1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài nhánh Cơ sở khoa học cho việc xác định đường cơ sở và phân định vùng biển Việt Nam

243 811 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 243
Dung lượng 83,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mai Trọng Nhuận, đã được giao nhiệm vụ nghiên cứu xác lập cơ sờ khoa học về điều kiện tự nhiẽn Hải dương, địa lý, địa mạo, địa chất cho việc xác định đường ranh giới trên biển trong phạm

Trang 1

CHƯƠNG TRINH BIEN KHCN 06

ĐẾ TẢI

Co sỏ kh o a học cho việc xác định bién giới và r a n h giói chú quyén cua

nước Việt Nam trén biẻn theo luat biển 1982

Cơ quan chu trì : Trường Đai học Khoa học Xã hội và Nhân văn

Đại học Quỏc gia Hà NộiChủ nhiệm để tài : PGS.PTS Nguyễn Đàns Dune

Thư ký đề tài : PTS Trần K im Đinh

ĐẾ TÀI NHẢNH

C ơ sở k h o a học vé điéu kiện tự nhién cho việc xác định đường co sỏ'

và phán định v ù n s biển Việt N am

Cơ quan thực hiện : Khoa Địa chất Khoa Địa lý Khoa Khí tucmc thuỷ văn

và Hải dương, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

Đại học Quốc sia Hà Nội hu trì đề tài nhánh : GS.PTS Mai Trọns Nhuận

nư k ý đề tài nhánh : PTS Chu Văn Ngợi

Trang 2

1.4 Một số tiêu chuẩn định lượng để vạch đường cơ sở thẳng 141.5 Các thông số điểu kiện tự nhiên để xác định đường cơ sở 15

1.6 X ây dựng cơ sờ dữ liệu và chương trình quản lý các điểm cơ 16

sờChương II : Các đặc trưng về điều kiện tự nhièn của những điểm lựa 19

chọn làm điểm cơ sở

Điểm số 0: Mòc biền giới việt Nam - Trung Quốc i9

Trang 3

Điểm cơ sớ số 22 : Mũi Cam Ranh 107

Điểm cơ sớ số 50 : Mốc biên giới Việt Nam - Gimphuchia 215Chương III : Tổng quan về bờ biến, các điếm chọn làm điểm cơ sớ và 219

đề xuất phưong án vạch đưòng cơ sơ tính chiểu rộng lãnh hải

Trang 4

bị chìm trone nước biển và có cấu tao vò ưái đất kiểu ỉục địa được ngân cách với nhau bời máns trũng Biên Đòng, đặc biệt ỏ' bờ táy các đặc điểm địa hình, cấu tao địa chất, điểu kiện địa đóns lực hiện đai cũne nhu các điéu kiện tự nhién khác rất phức tạp và thườns xuyên biến độnc Cà hai vịnh lớn của Biển Đỏng - Vịnh Bắc Bộ

và Vịnh Thái Lan đều nằm ỏ' rìa phía táy Đã từ láu các quốc gia xuns quanh Biển Đóns đã V thức đươc rănc đáy là tài sản chuns của khu vực cũng như của Quốc tế Tuy nhién trong khu vực này van còn xảy ra sự ưanh chấp chủ quyền đối với nhữnc vùns khác nhau của Biển Đỏng Sờ đĩ như vậy là vì việc xác đinh biên giói và ranh siới trên biển của từng quốc gia chưa dựa trẽn cơ sờ khoa hoc thống nhất về các điều kiện tự nhién của cả Biển Đóng cũng như của từng nước Để phục vụ cho vấn đề này, tập thể tác giả, dưới sự chủ trì của GS.PTS Mai Trọng Nhuận, đã được giao nhiệm vụ nghiên cứu xác lập cơ sờ khoa học về điều kiện tự nhiẽn (Hải dương, địa

lý, địa mạo, địa chất) cho việc xác định đường ranh giới trên biển trong phạm vi của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Trên cơ sò đó xây dưng quy trình xác định đường cơ sờ thẳng bao gổm các nhiệm vụ sau :

1 Lượng hoá các quy định của luật biển 1982 vé tiéu chuẩn các điểm cơ sở (Base points)

2 Nghiên cứu các đặc trưng về điều kiện tự nhién để xác định đườiis cơ sỏtối ưu

3 Xây dưng hệ chương trình quản lv dữ liệu của các điểm được lựa chọn làm điểm cơ sờ

4 Nghiên cứu các đặc trưng về điều kiện tự nhiên làm CO' sở khoa học cho

việc phân định các vùng biển các đảo và quần đảo ngoài đường cơ sở

5 Nghién cứu các đặc điểm địa mạo, địa chất và hải văn làm cơ sờ cho việc phán định và xác định ranh giới ngoài thềm lục địa

Cơ sở tài liệu để thực hện đề tài là : Luật biển nãm 1982, kinh nghiệm của các nưóc về xác định đường cơ sở và ranh giới các đảo, thềm lục địa dựa vào đặc điểm điều kiện tự nhiên, các tài liệu lịch sử (Đại Việt sử kv toàn thư, Hoàng Lê Nhất Thốne chí, Đại Nam thực lục toàn thư v.v.) , các đề tài khoa học và văn liệu cóng

bố, kết quả khảo sát thực địa, các loại bản đồ và hải đổ, ảnh máy bav viễn thám hiện có

Để tài đã sừ dung các phương pháp khác nhau cua khoa hoc quản lý biển, địa

lý, địa chất thuỷ vãn, hải dương học, khí tương, viẻn thám và kỹ thuật xây dưng đườnc cơ sờ v.v để xử lý các tài liệu lién quan

Nội dune báo cáo khón£ kể mo đau và kết luận được trình bày ưong 5

chưcmc

Trang 5

Chương I : Lươnc hoá các quv đinh cua luàt bién 1982 vẽ đươnc co so.

Chươne II : Các đăc trưng về điéu kiện tự nhiên của nhữns điểm lựa chon làm điêm

CO' sơ

Chươne III : Tone quan vể bờ biển, các điém ìựa chon làm điém cơ SO' và để xuất

phương án đưènis co sơ tính chiéu rộnc lãnh hài

Chươns IV Cơ sờ khoa học về điều kiện tư nhiên cho việc xác định các vùns biển ,

các đao và quán đao ngoài đườns CO' sơ

Chương V Cơ SO' khoa học cho việc phán định thềm lục địa Việt nam

Trone quá trình thưc hiện đề tài tập rhể tác giả đã nhận đươc sự siúp đỡ quv báu cua Ban chỉ đạo chương trình biên, Ban chu nhiệm đề tài KHCN-06-05 của Bó Khoa học Còng nghệ và Mói ưường, Ban biên giới Chính phủ, Trườns Đại học Khoa học Xã hỏi và Nhân văn, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, các khoa Địa chất, Địa lý và Khí tương thuỷ vãn và Hải dương, các phòng ban của Trường Đai học Khoa học Xã hội và Nhán vãn và Trườns Đại học Khoa học Tự nhién Neoài ra tập thể tác giả còn nhận được sự giúp đõ' có hiệu quả của Uỷ ban nhân dân , Bộ chì huy quán sự các tỉnh Quảng Ninh, Nam Định Quảng Trị, Sóc Trăn? đã tạo điều

kiện thuận lợi cho các đợt khảo sát thưc địa của đề tài Nhân dịp này tập thể tác giả

xin chân thành cảm ơn

Hà nội, tháng 111999

Trang 6

CHƯƠNG I

LƯƠNG HOA CAC QUY Đ IN H CUA L U Ậ T BIÊN

N Ă M 1 9 8 2 V Ể Đ Ư Ờ N G c ơ s ơ

Đườns co so có ý nghĩa rái quan tron2 tron2 viêc tính chiéu róns lãnh hái

Hiện na\ co hai ỉoại đườns cơ SO' đe tinh chiéu rọ 112 lãnh hải: đường CO’ sơ thona thườn2 và đườns cơ sơ thãns Việc lưons hoá các điểu kiện tụ nhien cua đưònsi bờ bién (kiêu đưòns bờ hướna chun2 đirons bời và các đao (vị trí các đào khoảng cách

đao cách đao đao cách bò hướng cua chuỏi đao) theo luật bién 1982 sẽ tao điéu kiện thuận lợi cho việc xác định tối ưu đưòns cơ sơ tính chiéu róns lãnh hải

1.1 Các tiéu ehuán xác định đường co sỏ theo luãt biển 1982

1.1.1 Đường co sỏ thóng thưong.

Hiẹp ước đầu tiên nói đến đường cơ sờ là hiệp ước Anh-Pháp nãm 1839 về

đanh cá Ngấn nước thủy triéu tháp nhất tao thành đường CO’ sơ thỏns thườne dune

đé tính chiều rộng lãnh hải Ngấn nước thủy triéu tháp nhất là đườns cát cua bề mặt cua nước ưiéu khi xuống thấp nhất với bờ biến Đườns này chạy dọc theo bờ bién hoãc phần đất dốc cua bò', tại đó biển lùi xuống mức triéu thấp nhất

Phương pháp đường cơ SO' thóns thườns áp dung cho kiểu bò' biên bằng

phẳng, ít lổi lõm Phương pháp này lién quan tới mức nước bién tới mực 0 thủy triéu rrén các Hải đổ Mưc 0 này rất khác nhau giữa các nước và ngay cả các vùng khác nhau cùa một nước Phương pháp này được còng nhàn vào năm 1930 (Hỏi nghị pháp điển hóa luât Quốc tế tai Lahaỵe và ghi nhân trong điêu 5 cua cóng ưóc Giơnevơ

1958 về lãnh hai và vùng tiếp giáp và trừ thành nguyên tấc luật tai đièu 5 cua cỏns

ước Luật bién năm 1982

Đườns cơ SO' thỏns thườns được xác định băng ngán triều thấp nhất Việc xác định 0 Hái đó là việc làm cấp bách vì nó là cơ sò' cho mọi sự lưa chon và tính toán trong việc xác định các đườns CO' sơ

Đường cơ sở thóng thưòm dùn£ đế xác định chiều róng lãnh hải, ngoài ra còn

có giá trị pháp lý đế xác định tính pháp lý cùa đảo, của các bãi nửa chim nữa nổi, để tính khoảng cách giữa đảo và đất liền, giữa đào với đảo

Ví dụ như ơ hình 1: cách bò' có 3 bãi nửa chìm nửa nổi Bãi 1 và 2 nằm trong lãnh hải nén nó có đườne cơ so thóns thườna và có giá trị tính chiéu rộng lãnh hải Bãi 3 nằm naoài lãnh hải khóns có giá tri tính chieu róns lãnh hải

Trang 7

Y ị trí cua đườns co sơ thóns thườnc nhai được quán K qua hệ thóns các điem trãc đạc Ọuòc sia bans cách thiet lap các điem nãm trẽn đươns cơ sơ thone thươns chuiiii được nòi vào mans đo đạc Ọuòc 2 Ìa.

i.i.2 Đường co sỏ thang

Đườnơ cơ sờ thảns đươc đé xuất đáu rién khi toà án Quốc té xử cho Na Uy tháng cuộc trons vu án Nsu trường Anh - Na U \ (1951) Các nguvẽn tấc áp dụng

đường CO' SO' thána năm 1935 của Na U y đã trớ thành các tiéu chuẩn mói của luật

quốc tế

Việc vạch đưòns cơ sỏ'thẳng thưc ra rất phức tạp Trước hết phải xác định các tiéu chuẩn thoá mãn véu cáu vach đườns CO' sơ thana.J ■ C - c

• Tiéu chuẩn bò' bién bị khoét sáu lói lõm và khúc khuvu

Khuvến cáo cũa văn phòng pháp luật cùa Liên hợp quốc dựa ưén thưc tiễn quốc sia và các phán quyết của toà án quốc tế và gợi V của M ỹ (Limits in the sea N° 36) và Limits in the sea N° 106 định nghĩa hình dane "bờ biến khúc khuỷu, bị khoét sãu và lói lõm' phai thoá mãn các đặc tính sau :

- Những noi mà bò' biển khúc khuỷu, bị khoét sáu và lói lõm phải có ít nhất từ

ba \Tin2 lõm sáu rõ rệt và đó lõm đạt tối thiểu 709r tons chiều dài đường cơ sở thẳng.

- Các vùng lõm sau na\ phải nãm canh nhau k.hóne cach nhau quá xa.

Trang 8

- Chieu sau cua tưne vùim lôm tinh ru đuoiiH CO' sơ thăns đen đinh lõm phai

lơn hơn 1/2 chieu dài cua đưoiií: co sơ đo

Đe thuc hien các tiêu chuan rren can phai ruan thu các CỊU\ định sau :

• Tai CA các đưone co SO' thàns phai ke tiep Iihau T u \ nhien quoc 2 Ìa ven

bien có the sư ciiinsi đưons cibiiii vịnh pháp K theo điéu 10 đe xác lap tính

lien tục cua đườiie co SO' thãns nhims khons duns đường đons này vao

tính toan t\ le dài - lõm

• Đo lõm cua bò' bien đưov đo bans t• • \5 so đườns vuonc c c w 2ÓC vói đoan đườns L.

đườns Cũ' sơ nòi \'ói điem lõm sau Iihai

o đay ta cán xem mật sớ trương họp cu the :

Trường họp 1 (Hình 2) Limits in the sea Nf’ 106

A) Đương bờ khỏng phù hợp cho đường cơ sở thảng

Tổna chiéu dài các đoan cơ sơ có độ lõm 6 : ìovĩã" + b + c + d) = 31,0.

-Có tổn2 chiéu dài các đoan a + b + c = 50 : b = 35 —> y&ĩc

ơ đáy thưc ra chi có 1 lõm được coi như mot vịnh có đườne đốnc là 24 hải lý

bơi vậ\ khoníi thoa mãn cho dườiiíí co sơ thane

Trang 9

Trường họp 3 (Hình 4) Limits in the sea N° 106

- Các đoan AB, BC CD khóna thoả mãn tiéu chuẩn lõm 6 :10 và 70%

- Các đoạn AB, BC, CD, EF, GH HI và u đạt 70% đoạn lõm 6 : 1 0 nhưng lại thiếu điểu kiện lién tục vì đoan DE khôns đươc tính Đoan DE là Vịnh pháp lý, độ

lõm = 1/2 DE Khi đoan DE tính thì tính lién tuc được đam bảo nhưns 70% lại

khónc đat Trons trường hop nà> đoạn DE đươc sư dung đé xác lập tính ké tiếp và

khóna sư duni: tron2 việc tính 7 0 r/c thì đướns CO' sơ thăn" giữa A và J được xác lặp.

Trang 10

TrưoHịỉ hop 4 ( Hình 5) Limits 111 tne seas N° 106

Hinh

Trẽn đoan đưòns bò' này có các đoạn lõm : AB CD EF, FG và HI

Tù điểm c đến I thoả mãn đườns CO' sỏ' thảng Đoan BC đườn2 CO' sở là nsấn

nước thấp nhất Đoạn AB có thể phù hợp như vịnh pháp lý

• Tiéu chuẩn chuỗi đao

- Số lương đảo tối thiéu tù 3 đảo tro' lént—

- Hưóna những đao ngoài khóng léch quá 20e so với đườns bò l /

v /

- Khoáng cách giữa các đao với đường bờ < 24 hải lý

- Các đảo trons chuỗi khóii2 cách nhau quá 24 hải lv.

- Các đảo phu 509c đưòns bò' liên quail

Trons khi thưc hiện 5 tiêu chuẩn thì những quv đinh sau cũng được tuán thủ :

- Sư lêch hướns so với đường bờ quá 2 0 ° được chấp nhận khi đường tiếp nối

đảo với đườiis bờ tao đoạn cơ sơ thãng

- Sư phu hợp đường bo được xác đinh khi những đường CO' sơ thể hiện hướng

chuna cua đườns

Những trường họp cu thê

Góc lẽch

Trang 11

- M ột nhóm đáo chạy theo hướns vuóng eóc với bờ khóng tạo ra một chuỗi

đao thích hợp, bởi vì rầns nó khôns chạy doc theo bờ

- Một nhom đao lệch dườns bò' 45'' CŨI12 khóns phu họp với cóng ước về đặc điém chạy dọc theo bò Bời vì theo hướns này đao chạv doc theo bò' bao nhièu hải K thì cùng xa bò' bấy nhiéu hải lý (Hình 6)

- Đe nghị 2ÓC lệch phu hợp là 20° (tao bơi hướng đao với hướng chung của

đườiis bò' I

Điềũ quan trong là phan biệt hưono cua chuồi đao va hướng của đoạn đườns

cơ sơ thãiiH Khi xác định 2CK lech CUC1 chuôi đáo \ói đuone bò' là 20° so với hưóngcu;; bo

Trang 12

Vi cỉiỉ (Hình ) Hưoìm cua chiiO: đao tao VỞÌỤDO mo; goc 20'1 Đieu đo phù

nơp \o'i tinh chai đao ch:;' sat bờ đưcú CỊU\ đmh tron" lun: biei) !9S2

T u \ nhieii 2 0 l : : i cũ IIS’ co tt‘iio'1 ì_: hop lớn hon 20' Đo la truơns hop cua cac

đoan cơ sơ thân ù nối '-ói hươn" chune đuơnìi bò (Hình S)

Trang 13

- Đao cadi bò 24 hai 1\ 1 = chiéu 10112 lanh hai coni! la i)

- Troiii: Truonc hop co chuôi đao chạ\ soil" sons với bơ cách bo' 48 hải lý,

’ ilia bo vu chuỏi đao khôn 2 co đao đem thì aiữa chuồi đao và bờ tao ra vu ne đác r - “ / ;

\ỵ Qiiyén kinh té (Hình Cl) Troi li: lajnh vẽ tf \ UI1H nước siữa đao và bo' sẽ khép iai bănc

w'uc đoan điròiisi co SO' thãnu Nhu vậ\ đã chuyên vùnc lãnh hai vu vùns đãe qttéi! I

•>jnh44 thánh nòi thuv trén cơ so chap nhan khoán2 cách 48 hai IV siữi! bò' và đao

- Khoang each tối đa giữa cac đao: Tronsi mo: chuỗi đao các đao cach nhau tối đa là

24 hái K Tron- trường hop na\ có nhiêu chỏ vùns lãnh hai phu chờm len nhau.

Hình lOi

Hmh 10

C h u ỗ i đ a o c o các đ a o cách n h a u t r o n g giới h a n 2 4 hải lv

- Chiéu dài đường cơ SO' thănc khóns vượt quá 60 hải lý

- Khóns phái là chuỏi đao khi các đao cách nhau xa hơn 24 hải lý (H ình 11)

Hình11

K h ò n g phải c h u ỗ i đ ả o vi cac đ a o

n à m c a c n n h a u t r ên 2 4 hài lý

Trang 14

• Hưoiií: chunn điroiii: bơ.

Hưoiìiỉ chant] phai thu, mãn C.K iieu cnuan sau :

- Gun son_ sons: \ 01 huonsi đuòne DO

- Chieu db.: đưòns hưoni: chunc khonsi vươT quá 60 hải K.

Moi đieir, cuối cua dưònc hưóiiL; chunc phai năm o đát lién Trưòni: hợp

chiéu dai ĩien 60 hái k neu đuoiii: bơ 1:hon2 đoi hưóns.

1.2 Kinh Iiịíhiem xác đinlì đưưnịỉ cu so thân” cua mớt so nưoc tren Thế giới

Có 49 điem cơ SO", tạo ra 48 đoan (Segments) với Tóns chieu dài là 1734.Hai lý

Cư 3 đoan JUX' hơn 100 hái lý (6%)

Đưòng cơ sơ tháng cua Trung Quốc khóna đáp ứne được nhữns tiêu chuản cua còn2 ước quóc tế vé luật bien vì:

- Đoan từ bán, đao Soi) ĐỎI12 (điem cơ so 1) đến khu vưc Thưoĩig Hái (C3€—

d tc rrrc x r^ đến/iT) là đoan bo băng phãns, khòng có đao Do: theo phần cua bò nàv có mót vài chò lõm có thè có tiéu chuan vịnh pháp lý

- Từ diem cơ sò' ] đéii 5 : bò' bans pháns không có đao

- Từ 5 - 8 : bờ bãng phảníi chỉ vài chỏ lõm khóns đán° kế.

- Đoan 6 - 7 dài 84 ] hái lv Đoan 7 - S ì/71.8 hải lý 4

- Đoan 8 - 9yl21.7 hai lý Đoan 9 - 10V25.6 hải lý -vlo - 1 l v / l 002,2 hải lý

thảng là khóns hợp 1Ý

Trung Ọuóc vạch đưòii2 cơ SO' thána ơ quán đảo Hoàng Sa lá vi phạm thó bao

chu quyên cua Việt Nam

Đưoii s co SO' thăn 2 Triinẹ Ọuóc Tu ven bó n2ày 15 - 5 - 1996 bị nhiéu nước phan đối (Mỹ Nha: Bản Hàn Ọuoc Indonexia Việt Nam tập truns vào các điém :

- Phan ỈƠIÌ DO bien Tmìiií: Ọuóc khónsỉ đáp ứn<2 hai \eu cáu cùa còng ước vé

bo bien khuc khuvu khoe: sau loi lõm ha\ co chuỏi đao ven bién đé có thé áp dung

Trang 15

đ irons: CO' so thàu£ Đuờní: CO' sơ cua bo DÍen Truns Ọuoc đi! phần phai la đươns

1 12am nước trieu tháp nhát cua bo' biên hu- đia.

- Tuxeii cac điroiiL' co so thãnii co nhieu đoạn khoiiL ciiạ\ theo xu hươns: chunc cua đưỡim bo bien Tron ỉ: đó co đoan 31 - 32 lệch 40' so với đưòiis bo' vã có chieu dài 107.S hai ly cach đát lien 66 - 70 hai IV

- Nhieu đoan dướn 2 co so qua dài Tron" tons số 4S đoan có 13 đoan co

chiéu dai lớn hon 60 hai i\ trái vói tieu chu ân do vãn phone luạt pháp cua Lién hơp

qucx khuven cáo)

- Truníi Ọuóc là mót quóc 2KI ỉuc địa khòns phai ià quóc sia quán đao khóns được phép vach "đườns cơ so quàn đao"

Với tuyén bo nà\ đươns CO' sơ Truns Ọuóc đã đon phươns mơ rộng lãnh hái

cua mình tăns ien 7 lần

1.2.2 Đuòng cơ sở thắng cua Costa Rica

(Limits in the seas No 111)

- Ngày 14 - 10 - 1988 Costa Rica đưa ra tuvên bỏ đưòng CO' sơ thăn2 doc theo

bơ Thái Binh Dương

Đường CO' SO' cua Costa - Rica được vạch theo 2 phươns pháp/đường cơ so

thõns thường và đường cơ sơ thân 2.)

Toàn bo đườiia cơ sơ có 8 đoan (Segments)

• Nhũna đoan vạch theo đườn" co sơ thóne thưòns (2đoan)

Đoạn : Punta Sau Frauciscoo - Pumte Guiones

Đoạn : Punta Llorona - Pumta Salsiquedes

• Nhữns đoan vach theo đườns cơ sơ thãns (6 đoan)

Phán tích

- Đai bỏ phán bò' bién tương đói băng phẳng, có 3 đoạn lõm ăn lõm vào lục

địa (vịnh Dule; vịnh Nicovo và vịnh Papasoyahcó 2 đoạn vạch theo đường cơ sở i /

thòns thườna có nghĩa chieu 10112 lãnh hải được đo rừ mép triéu thấp nhất

- Đoạn Cacbo Bianco - lsladecano có chiêu dài 88,0 hải ]ý Đoan này dài quátiéu chuan cho phép , _ ^

Troiiii CÓI12 hàm M đã lieu tính thư;i nhan cua ỉuật hai quan quốc té và cóns

ước quốc te vé lua! bien cu; Lien hop CỊL1CK Tiep theo nế^nhữns điéu kiện đé vạch ^

đươna co sơ thanu \u đieu kien ché đọ Ilói Thu\

Trang 16

Bo biei! Thai Binh Dtionc cuii CostaRicji khóns lói lõm khúc khuvu va khons co đao úiạ\ sát theo^boi YÚV vạch đuơne CO' SO' thàns ià khona đáp lim2 đúns V'

\ ói cone ước quóc té ve hull bien

MỸ phan đối tuvei; bò I4/10/19S8 cua CostaRica vi; coi ruvén bó cu;i Costa

r i c a k h ó n s ! c ó h i e u l u c iroiiLZ l u a t Q u ố c r é

1.2.3 Đường thũng co so cua Lien Xo ! cu)

Đướns bò' tronc đoan 32 - 33 chi uon cong đơn thuán chứ khóna phai bị khoet sau Đoan 38 - 3C' (dai hon 60 hai K ) sẽ phú họp nếu vạch đưòn^ co sơ thãns đen đao lón và sau đo đen đai lien

Tất ca các điem CO' sơ til 39 đến 51 thi chi có đoạn 4 4 -4 5 và 50 - 51 ỉà phù họp và được xác định như các vịnh pháp lý

Các đoạn 52 - 53: 57 - 58; 58 - 59 và 61 - 62 là nhữns đoạn cán bán luận vì đườns bờ hoăc là bàne phăng hoăc là chỏ uon cong nhe

Trons đoan từ điem CO' sơ 52 đến 93 naoài những điém CO' sở trinh bầy ở rrén

có nhiéu đoạn thuộc vịnh phap lý và cơ đoan bò' khỏng có chuỗi đao Đoạn 77 - 78 í / khỏn2 đnp ứn2 là vịnh pháp lý có nahĩa là độ lõm < 1/2 chiều dài đoạn đóns, đoan

78 - 79 thoa mãn tiéu chuẩn vinh pháp lý Hẫi đáo không tao thành chuỗi đảo bởi i / vậy 500km2 là nội thuy là không phù hợp

Đòi với phía đón2 của mũi Povorotny khóns có vun2 lõm sáu và cũng khóna

có chuòi đao M ột só đoan là nhữns vịnh pháp lý.Như vậy có nghĩa là tiéu chuẩn

đườns bò’ cho đưònơ co sơ thãns là khóns phù hợp

Nói tóm lại: Đườn2 cơ sơ thẳns cua Liên xó bị phan đối vì khonsz đáp ứng

được các tiéu chuẩn đưòns bò’ cho đườna co sơ thẳns (đương bò' thắns băng phàng,

đo lõm sáu véu các chuỗi đao khóne có)

1.3 Đưòng co sỏ thảng của Việt Nam

" ỈJUƯỘ<' V c - .

Nsàv 12 - 11 - 1982 Việt Nam văch- dươntKcỡ sờ thãng dùn£ đe tính chiéu

rons lãnh hái Hè thóns đường CO' SO' 2Óm 10 đoan nối 11 điém Trong 11 điểm chi

CÓ 1 điểm năm trén đát lién (Mũi đai lãnh) còn lại năm ưén đảo

Đ ườn SI CO' so cua Viét Nam bị 10 nước phán đối (Trunsz Quóc, Thái Lan

Malayxia Singapore Anh Pháp Đức Mỹ Nhật ỦCJ Sự phán đối tập trung vào

đoan tu A I đen A 7 ' ổườn2 co sơ nay với khoan2 cách xa bơ của nước Cộns hoà xã

hội chu nshla \ ’iệt Nam nhát là S2 hai lý, trong nhừn2 trưòns hơp nãy nó khóns đi

Trang 17

theo đườnc xu the chuiií: cu;> bo b - 1 e I ì í Cone ham No 190/84 nsàv 7 thán í! 6 nãm \ - - 108-4 cua su quan Cong ’hoa Lién bans Đưv (Jeff tai Hà Nội SỈỐ6 Bó naoai giao nirov S

Con í: hoa xã hoi chu n-ihu \ iet Nam Tron 2 10 doạn có ~ đoan dài hơn 60 hai ỉ'

Goc lech \c cơ ban ỉa 20"

Mot sỏ dao duns lam điem co so lại cách bo qua xa Tronc 10 điẽm cơ so co

5 điem cách xa bo treiì 50 h;ii K vươĩ aua tiêu chuán cua luat bién năm Ỉ9S2 Chmh

nhữns điem trẽn đã iam chociươnii CO'so bị chi trích

1.3.2 Đ ưonỵ co so theo Đv an Tọnỵ cục Địa chinh ]995

T r o n 2 cte án 1995 d u n s 38 đie m đé vạch đ ư ờ n s CO' SO' thãng So với đ ư ờ n a c ơ

SO' thầns năm Ỉ9S2 thì đ ươi 12 co sơ than2 di theo xu th ế chung của đưòns bò' và đã

thu hẹp nội thu\ đáns ké Đuùns cơ sơ thăng cua Đe án là một hệ mò' vì đièm móc

bien 2 1 ới với Truiis Quốc chua xác định toa đó và điem cuối két thúc ơ đao chưa nối

với đái liên Trons đe án chua đua ra khoan2 cách mỏi điêm cơ sở cách bò là bao

nhieu

1.4 M ơt sơ tiẻu chu án đinh lượnịỉ đế vạch đư ờng co sỏ th ản g.

1.4.1 Tieu chuẩn dường co sỏ thang

Đ ư ò n s c ơ SO' thẳng là hẽ khép kín xuất phát từ đất liền và kết thúc từ đát

lién

• Đường cơ sớ thẳng chi được vạch tron2 phạm vi đườne bờ đáp ứng điều 7

Luat bién năm 1982

• T u yến đường CO' sơ thẳng phai đi theo xu th ế ch u n g cua đường bờ, k h ong ^

• Đ ư ơ n s c ơ SO' th ẳ n g cách bò 24 hải lý, tối đ a 4 8 hải lý (có b iẹ n m i n h ).

• Các vùn 2 bien năm trong đ ư ờiis CO' SO' thẳng sá n liền với đát li én đu đén

mức được đật dưói ché độ nối thuy

1.4.2 Những tiéu chuẩn đưong bo đáp ứng xeu cấu đưòng co sỏ thẳng.

Trang 18

2 Bo'co cỉiiiõi đao Co ba đao trơ len

- Đao each bo' 24 hái ỈN tối đa 48 hai IV Đao cáchđao 24 hai K

Go- lech chuỗi đao so với hirớne chuns đường bo

< 20ử cũ 112 có thé > 2 0 °

3 Nơi đưÒ7i2 bo' khóns: on - D o c ó m o t chau th ổ và n h ữ n s đặc điẽni tư nhiên

1.4.3 Những tieu chuáìi cua các thành tao ngoài biến lưa chon làm đietn co C ữ

- Cách chuỗi đao 12 hái K

, Ị Đam bảo khỏns léch quá so với hướng chung đườns bò

GPS địa danh hành chính cua điem cơ sở.

• Đãc điem địa 1Ý tu Iihien va kinh tt nhan văn bao góm các nội dung vé V Ị trí trong khoim íúaii ơàL đien, hmh thái CỈƯOHL bò' và đá\ bién các qua

Trang 19

trin h i í soil! *" íiò cĩ;:ơi'._ V.T so aoc iẹch với hướiiíi c h u n s đ u ò i i s

bơ \a cát hoai do:._ iinan sinh

• Đ.u die: .’ì h : J;n đt cap đen cac due điem kh tươm: rhu\

\ ã :i (đó am nhie: ;! > 2ÌÓ b.~íO• N:* hãi vãn (ch ẻ đo t h u \ ch iéu các d o n e— c

J h a toe đ o mrớv '.lie: danụ

• Đ u đi ém đ ịa cha: :ai biei Dao s o m c á c th a n h tạo đ ịa chãi, call ta o đ ịa

chat, d ie u kieii J 1 .lOr.c lưc :ái n s u v e n k h o á n s san \'a tai biên.

Bon noi cìuhí: IK1Y pha: anh co 0„: đav đu các đieu kien ru nhi én cua điém CO'

so Tren CO' so đo co the đaii \i: thr bien đon" mòi rrưòns cua khu vuc có điem

co so th e o k h ó n s 21 an vá ĩhời nlai: ,

Nhữn.s thón 2 sỏ nà\ đo.' saồH voi các tieu chuán cua luát bien năm 1982 đe

ru; ra két luan vé mức đỏ phu họp cua điếm được lưa chon

1.5.2 Phương pháp xúc định cac thong so

• D ự a vào c á c tài lieu cua các COI12 trin h đ ã đ ư ợ c COI12 bó

• Các thôn 2 so xác đinh trẽn cue ban đò hién có ơ nước ta

• Xác định tại thực địa bân" knao sát thưc địa tham định và đo btíực tiếp

bãna GPS nhữns điem đã lưa chon

1.6 Xá\ dưng CƯ sỏ' dù liéu và c hươTiị; trinh (|uán lv các điém co sò

Muc tiéu cua chuyên muc nà\ là xáv dưna mót cơ so dũ liệu và chương trình

m a\ tính c h o p h é p n h á p và lui! trù' tro n s m á y tín h n h ữ n g d ữ liệu c ơ ban vé c á c d ie m

cơ so dự kiến cua đường cơ so bờ bien Việt Nam đe tiện lợi cho việc hiển thị dữ liệu

và m ot só CÓI12 viéc XU' lv khác.

1.6.1 Co so dữ lỉeu vé cuc điếm co sà du kicìì của đuong co sỏ bo biến Việt Nam

là lĩhữniỉ tỉìóìig till co ban vé 51 điếm cơ sở do đé tài đi' xuất, bao góm:

Số hiệu cua điếm cơ sơ:

- T é n s ọ i c ù a đ ié m CO' so:

- Địa clanh hành chính:

Toa đo địa K (kinh, vì do I theo tò' hai đổ và bản đố UTM:

So hicu cua nhĩm_ lí: , II df' h;r TO ban đo tươnc ứnc:

To., cu mới \.u a im .1. -1L dỉiin \ị \'c linh GPS qua các dọt khao sát cỉo đe

ílL\ ĩ ; o n ụ l ù n ■ i '

Trang 20

- K h o a n í: each tii c a đieni CO' SO' tó : d u ớ n s be:

- Cac thone tm vé đãc II'UIVJ cu:: đoan liưoiỊL' bò' bien Vi Nam gán điem

co so Hu om : chuni: c u a các đ o a n dưoìiL; bò bis; Viei N a m truo *.wt c h o n n l fl

đoan, đirov xác định lu phươns: \ Ị cu;; đoan bò tư sóc giữa hưõr-ì bàc đia 1\ \'á hướng đoan bơ phía ta\ phai cua IIÍIIIÒI au an sat nhìn từ bò' ra bien

- Mot sò thốn2 till khác lien quan đen điem co' so đ a n2 xét

Tai ca nhữiic thoi li: tin na\ iưi: tron" cac rẹp Front.pm Froni.dia Front.sill Front, vnb

1.6.2 Đá xay dựng mọt chương trinh max vi quan lý vù xu lý cúc ĩhong rin trong

cơ sở dữ liệu Bước đau chương tnnìi cỏ the thực hiện được các chức nàng

s a u :

đ ư ợ c c h o n ;

- G iup nsưoi sư d u n s nhập cá c t h o n s tin vé một đ ié m CO' SO' mới và đưa điem

CO’ sơ đó vào co' sơ dữ liệu;

- Sưa đói dữ liệu vẽ một điem c ơ s ơ bat kỳ trons CO' s ơ dữ liệu:

- Hién thi đãc trims 19 đoan đưòĩis bò' biên Việt Nam với hướng chung cuamỗi đoan;

- Hiến thị đó hoạ trẽn màn hình đươnsi bờ bién Việt Nam và vị trí cùa tất cả các điểm cơ sơ;

- Hién thị nhữne đãc điem chính cua m ói đoan đường cơ sỏ' nối giữa hai điém

CO' SỞ bát k ỳ d o người s ư d u n g chi đ ịn h C h ứ c n â n g n à v trả lời c h o ngư ời sư d u n g biet việc nối đ o a n CO' sơ giữ a hai đ ié m c ơ SO' đ e x u ấ t c ó thoa m ã n n h ữ n g yêu cáu c h u n g cu;i đu'ÒT)2 c o sơ th ả n s h a \ k h ó n s th e o b a tiéu chuân: về 2ÓC g iữ a đ o a n c ơ s ơ VƠI

hưónư chuniĩ cua dườns bo đò dài đoan c o so khoanE cách ch u n s từ đoan co SO' đén

đ o a n đ u cm Sỉ bò' tương Ứ 112 G óc cua đ o an c o s ơ t h ă n s là 2ÓC n h o n h á t tạo bới đ o ạ n co

s ơ đ ó với đ o a n bò' biến đối diện.

- Tính toan sư chenh lech vé dién tích cua vùns nước nội hải khi so sánh một đưòiis co sơ thána đè xuất với đường co so thẳns cố định (tam 2ỌĨ là đường CO' SO'

th á n g c h u á n BBG).

Những điếm co SO' cua đường co SO' thảns chuẩn BBG được lưu trong tệpPnO.sei còn nhữnc điém co so cua đưòíie cơ sơ thũns đê xuát do naười sử dung tuk_chi định trons mot tệp ASCII nào đó Thí du ba phưons án về đường cơ sở thăng do

de tài đe xuát được íihi troiiL cát tép P a l.se ĩ Pu2.se: va PaS.ser

- Hieiì thi tie;, m a n hnih \ ị tri c u a cĩưoníỉ co SO'theo p h ư ơ n a á n Iigười sư d u n g

iu., chọn

Trang 21

Ta: nnữiiL til: ĩu

kc trei! diỉOv the hiéi! oan D ; > p l a \ b a s e p o i n t i n t i l e d a t a f i i e

T re n ctă \ hi Iihữnc Thuộw tín h V., h ứ c mine chu yéu c u a c ơ so d ữ liệu \ ’;i

chưoim trình xu IV Troi li: luo'iiL' ìai co rne bo SUI1 2 co SO' dữ liệu nà\ bans nhũn 2

rliónii tin đ á \ đu hon vè nhũn" đ ieu kier tu nhién kinh tẻ xã hói tưcms ỨI12 cua các w ' • u c

điem co sơ cũng nhu hoàn thiện \'à bó suns them các thu tục xử lý tư đón2 với cơ so

dữ lieu đo Một cơ sơ dữ lieu \'à chươna trinh như vậy chác chân sẽ có ích cho nhữna I12UÒÌ làm CÓ112 tác nshiẽii cưu quail lv đòi \ó'i bién giới phía biển cua đát nước

Trang 22

CHƯƠNG II

CÁC ĐẶC TRUNG VỂ Đ lỂ l KIỆN T ự NHIÊN CỦA NHŨNG ĐIỂM LựA CHON LÀM ĐIEM c ơ SỞ

ê á c điểm CO' sò' trons tuyên bố cùa Chính Phu Việt Nam năm

1982 vé đường cơ sờ thẳng và trong Đề án cua Toiigĩxuc Đ ìa ‘cfiinh năm 1995

mới chỉ thể hiện vị trí khónơ gian của các điẽm các thóng số về điều kiện tự

nhiên chưa được đề cập đến Xuất phát từ thực tế Đề tài nhánh Địa lý-ĐỊa chất

thuôc Đề tài KHCN 06-05 đã xác lập khuns nội dung khoa học thốn? nhất về

các điểu kiện tự nhiên cho mỗi điểm lựa chọn làm điểm cơ sở Nội dung trình

bày trong phần nàv phản ánh hiện trạng thực tế của các điểm lựa chọn sẽ là cơ

sơ đê xác lập đường cơ sở thẳng tối ưu

ĐIỂM SỐ 0 : MỐC BIÊN GIỚI VIỆT NAM-TRUNG QUỐC

Tờ bản đồ IA -100-01, tỷ lệ 1:100.000 Lưới chiếu : Mecato, xuất bản năm 1981

1.2 Toạ độ theo thực tế (G P S ): Chưa xác định

2.1 Điểm 0 là giao điểm của đường bién giới Việt Nam - Trung Quốc/với đường

thẳng khép kín cửa Vạn Hữu

2.2 Đường biên giói giữa 2 nước ở đoạn này là đường chạy theo lòng đáy nước sâu

chiếu lên mặt phảng nằm ngang

Trang 23

2.4 -£>mrtheerfiggyéfl -iắe -trén, điemJ3-đưỡe * á c - đ in h - v * - tr í n h irh ìrih t 'EÍiẻm này có

đặc điểm không ổn định, nó phụ thuộc vào sự biến động cửasông Theo khảo sát đường bờ cửa sóng thuộc nước ta, cho thấy bờ bị xói lở

và mũi Trà c ổ có xu hướng kéo dài vể phía nam-đông nam

Trang 24

ĐIÉM CO s o SỐ 1 - MŨI TRÀ c ổ

Tờ ban đổ I A -100-01 ty lệ 1:100.000Lưới chiếu : Mecato xuất ban nãm 1981 ^ ù y*

108°10'00"

Trang 25

2.1 Điém cơ sơ năm ỡ phía đóng bắc bán đao Trà c ỏ , tại đáu đau mút phía đóne cua doi cát kéo dài ra biển Điểm cách làng Tràng lô vể phía đóng nam khoảng 4.300 m Phía bác đóng bắc và đốns cua doi cát giáp với cửa Bãc Luán (phía bò' sóns bén kia là mót doi cát kéo dài theo hướns kinh tuyến từ đao u Thầu và đảo Man của Truns Quốc), o siữa sóns là mót lạch nước sáu có độ sâu 6-7 m khi thuỷ trièu xuống thấp nhất.

2.2 Bán đảo Trà cổ có dạng môt cung bờ lõm qua\ về hưo' 1 1 2 đóns nam Phía đông bác của đao phát triển doi cát kéo dài theo hướne ĐB-TN đến gần đoạn cuối thì chuyển hướng và có xu thế phát triển theo hướng BĐB-NTN, phần phía trong

mờ rộng, đoạn sdữa thắt lại, rồi chuvển dẩn sang dạng đảng thước kéo dài ra phía biển Bờ ở phần đuỏi doi cát phát triển kiểu ràng cưa với các mũi kéo dài và xen kẽ siữa các mũi là các lạch triều, đôi khi là những vụng nước nhò

2.3 Sườn bờ nghiêng thoải với độ dốc khóng đáng kể (độ nghiêng của đáy biển ờ khu vực này là 0,001)

2.4 Bờ đống bắc của bán đảo Trà cổ được cung cấp bồi tích từ đáv và được đưa vào

bờ dưới tác động của sóng hướng đông nam và được dòng chảv ven bờ mang tới từ phía tây - phần lõm nhất của bán đảo Trà c ổ Đến đây do tác động của dòng chảv qua cửa Vạn Hữu có hướng gần bấc nam, nên vật liệu dược lắng đọng lại và làm cho doi cát này càng tiến về phía đóng nam Trong trường hợp nếu dòng chảy từ phía ngược lại thì doi cát sẽ quay về hướng táy nam Còn nếu lực của hai dòng này càn bằng nhau thì xu thế kéo dài của doi cát sẽ theo hướng nam Phía giáp với sỏng, bờ cua doi cát phát triển kiểu bổi tạ Hiện nay, một đoan bờ của bán đảo Trà c ổ đang bị xói lở, nhưng tốc độ không lớn, đó là đoạn từ phía tây Bình Ngọc đến Nam Thọ, trên chiều dài khoảng 3 km Song, nhìn chung trắc diện bờ ở khu vực này hiện nay đã tiến tới trạng thái cân bằng

Do vậy những biến động do hoạt động bổi tụ và xổi lở không lớn

2.5 Chiéu dài đường cơ sờ nối từ điểm 0 (mốc biên giới Việt Nam-Trung Quốc) tới

điểm cơ sở No 1 dài6QGm -(0 ,3 hải ịỹỳr :CếcvL ị'h i* ì ũ

2.6 Hướng chung của đường bờ : Đáy là điểm đầu tiên trên đất liền, nằm ưên bờ

2 Đặc điểm địa !ý tự nhién và kinh tế nhan văn :

* K ếí quà khảo sát vào tháng 7 năm 1998 cho thấy : loạ độ xác định thực té _ _

trẽn H ài đó nằm ở b ờ trái cửa Vạn Hữu N hư vậy, Hài đó rỳ lệ ỉ : 100.000 không đáp ứng chu việc x ác định điểm cơ sơ ịđiéu này dược lý giải chi tiếí à chương III).

Trang 26

K h í tượĩìỉ* th u ỳ vãn

3.1.1 Nhiệi đọ trunc b in h năm 2 2 m a x 39.7 tháne 7 min ỉ ỉ tháne 1

3.1.2 Đỏ am trune binh nam S3‘ max lOCKf thánc 7, mill 5C /C thane 123.1-3 Lirợnc mua I rime bình nãir, 2749.5mm mnx 384.6mm tháns 7 min 74.6mm

t h á n e 3

3.1.4 Hưưns: 2 ÍO theo mùa : Mùa hè SE Mua đónc NE

3.1.5 Sỏ lán bão trunc bình tro ne ỉ năm : 2

3.1.6 Thane lạp irunc nhiêu bão : Thane ~ tháne s

3.2 Hui vã lì :

3.2.1 Ché độ thuv triếu theo năm : Nhát triéu đéu

3 Đạc diem kill tượng thuv vãn va hai vãn :

Số liệu quan rrác từ năm 1961 đến 199/ (Trạm Cưa Ô ns)

Các đặc trưns chế

độ thuy triều

Trung bình năm(m )

Tru 1 1 2 bình tháng cao nhất(nu

Trim s bình tháne thấp nhất (m)

Ngàv,tháng

và năm cao nhất (m)

N sàv.tháns<_

c-và năm tháp nhất(m)

b Mùa đóne : 33.3 9ÓO

3.2.5 Tốc độ nước biển dâng : 2.73 mm/nãm (theo trạm Cưa Ông)

3.3 Muc triéu tháp nhất xác lập 0 hải đổ : O.Om ngày 26/10/1960

Trang 27

4 Điic d i e m dill c h a t va till b ie n :

Các thành tạo địa chã!

Đa bơ' rời : ỈJ bùn cu; ;:IUÓI1 sốc sonc b ié ii tuổi Q |\ ơ phía TB và B bán đao

còn tại mũi Tra cỏ chu \ẻu là cát vàne xám nsiiuii sóc biên tuổi Qiv

Đa cóc m õi iu ra (hệ tang Hà C ố i) b ị các trám tích tre 11211011 sóc SÓIIS biên phu

len Đá sóc lo chu véu 0 mũi Nsọc tạo ra các đói thấp () mũi Trà Có (tai Con Mans) đá ió tạo mỏt eo mài mòn kéo dài ra biên chạ\ theo hưó' 1 1 2 ĐB-TN

Thành phán cúi la cát kết bỏt két m àu tím 2 Ị1 phân lớp xiên chéo.

4.2 Cáu tạo dịn chất : Các đá trám tích tu ố i Jura bị các thành tao Đệ tứ phu [2 ].

4.3 Đứt sãv kiên tạo có hươns ĐB-TN

4.4 Điéu kiện địa đóng lực

4.4.1 Thuóc đơn vị kiến tạo: Điém cơ SO' nằm trons địa hào Tiên Yén - Hà Cối tuối Jura thuộc đới phức nếp lồi Quảne Ninh Hướng kiến trúc ĐB-TN Cánh Táy Băc ià các đá tuối Ordovic - Silur hệ tầns Tấn Mài Cánh đòne nam là các đá hệ tầns Hòn Gai (T,n-rh£) Hệ tầns Tấn Mài (O-S-tm) và hẹ tẩng Đồ Sơn (Djđs) Truns tâm địa hào là các đá tuổi Đệ tứ phủ lén cú eóc tuối Jura

4.4.2 Đãc điém vận độns kiến tao qua các giai đoạn : Vào Jura sut lún tạo địa hào

Tù Kreta đến hết Neosen náns bào mòii Trong Đè tứ và hiên đai vận đóne ha tươns đối

Qui mỏ : Khu vực (trong phạm vi từ Cưa One đến Móng Cái)

4.4.3 Xu thế vận động kiến tạo : Tiếp tuc vận đốne hạ Trong xu thế nước biến dáng toan cầu bói vậy quá trình biển lấn và phá huv bò' sẽ càne tàiis cườns

4.5 Tài nguyên :

4.5.1 Khoáns sản :O

- Hiện đanc khai thác cát làm vật liệu xây duns

- Có m o T ita n , qui ITIÓ nho đã kh a i thác.

4.5.2 Tài nguyên sinh học Rừnc Iisập mãn khóns dặc trưns Chu yếu là rùns nhân sinh phát triển tốt chạy doc theo trục đường trén bán đảo Trà cổ

4.5.3 Tài nguyên vị thế

- Có s iá tri xáv dưnẹ khu du lịc h , an dưõ' 112 M ó i trườnc tronc sach

- Có vị trí quan irons trons Quốc phòng

- Dãn cu chu véu là người kinh, tập truns doc đường từ Mũi Nsọc đến Mũi TràCò

- Ncành kinh tủ chính : Nehể cá \'à nshé none nghiệp

- Nhữnc CÓĨIC trinh có giá tri : Xã Trà c ổ có đình Trà c ổ (le hội 3 ncàv vào cácW W W - w •

n sà\ 2.3.4 tháns: 6 âm lịch Có nhà thờ và các khách sạn

Trang 28

- 6 Tai biéiì

Xói lơ vune cưa SỎI1C chịu anh hirơne cua sươne mù và bão [3] Mưa lớn việc

đi lai vào Monc Cái cập nhieu kho ki'.ãn :3]

Trang 29

Đ IỂ M C ơ SỞ SỐ 2 : HON ĐẨU TÁN

Tờ bản đó số IA -100-01 (Hải đồ), tv lệ 1:100.000Lưới chiếu : M ecato, xuất ban nãm 1981 ; t+íù' Ê uííl, K/ Ị) V N

1 Vị trí địa ly :

1.1.Toạ độ theo bán đó :

-Đ ịa lý : 21°23'47" N và 108°00' 13" E

- Ô v u ỏ n g : x = 81 1388.84 và Y = 2368807.43

1.2.Toạ độ theo thực tế (GPS) : Chưa xác định

1.3.Địa danh hành chính : Hòn Đầu Tán thuộc

Xã Vĩnh Thực Huvện: Hải Ninh Tỉnh : Q uảng Ninh

1O8°O2'50"

Trang 30

2.1 Điem cơ sờ nằm ở phía đònc Hòn Đầu Tán, cách mút phía đóng đảo VĩnhThực 250 mét cách bờ bán đảo Trà Có khoànc 5,5 km phía bắc đảo là Cửa Tán thuóc luóns Vinh Thực (một luóns sãu nằm ớ phía bắc đào Vĩnh Thực và song SOIIC với IIÓ) Thực ra, hòn Đẩu Táii là một đào nhỏ nãm ở mút cùne phía đỏng của hệ thống đảo ven bò' vùns biển đông bấc Chuỏi đảo này có hướng song SOI1 2 với đường bờ (hệ thốns các đao Cái Bầu Vạn Vược, Cái Chiên, VTnh Thưc kéo từ Cửa Ông).

2.2.Đây là một đảo nhỏ có diện tích k hỏns lớn, ước chừns khoảng 0,25 km 2 khi thuỷ triều xuống thấp nhất Đảo cấu tạo bời đá ưầm tích gắn kết rất bền vững,

độ cao tuyệt đối của đảo khoảng vài chục mét

2.3.Đáy biển khu vực xung quanh Hòn Đầu Tán có độ sâu tăng lén rõ rệt so với khu vực Trà Cổ, đặc biệt trong phạm vi từ 0 đến độ sâu 5 mét (đạt tới 0,01 và lớn hom), sau đó lại giảm và giữ độ nghiêng như ở khu vực Trà cổ (khoảns 0.001)

2.4 Vòng quanh đảo là một hệ thống k lif và bench khá điển hình Do độ bền vững của đá, nên hoạt động mài mòn ở đây xảv ra không đáng kể và đường bờ của

nó hầu như không thay đổi trong khoảng thời gian dài

Phía Bắc Cửa Tán, cũng giống như điểm số 1, là một doi cát tích tụ có xu thế phát triển về phía đông do ảnh hưởng của dòng chảy theo hướng tây nam từ Mũi Ngọc và dòng chảy theo luóng Vĩnh Thực hướng từ tây sang đóng, có thể vói lực mạnh hơn Vì vậy, dưới sức ép của dòng chảy này, nên vật liệu trầm tích được di chuvển vể phía đóng Nếu quá trình này vẫn tiếp tục phát triển, thì mũi Trà c ổ sẽ càng ngày càng phát triển về phía đống nam

2.5.Khoảng cách từ điểm cơ sở số 1 tới điểm cơ sỡ số 2 là 12 km (6,5 hải lý)

2.6.Hướng chung của đường bờ là ĐB-TN

2.7.Đoạn đường sơ sờ ờ đây hầu như nằm song song vói hướng chung của đường

bờ bán đảo Trà cổ và cũng là hướng chung của đường bờ vùng Đông Bắc Hướng này thống trị cho đến tận khu vực Cửa Ông

2.8.Đặc điểm kinh tế và nhân văn: Trén Hon Đầu Tán khóng có co sờ kinh tế quantrọng nào

2 Đặc điém địa lý tự nhien và kinh te n h á n văn :

Trang 31

3.1 Khí tương thuỷ vãn

3.1.1 Nhiệi đó trune bình Iiãm 22.7, max 39.7 tháng 7 min 11 tháng 1

3.1.2 Đô ẩm truns bình nãm 83% max 1009c tháne 7 min 5% tháng 12

3.1.3 Lương mưa truns bình năm 2749.5 mm, max 384.6 mm thánc 7 min 74.6mm tháns 3

3.1.4 Hướng £ÌÓ theo mùa : Mùa hè SE Mùa đóng NE

3.1.5 Số lần bão truns bình tron£ 1 năm : 2

3.1.6 Thánc tãp truns nhiều bão : tháng 7, thánc 8

3.2 Hài văn :

3.2.1 Chế đỏ thuỷ triều : Nhật triều đểu

3 Đặc điem khí tượng thuv vãn và hái vãn :

Sô' liệu quan trắc từ nãm 1961 đến 1997 (Trạm Cứa Ỏng)

Các đãc trưng chế

đó thuỷ triều

Trung bình năm(m)

Trune bình tháng cao nhất(m)

Trung bình tháng thấp nhất(m)

Ngày, tháng

và nãm cao nhất(m)

Ngày,tháng

và năm thấp nhất(m)

3.2.5 Tốc độ nước biển dáng : 2.73 mm/nãm (Trạm Cửa Ông)

3.3 Mực triều thấp nhất xác lập 0 hải đó : 0,0m ngày 26/10/1960

Trang 32

4 Đác đi em địa ch ất và tai bi en

4.2 Cáu tao đia chất : Đá năm Iighiènc phương cấu tạo á vĩ tuyến

4.3 Các hệ thống đứt sãy chính : phát triển hệ thòng đứt gẫy phươns á vĩ tuyến

Iieãn các h s iữ a J |_2 hc và 0 ?-s tm.

4.4 Điéu kiện địa động lực

4.4.1 Thuốc địa bào Jura trong đới phức nếp lồi Quảng Ninh

4.4.2 Đặc điẽm vận đỏng kiến tạo qua các giai đoạn sau : Trong tân kiến tạo vậnđộng nânq trong Độ tứ và hiện đại nâng tương đối

4.4.3 Dự báo xu thế vận đỏng : Nảng rươns đối

4.5 Tài nguyên : Hòn đầu tán là một đảo nho nằm ở đầu đảo Vĩnh Thực là nơi neo đậu tránh gió, bão cho tàu thuvền của ngư dán Các loại hình khoáng sản khóng biểu hiệnV^ Ý nghĩa hòn Đầu Tán eắn liền với vai trò của Đảo v in h Thực, một ^ đảo quan trọníỊ có tiềm năng khoáne sản, và cũng là vị trí trung chuyển giữa Móng Cái với các đáo Vịnh Bắc Bộ

4.6 Tai biến : Nằm trong vùns chịu ánh hương của sươns mù và bão

Trang 33

Đ IỂM C ơ C Ờ SỔ 3 : H Ờ N B ố C Á T 1

Tờ bàn đồ : Quần đao Có Tó tỷ lệ 1:50.000Lưới chiếu : ƯTM nãm 1965 J ì vv Uu' ỔX-C cỉc~ĨXẳ

1.1 Toa độ theo ban đồ :

Trang 34

2 Đặc điểm địa lý tự nhién và kinh té nhãn vàn

2.1 Điểm cơ SO' số 3 nàm ơ đáu mut phía Đ óns cua Hòn Bỏ Cát - một đao nho ơ vung ven biển Đống Bắc, nằm trone nhóm 3 đao <: Hòn Bồ Cát Đảo Chàns Đóng và Đao Chàns Tây (còn gọi là Đảo Trần) và cách bò' khoảns 24 km (13,2 hải lý) Đảo Chàns Đóng nằm ờ phía bác khoanc 1,5 km, còn Chàng Tây năm ở phía Tây

Bãc khoanc 6km Từ hòn Bổ Cát đến Núi Ré (102m) ờ bắc - tày bắc thuộc đảo Vinh Thực khoảiis 20 km (10.8 hải ]ý)

2.2 Hòn Bồ Cát nhìn từ phía TB tróng giống như một ngỏi nhà 3 gian 2 trái Điểm

có độ cao tuyệt đối lớn nhất ưén đảo là 141m nằm ngay sát mép phía nam đảo.Xung quanh đảo là các vách dốc đứnơ cao hàng chục mét, sau đó tạo thành hai dải nehiêng thoải về phía TB Dưới chán vách (phía đông nam) có rất nhiều các hang sát ngav mép nước Phía tây bắc đảo có một vịnh nhò nàm kẹp giữa hai dải núi thấp Quan sát ở sườn phía ĐB thấv có một đứt gãy phương 250°.Hòn Bồ Cát có diện tích khoảng 1 km 2 khi triều xuống kiệt nhất

2.3 Độ dốc của đảo rất lớn, đặc biệt các sườn ở phía đổng nam Do đặc điểm của đảo như vậy nên đáy biển ven đảo cũng có độ dốc rất lớn Từ điểm này về phía đóng - đông nam đến độ sâu 20 mét, độ nghiêng của đáy đạt tới 0,05

2.4 Hòn Bồ Cát là một đảo cấu tạo bởi đá trầm tích gắn kết chác, lại nằm ngoài biển khơi nên quá trình mài mòn bờ xảy ra liên tục Nhưng vì các đá rất bền vững nên tốc độ mài mòn khóng đáng kể

2.5 Đoạn đường cơ sớ từ điểm số 2 đến điểm số 3 có chiều dài 23 km (12,4 hải lý)

2.6 Hướng chung của đường bờ là hướng ĐB - TN

2.7 Góc lệch so với hướng đuờng bờ ờ đoạn này lại rất lớn (tới gần 60°) Trong trường hợp này có thế nối thẳng từ điểm N°1 đến điểm N° 3 Nếu như vậy, thì L/ đoạn cơ sở thẳng này có chiéu dài 31,7km (17,1 hải lý), còn góc lệch so vói hướng chung của đường bờ là gần 40°

2.8 Đặc điểm kinh tế và nhân văn : Trén đảo khóng có cơ sờ kinh tế quan trọng

nào

Trang 35

3 Đặc điểm khí tượng thuỷ văn và hái vàn :

3.1 Khí tượng thuỷ vàn

3.1.1 Nhiệt độ truns bình năm 22.7, max 39.7 tháne 7, min 1 ] tháns 1

3.1.2 Đó ẩm truns bình năm 839c max 1009t-thánc 7, min 5C /C tháng 12

3.1.3 Lưcms mưa trung bình năm 2749.0 mm max 384.6 mm tháng 7 min 74.6mm tháns 3

3.1.4 Hướng gió theo mùa : Mua hè SE Mùa đóng NE

3.1.5 Số lần bão trune bình tronc 1 nãm : 2c c.

3.1.6 Tháng tập trung nhiéu bão : tháng 7, tháns 8

3.2 Hải văn :

3.2.1 Chế độ thuỷ triều : Nhật triều đéu

Số liệu quan trãc từ năm 1961 đến 1997 (Trạm Cửa Ống)

Các đặc trưng chế

độ thuv triều

Trung bình năm(m)

Trung binh tháng cao nhất (m)

Trung bình tháng thấp nhất ựn)

Ngày,tháng

và năm cao nhất(m)

Nsày, tháng

và năm thấp nhất(m)

3.2.5 Tốc độ nước biển dâng : 2,73 mm/nãm (Trạm Cửa Ong)

1.3.3 Mực triểu thấp nhất xác lập 0 hải đổ : 0,0m ngày 26/10/1960

Trang 36

4 Đặc điểm địa chát và tai biến

1 Các thành tao địa chất : HÒI1 Bó Ca! nằm tronc nhom đảo cực đònc bàc cua To quốc bao góm đao C hànc Đónc Chane Tàv và Hòn Bỏ Cat Đao đươc tao từ đá sóc chu yếu là đá trầm tích bién chất som cát kết tufogen bót kết san kết và đá phiến silic thuóc hệ tần£ Tán Mài tuỏi Ocdovic muón Silua (O —s tm) [1],

Đao có địa hình vách đáv biến ven đao rát dóc phía đóns hòn Bó Cát tao mót trường cát sạn bở ròi tuổi Q|\ Phía tàv đao là trường bùn cát và bùn

4.2 Cấu tạo địa chất : Phân lớp tạo ra mót nếp lõm thoai Tại Bó Cát 1 thế năm cua đao 280z 30 ò Bồ Cát 2 có thế nằm cũng như vậy

4.3 Các hệ thốns đứt gãy chính : Bờ đỏns bắc dạng vách có nhiều đứt gãv sonc song vói nhau Phần đứt gãy tiếp giáp với biển bị phá huv tao ra nhiều hang Đứt gãy có phương ĐB-TN [2]

4.4 Điều kiện địa động lực

4.4.1 Thuộc đơn vị kiến tạo : Thuộc rìa tây nam phức nếp lồi Quảng Ninh

4.4.2 Đặc điểm vận động kiến tạo qua các giaò đoạn Vận động nâng, biên độ đạt ^ trẽn 139m

4.4.3 Xu thế vận động : Trong hiện tại náng tương đối Trầm tích đáv Qiv' 2 được sàng lọc, thành phần bùn di chyển sang phía Tây hòn Bồ Cát

4.5 Tài nguvén: Hòn Bó Cát trong hệ thốns đảo cực đỏng bấc có vị trí quan trọne trong quốc phòng, là đảo tiền tiêu ơ đóns bắc Hiện nay trén đảo chưa có một cóne trình nào Biển có nhiều cá Đáy biển nhiều ốc nón

4.6 Tai biến : Chịu ảnh hướng của bão và sương mù [4] có tiềm nâng động đất cấp

7 [3] Mặt đỏng bắc và đòng nam sóng dữ dội có sức phá huv mạnh, có tiềm nàng đổ lô'

Trang 37

Đ I Ể M C ơ CỞ SỐ 4 : H Ò N B ổ CÁT 2

Tờ ban đổ : Quán đao Có Tò ^ 'I ' c^ '- ^ tr£>

Lưới chiếu : UTM , Y \ í ^ ! f :fv, tít; u p ^ iii' Cxtf 'fctc

2 Đặc điểm địa lý tự nhiên - kinh tẻ nhân văn

(Điểm cơ sở số 4 cách điểm số 3 khoảng 0,5 km (0,23 hải lý) về phía tây

nam cách bờ khoảne 24,8 km (13,4 hải lv) và cùng nằm trên Hòn Bổ Cát Do vậy,

các đặc điểm địa lý tự nhién và kinh tế nhán văn ờ đây cũng giống như đã mổ tả ỡ

điém sổ 3)

Trang 38

3 Đặc diem , khí tượng th in vàn va hai văn :

3 1 K l ì í l ì i m i g t h u \ vùn

3.1.1 Nhiệt đỏ trunc bình nãm 2 2 max 39." tháne 7 mill 1 1 tháng 1

3 1.2 Đ ộ um trung b ìn h năm S 3 r c m a x lOCXr th á n a 7 m in 5 % th á n g 12

3.1.3 Lưonc mưa truns bình Iiãm 2749.5mm max 384.6 mm thane 7 mill 74.6

mm thane ?

3.1.4 Hướng gió theo mùa : Mùa hè SE Mùa đónc NE

3.1.5 Số lán bão trims bình tronc ] năm : 2

3.1.6 Tháne tập truns nhiéu bão : tháne 7 tháns 8

3.2 Hài văn :

3.2.1 C hế đó thu\’ triều : Nhật triều đều

Số liệu quan trác từ năm 1961 đến 1997 (Trạm Cửa Ông)

Các đặc trư ns chế

độ thuỷ triều

Truns bình năm(m)

Truns bình tháns caoIihất(m)

Trung bình tháns thấp nhất(m)

Ngày,tháng

và Iiãm cao nhất(m)

Ngày.tháng

và năm thấp nhất(m)

3.2.5 Tốc độ nước biển dâng : 2,73 mm/năm (Trạm Cửa Ông)

3.3 Mực triều thấp nhất xác lập 0 hải đố : 0,0 m ngày 26/10/1960

Trang 39

4 1 Các thành tao địa chất : H o n Bó Cát nằm iro n s Iihóm đao cưc đ ỏ n s bắc cua T ổ CỊUOC bao sồm đao C h àne Đ o n c C h a n c T á \ và Hòn Bố Cát Đ a o đươc tao tù đá

sóc chu yếu là đá trám tích biến chất eóm cát kết tuíosen, bót kết sạn kếr và đá phiến silic thuộc hệ táns Tấn Mài tuổi Ocdovic muon Silua ( 0 ?-S un) [1]

Đao có địa hình vách, đáv biên ven đao rất dốc phía đõne hon Bó Cát tạo một trường cát sạn hơ rời tuói Q| X1 Phía táy đao là trường bùn cát và bùn

4.2 Cáu tạo địa chất : Phân lớp tạo ra một nếp lõm thoải Tại Bó Cái 1 thế năm cua đao 280 / 30 o Bổ Cát 2 có thế năm cũng như vậy

4.3 Các hẻ thóne đứt eãv chính : Bò đỏne bãc dans vách có nhiều đứt 2 ãv sons sons với nhau Phẩn đứt gãv tiếp giáp với bién bị phá huỷ tao ra nhiều hans Đih gãy có phương ĐB-TN [2]

4.4 Điéu kiện địa động lực

4.4.1 Thuộc đơn vị kiến tao : Thuộc rìa tâv nam phức nếp lổi Q uảns Ninh

4.4.2 Đặc điếm vận độns kiến tạo qua các giao đoạn Vận động nâng, biên độ đạt trên 139m

4.4.3 Xu thế vận độne : Trong hiện tại nâng tươne đối Trầm tích đáv Ọ p / 2 được sàng lọc, thành phần bùn di chvển sang phía Tây hòn Bồ Cát

4.5 Tài ngu vén: Hòn Bó Cát trons hệ thống đao cực đỏng bác có vị trí quan trọns trons quốc phòng, là đảo tiền tiêu ỏ đóng bắc Hiện nav trẽn đao chưa có một

CÓIIS trình nào Biển c ó nhiều cá Đ á v b iển nhiều ốc nón.

4.6 Tai biến : Chịu ảnh hưởng của bão và sươns mù [4] có tiềm năng động đất cấp

7 [3] Mặt đông bắc và đôns nam sóng dữ dội có sức phá huv mạnh, có tiềm năng đổ lò

4 Đặc điểm địa chát và tai biến

Trang 40

Đ IỂM C ơ CỎ SỐ 5 : ĐAO TH A N H LÂN 1

Tờ bản đó : Quần đảo Cô Tô, tỷ lệ 1: 50.000 ] kìSC-l 11

Lư ới c h iế u : Ư T M n ă m 1965 VI Uù U m c L

2 Đậc điểm địa lý tự nhiên và kinh tẻ nhân vần :

2.1 Điểm cơ sở nằm ở phía đông bắc đảo Thanh Lân và ở phía nam của vụng Đá Than (vụng nàv được tạo nên bởi phần mỏm Đông Bắc của đảo Thanh Lân và mũi đất nhô ra biến có dạng như bán đảo có hướng đông - tây m à ở mút của bán đảo này là điểm Thanh Lân 1) Điểm số 5 nằm ở phía Đông nam điểm cao

127m của đảo khoảng 1,5 km, cách bờ khoảng 38 km (20,5 hải lý) Đảo Thanh

Lân cách đảo Cái Bầu khoảng 60 km

2.2 Đảo Thanh Lân kéo dài khoảng 950 mét theo hướng ĐB - TN Địa hình trênđảo chủ yếu là đồi núi thấp phát triển trên đá lục nguyên tuổi Ocdovic - Siluavới các bề mặt đỉnh phẳng và sườn nghiêng thoải Ngoài ra ờ đây còn có nhiều

thềm cát cao khoảng 2m phân bố ờ các thung lũng ven biển và là nơi dân cư sinh sống Trên đảo thảm thực vật phát triển dày đặc, chủ yếu là cây bụi và cây

thân gỗ nhỏ Độ cao tuyột đối lơn nhất của đảo là 21 Om

2.3 Địa hình đáy biển khu vực này đến độ sâu 10 mét khá dốc (trên 0,01) Độ sâu

đề cho sự phá huỷ manh mẽ của sóng biển Bờ phía đông của mũi là các vách sập

đổ dốc đúng, dưói chân là các bãi đá ngổn ngang với các khối tàng có kích thưóc

Ngày đăng: 27/03/2015, 13:41

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
6. Báo cáo Đ ịa chất m ỏi trường Hải P hòng - M óng Cái, 1997. Lưu trữ T ru n s tâm địa chất biển và khoáng sản, H à Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo Địa chất mỏi trường Hải Phòng - Móng Cái
Nhà XB: Lưu trữ Trụn tâm địa chất biển và khoáng sản
Năm: 1997
10. Báo cáo địa chất m ôi trường N ga Sơn - Hải Phòng, 1996 . Lưu trữ tru n g tám địa châ't biển và khoáng sản . Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Báo cáo địa chất môi trường N ga Sơn - Hải Phòng
Nhà XB: Lưu trữ trung tâm địa chất biển và khoáng sản
Năm: 1996
1. Số liệu khí tượng Thuỷ văn Việt Nam. Tập 1, 3. Hà Nội 1989. Chương trình tiến bộ K H K T cấp Nhà nước 42A Khác
2. Tổng Cục Khí tượng Thuỷ vãn. Trung tám lưu trữ số liệu khí tượng thuỷ văn. Báo cáo khí tượng thuỷ văn hàng tháng của các Trạm khí tượng thuỷ văn Khác
3. Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn. Trung tám khí tượng thuỷ văn vùng biển Việt Nam. Nhà xuất bản KH K T. H à Nội 1988 Khác
4. Tập san Khoa học K ỹ thuật. T ổ n s cục K hí tượng Thuv văn. K hí tượng thuỷ văn số 5 (353) 1990 Khác
5. Bản đồ địa chất và khoáng sản V iệt Nam . Tờ Móng Cái. Tỷ lệ 1: 200.000. Cục Đ ịa chất Việt Nam. H à Nội 1993 Khác
7. Bản đồ địa chất và khoáng sản Việt Nam. Tờ Hòn Gai. Tỷ lệ 1: 200.000. Cục Đ ịa chất Việt Nam. H à Nội 1993 Khác
9. Bản đồ địa chất và khoáng sản V iệt Nam . Tờ Nam Định. Tỷ lệ 1: 200.000. Cục Đ ịa chất Việt Nam. H à Nội 1993 Khác
11. Bản đồ địa chất và khoáng sản V iệt N am . Tờ Thanh Hoá. Tỷ lộ 1: 200.000. Cục Đ ịa chất Việt Nam. H à Nội 1995 Khác
12. C hế độ địa chấn Việt Nam. Tạp chí các khoa học về trái đất 6/1997 Khác
13. Bản đồ địa chất và khoáng sản Việt Nam. Tờ Vinh. Tỷ lệ 1: 200.000. Cục Địa chất Việt Nam. Hà Nội 1995 Khác
14. Bản đồ địa chất và khoáng sản V iệt Nam. Tờ Hà Tĩnh-K ỳ A nh. Tỷ lộ 1 Khác
16. Bản đồ địa chất và khoáng sản V iệt Nam . Tờ Lệ Thuỷ. Tỷ lệ 1: 200.000. Cục Đ ịa chất Việt Nam. H à N ội 1996 Khác
17. B ản đồ địa chất và khoáng sản V iệt N am . Tờ Quãng Ngaĩ. Tỷ lệ 1: 200.000. Cục Đ ịa chất Việt Nam. H à Nội 1997 Khác
18. Bản đồ địa chất và khoáng sản V iệt N am . Tờ Qui Nhơn. Tỷ lệ 1: 200.000. Cục Đ ịa chất Việt Nam. Hà Nội 1997 Khác
19. Bản đồ địa chất và khoáng sản Việt N am . Tờ Tuy Hoà. Tỷ lộ 1: 200.000. Cục Đ ịa chất Việt Nam. Hà Nội 1997 Khác
21. Bản đồ địa chất Việt Nam phán đất liền tv lệ 1:500.000. Viện Thóne tin tư liệu Mỏ và Địa chất, Hà Nội 1988 Khác
22. Bản đồ địa chất và khoáng sản Việt Nam. Tờ T rà Vinh. Tỷ lệ 1: 200.000. Cue Địa chất Việt Nam. Hà Nội 1995 Khác
23. Bản đổ địa chất và khoáng sản Việt Nam. Tò' Cà Mau - Bạc Liêu. Tỷ lệ 1 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  lOi - Đề tài nhánh Cơ sở khoa học cho việc xác định đường cơ sở và phân định vùng biển Việt Nam
nh lOi (Trang 13)
Hình  1.  Đường bờ phía đỏng đảo Cồn  cỏ (Dựng theo kết quả đo bằng GPS.II Plus) - Đề tài nhánh Cơ sở khoa học cho việc xác định đường cơ sở và phân định vùng biển Việt Nam
nh 1. Đường bờ phía đỏng đảo Cồn cỏ (Dựng theo kết quả đo bằng GPS.II Plus) (Trang 79)
Bảng  phăng K b ó c - Đề tài nhánh Cơ sở khoa học cho việc xác định đường cơ sở và phân định vùng biển Việt Nam
ng phăng K b ó c (Trang 117)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w