1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất

164 531 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 67,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐIỂU TRA ĐỊA CHẤT MÔI TRƯỜNG VÀ TAI BIỂN ĐỊA CHẤT C H Ú NHIỆM ĐỂ ÁN TS... BỎ 'T.-t NC.UYẼN VÀ MÕI TKƯONC;cùa Bo trường Bo Tài nguvên và Mỏi trường Mục Đơn vi tính 7 II Cộng tác viên Hoạ

Trang 1

ĐIỂU TRA ĐỊA CHẤT MÔI TRƯỜNG

VÀ TAI BIỂN ĐỊA CHẤT

C H Ú NHIỆM ĐỂ ÁN

TS Đào Vãn Thịnh guyễn Van Can

LIÊN Đ O Ả N TRƯỞ NG

BẢN Đ Ổ ĐỊA CHẤT MIỂN ИЛС

Hà Nội - 2004

Trang 2

Bổ TÀI NGUY An v à m ô i t r ư ờ n g c ộ n g ІЮЛ x ã h ô i c h ủ n g i i ĩ a v i ệ t NAF

và cơ cấu tổ chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam'

Căn cứ Quyết định số 845/2003/QĐ-BTNMT ngày 09-07-2003 của Bô

t r ư ở n g Bộ T à i n g u y ê n v à M ô i t r ư ờ n g v ề v i ệ c đ i ề u c h ỉ n h , b ổ s u n g c h ỉ t iê u k èhoạch và dự toán ngân sách năm 2003 cho Cục Địa chất và Khoáng sản Việt

N a m ;

Căn cứ Cô ng văn số 19 9 2/ B T N M T -K H TC ngày 18-08-2003 của Bộ trưởng

B ộ Tài nguyên và Môi t r ư ờ n g về việc giao n h i ệ m vụ Biên soạn và b i ê n tập quy

Mục tiêu, nhiệ m vụ: Thu thập, nghiên cứu các dạng tài liệu liên quan troiiíi'

và n g oà i nước dê biên soạn Hướng dẫn tạm thời vé điểu tra dịa chất mồi trường

và tai biến địa chất ờ các tỷ lè khác nhau trong điều tra địa chát, khoáng sản.

Thời gian trình duyệt đe cương và dư toán: Tháng 10 năm 2003.

Thời g ia n h o à n thành: t h á nc 6 n ă m 200 4

Trang 3

Kinh phí được xác định sau khi đổ cương được phê duyệt.

của Cục, Liên đoàn trưởng các'Liên đoàn ghi trong Điều 1 chịu tráchh h I

Trang 4

B Ả N S / K ) J

BỘ ГА I NGUYfiN VÀ MÔI TRUỒNG CỘNG IỈOÀ XẢ HÔI CHÚ NGHĨA VIỆT NAN

Liên S S BảnGđổOf ì í ÌệWrVụ, ; ĩ h0 ĩ nỉ ĐÀ0 VẢN T H !NH’ Tiến sĩ đia chất’

s ẩ Khoang săn Việt Nam và các Quy (lịnh hiĩn hành khác có liên quan S ĩ i H i S n l s ỉ Ể i l Ì ; ? » - "

C u e ТпгГт S UyeỊ |la-' *"^11 ^Ưc kể íừ ngày ký Chánh Văn phòng

Trang 5

н о ТА I M ỉ и YÊN VÀ VIÕI — — — — h - T i í i r / i M / ' )N (' CỘNG h o à x ả h ộ i c h ú n íỉh ĩa V !$ r NAM» _ _ >

H ù N ộ i , i i ị ị à y ^ y - Ị l i á i i Ị t 5 lìà m 2 ^ )0 4

Q U Y Ế T Đ I N H C Ù A B Ộ T R Ư Ớ N í ;

ra đia chàí mỏi trường và tai biến địa chat

B Ọ T R Ư Ơ N G B Ọ T À I N G U Y Ê N V À M Ồ I T R Ư Ờ N G

nguyên và Moi trương™8 n vụ' 4Uyín hạn v“ cơ cílu rá cl,ức cúa ^ т а

Bô Tài nguvcn"va8Mi?"tS0' l992^BTNMT' KHTC ngiy 18 Ihlin2 8 nim 2<)c3 cua thưc hiên d e a n ffiin u "!-giao cho Cục Địa chít và Khoáng sán Việl Nam

Công vãn số 70hcv/D C K S n r ing, 5 ' c , p ịa c h í'.,và Kho“ " 8 sán Việt Nam lại

с >d,Ể u a c K a c h a f i f n Д: 2 " f 1 2 0 0 3 c ú “ Hòi đãng ХЙ duyệt Đe an iỉáo шеи (ra địa chài của Cục Địa chãi vàK hoĩng sin V iạ N a m ;

định của Vụ Khoa học-Corìi nghẹ^ Vụ Kỏ h° ’Ch' Ti" chíllh và văn bản lhiim

trường va u f bien dfa Г ьл ОТь,,РІи' Р' £ и ??° nội (lung d ' L>u lra d!a c h íl 'nỏi

S 8PM ^ * ì ™ ỳ n h “ * 4“

- X â y d ự n g m a k e í v a c a c p h ụ lục

Trang 7

BỎ 'T.-t NC.UYẼN VÀ MÕI TKƯONC;

cùa Bo trường Bo Tài nguvên và Mỏi trường)

Mục

Đơn vi tính

7

II

Cộng tác viên Hoạt động nghiên cứu

2 Nổi dung, phương pháp nghiên cứu diéu tra địa chất

mòi trường, tai biến địa chất liên quan dến lũ, sư di chuyển, bồi, lắng, tích tu đất đá

3 Nôi dung, phương pháp nghiên cứu điếu tra địa chất

môi trường, tai biến đia chất liên quan đến sụt lún, trượt lở đất đa va hiên tượng karst

4 Nội dung, phương pháp nghiên cứu điều tra địa chất

môi trường, tai biến địa chất liên quan đến đia chất thuỷ văn

5 NỘI dung, phương pháp nghiên cứu điều tra địa chất

mỏi trường, tai biến đia chất liên quan hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản

) NỘI dung, phương pháp nghiên cứu điéu tra đia chất

mỏi trường, tai biên đia chất liên quan đến khoáng sản xa va khoáng sản đỏc hai

Nôi dung, phương pháp nghiên cứu điếu tra địa chất

mòi trường, tai biến đia chất liên quan đến dia hoá sinh thái

Г'Г!

* 7 0 0 0 0 0 0 ,0 7 0 0 0 0 0 0

(с Nội dung, phương pháp lâp bản đồ đia chất mòi

trương, tai biến dia chất

г í1 1 12.000.000,0 1 2.000.000

с Nôi dung, phương pháũ làp báo cáo địa chất mõi

trường, tai biến địa chấỉ

\

Trang 8

Mục

Đơn vị tính

Khối lượng

Đơn giá (đồng) 10

Trang 9

c á n b ộ t h a m m a ( c ó d a n h s á c h k è m t h e o ) đ ã tiên h à n h H ội n g h ị xét cỉuyệt b á o

c a o " B i ê n s o ạ n H ư ớ n g d â n t ạ m thời vê đ i ê u tra đị a c h ả t m ô i t r ư ờ n u và tai b iên

đ ị a c h á t " d o L i ê n đ o à n B á n đ ô Đ ị a c h á t m i ê n B ă c t h ự c h i ệ n

• C á c uy vi ên H ộ i đ ô n t i v ă n g m ặ t g ô m : k h ô i m

• S ò uy viên Hội d ô n u c ó mặt: 13 / 13 t ò n ” sò uy V iên Hội đ ỏ n u xét duyệt

Vẻ phía đơn VỊ thực hiện, tham dự Hội nuhị xét du yệ t báo cáo co:

- T S N ụ u v ẻ n V ãn C a n - Liên đ oà n t r ư o n e l iên d o à n B a n d ô Đ ị a c h ã i m i ê n

l ì ã c :

- Đ ại d i ệ n c ac p h ó n u c h u y ê n m ô n , i m h i ệ p vụ l.iOn đ o a n B a n đ ô D ị a c hát

m i ê n В а с С11ПЦ tập thè tác ціа

Hộ i đ ô n g đ ẫ nsihe T S Đ à o V ã n T h ị n h , c h u b iên , t h a y m ặ t t ậ p t hê t ác ціа

t r ì n h b à y n h ữ n u nội d u n u CO' b a n c u a b a o cáo.^ v_

( C o c ụ c b a n k i ề m t r a i h ; t m đ m h k è m t h e o }

H ô i d ()n Ц d ã n ê u m ộ t s ô c â u h o i v ê I i h ũ n u v â n đ ê c h í n h n h u s a u

■ M ụ c liêu diêu tra Kì! biẽn dịa chãi WI 1114! ІІІГОПЦ dui cliàt đưọv trinh ha\

! roiìL! lumiiíi dân dà du muc c hưa "

- V a n d è s a m ạ c h o a d à d ư ợ c d ô c ạ p t r o n u І І І Г О П Ц d ã n c h ư n

■ Г о n ô n l a m m a k e t c h o c á c d ạ i i i i t ủ i l i ệ u h u ' O ' i m d ã n t h o n 7 c h u v ẽ i ì d ê ' ’

Trang 10

• ТІНІ th ập, tônẹ, hợp, phân tích tải liệu liên: q uan nộ I d u n e dê an;

t C"họn ѴІІПЦ dê lặp han dỏ dĩa chài mỏi trư ợn u va han đ õ tai biên (ІІЛ

c h ã i : H ộ i d ỏ i m n l i à t t r í v i ộ c c h ọ n v ù n g H o à R i n h l ậ p c á c m a k ẹ t l à h ọ p l \ ;

• C u e n ụ u y < 3 n t ă c d ử h i ê n s o ạ n I l i r ớ n g d a n ;

■ l ô c l i ử c h ội t h a o \ m \ ki cn;

• P h â n С0ПЦ íraci'! n ỉiiọ m l a c gi и wi СОГШ Uiv V M :

■ I hi o h m a \ c tinl] ỉìinlì t h ụ c hien dc an

- Nội d L ill Li сил I ІЧЧТІІІІ dfiil Jikvc iriiih ba\ ilK'o CO c;hí duĩoiiLi m ụ c pti

h ọ p n ộ i c lu n u c a c lìn h virw c á n t h i c l ІІКЧ) цил d m h tại qiixC'l d i n f i s o Ồ 2 0 4 Ì Ì )

';*> F N M Г n e à \ 2 7 ' 5 2 0 0 4 c ua Bộ ІІЧІЧѴЦП B ô 1 ai nu u\ ei i \ a M o t t n r o n u e ô m :

Trang 11

( ' I i ư ơ n u 1 N h ừ n t i v a n c k ’ c h u i m : t r i n h h a v ! (S i h u ậ i i m ừ , k h á i n i ệ m l i ê n

q u a n С0ПЦ tác d i ê u tra пціііёп c ử u (lịa c h á t môi i r ư ờ n ụ v à tai b i ê n đ ị a c hã i

C h ư ư i m II M ụ c t iê u, nội d u n g , p h ư ơ n ụ p h á p n g h i ê n c ứ u d i ê u tra d ị a c h á i

l u r ó n u c h u n i ĩ c u a q u ò c tê vê đ i ê u tra đ ị a c h â t m ô i t r ư ờ n Ц, tai b i ê n đ ị a c h á t v à c á c

v ê u c â u v ê nội d u n g đ i ê u tra m ỏ i t r ư ờ n g , tai b i ê n đ ị a c h â t t r o n u c á c v ă n b a n h i ệ n

c o c u a V i ệ t N a m D ã t h à n h lặp 2 m a k e t ( b a n d ỏ d ị a c h á t m ô i t r ư ớ i m và b a n đ õ tai b i ê n đ ị a c h â t ) c ỏ nội d u n u , h ì n h t h ứ c t hê h i ệ n p h ù h ợ p với c á c nội d ư n u đ i è u

tra trontí, H ư ớ n g d ầ n c ù n u nhir ІГОПЦ c á c b á o c á o k ẽ t q u a d i ê u tra đ ị a c h á t m õ i

t r ư ờ i m v à tai b i ê n đ ị a c h â t trên c ú c ѴІ1ПЦ ơ V i ệ t N a m đ ã d ư ợ c c â p c ó t h â m q u y ê n

p h ê d u y ệ t

- B á o c á o ki nh tè đi rợc t h à n h lập t u â n t h u q u y c h ê h i ệ n h à n h D o t hời ці ап ihi С0ІІІД m ộ t s ô n h i ệ m vụ c u a dè an d ư ợ c t ri ê n k ha i s ứ m h o n q u y ê t đ ị n h p h ê

d u y ệ t ( n h ữ n g n h i ệ m v ụ t h ự c hi ện n ă m 2 0 0 3 ) t h e o c o c h è c á c n h i ệ m v ụ dị а с hát ( T h ò n g t ư 3 6 / 1 9 9 9 / T T 1 T - B T C - B C N n g à y 0 2 / 4 / 1 9 9 9 c u a liên B ộ B ộ Tà i c h í n h

v à B ộ C ô n g n g h i ệ p ) N ội t h u m chi dà d ư ợ c k i ê m tra v à đ ư ọ c t h a n h t o á n tại K h o

- R à s o át sô l ư ự n u \ a nội СІІІПЦ c á c p h i ò u d i ê u tra đ ẽ l ò n g ụ h ó p c á c thÕHLL

im t h e n СІШПЦ loai nhăm Líiam hớt sò ІІГОПЦ vò dam h a o tính kha thi tron ạ quá Irinh điẽu І1Л.

- I rô 11 CO' Ml G i l lai lic u in ọ n V.O h e М111Ц Iiid k c l u'li l i ệ u l h ụ с lò OỈH) m ộ t s o

l ì n h \ ực q u a n t r ọ n ụ d ặ c biệt la k h o u n e san \ a \ a m a k e t h a n dò m ò i tril'o'im (.lia

c l i â t lai h i ê n đỊa c hã i c ỉ u i v è n iioa pliục \ ụ q u a n l\ \ a q u \ l i oạ c h:

- Soái \ c t dè lirọv ho niuìnu \ ân dè co tính qu> d ị n h (mặi dộ khao sát, t\ lộ

b a n t i ò ) \ à c a c liò ii c l u i ã n V’ièi \ a m ( tron LI phụ l ụ c ) Т г о п ц ІНІ'0'ПЦ d à n n õ n

'■« N ИІ s

Trang 13

c ụ c ĐỊA CHÁT VẢ KHOẢNG SẢN VIỆT NAM CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHÍA VIỆT NAM

Bien soạn H u ớ n g dan tạm thời ve điều t r a địa c h ấ t môi t r ư ờ n g và tai biến địa chất

do Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc thành lập, TS Đ à o Văn Thị nh làm c hủ biên

Được phê chuẩn theo Quy ết định số 666 Q Đ / Đ C K S - Đ C ngày 24 t háng 12 năm 2004 cua Cục t rương Cục Đìa chât và Khoáng sản Việt Nam, đ ã nộp vào L ư u trữ Đị a chất

Ngươi n ọ p báo cáo: Vũ Hạ n h Lợi, Cán bộ Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc

Ngươi n h ậ n báo eáo: Lê N g ọ c Thước, chuyên viên kiểm tra, thu n hận báo cáo

Báo cáo mang ký hiệu lưu t rữ Mt-9/ 3551, gồm những tài liệu n hư bảng t h ống kê đi kèm

Giay c h ư n g nhận được lập thành 4 bộ: Trung t â m Th ôn g tin-Lưu trữ Địa chất giữ 2 bộ; Đơn vị nộp báo c áo gi ữ 2 bộ

Trang 14

BẢNG TH Ố N G KÊ D A N H M Ụ C T À I L IỆ U N ộ p LƯU TRỬ Đ ỊA C H Ẩ T

th e o G i ấ y c h ứ n g n h ậ n g i a o n ộ p tài l i ệ u v à o L ư u trữ Đ ị a ch ấ t

2 6 / C N - T T L T Đ C - T N B C n g à y 2 0 th á n g 9 n ă m 2 0 0 5 ) // <4

6 M a k e t 3: Bản đ ồ tài l i ệ u t h ự c tế đ ịa chất m ô i trư ờ ng liê n

9 T à i liệu g ố c , n g u y ê n th ủ y đ ơ n vị lun

Trang 15

cơ câu tô chức của Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;

T à i n e u v ê n t à M ^ t v 1 J Ĩ - í Q Đ f г ? а у 2 7 / 5/ 2 0 0 4 c u a B ộ t r ư ơ n g B ộ

v ề đ i ề u tra đ i я r h t V1<; c p.k® d u y ệ t đ ề á n B i ê n s o ạ n H ư ớ n g d ẫ n t ạ m t h ờ i

v e đ i e u tra đ ị a c h ậ t m ô i t r ư ờ n g v à tai b i ế n đ ị a c h ấ t '

neuvênva M n i Z ẻt đỉnh,s° 786/QĐ-BTNMT ngày 02/ 7/ 2004 cua Bộ trương Bộ Tài

2 đ t ả n t h T Ì ^ ỉ l í í t ỳ T Ể n pỉ i d“ y * n01 dung, dự toán quan ly các dự

K H T C n ơ à v ^ 2 / - І ? / ? п п л Qê* n M ò i tr^ g x a c o n g v á n s o 4 6 9 2 / B T N M T

-B i ê n ỉ o a n H , r ^ H ì c u : ỉ l ì ' n g u y ê n V* f i o i t r ư ờ n g v ề v i ệ c p h ê d u y ệ t b á o c a o

Biên s o £ Huong dần tạm thài vê điều ĩã ự ậ c h it môi taròng và tai biẻn địa chát:

đ ồ n e Г n Í $ b á o Cềo 80 w 2 0 0 4 / H Đ X D n g à y 0 4 / 1 1/ 2 0 0 4 c u a Hôi

đ ô n g x é t d u y ệ t đ ề án, c á o đ eu tra đị a c hâ t C ụ c Địa c há t v à K h o a n g s a n v i ệ t N a m

c ô n e “ đ o à n t r ư ở n s Li ên đ o à n B a n đ ô Đ ị a c h a t m i ề n Băc (tai các

Trang 16

1.4 S ả n p h ẩ m c ủ a đ i ề u tra, n g h i ê n c ứ u đ ị a c h ấ t m ô i t r ư ờ n ? 1(0 )1.5 S ả n p h ẩ m c ủ a đ i ề u tra, n g h i ê n c ứ u tai b i ế n đ ị a c h ấ t 1(0*

đ ị a c h ấ t l i ê n q u a n d è n lù, s ự d i c h u y ế n , b ồ i l ẳ n g , t í c h tụ đ ấ t đ á

11.2.4 S ả n p h ẩ m c ủ a c ô n c tác n e h i ê n c ử u , đ i ề u tra đ ị a c h ấ t m ô i tri rừnu 45

tai bi ến đ ị a c h ấ t liên q u a n đ ê n lù s ự di c h u y ể n , bôi l a n e , tích tụ

đ ấ t đ á11.3 N ộ i dune,, p h ư ơ n g p h á p n g h i ê n c ứ u , đ i ề u tra đ ị a c h ấ t m ò i 46

t r ư ờ n s tai b i ế n đ ịa c h â t liê n q u a n đ ê n s ụ t lú n , t r ư ợ t - lờ d ắ t đ á

và h i ệ n t ư ợ n g ka rs t

114 Nội СІ11ПЦ, p h ư ơ n s pháp imhiên cứu điều tra tai biên địa chat 73

địa chât mòi trường liên quan đên địa chut tliuý văn11.4.1 N ộ i d u n a pl ur ơr m p h á p nt ihi ên c ứu d i ê u tra tai b i ê n địa cluìt 73

liên quan đòn địa chàt thuý văn11.4.2 N ộ i d u n g pturoTic p h á p n e h i è n c ứu đi oa tra đ ị a c h à i mô i t n r ò n u ~4

lien q u a n đ òn đ ị a elicit t h u ỷ v ã n11.5 N ộ i d u n e , p h ư ơ n a p h á p HLihiòn cửu clièu tra đ ị a e h â t mùi t n r ừ n y 7ọ

tai bi èn (tia chài liên q u a n d è n h oạ t dộnii khai t hác , c hè biên

k h o á n e san

11.5.2 N ộ i d u n ạ n s h i ê n cửu, d i ê u tra địa c hâ t m ô i t r ư ờ n g , tai b i ê n đ ị a 79

chất iiên quan đôn hoạt động khai thác, che hiến k h o á n s san

Trang 17

11.5.3 Các p h ư ơ n g p h á p d ièu tra đị a c hã i môi t r ư ờ n g v à tai b iê n đ ịa 92

chát tiên q u a n đôn hoạt đ ộ n e khai thác v à c h ê b i ê n k h o á n e sản11.5.4 Các sán p h à m c ua c ò n g tác i mh i èn cửu đ i ê u tra đ ị a c h â t môi 93

t r ư ờ n ” tai bi ến địa chà! liên q u a n đen h o ạ t đ ộ n g khai t hác, c hếbiên k h o á n £ san

11.6, Nội d u n e , p h ư ơ n g p h á p n a h i è n cửu d i ê u tra đ ị a c h ấ t m ỏ i 93

trư ờ n a tai b i ê n đ ị a c h â t liên q u a n đ è n k h o á n a s á n p h ó n e x ạ v à

k h o á n ? sa n đ ộ c hại

11.6.1 Khái n i ệm v à T i è u c h u â n Vi ệt N a m về an t o à n p h ó n g x ạ 9311.6.2 Nội СІИПЦ v à p h ư ư n g p h á p n s h i ê n cứu m ô i t r ư ờ n ? p h ó n g xạ 9811.6.3 Cá c khái n i ệ m , nội d u n s và plnrơne; p h á p n g h i ê n c ứ u m ô i 106

t r ư ờ n g k h o á n g s à n d ộ c hại 11.6.4 C á c s à n p h à m c ù a c ô n u tác H íih iên c ứ u đ i ề u tra đ ị a c h ấ t m ô i I 1 1

trườnЦ và tai biên địa chât lièn quan dèn k hoá ng sản phóng xạ

và k h o á n g s án đ ộ c hại

11.7 N ộ i d u n a , p h ư ơ n g p h á p n g h i ê n c ứ u đ i è u tra đ ị a c h ấ t m ô i I 1 1

t r ư ờ n g , tai b i ế n đ ịa c h ấ t liê n q u a n đ è n đ ịa h o á s i n h th ái

11.7.2 N ộ i duns, n g h i ê n c ử u đ i ề u tra đ ịa c h a t m ô i t r ư ờ n g v à tai b i ế n 113

đ ịa c h ấ t liê n q u a n đ ế n đ ịa h ó a s i n h thái 11.7.3 C á c p h ư ơ n g p h á p n g h i ê n c ứ u , đ i ề u tra đ ịa c h ấ t m ô i t r ư ờ n g v à tai 1 15

b iế n địa c h ấ t l i ê n q u a n đ e n đ ịa h ó a s in h thái

11.7.4 Các sản phàm của С0ПЦ tác nehiẻn cứu điều tra địa chất môi 115

t n r ờ n g và tai bi ền địa c ha t liên q u a n đến đ ị a h ó a s i n h thái

C h u ô n g III Nội đ u n g , p h u c n g p h á p l ạ p b a n đ ồ đ ịa c h ấ t m ô i t r ư ờ n g v à 116

bail đô tai biê n đ ịa c h â tIII 1 Nội (І11ПЦ, phirư nu p h á p lập bàn đồ địa c hất m òi t r ư ờ n s I 16III 1.1 Định nuhĩ a b á n d ồ dịa c hâ t mỏi t r ư ờ n Ц v à m ứ c đ ộ thê h iệ n ỉ 1 6III 1.2 Niiuyèn tảc và p h ư ơ n g p h á p t h à n h lập bản đ ồ đ ị a c h ấ t m ô i 1 16

irirờim

II 1.2 Nội dime, p h i r ư n g p h á p lập bả n d ò tai hicn đị a c h â t 12 1111.2.1 Định nghĩ a bail d ồ tai bi ến địa chat và m ứ c (lộ t h ê hi ện 1 2 I111.2.2 N ạ i y è n tăc \ à phưona pháp thành lập bàn dò tai bièn địa chât 12 I

C h t n v n i ĩ IV N ộ i ( l u n g b á n c á o (]ị;i c h ầ t m ô i t n n Y iiíỉ v à t a i b i ê n (lịa c l ì â t 125

Trang 18

c á c t à i l i ệ u c ó liê n q u a n đ ê n đ ịa c h á t m ô i t r ư ờ n g v à t a i b iê n đ ịa c h ả t ớ tr o n g m r ớ c c

và ó' n ư ớ c n g o à i: c á c v ă n b à n p h á p l u ậ t ; c á c T iê u с h u â n V iệ t N a m ( T C V N ) v ẻ IIÌỎÍ»

O m e n H ư ớ n g d à n lỉir ợ e h it’ll s o ạ n t r o n g h ỏ i c a n h ở V iệ t N a m d u r a có CỊIV

c h è , q u y đ ịn h v à h m 'm v d ờ n VC CÔHÌỊ lá c íĩic ư t r a đ ịa c h á t m ô i t n r ờ i i g và ỈIÚ h ic n cỊu

c h i l l c h o /1СИ c á c n ộ i í i i i m Ị I n r ớ n g cìchi c h i D i c i n g l i n h l a m t h ờ i , m ớ v à k ỉ ì t h i o ІІ І ’

t r á n h ÚI r o c c á c i l l i c i t SÓI k h i ê m k l ì a v c t

Tập ihê í úc Ịĩỉá Ircbỉ iroiìỊ’ t/i' nịíhị các n h à khiìLi học, c á c nhủ íỊịiiDĩ lý vù C(C

■tòiìiỉ / ihiỌìì <) c ú c c h t n r n n g à n h k h á c n h a n tỉ ó n g '*óp n h i ê u Ý к іс п đ c n ộ i i/ni:>

O u y è n h tc ứ u o d à n n à y ІЩСІѴ c à n g iỉirợ c h o à n th iê n h ơ n

T ậ p t h ê t á c ЦІИ h i ê n S011M

Trang 19

1- M ô i tri nVng ba o ẹ ô m các y ê u tô tụ' nhi ên và v è u tò vậ t c h à t n hâ n t ạo q ua n

hệ m ậ t thièt \'ới nh au , b a o q u a n h c o n n s ư ờ i , cỏ a n h hirờnq, tới đời s ỏ i m san xuàt, s ự

t ồn tại p h á t trièn c u a con níiuời và tliièn nhiên

2 - T h à n h p h â n m ô i t r ư ờ n g là c á c v ê u tỏ t ạ o th à n h m ô i t r u ờ n c : k h ò n íỊ khi,

n ư ớ c , đ ấ t , â m t h a n h , ánh s ú n u І01Щ đàt n ú i ІЧГПЦ s ó n g , h o b i ế n , s i n h vậ t, c á c h ệ

si nh thái, các k hu dân cư k hu san xuât k hu h a o tôn t h i ê n n h i ên , c á n h q ua n thiên

n h i ê n , d a n h lain t h a n " c ảnh, di tích lịch s ư v à các hì nh thái v ậ t c hâ t khác

3- C h ấ t t h a i là c hấ t đ ư ợ c loại ra t ro n g sinh h oạ t , t r o n e q u á trình sản x uất

h o ặ c tron tì các h o ạ t đ ộ n a k há c C h à t thải có thê 0' d ạ n e răn, khí, l ỏng hoặ c các dạníỊ

k h á c

4 - C h ấ t g ầ y ô n h i ễ m là n hữ na, n h à n tổ là m c h o m ô i t r ư ờ n g trớ i h à n h d ộ c

5 - Ô n h i ễ m m ô i t r ư ò ì i g là s ự là m tha}' d ồ i l i n h c h ấ t c ù a m ỏ i t r ư ờ n g , vi

p h ạ m tiêu e h u â n môi t rườn»

6- S u y t h o á i m ô i írirtVng là s ự là m tluiv d ô i c h à i l ư ợ n g v à s ỗ l u ự n u cua

thành phàn mỏi trườnạ aàv ánh hirớne xâu cho đời s ô n a cùa con người và thiên

n h i c n

7- S ự cô m ồ i t r i r ò n g la c á c tai bièn hoặ c ІЧ1І ro xa y ra tr o n u q u á trình hoạt

ilộnụ cùa con nuưừi hoặc biên (lỏi bàt Ihưừiiụ cua thiên nhiên, gày suy thoái môi

i r u ò n a n u hi ỏ i n trọnu Sụ' co mõi I rư ời m có the xáy ra do:

a- B ã o , lũ lụt hạn hán nứt dài dộníỊ dât, t rượt đâl sụt lơ dàl, núi lứa p h un ,

mi ra a Xit m ư a da, biên đ ộ n u khí h ạ u va lỉiièn tai kliac

b- I lóa lioạn eliáv ГІП1Ц sụ' c ò kv thuật ụàv n g u v hại v ê m ô i t r ư ờ n Ц c u a CO' SO'

s án x u à t k i n h (.loanh, c ò n g trình ki nh tê k h oa học k\ thuật , văn hỏa xã hội an

ni nh q u ố c p h o n e

с- Sự' cò ІГОПЦ tim kiC'111 thăm dò, khai thác Y;ì vậ n clnivè n k h o á n u san dàu

k h í s ậ p h à m l o p h ụ t ( l à u t r a n đ à u v ờ d u ò i i u П11Ц t l ã n d â u , d à n k h í đ ă m l à u s ự c ỏ

lại cư sờ loc hóa tlàií \ à cát' cơ S# còiiu nụhiộp khác.

d- Sự cò tronụ iù phun um: hụt nhãn, nhà máv điẹn nụuyõii tứ nha má\ san

l)- Đ á n h ỊỊĨá tác độiiíỊ môi t n r ò i i g la qua trinh nliíìn lích, thính L’i;i dll' Ь.ІП

anh lui'0'пц dõn mỏi triĩònu cua các dụ' an quv hoạch phát tri СП kinh tè \ à hội cua

(>

1 1 T H U Ậ T N G Ĩ V À K H Ả I N I Ẹ M

Trang 20

t iến h à n h c á c h o ạ t đ ộ n g k i n h tế kỳ t h u ật , n ơi t rự c tiếp c h ị u ả n h h ư ở r m (tôt ІЮШС

x à u ) c ủ a c á c h o ạ t đ ộ n ° n h â n s in h v à n g ư ợ c lại c ũ n ? tác đ ộ n e trò' lại với c o n neinVi,

chi p h ô i d i ề u tiôt m ộ t c á c h t ự nh i ên , t ạo t h u ậ n lợi h o ặ c t r ở n e ạ i c h o c u ộ c s ô n a v à

cai tạo h o à n t h i ệ n v à s ử đụne, tối ư u đ ị a c h ấ t m ò i trườna, vì s ự an n i n h si nh thái v à

s ụ p h a t t ri ển b ề n v ữ n g c ù a x ã hội loài n m rờ i ( từ đ i c n Đ ị a c hấ t A n h - V i ẹ t N h à x uấ t

hàn R á c h k h o a H à N ộ i , 2 0 0 1 , t r a n2, 2 1 0 )

12- К І 1 І các quá trình tai hiến vượt quá ПЦІШПЦ an toàn dôi với con ngiròi

thi n ỏ trở thành th i ê n tai. I.à thiên tai lieu sir thiệt hại eà\ ra bới quá trinh tự nhiên.

13- T h i ê n t a i h o ặ c s ự c ố m ô i t r i r ò n g e à y ra t hi ệt hại n e h i c m t r ọ n0 đ ư ợ c ụọi

t h á m h o ạ m ô i t r ư ờ n g

1 4 - T a i b i ê n đ ị a c h ấ t ( Т В IO Ọ ( ц е о і о ц і с а і h a / a r d s ) là n l n ì i m qu;i trình vú

hiẹn t ư ợ n e địa c h â l цлу tai h ọ a c h o môi t n r ừ i m và s ự s ôi m c u a c o n n m r ớ i c ù n u nlui

sinh vậ t Tai b i è n đ ị a c h à t có t hê c ỏ ПЦ11ѴСП n h à n lự nhiên nỉnr: dộ n o chít Ixoại clộnL!

núi l ứa s ó n g t h ân , t r ư ợ t đât lũ b ù n đá h o ặ c n hà n tạo ( k ỹ lluiật) nhir: sụt lún mội

chít dộiiLi dât k íc h t hí ch d(i x â y đ ự n u hô cli ửa n ư ớ c lớn t h ứ b o m hạt n h à n , õ nlìiẽm

mòi t r ư ờ i m d o p h ó n i i xa chài ihaí dộ c hại , I l ù' d i è n f)ịa clìàt A n h - V i ộ i Nh a \u;i!han B á c l ì klu>u Ma Nội 2 0 0 1 , i ra im 260) Q u a d in h uuliĩa nả\' c á c tác ЦШ tìira m

một (l anh m ụ c các tiạnii Uii hiên (lịa chàt Vi ệt N a m (trinh b à \ dirới dà', i

K h ú m I: C á c lai bi en d ị a chài I iạ uỏn a ô c nội si nh

Trang 21

- l ù qucl tích tụ, bôi lăn LỊ dãt chi:

- Xói m ò n hè mặt :

- Xói lớ và bôi tụ b ờ s ònu:

- Xói m ò n h ừ b i ê n (xói lơ và hôi tụ h ừ biên);

- Sụt lun đat đá:

- T h ò i m ò n cát b a \ :

- X à m n h ậ p m ặ n :

- Cá с tai hiên đị a c h â t liên q u a n dè n hi ện t ư ợ n g ka rs t;

- Cá c tai bi ến đ ị a c hấ t liên q u a n đ ế n dịa c h ấ t t h ủ y v ă n ( Đ C T V ) ( b á n n g ậ p

- () nhi êm nước

Nhóm IV: Các tai bièn địa chãt niuiôn ЦОС hồn hợp.

- T r ượ t dài: t n rợ t đàt lò' dàt, I nr ợt dá lớ đá, đ á dô, đ á rơi, dòne, d á r ăn

- N ứ t đất;

- C á c tai hicii ilịa c lu ìt liè n q u a n d è n t r ư ờ n li l ừ , d i ệ n , p l i ó n t i xạ;

- Tai biên địa hỏa s i n h thái ( t h ừ a t hi ếu vi Iiiuivên tò, dị t h ư ờ m i vi n iụ iy ê n t ỏ

d ộ c h;n ỵ à \ bệnh diện I'ộrm và di ện h e p ) a n h ỈIU'0'ПЦ tới s ức k h o e con n e u ừ i v ật miòi tliục \ ạ 1:

- S a m ạ c h o a

15- Rui ro (risk) là sự' ước lượn” uiá trị thiẹl hại cùa tai biên thône qua đánh

12 iủ \ á c sun! ,\;i\ ra sụ' cô \v Sm ith (1 99 6) đ ịnh n g h ĩa rù ĩ ro là s ự plìoi bàv cá c uiá

trị ( l à i s a n tính m ạn LI) с lìa c o n n m r ò i t r ư ớ c tai b i è n v à th ư ờ n g , ctưực c o i là tò h ợ p

ЦІІП1 \;ic suàt (\n\ ra sự cò) và sự mài mát Do đó clúme ta có thê xác (lịnh lai hiên

ià H y m e n p ha; I là sụ vlc il o ạ t i ê m là.'.Li đ ò n l í n h m ạ i m v à tài s a n c u a COI1 n m r ờ i к úi

ro 1,1 hậu lỊUii cua c;ìc ilự b:io vẽ lliiệ: h;ii mọi khi có sự cò x a v I'a d o m ột qu á trinh UI! h i ê n паи do

Sơ IV.! СІКІІ II '! k \ iii; ri;i го Ьпг.и, p h u ơ i u irình:

R I ' ỉ ’ c )

IYiMìlí ùó 1 - i ỉ j sô !'UI ro

R - Kui ro lính hãn LI lièii[ à \ á c suàl x á v ra sir c ò t ro n u t hò i g ia n m ộ t n ă m( - I Л thiệi hại do sự cô uày ra.

s

Trang 22

1.2 M Ụ C T I Ê U , N H I Ệ M V Ụ C Ủ A Đ I È U T R A , N G H I Ê N c ủ u ĐỊAV CHẤT MÔI TRƯỜNG

1- í à m rõ h i ệ n (rạnu, IIL'IHHI ЦОС c ơ c h è p h á t s in h , q m m ò p h á t tr ic n là m CO'

sơ ch с ■ > \ iệc dê Mint các hiện pháp phòim tránh, ц і а т thiêu hậu qua do tai biên (jịa

clià t ц а у ra.

2- i òp các han dò tú' hiên dịa duìt phục vụ chu tjti\ hoạch phát Iriòn Vinh lè

xã hội \ à phòng trãnh ц і;іт thiệt І1.ІІ do lai hiòn tỉ Ịa chài uâ\ ra \'ù đò xuât cuc biện

pháp phòiiií cliònti iiiaiiì thiêu c;’ic hậu Ịiiã đo tai biẽn dịa chàt uáv ra.

1 3 2 N h i ệ m v ụ

1- D i è n tra l ì ic n tr a im СЛС d ạ n g t.ìi b iê n dị a c h i t Cl) Iig u o n Liòc k h á c n h a u : n ò i

МІН .i'joại sinh, nội - ngoại sinh \ á ca: lai biên địa chãi nation Line nhàn sinh.

2- Xác định HL!u\cn nhàn CO' ciìc phát sinh.

3- Dán lì ciá nguv cơ dự bao tai bièn dị a chài cho các vunsi cụ thè (qu\ liu'1

phát ІГІСІ1 p h ạ m \ i a n h ІПІЧУПЦ).

L)

Trang 23

4- t)ồ xuàt các bi ện p h á p p h ò n g tránh, ụiam t h iê u h ậ u q u a c h o t ừ n g d ạ n g tai bièn địa chài.

5- ỉ.ộp hãn dồ lai biến dịa chất với t\ lệ phú hợp với nội dung níihièn cứu của

dê án dụ' án (.lang llụrc hiện.

6- V iô t b á o c á o v è tai b iè n địa chật.

1 4 SẢN PHAM CỦA ĐII и TRA, NGHIÊN c ứ u ĐỊA C H Ấ T M Ô I

- Hán đo tài l i ệ u t h ự c l è đ ịa chài m ỏ i t r ư ờ nЦ

- Hãn do tỉ Ị a chat môi trườn 2 (tv lộ bàn dò phù hợp với lý lệ diêu tra) 2- Các han vẽ phụ trợ (tmim ціап)

- Bán dò địa hóa mỏi trườim ctàt.

- Bán dò (.lịa h ó a mòi t rư ừr m mrớc

1.4.3 l ỉ áo cáo địa c h ấ t môi t r ư ờ n g

*- КѵЛ ạụ;i Líilii v!<- !I' a n h y i c n t i ú m :

5- t ;u’ anh chụp cúc (!' 1 qua\ \ ÌLÌCO

1.5.2 ( 'ác ІКІГ \ ẽ

1 - 'Các ІХІn vè chính tiurc

- Ràn dò lài liệu thục tè tai biện địa chài.

- Ban đò t;ii biên dịa chát ítv lệ ban dô phù hợp với tv lệ diêu t r a ).

Trang 24

2 - C á c b ả n v ẽ p h ụ trợ ( t r u n g g i a n )

- B ả n đ ô hiện trạng v à phân v ù n2; d ự b á o tai b iê n đ ịa c h ấ t n g u ò n ЦОС nội sinh.

- B a n đ ô h iệ n trạng; v à p h ân vù n ti d ự b á o tai b iê n địa c h ấ t n g u ồ n g ố c naoại sinh.

- B á n đ ô h iệ n trạ n a v à phân v ù n a d ự b á o tai b iê n địa c h ấ t n s u ồ n ЦОС nhân sinh.

- Bàn đồ hiện trạng và phân vùnẹ dự báo tai biến địa chất nauồn eổc hồn họp.

3- B á o c á o tai biên đị a c hấ t

4 - T ậ p p h i ế u đ i ề u tra tai b iế n đ ịa chắt: h i ệ n tại c á c t á c g i ả đ ư a ra b á v p h i ế m

điêu tra địa chất môi tnrờng và tai biến địa chất cho t ừng loại tai biến (dùng clico

n e ư ờ i trự c t i ế p k h ả o sá t đ i ề u tra) T ù y til'll2 t r ư ờ n » h ợ p v à t ìn h h ì n h cụ thề m à s ù i

dụrm các mẫ u phiếu cho thích hợp (phụ lục).

5- D a n h m ụ c các tai b i ê n địa c h â t đ ã x ả y ra ( lậ p c h o t ừrm loại tai biên dịaì

c h â t r i ê n g rẽ).

Trang 25

D ộ n a đắt lả các runti íỉộna bất thân c ua vo Trái đất do các n e u y ò n n hàn nội sinh,

n s o ạ i sinh và nhàn s in h gâ v ra Độnỉĩ đấ t là một t r o n g n h ữ n g tai b iê n địa chất ẹ â v ra

n h ữ r m t h iệ t hại lớn v è n g ư ờ i v à cua.

11.1.1.2 Nội d u n g n g h i ê n cứu, đi ều t r a đ ộ n g đ ấ t

D ư ớ i g ó : độ tai bi ến đị a clìât việc n e h i ê n c ứ u đ ộ n g đ â t c ú a m ộ t lãnh thò một vùntì một phạ m vi cụ thể can phái thực hiện các nội d u n g sau

1 - N ẹ h i ê n c ửu lịch s ử dộĩiíỉ đàt

2 - X á c dịnli vị trí c h â n tàm c ủ a c á c trận đ ộ n g dât v ù n g n g h i ê n c ứ u

3- N ghi ên c ử u đ ộ n g đất cò

4- P h ân vù n о d ự b á o d ộ n g dàl.

5- Ntilìièn cửu các vèu tô ỉĩây ra tai biên СІ0ГЩ đàt.

6- Dánh t>iá tai hiến (І0ПЦ dat.

7- Vièt báo cáo vồ СІ01Щ dàt.

1 1 1 1 3 C á c p h i r o ' n g p h á p n g h i ê n c ứ u , đ i ề u t r a đ ộ n g clât

1 D o i v ớ i H í ị h i ê n c ử u l ị c h s ử đ ộ n g i l â t

РІШЧТПЦ pháp áp d ụ n g đố ПЦІ1ІСП c ứ u lịc h sứ t l ộ n g đất v ề c ư b a n ЦОП) hai p h ư ơ n g pháp: p h ư ơ n u pháp tò n ti h ợ p p h â n tích tài liệ u và p l n r ơ n e p h á p p h ỏ n c , vân.

1.1- [Murơim pháp tòim hợp phàn tích tài liệu

! òim họp các tir liộu lịch SU' và các lài liệu lưu trữ đã ụhi lại nlũme \ ụ dộim dât Nội ilunụ tòim hợp phai han dam lính khoa học \ à theo một trình tụ' thò li a nhât cụ thè

la dò: \ ới mòi vụ độiì” ítàl Ixin uòm các nội dunũ sau:

V ị t r i \ ; | \ r a ẩ ộ i l i i đ à t

Cirờnạ du độn Li dàt ( llico đọ riehter hoặc thang clnìn càp).

Ỉ)!JỈ1 : 0! 1 V.-IK1 ị|iiá I ri 111dọn;.! dái lư khi \ a \ rá: cho tlèn kiii kèt thúc.

Những úạ:ii: tai hỉ ủn liên quai! \ ới dộiV-! dài (рІКі lni\ CO' học ị-tni do lơ trượt

lơ sụt lun mì'! dà! ІНЧ1 b'ltij ).

Trang 26

H ậ u q u a d o đ ộ n t ĩ đát o â v ra ( p h á h u y hạ t ầ n g c ơ s ớ q u y ra t i ề n , th iệ t h ạ i tinlh

m ạ n e , tôn t h ư ơ n g tâ m lý ).

Kèt quá nchiên cứu lịch sử dộnu đất là tài liệu quan trọno de thành lập ban (.1 (0

h i ệ n trạim v è d ộ n e đàt N ộ i d u n g c u a b á n d ồ n à y c h u v e u th è h i ệ n vị trí c h a n t à m thòri ЦІЛП \ á \ ra và c ư ờ i m đ ộ t h e o m ộ t h ệ tlio n íi k ý h i ệ u q u y ư ớ c

1.2- P h ư ơ n a p h á p p h o n e v ấ n

X â y d i m e b i ê u m ẫ u p h ò n ẹ van N ộ i dune, p h o n i i v ấ n rõ r à n g v à c ô đ ọ n s N íiir à n

đ ư ự e p h o t m v à n p h ái lả n a ư ừ i a m h iê u m i n h m ẫ n d ã t ì m2 s ô n s lâu n ă m tại YÙniiỊ

n g h i ê n c ứ u

T h ự c h iệ n n ộ i d u n g t h ứ hai n à y c ũ n g h o à n t o à n d ự a trôn n h ữ n g k ế t q u a n g h i ê m

c ử u v ê đ ịa c h â n d ư ợ c c ô n g b ố Đ ố i c h i ế u v ớ i c á c b a n đ ồ v à s ơ đ ồ p h â n VÙI12 d ộ n o dấu

C á c lrận ilộiiL’ J à l \ u \ ra c ỏ im u ò n Í2ÒC kiòn tạo s a u khi \ u v ra d ã d è lại n liữ im

d ạ n u đ ị a b in h v á c h , s ự (lịch c l i u v è n c á c d ạ n íi dịa h ìn h v à c á c s ò i m s u ò i t h e o lurớnti x á o

d ịn h N i i h i ò n c ử u nluìna, ciàu h iệ u dịa m ạ o ííiú p liiè u d ư ợ c đ ọ i m đài đ ã \ a y ra và vã n

h à n h t h e o c ơ c h è n à o

3 1 Nurơnụ pháp 11L? hi СП cứu tlịa hình vách và quá trình tiên hoá cua sườn

Việc imliiui cửu (.lịa hình vách và quá trình tiên hoá cua sườn dã dược

R Anderson ( 11)71)) tiòn liủnli Mòi quan hộ ціГга tlộ cao cua SƯÓ'11 \ Lỉóc ПЦІ1ІСПЦ IIKI urừn biêu cliс 11 tlico đươib’ СОІ1Ц loụarit Từ kẽl qua nghiên cửu cho thà\ МПУП c ànЦ thoai thi co mòi caii'j, cò Sườn C1' độ cao như nhau nhưng 'J.OC ІЩІ1ІСІ1Ц kh;:j nliau tlii

I.UOI c ũ i m k h á c n h a u 1 lịnh YC b i c.1 i l i ã i ” ỏ c ПІІІІКЧШ c u a \ á c h kiòii lạ o 111 с о louarit І.ІО

c a o С1Ц1 \ á c h c h o nhiniLi L!KI tri m ò i khác Iihmi ( ІП ’ n ă m ||V ‘ n ă m 10 n ă m ) (h ìn h ! ! ! II.2 11 " I N!ur \ ậ\ n ụ iỉic n c ử u \ ách ch 1 la ỉ i с 1 tilt vi Li! a n i!;ì \ n v ra (.lọn.Li dài.

13

Trang 27

H ì n h II 1 S ụ t i ế n h o á e ii a v á c h k iế n t ạ o c ắ t q u a đ á g ắ n k ế t y ế u

ụ heo A Wallace, / 977)

Л-П-С-П- -Г - Các ціаі đoạn tiên hoá.

1' * Л - I • H- [-'г С - I • I)- с ас ціаі d oạn lien h ó a c u a v á c h tái h o ạ t d ộ n g

С Vách tái hoại (.lộnlì

14

Trang 29

3.2 Phươníỉ ph;íp nuhièn cửu SỤ' di chuyên các nón phónu vật

Sụ' di chtiN СП vị trí các nón p h ó n ạ vật có m ộ t ý rmhĩa lớn t r o n a n ghi ên c ứu thời gian ilộntỉ dàt cỏ xay 141 N ê u nón p h ó n ” vật hì nh t hàn h tại m ộ t vị trí Л sau đ ộ ng đất vị trí tạo nón p h ổ n t \ ậ t di c h u y ê n sane, vị tri B T h ờ i ціап s ự di c h u v ê n có thê d ư ợ c xác

dịnli b ã n « tuỏi c u a lớp p h ó n g vật tre n h át ( đ ô i v ớ i n ó n p h ó n g v ậ t dã đ ư ợ c thành tạo v à o

thời ẹi an trước khi có dòm'! đât) hoặ c bans; lớp c ô n h ấ t c ù a n ó n p h ó n g vật (dối với nón

N iìh iẽ n c ứ u d ự b á o d ộ n g đất đ ư ợ c tiế n h à n h b a n g c á c p h ư ơ n t ĩ p h á p sau

4 1 - G h i s ỏ n u đ ịa c h â n bane má> ở trạm d ịa c h ấ n

DỘIIỈỊ dàt d ư ợ c n g h i ê n c ứ u b a n e c á c m á \ cto dịa c h ấ n đặt ơ c á c trạm tlịa chần.

M á v n à v g h i n i l ĩrnЦ d a o t lộ im đàn h ỏ i tr u y ệ n đ e n tr ạm , k l n i v è c h đại b iê n d ộ d a o

dộne, lè n h àn ụ trám, h à n £> ne,àn làn, b ớ i v ậ y c ó k h a n ã n u g h i lại n h ữ n g d a o đ ộ n " rãt у с 11

xuàt p h át từ c á c lò СІ0ГЩ dàt ở xa.

ơ M o s c o v a trạm d ịa c h â n c ó kha n â n g c h i n h ậ n ПІНГПЦ \ ạ t l ộ n a dât x á v ra tại

bàt kỳ các dièm trên thè ЦІ0І Các máv ghi clộim dàt dưới dạng các băng dịa chân Báníi

tíịa c h a n là m ộ t d ư ò r m d ạ n g s ỏ i m N a l i i è n c ứ u b ă im địa c h ấ n c ó th è x á c đ ịn h vị trí tàm

nuoài dộ sàu chàn (iihi và nãno, lượnụ cua lò đ ộ n ” đât.

Các trạm dịa cluìn íìhi lại các dao đ ộ n ” địa clìàn Sự thay dôi tính ti ị a chăn là

m ột t r o i m n h ù n g đàu h iộ u cỉụ h á o đ ộ n u dal.

I sỏ soil” dọc I’ vù sonu пцапц s biên hiộii t rạn tỉ thái dộim dàt Khi I’ s 1.75

là ti-ỊMỉụ iliái bình t h ư ờ n ụ N ô u t\ s ò nùv ЦІІІП1 c h ậ m c h ạ p XUÒ112, 1.6 lá dâu h iệu cliuâíi

bị \ a \ ra dòiiLĩ Jál Sau độn ụ dàt tý sò I’ s lại trơ lại binh thường í)àv lá dâu hiộit dụ'

bao nil 11411« khònẹ phai !à (làu hiệu ỉòni’ quái cho mọi trận động đàt.

с i|> írạiiì dịa chai; dí) dirợc so va lán su \ I chan Sự tliav đòi sò vu tàn sỏ vi chân

с ũ n Ị la ІІ.Ч1 hiệu ch-' \ ụ d ộ n u đàt livn s è x a \ ra I )ộn:: chít t h e o k iê u n à \ dã \ a v га ợ bán

dao i / o ‘ ! 1 ặí lì.m ( ! 5 ! 1 <?7S).

lí!

Trang 30

H ì n h II 4 Đ ặ c đ i ể m p h â n bố c ủ a n ó n p h ó n g v ậ t v à đ ịa h ì n h liên q u a n đếm

c h u y ể n d ị c h c ú a đ ú t g ã y do đ ộ n g đ ấ t s inh r a (theo R Anderson, 1979)

m ự c ! Ш Ѵ С L i i c n g h ạ Ѵ І - Ѵ Г Ш n 5 m ơ p h í a t à \ i h ị x à c ù n ơ p h í a d ù n g I h i m ự c n ư ớ c m e n u

l ạ i đ à n L ì c a o ( L i m

Trang 31

4.3- Theo dõi sự bỏc khí radon

Sụ- bọe khí r a d o n từ các giêniỉ sâu hoặ c từ các 'đới d ứ t g ã y t r o n g v ù n g đ ị a c hâ n

dã quan sát t ha y ờ T a s k e n nơi xà) ra vụ độ 11 ụ dãi nă m 1966 ơ g iế n g sâu hàm lượng ration tãntí hai lằn Sau dộng (Jãt hàm lượng radon trở lại bình tlurừne.

P l u r ơ i m p h á p n à } ' l v h õ t m đ ư ợ c s ử d ụ n i ỉ r ộ n ti r ã i T h ự c h i ệ n p h ư ơ n t í p h á p n à v

ц;]р n h iê u khó k h ă n

4.4- Theo dõi sự thav đỏi bò mặt địa hình

S ự biến dôi he mặt địa hì nh là một tron®, n h ữ n g dấ u h iệ u d ự h á o đ ộ ng đất Tr ận

đ ọ n e đất ơ N hật Ba n n ă m 1964 với cường: độ M, =7.5 độ r ic ht er là m ộ t ví dụ điên hình

О k h u vực này n h ĩ n m sò liệu do chính xác dược tiên h à n h v à o c uò i the ky X I X T ừ

n ă m 1898 đen 1955 v ù n g n à \ n à n e ôn định và c hậ m c h ạ p N ă m 1958 tốc độ Iiânu lớn

h ơ n v à s a u đó c h u y ê n đ ộ n2 n à y s i a m c h o d ên khi x ả v ra đ ộ n g đât.

e ia i đ o á n anh v i ễ n t h á m , cíè x á c dịnli khu v ự c g ia t â n g m ậ t đ ộ p h o t o l i n e a m e n t , d o th ú y

chiiàn (ta thòi ký, do GPS da thời kỷ CÙI1ÍÍ với các lài liệu nsihièn cứu dịa chân khác dò thành lặp bán dỏ pliàn ѴІІПЦ dự' háo độn” dát với tv lệ phù hợp với ty lộ điẽu tra cua ciụ

án d a n g t iè n hành.

Các phưornụ p h á p tròn dã d ượ c sử d ụ ng dô dụ' háo СІ0ГЩ đât D ự háo d ộ n g đà t có

ý n e h ĩ a rắt quan trọn 2, tron ụ việc íiiam thicu tai biên vì nó là c ơ s ở đè t hục h iện các

n hi ệm \ ụ sau:

Sơ lán dàn chím» khói khu vực độnu clàt.

Л р i I ịiiilĩ , ь iộIì p h á p u iá m tliiẽn anh lurởnu c u a đ ộ n Ц dàt.

n ồ i v ớ i n l ũ n m v ì m u p h ân cãt dộ tíìàm t hà LI c a o k h i c ó nhi'mii dàu h iệ u СИ a

độn >2 đat Iimrời ta lift áp ilụne pluror.íi pháp hút nước Iiaàm làm tăn” dộ liên kêt cua

đ;i lãnL’ m a sát tr o im n h ă m k h a n ii lại s o n g địa ch â n ( ơ \ K dã tiè n h à n h ) N lũ r n u v u n g L(' đ ộ n Ц dài \ àn d è x à \ d ự i m nhà oil'll pỉnii hợp lv thích ửnL! \'ới CỈÌÔLI k iệ n m ò i Irướnu.

5 D ô i 1ới ПЦІІІСП с и п c ác yen tò СІП/ІІЦ h o ú (ựây ru) tai hi ên dôn iỊ dát

1 иЛД \ (Vi chan càp lớn thưòỊia kèm ihco ỈUUÌL! loạt ІІІНПІ” tai biên như trượt

ilal iơ đai hoa h o ạ n SOIILI tỉiàn phá h u v mặt dài h o a ІОПЦ đ.ìt dã làm sập d ò c ò n g

irinh Hoi \ ặv dưới Lĩ ó с t-lò dị;i chài tai bicn к 1 ì: imlìièn cửu tai biên tlộne liàt càn phai

iw h iJ n c ử a c á c v è u tò c ư ữ n i i h o a tai bièn.

Trang 32

5 1 N ề n đ ịa c h ấ t v à đ ịa h ìn h

D ư ớ i góc độ tai bi ến đ ị a chất, nền địa c hất d ư ợ c n g h i ê n c ử u ờ đ â y là n h ữ n g đ ặ c

đ i ế m c u a các t hành t ạo đ ị a chât đó là m ứ c đ ộ g a n kết, m ứ c độ d ậ p v ỡ k i ế n tạo, bề d à y

vỏ p h o n g hoá N h ĩ r n ẹ d ặc đ i ể m nà v c ù n » với đặc đ i ểm c ù a đ ị a hình n h ư m ứ c độ p h â n cắt n g a n g và p hà n cắt sâu đ ộ dốc tự nhi ên c u a s ư ờ n và đ ộ d ốc đ ư ợ c t ằ n g do h oạ t đ ộ n g

k ha i m ơ các t u yê n g i a o t h ô n2 đã tạo ra nguy cơ trượt lờ rất lớn khi c ó đ ộ n g đất x ả y ra

n h ữ n e t a n s dễ bị hoá ІОГЩ Bởi vậy khi nghiên cứu nền địa chất cần chú ý đến sự có

m ặ t c ủ a c á c t ầ n g n à y

5 2 N g h i ê n c ử u c á c c ô n g trình n h â n s i n h

C á c c ô n g trinh n h â n s i nh bao g ồ m các toà nhà, đ ư ờ n g p hô , cầu c ố n g, các đ ư ờ n g

d â y đ i ệ n , c á c ОП2, d ẫ n d ầ u v à k h í

Đối với các k h u đ ò thị n ằ m t r o n g vùn lĩ đ ộ n g đất c ó đặc đ iêm c ấ u trúc địa chất

yê u c á c t hành tạo uịa c ha t c ỏ đ ộ g ắ n kết vèii khi cỉộns đất x á y ra be m ặt đât dễ bị phá

hu ý v à quá trình hoá ỈOIIÍỊ снпц đe \ a v ra Các công trình nhàn sinh trước hết là các toà nhà c ó đ ộ k h á n g c h ấ n k é m v à n ă m sát nhau t h ư ờ n g bị dô và va c h ạ m v à o nhau N h ữ n g trận d ộ n g đất ờ T h ổ N h ĩ Kỳ, N e p a n và Вйпціасіеі x a y ra và o nl ũrnụ n ă m v ừ a q u a đã

k é o t h e o s ự s ậ p d o v à v a d ậ p c á c c ô n g trinh tạ o ra n h ữ n g đ ố n g rm òn n e a n ẹ S ự s ậ p đ ò

các С0ГЩ (rinh, s ự va d ậ p c ù a các c ô n g trình v à o các hệ t h ò n g đườnu, d à y dàn đ iện làm

d â v d i ệ n bị dứ t v à c h ậ p m ạ c h , đ á n h tia lứ a d i ệ n C á c tia lử a d iệ n £ ặ p khí v à d ầ u thoát

ra lù' các ОПЦ dẫn bị phá huv tạo ra nlũrnu đám СІ1ЛѴ lớn о Mỹ có những trận động đât thiệt hại d o lioá h o ạ n e à v ra e h i e m 8 0 % ( d ộ n g đất ư S a n ỉ r a n c i s e o nă m 1906) và ở Nhật Bán t hi ệt hại vè nmrời do c h á y ẹ âv ra c h i ê m 4 0 %

Việc n ạ h i ù i c ứ u hi ện trạniĩ các С0ПЦ trình nhân sinh, đ á n h ỉìiá c hà t l ượng các

■iiônạ t r ì n h và đ ánh Íikí m ứ c d ộ h ợp lý phàn bò t ro na khòne, iiian là mộ t t r o n ẹ n h ữ n g cơ

sở q u a n I rọnu cho việc dò ra c ác ціаі p há p ц і а т thièu

Các dò thị năm ớ vium CU'a sòníỉ von hiên tròn Illicit đàt lliàp с і т ц càn dirợc

І1ЦІ1ІСМ cưu iroiiỊỊ mòi quan hộ với các đoi dộng niíoai biên Các trạ 11 ctộim clàt ớ đav

b iê n , h o ặ c c á c trận p h u n núi lu a n u à m la n ” i ! \ è n n h à n a à v ra SÓ11ÍỈ thân S ó n g thân có

ЛІК1 năiiu phá iiu\ cac (.tòi ! Li' vn \:i nơi phát sinh hãn Li kilnmct Si4m tb.àn sinh ra

do Cac (rặn dùng dài lớn co tòc (.lộ lan triiNÒii ỊOOOkm h \ à C(’> sức phá h m mạnh mò cac CÒÌMỈ ỉrinti \ cn hiòii.

Trang 33

() D ô i v ớ i c ô n í Ị t ú c ( l á n l i ÍỊÌÚ t a i h i ê n (ỈỘHÍỊ đ ấ t

Danh íỉiá tai bièn dộng dàt clirợc: tiên hành đòi với tai biến đã xay ra và tai bièn tiòm àn Nhiệm vụ thực hiện tron” quá trinh danh Ịiiá tai biến đôi với mồi loại cĩíne rất khác nhau.

6.1 Đánh eiá tai biên độim cỉàt tiêm àn

Khi neliièn cứu tai biên cua một khu vực nào do việc đanh tiá tai biến độn» đất tièm ân lã một tronạ những nhiệm \ ụ quan trọng.

Nội clung c u a việc đ ánh eiá tai biên tiêm ân bao g ồ m :

- Xá c lặp lịch s ư tai biên tlộna, dàt (theo thời gian, khônsĩ gian và thiệt hại lập ban dò hiện trạim)

- N g h i ê n c ứ u diêu kiện địa chãt bao gôm các t h àn h tạo địa chàt các phá h u v

ki ến t ạo (đặc biệt la c ác đứt gã v trê)

- Xá c đị nh dặc đ i c m địa hì nh (địa hình vách, s ư ờ n dốc các s ư ờ n dốc nhân sinh)

- Xá c đị nh v ủ n ẹ ìmliiẻn c ứu nằ m trong đới địa c h a n nào

- T o n s q u a n vê hoạt dội m nhân sinh và trình độ c ua hạ t ầ n g c ơ sớ

Kè t quả n ỵ hi è n c ử u dạt đ ượ c là cơ sơ dè đánh íĩiá kh a n ă n g xá v ra tai biến và dềxuàt b i ệ n p h á p g i ám thiêu cỏ hiệu qua

6.2 РІН1ЧТПЦ pháp đánh ụiá tai biến độim ctàt dà xáy ra

Danh iiiá tai biên СІ0ГЩ ciât cần phai dạt đirực những nội dung sau:

- X á c đị nh rõ vị tri xáv ra clộno, dàt dọ sà li chân tiêu, d ộ m ạ n h (t he o tài liệu đ ịa

cl uì n)

- Thời ціап xav r;i lù' lúc băt chiu cho đèn khi к cl thúc.

- Xác định các đạnu tai bièn liên quan với dộnụ đat (sập lờ, hoá hoạn, phá ІН1Ѵ hô mặt làm hư hại các còn ụ, trình và hệ thông (іітпц eiao thững.

- D á n h ui á tò n thài v è ГЩІІ'0'І v à của.

- I ,àm rõ neuvC‘11 nhàn cường hoá sir tòn liiàt.

- Due rút kinh nụhiộm lù' t líực tè dò xuàl biện pliáp phòns tránh.

Nội dunu và рішчѵпц pháp nuhièn cửu dộng dàt ílirợc phan ánh IroiiLí láo cao điêu t ra tai biòi: d ộn g с ỉ â t v à n g nuhièn cửu

I I 1 1 4 С á c s ái ! p h à m c ù a n g h i ê n c ứ u , (liôu t r a đ ộ n g clãí

Ị - Или du 'lìLọn irạiH’ \;ì пііан u'lii'j (hr b:ii' Jpiil: iỉa! 'khu \ ỰL 'hi.cn CÚ-Í4.

2 - h a n h mụ c L41C trận dội m dir \ (Vi đà\ du cuc llìònii sò theo q u \ đị nh (sò t hư lự

п ц л \ t h a i i ý , nã Mì \ a \ ra thời ІІІСР1 \ a \ ra I phiu 'iiày) \ ị irí chân t àm (ten dị ađuiỉiị Ц';! d ộ ІІІЛ ỉv) и ộ san ciiàii СЛ! h ( kmi '-'han cap (М, ) linh b ã i i i (.tò riclner c a p

Trang 34

chấn độnЦ [0 (tính bằng độ MSK-64} ghi chú vê diên bicn va hạu qua LIU 3

đất , tài l i ệu t h a m k h á o v è trận d ộ n g clât.

4- V i ế t b á o c á o v ề dứt g ã y h o ạ t d ộ n g k h u v ự c n g h i ê n c ứ u

N ,;i d u n g „ g h iò n c ử u d iế u tra c ư ban v è d ứ t g ã y h o ạ i d ộ n g d ư ợ c 4 ,0 l.iỌn о phụ

l ục m a u s o 1.

II 1.2.3 Các phương pháp nghiên cửu, điều tra điit gãy hoạt động

Dò n h ạ n đ ạ n ụ d ứ t uã v h oạ t d ộ n g , c h ú n g ta sù d ụ n g n h ư n g clau I n ụ i • địa m ạ o , (lịa chủt vù d i a vặt к' C á c n g h i ê n c ử u địa c h â t q u a n t â m d è » d j c d i e m p a

-lu'iv c u a dat đá c ò n c á c n ” h i c n c ứ u s i n h vật q u a n l à m tl cn sụ p lilt t i K i i ụ 1

n ụ h i è n c ứ u d i a m a o q u a n l à m đ ế n d ặ c d i ê m đị a h ì n h \ a h m h then đ e u m 111 ( ■

dịa v ậ t IV thi sư đ ụ n » c á c p h ư ơ n g p h á p từ địa c hâ n, t i ọ n g lục \ а l ọ n g 1>11 1.1 L ‘dứt LÙIV ( ho ill! \'ới các plnnrnií pliap khac nhau nhung bieu hiẹn noi ạt ^ V rnlial l iê n q u a n don đ ứ t ụũ\ lioạt (.lộng la c à u true d ạ n g luNcn it i m e u L.u

co d ạ n u с!ПЧУП12 ihăiiii l\óo (.lai

1 1 - IMur.ínu p h á o liliặn (.li.il:.- bã n u s in h vật

I hòm: Ilut-òn- khi một đui Ịiãy hoạt độn- thường tạo ra một sự clicnh ỉV-.•!’•

lự- IV 4 4' :iu;uìi l am c h o m n i iVi ỉ c ó m ự c n ư ơ c 1V-MIÌ1 i-lanu Ѵ.Ч1И c o i l i nọi 1

Ì1ƯOV n v i i n hạ t hàp tl:'in i!òn РѴІ bòn c a y còi phat l ii cn COI nioi he'll Ѵ.Л V-^ • ■

I h ỏ n ụ tluriínii nơi c o 'lịa iìinii c a o i i u t ’ b ậ c d; i ng ш \ СП \ a 4 ! I 1ЛП u '

piliii I г i i l l (ІЦІѴ \ !t thi !:ч'і v!ó ;iurờn:Ị ^ c n 4 uan c‘"n l*in

Trang 35

1.2- P h ư ơ n g p h á p n h ậ n đ ạ n u b à n g địa mạo

- C á c d à u hi ệu đ ị a m ạ o đ ù n e đ è n h ậ n d ạ n Ц đứt s ã y là rất đa ilạnu V ớ i c á c b i è u

liiẹn đụi mạo ch un g ta có thè n hận đ ạn u đứt eãv theo quv mò khác nhau, trong đỏ có the la ơ t\ lệ ánh vệ tinh, cho đèn tý lệ vét lộ nụoài thực địa n ầ n hốt các bicu hiện náy

đ ò u c o c à u trúc hình thái d ạ i m t u y ế n

- С ác vá c h lộ địa hì nh v à c á c f acet t a m uiác: hệ t h ố n g các vá ch lộ địa hình đi với

c a e tilling l ũ n g sàu v à h ẹ p v à h ệ t h ổ n ơ f a c e t t a m iỉiác p h â n b ố t u y ế n tính thành đ ư ò n g

c u n g c h o p h é p s u y luận v ô sir t ồ n tại c u a m ộ t đứt g ã y dã l à m chúna; n ằ m g à n nh a u V í

dụ M ỹ , c á c đá núi lira P i n n a c l e s bị l à m d ị c h c h u y ể n m ộ t p h ầ n x a n h a u tới 3 l 5 k m d o

h o ạ t d ọ n g CIUI đ ớ i đưt g ã y S a n - A n d r e a s T h ô n g tl ur ời m c á c đá n ằ m e i ữ a va p h à n bò

Iihict \ a đụi ill', dè HÌ' liu \ á c định các tlírt цаѵ hoại độiiLí V': dụ Sill! сIã\ vò dị llurưng tù'

do dược (V Mỹ ( hình lí.5) I hco dó từ bàn dỗ địa tú' cỏ thò \ ạch ra các ilữt gay (lang ỉmạt dộng (cáo ill rờn - đứt ctoạn Iron kin dồ) Các đứt цаѵ nà}, hoàn toàn Irùnu \ứi các

ЬіСчі h i ệ n tròn bè mặt.

!• '■ І.ЧЧІ ІІІСП cua \ u a t lọ I1Ì.I' 4' ІЮІ1Ц \ a liioái k h i r a d o n VJ 1ІНІ\ П Lĩ a ] ì

Hieii hi ện cua \ u à t lò IIU’I'V n < > ' d ọ c c á c (toi ilửl l;;1\ clược m o ta <-'lii li^'1 І1І11Г

pỉụ; lục mau sộ 1.

Trang 36

Ảnh 11.1 Biểu hiện địa mạo với các vách lộ tuyến tính và «rầm tích Đ ệ tứ bị phân cắ t chi thị cho dứt gây hoạt dộn g San-A ndreas ở M ỹ

(theo à Williams, 1995)

N ồ n g đ ộ khí r a d o n v à t h ủ y n g â n t h o á t ra d ọ c đ ứ t g ã y đ ư ợ c đ o b ằ n g c á c m á y đ o

r a d o n v à m á y d o t h ú y n g â n

Máy đo radon tốt nhất hiện nay là máy RAD 7 RDA-200 do Canada sản xuất,

^ ũ n g cỏ the đo b ằn g máy Radon-82 cải tiến Máy do hơi thúy ngân: XG-4; X G - 5 của

! r u n g Ọ u ô c C á c t u y ể n đ o phủi b ố tri v u ô n e , g ó c v ớ i đ ớ i d ứ t g à y , m ỗ i đ i ể m đ o c á c h

nhau I 5m :-30m; hút khí độ sâu 0,6m-r0,8m Tùy tình hình thực tế có thể bổ trí đo từ

2 Uiyèn đôn 5 t uyến, p h â n hố d ồ ng đều trên t oàn bộ c h i ề u dài dirt g ã y v à c h ờ m ra ngoài

m o ' ^ h i c u từ l ( ) 0 m d è n 2 0 0 m ít nhất phái đ o hai đ ự t t r o n g m ộ t n ă m Đ ự t m ộ t v ả o m ù a

x u a n (Jợt hai v à o m ù a thu N ê u c ỏ d i ề u k i ện c ó t h ể d o t h è m m ộ t s ổ đ ợ t và q u a n trác

lr»ng thời gian từ hai năm đến ba năm

C á c dị t h ư ờ n g d ịa n h i ệt h o ặ c s ư t hoát khi r a do n , t h ủ y n g â n trên g i á trị p h ô n g

‘•tong h ọ c eua đtn gãs ( chuyến dịch thuận, nghịch hav trirựt báng, biên J ộ dịch chuyên

° c do d i c h chuyên) vá thơi ẹian lìoat dỏng cua dứt gãy ( tuồi hoạt dộng)

Trang 37

phươ ng pháp địa vật К а г о п Г і г г ^ г -Cua dưt gíly Ulỏng thường người ÍU dùng cac

d ị n h d Ư( к piunrnu vá hmrniT u a ° ! n từ ) t h c o cỉo c h l l ^ g ta c ó t h í x á c

thường cúc tuyến do (ihi VI V th*™ cua, ưt gay a i n ® như dụ -sàu cua chúng.Thôngđứi dirt gãy (hình 11 7) к li/rn Ưt,n~ l Í 0 -l!lC0 P í,Ươnb vuôru: g ó c v ới p h ư ơ n g c u a

k i ò n t a o đam* khi i ) sat c h o n 1 ' ° ' c ?c , ct t]ua c!o VƯI míit a ì í d ị a h ì nh q u a t h u n g l ù n g

cho phép \ a c dinh dược vị Ih ù n ỵ , huirng I do sâu va sô

Trang 38

l ượ ng đ ứ t găy ( h ìn h II.8), tùy t ừ n g p h ư ơ n g p h á p m à c ó t h ể c ó đ ư ợ c m ặ t cắt đ ộ s âu

Trang 39

I l ì n h 11.8 C á c mặ t cật địa vật lý ( từ và trọng lực) vuông góc với phirơng Jói ^lrt 8аУ va

m ă t cắt đia hình tr ên cùng tuvến đo (theo G Shield 1994)

d u n g r ấ t п Ые и Ы ш о п е Ы и п H,êi,đ ộ lI8 , h0C, c ủa d ửI g â y h o ạ l đ ộ n g n g ư ử i la có lhc‘ s ứ

m ạóV én ú „ п і ы Г г Л Л а ^ и như phín lich ílnh vệ iinh nghiên cứu Ф

chính x í t hon la đ o 0 l* s vé tmh dang nm lriỉn véi h’ doc út gi1y' hll,,c

Trang 40

p h ư ư n g g; \ n ^,-lc n a m (І0ПЦ t h à i d i n h c ủ a c á c f ac e t đ ố i n h a u k h ô n g c ỏ d ị c h c l u i y è n

п ^<1Пц m ậ t l a c c t c ă m v è p h í a t àv m i n h c h ứ n ạ c h o m ộ t c h u v ê n dộna, t h u ậ n c ù a đ ứ t g à v

x ' ^ ” ( á n h 11.3).

f P h â n t í c h đị a m ạ o k i ế n tạo

, ^ Nghiòn CUII c á c b i è u hiện C.1Ịa m ạ o li en quan clèn kièn l ạ o là m ộ t phươiid pháp

!:1|_bíiu hiệu ỉ rong nghiên cửu các chuyến dộng cùa (lứt eãv ІГОПЦ dó chú veil ill ra trôn ,n;01 4 ll ;m liộ iira c á c \ á c h lộ (.lịa hì nh, c á c đ ạ n ” '1ÓIÌ piktim vặt ỈU1\ c á c c ầu trúc nhu'

Ngày đăng: 27/03/2015, 13:11

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. A n a p p r o a c h l o n a t u r a l h a z a r d s in t h e E a s t e r n A s i a . 1 9 9 7 . E a s t e r n A s i a n a t u r a l H a z a r d s M a p p i n g P r o j e c t ( E A N H M P ) , G e o l o g i c a l S u r v e y o f J a p a n ( G S J ) , T o k y o Khác
2. A n n u a l r e p o r t o f I n t e r n a t i o n a l C e n t e r f o r i n t e g r a t e d M o u t a i n D e v e l o p m e n t ( I C I M O D ) , 1 9 9 5 , 1 9 9 6 , 199 7, 1 9 98 . I C I M O D , K a t h m a n d u , N e p a l Khác
3. B ả n đ ồ đ ị a c h a t m ô i t r ư ờ n e t ỷ lệ 1: 5 0 . 0 0 0 v ù n g P e r t h , O x t r a l i a d o C ụ c Đ ị a c h ấ t l a y O x t r a l i a x u ấ t b ả n n ă m 1986 Khác
4. B à n đ ồ đ ị a c h ấ t m ô i t r ư ờ n g t ỷ lệ 1: 5 0 . 0 0 0 k h u v ự c T s u k u b a , N h ậ t B ả n d o S ớ Đ ị a c h ấ t N h ậ t B ả n x u ấ t b ả n n ă m 1 9 8 8 Khác
5. B ả n đ ồ tai b i ế n đ ị a c h ấ t k h u v ự c Đ ô n о Á tỷ lệ 1: 7 . 7 0 0 . 0 0 0 d o S ở Đ ị a c h ấ t N h ậ t B á n x u ấ t b ả n n ă m 2 0 0 0 .6 . C a r l a W . M . E n v i r o m e n t a l g e o l o g y , 199 5. F o u t h e d i t i o n . N o r t h e r n I l l i n o i s U n i v e r s i t y . U S A Khác
7. C á c T i ê u c h u ẩ n N h à n ư ớ c V i ệ t N a m v ề M ô i t r ư ờ n g , 1 9 9 5 . N h à x u ấ t b ả n B ộ K h o a h ọ c С0ГЩ n g h ệ v à M ô i t r ư ờ n g , I l à N ộ i Khác
8. C á c t i ê u c h u ẩ n a n t o à n p h ó n g x ạ , C ộ n g l i o à L i ê n B a n ơ N g a ( N R B - 9 6 ) , M o s c o v a . 1996 Khác
9. C á c v ă n b ả n p h á p l u ậ t v ề k h o á n g s ả n . N h à x u ấ t b ả n C h í n h trị Q u ố c e i a . 199 7. H à N ộ i Khác
10. N g u y ễ n K i m C u '0'гщ. 1 99 5 . Đ e a i à m t h i ể u t ì n h t r ạ n ẹ ô n h i ễ m n ư ớ c іШсіт v à sụt l ú n m ặ t d á t c ủ a T h ủ đ ô H à N ộ i . ( T ạ p c h í Đ ị a c h ấ t , L o ạ i A . s ố 2 2 8 . 5 - 6 / ! 9 9 5 traim 11-22.)1 1. C a o Đĩina, D ư . L ê B ă c H u ỳ n h , 2 0 0 0 . LÃI q u é t , i m u y ê n n h â n và b i ệ n p h á p p h ò n g t r á n h . N h à x u à t b à n N ô n g n a h i è p . H à N ộ i Khác
12. D ặ n í ĩ M o à n g L)ìíng, 2 0 0 0 . Đ ị n h c h ế Q u ố c t é v à V i ệ t N a m v ỏ b á o v ệ m ô i t r ư ờ i m . N h à x u ấ t b á n T h ô n u k ê . H à N ộ i Khác
13. P h a n V ă n D u y ệ t . 198 6. A n t o à n v ệ s i n h p h ó r m x ạ . N h à x u ấ t b á n Y h ọ c . H à NỘI Khác
14. D i ò u t ra tí á n h e i á v à k i ê n n g h ị c á c ціаі p h á p x ử 1Ý c á c sụ' c ỏ m ô i t r ư ờ n à- c ủ a m i e n núi V i ệ t N a m (v ì ms i D ò n u В а с ) . V i ệ n D ị u c h ấ t , 2 0 0 0 . H à N ộ i Khác
15. Iulward A. Keller. l.nvironmcntal seoloey, 1998. I 'niversitN o f California. Santa Barbara. I ;S.\ Khác
16. I'.dvvard A . Keller. 1996. Enviroment сеоіоцѵ. Seventh edition.I " . Ỉ ■ ' n v i r o n m e n u l ід-Сѵйоцѵ. L a u r e n c e l . u n t l i i r e n r m v e r s i i Y o f R o c h e s t e r Khác
20. G e o l o g i c a l S u r v e y o f J a p a n . 199 4 . N a t u r a l H a z a r d s M a p p i n g . P r o c . O f i n t r . F o r u m G e o l . S u r v . O f J a p a n . R e p o r t N o . 2 8 1 .129 Khác
22. Í till Dire lkii. 1996. Sự ò nhiêm môi trườim và ảnh lurớn 2 cua nó đèn sức khoe c ù a dà n cir m ỏ t h a n О и а п ц N i n h . I ri rùi m Dại h ọ c Ọ u ô c ціа H à N ộ i .2 3 . D ò ĩ r u n u i ỉ i ê u . 1 9 9 7 . I h ò n í Ị t i n ІП1Ц d ụ i m \ ật l i ệ u n ô m ớ i t r o n g k h a i t h á ckhoáng sàn. Tap chí KỸ thuật Địa ehât và Nmiyên liệu khoáng số 5-6/1997 Khác
24. ỉ 'rần V ã n l l o à n ạ , 1 99 5. Đ ặ c d i è m h i ệ n t ư ợ n e b i ê n d ạ n u lún b ê m ặ t d o b ơ m h ú t i u r ớ c dirới đất ở H à N ộ i . С0ПЦ t r ì n h n ẹ h i ê n c ử u đ ị a v ậ t lý b i ể n . I: 1 7 4 - 1 7 7 . V i ệ n Ha i ciưưnii h ọ c . I ỉ à N ộ i Khác
25. Nmiyen Đức lỉuỲnh. 2000. Iliộn trạnu mòi trưừne biên ỏ' khu vực thăm dò khai t h ác đ â u k hí ở V i ệ t N a m . T ạ p chí K ỹ tluiặt Đị a c h ấ t v à N s u v ê n l i ệ u k h o á n s s ô 4 2000. ỉ là Nội.2 6. ỉ ớirớnằ d ẫ n l ập b ỏ o c ỏ o Đ ỏ n h a i ỏ tỏc đ ộ n u m ụ i t r ư ờ n g . B ộ K h o a h ọ c C ụ n g n g h ệ v à M ô i t r ư ờ n s . 1 99 9. [ Ià N ộ i Khác
31. ỉ liậl ỉ ài пцііусп N ước vù Nghị dịnli llirớnụ (lân thi hành. Nhà \uàt bán Chính trị Quốc ціа. 2003. ỉỉà Nội Khác
32. 1 uậi B á o vộ M ỏ i i r u ớ t m v à N g h ị (.lịnh l u r ớ n u d ẫ n thi h à n h . N h à \ u à i b a n с h ì n h trị Q u ố c iiia, 2 0 0 3 . 1 là Nội Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG  T Ố N G   H Ọ P   K H Ố I   LƯỢNG  V Ả   GIÁ  TRỊ  Dự  TOÁN - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
BẢNG T Ố N G H Ọ P K H Ố I LƯỢNG V Ả GIÁ TRỊ Dự TOÁN (Trang 7)
BẢNG TH Ố N G   KÊ  D A N H  M Ụ C  T À I L IỆ U  N ộ p   LƯU TRỬ  Đ ỊA  C H Ẩ T - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
p LƯU TRỬ Đ ỊA C H Ẩ T (Trang 14)
Hình  II. 7.  Sơ đồ  mô  hình  tuyến  đo đứ t gãy  ( t h e o   G.  S h i e l d s ,   1 9 9 4 ) - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
nh II. 7. Sơ đồ mô hình tuyến đo đứ t gãy ( t h e o G. S h i e l d s , 1 9 9 4 ) (Trang 38)
Hình  11.9.  Quan  hệ  v ề   sự biến  dạng địa  hình  sau  các trận  động đ ấ t v ó i  b&gt;iêni  độ  và  chiều chuyên  dịch  của  đú t  găy  (theo s - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
nh 11.9. Quan hệ v ề sự biến dạng địa hình sau các trận động đ ấ t v ó i b&gt;iêni độ và chiều chuyên dịch của đú t găy (theo s (Trang 44)
Hình  11.10.  M ô  hình  một  trận  lũ  quét  trên  l&gt;ình  (lổ - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
nh 11.10. M ô hình một trận lũ quét trên l&gt;ình (lổ (Trang 51)
Hình  11.15.  Fiinh  d ạ n g   t hâ n   k h ô i   t r ư ợ t   t r ê n   b ì n h   đổ - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
nh 11.15. Fiinh d ạ n g t hâ n k h ô i t r ư ợ t t r ê n b ì n h đổ (Trang 65)
Hình  11.17.  Các cơ ch ế trượt - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
nh 11.17. Các cơ ch ế trượt (Trang 68)
Hình 11.18. Quy trình đổ -  lở tại một điểm  l(V đất - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
Hình 11.18. Quy trình đổ - lở tại một điểm l(V đất (Trang 78)
Hình  11.21. Quá trình  sụt  -  lở - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
nh 11.21. Quá trình sụt - lở (Trang 80)
Hình  11.22.  Q u á   t rì nh  trượt  -  lở - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
nh 11.22. Q u á t rì nh trượt - lở (Trang 80)
Hình  11.25.  Thành  phần  môi  trường  p h ó n g  xạ  (theo  Trần  Bình  Trọng,  2002) - Biên soạn hướng dẫn tạm thời về điều tra địa chất môi trường và tai biến địa chất
nh 11.25. Thành phần môi trường p h ó n g xạ (theo Trần Bình Trọng, 2002) (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w