VlêT TRÌ - PHÚ THỌ Dựa vào Đề cương khối lượng công việc và dự toán Đề tài "Nghiên cứu dự bão phòng chống sạt lở bờ sông hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình” được phê duyệt, Trung tâm Độ
Trang 1BỘ NÔNG NCilllíil’ VẢ IMIẢT TKIHN NÔNG IHỎN
NGHIÊN CỨU Dự BÁO PHÒNG CHÔNG SẠT LỞ BỜ SỒNG HỔNG
Trang 2ĐỂ TÀI "NGHIÊN CỨU D ự D A ư PHÒNC; c h ó n g s ạ t l ở
BỜ SÔNG HỆ THỐNG SÔNG H ổ N G , SÔNG THẢI HÌNH"
Báo cóo KỸ THUẬT : DO RÌNH Dồ vft THUV VĂN
ĐOẠN SỌT LỞ TRỌNG DlễM BẠCH HỌC - T.p VlêT TRÌ - PHÚ THỌ
Dựa vào Đề cương khối lượng công việc và dự toán Đề tài "Nghiên cứu
dự bão phòng chống sạt lở bờ sông hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình” được phê duyệt, Trung tâm Động lực Sông - Viện K hoa học Thuỷ lợi đã tổ chức khảo sát nghiên cứu chế độ thuỷ động lực bùn cát đẫn đến nguyên nhân sạt lở bờ sông Hồng đoạn trọng điểm Bạch Hạc - Việt Trì Bao gồm đo bình
đồ khu vực sạt lở, 2 đợt trước và sau lũ năm 2000 Đo thuỷ văn tại các mặt cắl ngang trong khu vực sạt lở, iấy mẫu bùn cát trong đoạn sông, 2 đợt trước và trong lũ năm 2000 K ết quả như sau :
/ , = É*, + s Ị /» ] = 3 o V ĩ Bình sai từng đoạn theo phương pháp tuyến tính.
II K hống c h ế m ặt bầng :
1
Trang 31 Khu vực đo bình đồ hình dải, hẹp và dài Để khống chế m ặt bằng, bố trí lưới khống chế dang tuyến dẫn, với các điểm đường chuyền Tổng cộng có 21 điểm ( xem bảng 1 bảng thông kê toạ độ và độ cao).
2 Chiều dài cách lưới tuyến dẫn đo bằng máy kinh vĩ điện tử Đo 2 lần do đi
và đo về Sai số đều dưới hạn sai cho phép.
3 Góc bằng đỉnh lưới tuyến dẫn đo bằng máy kinh vĩ có độ chính xác cao
bờ, mái lở, mái s ụ t theo yêu cầu nghiên cứu.
2 Phần dưới nước : Phán dưới nước đo bằng m áy hổi âm Raytheon, giao hội với 2 m áy kinh vĩ trên bờ.
Đ o theo phương pháp : Định m ột số m ặt cắt ngang chuẩn khống chế Toàn bộ tuyến đo Đo bổ xung các điểm vùng giữa các m ặt cắt bằng máy hổi
âm và giao hội kép trên bờ.
K ết quả đo chi tiết bình đồ thể hiện trên 4 bản vẽ đánh số từ I đến 4.
IV K ết quả - Khối lượng :
Đ o 2 lần trước và sau 10 năm 2000 Khối lượng mỗi lần đo như sau :
- Đo dẫn cao độ : 10km.
- Đo khống chế m ặt bằng : 21 điểm đường chuyền.
- Đo bình đồ 1/1000 : 100 h a /lđ ợ t X 2 đợt = 200 ha.
2
Trang 4Phần 2
ĐO ĐẠC THỦY VẪN - BÙN CÁT TRONG KHU v ự c SẠT LỞ
I Đo thuỷ văn - mạt cát ngang :
1 Vị trí các mặt cắt ngang thuỷ văn :
Dựa vào đặc điểm địa hình và chê độ thuỷ văn, thuỷ lực của đoạn sông,
bô trí đo đạc 5 mặt cắt thuỷ văn tại các vị trí tiêu biểu, phản ánh các tnrờng vận tốc và chê độ thuỷ động lực khác nhau của đoạn sông Cụ thể : các mặt cắt B H l, BH2, BH3, BH4, BH5 bố trí như B ảng!.
(Xem thuyết m inh chi tiết ở báo cáo đề m ục)
2 Thiết bị đ o :
Thiết bị khảo sát thuỷ văn, thuỷ lực bằng thiết bị M áy đo m ặt cắt dòng chảy bằng âm Doppler (ADCP) do nhà sản xuất RD Instrum ents (M ỹ) chè tạo Trung Tâm Nghiên Cứu Động Lực Sông Viện KHTL sử đụng m ột máy ADCP dải rộng có độ phân dải cao cho phép đo vận tốc dòng nước, độ sâu
3
Trang 5đáy và sự chuyển động của thuyền so với đáy Đây là những thông tin cồn thiết để tính toán lưu lượng trực tiếp và chính xác Đồng thời cũng do cấu trúc dòng chảy và mặt cắt độ sâu đáy Ta cũng có thể đo chính xác kru lương một mặt cắt và lập lại chỉ m ất vài phút khi đi thuyền qua sông.
3 K ết qu ả đo đạc :
Sau khi sử lý sô liệu tiên máy, được các kết quả sau :
- B iểu trị số lưu tốc đ iể m trên các thuỷ trực của 5 mặt cắt.
- Bản vẽ trường phân bố vận tốc của 5 mặt cắt theo ADCP.
- Lưu lượng qua các m ặt cắt từ kết quả đo ADCP.
II Đo lưu tốc sát b ờ :
1 Dựa vào tính chất và mức độ sạt lở dọc tuyến bờ xác định 10 vị trí đo lưu tốc sát bờ Ký hiệu từ VBBHI đến V BB H 10 như ở bảng 2.
Bảng 2 Vị trí đo vận tốc ven bờ.
(Xem thuyết minh chi tiết ở báo cáo đề m ục)
2 Tại từng vị trí, điểm đo thuỷ trực cách bờ từ 8 - 12 mét, tuỳ theo mức độ sạt
lở và mái đốc của bờ tại từng vị trí.
4
Trang 63 Dùng m áy đo m ặt cắt dòng chảy Doppler (ADCP) đo 10 thuỷ trực sát bờ lở
Sử lý số liệu trên máy được kết quả thành phần Vx, Vy, v t của từng llitiý trực.
III Lấy mẫu bùn cát và thí nghiệm :
I Để xác định nguyên nhân sạt lở và dự báo sạt lở, đã tiến hành lấy 12 mẫu cát tạo thành bờ tại 3 vị trí (xem bảng 3 );
Hảng 3 Vị trí lấy mẫu bùn cát tháng 4 năm 2000
Lấy m ẫu 12 bùn cát đáy và lơ lửng tại 3 vị trí (xem bảng 4).
Bảng 1.4 VỊ trí lấy mẫu đất bờ sông.
Trang 7KẾT LUẬN
Việc đo đạc bình đổ khu vực sạt lở bờ và đo đạc thuỷ văn, bùn cát trong doạn sông Hổng khu vực Bạch Hạc-Việt Trì đã được thực hiện 2 lổn trước và sau lũ năm 2000 theo đúng đề cương được duyệt; theo đúng quy trình, quy phạm đo đạc hiện hành Kết quả đo đạc đáng tin cậy, có thể đưa tài liệu vào
sử dụng.
Ngày tháng năm 2 0 0 J.
Chủ trì đề mục
KS Phạm Đình
Trang 8BẢNG 1: THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ VÀ CAO ĐỘ
12.501 16.112
- - - - - ;—
"
- - - - - - - - - -
-, T " - -rr~— •
Trang 9PHỤ LỤC KCT QUIỈ KHẢO SfiT THUV VĂN
Trang 10MẠT CÁT ĐO ĐẠC TI1UỶ VÁN
Bạcli hạc - Vi ệt Trì
ĐỢT 28/4/2000
1
2
- - —
5
6
Trang 11BÀNG GHI KẾT QUÀ ĐO VẬN T ố c CÁC m MẶT CÁ• t ĐOẠN SÔNG NGHIÊN cứ u DOT 28/2/2000
44
Trang 140 8
3 394
Trang 164 003
0 3
11
1434
0 5
3 914
4 1
5 2
Trang 208 9
3 8
4 9
Trang 210 9 34 345094 63 456704
35 66
4 2 14 74
06
8 7 22 31 76
93
2 6 81 14
7 2
7 0 43
3 7 81 93
66 02 50 38 33
33
6 1 36
8 7
8 5
97
8 0 26 22 04
22 13
2 5
Trang 227 7 24
OB
88 11
3 2
3 9
7 0
48 00
50 53 29 98 12
71 22 23 04 15
20 95 62
8 9 10
36 99 15 48 15
36 92 95 79 01
69
4 2
35 35
1 9
58 42 28 13 25
63
Trang 271 954
2 514
9 3
5 5
0 63494
9 5
77
68 10 51 86 00
2 9
6 031
Trang 285 0
3 4
7 4
9 494
7 6
74 87
0 9
0 4
13 04
Trang 292 5
21 02
73
8 0
4 198
1 734
Trang 302 624
5 513
3 624
Trang 324 0
20
02 02 21
Trang 389 2
4 032
Trang 404 4
1 3
1 9
0 804
5 6
3 9
5 5
5 201
Trang 4188 88
93 16
22
1 0 106372
7 2
11 11
5 6
3 8
2 52424
94
0 5
1 5
71 71
9 7
4 8
4 8
86 86
6 956
3 7
3 7
7 4
4 8
Trang 42Ten Mat c a t : BHAC019R 000
Qui u o c :+ Vx : Van t o e huong Dong ( + ) , Tay ( - )
Xem Huong Th u y e n c h a y t r o n g / S h - i p T r a c k / c u a / P l a y B a c k / 1- ^
Trang 4382
0 2
89 0566
66
98 89 05 74 57 18 93 46 85 90 13 12 09 95 32 27
22
24 70
8 7 89 14 14 55 57
0 2
45 44 35
2 2
58 05 97 24 58 34 47 28
Trang 441 2
12
51 38 59 58 58
21
95 49 93 83
11
05 72 87 25 41
66
05 34 38 04 79 59 83 18 27 95 89 85 31 28 84 98 50 16 56 61 06 08 03
76
05 07 50
Trang 4514 17 15 08 81 73
01 11 12
65 50 14 78 05 82
97
04 25
00 01
74
19
43 30 89
0 8
72 76 82
02
64 24 59 37 67 80 14 18
37
Trang 4612 10
98
2 5 48 05 50 65 46 28 35 24
02
96 59 30 99 75 95 57 13 56 43
4 7 26 56 09
20
80
Trang 47M
3 8 23
2 7 29 58 55
00
59
82
24 04 49 25 62
22
04 54 16
22
55 33 44 56
00 82
63 34 98 17 79 13 93 63
68
03
10
33 37 08 08 15 27 77 96 35 07 59 98 69
Trang 48] 2
14 37 60
13 64
07
71 71
27
46
10
69 69
12 10
40
63
88
30 80 14 08 16 98
01
05 32 40
21 11
57 06 30 14 97 48
88 00
46 34 06
17
24 57 92
12
81
01
Trang 4968 02
15 93 96 76 67
50
12 11
75 44 97 92
10 10
15
88
36 47 19 35
2 7 29 14 09 72 65 78 60 61 84
21
42 58 17 71 94 80 59
19
Trang 5085 73 82 52 59 47 36
10
53 49 41 49 49 06
01 02 20
87 16 16 37 32 75 06 23 40 33 18
22
23 50 37 67 91 78 14
88
33 03
20
99 92 82
69
Trang 5108 17 51 45 54 97 63
4 2
41 16 28 52 37 35 95 16 16
68
97 79 59 59 74 74 91 64 04 63 63 19 70 56 76 76 04 55 55 42 42
68
28 14
Trang 525 - 2 8 / 4 / 2 0 0 0
n Mat c a t : BHAC020R 0 0 0
i u o c : 4- Vx : Van t o e huong Done} ( + ) , Tay ( - )
Trang 5315 84 34 23 71 71 76 46 70 35 35 65 17 70 24 24
34
09
10
56 56 82 63 32 60 60 62 54
86 12 11
50 40 29 26 26
66 '76
59
88 88
38
Trang 5566 66
16 80 75
12 12
55 26 92
01 01
69
12 12
58 58
22
35 49 67 67
86
23 15 34 34 81 64
22 12 12
73 09
21 20
Trang 5688 88
31 45 25 72 72
10
93 93 07 59 39 31 31 03
Trang 5710 10
30 74 06 75 75
88
28 33 26 26 70 40 08 57 57 25 14 26 89 89 57 79 06 80 80 69 46
22
53 53 25 42 29 87 87 45
00
17
Trang 588 7
86 11
39 39 28 94 96 15 15 79 56 26 44 44 99 61 35
86 86
65 76 38 34 34 71
86 22
94 94 06 85 04
12 12
82 89
20
04
Trang 5996
02
08 08 59 26 03 18 18 99 32 32
02 02
64 52
11
32 32 76
10
07 07
00
30
21
0 7 07 41
Trang 6025 25 25 74
14
19 19
00
92
22 86 86 22
67
17
77 77 61 89 22 34 34 83 44 09
86 86
79
58 06
12 12
18
86 01
09 09 91 72 31
Trang 6211 14
14
9 9
81
11 31 31 37
17
17 64 64 85
97
15 47 47 04 00
12
73 73 98 12
17
50 50
00
65 05 56 56
02
15
02
84 84 57 64 38 90 90
71
67 17 95 95 59
Trang 6324 51 05
1 9
19
94 89 02 10
10
29 07 22
12
12 09 88 05 62 62 91 87
16
64 64 65 61 44 83 83
2 1
88
05
88 88
84
15 18
46 46
8 0
73 00
Trang 646 7
93 83
66
8 3 55 93 77
02
29
94 83
66 66
69 11 35 09
20
50 79 04 78
Trang 659 2
83 23
12 12
91 91
47 49 54 27 27 08 83 31 56 56
02
64 49
11
1 1
18 18 00 23 23 01 96 58
Trang 667 9 75 75 20
2 0
80 88 88 89 92 39 62 62 91 02 48 45 45 98 91 10 61 61
87
83
16
13 13 23 31 36
87 87
35 48 68 44 44 09 81 95 90 90 83 25 23 79 79
Trang 6741 41
05 05 83 86 86 58
Trang 6881 94 71 70 76 76 60 60 60 83 83 97 55 08 38 38 68 43 51 48 48 73 62 62 '7 9
7 9 44
73
07 79 66 34
75
75 23 57 04
21
21 82 45 41 54 54 24 04 11
Trang 7174 57 21 21 34 69 86 69 69 06 85 35 55 55 22 94 66 34 01 89 83 89 86 86 86 01 01 47 47 86 08 89 61 61 51 26
96
46 46 09 68 08 85 85 60 77 48
Trang 727 7 61 31 69 69 34 17 53 72 72 85 90 86 89 89 68 68 75 22 55 10 10 19 95 55 97 97 97 27 28 64 64 05 46 11 08 95 73 08 10
2 7 83 83 19 19
Trang 7389 22 22 94 79
79
63 62 65 65 65 77
7 3 49 49 49 75 83 51 32 32 55 46 69 20 74 33 14 28 56 56 18 22 70 56 56 48 58 76 16 16 50
Trang 74BÂNG GHI KẾT QUẢ ĐO VẬN T ố c CÁC M Ặ T CĂT DOẠN SÔNG NGHIÊN c ứ u ĐỢT 1 / 8 / 2 0 0 0
Trang 75Mill cái: HhncluOllR
Day
7 1.02 Mat
0.211
0.611 0.811
Day
8 1.23 Mat
0.211
0.611 0.811
Day
9 1.48 Mai
0.211
0.611 0.811 Day
10 1.69 Mat
0.21!
0.6! I 0.811
0.0 0
0 0.12 -0.02 0.12 0.3 0.12 -0.02 0 1 2 0.91 0.12 -0.02 0.12 1.22 0.12 -0 0 2 0.12 1.52 0.12 -0 0 2 0.12
0.00
0 -0.11 -0.04 0.12 0.32 -0.11 -0.04 0.12 0.95 -0.1! -0.04 0.12 1.27 -0.11 -0.04 0.12 1.59 -0.11 -0.04 0.12
0.00
0 -0.13 0.18 0.22 0.33 -0.13 0.18 0.22 0.98 -0.13 0.18 0.22 1.3 -0.2 -0.18 0.27 1.63 -0.27 -0.51 0.58
0.00
0.34 0.33 0.07 0.34 1.02 0 3 3 0.07 0.34 1.36 0.33 0.07 0.34
1 7 0.33 0.07 0.34
0.00
0.35 0.1 0.08 0.13 1.06 0.08 0.08 0.11 1.41 -0.38 0.15 0.41 1.76 -0.55 0.17 0.58
0.(K)
0 99.99 99.99 141.41 0.37 99.99 99.99 141.41
111 99.99 99.99 141.41 1.48 99.99 99.99 141.41 1.85 99.99 99.99 141.41
0.00
0 -0.1 0.15 0.18 0.38 -0.1 0.15 0.18 1.14 -0.1 0.15 0.18 1.52 -0.1 0.15 0.18 1.9 -0.1 0.15 0.18
0.00
0 0.47 -0.03 0.47 0.39 0 4 7 -0.03 0 4 7 1.17 0.38 -0.61 0.72
Vtb(m/s) 141.41
Trang 770 5 8 -0.83 1.0!
0.46 -0.78 0 9 ! 0.46 -0.78 0 9 !
0 0 0 0.72 -0.69 1.00 0.89 0.43 -0.5 0.66
0.11 -1.25 1.25 0.08 -0.8 0 8 0 -0.48 -0.31 0.57
0 00 0.74 -0.85 1.13 1.02 0.13 -1.18 1.19
0.82 -0.99 1.29 0.3 -0.26 0 40
0.00 0.71 -1.02 1.24 1.02 0.87 -0.76 1.16
0.53 -0.78 0.94 0.61 -0.44 0.75 0.96 -0.72 1.20
0 00 0.35 -0.99 1.05 0.82 0.62 -1.08 1.25
0.3 -0 7 6 0.82
0.43 -0.6 0.74
0 00 1.87 -0.96 2 10 1.28 0.71 -0.8 1.07
0.26 -1.2 1.23 -0.02 -1.15 1.15 -1.04 -1 0 6 1.48
Page 3 o f 20
Trang 7834 40.02 Mat 0 0.83 -1.01
0.00 1.3!
Trang 7944 69.2 Mat 0 0.49 -0.79 0.93
0.211 2.37 0.48 -0.88 1.00 0.611 7.12 0.37 -0.75 0.84 0.8II 9.5 0 6 6 -0.74 0.99 Day 1 1 87 0.2 -0.11 0.23
Trang 810.6H 7.56 0.95 -0.72 1.19 0.8H 10.08 0.25 -0.57 0.62
D ay 12.6 -0.22 -0.75 0.78
0.00
63 124.83 Mat 0 0.45 -0.56 0.72
0.2II 2.52 0 39 -1.31 1.37 0.61 Ỉ 7.56 0.83 -1.03 1.32 0.811 10.08 0.55 -0.86 1.02
Trang 8599 248.72 Mat 0 0 1 7 - M l 1.12
0.21! 2.23 1.1 -1.76 2.08 0.61! 6.68 0.79 -0.63 1.01
!)ny 11.14 -0.05 -0.63 0.63
0 00 10! 256.22 Mat 0 0.59 -1.24 1.37
Trang 860.211 2.13 0.63 -1.24 1.39 0.6! Ỉ 6.4 0.68 -1.0! 1.22
0.00
110 291.57 Mnt 0 1.2 - Í 03 1 58 1.17
0.21! 2.1 1 0.92 -1.26 1.56 0.61 Ĩ 6.34 0.65 -0.7 0.96 O.RII 8.46 0.45 -0.54 0.70
0.00
0.211 2.04 0.53 -0.92 1.06 0.611 6 13 0.76 -1.04 1.29 0.81! 8.18 0.63 -0.55 0.84 Day 10.22 -0.01 -0.26 0.26
0.00
0.211 1.95 0.58 -0.57 0.81
Page 12 of 20
Trang 870.611 0.811 Day
122 334.13 Mat
0 2 !!
0.611 0.811 Day
123 337.52 Mat
0 2 !!
0.611 0.811 Day
124 340.86 Mat
0 2 !!
0.6! I 0.811 Day
125 344.22 Mat
0.211
0.611 0.811 Day
0 0.36 1.94 0.68 5.83 0 4 ! 7.78 0.02 9.72 0.22
0 0.96 1.79 0.73
7.15 0.33 R.94 0.51
0 1.12 1.86 0.55 5.57 0.07
7 43 0.67 9.29 0.48
0 0.64 1.82 0.78
5 4 7 0 6 ! 7.3 0.42 9.12 -0.24
0 0.68 1.82 0.44 5.45 0.23 7.27 0.31 9.09 0.33
0 0.39 1.78 0.63 5.33 0.65 7.1 0.69 8.88 0.65
0 0.98
5.14 0.43 6.85 0.67 8.56 0.68
0 0.57 1.75 0.68 5.24 0.62 6.99 0.42 8.74 0.44
0 0.78 1.71 0.53 5.12 0.58
-1.33 1.42 -0.83 0.97 -0.68 0.93
0.00 -1.05 M l -1.18 1.36 -0.45 0.61 -0.63 0.63 -0.35 0.4!
0.00 -0.82 1.26 -0.94 1.19 -0.88 1.17 -0.62 0.70 0.18 0.54
0 00 -0.99 1.49 -0.94 1.09 -0.83 0.83 -0.79 1.04 -0.59 0.76
0.00 -1.01 1.20 -0.75 1.08 -0.86 1.05 -0.9 0.99 -0.09 0.26
0.00 -0.54 0.87 -0.62 0.76 0.7 0.74 -1.08 1.12 -1.15 1.20
0.00 -1.05 1.12 -1.12 1.29 -0.73 0.98 0.7 0.98 -0.27 0.70
O.(X) -0.36 I 04 -0.94 1 37 -0.68 0.80 -0.78 1.03 -0.02 0.Ố8
0.00 -0.68 0.89 -0.25 0.72 -0.96 1 14 -0.33 0.53 -0.3 0.53
0.00 -1.39 1.59 -1.01 1.14 -1.02 1.17
Trang 880.00 370.55 Mai 0 0.98 -1.38 1.69
0.21! 1.59 0.32 -0.82 0.88 0.611 4.78 0.78 -1.04 1.30
Trang 890.00 Ỉ4I 394.85 Mat 0 0.39 -1.41 1 46
0 6 !! 4.61 0.35 -I 1 06 0.811 6.14 0 6 6 -0.74 0.99
Trang 90149 41R 84 Mnt 0
0.211 1.46 0.611 4.39 0.811 5.85
150 421.87 Mai 0
0.2!! 1.44 0.61! 4.31 0.811 5.75
I.SI 424.% Mat 0
0.211 1.43 0.6! I 4.3 0.811 5.74
154 434.01 Mai 0
0.21 Ĩ I 44 0.61! 4.33 0.81! 5 77
155 437.02 Mnt 0
0.211 1.44 0.6! 1 4.31 0-811 5.74
156 440.03 Mnt 0
0.2! I 1.43 0.61 Ĩ 4.3 0.81! 5.73
157 443.04 Mat 0
0.2! 1 1.42 0.611 4.25
0 8 !! 5.66
1.01 -0.83
0.00 1.31 1.28 0.98 -0.96 1.37
0.96 - 1.06 1.43 0.75 -0.51 0.91 0.94 -0.88 1.29
0.63 -1.07
0.00 1.24 0.91 0.82 - I I I 1.38
0.46 -0.81 0.93 0.16 -0.27 0.31 0.16 -0.2 0.26
0.68 -0.68
0.00 0.96 1.08 0.88 -0.44 0.98
0.76 -0.91 1.19 0.96 -0.67 1.17
0 57 -0.8 0.98
0.14 0 0 !
0.00 0.14 0.62
0.R9 -0.92 1.28 0.46 -0.14 0.48 0.16 -0.21 0 2 6
0.91 -0.7
O.(X) 1.15 0.98
Trang 91158 446.1 Mat 0 0.76 -0.57 0.95
0.2!! 1.4 0.72 -0.94 1.18 0.61! 4.21 0.73 -0.98 1.22
().()()
160 452.04 Mnl 0 0.16 -0.44 0.47
0.211 1.43 0.08 -0.4 0.41 0.6! I 4.28 0.27 -0.46 0.53 O.RII 5.71 0.25 -0.8 0.84
0.00
0.211 1.4 0.91 -0.44 1.01 0.61! 4.2 0.8! -0.78 1.12 0.8 !! 5.6 0.42 -0.6 0.73 Dny 7 0 19 -0.06 0 2 0
0 00
0.2! I 1.4 0.76 -1.04 1.29 0.611 4.21 0.57 >0.65 0.R6 0.8ỈI 5.6 2 0.33 -0.59 0.68
0.00
163 460.98 Mat 0 0.25 -0.44 0 5 !
0.21! 1.39 0.35 -0.7 0.78 0.61! 4.17 0.26 -0.58 0.64 0.81! 5.56 0.56 -0.7 0.90
1 Jay 6.95 0.04 -0.12 0.13
0.0()
f 64 464.05 Mat 0 0.15 -0.75 0.76
0.211 1.38 0.35 -0.89 0.96 0.611 4.15 0 2 3 -0.48 0.53 0.811 5.53 0.36 -0.33 0.49
0.00
165 467.14 Mai 0 0.7 -1.04 1.25
0.211 1.43 0.93 -0.92 1.31 0.61! 4.28 0.72 - I I I 1.32 0.8!! 5.71 0.15 -0.48 0.50
Ĩ Jay 7.14 -0.08 -0.39 0.40
0.00
166 470.15 Mnl 0 0.92 - 1.07 1 41
0.21! 1.4! 0.74 -0.63 0.97 0.6!! 4.24 0 64 -I 28 1.43 O.RI! 5.65 0.53 -0.64 0.83