1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo kỹ thuật Đo bình đồ và thủy văn đoạn sạt lở trọng điểm Bạch Hạc

163 511 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 163
Dung lượng 63,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VlêT TRÌ - PHÚ THỌ Dựa vào Đề cương khối lượng công việc và dự toán Đề tài "Nghiên cứu dự bão phòng chống sạt lở bờ sông hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình” được phê duyệt, Trung tâm Độ

Trang 1

BỘ NÔNG NCilllíil’ VẢ IMIẢT TKIHN NÔNG IHỎN

NGHIÊN CỨU Dự BÁO PHÒNG CHÔNG SẠT LỞ BỜ SỒNG HỔNG

Trang 2

ĐỂ TÀI "NGHIÊN CỨU D ự D A ư PHÒNC; c h ó n g s ạ t l ở

BỜ SÔNG HỆ THỐNG SÔNG H ổ N G , SÔNG THẢI HÌNH"

Báo cóo KỸ THUẬT : DO RÌNH Dồ vft THUV VĂN

ĐOẠN SỌT LỞ TRỌNG DlễM BẠCH HỌC - T.p VlêT TRÌ - PHÚ THỌ

Dựa vào Đề cương khối lượng công việc và dự toán Đề tài "Nghiên cứu

dự bão phòng chống sạt lở bờ sông hệ thống sông Hồng, sông Thái Bình” được phê duyệt, Trung tâm Động lực Sông - Viện K hoa học Thuỷ lợi đã tổ chức khảo sát nghiên cứu chế độ thuỷ động lực bùn cát đẫn đến nguyên nhân sạt lở bờ sông Hồng đoạn trọng điểm Bạch Hạc - Việt Trì Bao gồm đo bình

đồ khu vực sạt lở, 2 đợt trước và sau lũ năm 2000 Đo thuỷ văn tại các mặt cắl ngang trong khu vực sạt lở, iấy mẫu bùn cát trong đoạn sông, 2 đợt trước và trong lũ năm 2000 K ết quả như sau :

/ , = É*, + s Ị /» ] = 3 o V ĩ Bình sai từng đoạn theo phương pháp tuyến tính.

II K hống c h ế m ặt bầng :

1

Trang 3

1 Khu vực đo bình đồ hình dải, hẹp và dài Để khống chế m ặt bằng, bố trí lưới khống chế dang tuyến dẫn, với các điểm đường chuyền Tổng cộng có 21 điểm ( xem bảng 1 bảng thông kê toạ độ và độ cao).

2 Chiều dài cách lưới tuyến dẫn đo bằng máy kinh vĩ điện tử Đo 2 lần do đi

và đo về Sai số đều dưới hạn sai cho phép.

3 Góc bằng đỉnh lưới tuyến dẫn đo bằng máy kinh vĩ có độ chính xác cao

bờ, mái lở, mái s ụ t theo yêu cầu nghiên cứu.

2 Phần dưới nước : Phán dưới nước đo bằng m áy hổi âm Raytheon, giao hội với 2 m áy kinh vĩ trên bờ.

Đ o theo phương pháp : Định m ột số m ặt cắt ngang chuẩn khống chế Toàn bộ tuyến đo Đo bổ xung các điểm vùng giữa các m ặt cắt bằng máy hổi

âm và giao hội kép trên bờ.

K ết quả đo chi tiết bình đồ thể hiện trên 4 bản vẽ đánh số từ I đến 4.

IV K ết quả - Khối lượng :

Đ o 2 lần trước và sau 10 năm 2000 Khối lượng mỗi lần đo như sau :

- Đo dẫn cao độ : 10km.

- Đo khống chế m ặt bằng : 21 điểm đường chuyền.

- Đo bình đồ 1/1000 : 100 h a /lđ ợ t X 2 đợt = 200 ha.

2

Trang 4

Phần 2

ĐO ĐẠC THỦY VẪN - BÙN CÁT TRONG KHU v ự c SẠT LỞ

I Đo thuỷ văn - mạt cát ngang :

1 Vị trí các mặt cắt ngang thuỷ văn :

Dựa vào đặc điểm địa hình và chê độ thuỷ văn, thuỷ lực của đoạn sông,

bô trí đo đạc 5 mặt cắt thuỷ văn tại các vị trí tiêu biểu, phản ánh các tnrờng vận tốc và chê độ thuỷ động lực khác nhau của đoạn sông Cụ thể : các mặt cắt B H l, BH2, BH3, BH4, BH5 bố trí như B ảng!.

(Xem thuyết m inh chi tiết ở báo cáo đề m ục)

2 Thiết bị đ o :

Thiết bị khảo sát thuỷ văn, thuỷ lực bằng thiết bị M áy đo m ặt cắt dòng chảy bằng âm Doppler (ADCP) do nhà sản xuất RD Instrum ents (M ỹ) chè tạo Trung Tâm Nghiên Cứu Động Lực Sông Viện KHTL sử đụng m ột máy ADCP dải rộng có độ phân dải cao cho phép đo vận tốc dòng nước, độ sâu

3

Trang 5

đáy và sự chuyển động của thuyền so với đáy Đây là những thông tin cồn thiết để tính toán lưu lượng trực tiếp và chính xác Đồng thời cũng do cấu trúc dòng chảy và mặt cắt độ sâu đáy Ta cũng có thể đo chính xác kru lương một mặt cắt và lập lại chỉ m ất vài phút khi đi thuyền qua sông.

3 K ết qu ả đo đạc :

Sau khi sử lý sô liệu tiên máy, được các kết quả sau :

- B iểu trị số lưu tốc đ iể m trên các thuỷ trực của 5 mặt cắt.

- Bản vẽ trường phân bố vận tốc của 5 mặt cắt theo ADCP.

- Lưu lượng qua các m ặt cắt từ kết quả đo ADCP.

II Đo lưu tốc sát b ờ :

1 Dựa vào tính chất và mức độ sạt lở dọc tuyến bờ xác định 10 vị trí đo lưu tốc sát bờ Ký hiệu từ VBBHI đến V BB H 10 như bảng 2.

Bảng 2 Vị trí đo vận tốc ven bờ.

(Xem thuyết minh chi tiết ở báo cáo đề m ục)

2 Tại từng vị trí, điểm đo thuỷ trực cách bờ từ 8 - 12 mét, tuỳ theo mức độ sạt

lở và mái đốc của bờ tại từng vị trí.

4

Trang 6

3 Dùng m áy đo m ặt cắt dòng chảy Doppler (ADCP) đo 10 thuỷ trực sát bờ lở

Sử lý số liệu trên máy được kết quả thành phần Vx, Vy, v t của từng llitiý trực.

III Lấy mẫu bùn cát và thí nghiệm :

I Để xác định nguyên nhân sạt lở và dự báo sạt lở, đã tiến hành lấy 12 mẫu cát tạo thành bờ tại 3 vị trí (xem bảng 3 );

Hảng 3 Vị trí lấy mẫu bùn cát tháng 4 năm 2000

Lấy m ẫu 12 bùn cát đáy và lơ lửng tại 3 vị trí (xem bảng 4).

Bảng 1.4 VỊ trí lấy mẫu đất bờ sông.

Trang 7

KẾT LUẬN

Việc đo đạc bình đổ khu vực sạt lở bờ và đo đạc thuỷ văn, bùn cát trong doạn sông Hổng khu vực Bạch Hạc-Việt Trì đã được thực hiện 2 lổn trước và sau lũ năm 2000 theo đúng đề cương được duyệt; theo đúng quy trình, quy phạm đo đạc hiện hành Kết quả đo đạc đáng tin cậy, có thể đưa tài liệu vào

sử dụng.

Ngày tháng năm 2 0 0 J.

Chủ trì đề mục

KS Phạm Đình

Trang 8

BẢNG 1: THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ VÀ CAO ĐỘ

12.501 16.112

- - - - - ;—

"

- - - - - - - - - -

-, T " - -rr~— •

Trang 9

PHỤ LỤC KCT QUIỈ KHẢO SfiT THUV VĂN

Trang 10

MẠT CÁT ĐO ĐẠC TI1UỶ VÁN

Bạcli hạc - Vi ệt Trì

ĐỢT 28/4/2000

1

2

- - —

5

6

Trang 11

BÀNG GHI KẾT QUÀ ĐO VẬN T ố c CÁC m MẶT CÁ t ĐOẠN SÔNG NGHIÊN cứ u DOT 28/2/2000

44

Trang 14

0 8

3 394

Trang 16

4 003

0 3

11

1434

0 5

3 914

4 1

5 2

Trang 20

8 9

3 8

4 9

Trang 21

0 9 34 345094 63 456704

35 66

4 2 14 74

06

8 7 22 31 76

93

2 6 81 14

7 2

7 0 43

3 7 81 93

66 02 50 38 33

33

6 1 36

8 7

8 5

97

8 0 26 22 04

22 13

2 5

Trang 22

7 7 24

OB

88 11

3 2

3 9

7 0

48 00

50 53 29 98 12

71 22 23 04 15

20 95 62

8 9 10

36 99 15 48 15

36 92 95 79 01

69

4 2

35 35

1 9

58 42 28 13 25

63

Trang 27

1 954

2 514

9 3

5 5

0 63494

9 5

77

68 10 51 86 00

2 9

6 031

Trang 28

5 0

3 4

7 4

9 494

7 6

74 87

0 9

0 4

13 04

Trang 29

2 5

21 02

73

8 0

4 198

1 734

Trang 30

2 624

5 513

3 624

Trang 32

4 0

20

02 02 21

Trang 38

9 2

4 032

Trang 40

4 4

1 3

1 9

0 804

5 6

3 9

5 5

5 201

Trang 41

88 88

93 16

22

1 0 106372

7 2

11 11

5 6

3 8

2 52424

94

0 5

1 5

71 71

9 7

4 8

4 8

86 86

6 956

3 7

3 7

7 4

4 8

Trang 42

Ten Mat c a t : BHAC019R 000

Qui u o c :+ Vx : Van t o e huong Dong ( + ) , Tay ( - )

Xem Huong Th u y e n c h a y t r o n g / S h - i p T r a c k / c u a / P l a y B a c k / 1- ^

Trang 43

82

0 2

89 0566

66

98 89 05 74 57 18 93 46 85 90 13 12 09 95 32 27

22

24 70

8 7 89 14 14 55 57

0 2

45 44 35

2 2

58 05 97 24 58 34 47 28

Trang 44

1 2

12

51 38 59 58 58

21

95 49 93 83

11

05 72 87 25 41

66

05 34 38 04 79 59 83 18 27 95 89 85 31 28 84 98 50 16 56 61 06 08 03

76

05 07 50

Trang 45

14 17 15 08 81 73

01 11 12

65 50 14 78 05 82

97

04 25

00 01

74

19

43 30 89

0 8

72 76 82

02

64 24 59 37 67 80 14 18

37

Trang 46

12 10

98

2 5 48 05 50 65 46 28 35 24

02

96 59 30 99 75 95 57 13 56 43

4 7 26 56 09

20

80

Trang 47

M

3 8 23

2 7 29 58 55

00

59

82

24 04 49 25 62

22

04 54 16

22

55 33 44 56

00 82

63 34 98 17 79 13 93 63

68

03

10

33 37 08 08 15 27 77 96 35 07 59 98 69

Trang 48

] 2

14 37 60

13 64

07

71 71

27

46

10

69 69

12 10

40

63

88

30 80 14 08 16 98

01

05 32 40

21 11

57 06 30 14 97 48

88 00

46 34 06

17

24 57 92

12

81

01

Trang 49

68 02

15 93 96 76 67

50

12 11

75 44 97 92

10 10

15

88

36 47 19 35

2 7 29 14 09 72 65 78 60 61 84

21

42 58 17 71 94 80 59

19

Trang 50

85 73 82 52 59 47 36

10

53 49 41 49 49 06

01 02 20

87 16 16 37 32 75 06 23 40 33 18

22

23 50 37 67 91 78 14

88

33 03

20

99 92 82

69

Trang 51

08 17 51 45 54 97 63

4 2

41 16 28 52 37 35 95 16 16

68

97 79 59 59 74 74 91 64 04 63 63 19 70 56 76 76 04 55 55 42 42

68

28 14

Trang 52

5 - 2 8 / 4 / 2 0 0 0

n Mat c a t : BHAC020R 0 0 0

i u o c : 4- Vx : Van t o e huong Done} ( + ) , Tay ( - )

Trang 53

15 84 34 23 71 71 76 46 70 35 35 65 17 70 24 24

34

09

10

56 56 82 63 32 60 60 62 54

86 12 11

50 40 29 26 26

66 '76

59

88 88

38

Trang 55

66 66

16 80 75

12 12

55 26 92

01 01

69

12 12

58 58

22

35 49 67 67

86

23 15 34 34 81 64

22 12 12

73 09

21 20

Trang 56

88 88

31 45 25 72 72

10

93 93 07 59 39 31 31 03

Trang 57

10 10

30 74 06 75 75

88

28 33 26 26 70 40 08 57 57 25 14 26 89 89 57 79 06 80 80 69 46

22

53 53 25 42 29 87 87 45

00

17

Trang 58

8 7

86 11

39 39 28 94 96 15 15 79 56 26 44 44 99 61 35

86 86

65 76 38 34 34 71

86 22

94 94 06 85 04

12 12

82 89

20

04

Trang 59

96

02

08 08 59 26 03 18 18 99 32 32

02 02

64 52

11

32 32 76

10

07 07

00

30

21

0 7 07 41

Trang 60

25 25 25 74

14

19 19

00

92

22 86 86 22

67

17

77 77 61 89 22 34 34 83 44 09

86 86

79

58 06

12 12

18

86 01

09 09 91 72 31

Trang 62

11 14

14

9 9

81

11 31 31 37

17

17 64 64 85

97

15 47 47 04 00

12

73 73 98 12

17

50 50

00

65 05 56 56

02

15

02

84 84 57 64 38 90 90

71

67 17 95 95 59

Trang 63

24 51 05

1 9

19

94 89 02 10

10

29 07 22

12

12 09 88 05 62 62 91 87

16

64 64 65 61 44 83 83

2 1

88

05

88 88

84

15 18

46 46

8 0

73 00

Trang 64

6 7

93 83

66

8 3 55 93 77

02

29

94 83

66 66

69 11 35 09

20

50 79 04 78

Trang 65

9 2

83 23

12 12

91 91

47 49 54 27 27 08 83 31 56 56

02

64 49

11

1 1

18 18 00 23 23 01 96 58

Trang 66

7 9 75 75 20

2 0

80 88 88 89 92 39 62 62 91 02 48 45 45 98 91 10 61 61

87

83

16

13 13 23 31 36

87 87

35 48 68 44 44 09 81 95 90 90 83 25 23 79 79

Trang 67

41 41

05 05 83 86 86 58

Trang 68

81 94 71 70 76 76 60 60 60 83 83 97 55 08 38 38 68 43 51 48 48 73 62 62 '7 9

7 9 44

73

07 79 66 34

75

75 23 57 04

21

21 82 45 41 54 54 24 04 11

Trang 71

74 57 21 21 34 69 86 69 69 06 85 35 55 55 22 94 66 34 01 89 83 89 86 86 86 01 01 47 47 86 08 89 61 61 51 26

96

46 46 09 68 08 85 85 60 77 48

Trang 72

7 7 61 31 69 69 34 17 53 72 72 85 90 86 89 89 68 68 75 22 55 10 10 19 95 55 97 97 97 27 28 64 64 05 46 11 08 95 73 08 10

2 7 83 83 19 19

Trang 73

89 22 22 94 79

79

63 62 65 65 65 77

7 3 49 49 49 75 83 51 32 32 55 46 69 20 74 33 14 28 56 56 18 22 70 56 56 48 58 76 16 16 50

Trang 74

BÂNG GHI KẾT QUẢ ĐO VẬN T ố c CÁC M Ặ T CĂT DOẠN SÔNG NGHIÊN c ứ u ĐỢT 1 / 8 / 2 0 0 0

Trang 75

Mill cái: HhncluOllR

Day

7 1.02 Mat

0.211

0.611 0.811

Day

8 1.23 Mat

0.211

0.611 0.811

Day

9 1.48 Mai

0.211

0.611 0.811 Day

10 1.69 Mat

0.21!

0.6! I 0.811

0.0 0

0 0.12 -0.02 0.12 0.3 0.12 -0.02 0 1 2 0.91 0.12 -0.02 0.12 1.22 0.12 -0 0 2 0.12 1.52 0.12 -0 0 2 0.12

0.00

0 -0.11 -0.04 0.12 0.32 -0.11 -0.04 0.12 0.95 -0.1! -0.04 0.12 1.27 -0.11 -0.04 0.12 1.59 -0.11 -0.04 0.12

0.00

0 -0.13 0.18 0.22 0.33 -0.13 0.18 0.22 0.98 -0.13 0.18 0.22 1.3 -0.2 -0.18 0.27 1.63 -0.27 -0.51 0.58

0.00

0.34 0.33 0.07 0.34 1.02 0 3 3 0.07 0.34 1.36 0.33 0.07 0.34

1 7 0.33 0.07 0.34

0.00

0.35 0.1 0.08 0.13 1.06 0.08 0.08 0.11 1.41 -0.38 0.15 0.41 1.76 -0.55 0.17 0.58

0.(K)

0 99.99 99.99 141.41 0.37 99.99 99.99 141.41

111 99.99 99.99 141.41 1.48 99.99 99.99 141.41 1.85 99.99 99.99 141.41

0.00

0 -0.1 0.15 0.18 0.38 -0.1 0.15 0.18 1.14 -0.1 0.15 0.18 1.52 -0.1 0.15 0.18 1.9 -0.1 0.15 0.18

0.00

0 0.47 -0.03 0.47 0.39 0 4 7 -0.03 0 4 7 1.17 0.38 -0.61 0.72

Vtb(m/s) 141.41

Trang 77

0 5 8 -0.83 1.0!

0.46 -0.78 0 9 ! 0.46 -0.78 0 9 !

0 0 0 0.72 -0.69 1.00 0.89 0.43 -0.5 0.66

0.11 -1.25 1.25 0.08 -0.8 0 8 0 -0.48 -0.31 0.57

0 00 0.74 -0.85 1.13 1.02 0.13 -1.18 1.19

0.82 -0.99 1.29 0.3 -0.26 0 40

0.00 0.71 -1.02 1.24 1.02 0.87 -0.76 1.16

0.53 -0.78 0.94 0.61 -0.44 0.75 0.96 -0.72 1.20

0 00 0.35 -0.99 1.05 0.82 0.62 -1.08 1.25

0.3 -0 7 6 0.82

0.43 -0.6 0.74

0 00 1.87 -0.96 2 10 1.28 0.71 -0.8 1.07

0.26 -1.2 1.23 -0.02 -1.15 1.15 -1.04 -1 0 6 1.48

Page 3 o f 20

Trang 78

34 40.02 Mat 0 0.83 -1.01

0.00 1.3!

Trang 79

44 69.2 Mat 0 0.49 -0.79 0.93

0.211 2.37 0.48 -0.88 1.00 0.611 7.12 0.37 -0.75 0.84 0.8II 9.5 0 6 6 -0.74 0.99 Day 1 1 87 0.2 -0.11 0.23

Trang 81

0.6H 7.56 0.95 -0.72 1.19 0.8H 10.08 0.25 -0.57 0.62

D ay 12.6 -0.22 -0.75 0.78

0.00

63 124.83 Mat 0 0.45 -0.56 0.72

0.2II 2.52 0 39 -1.31 1.37 0.61 Ỉ 7.56 0.83 -1.03 1.32 0.811 10.08 0.55 -0.86 1.02

Trang 85

99 248.72 Mat 0 0 1 7 - M l 1.12

0.21! 2.23 1.1 -1.76 2.08 0.61! 6.68 0.79 -0.63 1.01

!)ny 11.14 -0.05 -0.63 0.63

0 00 10! 256.22 Mat 0 0.59 -1.24 1.37

Trang 86

0.211 2.13 0.63 -1.24 1.39 0.6! Ỉ 6.4 0.68 -1.0! 1.22

0.00

110 291.57 Mnt 0 1.2 - Í 03 1 58 1.17

0.21! 2.1 1 0.92 -1.26 1.56 0.61 Ĩ 6.34 0.65 -0.7 0.96 O.RII 8.46 0.45 -0.54 0.70

0.00

0.211 2.04 0.53 -0.92 1.06 0.611 6 13 0.76 -1.04 1.29 0.81! 8.18 0.63 -0.55 0.84 Day 10.22 -0.01 -0.26 0.26

0.00

0.211 1.95 0.58 -0.57 0.81

Page 12 of 20

Trang 87

0.611 0.811 Day

122 334.13 Mat

0 2 !!

0.611 0.811 Day

123 337.52 Mat

0 2 !!

0.611 0.811 Day

124 340.86 Mat

0 2 !!

0.6! I 0.811 Day

125 344.22 Mat

0.211

0.611 0.811 Day

0 0.36 1.94 0.68 5.83 0 4 ! 7.78 0.02 9.72 0.22

0 0.96 1.79 0.73

7.15 0.33 R.94 0.51

0 1.12 1.86 0.55 5.57 0.07

7 43 0.67 9.29 0.48

0 0.64 1.82 0.78

5 4 7 0 6 ! 7.3 0.42 9.12 -0.24

0 0.68 1.82 0.44 5.45 0.23 7.27 0.31 9.09 0.33

0 0.39 1.78 0.63 5.33 0.65 7.1 0.69 8.88 0.65

0 0.98

5.14 0.43 6.85 0.67 8.56 0.68

0 0.57 1.75 0.68 5.24 0.62 6.99 0.42 8.74 0.44

0 0.78 1.71 0.53 5.12 0.58

-1.33 1.42 -0.83 0.97 -0.68 0.93

0.00 -1.05 M l -1.18 1.36 -0.45 0.61 -0.63 0.63 -0.35 0.4!

0.00 -0.82 1.26 -0.94 1.19 -0.88 1.17 -0.62 0.70 0.18 0.54

0 00 -0.99 1.49 -0.94 1.09 -0.83 0.83 -0.79 1.04 -0.59 0.76

0.00 -1.01 1.20 -0.75 1.08 -0.86 1.05 -0.9 0.99 -0.09 0.26

0.00 -0.54 0.87 -0.62 0.76 0.7 0.74 -1.08 1.12 -1.15 1.20

0.00 -1.05 1.12 -1.12 1.29 -0.73 0.98 0.7 0.98 -0.27 0.70

O.(X) -0.36 I 04 -0.94 1 37 -0.68 0.80 -0.78 1.03 -0.02 0.Ố8

0.00 -0.68 0.89 -0.25 0.72 -0.96 1 14 -0.33 0.53 -0.3 0.53

0.00 -1.39 1.59 -1.01 1.14 -1.02 1.17

Trang 88

0.00 370.55 Mai 0 0.98 -1.38 1.69

0.21! 1.59 0.32 -0.82 0.88 0.611 4.78 0.78 -1.04 1.30

Trang 89

0.00 Ỉ4I 394.85 Mat 0 0.39 -1.41 1 46

0 6 !! 4.61 0.35 -I 1 06 0.811 6.14 0 6 6 -0.74 0.99

Trang 90

149 41R 84 Mnt 0

0.211 1.46 0.611 4.39 0.811 5.85

150 421.87 Mai 0

0.2!! 1.44 0.61! 4.31 0.811 5.75

I.SI 424.% Mat 0

0.211 1.43 0.6! I 4.3 0.811 5.74

154 434.01 Mai 0

0.21 Ĩ I 44 0.61! 4.33 0.81! 5 77

155 437.02 Mnt 0

0.211 1.44 0.6! 1 4.31 0-811 5.74

156 440.03 Mnt 0

0.2! I 1.43 0.61 Ĩ 4.3 0.81! 5.73

157 443.04 Mat 0

0.2! 1 1.42 0.611 4.25

0 8 !! 5.66

1.01 -0.83

0.00 1.31 1.28 0.98 -0.96 1.37

0.96 - 1.06 1.43 0.75 -0.51 0.91 0.94 -0.88 1.29

0.63 -1.07

0.00 1.24 0.91 0.82 - I I I 1.38

0.46 -0.81 0.93 0.16 -0.27 0.31 0.16 -0.2 0.26

0.68 -0.68

0.00 0.96 1.08 0.88 -0.44 0.98

0.76 -0.91 1.19 0.96 -0.67 1.17

0 57 -0.8 0.98

0.14 0 0 !

0.00 0.14 0.62

0.R9 -0.92 1.28 0.46 -0.14 0.48 0.16 -0.21 0 2 6

0.91 -0.7

O.(X) 1.15 0.98

Trang 91

158 446.1 Mat 0 0.76 -0.57 0.95

0.2!! 1.4 0.72 -0.94 1.18 0.61! 4.21 0.73 -0.98 1.22

().()()

160 452.04 Mnl 0 0.16 -0.44 0.47

0.211 1.43 0.08 -0.4 0.41 0.6! I 4.28 0.27 -0.46 0.53 O.RII 5.71 0.25 -0.8 0.84

0.00

0.211 1.4 0.91 -0.44 1.01 0.61! 4.2 0.8! -0.78 1.12 0.8 !! 5.6 0.42 -0.6 0.73 Dny 7 0 19 -0.06 0 2 0

0 00

0.2! I 1.4 0.76 -1.04 1.29 0.611 4.21 0.57 >0.65 0.R6 0.8ỈI 5.6 2 0.33 -0.59 0.68

0.00

163 460.98 Mat 0 0.25 -0.44 0 5 !

0.21! 1.39 0.35 -0.7 0.78 0.61! 4.17 0.26 -0.58 0.64 0.81! 5.56 0.56 -0.7 0.90

1 Jay 6.95 0.04 -0.12 0.13

0.0()

f 64 464.05 Mat 0 0.15 -0.75 0.76

0.211 1.38 0.35 -0.89 0.96 0.611 4.15 0 2 3 -0.48 0.53 0.811 5.53 0.36 -0.33 0.49

0.00

165 467.14 Mai 0 0.7 -1.04 1.25

0.211 1.43 0.93 -0.92 1.31 0.61! 4.28 0.72 - I I I 1.32 0.8!! 5.71 0.15 -0.48 0.50

Ĩ Jay 7.14 -0.08 -0.39 0.40

0.00

166 470.15 Mnl 0 0.92 - 1.07 1 41

0.21! 1.4! 0.74 -0.63 0.97 0.6!! 4.24 0 64 -I 28 1.43 O.RI! 5.65 0.53 -0.64 0.83

Ngày đăng: 27/03/2015, 13:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  1.  Vị  trí các trạm  đo thủy  vãn. - Báo cáo kỹ thuật  Đo bình đồ và thủy văn đoạn sạt lở trọng điểm Bạch Hạc
ng 1. Vị trí các trạm đo thủy vãn (Trang 4)
Bảng 2.  Vị  trí  đo  vận  tốc  ven  bờ. - Báo cáo kỹ thuật  Đo bình đồ và thủy văn đoạn sạt lở trọng điểm Bạch Hạc
Bảng 2. Vị trí đo vận tốc ven bờ (Trang 5)
Bảng  1.4.  VỊ  trí lấy  mẫu  đất bờ sông. - Báo cáo kỹ thuật  Đo bình đồ và thủy văn đoạn sạt lở trọng điểm Bạch Hạc
ng 1.4. VỊ trí lấy mẫu đất bờ sông (Trang 6)
BẢNG  1:  THỐNG  KÊ  TOẠ  ĐỘ VÀ  CAO  ĐỘ - Báo cáo kỹ thuật  Đo bình đồ và thủy văn đoạn sạt lở trọng điểm Bạch Hạc
1 THỐNG KÊ TOẠ ĐỘ VÀ CAO ĐỘ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w