c Dào tạo 05 Thạc sĩ và 10 Cử nhân chuyên nghiên cứu về các vấn đề khác nhau của du lịch văn hóa \ ùng đồng bằng sông Hồng... Một số vân để về văn hỏa tôn giáo và việc bao tôn dì san và
Trang 36 San phiim và nội dung đã đuọc thực hiện den ngà} báo cáo (theo Hợp dỏiiíi \à tiến
độ ghi trone Thuyết minh Đe tài)
6.1 Ciíc kết quá n g h i ê n cứu d ự kiến theo đ ă n g ký t r ong t huyết minh đề tài
u Ban tháo kết qua nghiên cứu 40Ơ trang, cho 9 chuyên đề khoa học
b Conn bố 05 bài báo khoa học trên tạp chí trong nước.
c Dào tạo 05 Thạc sĩ và 10 Cử nhân chuyên nghiên cứu về các vấn đề khác nhau của du
lịch văn hóa \ ùng đồng bằng sông Hồng.
6.2 N h ũ n g sàn p h â m đã hoàn thành
a/ Dã hoàn thành 9 chuyên đè nghiên cửu gồm SI6 trang đánh máy kliô A4
- I !ui\ên đò 1: Cơ sơ lý luận và thực liền vê du lịch văn hoá và du lịch vãn hoá vùng
dons bans sông 1 lone
- Cluivên đề 2: Nuhiên cứu tài nguyên du lịch văn hoá vùng đồng bằng sông I Ions
- ChLI\c*n dè 3: Nehiên cửu san phàm du lịch vãn hoá đặc thù YÙim done bănu sôna
I lônti
- l'lni\èn dò 4: Nhàn lực trong du lịch vãn hoá vùng đồns bang sôrm 1 ỉône
- C hiiNCI1 de 5: Cư sở vật chat kỹ thuật của du lịch vãn hóa vùnn dônti bănu sôrrn 1 lôrm
- c ■ h 11 \ ôn dề 6: Tô chức, quan Iv quy hoạch du lịch văn hỏa viinu dôna băĩiii sòn ti 1 ỉỏne
- c h11 \ ẽ 11 đẽ I hị trườn" du lịch vãn hóa YÙim dôiiii băim sônii I lônu
- C l i u N c n d è 8: I UN011 i r u x è n q u a n ti b á d ll l ị c h \ ă n h o a Y Ù i m d ỏ i i i i h ã n i i s ỏ n u l l õ n u
- CluivOn dè 9: Vàn dò hao tôn vãn hoá tronti du lịch \ imu đỏne hăim sỏim I lôim
Trang 4I) l)(l CÔIIIỊ bô 13 côni> trình n ghiên c ú n có liên (/11(111 liến ilê tai
-Nmivcn Phạm \ \unn Đa (lạng văn /lóa và sự phái triên (/li lịch ư \ 'iệt Nam. l ạp chí I)u
lịch Việt Nam số 1 1 năm 2011.
- NmiNcn Phạm IIÌ1I1 tì Hát Dậm Quyên Sưu tuột san phàm du lịch văn liỏa ctộc đáo cua
- Ntiiiyền Phạm 1 1ÙI1U Một số vân để về văn hỏa tôn giáo và việc bao tôn dì san vàn hỏa
" I ư \ ân lỉao tôn di san văn hóa tôn giáo trong aiai doạn hiện n a \ “, do Truna tâm lỉiio tòn Văn hóa tôn mao I lội Di san Vãn hóa Việt Nam tỏ chức naà\
23 3 / 2 0 1 2
- Nmi\ èn Phạm I lunu Bao tôn di san văn hóa như một hoạt động phát iriên du lịch. Ky
veil Mội thao khoa học "Phát triển du lịch troim bối cảnh khủna, hoàna kinh té", Trirừna Dại học Khoa học xà hội và nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội tố chức ngày 06/4/2012.
- Nuuyền Phạm 1 lùng, c ầ n báo tôn di sản văn hóa trong dll lịch đúng cách. Tạp chí Du
lịch Việt Nam số 10 năm 2012.
- Nguyền Phạm Hùng, Du lịch văn hóa vùng đồng bằng sông Hồng, một so vun để cấp
kinh doanh" Dại học Khoa học xà hội và nhân văn nuày 30 tháng 9 năm 2012.
- Nguyền Phạm i lùng, Một sỏ vân đê về vân hóa tôn giáo và tư vân bao tòn di san vùn
- I ran Thúy Anh, K hai thác di sản vân hoá p h ụ c vụ phát triển du lịch ớ Việt Nam. Tạp
chí Du lịch Việt Nam số 12 - 2011.
- I ran I'húy Anh, People born in Year o f the Dragon. Việt Nani News, So 22 & 29,
2012.
- [ rail I hiiy Anh, A' e m x é t c h i ề u k í c h m o i q u a n h ệ g i ữ a c o n n g ư ờ i v ớ i t ự n h i ê n t r o n g
kinh l è ” , (i 4 2 0 1 2 trườn 11 [)1 I k l 1X1 l & N V
- I l ịnh Xuân Dũim Phát huy íỉiá trị âm thực Việt Nam nhăm thúc đây sự phát triên
nhà hàng Việt Xam, Hội thao khoa học "Dll lịch, ũm thực và các vân dê vê quan
Trang 5ụ kinh doanh" Dại học Khoa học xà hội vu nhân \ăn nuà\ 30 tluinu *■) năm
2012
- Hùi I hi i lai Yen Tuyến diêm í/u lịch. Nxb Giáo dục 11 201 1.
- lỉiìi I hị I lai Yên Du lịch cộniỊ (ỈOMỉ. N x bC i iá o đụ c II 2012.
I l)tio tạ o 10 T h ạ c s ĩ D u lịch h ọ c
- I ràn I hi I luvên 2012: Khai thác nghệ thuật ca trù vù/lí* ổôinị bănỵ SÔMỊ Hônq phục
vụ phát iriên du lịch
- Hui I hanh Vân 2012 Khai thác nạ/lệ thuật Chèo cỏ vùniỉ đóiìiỉ bătìíỉ SÔHÍỊ Hỏng phục
VII pliál iriừn du lịch
I rân I hị Minh 2012 Khai thác nghệ thuật rỏi nước vùng đỏn% bủniị sông Hông phục
vụ plìát triên dll lịch
- Phạm i hị Bích Thủy, 2012 Nghiên cửu phát triển du lịch văn hỏa tỉnh Thái Bình
1 rần Thành Cònii 2013: Nghiên cửu p h á t triên liu lịch văn hóa tinh Hủi D ươnẹ
- 1 ê I run Ù Thu 2013: Nghiên cừu phát íriên du lịch văn hóa tinh Băc Ninh
I rần Diềm 1 lằng, 2013: Nghiên cửu phát triên du lịch văn hóa tình Nom Định
- Nguyền Thị Thủy, 2013: Nghiên cứu phát triển sán p hùm du lịch văn hóa tinh Nam
Định
- Vũ l liị 1 lườnu 2 0 13 .Ví ’hit’ll cửu phái Iriên du lịch lànạ níỊhê linh Hái Dươnẹ
- 1 ại I lõim Anh 2013 Nẹ/liên cửu phát triền du lịch tinh Vlnlĩ Phúc
(ỉ/ Dào tạo 16 Cử nhân Du lịch học
- Bùi Thị Hạnh 2011: Nghiên cứu các điều kiện phát triên du lịch huyện Tlianli Oai,
Hà Nội,
- Dinh l liị Mai 201 I : Nghiên cứu phát triên dll lịch lại LàniỊ Diêm, Băc Ninh
I ràn Thị I liòn, 2011: Nghiên cứu các di tích lịch sir, vân hoá mang tính tôn giáo tại Ninh Bình phục vụ phát triên du lịch.
- Neuxền I hị lìuiN Dirơna 2011: Nghiên cửu các di tích lịch sir vân huá íriêu LÝ ơ
Băc Xinh p hục vu phát íriên (/li lịch.
- N m i \ c n I hỊ l h u \ 2 0 1 1: \ạhièn cửu phát Iriên í/u lịch tụi /ÌIIỈÍỊ quan họ cò Làníỉ
Dìcdi, xà Hoc) Lu nạ, huyậì Vờn Phong, rinh Băc Sinh
Trang 6Phạm I hi Oanh 2011: Tìm /liêu các cli tích lịch sư văn hoá tclà (ỉirực xcp hạng cua
Hai Dương p h ụ c vụ phát Iriên dll lịch.
- N i i i i v c n i hi 1 k r o ne 201 I : N g h i ê n c ừ u c á c d i s a n v ă n h ó a tí n iiạuờiViị t ù m l i nh c u a
Hull T h á i B ì n h p h ụ c vụ p l h ì t I r iên d u l ịch.
- 1 rân I liị C â m Vân 201 1: Nghiên cửu các di san văn hỏa tín HiỊirữHi' tùm linh cua
linh Xam Định ph ụ c vụ phát triên chi lịch.
- V ù Xu ân l ậ p 2 0 1 2 : N g h i ê n c ừ u h o ạ t đỘMỊ cỉu l ị c h v ă n h ó a ớ h u y ệ n I'll Ban, X u m
- I 0 I hị Oanh 2 012: Nghiên cứu phát triên du lịch Hát X oan cùa tinh Phú Thọ
l ò I liị 1 luvèn 1 ruim 2012: Nghiên cừu tuyến điêm íiu lịch văn hóa cua tinh Hà Nam.
- Phan 1 lìị I lồng Giang, 2012: Nghiên cứu p h út triển du lịch le hội ở Phú Thọ.
Trịnh Thị I lươn ụ, 2013: Khai thác các di tích lịch sử văn hóa tinh Hưng Yên phục vụ
p h á i I r i ên d u l ị c h
7 T ì n h hình su íl ụ ng kinh phí tính đen ngày báu cáo
a K i n h phí đ ư ực câp
- T ố n li dược cấp đến hết kỳ báo cáo: 400.000.000
- Trong dó, dược cấp trong kỳ báo cáo: 400,000.000
h k nil phí dã chi tronu kỳ báo cáo:
Trang 7I O M T A T
rên (lê tài: Xgliièn cúII pìiảt íriì '11 (lu lịch vùn hóa vùniỊ (tồiiíỊ hằníỊ SÔIIIỊ llồiiỊị
M ã s ố: ( Ki II) 11 0 8
Chu Iihiệm đề tài: l'(iS I s Nmi\ồn Phạm 1 liìnu
CO' (|iian chu trì: Tnrờnu Dại học Khoa học xà hội và nhãn văn Dại học (Hiổc ilia I là
Nội
T l i ò - i g i u n t h ự c h i ệ n : l ừ t l ì á n í i 8 2 0 1 1 đ ế n h ố t t h á i i i i 7 2 0 1 3
1 M ục tiêu:
- Xâ\ dựnu san phàm dll lịch văn hóa dặc thù cua \ ÙI1U dònu hăiia sònu I lònu.
- I’hát iriẽn du lịch vãn hóa NÌmsi d ò n e bãim s ò n u I lònti.
- Bao tôn và phát lim uiá trị các di san văn hóa troim hoạt dộnu du lịch \ imu dỏiiíi
b ă n t i SÒIIU 1 l ô n e
2 Nội d u n g chính:
- Cơ sở IV luận và thực tiên vẻ dll lịch văn hoú và till lịch văn hoá vùtm dòim bănii
s ò n u I l ò n ý
- l ài nuuvèn dll lịch văn hoá vùne dônti bãnii sỏnti I lôim
- San phàm du lịch vãn hoá VÙIIR done bănu sònu I lonII
- Nhàn lực cho phát triền du lịch văn hoá vùng dông bãnơ sônu I lông
- Co sở vật chât kỳ thuật và các nauòn lực cua du lịch vãn hóa tại YÙim dỏns bãim sônu I lònu
- I liị trirờnu dll lịch vãn hóa YÙim đ ò n u hãim s ò n u I lỏnu
- 1 õ chức, quán lý dll lịch văn hỏa tại viinu đỏim hănu sònii I lònu
- Tuyên truyèn quản tỉ bá du lịch vãn hoá vùng dỏnu bănu sông 1 lôim
- rác dộnu của du lịch dôi với các di san văn hoá và vân dô bao tôn di sản VÍU1 hóa trolls' du lịch vìma dônti bane sônu l lona.
3 Kôt qii i i đ ạ t i l u ọ c :
- 01 háo cáo tôna hợp kòt qua imhiên cửu cua dề tài (816 traim).
- 12 bài háo khoa học trên tạp ch í chuyên neành và côn li trình khoa học lie’ll quan.
- Dào tạo 08 Thạc sĩ vè Du lịch vãn hỏa.
- Dào tạo 16 Cư nhân vò Du lịch văn hóa.
Ký têII
P C í S T S N g u y ễ n P h ạ m H ì m «
Trang 8S I M M A i n
Project Title: Research (111(1 developm ent the cultural tourism in R e d river delta
C o d e n u m b e r : ( K> I I ) 11 0 8
Project manager: Nmiven Pham llunu Assoc Prof Ph I)
I 111 piemen tin<4 Institution: I Jni\crsilN of Social Sciences and Humanities VNU Hanoi Duration: from 8 201 1 to 7/2013
1 ( >hj e c t
- C r e a t e t h e IN p i c u l t o u r i s m p r o d u c t s o f c u l t u r a l
- l ) c \ c l o p i n u ihc cultural tourism in Red river delta
- P i v s e m i m and p r o m o t i n g the v a l ue o f cultural herit ages ill the t ourism activ ities o f
Re d l iv e r delta
- Theoretical and practical basic of cultural tourism and cultural tourism in Red river delta
- I lie cultural t ourism r es ou rc es in Re d river delta
- 1 h e cultural tourism products in Red river delta
- 11 uman resources to develop the cultural tourism in Red river delta
- Material and technical facilities and other resources of the cultural tourism ill Red river
d e l til
- Cultural tourism market o f Red river delta
- ( h' uani/inu m a n a u i i m culture t ourism in Red river delta
- A d v c r i i s i n u the cultural t ourism in Re d river delta
- I he effect of tourism on cultural heritages and the preservation of cultural heritages in Red river delta
3 A c h i e ve m en t
- 01 general report of the researching results (816 pages).
- 13 scientific articles on specialist magazine and related scientific works
- Iducatinu 10 masters of culture tourism
- 1 (Jucatinu 16 bachelors of culture tourism
Signature
Síịityen Plium lluilii , Assoc Prof Ph I)
Trang 9PHẦN MO !)ẢU
I I ,\ (lo chọn đê tài
i ll imoc loi na\ cliuii'-i ta dườim Iiliu' chua dặt III \èu càu nuliicn cứu phát triôn
k h õ n u ih ậ t SỊI’ d â \ d l l \ ; ì l o à n d i ệ n , m à n h i è u k h i c h 1 là n l ù m u " m a n h l i h c p " r ò i r ạ c
Việc phát triên du lịch riênẹ biệt cua lim lì dịa phưưniì timu tinh (một cách lương dối) dll phù hợp doi với những địa phirưna những tinh cỏ diều kiện thuận lợi vê tài niinyên till lịch, vê nhân lực till lịch, vè vị trí địa l\ và vê các diêu kiện hạ tàn”, vật chât
kỹ ihnật khác Còn dôi với nhừnu địa phươnu nhừim tinh mà ớ dó tài nmiyên du lịch kliỏnií ưu việt (do tính chât nhỏ lé trùnu lập cô lặp, phone bê phân tán, manh mún), nhãn lire dll lịch hạn che, vị trí địa lý khôim thuận lợi các diều liện CSVCK I hạ tànti các diều kiện kinh tế xã hội khác cỏ hạn che thì phát triòn dll lịch từna tỉnh sẽ eặp’ rât nhiêu khó khăn.
ó Việt Nam naoủi một sò tinh, thành phò có sự ưu dãi cua tài nmiYcn lự nhiên
\a tài nmiNcMi \ăn hóa có vị trí thuận lợi và hạ lânu kv thuật tôt nên du lịch tươnu dôi phát triên còn hâu lìẽt các dịa phưưrìii khác khônu có tlièu kiện thuận lợi nên dèu ràt hạn chế trontĩ phát t ricn du lịch, tro nu đó có phan lớn các tinh tliuân nôna ùm ti dônti hãny sòn 2 I lòn 11.
Chính vi \ ặ \ niihiòn cứu phát trièn (III lịch vãn hóa vimu dônti hãnu sòim llõn kliõim ch 1 nhăm phát triẽn dll lịch cho ca ùiim mà còn nhăm phát triêti du lịch cua tìrn
Trang 10dịu phươnu I)u lịch limu clịa plurơim I1HIÔI1 phát U'icii phai dặt ironi! môi C|u;m hệ với loàn MII1U Cliúnu la càn c11 ú ý tới dộc diêm \ăn hoa \ 111112 cua chinh nlnìne lai ÌILUINCH dll lịch
\;ÌI) hóa cua tinm dịu phưirnu Sụ- khác biệt \ãn hóa uiừii C.K địa plurơnu tronu vùnu đôim
hãng M>im I lòn ti thục ra kliôim thật rò rệt C’ó cam iỊÌác na ná uiõim nhau Nlumu \ ă n hoa
cac tlịa plurơnụ ironu vùnu hạp lại sò lạo nõn han sãc \ ã 11 hóa riòmi dộc dáo cua ca \ mm
so vói các vùim khác Chính vi vậy văn hỏa \ ù nu mói tạo IKM1 sụ mới lạ và khác lạ thật sự
so vó'i các vìnm miên khác I)â\ là căn cứ khoa học quan irọim dè nehiên cứu phát triên du lịch \ăn hóa \iinu chứ kliỏne chi riêiiQ time địa phươníi tìm li tinh Nêu phát triên tiu lịch
\ăn lióa riêim biệt tinm linh cua vìmu dòiìíi băne sõim I lòim sò khõnu tránh klioi sự' trimu lặp chôn ti làn nhạt nhòa vè sail phàm dll lịch, cìmti \ ói quv mô nho lé phân tán klioanu cách li i lìa các diêm - tuyến du lịch xa xôi rời rạc nhất định kliôim tạo dược sức liâp dan và thu hút khách.
Các tinh \ùim dònu báiiíi sỏna IIÕI1LỈ (imoài một sô ít địa phưưnu có diêu kiện
kink’ll quan thuận lọi như ỉ là Nội llai Phòrm) hàu nhu khỏ co thê phát trièn dll lịch I1CI1U biệt t ừn g tỉnh Lối thoát d u y nhất, t he o c h ú n u tỏi là phai dặt du dịch t ừng tinh
troim sự tổ chức, quản lý, chỉ đạo chung của dll lịch vùnu, hoặc phải là sự liên kèt có tính hat buộc giừa các tinh trone vùnii \'à với các dịa plurơnụ phụ cận thì du lịch tìrnu
11 nil mới cỏ kha Iiăim phát triên.
Vì sao? Vì thứ nhât hâu hêt du khách khôna có nhu câu di du lịch chi tại một dụi phươne, một tỉnh, (neoài một số ít địa plurưrm có dièu kiện thuận lợi biệt biệt kè trên),
mà tlmờnu có nhu càu di du lịch qua Iiliièu dịa pỉurưnti troim vùnii vì san pliâin du lịch lừng dịa phươnu ỉiãu như clura thỏa mãn dược nhu câu du khách: thử hai hâu hêt các dịu phirơiìii tmim \iiim (nuoài một sỏ ít dịa phươnu có dicu kiện tlniận lợi hiệt biệt kê tròn) cũ nu chưa có kha nànu CIII1U càp dâ\ du các san phàm đu lịch phục ụi nhu càu cua dll khách (trừ một sô nhỏ dll khách chuyC*n biệt) Yêu câu liên kêt vìinu thành một khôi thôim nhât là vêu câu khách quan cua việc Cline írnu san phàm du lịch phục vụ du khách.
Ch í n h vi ihẽ cluìnu tôi dê XLiât plìirơim án n u h i à i cửu phát triên dll lịch nói dnnm nuliièn cửu phát iriòn dII lịch \ ã n liou nói I'iC’iiLi cua ca YÌiiìiỉ CỈÒIIỊÌ hũiiii SÔIIIỊ
l i ô i i i i như mộ t Inrớna ticp cận mới xuât phát tù' tièni nănu và tài i m u v ê n dll lịch dặc thù
cua \ ùim nà\ từ nhu câu cua du khách, và tù khá lìănu am Lì ứim dich VII am nuunli du
Trang 11lịch tiniu (.lịa plurơnu troim viinu Nhừnu khao sál clanh uia \;ì dò \uàl cua duìnu lòi
t l 'U ig tie là i IUÌ\ c l i i i \ C I I (.loi \(.Vi n l i ì n m m i l l m a d u l ị c h c h u a i l u i i SỤ' p li a t t r i c n I1C I1 \ ã n lit KI \ à h ộ i k i n h tẽ c h i l l s ụ c h i p l i ò i c h í n h c u a n ù i ì i i i m h i ộ p I i ô n u t h ô n c la n u c h i ê m
Lĩ.IŨ \ ai t r ò c h i n h c u a \ i i n u ( l ỏ i m h ă n i i SÔI1U 11ÔI1LÍ
Vàn dò nn\ ilưònu nlur cù 1111 claim dặt ra cho \ iộe phái triẽn till lịch tại các tmli \a Ciic V Ì I I1 ti m i ê n k h á c c ó d ặ c c li ê m t ư ư i m tụ', n h u c á c t i n h ù u m t l o i i u b a i m s ô n u C ư u I OI1” cuc linh vuim Tà\ Bũc YÙnu Việt Băc luiv V ÙI1U I à\ Nuuvèn 1 heo dúinu tôi phai
là \ MỘC I i d i i c n c ử u p h á t i r i ô n d u l ị c h t h e o v i l l i ” h a \ l i e u Y Ì m i i l à m m ụ c t i ê u , t h ì s ẽ c o the lliúo iiờ dược nhiêu khó khăn, ách tăc cua nuànli dll lie'll lima dịa pliươníi lìhât là nlnìnụ dịa plurơne ứ các YÙnu nôim thôn, miên núi \ inm sâu \ Line xa.
2 Lịch sir vân dê nghiên cửu
Vàn dô nuhièn cửu phát triòn du lịch dônu bãim sônu llòim trên nhiêu mức dộ
khác nliau ÙI' làn dà tro' thành mòi quan tâm cua các CO' quan quan l\ nhà nước, các cơ
quan cluivèn môn các nhà imliiôn cứu và các CO' SO’ imlìiên cứu dào tạo vô du lịch Chúnti ta thấy cỏ mày nhóm tài liệu đề cập tới du lịch đoim bã nu sông ỉ lônii sau:
nhà HI rức huy doanh nghiệp
-Sư Vãn hóa - I hè thao - l)u lịch I lai Dironu 1’hỏnu tmhiệp vụ dll lịch (2008)
Báo cáo rình liình lioạl độniỊ cùa tình Hai Diroiìíị
-Sò Văn hóa Thê thao và I)ti lịch Ninh Binh (2012) Báo cáo lình hình kinh
- S o Vãn hóa I hô thai) và Dll lịch I hái Bì nh ( 2 0 0 1 ) O i t y l i o ạ c / i tônu, l/iê p l ĩ á i
triCn (lu /ịch null Thúi Bình lìĩời kỳ 2 0 0 Ị - 201(1 và (lịnli hirứiiiỊ dền năm 202(1
-So Vãn hóa 1 hô thao và Dll lịch Thái Binh (2009) Báo cáo Iilìán lực lỉu lịcli Thoi HìII/ì
- S o Văn hỏa I hê thao và l )u lịch Thái Rình ( 2 0 0 9 ) B á o c á o t ì n h h ì n h p h á t Irièn
iỉ:i '.Ịch í / ì i x 1 i r ụ n i Ị v ù n h u c â u p h á t I r i ê n HíỊUÔn n h â n l ự c ( III / ị c h c u a T h ú i l ỉ ì u l ì l ỉ èi ì n ă m
2 0 '0
-Si') Vă n hóa T h ê thao và Du lịch I hái l iì nh (201 1) D ự tlicio O i t y h o ạ c h p l i á i
t r i à ì s ư n^hiự/) l a n /lóa The ỉ l ni o v à D u l ị c h Itn/ì Tliúi B ì n h i i ia i í l o ạ n 2(1/11 21)20
Trang 12- S ớ Vă n hoa I lie thao và Dll lịch I hai Bình (201 I ) B á o v á o kút q u a CÔIIÍỊ r ác
Villi lit'm i h c ì / m o v à l ỉ u l ị c h 6 t h ã i i i i d â u n ă m 2 0 Ị ỉ
So \ ã 11 hóa I lie thao \;ì Du lịcli 1 Ill’ll Binh ( 2 0 1 0 ) B a o c á o T òhịỉ k c t c m i ự l á c
vãn Ik'hi tlìữ iIkio V(I (/li lịch năm 2D lo Pììmniạ /nrớnii Iihicni VII irọnạ tàm núm 21)1 /
-Sơ \ ăn hóa thè that) vù du lịch Vĩnh Phúc Báo cáo róm’ kê! năm 20 Ị I và i/ịiih hicớn ” phát /riữiì du l ị c h ỉĩn h Phúc năm 2012
-Sơ văn hóa thê tliao và du lịch Vĩnh Pluìc Chiên hrực (ỊUỴ hoạch phin Iriêii du
l ị ch ” /'(// l ỉ o ụ n 2(110 2 0 2 0 t ầ m n h ì n 2 0 3 0
-Sớ llurưnt! mại- l)u lịch llưnu Yen- Cơ quan chu trì dụ' án( 2002) "Báo cáo lõiìLí hợp quy hoạch tòne thê phái triên till lịch llimu Yèn thời kì 2001- 2010 và tlịnli lurớim 2020”.
-So Vãn hoa-1 lie thao \à Dll lịch 11 line Yen (20(W).” lỉáo cao tinh hình phát
i n è n du lịch, ilụrc trạim \ à nhu càu phái triên nsniôn nhãn lực till lịch (.lẽn 2 0 2 0“
-Sở văn lioá thê thao và du lịch llưna Yên (2009), Báo cáu lình hình pliái trièn c/n lịch, thực irạnịỊ và nhu câu phát trièn nguôn nhân lực du lịch (ỈỮH 2020
-Sớ Văn hóa The thao và Dll lịch llai Dirưnu (2001) Ouy hoạcli tòniỊ thê phát tricn c/u lịch linh Hai DirơniỊ lììời kỳ 2001 - 2010 và (lịnh liiróvỵ ĩỉêiì năm 2020
-Sớ Vãn hóa Thê thao và Du lịch Hài Dươnti (2010) Báo cáo tôiiạ kêi cõng tác vàn hóa, thê thao và (ỉu ìịcli năm 2010, ph ư ơ n ụ hưởn tf, nhiệm vụ trạm* tâm năm 2 0 1 1
- S ớ Vă n hóa T h e thao Du lịch Hái Dư ơ im (201 I ), Đ i c i i c l i m l i lỊUX h o ạ c h t ốnX rlic (III l ị ch H à i Dươn\> lie'll n ă m 2 0 2 0
-Sơ Vãn hóa I hè thao \á Du lịch Nam Dịnli (2000) Ọuy hoạch lôiìíi thè p/ưỉi ỉriẽn c/u lịch tinh S a m Dịnli íĩên Iiăni 2010.
-Sớ TI Krone mại \ à I)u lịch tinh Bãe Ninh (2010) Báo cáo lòiìii kê í clurưiHỊ trình liành CỈÒI1Ír qitôc ÍỊÌO vê du lịch.
- S ơ Tliưoim Mại và Du lịch Bắc Ninh (2007) Dồ án pin'll Iriẽiì i/ll lịch Bắc Xinh.
- 1 mil u\ N i n h Mình ( 2 0 0 9 ) .Xạ/iị q u y ẻ t s o 15 - x o TL ' c u a l ì a n c h ấ p h à n h DíiHi!
hò linh vè p h á i Ịrièn du lịch liên nìim 2020, ĩỉịnìì InrớiHỉ (ỉừn năm 2030.
- l ò n u c ụ c d u l ị c h V i ệ t N a m (2 0 0 0) O u v h o ạ c h IÒI 1 ỈỊ t h ê p h ú t i r i ê i ì l ỉ u l ị c h VÌII 1 ÍỈ ỉỉũc liộ iíâì năm 2010 và dinh hirớng lỉên núm 2020 111(10 cáo tôiỉỊỉ hợp)
Trang 13- IVÍiih CMC du lịch Việt Nam (2(100), ( liicn lito'i phái lrii ’11 till Ill'll \ ict Num (Im
Iitim -<)/<> \ (I ill/ill I i i í o U ( I c/I IIŨIII 2 0 2 0
- I ònii cục du lịch Việt Nam (2000) Háo cáo lôiiịỊ Ììơp (Ịuy lìoạclì lÔMỊ tho phát
i n c i i i/u l ịcl i vì ai í i lị<-'h l ^ lc t t ộ 11(1111 - 11111 yìi (lịnh lìirớiỉíỉ (It'll n ă m 2 0 2 0
- 1 U Ỉ N I ) tinh Nam Dị nl i ( 2 0 1 0 ) Bán c á o lìnli liìnli p l ì á i i r i ẽ n d u / ị c h (lịch VII ÍỊÌCIÌ
lỉthin 2 0 0 5 2 0 1 0 v à p h i n n i ạ hirứníỉ p h á t í r ì ê n d u / ị c h t i n h Xí i Di D ị n / ì í i ên n ă m 2 0 1 5
N h ó m tai liệu nà\ k hỏ i m phai là nluì nu nuhièn cửu khoa học mà là nhừnu han
cáo IÒI1U hợp lui\ nliữim dê án q m ho ạ c h phát irièn du lịch c ó tính tlịnh hướníi c h o
ntiủnli.
- Dinh Irunu kiên (1999) Làn ạ HỊỉhc Intyên tlìâiiiì ()’ Hà Xụi sức /lúp thhì
k h á c h d u l ị c h l ừ c ú c iỉiú t rị v ă n l io á. l ạ p chí ■’Văn hoa Niìhộ thuật", s ô 2.
- Dinh Truim Kiên (1999) Hoại (1011% lừ /lành với viực khai thác và bao lân (li
- Dinh Truna Kiên (1999) Có thê đâu tư khai thác tiêm năng du lịch ở Hà Nam.
I ạp chi Du lịch Việt Nam số 11.
- Dinh 1 num Kiên (2003) Hà Tủy- Diêm (lu lịch CÌIÒÍ tuân cua Iiiịirới Hà Nội.
lạp ch í Du lịch Việt Nam sô 6.
- Đinh I nina Kiên (2003) Di tích lịch sir vù !ir licit lịch sir với việc phát triên CỈII
lịcli I 7(7 Ví//;/ I ạp chí Khoa học Dại học Quốc uia I là Nội sò 3.
- Niìọc Bao (2005) "Du lịch lủiìíỉ nạ/tc truyẽn thông Hà Tày phát Iriên ca vê cliùí ỉirựiiii". I ạp chi Dll lịch Việt nam sô 49.
- N tiu veil P h ạ m I l ùnu ( 1 9 9 8 ) Tirợiií’ (.lài H à S ộ i VÌI i/ll / ịcl i v ă n h o á l ạ p chi l)u
lịch Vi ệ t N a m s ố 8 .
- Nuuven Phạm Ilium (19c)9) Khai thác món ăn c/àn tộc tronẹ các khách sạn ơ
- N m i v ề n Phạm I lunu ( 1999) T i ề m n ă m ’ ilu l ị c h p h u c ù H à X ó i I ạp ch 1 l)u lịch
ViỌi N u m s ô 12.
- N u u \ c n Phạm IIÙI1 U ( 2 0 0 1 ) /)// lịcli (ỉcm Hù S o i l ạp chí Du lịch Việt N am
Trang 14- I rân 11H1 \ Anil (2()0C>) Tàiiiỉ cirừiiỊỊ X ă n k c i vi í ra vủi t h<HI v ớ i d u lị ch, l ạ p chí
I ) I Iịlỉi \ lẹl N a m s ò s.
- 1 ràn I Ihì\ Anh (201 I ), K h a i t h ú c (ỉi s u n vã)ì l ì o á / ) / i ục VII p h á t ỉ r i ã ì d u / ị c h (•/
1’iị'í A<//// I ạp chí Dll lịch Việt Nam sô 12.
- Phạm Quòc Sư (2007) Phát iricn du Ịịdì /ủní! lìiỊỈìê iiíihicH cửu tnrờnạ hợp tinh
- NiiiiNCPi C ỎM” k h ư ơ ì i u (201 I ) The m ạ n h đ ê p h á t i r i c n i/n l ị c h D ị n l ĩ t r o n g
ỉ / l ơi k ỳ m ớ i , I ạp chí Vãn hóa 1 hò thao \ á I)u lịch N a m Dịnh s ô 2 201 1 tr 25.
- Níiiiỵền 1 hị Thu Nuàn (2005) Khai thác tiêm năng mộ/ sô lìm ự nghê thu CŨIÌÌỊ
I i a l i i c p i r n y c n l ỉ i o m Ị p h ụ c VII m ụ c í l i cì ì (/li l ị c h ơ I i n /ì B ủ c X i n h , l u ậ n v ă n t h ạ c s ĩ I l à N ộ i
- \ s i u \ c n V i n h Pluìc ( 2 0 0 0 ) D u l ị c h H à X o i IìirớnX l ớ i Ị 01)0 IIỠIIÌ Tilling L o n ạ
N \ h I la N ộ i 1 la Nộ i
- Nmiyền thị I inh (21)09) Hung Yên từiìíỊ birức khai thóc có hiệu qua tièm HŨIIÌỊ
du lịch. Dll lịch Việt Nam số 2 I'r 54 +55.
- Dào Duy l uân ( 2 0 0 9 ) Lê /lội và vân de phủi ỉriên du lịch văn hóa ơ Việt Nam
- Trân I hi I 111! I hu\ (2012) MỘI sô vãn đê nàiìỊỊ cao châl /irợng cua các cơ sơ kinh doanh Ill’ll trú chí lịch ờ tinh Num Định, I ạp chí Văn hóa I hê thao và Du lịch Nam Dinh, sổ 4 ir 68.
I rán i hi I ò I l ùn ( 201 1) P h á t ỉ r i c n d u l ịclì v ă n h ó a t â m l i nh l ạ i k h u v ự c q u á n
t/ii' Ji rich Phu (ìiùy huyện lì/ Belli, l ạp chí Văn hóa ! ho thao \ à l)u lịch Nam Dịnli sô
2 tr 70
Nl iừim imlìiòn cửu cua n hó m tài liệu nà\ chu \ c u di v à o n h ữn g lĩnh v ự c hoặc vàn
dò ại iliò cua du lịch vãn hóa NÌmu done brum SÒI1LÍ IIÕ1IU khôiìLi co tinh khái (.ỊiKit loan
Trang 15\ um: aiiìíi nil II' k hòn Li CO nliừnu (.lánh ilia lònu the dll lịch \ăn hóa \unu đònu hãn li sônii
I loiiíi.
' S h ó n i c á c / m ì n v ã n , l u ậ n Ún
I liộn IKI\ co một sò ít luận án tiòn sì có ìmliiên cứu vẽ \ăn hỏa và dll lịch một vài cỉịa phươim tlònu hănu sôim ỉlỏim Ìilnr luận án tiên sì Văn hoá học cua Lê llònu 1 lạnh
<2<K)<s) D i s a n v à n hoc) t r ii v ún t hòi ií ỉ v ớ i v ã n cỉê p l i á l i ri ờn d u l ị c h ( T r ê n c ơ s ư k h a o s ủ ỉ
V ã n h ó a h ọ c c h ú c h Lia c ó l u ậ n á n n à o i m h i c n c ứ u c l u i \ è n s â u \ ô d l l l ị c h v ă n h ó a d ô i ì L i hănuL sônu I lònn.
Có khá nhiêu khóa luận tòt nuliiỌp dại học nuànli l)u lịch tại các cơ sớ dào tại)
trùi dm han l lá Nộ i Mai 1’hòiiu tiên hành lim lìiõu Iiluìim mặt khác nhau cua tin lịch vãn lioa lụi nhiêu dị a plumim cua đò 111! bãim sôim I lôim nlumu nhìn chuim các khóa luận dó
mói dừiiíi lại ỏ' claim những bài tập nuhièn cứu có qtiv mõ nhó sức khai quát hạn chê lính khoa học khônu thật cao.
Dóim iióp qmin trọ nu nhât có thê là nhóm các luận văn thạc sì vê Dll lịch cua các trườim dại học lìlui' I rườim Dại học khoa học \à hội \à nhân văn Dại học Quỏc liiu ỉ lù Nội Dại học Văn hóa 1 là Nội Dại học Kinh tè quốc dân Dại học Tlurơnu Mại Nluìnii luận vãn dó dã có một sô dỏ nu eóp nhât tlịnli vào \ iệc níihiên cứu dll lịch vãn
hóa một s o địa phươnti Iroim v ì in e tlôim bãiiíi s ô i m l l ò i m b ướ c dâu khá o sát đánh iiia
\à dè \uàt nliicu tiiai pháp tirơnu dôi thiôi thục cho dll lịch vàn hỏa nhiêu địa plurơnụ
iroim \ uim CÙIIU như nhiêu san pliàni (.III lịch văn hóa cụ Ilic.
I uy nhiên, chím ti ta thấy rầnu cho tiến nay chưa có cônti trình nào dặt vần dò
n t i h i c n C Ư U p h á t i r i ê n d u l ị c h v ă n h ó a t o à n b ộ Y Ù n u d ỏ i m b ă i m s ò n u 1 1ỎI1U C á c c ò n li trì nil hay tài liệu hiện có hoặc chỉ dô cập tới nluìim vân dê cỏ tính khái quát, nlùrnu chinh sách qu\ hoạch, kè hoạch dumu cho ca vùim hoặc ch 1 !à nlnìne nuhièn cửu du lịch \ăn hóa lại nluìnu địa plurơim cụ thô hoặc một sô lĩnh vực cụ thè cua till lịch văn hóa dỗim bane sònu 1 lònu Các Iiiiliicn cửu dó chưa cho ch Ún u ta hình (.hum il;ì\ đu \ẽ
du lịch vàn hóa đòim hănu sôim 11 ôn li và quan trọim lion, clura xác định dưọv dặc diêm
ù ; MCI k h u b i ệ l c h í n h c u a c / u l ị c l i V Ù I I h ó a Y Ì I I Ì Ị Ĩ n à \ s o \ ó i ( I I I / ị c l i Y í l n Ì ì ó u v ĩ i ì ì ị i k h á c tivn đ;ìi IƯOV \ ’iộl Nam chua lam rò cho (lu khách quoc tê hict clèn một vimu du lịch
Trang 16d k '>àc Cl I a v ủ n / k h i vũ 11 Iintili sthiii ỉ hhì Ị i I ) ó m o i chi la Ii lumi ! n et pl ui c tluio Iia\
n l i f n m i i K i n h I i l i o Clu 1 I11Ộ1 h u e t r a n h (.III I Ị c 11 c â n d ư ợ c l i ì i i l i đ u n Lĩ m ộ t c á c h c!â\ d u t o à n
i l i ạ i \ à h o à n c h i n h
3 M ụ c đích n gh iê n cúII
1 ’hục \ụ phát triẽn dll lịch vãn hỏa nói rièim du lịch nói chunu tại YÌmu đôn li hãiiLí SÔIIU 11011” dặc hiệt là lại các tinh tluiàn nôn Lì vùnti sâu vìmu xa cua dõiiu hãnu SOI1U I lõiiii dua du lịch trơ thành imành kinh tẽ quan trọnti tronu YÙtm.
4 Đoi tuọng và phạm vi nghiên cúII
lư liệu: Diền dã trục tiếp và tài liệu thứ cap về các hoạt độn li dll lịch vãn hóa
\ ùim đôn lì băn li s ô i m I lòim.
Phạm vi níìhiên cửu của đê tài là rât rộn li I)o nhữnu diêu kiện chu quan \ à khách quail, do sự khốnu chế cua thời uian và khá nănu có hạn nhóm nghiên cửu xin uiói hạn
\ iỌc I i í i h i à i c ứ u c u a m ì n h t r o l l a m ộ t s ò p h ị i m \ i SÍIII d à y V ê t h ờ i u i a n c l u ì y ê u t iê n h à n h imliiên cửu tơ liệu iroim khoanu 5 năm can đàv tù' 2007 2012: vê khỏnu ííian tập trunu vào hai kliònu liian chính, khônu uiaii dô thị v;ì khònu uiiin Iiônu thôn đôim băna sòim 11011» ưu liên nuhiên cửu VUIÌU nỏnu thôn \ìum sâu \ iinu xa nhữnu vìinu cliưíi cỏ diều kiện phát Iriên du l ị c h , nhăm làm nôi rò uiá irị cua du lịch văn hóa tiònu hãn li sôim llône Klìôim Liian nà\ có thè được mơ rộ nu tới nhìnm Yimu phụ cạn cua dónụ hánu NÕiiii I lòiiii có các \ẽu tỏ cua hỏa văn vãn minh sòim 1IÔI1U nlur Phú Thọ Yẽn Bái Qunnu Ninh I hanh llóa ỉ)ò tai chu vêu kliáo sát các dịa phươníi năm imoài llà Nội
cù ha\ 1 lái Phònu von Irunii tàm chính trị kinh tè văn hóa ha\ dò thị phát tricn cua ca nước kliòim chI nianu tiiá trị văn hóa sònu IIÒIÌÍI mà còn là vãn hóu ca lìưóv: tn\ nhiên
lr M1;_1 mội sò irưònu họp (.10 lai \;m khao sút các NÕII lò du lịch \ãn hoa maniì tlàu àn \ãn I): iiili M'liL! IIÒI1LỈ cua I lui do \ a I lai 1 ’honLI.
Trang 17I ) ò i m h ã i m s ò i m I Ioiìll la c á i n ôi c u a n ê n \ ă n h o a \ a \;ÌI1 m i n h Vi ộl c o n h i ê u
tụ ii c t s ứ c l o l ớ n V ớ i t r ù i 3 0 0 0 IH Ì111 p h á i i r i c n \ <Vi n ì ộ l khÕ M ii u i a n r ộ i i i i KVn l o a n
I k ì c l ỉ ộ \ ă n m i i ì h SÒI1 ụ IIÒI1U là h ạt n h â n c u a v ă n h ó a s ô n u I l ò n Li t ạ o I1CI1 m ộ t n u u õ n lai
imiNÔn (.III lịch hèt sức da clạne plioim plui và dặc săc I)à\ chính lá nuuôn uòc cua
n l i ữ n u s a n p h à m (.lu l ị c h d ộ c t h ù c u a c a v ù n ”
I ai n m i \ ê n d l l l ị c h d ò n u b ã n i ỉ s ô i m I l ỏ i m c h u v e i l là tài iiuuyCmi v ă n h ó a d u l ị c h đỏiiLi h ă n u s ô i m I l ò i m c ũ n u c h u y ê u là d u l ị c h x á n h ó a M ặ c d ù c o t i ê m n ă i i i i l o Uvn c o
tài imuvèn dặc sãc lìhưnu cỉu lịch đòn2 brum sòim llônu hiện chưa được khai lliác hợp
K \ I \ặ\ cân tiếp lục di sâu nuhièn cửu dô co thè chi ra dược lurứnu di thích hợp cho
4 Nội tiling n g h iê n c ử u
l)o phạm vi cua dô tái rìu rộim vân dò dặt ra nhiêu \ ì \ậy bước dâu dúnm lỏi dll lựa chọn imliiòn cứu một sò vàn dê mà clúmu tôi cho là càn thièt \à hợp \tri kha Iiãnu \ à diêu kiện cua chunu tôi cìnm như nhiệm vụ cua dê tài Dô tái sè dược Irièn khai
trên 9 nhóm vân dô s a u :
- X á c đ ị n h c ư s ơ l ý l u ậ n c h o v i ệ c i m l ì i ê n c ứ u d u l ị c h \ ă n h ó a d ô n t i b ã n e s ô n g
11ỎI1U
- N u h i è n cửu tài i m u y ê n tin l ị c h văn hóa v i i i m dônn b ă n u sô nu HÒIIU
- Ni ỉh i ên cửu san phàm du lịch \ ăn hóa YÌmu d ô n e b ă ne sòn e IIÒI1U
- N í i l ì i è n c ứ u CO' SO' v ậ t c h à t k \ t h u ậ t c u a (III l ị c h v ã n h ó a v ù i m t l ò n u h ă i m SÒI1U
- N n l ì i è n CƯU tliị irưoiiL! d u l ị c h \ ă n h ó a \ i n i i i cl ôi i i i b ã n u s ò i m 1 1 ô n li
- N í i h i è n c ử u n h ã n l ụ c d u l ị c h v ã n h o a \III1U (.lùn Lí h ã n ti s ò i m l l ò i m
! I Ò1ILÍ
Trang 18- N l ỉ I i ì c i i c ứ u h o ạ t t l ộ n i i U1\ C I1 t r u v ê n c Ịiu u iii ba d u l ị c h \ ăn h ó a \ III 1 LI 1.1011 ti h ã n i í
- Pluro'im ph áp diòu tra \ ã hội học
- Hui oim pliiip licn imànli
- H ì ơ o n u pháp han dò
- Hurơim pháp phàn tích S \ V ( ) 1 IM s I
- Pluroim pháp m iê u thuật, t ô n s h ọ p và phân tích.
6 lĩố c ục cùa đề tài
l)ò tài tiồni trên 8 0 0 tra liu dánh niá\ khỏ A 4 d ư ợ c chi a thành 9 c h u y ê n dê:
- Cl ui \ oil tic l : C ơ s ơ K luận \ à thực tiền về du lịch văn hoá và du lịch văn lioá \ ùnu
d ô i m băn 12 s ô n u 1 lôno,
- ( l u i v è n d ề 2: N í i h i ê n cứu tài i muvê n du licit văn hoá vù II tỉ d ô n u hãn li sòn ti I l ỏ n g
- CliuxOn dỏ 3: N u l ì i c n cửu sán phàm dll lịch \ ăn lioá dặc ihù \ i m u dò nu hănti SÔIIÍI
I lònu
- C'luncn dò 4: N h â n lực tron li tin lịch vàn hoa YÌma clone băim s ỏ n u I lònu
- Cluivôn dỏ 5: Cơ sứ vật chất kỹ thuật cùa du lịch Năn hoa Yiìnu dô n u băn ti s ô n e I lõng
- C h u y ê n dô 6 : I ô chírc qiuin lv quy h o ạ c h du lịch vãn hóa v ù n u d ô n u bănu s õnu I l ò n g
- C h u y ê n dò 7: 1'liị tnrờnli du lịch văn hóa v ù n a d o n e b ã n s s ô n e I lônti
- U u ụ è n d c S: I UN 0 tì truyền q u a i m há du lịch vãn lioá YÙnu đôn li bã nu SÔI1U I l ô n g
- CluiNỲn tie 9: v ấ n dồ hao tồn \ ă n hoá troníi dll lịch \ ÌII1 ii d ỏ n u băi m sỏnii I lòn II
Đ ó n g g ó p mói ciia đê tài
l)c lài có dònu iióp mói (rèn 3 lĩnh \ ụ c :
- i ÒI1L! qua n linh thinh ntihiôn cửu du lịch \ ã n hóa \ i m u d ò i m Ixìim s ô i m l l ô n g
- k h a o Mil phân lích, danh uia lliục trạiiii 111>ại ilộim (.lu lịch văn lio.i \ ŨMii dôi m
hàim sõnu I l ònu.
Trang 19- IK- lit cac tiiái p háp íióp phàn phái I lien dộnu dll lịcli \ ã n hóa NIIIILL đônu hãn Li
lie tai doi hoi kicn t hứ c c h u y ê n nuànli \ a lien nuànlì rọiiii lớn \ i \ ậ \ đc tai cliăe chăn
khòiiíi t r á n h khó i n l n ì n u thiên SÓI n h ó m lìiihicn c ứ u m o i m lìhận clirực sự chia se dộ im
\ i c n u ỏ p ý c u a c á c n h à k h o a h ọ c d ế d è tà i d ư ợ c h o à n t h i ệ n h ơ n
Trang 20( I I I ( ) \ ( , I
TONC; Q U A N T Ì N II H Ì N H N C H I Ê N C Ủ U
IK* tài dà tôim q u a n c ơ s ơ lý luận vè du lịch vãn hóa và du lịch v ã n hỏ a UIIIU
đ ò iì'j Itãnu sônu I1ÒI1LỈ trực tiôp iiiíii C|L1Nẽt vù hò chính nhiêu khái niệm, nhiêu \ à n dê cua dll lịch \ ã n hóa tù* khái n i ệ m \ ă n hóa tiên các cá c h lìiêii vè văn hó a dll lịch (.Ill lịch
\ ã n h o n c á c t h à n h tô \ ăn l u >11 tài n tiU Y Ô n d u l ị c h v ă n h ó a s a n p h à m d u l ị c h v ă n h ó a
nhũni-i \ ã n dò \ c hao lòn Năn hóa troim dll lị ch I ) ã\ là nliữim khái n i ệ m nùiiii còt càn tliònu nliât q u a n n iệ m tr o nu i mhi cn cử u cua dê tài
I) è tài d ặ c b i ệ t q u a n t âm d ế n v i ệ c íiiứi t l ui yêt khái n i ệ m d ô nt i b ă n g SÔ11U I l ò n g ,
vãn hóa d o n e b an ti s ò n u 1 l on e, n hất là nội h à m khái n i ệ m văn m i n h s ô im 11ÒĨ1S d è có tlìê CUIIU cãp một cách nhìn thỏnu nhât và toàn diện vè văn hóa vãn m in h sôna I lò n u
hiện chưa dược quan tâm tìm hiêu đay đu naa\ tron à quan niệm cua nhièu người làm
du lịch \ à d u lịch vàn hỏa C â n hièu d ú n g nội h à m khái n i ệ m văn h óa - văn mi n h sỏntì
1 IÒI1LÌ mới có the hình d u im đúníi và có t ha o tác n u hi ê n c ứu p hù h ợ p dõi với du lịch \ ă n
h ó a \ Iinu d ò i m băn Lĩ s ỏ n i ! I i ò n e
P ồ i i i i h d i ì i i s õ n i ' ỈỈOIIÍỊ ( luiN c h â u t h ò s ô n ạ ỉ ỉ o i i i ' ) là m ộ t v ù n u d â t r ộ n ụ l ớ n n ă m
quanh khu vực hạ Ill'll SỎIIU l l ò n u thuộc 111 iC'11 Băc V iệt Nam bao tiỏm 10 linh và thành
phô: lĩn h Plìúc, Hà Nội (íỊồin Hà Tủy cũ), Băc Ninlì Hà Nam, ỉ h m ạ Yèn, Hai Dinniạ,
I lồ iiii ch 1 có 2 tm li I hái Mình và I Iirnỉì Yen là khỏim có núi do dỏ khu vực nà\ thườnu
t l ư ọ c uọi là c h â u t h ô SÔI1U I l ỏní i
ì oil /lóa SÒI 1 ÍỊ ỉỉữ n iỊ là khái n i ệ m ch 1 toàn bộ nlũrnsi s á n u tạo cu a ntiưừi Việt iliừi
cò Nira trèn dịa phận Băc Hộ mà dinh cao là văn m in h sỏnu I lône
\ ’ủ n iniiili sòiiiỉ H ôniỉ là khai n iệ m ch 1 n h ím li thà nh til'll s á n u tạo \ ĩ dại cua nmrời
\ iệI Ihơi c o \ u a (V Hãc Hộ d ù i m dò p hân biệt với cac nôn \ ăn m i n h k h ác irên thô tiiới luụ cae nên \ ă n m inh khác irèn clãt mrớc V iệ t Nam Iilur \ ăn 111 inh Champa lia\ \ă n
m i n h Phu N a m I 'âu m in h SÕIIÍ! lỉô iìi' {từ d â u T h i cn nicn k\ thú' 11 trirớc c N đèn cuõi
Trang 21the k \ X V ) c l a i m n u ù v m ộ l CO n l i i c u SỊI' q u a i l t à m c u a c á c h o c u i a \ à h ộ i v à c á c n h a k h a o
cõ học D oi m hãi m lỉ ãc Bộ khá rộ nu lớn và lùum n ă m dó n n hận một lirợnu phu sa kliònu
lò III n ìiò i) n a m I r u i m < ) u ò c c h a \ q u a Ill'll \ ự c s ô i m I I Õ I1U v à d i ra b i ê n D ò n u I ) i õ u k i ệ n dịj liiiìl) c ù II Lí được bao bọc bơi nhiêu núi dôi cộnti \ới một kill hậu nhiệt tiói uió 111 ùa tliuận lợi cho sự da dạnti sinh học tlộnu thục vại sinh sôi na\ nơ Vè klioáni: san thì có các mo đõnu sãi ihiếc chi bạc vùim tluiặn lọi cho ilui còn II nuliiệp và Millie lnvện kim \ chẽ tác dò ilòim phát trièn sớm).
ChunLí ta càn cluì \ tới nhữnu dặc đièm liêu biêu cua nôn \ăn minh sôim I lônu
duọv iliè hiện trẽn nluìnu dicni sau:
] ) l) à \ là nôn vãn m in h cò xưa nhàt cua 1112 ười Việt
2) l)à\ là nen văn minh cỏ khòim eian rộnii lớn nhất, bao quát toàn hộ miền Bac Việt Nam mà don ti bã liu sônti I lon a chí là vìmu lõi Nó tiếp tục có sức lan tỏa rât mạnh lói các \ line miên khác và có sức sỏnu làu bên nliàt trên toàn còi Việt Nam.
3) !)à\ là nền Năn minh cỏ thời uiun lâu dài nhất, trên 3500 năm tính từ hơn
2000 năm trước eône nuuyên cho đến hết the ký XV qua các tlììri kỳ Văn Lang All Lạc Nam Việt và clinli cao là vãn minh Đại Việt thời kỳ quốc eia tụ' chu từ thê k\ X đòn hét the k\ XV Nen văn minh nà\ là sự tiếp noi liên mạch cua các nôn văn hóa cỏ xưa thoi ti ồn sir \ á sơ sir cua nuirời Việt như văn hóa I lòa Hình (18.000 trCN 2000 trC’N) tôn lại tròn YÚnu dàt \cn núi đá vòi thuộc phía I ã\ châu thò ha con sỏne lớn Hãc Bộ Việt Nam (sông 1 lồng sõnu Thái Bình, sỏne Mà), và với không, uian rộn 11 lớn: vãn hóa Phìiiiư Nguyên (2000 trCN - 1500 trCN) ứ YÙim Phú Thọ, Bắc Ninh I là Nội I lái
1’liòn^ \ à một vài nơi khác troiiíí lưu vực sons’ i lồnu: văn hóa Dòna Dậu (1000 trCN) ơ Vinh l’ht'ic là \ ăn hỏa vùnu dồi uò trunu du Bãc Bộ phát triên dựa trên nônti nulìiệp trồim lúa và các cây hoa màu; ván hóa Gò Mun (1000 trC N - 700 trCN) ư Phú Thọ: \ ăn
h ỏa 1 ) ò n u S ư n ( 2 0 0 0 t r C N - 1 0 0 0 t r C N ) m ộ t n ề n v ă n h ó a c ổ từnti tồn tại ơ m ộ t s ò tinh
mil'll bảc Việt Nam và Bắc Truim Bộ (Phú I họ Yen Bái 1 lòa Bình I là Nội Ninh Binh.
I han h I loa Nuliệ An I là I'inli): \ăn hóa I lìănii I ony the k\ X XV: CÙI1U là nôn vãn
111 inh còn ticp lục tòn tại và phát triẽn mạnh mẽ nliàt cua nutrời Việt cho đcn imú> hôm
Trang 224) l)ã\ la nôn văn minh co nhiêu thanh tựu nliàl trẽn tint nước Việl Nam Cliúnii
I I pliai nhìn llià\ rò nluìim thành tựu NÌ dại tló thì mói có the \â\ dựnu được các san
p h à m du l ị ch (.lặc thù c h o v ii i m tlôim hãn Lí sòn u IIÕIÌU Nl ùr r m thành l ựu nôi hột cua Năn
rninli MMìíi I Iôn 12 Iihừnu s;ui!i tạo dặc săc riòiiíi cua nuười Việt có thò tliãv ơ rãt nhiêu
linh vực nlnr: I lìièt chê nhà nước, câu trúc \à hội tò chức dỏ thị lànu xà: các lình Nực
tòn iiiúo tín nmrờim: c;’ic phoim tục tập quán, lẽ hội cò truvên dặc sãc: các nuhệ tluiật
chò lúc cò 11 li cụ dô đônu dò sãi dô iiòm: cỏim nuhệ lu\ộn kim: chê lạo vũ khí; nulìộ
ihnat \ a \ dims: thà nh l ù \ : các niihệ thuật biêu diễn t r i i \ ê n lliòii” tiêu bièu: các imõn ntiìr
v;i \ ìn học imliệ thuậl: \ăn hóa âm thục: nuliộ thuật chicn tranh Lí ì ù nước: các còim irinh kiúi trúc, diêu khác, mĩ tluiật Việt cô; các thành tựu cua nõn vãn minh nôn ti imhiệp lúa
nirớc san XIIÙI lúa uạo; các nuhê thú côn2 triiNcn tliônu Rhone nèn văn minh nao trẽn thè iiiứi có dặc diêm iíiòim như văn minh sônii I Iôna klìôim nên văn minh nào trên dãt
IUIOV Việt N a m c ó n h i ê u t hành lựu h ã n u \ ă n m i n h s o n s 1 l òne kliòim c ỏ nơi n à o trôn dât
ntróv Việt Nam có sò lirợim các di tích lịch sư văn hóa dirợc xêp hạtm có các le hội cô
truvèn dược tôn \ inh, có các di san vân hỏa lỉirợc thê liiới cone nhận và ghi nhận nhicii
hănii \ùim dòiiíi bã na sônụ llônti Tronu sô 15 di san văn hóa các loại của ca nước dã
được the iiiói cỏnu nhận \a iilii nhận hiện nay thi nõn văn minh sòim I lônti dà dỏim uóp
lới () di san.
Neil văn minh ỵỏnạ HồniỊ khôim phai chi là \ăn minh cua \ imu dònu bănu sònu
I lõim mà là chi chuim thành tựu văn minh của nước Việt cò lây Ill'll vực sỏnu 1 lòng làm trung tâm cỏ imoại biên là các \ ùnu trung du, thượnu du miền núi phía băc nhu Phủ
I họ I áo C ai Yên Bái và Bẳc ’I'rurm Bộ như i hanh I lóa Niihệ An 1 là iTnli Vì the mà dll 1 ịch \ ÙIIÍÌ dỏnu bănu sỏnu I lỏn ti khônu clii lá dll lịch cua 10 tinh vìiim dônu băim
SÔIIU I lồim mà còn ii.au bó chặt chè vứi du lịch Ọuána Ninh (cìnm tluiộc Vùnu du lịch
dong hà nu Bắc bộ và duvèn hài Ị)òim Bae) \ới dll lịch các tỉnlì Phú Thọ Lào Cai Yên
Bai (thuộc Vìnm du lịch tmnu dll và miên núi phía bãc) ha\ với du lịch I hanh Ị lóa
(thuộc Y iiim du lịch Hác I I'll nu Bộ)
1.1 MỌT SO VAN ni: VẺ VĂN HÓA
1.1.1 Khái niệm Vãn hỏn
Trang 23Văn lum là một lĩnh vực vỏ c im u rộ nu lớn cua dời sônu COI1 nmrìri Duo'll” như
kill) co một (.lịnh n ụ h k i nào có the hàm chữa liêl n lù m ụ nội d u iiíi da dạnu phonii phú và
p h tk lạp a m văn hóa Then một sò nhà m illio n cửu \ ăn hóa hiện nay có tới hàn li trăm
định Iiiiliĩa k h á c n ha LI \ C\;ÌI1 hóa
Một sò \ í ciụ mâ\ định ìiỉihTa phô biên:
l N! S('(): ''Van lioá hôm nav cỏ thê coi là tõnu thê nlnìim nét riênu hiệt tinh thân
\n \;it chãi, tri mộ \à cam xúc qu\ẽt định tinh cách cua mọt \à hội ha\ cua một nhóm
IIIIƯƠ I t r o n i i \ à h ộ i V ă n h o á b a o u ô n i i m l i ẹ t h u ậ t Mỉ v ă n d u r ơ n i i I l l u m e lò i s ò n t i n h ì r n u
q i ụ c n CO' h a n c u a c o n n u ư ò i n l ù m u hộ i l i ò i m c á c a i á t r ị I l l u m e t ậ p t ụ c \ à n l u ì n u t ín
I i i i i r ờ n u V ă n h o a đ e m lạ i d l l ) c o n n m r ừ i k h a n ã n u SUN x é t \ è b a n t h â n C h i n h \ ă n h o ú
làm cho chúim ta trở thành Ilium li sinh vật dặc biệt nhân ban cỏ Iv tính, cỏ óc phô phán
và li ân I hàn một cách dạo IÝ Chính nhừ văn lioá mà con nmrời tự thê hiện, tự’ \ thức
duọv han ihãn mình, tự bièt mình là một pliươim án cliưa lioàn thành dặt ra dê xcni xét Iihừim thành tựu cua hán thân, tìm tòi khôn ti bièt mệt nil ĩrrm V rmhìa mới me và sáim tạo nêm Illume côna trình vượt trội lên bán thân"1
1 lõ Chí Minh: "Vì lè sinh tôn CLIna như mục đích cua cuộc sông, loài niurời mới
sán ì : lạo \à phát minh ra nuôn nuừ chữ vièt dạo đức pháp luật, khoa học tòn uiáo vãn
học imliệ ilniật nlũmu cò nu cụ cho sinh hoạt haim nuá\ \è niặi ăn ứ \a các plurơim
thúc sư dụnu ỉ oàn bộ nluìnu sánu tạo và phái minh dó lức la văn ho ú
Tran Nuọc Thêm: "Vãn hoá là một hộ thoim hữu cơ các íiiá trị vật c11 àt \à tinh
ihàn do con neirừi sáng tạo và tích luỹ qua quá trình hoạt tỉộrm thực tiễn tronu sự tương
lúc uiửii con nuirời với mòi trườníi tự nhiên và xà hội cua minh"
Vãn hóa còn dirợc hiêu Ihco nhìmu pliạni vi khác nhau, nhữnu uóc nhìn khác
nhau, nlnìim mục dícli khác nhau Có khi nó chi dược quan niệm như một phàm chài
J ạ o d ử c h a v m ộ t l ố i S 0 I1 2 m ộ t h à n h \ i ứ l i e x ứ h u \ m ộ t t h á i d ộ d o i v ớ i c ộ n u d o n e
I heo (ÌN I ràn Ọuốc V ư ợ im ( V iệ t N a m ) và (ÌS I Ikiiiu Nhất Ciiới ( T r i m í! Quôc)
1 i ộ 11 co lùuii! trăm định Iiuliìa \ẽ \ ãn hóa.
1.1.2 Vi s;io có nhiêu qu aII niệm khác IIhaII nilII' thê \ ê \ ă n hóa?
1 \ l SCO 1 u \ é n bò \ è 11 lùm li chính sách ván hoa Mexico 11>S2
I lit Chi Minh, l o à n tập I I II Nxb t h í n h tiị QG H | y y 5 t r 431
i ràn < )uôc Vưựnti ( Ch ú biên) ( 'ưsư Viìn I101Ì 1'ici Xam, N \ b Giáo dục II 1998.
Trang 24Vì răim Iilur dà nói vãn hóa là một plìức thè da dạiiii cun cuộc SÒI1U con nuưoi
CìiTh sõim c on im ười nhu thê nào thì văn hóa nlur thê 1 Ihtnu tliườim d u ì im ta q u \ \ iệc
n h ai ) ilniv k h á c n h a u \ ô \ ã n hóa là d o nluìiiu iìuun Cmi nh ãn ch u q u a i l , n h ư trình clộ nhận
lluìv k h á c nliau m ụ c tlicli nhận thức k há c nhau, clộnu CO' nhận thức k h á c n h a u cua con
imưòi Dònu thời, clniim ta cùnu cân chú V tlôn muivên nhàn khách quan cua \ iộc nhận ihừc khác nlinu \è văn hóa Và nmivcn nliíìn khách quan mới là nmiyèn nhân quan trọiiiỉ
I il ii ii V i s a o v ậ y ? Y i h a n t h à n \ ă n h o a l ò n tại k h á c h q u a n , h ô n n u o a i n ã n i i m o a i \ IIU IÒIÌ chu quan cua cliiìnu la Ilon nữa cliiìnu ta phai liiêu dược ban cliât cua \ăn hóa Ihà\ duọY "trici học cua \ăn hóa" ha\ "iriôl l\ sinh lon” cua Năn hỏa thì clnìnu ta mới có thê
K Lỉiai vè việc nhận thức khác nhau dó.
C ác t h u ộ c tí nh c ủ a VÌÍII hóa
Càu hoi dà time được dặt ra: Vì sao chúniỉ ta lại quan niệm khác nhau vê văn hóa? Bòn tròn, duìnu tỏi nói tới nhừnu nauycn nhân chu quan cua chu the nhận thức Nhinm clúmu tòi luôn quan l â m tới rmuyên nhàn khách quan cua khách the nhận thức Hán chất, v iệc nhận thức khác nhau về văn hóa là do chính sụ khác hiệt cua vãn hóa dem lại khõnu mà> phụ tluiộc vào > iniòn chu quan cùa con nuười Nlùrim imuvèn nhân khách quan này như là nhím í! phàm chất ha> nhữnu tluiộc tính tụ' thân cua vân
Có ba lliuộc tính chủ \èu của văn hỏa dó là:
1 iiìli lịch sử: Mồi thời dại có văn hóa cua nó nên khôim thê có quan niệm uiôim nhan vè vân hỏa trone các thừi dại khác nhau.
l ính dận tộc: Mòi dân lộc có văn hóa cua mình, lìlũrnu chuân mực của mình, nôn ciui;i khônu co sụ nhận hoàn loàn íiiònu nhau vè văn hóa lỉiừa các dân tộc khác nhau.
Tính uiai cấp: Mồi uiai câp có van hóa cua minh, nmrừi ta cũnu klìònu thè có
1.1.3 Đ ịnh n«hĩa về Văn hóa
C àn c ó m ộ t ciịnh Iiiihĩa d a m bao ha \ c u tô: Phò quái Illicit ÒI1 dinh nỉiât \ à tir ciiiN
11 ãI C iin ii u iò n u Iilur m ọi sụ \ ậ t hiện tirợim lòn tại troim thè íiió i \ậ t chùi, han cliâl cua
• fill hoa phai được nhân thức một cnch thòim nhài
Trang 25(Turn íiiônu n h ư mọi sự' \ ặt hiện tirọnu khác tron ti thò uiới vật chàt ìmiỏn nhận thúc d ư ợ c \ ăn hóa cliímu la phai tìm ban cltàl cua nó Bán clìâl c ua mọi SỤ' vật hiện
\i lình \ ục h a \ khòim íiian khác nhau: văn hóa cá nh àn văn hóa 2Ĩa đình văn hó a la nu
\à \ân hoa vùnu \ử vãn hóa dàn tộc hay vãn hóa quôc gia.
Nlurne làm thế nào dè xác định dược sự khác biệt cua vãn hóa? Đâ> là câu hói tư duv I lìònu thườnẹ dè tìm hiêu sự khác biệt cua một sự vật hiện tượng, nmrời ta chi có thè sứ dụiiLL một plurơnu pháp quan trọiiii nliàl dỏ la phép so sánh Chi có thê thònii qua
sự so sánh sự vật lùn với sự vậi khác thì nmrừi ta mới tluì\ sự khác biệt giữa chime Và
sự so sánh phai "clôiiii thum" phai eime lâm \óc qu> mò tâm anh hướng
Yậ\ dúi nu ta sẽ so sánh văn hóa với cái m khác nó dê lhâ\ sự khác hiệ? cỏ nmrời tim sự khác biệt cùa văn hóa bane cách so sánh, phân biệt nó với "văn minh",
"văn hiên" Diêu dó khòim ilium Văn minh, văn hiên chỉ là nluìnu cách nhìn khác vê 'ăn hoa ơ nil line plurơim diện ha\ càp dộ.
I lico clúmu lôi cái có thè tlỏim dãne naaim bãniì với ván hóa cỏ thè khu biệi
dê nhậiì diện "văn hóa" chỉ cỏ thê là "tự nhiên" Tronu cuộc sônu của dúm lì ta chi có lai (lie líiới the uiới tự nhiên và the uiới \ăn hóa Tự nhiên cỏ trước, vãn hỏa có sau Vãn hóa do nliừnu t|ii\ luật cua con Di! ười lạo ra cho nôn uọi là "nhân tạo", nhữnu cái Li ì lo ton HLurời lạo ra till la vãn hóa Còn lự lìhiòn lụi tlo chính nlùmu qu\ luụl cua tụ'
11ì ịC n ụ.o ra clio 11011 uọi là ' 'thiên t ạ o ” , nluì im cai LÙ ''trời sinh ra tlìè" thì là lự nhiên Vi lie mà tro n ii cuôc sỏne cua con nmrời luôn tôn tai hai thè ui(Vi dó Vè ban chàt con
Trang 26nmi'di la tôn lại troim I kú cai phô (sphere) rộI)LI lớn mà nêu ihiêu một tronu hai cái dó.
SC UiõiiLi CÓ con imuời dó là cái phò tự nhiên và cái phô \ăn hóa.
Ch ín h \ I \ ậ \ tiịiìli im liìa san clâ\ cua 1 U' Chi là hoàn toàn có Iv: "Tài ca n h ữ n g ạì kliùiiị> p /u ii là tự n h iê n licit là văn h o á H a y " cá i tự n h iê n hị h iê n đ ó i h ở i c o n níỊirời " là văn lìoa
|)ã\ là một định lìLilùa ilium phép so sánh, loại trừ tlè nhặn diện sự khác biệt trên
imiiNÒn tăc p hò quát Vãn hóa d ư ợ c n h ận thức rãi rộim lớn nínr m ộ t thò mới I1ÌUI'
một phò \ăn hóa ban UÒI11 n lùm SI lình \ực \ăn hóa ellII \êu cua (.lòi sòim con nuirời nhu' nhừim chuàn mục \ã hội maim tinh lịch sư cụ thè và uăn ho ha\ chịu tác dộnu trục tiêp cua tự nhiên, iiôm: văn hóa ăn, vãn hỏa mặc, vân hóa ớ văn hỏa íỉi lại, văn hóa riêu
dùng, vàn h ỏ a lao đ ộ n g sail xuâr, văn h ó a s in h h o ạ t và văn h ỏ a vũ traniỊ.
Văn hóa được nhận thức đến triệt dê khi chímu ta nhìn nhận nluìnu cai tụ' nhiên
hị hiên dôi bới con ntiirời là \ãn hỏa Vì thè chúnu ta sẽ thà} rã 1 rò rànu till ca các loại tài n e u y ê n t ự n h i ê n : d a t n i r ứ c k h í h ậ u s i n h v ậ t l u ô n l u ô n c ó h a i d ạ n i i t h í r c : t ự n h i ê n t ự
nó và tự nhiên - văn hỏa Cụ thê: có đất tự nhiên và đất vãn hóa (dã dược biên dôi do canh tác), đá tự nhiên và đá vãn hóa (hòn non bộ); nước tự nhiên và nirớc văn hóa (hò nhàn lạo hô nhàn tạo): khí hậu thòi tiết, ánh sáim uió tự nhiên và khí hậu thời tièt anh Siiim uió VŨI1 hóa (đo má\ cliôu hòa quạt may đen diện ): sinh \ật ụr nhiên và sinh vật văn hóa (câv cảnh, chim cành, cá cánh, độnu vật thuần dườnu cái tự nhiên vãn hóa là một bộ phận của văn hóa.
Dịnlì nuhìa cùa Từ Chi chi là một sự tliav thế có tính tư duy cho một mệnh dê plìõ c|uát \C‘ \ ăn hóa: Tcìl CCI n hữn t; iỊÌ (lo con nạirỏi lạo ra và nhữnạ ÍỊÌ bị biên đôi bơi lác (lộn < s7 cùa con người đêu là vân hóa.
Việc phân chia vãn hóa thành văn hóa vật chất và vãn hóa tinh thân nhu tru ức dàv hav phân chia thành vãn hóa vật the và phi vật the như hiện na\ dên có nhiìnu lí do cua nõ \á chI lù nliừnu cách phân chia co tinh tưưnu dôi Bơi \ ì nó khônu nói lòn ban dial cua \ ăn hóa ma chI dựa \ ao hình tliửc CIKI \ãn hoa.
Vi ộc phàn chia vãn hóa thành các loại Năn hóa thuộc các lĩnh Nực khác nhau cua đòi sòiiii con nmrời lại dựa \ào nội tlurm chức nănụ cua nó như Năn hóa ăn vãn hóa
[ Xin l l k v C o so \ãn hóa V i ệ t N a m
Trang 27mặc Vfill hóa O', văn hóa lieu thum là ràt cân Iliicl nlunm thê CÙIIU khõne thó là cách
thúc d u \ nliãt dô nhận thức vãn hóa
C ho nen c lu ìiiii la cân kẽt hợp ha\ hoa hợp các cách phàn chia tie có ihò nhận iliện ilù \ đu và toan diện hơn ban chát cua vãn hóa la uì
Dôi \(Vi im ành dll lịch nói cliuníi, dôi với du lịch \ã n hóa nói riênu càim dôi lioi
diuiìL! t;i plmi clìú \ tói \ iộc kèt liợp hài hòa các cách phàn chia \à nhận diện \ ăn hóa dê
co the liin li ilmiLí d;ì\ du hơn \ a i trò cua \ă n hóa tro im dll lịch cCinu nlnr \ a i irò cua dulịch iro iiií \ iệc hao \ ệ \ à plial hu\ \;ìn hóa tro iiii thục liên
1.1.4 Bán cliât cua văn hóa
1 riòt lý sinh lỏn cua văn hóa là sự khác biệt, như dã nêu ư trôn
I riết K sinh tồn cua văn hỏa còn là tính nmrời là nhân lính Văn hỏa là nhân tính Con người có \ ă n hóa là COI1 nmrời có nhân tính Văn hóa cà nu nhiêu thì nhân tính ca nu nliicu Nuirực lại văn hóa Iiiihèo nàn thì nhàn tính nulìèo D ô i với m ột con nmrừi cụ the cìmu \ ậ> - bao e iờ cũ nu dược "cấ u tạo” bới hai yếu tố tự nhiên (con) và văn hỏa (nmrừi)
Co nhừiiỊi Iiíiirờ i phần níiirừi ít thì san với thú vật với nhừne pliâ m chàt tự nhiên nlur han IK1I1U làn ác NÕ a im toi tăm tham la m c ỏ Illu m e im ười phàn nm ròi nhiêu thì ilu io iiu là lìia n u nhữim plnìm chắt cao quý như cao tlurợnư vị tha hi sinh cho nuirời
k h ú c t l u r ơ i m YÒU c lò n u l o ạ i , s a n s c c h o c lô n u l o ạ i I l i n h il l ứ c CIKI COI1 n m r ờ i c h u \ è u d o
phân tự nhicn q u y ô t định, nên m ọi nmrời nhìn elu in íi dcu có ve u iõ im nhau vè câu trúc hình thế N h ir n u phần " n m rừ i" phần phấm chất con nsiirời lại chú yếu do phàn văn hóa
C]u\ ct clịnh nòn clâ\ là sự kliu biệt quan trọ 1111 nliât ntiiròi nàv với nmrời khác.
1 hiên chức- cua \ă n hóa vi \ ậ v phai là cái nuôi dirờnu phàm chât nmrừi nuôi phàn nhàn lín h cua con im ưòi V è vân dô chức nănu cua vãn hóa cliãc chăn còn cân nhiều im lìic n cứu tiếp tục
1.1.5 Phân loại văn hóa
X om lac iỉiao trinh \ c \ãn hóa học sau dã\: Cue tac liiíi giao trình ( 'li v; Ví ìn liiiá 1/1 7 X(WI cua Dại học Ọiiôc í-íia II.I Nại (NXiỉ Cìiau dục II IWN tr 100 - 10-4) co cĩinu C|iian Jicni u>i các tác nia uiao trĩnh I Ún 111 III xù Ill'll , hu uphill {N X B Chi nh trị quốc ilia, in lần 2 H I9V5) cua khoa \ ' ãn lu>a Xà hội chu nuhìa, I lọc \ iện Chi nh trị ỌiHK íiia Hò Chi Minh, khi cho răiiíi ( n m i ù‘11 v;ìn đoạn inch): " \ ă n hoa tiỏm các chức nănu sau:
- Cliức níìim bao trùm là chức nSn!> uiau dục
- C h ứ c năiiii nhận thức
- Chức IKÌIIIỈ thấm mì
- C h ứ c n ã i m líi ai t r í "
Trang 28Việc phàn loại vãn hóa chinh xác có lác dụim ui úp cho \ iệc lliônu nliãt nhận điện
\a lim liiẽu sụ' dónu iióp cua \;ìn hỏa vào các hoạt clộnui du lịch, uiúp cho việc nhận diện
vu (.kinh nia chính \nc liêm lìăim lài nmiNCii \;’i san pliâm du lịch văn hóa ànm như nhu
1 hôn LI ihưừnu ta thây cỏ ba cách phân chiu dô nhận diện \ăn hóa nhu sau:
C á c h th u n h ấ t /)/i(ìn ch ìa the o III ìinniỊỉ the o c á c h p h à n c h ia c u a trict học,
l l ì ù n l i v ã n h ó a v ậ ỉ c l i á l v à v ă n h ó a l i n h / h à n C á c h p h à n c h i a IK I\ k h ỏ r m t l u i v è t p h ụ c \ ì
\ăi) hoa náo CÙIIU la \ăn hóa \ặt cluìt ellI co thuộc các dạim vịit chát khác nhau: \à văn hoa nào cìnm maim ui á trị tinh thân, ch I là các dạim thức linh ihãn khác nhau I)ã\ lá cách phàn chia cũ hiện nay hâu như khônu còn dược sử tlụim.
Ciícli thú' hai phân chia theo phirơníĩ pháp Hệt kê. Ọuaiì diêm cua các tác iiia Co'
so ván hóíi ỉ ’iệi Xíim vè plìàn loại văn hóa tlưọv hình (.hum là một sư dò hình tròn \ói
Iihừim múi chi a k h ỏ i m d è u cua 15 th à nh to văn hóa: Tín n g ư ỡ n g , p h o n ẹ tục tập q u á n
n ạ h ệ th u ậ t â m thanh, lê hội, s á n k h a u tu ô n g - c h è o - kịch, n g h ê th ù CÔHỈỊ, niỊÔn HíỊiì,
nạ/lệ thuật trìnli diên, kiên trúc thô/ìiỊ tin - tin hiệu, Mass Media, văn chirơnạ, DÌìiẽp
ciiilì i/ii ' 1 1 linh, lồ i sổn% n q h ệ th u ậ t tạo h ìn h .
Xa lạ vì \ăn hóa Việt Nam làm uì có cái íiọi là Mass media, có thê có "truyẽn thônu dại cluìnti" băntì liêim Việt.
Thiếu thôn, vì ràt nhiều lĩnh vực vãn hỏa kliỏnu thây có (tôn íiiúo kiC‘11 irúc hội họa tranu phục, âm thực, âm nhạc, vũ điệu, võ thuật Còn sân khau cải lirưng, rỏi
n ư ớ c ?)
I liìra tliài lia\ tnìnu lặp nhiêu, hoặc khônu rõ nuhĩu (nuliộ thuật âm thanh, thỏnii till tín hiệu, mass media, lòi sỏnu )
Cách thứ ha phân chia theo phirơni' phá p liệt kê. nhirníi dựa trên hình thức ha\
đ ạ n u t hứ c tồn tại cua \ ăn hỏa thà nh hai loại vãn hóa v ô hình thê hay hữu hình/thô h a\
\ ă n h o a \ ậ t i l ì è \ ; ì \ ă n h ỏ a p h i \ ậ t t h è C á c h p h à n c h i a I i á \ h i ệ n rà t p h ô h i ê n , n l n r i m I II\
Iihicii c n d i phàn c h i a IKÌ\ cùnii hộc lộ n h ữ i m n hâ m lần \ì co n l u ì n u c á c h hiên k h ò i m rò
rà nu Oua c;ic liiê ii cua L uật D i sa n vàn h ỏ a 2001 c h ú im ta có thò thà\ ciuọc phân nào
quan diêin phàn chia nà\: "Di san văn hóa hao uòm di san văn hóa phi vật thô và di
I ràn Ọuôc Vuợiii: ( d i l l biC'11): C(I' \i! VŨII h('m I /ịV Vi//;; N \ h Gi áo dục II IWS Ir 7.Ì.
Trang 29Sill] vãn hóa vật thò là sán phâm tinh thân, vật elìât có uiá trị lịch sir văn hóa khoa học
ilưọv Ill'll i r u v a i tú' the hộ IKÌV qua the hệ k h á c ” 1 " D i S(II 1 v ủ / 1 h ỏ a p h i vật ihi' la san
phàm lin h thân có íiiu trị lịch sir vãn hóa khoa học (.lược Ill'll uiữ bãnu trí nhớ chữ \ iôt
ilirọc Ill'll triiYcn hăim truvên miệim tmvên ìmliè trình diên và các hình thức Ill'll uiừ Ill'll IriiNÕii khác, hao <10111 tièim nói chữ viêt tác pliâni văn họe nuhệ thuật, khoa học Iiiãr
\ăn tm\ẽn miện” (.liền Mrớnu dàn iiian lòi sôim nôp sònu Ic hội hí quvêt vô nuliê thu
còm; triiNÕn tliò im tri thức \ è \ dược học cõ trm ẽ n \ è \ŨỈ1 hóa âm thục \ c tm im phục
tnixci) ihònu dàn tộc \à nỉuìnu tri thức dàn uian khác” "Di still văn hóa VỘI lìiê là san phàm \ạt cliât có uiá trị lịch sư văn hỏa khoa học bao uôm di tích lịch SU' - vãn hóa
danh lam tluum canh, di vật cổ vật bao vật quốc Sỉia"2
Xcp nulic thú tru\ên ihònii Năn hóa âm thực, trail” phục vào loại văn hóa phi
\ạt the càn càn nliăc kỳ từníi irirònu hợp và hoàn canh Nhìn clnum việc phân chia vãn hỏa thành vật thê và phi vật thế là dựa vào loại chat liệu văn hỏa và thê hiện cua ehàt liệu vãn hóa Theo chím li tôi tất cả các loại vãn hỏa sư dụng nlũrna cliât liệu văn hóa băn ti vật chài, vật thê ờ đạnu nmiyên liệu, có choán chỗ tronu khôim tiian khiên con Mil ư ờ i c ó th ô n h ì n t i n t } , s ờ t h â \ t r ự c t i è p t h ì p h á i là v ã n h ỏ a v ậ t t h è : c ò n tàt c a 11 l ù m li l o ạ i Mìn hỏa NU dụnu lìhừim clìât liệu văn hỏa phi vật cliàt phi vạt thò kliòim ứ dạnu nuu\C'n liệu, khỏnu choán chồ tron lì kliònu liian khiên con nmrời kliônu thò nhìn thiì) sờ ihà\ trực tiếp thì phai là văn hóa phi vật thê.
Nahề thủ CỎI1U am thực, trana phục bát buộc phải dùnti nguyên liệu vật clìât vặt thê dè tạo tác íìiốne như kiến trúc, điêu khắc, hội họa vì vậy chúnti phai là vãn hóa \ặl thè Cliănu lõ tlurớna ihírc văn hóa âm thực ui on ti nhu tlurởnu thức âm nhạc? Chăim 10 ăn phờ chi ăn banu Urớníi tượno? I ranu phục 111 à phi vật thê thì là traiìíi phục ui? Do thu cònu mĩ ntihệ mà phi vật the thì là dồ thú CÔ11U mĩ nuhộ lìi?
Một nlnrợc đièm khác troiiii cách phân chia cua Luật di san văn hỏa và cua ( 'o sơ
vãn liiui 1/ cl \'a m Lì sir dụnu III' (/uy HỌt ké Ịilim niii p h á p liệỉ kc V iệ c liột kẽ m a kh õ im
pliãn loại theo tiêu chí chặt chõ dàn đèn tình trạim chôim làn lia\ kliôim lỉỏim lụum.
( )ikV hội m ó c Cộ n u liòa \ à hội clui ntihìa Việt Nam: I.IIỊÍI Di san vàn lil'hi. 2 0 0 1
Ọuoc hội HIOV CỘMii hòa \à hội clui nuliì;i Việt Nam: l.ihii Pi \iin vủn lìihi. 2(101
Trang 30khònLỉ i lònu liătm uiừa nluìim loại d ư ợ c liệt kê Và liệt kè sè luôn luôn thiòu CÌÌIILÍ n hư
co ilv lliira I1CU loim leo lia\ kliõnu tltônu nỉiãt \ẽ imuvên tăc và tiêu chí phàn loại.
c ; K 'h t im tir plìàiì c h ia the o licit c h i n ộ i (hmg Ircn CO' s ớ Iih im g lĩnlì vự c Cìiíi
\ ŨII IIHI tronii d ờ i SÔIIÌỊ co n iiiỊirừi h a y c á c lĩnli vự c c u a lài n g u y ê n văn h ỏ a klìác n h a u
1 )à\ là cách phàn chia rãt quan Irọnụ dè clnìne ta cỏ thô hi Iihl'ilmiíi ciirợc một cách hệ
ihôn_! \ ;i t oá n diện nỉìữim Isliía c ạ n h k hác n ha u c ua dới sô nu COI1 n uư ờ i troiiii lịch sư
nhùri: dóiiii iiỏp cua họ \ao plial iriẽn vãn hóa nluìnu SỊI’ khac hiệt vàn hóa dãn lộc
\ ù 11 i_ mien, dịa plumnu iiia dinh ha\ cá nhân Nỏ uiúp cluìim ta có thô biẽi dược nlùrnu
\ận dộim \ a biên dôi cua vãn hỏa tron” các thòi k\ lịch sir khác nhau, iron Li các \mm mici' liav các quòc ilia khác nhau Nỏ cùnu siiúp ta thây tlirợc vai trò quan tro nuị cua đièu kiện tự nhièn iron ti việc hĩnh thành nên văn hóa Các mệnh dè thirừim íiập và cân dnìr.Li minh: Con niìirừi nào thì văn hóa â\ Thời dại nào thi vãn hóa â\ Tự nhiên nào
thì \ăn hóa à \
D ử n u ở m ộ t p h ư ơ i m d i ệ n n h ấ t d ị n h v ă n h ỏ a c h i là k è t q u á c u a c á c h í r i i i i x ử c u a
c o n :iL íirờ i ciòi v ớ i tụ' n h i ô n đ ò i v ớ i \ à h ộ i v à d ô i v ớ i c h í n h b a n I h ã n m i n h
l ừ nhu càu sinh tòn con Iimrời làm nên vãn hóa Văn hóa thực cỉiât là phán ánh ha\ la kêt qua cua nlni càu sinh tôn cua con nmrìri Diêu IKÌ\ thà) rò qua các lĩnh vực khác nhau cua văn hóa nlur dà nói uôm: vàn hứa ủn (UÒI11 toàn hộ các liên quan dC'11
m o i': ă n v à c á c h ă n ) , v ă n h ó a m ặ c ( g ô m t o à n b ộ c á c c l i â t l i ệ u v à k i ê u d á n i í n u ì u s ă c ) ,
v ă n h ó a ở ( u ò n i t o à n h ộ c á c c h â t l i ệ u v à k i ê u d á n a n h à ở , h a y c á c c ô n t ì t r ì n h x â \ c l ự n e phỊU' vụ nhu câu ở cua con nuirừi) văn hóa đì lại (nôm toàn bộ các loại phirưng tiện và
Trang 31|)â\ la toàn bộ nlitìnu nét chính cua mòi sinh văn hoa cua con Iiuười là Iilùmu nét elimli cua phô \ăn hoa mà bât k\ ai cũ 11 ti phai SÔ11U tron Lì dó và chịu SỤ' tác tlộim trực
I i c p III no.
Cách phân chia IKI\ luôn được nhìn nhặn tươnu dònu \ ó ị cách phân clìia tự nhiẽn
ha\ lài nuuycn tụ nhiên, tạo thành một mõi sinh lự nliiõn một cái phô tự nhiên uỏm
nliừim Iiél c 11 í 11 h l;ì: ilât (toàn hộ n/ìữuiỊ kiên loại và ilạ/ìịỉ ihírc í/í)/, ca n h ữ n g ÍỊÌ trừu m ặt
ihií vù iroiìiỉ lòiìiỊ dân mrỡc (toàn hộ các kicu loai và (lạng thức lìirức kê ca trên mặt
////ức và trong lònịị IIIIỨCI, k h i liặu (iỉỏi)ì lùi ca n h ữ n g k iên lo ạ i vù í/ạiìiỊ th ứ c k h i hậu
ÌỊÔIÌÌ Cci ánh sáníỊ, nhiệt độ, âm đọ, năng, gió, m ưa ) vù sinlì vật (ÍỊỎIÌÌ loàn bộ các hệ ilộtiii VỘI vù thực vật).
Dirờim nliii' cách phân loại na\ ràt hữu ích cho Iiiihièn cửu du lịch va du lịch vãn
h o a k l ì õ i m c ó h o ạ i d ộ n a d l l l ị c h n à o n ă m n u o à i h a i m ỏ i s i n h v ă n h ỏ a v à lự ’ n h i ê n d ó khònu khai thác tài nuuyên san phẩm và các loại dịch vụ du lịch tù' hai môi sinh dó.
Cách thừ năm phân ch ia theo hình thức thê hiện , nhim ạ trên nhữ/nỉ tiêu chí
p h ù n /o ạ i c h ặ t chẽ, c h ịu s ự c h i p h ô i c u a tiêu c h i n ộ i í/iin<Ị Văn hóa íiòm hai loại, vãn hoa \ĩii thê và vãn hoa phi vật thè thuộc tàt ca các lĩnh vực vàn hóa iroim dời sôim con Iiiurới Một mô hình phân loại cỉirợc quan niệm là mò hình mơ như sau:
Văn hóa vật thô: Là toàn bộ các lĩnh vực vãn hóa cưa con neiròi được thê hiện ra bane nhĩrna chất liệu và hình thức vật the cỏ thê nhìn thây, sờ thây, như: Kiến trúc, diêu khắc, hội họa, traniỊ phục, om thực, p/urơnẹ tiện sinh hoạt, công cụ lao (1ỘIÌÍỊ sàn xuất,
YH khí cliiên (lâu
Văn hóa phi vật thê: l à toàn bộ các lĩnh vực vãn hóa cua con niiirừi dime the hiện ra bãnu nhừnti chất liệu và hình thức phi vật the, khôna thô nhìn thấy, sờ thây, như:
ngón I1ÌỊIÌ, IÓI1 giáo IÍI1 nơirững, phoniỉ tục, lập quán, lê /lội, văn học níỊỈiệ /lntậl, âm
nhục, vũ íỉiịu vò ỉ/ìuậl n g h ị’ ih u ậ t (lièn xtrứiiíi iiíỊ/iè ti'iivai i/iõiiạ
Nlumu dúinu ta phái thù\ rănu 11'OIILÍ hai loại dỏ có nliữnụ loại Năn hóa có ve lòn lại ơ đạnu "lưỡnii thò" "Iirữníị cư” mà nlũmu khu mờ Iiluinu SỤ' chônti làn uiữa \âi
tò \ậl thê \à yen tỏ phi vụt thè khiên cho việc nhận diện khônu phai lúc nào cũiiii đơn
gian, như: n g ô n lỉạ ữ (p h â n c h ữ vìêt, c h ữ n ò i ), vũ (liệu, võ thuật, sâ n khâu, diệ n anh
Trang 32YOU lù nliữiiỊi hộ phạn VÍU! hóa càn ilcn sự "nạ/ic - nhìn", là HỊĩhị' thuật iiỊỉhc nhìn Tức
l à c o " I i l i ì n i l ì í iy
1.1.6 Thòi yiaii và kliônịí ị»ian văn hóa Việt Nam
l)u lịch là nhỡn li hoạt clộne tlirợc điền ra tron t: 11 lùm <2 kliônu uian và thời uian
nhai cỉịnli V ì \ ậ \ việc nhận thức vai trò cua k h ò im tiian và thời uian là rât quan trọiiíi
Núi tới Ihi'vi iiian là nói tói sir tha\ dôi cua sụ- \ận độim phát trièn biên đỏi lât ca mọi
sụ \ặt hiện tượim luòn biên dôi \ì \ậ\ du lịch cùim hiên ciòi theo Mọi hicn dùi dỏ dièn
ra troim thời uian Uivôn tính, một clìicu thời ui an \cc tơ \ận lòe Nêu con Iitiưừi lam chu
đ ư ợ c t h ò i l i i a n t h ì c ó n a l ì ĩ a là l à m c h u d ư ự c h o ạ t t l ộ i m d u l ị c h D u l ị c h c ĩ i n u là h o ạ t dộnu bièn dôi trone các khônii íiian Sự thay dôi các khỏiiíi uian luôn dem đên Iilnìnu tha\ dôi mói lạ cho dll khách.
I loại dộim du lịch dựa trên tài nsuyên vãn hỏa cùnu luôn chú trọn li đèn yèu tò khòne thời của vãn hóa Bởi vì yếu 10 khôna thời tạo nên sự khác biệt cua vãn hóa.
Xét vẻ yếu tố kliỏna thòi của vân hóa Việt, chúnu ta càn chú ý tiên mâ> vàn dê sau dâ\:
- Quá trin h hình thành và phái irièn cua văn hỏa Việt N a m các thời k \ lịch sir
\a nlnìnii di san \ ăn hóa liêu biêu.
- Các nên văn hóa cô xua và các Yươnu quôc cò xua họp nhập nôn quôc uia Việt
Nam và nền văn hỏa Việt Nam thống nhất, toàn vẹn hiện nay.
I)ó là Yirơim quốc Đại Việt, nen văn hóa Thănu I.onti nen văn hóa sô nu Ilỏim
\ãn minh sòim I lônu ư phía Băc.
I)ó la Yươnu quốc Champa với 11CI1 vãn hỏa Sa iluỲnh và vãn minh Cliampa cỏ
1)6 là Yirơmi quốc Ph ù Nam Thu> C’hàn Lạp \ói nên \ãiì hỏa Ooc 1-0 nên
\ă n hóa Phu Nam
C l uì nu la lại càn pliai chú \ tới tính khu vực c ua nõn Năn hoa Việt N a m mà nưa
phin liăc anil luronu cua \ ăn hoa I ninu Hoa cô xua còn nưa phía Nam lại nianu dậm đâu ân cua \ ăn hóa An l)ộ văn hỏa Nam Dao văn hóa Dôiiìi Nam A tròn mọi mặt cua (.lời sòim con Iiiiười.
Trang 33Và một đi cu khiẽm klui\ết cằn phai khác phục nuav đó ià cân có một sự' hình
li III L! dav tin 1)011 \c các vunu lự nlìiẽn các \ 111112 \ãn hóa \á các MÌIIU du lịch cùa Việt Nan Việc xác (.lịnh các vùim là bới nlũrim \êu tò có mill lirơnu đônu nhâi định vê tụ'
n l i i } n \ C \ ã n h ó a v à v ê c á c d i ê u k i ệ n p h á i I r i ê n d ll l ị c h
(' ác \ ùn” tụ ĩiliiên cua Việt Nam
ỉ rước năm l l)45 co 3 \ ù n u : Băc K \ 1 niHLi K \ Nam l \ \
1 n rov năm l c>75 có 4 \ inm: 1 ì ă c Bọ IỈŨL' I m il lì Mo Nam ỉ ruim Nam
Bộ-I loặc m iên hăc uòm 6 YÙnu: !)ỏ n u Bác Bộ-I ã\ Băc Bộ-Irư ờ im Sơn Bũc DÕBộ-IBộ-IU hănu
Bã: Họ I hanh Niihộ T ĩn h Bình Trị l hi è n 1.
Năm 1W5 Việt nam £0111 7 vìmu: Mien núi và Trmm dll Bấc Bộ- 1)011” hãnu sòm 11011” Khu Bòn cù Duyên hai mien I runii Tây Níiuvên Dônu Nam Bộ- l)ônu
băim s õ n u C ư u I OIIÍI
Sau dó dã chinh sửa thành 8 vùng: Tách Miền núi và Trims, dll Bắc Bộ2.
Việc xác định này klìôim iiiôna nhau.
Các cách phân chia trước năm 2005 ikrờnii nhu khôim còn phù hợp vi dã bỏ mãi ỉ hoặc lônu nhép clnni đúim mức) \im« Biên Dao Việt Nam.
(iàn dà\ bât dâu xuãt hiện một sô cách cách phân chia ùinu dị a l\ tự nhiôii khác, hao eòm ca YÚnu Biên Dao Ví dụ cách phân chia sau dà\ uỏm 7 vùnu: Trunu du và miền núi phía Bắc rây Nguyên, Dong bans sôna ỉ lone Dồnu bănu SỎIIU Cửu Lone,, Dónu Nam Bộ- Duyèn hải niiôn Trunụ BiC‘n Dônu và các quân đảo’.
I heo dúm li tỏi nên phàn chia thành 8 vìmu địa lý tự’ nhiên sau: Vùng núi và
1 1 ‘iiuy, <hi Đ õ n ạ Băc, I Ỉ///Ự n ú i và trutìiỊ c/u Tây Băc, l 'ùng đ ô n ạ b ă n g SÔHÍỊ Hòriíĩ VÌI
d uyên h a i B(tc Bộ, VÌIIIÍỊ d u y ê n h a i T r u n g Bộ, 1'ìiníi T ây N q u y ê n VÌIHÍ’ D ons’ X a m Bộ và duyciì hai, 1'ÌIHÌỊ T ây N a m Bộ và d u y ê n hai, 1'ÌIIIỊỊ b iên D ùnự.
Các vùng \ăn hóa cùa Việt Nam
I hco phân chia tinrne dôi ih ô n u nliàt hiện n a \ ơ V iộ i Nam có 6 \ i i n u \ă n hóa:
vã n h ó a ỉ'iệl Băc I7///ÍỈ văn h ó a Tày Bủc, 1'itiiiỊ văn h ỏ a c h â u thô B ă c Bộ, 1'ìmii ill) h ò a Tày X iỊuyên, I 'ÌIHÍỊ văn h ó a T r u n g Bộ, l 'ÙIIIỊ văn h ỏ a X a m Bô.
Phàn \ ùim dịa l\ tụ nhiên Việt Nam I , I, N \ b Khoa học kỳ thuật 11 1 ‘>70.
Xem I ò Ba thao: Việt Nam 1 ùnlì t hô vá các \ ùnt i dịa K N \ b ỉ hê iiiói 11 2002.
Imp plni \ cnonl i ncA II lorn 111 uA.ì-i\'’uC'C°o8 I vV’ ()-dia-li-cac-\ unu-cua-\ ict-nam.html
Trang 34V iệ c phàn c ilia na\ có thò còn n lu ìim bàn cài 11 lì ã t định nlunìLi khòim phai căn b;ih )ièu illic it k h u \ ê t căn han liiện na\ hì cách phàn chia trẽn k h ò iiii chi cho clu ìim ta
t ln U u ộ t h ộ p h ậ n v ă n h ó a rất d ụ c t h ù c u a n i Ị i r ờ i Y i ệ i m à CĨI11U là m ộ t m à \ ă n h ó a \ i i n e Dỏiil Nam A cua nuười \ ’iột dó là \ ãn hóa hiên dao Vi \ậ\ theo clúnm tòi càn hò suiii! một \ ùnu văn hóa khác: 1'ÌIIIX văn hỏa hicn dao. Diêu lúiv cỏ anil lui'0'im khônu
n h o : M \ i ộc c| 11N h o ạ c h , p h á t triC‘ 11 d u l ị ch
( ác \ ù II<» (ill lịc h cua \ iệt N a m
I heo Chiỏn /ỉrực phát Iriéii du lịch ị'iệí Xam liên năm 2020, tùm lìhìn 2030
Việt Nam có 7 YÙ11ÍÌ du lịch, uõm: 1’ÙMỊ dll lịch trimí* (/li và miêu núi phía băc, ỉ'ùiiiỊ du lịch -lỏng bam' sông Hồní' và duyên hai Đôn ạ Băc, VUnq dll lịch Băc Trung Bộ, 1'ìtng CỈII ìị:h i/uyài hai X am 7'ruiiíỊ Bộ, 1'ÌIIÌÍĨ i/u lịch Tây XiỊuyên, 1’ìtux du lịcli Dông Xam Bộ
và ỉ 'Iiiíi (ill lịch Tây Nam Bộ.
])u lịch dông băne, sô nu Mông thuộc Vùn {ị du lịcli cíòng bỡn<ị sông Hông và
liỉtyõi h a i Đ ỏ n ạ B ắ c có hạt nhân là văn hóa và vân m in h SÔI1ÍI 11 ôn ti cỏ sự mìn bó hữu
co \ vi ỉ'ùng cìu lịch tnuiiỊ du và miên núi phía băc và rùiHỊ du lịch Bíĩc Trimạ Bộ.
V i ệ c d ậ t d l l l ị c h v à n h ó a đ ò n li h ã n ạ s ò n u I l ò n e t r o i i i ì m ô i l i ê n h ệ h ữ u c ơ v ớ i c á c
Willi, đ ịa 1\ tự' n h i ê n v ớ i c á c YÙrm v ăn h ó a l uụ v ớ i c á c N'iina till lịch la n h ă m phát huy
tôi da lợi thổ dịu - văn hóa địa - du lịch cùa nó Nhừim mòi quan hộ ha\ tác dộng qua lại LMỮa du lịch done bàng sông Hone với các kiêu vùng nói trên sẽ tiiúp cho việc phát
l ỉ i i ú i khi d ùn u chính khái niệm dê uiai thích cho khái niệm, nên k h ò iiii thoát ntihĩa Hon
• Hu c hội mróc Cọnt! hóa \ ã hội chu nuhìa Việt Nam: Lih.il Di sun will húii, 2001,
Trang 35n ử a lu ậ t n ; ì\ i l i m u p l n r ơ n u p h á p liệ t lê c h ú ' k h ỏ n a p h à n l o ạ i d ê n ê u te n c á c l o ạ i di s a n
\ ã n l i o a k h i ê n c h o n ỏ k l ì ò i m c h ặ t c h õ v ừ a t h ù a , v ừ a t h i ê u
1 uật Di san văn hóa cho răim " D i s a n vãn h ó a p lìi vậl ihừ là san pliâm tinh thân
có uiá trị lịch sư vãn hóa khoa học dược Ill'll ííiừ băn” trí nhớ chừ vièt dược Ill'll
t i l l \ oil h ã n u t r u x c n m i ệ n u t r u v ô n n u l i c t r i n h d i ễ n v à c á c h ì n h t h ứ c Ill'll i i i ữ ill'll ti'UNcn
Uki c h a o UÒI11 t i ò i m n ó i c l u ì \ iòt t á c p h à m v ă n h ọ c i ml i ệ t l u i ậ t k h o a h ọ c Iiiùr N ă n
tniNcn miệim tliễn XƯỚIIU dân íiian lòi sỏim nôp sôiiii lè hội hi qu\et \è imiió thu COI1U
t r i i \ õ n i h ò i i i i t r i t h ứ c v ê y d ư ợ c h ọ c c ô t r i n c n v ê v ã n h ó a â m t h ự c v ẽ i n t i m p h ụ c
t r n y c n t l i ố i m dân tộc và n h ữ n í i tri t h ứ c dân í i i a n k hác”
Cách uiai thích nàv nhầm lẫn khái niệm "phi vật thô" với khái niệm "tinh thân",
dùnu "tinh iliân" làm tiêu ch í đánh uiá di san Năn hóa là khòim thuyèt phục Di san vãn
hoa nào mà khònu cỏ aiá trị tinh thân? Troim quan niệm này còn cho rã nu âm thực và
tra n u p h ụ c là d i s à n v ă n h ó a p h i v ậ t t h ê là k h ò n u t h u y ê t p h ụ c
l.uật l)i sản văn hóa íiiai thích "Di san văn hỏa vật thê là sản phàm vật chât cỏ
uiá trị lịch sir văn hỏa khoa học hao uồm di tích lịch sử - \ăn hóa danli lam thãim canh,
d i \ à I - c ô v ậ t h a o v ị ì t q u ố c n i a ” 2.
C a e l ì t i i a i t h í c h n a \ n h a m l ầ n k h á i n i ệ m ” \ ạ t t h ê " v ớ i k h á i n i ệ m " v ậ t c l i à t ” d ù n g
" v ậ t c h ấ t ” l à m t i ê u c h í d á n h u i á d i s a n v ă n h ó a là k h ò n u l l i u y c t p h ụ c D i s a n s ă n h ó a HiK)
mà kliôim là vật chất? Chúng chỉ là những vật chất thuộc dạng này huy dạ nu khác mà
thòi, ('ho "danh lam than” cánh" (chùa danh cảnh dẹp) chi là (li sản văn hóa là khônu
h o à n l o à n c h í n h x á c " d a n h l a m t h ã i i i i c a n h ' là c h i c l ì i n m c á c c á n h d ẹ p n ô i t i ê i m c u a v ă n
hóa VII tự nhiên, chủ khùng riènu ui vãn hóa.
Các khái niệm sail dược dùng dê íiiái thích cho lnậl cũiiiỉ khônii tránh khói những
h ạ n c h e t r o n Lì t ư d u y t r o n u n h ậ n t h ứ c v à s ự h i ê n b iê t t h ụ c t i ề n
"3 Di lie/ì lịch sir - văn hóa ià cõnu trinh \â\ dựim (.lịa diêm \à các di \ậi cò vậi hao \ật C|UỎC Lìi;i thuộc CÔIIL Ì trinh, địa diem ill’) co uiá trị lịch sir văn hóa khoa học.
4 D a n h la m íhăníỊ c a n h là canh quan l l i i ù i nhiên hoặc l i u cliẽm có sự' kêt hợp
lúửii canh quan thiên nhiên với cỏnu trình kiên trúc có eiá trị lịch sứ thâm mỹ khoa học
I UI'C hội nu oc C ộ n ií hoa \ à hộ i chu IILíliĩa \ ’ iội N a m : l.mii l)i Still will litij. 2001
I IH'C Il ộ I 111 IIV C ộ n u hoa \ à h ộ i chu im liĩa V iệ t V i m l.Ift.il Ui Si/// vũn hiiíi. 2(101.
Trang 365 l)i vật là hiện vậl d ư ợ c Ill'll triiYcn lại có íiiá trị lịch sir vãn hóa k ho a học.
() C ó VỘI la h i ệ n \ ặ t d ư ợ c Ill'll t m \ è n l ạ i c ỏ ui ú trị t i ê u b i ê u v ô l ị c h s ư v ã n h ó a
kln.il học c ó từ một t rá m n ă m tuôi tro' lên
7 Hao vật C/IIÓC ẹia là hiện vật được Ill'll tm v ê n lại có uiá trị dặc biệt qu\’ lìiẽm
tici; h i0u cua clâl mrớc \ è lịch sư văn hóa khoa học
K B a n s a o t/i vật cò vật hao vật (/IIÒC iỊÌa là san plìãni dược lam eiônu nlnr han
L11K \c lniìli daiiLi kích thước, cliut liệu, mail sầc trail!! tri \u Ìihữnu dặc tliôm khác"
Các khái niệm trẽn hâu nhu' khõnu uiai thích hoặc liiai thích chua thật rò \a clìi dìm ti pill rơn ii pháp liệt kè kliôim dònu dánu.
\'iệc phân loại các di san vãn hóa trên là khôim tlain hao vêu càu và nmi\'C*n tãc cliunu No phai phụ thuộc \ào \ iệc phàn loại văn hóa 1’hươne pháp liệt kê khiên cho phân loại lonu leo tùv tiện, chôim lân trùn li lặp thiêu hoặc thừa
Quy định sau đây của Luật Di san vãn hỏa có tác tlụne neăn ntùra tình trạim chiêm dụim và sử thum có tính cá nhân hay địa plurơne chủ nghĩa dôi với tủi nmiv<3n du
l ị c h :
"Mọi di san vãn hỏa ớ troim lònu dắt thuộc đất liên, hái dao ớ vùng nội thúy,
kình hai YÙim dặc q u \ c n kin h tô và thêm lục địa cua nước CỘI1ÍI hòa Xà hội chu nuhĩa
Việt Nam đều thuộc sư hữu toàn dàn" '.
I roim hoạt tlộnu du lịch, di san văn hỏa có vai trò rất quan trọng Đặc biệt, việc
\ã\ tlụnu các dièm tin lịch cua quòc uia ha\ cua dịa phu'ono phai dựa vào các di san văn hóa ilà dược the uiới còim nhận, hoặc các di tích lịch sứ vãn hóa các càp I Iiộn nav Việt Nam có 15 (li san văn lióa được thê giới củng nhận và ạỉìi nhận.
Mòn cạnh dó là hàiiíi loạt các di tích dặc biệt câp quốc gia di tích câp quỏc gia luụ các di tích lịch sử \ ăn hóa dược xếp hạ ne cap tính ỉ)â\ chính là nhừnu diêm sáim
n l iừ i iL í h ạ t n h â n c u a c á c d i ê m clu l ị c h I i a \ d i ê m t h a m q u a i l d u l ị c h , t l i u h ú t d ò n u d a o t ill khách tronu \à nuoài mróv (.’Ill tinh riC'Hii 34 di tích dặc hiệt câp qiiòc tiia clúme ta thâ\ (.lêu la Iiliừnu dịa chi du lịch quan trọnu bậc nhât hiện na> phân bù trẽn tlịa bàn ca nước:
ỌutV hội IHI óc hòa \ à hội chu ntỉhìa Việt Nam: l.inii Di sun will ỈKhi. 2001.
(,'IU’C hội I1UOC t ộnu hoa \ à hội chú Iiíihĩa Việt Nam: l.ìiíil Di Ví/// vãn hini, 2 0 0 1.
Trang 37IMiân hố: Diện Hièn I C'ao lỉã n u I Hãc Cạn I I hái N m n õ n I I i i \ ô n Ọ u a im I
M ill I họ 1 O u a n u N in h 3 Bac ( iia n u I Mai D ư o nu 1 I kì N ộ i 4 N a m D ịn h 1 I háiHình 1 N in h Bìn h 2 Thanh I lóa 2 Nuhộ A l l 1 - ỉ ỉa 1'ình I Q u a iiii lỉ ì n h I Thíra I lìiC‘1 1 -Nile I Ụ u a n u N a m 2 1 á m Dồnti + Doi)” Nai I Ba Kịa VĨIIIU T à u ! "II* I K ' M I I à\
Ninh I An ( iianu 2 I) ô11 ii I húp 1.
H ik Hộ ( 1 inh lú I là l ĩnh trơ ra): 23
I rm m l i ộ ( I mil lừ ( >LUIHLI Hình đòn ( )iiiin ii N a m ): 4
Nam Hộ ( Dònu và I ây Nam Bộ): 7
V u nu dôn u băn ti SÔI1U I lò n u và phụ cận (ch ịu anh hưởnu rõ rệt cua vãn m inh vãn
hóa >ÒI1 Li Norm): chiếm íiần 50°b di tích dặc biệt quốc tzia là một lợi thê to lớn dê phát
t r i a l nliiìnu d i ê m dll lịch qu ò c uin q ua n irọnti tr o nu \ inm
Nêu lâ> 1 là N ộ i làm tru n a tàm cua du lịch đỏ nu bănu sô nu ỉ lỏ n s thì các diêm du
lịch quan trọna nhất sẽ lan tỏa theo củ 4 hưứnẹ Dòim - Nam Đoài - Hãc theo dúna \ ị
trí tâm văn hóa T h ã n s Ị one dôi với Tứ Tràn
- 1ỈÚI1 dô (lu lịch văn hón đông bàng sông Hông
( Hiaim Ninh
* Thănẹ Lomị - Xứ Nam:
I là Nội - I là Nam - Nam Dịnh - Thái Bình
I là N ộ i I là N a m - N in h Bìn h - Thanh I lỏa
* Thătìiị LoniỊ - X ứ Đoài: I là Nội - Vĩnh Phúc - Phú Thụ
1.1.8 Vai trò của vãn hóa t rong kinh (ioanh và kinh (loanh du lịch
■ V a i trò cua văn lioá tm n íi kin h doanh
- 1 hia \ ã n hoá vào tro n u kinh doanh dê tạo nòn kinh lio a n li có \ ă n lioá cỏ n h â n tinlì.
- 1 ill'll lie! hai hoà I | u \ c n lợi ui lìa các hèn: San xiiât kinh d o a n h k há ch lùm Li
- V ă n lioá nànụ cao cliâí hrựníỊ cua kinh doanh
- M ụ c tiêu c h im tỉ là nàim cao chât lirợnu cuộc sònu (cá k in h tê và vãn hon)
\ '; i i trò cua k in h doanh v ó i văn hoá
- I ụo (licit k iệ n cho phát tri On vãn hoa lỉộm ỉ lự c phát triòn \ ãn lioá vô:
Trang 38M ò i li in r n u \ à hội ihuận lọi
L Ú C đ i ê u k i ệ n u i a o Ill'll, h ọ p l á c l ị i i ô c tè v à k l u i v ự c
I’unu cãp Million vòn nhàn lực.
San \u â t lìànu hoá văn lìoá
- Dicti lict nòn \ fm lioá theo Iiliu cầu kinh lố nlui câu vật chài, tạo sự hài lion uiữa nhu
CUI \ ậl chát \ a nlui câu tinh thân
Nil.nm lác độnu tiẽu cục cua kinh doanh dôi \ói \ ăn hoa
Sư dụnu lài nuuyôn (tụ' nhiên và nhân văn)
San xuất sán phàm ( M ụ c đích lợi nhuận, an toàn, an ninh m ô i trưừnu )
I I'll t h ò i m h à n li l i o á
I ách nhiệm với con nmrời xã hội môi inrờnti
(llậu qua: xoá bỏ ban sac vãn hoá)
+■ N lùm II tác dộnc tiêu cực của văn hoá với kinh doanh
I lói quen san \ u â t (hàne ui;!)
I loi quen tiêu tlìin u (dè xó lì tiêt k iệ m lia \ phu nu phi lự ti h;i\ pho nu irào )
I hói quen buôn hán (n ó i thách, cân diên, cam tính, dại khái )
l ìin 1\ Iiuhc rm hiệp (trọ n u nỏnu ức thươnu )
I àin lý dại khái
I 1111 lý bày dàn
I âm K "ăn n m rờ i"
( llậ u qua: k ìm hàm kin h doanh, chat lirợnu hàng hoá)
\ a i trò của văn hóa t rong kinh (loanh (lu lịch
Kinh cloanh du lịch văn hoá
Vã i hóa: llàim hóa văn hóa Một tron tì nliữnu lĩnh vực có quan hộ rõ rệt nhât uữa
\ ă n l io á \ a k i n h d o a n h la d ll l ị c h v ă n l i o á C á c m ặ t k h a i t h á c \ ă n h ó a t r o n u d u l ị c h : l a i
im u \ẽ n Ju lịch văn lióa San phàm du lịch \ă n hoa D ịc h vụ dll lịch văn hóa Vai trỏ dỏ
co thè n è hiện ơ lài n m ivê iì và san phàm vãn hóa trorm dll lịch cua một C|UÕC uia tai IIUUNCII và san pliâm văn hóa tronu du lịch m ộl khu vực ha\ tài nm ivên và san phàm
v ã n h o a t r o n u đ u l ị c h q u ò c lê n ó i c l ì i i n a
Trang 39Nhưiiii hài Ilục I làn Ọuòc Nhật Bail • Năm 201 I Dane Cộim Sail I rung Ọuòc ra
Iiulii L|u\C‘t Ỉ1ỌC tập I11Ò I li 11 h I làn Nliật Văn hóa la "nutinh kinh tè mũi Iihọn la lièn
1 l ạ n ch ế
Sự phồn thịnh cua dll lịch di dôi với sự’ xuòim càp cua di sán \ăn lioá
I ) u l ị c h l ã n u d o i h o i m ơ r ộ n u k h ò n s Ị t ii a n k i n h d o a n h , n u r r ộ n ti c á c c s v c c á c t h iè t
hị hiện dại phục vụ nhu can con Iiuười phá \ õ canh quan \ ăn hoa kliỏnu uiaiì \ ã n hoá
phá \ ư cân bãnu sinh thái
I )u lịch làm t ha y đối lối sốníì các íiiá trị tr uy ền thônu d ạ o đ ức, p h o n e tục trung
p h ụ c , ẩ i n t h ự c , i m ô n nuCr I i í i h ề n i i h i ệ p r i ê u d i ệ t t í n h x á c t h ụ c c ủ a v ã n h o á b á n d ị a
1 )u lịch uiúp toàn can hoá hội nhập nlumu IIIỈUV cư lớn nhât là làm niàt ban săc
\ ã n lu )á dàn t ộ c đièu má c h í n h du lịch c a n nliât dê thu hút khách.
1.2 MỌT SO VÁN ĐÈ VÈ 1)1' LỊCH VĂN HỎA
1.2.1 Một số vấn đề về (lu lịch
1.2.1.1 Dịnh nghĩa
D u l ị c h là m ộ i k h á i n i ệ m c ó t í n h l ị c h s i r x à h ộ i c ụ t h ô v ì \ ậ \ c ó rá t n h i ê u q u a n : 1 i Ọ111 k h á c n h a u v ê n ó N ộ i h à m c u a k h á i n i ệ m d u l ị c h l u ô n t h a y d õ i c h o p h ù h ợ p v ớ i :hụv I icn cua hoạt độn ti nủv Các yêu tỏ thuộc vê nội hàm du lịch phiin ánh dặc diêm và
trình tỉộ phát triến cu a xã h ộ i C ụ thế nlũrrm hình t hứ c hoạt d ộ n u nil l ine dịch vụ c u n g
ứ n u I n o n l h a \ d ô i t h e o s ự l h ; i \ d ô i c u a sụ' p h á t t r i c n N Ò n h u c à u \ à n h ậ n t h ứ c c u a c o n IIU I IO '1 \ i } t r ì n h d ọ \ à k h a n ã i m s á i m l ạ o c u a c o n n u ư ờ i d ư ọ c t h e h i ệ n ra q u a s ự p h á t
Trang 40t r i a l ai;i kh oa Ỉ1ỌC k \ lluiậl CIKI tlicu kiện kinh tò xã hội cu a các m ò hình xà h ộ i các
quan hệ quòc lè vù khu \ ục cùnu nhu ironu nước
Irước đày nói lới du !ịch la nmrời la nói tới n lù n m Imạt tlộ n u cua U>I1 nmrời dirụv q u \ clịnh bới n lù m u uiiVi hạn cụ thô vê k liò n u íiian và thời tiian V í dụ dó la chuyên
di lõi thiòu 24 'jiò' \ à iron li klioan u cách lòi ih ic ii 50 k ill N h in iíi sự phát trien cua khoa
họ* k\ thuật t-iìi khiên cho nlnìim uiới hạn IKÌ\ bị phá vỡ nhanh chónu.
11'U'Ó'C đ ù \ im ư ò i t;i cĩìim chu \ tơi \CLI lò khôiiL! Iihăni mục tỉ ích kinh tè cua
c l i u v J n d i N l u m t ỉ h i ệ n n a y y ê u tô n à y k h ô n tì c ỏ n t ỉ n i v è t p h ụ c , k h i n a i i y f c à n t i m ở r ộ n t i
n h i è i - h ì n h t h ứ c d l l l ị c h h ơ n t r ư ớ c , m à y ê u tố k i n h tê t h ậ m c h í l ạ i là y ê u tỏ q u a n t r ọ n g ,
n h ư d õ i v ớ i c á c l o ạ i d u l ị c h c ô n ” v ụ d l l l ị c h t h i r ư n u m ạ i n u o ạ i u i a o d u l ị c h h ộ i n e l i ị íiộ i
thao, ciu !ịch học t ậ p
I liện nay chíma ta quan niệm vè dll lịch như thê nào?
I.uật I)u lịch 2005 cho rầna: "Du lịch là các hoạt dộna có liên quan đèn ehuv<3n di CIKI a m n m r ờ i n u o à i n ơ i CU' t r ú t h i r ờ n u x u v è n c u a m ì n h n h ă m đ á p í m u n l u i c à u t h a m
quan, tìm hièu uiai trí ntilìi ilirờ im tron u một khoána thời liian nhất d i n h " 1
D ị n l ì n t i h ĩ a I1Ù\ c ó l í n h lu ậ t d ị n h là c ă n c ứ dò d i ê u c h i n h n h ậ n t h ứ c v à h à n l i v icua mọi nmrừi troim \à hội vê dll lịch, về cơ ban nỏ phù hợp với nhận ilúrc và hành vi
! h è ' I i ú n e l a c a n u ạ l b ỏ n h ữ i m h i ê n h i ệ n h ì n h t h ứ c c ủ a d u l ị c h , d è t ì m k i ê m c á i b a n c h á t
(, III c hộ 111 l ó c 1 ' H X I K ' N V N I-IUÌI Ihi lịch. 2005.