đứng P=1 di động trên hệ khi chưa có hệ thống mắt truyền lực.Dùng đường ảnh thẳng đứng P=1 di động trên hệ khi có hệ thống mắt truyền lực.. 1.6.Tìm vị trí bất lợi nhất của đàn tải trọng
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỎ ĐỊA CHẤT
BỘ MÔN SỨC BỀN VẬT LIỆU Môn: CƠ HỌC KẾT CẤU
Bài tập lớn số 1
TÍNH HỆ THANH TĨNH ĐỊNH
Đề 5.1 Sinh viên : Đỗ Thế Anh
Lớp : Xây Dựng CT Ngầm và Mỏ k57
MSSV: 1221070001
Hà Nội, 11 – 2014
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 2GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1
12m
Hình bài làm
I : YÊU CẦU VÀ THỨ TỰ THỰC HIỆN:
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 3đứng P=1 di động trên hệ khi chưa có hệ thống mắt truyền lực.Dùng đường ảnh
thẳng đứng P=1 di động trên hệ khi có hệ thống mắt truyền lực
1.6.Tìm vị trí bất lợi nhất của đàn tải trọng gồm 4 lực tập trung di động trên
hệ khi có mắt truyền lực men uốn tại tiết diện K có giá trị tuyệt đối lớn nhất
2 xác định một trong các chuyển vị sau của hệ tĩnh định
Chuyển vị đứng tại F ,chuyển vị ngang tại H,chuyển vị góc xoay tại tiết diện
R do tác dụng đồng thời của 2 nguyên nhân tải trọng và chuyển vị cưỡng bức của
Trang 4GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1
N A
M = 309,38 kNm A
2,5 m
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 5N A
M = 309,38 kNmA
zNz
Mx
Qy
Hình 2-1
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 6GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1
3m 3m 2,5m
Hình 1-3
Nz Mx
z
Hình 3-1
Y = 82,5 KN L
Qy Nz
Mx
z
Hình 3-2
Trang 7SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 8GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1
5.Tính khung TR (Hình 1-5)
M = 220 kN
X =-17,19 KN M
z
Hình 5-1
Y =-3,44kN P
Hình 4-1
Y =3,44kNQ
Mx
QyNz
Hình 4-2
Trang 9X =-17,19 KNM
Mx
QyNz
Trang 10GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1
Y =195,93 KN C
X =-17,19 KN
Y = 75,63 KN D
Z
Qy Nz Mx
Trang 111.3.Vẽ biểu đồ nội lực
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 12GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1
206,28
6,88 6,88
10,32
10,32 309,38
103,13
309,38
+
37,81
-79,07 61,19
79,06
52,94
+
-51,57
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 13Tách nút khung TRM
220KNm 6,88 KNm 6,88 KNm
79,07 KN
61,19 KN 52,94 KN
17,19 KN
* Tại nút E
Chiếu theo phương X: 79,06 sinα – 37,81cos α – 17,19 = 0
Chiếu theo phương Y: -110 – 79,06 cosα – 37,81 sinα + 195,93 = 0
Chiếu theo M: 6,88 + 206,28 + 6,88 – 220 = 0
* Tại nút F
Chiếu theo phương X: 51,57sinα - 61,17cosα + 17,19 = 0
Chiếu theo phương Y: 51,57sinα + 61,17cosα -79,07 = 0
Chiếu theo M: 51,57 – 51,57 = 0
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 14GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1
1.4 Vẽ đường ảnh hưởng: đahRA, đahMB, đahQB, và đahQI Theo sơ
-+ 1
1
2,5
-SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 15Kiểm tra lại các trị số RA, MB, QB, QI dựa vào đường ảnh hưởng dựa theo công thức sau:
ons
j
a j
quả hoàn toàn trùng khớp với kết quả khi tính bằng giải tích
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 16GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1
1.5 Vẽ lại các đường ảnh hưởng: : đahRA, đahMB, đahQB, đahQ1 khi lực thẳng đứng P=1 di động trên hệ khi có hệ thống mắt truyền lực.
0,5
1
dah Q
I 0,5
1
-1
+
tr
ph 1
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 171.6 Tìm vị trí bất lợi nhất của đoàn tải trọng gồm 4 lực tập trung di động trên hệ khi có mắt truyền lực để mô men uốn tại tiết diện K có giá trị tuyệt đối lớn nhất.
2 4 2 2 3 3 3 3 2,5 5 2,5
M = 220 kN
P = 110 kN
P = 110 kN
q = 33 kN/m
q = 33 kN/m
E T R P K Q I B L N A
F
2J 2J 2J
J
J J J J J J J
3m
12m
dah MK
-+ 2,5 3
110 110 165 220
110 110 165 220
110 110 165 220
110 110 165 220 d
c b a
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 18GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1
Tính tan của các góc nghiêng:
Trang 19Ta thấy vị trí này thỏa mãn điều kiện cực trị
Ta thấy vị trí này thỏa mãn điều kiện cực trị
Trang 20GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1
So sánh các giá trị MaxSmax và Max|Smin| đã tính được ở trên ta thấy giá trị
đặt tại đỉnh có tung độ bằng -3 là vị trí bất lợi nhất và có giá trị là
Max |Smin| = -825KNm
2 Xác định chuyển vị ngang tại H, do tác dụng đồng thời của 2 nguyên nhân
tải trọng và chuyển vị cưỡng bức của gối tựa ( xem h.vẽ) Biết J 1 =2J; J 2 =3J; E= 10.10 8 kN/m 2
1/4 KN 1/4 KN
Trạng thái “m”
SV: Đỗ Thế Anh Lớp: XDCT Ngầm và Mỏ K57
Trang 21P = 110 kN
q = 33 kN/m
F 3m
17,19 KN -3,44 KN
Trang 22GIÁO VIÊN: DƯƠNG ĐỨC HÙNG bài tập lớn số 1