Giới thiệuNhiều DN trong nước và nước ngoài tham gia cùng cạnh tranh vào lĩnh vực này Nhiều DN trong nước và nước ngoài tham gia cùng cạnh tranh vào lĩnh vực này Ngành kinh doanh dịch
Trang 1THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH
Trang 2Giảng viên: ThS Vũ Hồng Đức Nhóm 2 – Lớp KT 17-18
Phạm Ngọc Hà
Nguyễn Thị Mỹ Linh
Trần Thị Tuyết
Đỗ Thị Tuyết
Nguyễn Thị Thu Hương
Vũ Thị Anh
Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội
Khoa Tài chính
Trang 3Giới thiệu
Nhiều DN trong nước và nước ngoài tham gia cùng cạnh tranh vào lĩnh vực
này
Nhiều DN trong nước và nước ngoài tham gia cùng cạnh tranh vào lĩnh vực
này
Ngành kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí, thể thao dưới
nước là ngành có tiềm năng phát triển rất lớn ở Tp HCM
Ngành kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí, thể thao dưới
nước là ngành có tiềm năng phát triển rất lớn ở Tp HCM
Với kinh nghiệm lâu đời và tiềm lực tài chính rất mạnh thương hiệu DAM SEN WATER PARK đã được khẳng định trong ngành dịch vụ vui chơi, giải trí, thể thao dưới nước tại
địa bàn tpHCM nói riêng và cả nước nói chung
Với kinh nghiệm lâu đời và tiềm lực tài chính rất mạnh thương hiệu DAM SEN WATER PARK đã được khẳng định trong ngành dịch vụ vui chơi, giải trí, thể thao dưới nước tại
địa bàn tpHCM nói riêng và cả nước nói chung
Trang 4Thông tin chung về Công ty
• Giấy CNĐKKD: Số 4103001384 do Sở KH&ĐT TP.HCM cấp, đăng ký lần
đầu ngày 03/01/2003, đăng ký bổ sung lần thứ 06 ngày 29/07/2009.
• Tên Công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG VIÊN NƯỚC ĐẦM SEN
• Tên tiếng Anh: DAM SEN WATER PARK CORPORATION
• Tên giao dịch: DASECO
• Mã chứng khoán : DSN
• Logo của Công ty:
• Trụ sở chính: 03 Hòa Bình, Phường 3, Quận 11, Tp Hồ Chí Minh
• Vốn điều lệ: 84.500.000.000 VND (Tám mươi bốn tỷ năm trăm triệu đồng)
(Triệu đ)
Vốn điều lệ (Triệu đ)
29/08/1998
03/01/2003
05/01/2007
Phát hành thêm cho cổ đông hiện hữu theo tỷ lệ góp vốn và CBCNV Công ty.
17/12/2007
Phát hành thêm cho cổ đông hiện hữu và CBCNV Công ty.
31/07/2008
Trở thành Công ty Đại chúng Phát hành cổ phiếu thường cho cổ đông hiệnhữu từ nguồn thặng dư vốn
26/10/2010
Cổ phiếu của Công ty niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE
Quá trình phát triển và tăng vốn
Trang 5Ngành nghề kinh doanh
- Dịch vụ giải trí, vui chơi, thể thao dưới nước và các dịch vụ khác (ăn uống, cho thuê
đồ tắm, bán hàng lưu niệm)
- Dịch vụ du lịch lữ hành nội địa và quốc tế
- Vận chuyển hành khách bằng taxi
- Mua bán rượu bia, thuốc lá, thiết bị máy móc, linh kiện, vật tư, nguyên liệu và sản
phẩm phục vụ ngành thể thao dưới nước, ngành nhà hàng – khách sạn
- Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp
- Sản xuất vật liệu xây dựng, sản phẩm mây tre lá, gốm sứ, keo dán tổng hợp
Thành tích
Hàng năm thu hút hơn 4 triệu lượt khách đến tham quan, vui chơi giải trí
Tôn vinh trong năm 2008 với vị trí xếp hạng 11/50 (TOP 50) thương hiệu nổi tiếng tại Việt Nam được người tiêu dùng bình chọn.
Xác lập kỷ lục với công viên khủng long
Trang 6Phân tích chứng khoán của công ty Cổ phần Công Viên Nước Đầm Sen
Phân tích tình hình tài chính doanh nghiệp
Nguồn vốn
Nguồn vốn lớn, gần tương đương với các công ty cùng ngành khác, như: PDTvới số tổng tài sản 105,220 triệu đ, VCM với tổng tài sản 152,173 triệu đ), PDC với tổng tài sản 196,265 triệu đ)
Cơ cấu nguồn vốn:
Nguồn vốn chủ sở hữu luôn chiếm tỷ trọng lớn, đều trên 90%
Nợ phải trả chiếm tỷ trọng rất nhỏ trong khoảng 6%-7%, trong đó nợ ngắn hạn trong khoảng 5%-6% của nợ phải trả, vì vậy mà nợ dài hạn rất thấp.
0
20000
40000
60000
80000
100000
120000
140000
160000
180000
104,163 146,017 160,766
157,617
166,195
104163
146017
160766 157,617 166195
su tang truong nguon von
Trang 7TÌNH HÌNH SỬ DỤNG NGUỒN VỐN
• Tài sản ngắn hạn được đầu tư nhiều hơn
tài sản dài hạn, còn hàng tồn kho ít, dưới
1%.
chiếm 52.8) trong năm này doanh
nghiệp vẫn đang đầu tư vào TSCD khá
nhiều ( 43.2%) và các dịch vụ khác vẫn
chưa được khai thác nhiều
nghiệp đã tăng đầu tư vào tài sản ngắn
hạn: từ 2012-2014 tăng lên 85.7% ,
91.9%, 94.2% Điều này cho thấy những
năm này doanh nghiệp bắt đầu kinh
doanh các dịch vụ từ các tài sản cố định
của mình, mở rộng các dịch vụ nhiều
hơn
0 20000 40000 60000 80000 100000 120000 140000 160000 180000
73467
166530
82,150
24773
13728 10317
155,617
172,841 169,106 176,847
co cau tai san
tài sản ngắn hạn tài sản dài hạn TỔNG TÀI SẢN
Năm 2013, 2014 doanh nghiệp bắt đầu mở rộng đầu tư vào các kênh khác, nhưng lại có xu hướng giảm đi Các khoản phải thu cũng khá ít, dưới 1%, cho thấy vòng quay nhanh.
Trang 8Phân tích kết quả hoạt động kinh doanh
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 75,081 84,373 89,780 87,978 Lợi nhuận khác (10) 2,223 316 4 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 75,071 86,596 90,096 87,982 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 56,729 64,964 67,177 68,279
-50000
0 50000
100000
150000
200000
Doanh Thu Thuần
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh Lợi nhuận khác
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 9Hệ số khả năng thanh toán
5
10
15
20
25
30
35
40
45
50
3 Khả năng thanh toán tức thời( hệ số Vốn bằng tiền)
2 Khả năng thanh toán nhanh
1.Khả năng thanh toán hiện thời
Phân tích các chỉ số cơ bản
1.Khả năng thanh toán hiện thời 8.36 12.31 13.62 15.76
Trang 10Chỉ số
2011 2012 2013 2014 2012/2011 2013/2012 2014/2013
Nguồn Vốn 146,016 160,765 157,616 166,195 110.1 98.04 105.44 Tổng tài sản 155,618 172,841 169,107 176,849 111.0 97.84 104.58
Tổng lợi nhuận kế toán
trước thuế
75,071 86,596 90,096 87,982
115.4 104.0 97.6
2 Hệ số nợ ngắn hạn
3 Hệ số nợ dài hạn
0.0052 0.0003 0.0005 0.0005
4 Hệ số thanh toán lãi vay
25,024.7 1,732.9
6.9
Trang 11Hệ số hoạt động kinh doanh
2010 2011 2012 2013 2014
1 Vòng quay hàng tồn kho (vòng) 225.61 267.90 202.66 180.60
4 Hiệu suất sử dụng vốn cố định 7.71 11.59 14.56 17.13
0%
10%
20%
30%
40%
50%
60%
70%
80%
90%
100%
5 Vòng quay toàn bộ vốn (vòng)
4 Hiệu suất sử dụng vốn cố định
3 Vòng quay vốn lưu động (vòng)
2 Kỳ thu tiền trung bình (ngày)
1 Vòng quay hàng tồn kho (vòng)
Trang 12Hệ số khả năng sinh lời
50
100
150
200
250
5 Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE)
4 Tỷ suất lợi nhuận ròng vốn kinh doanh
3 Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh (ROA)
2 Tỷ suất lợi nhuận trước thuế
và lãi vai trên vốn kd (ROI)
1 Tỷ suất lợi nhuận doanh thu (ROS)
1 Tỷ suất lợi nhuận doanh thu (ROS) 42.08 41.35 39.30 41.57
2 Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vai trên vốn kd (ROI) 48.24 50.07 53.28 49.75
3 Tỷ suất lợi nhuận vốn kinh doanh (ROA) 36.45 37.59 39.72 38.61
4 Tỷ suất lợi nhuận ròng vốn kinh doanh 36.45 37.59 39.72 38.61
5 Tỷ suất lợi nhuận vốn chủ sở hữu (ROE) 38.85 40.41 42.62 41.08
Trang 13Các chỉ số thi trường2011 2012 2013 2014
Lợi nhuận sau thuế TNDN
nhóm ngành +/- EPS PE ROA ROE Giá TB Giá SS P/B Beta
Dịch vụ - Du lịch 293.6
(0.7) 2,637 16.2 12% 14% 42.8 15.5 270% 0.4
Trang 14Đánh giá sơ bộ về tình hình hoạt động của công ty
Công ty hoạt động khá hiệu quả
Trang 15Một số giải pháp đề ra:
mới lạ
hình thức góp vốn liên doanh, mua cổ phần của các đơn vị có thương hiệu.
Nên đầu tư vào công ty này