Tổ chức quản lý chi phí của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh...6 CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔ
Trang 1MỤC LỤC
DANH MỤC VIẾT TẮT iii
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU iv, v LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: ĐẶC ĐIỂM VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ DOANH THU CHI PHÍ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CHẾ BIẾN VÀ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM QUANG MINH 3
1.1 Đặc điểm doanh thu, chi phí của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh 3
1.2 Tổ chức quản lý chi phí của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh 6
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CHẾ BIẾN VÀ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM QUANG MINH 7
2.1 Kế toán doanh thu và thu nhập khác 7
2.2 Kế toán chi phí tại Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh 21
2.2.1 Kế toán giá vốn hàng bán 21
2.2.2 Kế toán chi phí bán hàng 26
2.2.3 Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp 31
2.2.4 Kế toán chi phí tài chính 36
2.2.5 Kế toán chi phí khác 40
2.2.6 Kế toán xác định kết quả kinh doanh 43
Trang 2CHƯƠNG 3: NHẬN XÉT VÀ KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CHẾ BIẾN VÀ ĐÓNG GÓI
THỰC PHẨM QUANG MINH 50
3.1 Đánh giá chung về thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty và phương hướng hoàn thiện 50
3.1.1 Ưu điểm của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty 50
3.1.2 Nhược điểm và Nguyên nhân hạn chế của kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty 51
3.1.3 Phương hướng hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty 52
3.2 Các giải pháp hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh 52
3.2.1 Hoàn thiện công tác quản lý doanh thu, chi phí 52
3.2.2 Hoàn thiện tài khoản sử dụng 53
3.2.3 Hoàn thiện chứng từ và luân chuyển chứng từ 53
3.2.4 Hoàn thiện kế toán chi tiết doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh 54
3.2.5 Hoàn thiện kế toán tổng hợp doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh 54
KẾT LUẬN 56
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO vi
Trang 4DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
Bảng 1-1: Báo cáo kết quả kinh doanh của Công ty Cổ phần Thương mại Chế
biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh 3 năm gần đây 4
Biểu Số 2-1: Hóa đơn GTGT của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh 8
Biểu Số 2-2: Sổ chi tiết tài khoản 511 9
Biểu Số 2-3: Chứng từ ghi sổ - ghi nhận doanh thu 10
Biểu Số 2-4: Sổ cái tài khoản 511 11
Biểu Số 2-5: Giấy báo có của ngân hàng 12
Biểu Số 2-6: Sổ chi tiết tài khoản 515 13
Biểu Số 2-7: Chứng từ ghi sổ - ghi nhận doanh thu tài chính 14
Biểu Số 2-8: Sổ cái tài khoản 515 15
Biểu số 2-9: Hóa đơn GTGT của Công ty Cổ phần 16
Biểu Số 2-10: Phiếu thu 17
Biểu Số 2-11: Sổ chi tiết tài khoản 711 18
Biểu Số 2-12: Chứng từ ghi sổ - ghi nhận thu nhập khác 19
Biểu Số 2-13: Sổ cái thu nhập khác 20
Biểu Số 2-14: Phiếu xuất kho của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh 22
Biểu Số 2-15: Sổ chi tiết tài khoản 632 23
Biểu Số 2-16: Chứng từ ghi sổ - giá vốn hàng bán 24
Biểu Số 2-17: Sổ cái tài khoản 632 25
Biểu Số 2-18: Phiếu chi 26
Trang 5Biểu Số 2-20: Chứng từ ghi sổ - chi phi bán hàng 29
Biểu Số 2-21 : Sổ cái tài khoản 641 30
Biểu Số 2-22: Phiếu chi 31
Biểu Số 2-23: Hóa đơn GTGT 32
Biểu Số 2-24: Sổ chi tiết chi phí quản lý doanh nghiệp 33
Biểu Số 2-25: Chứng từ ghi sổ Số 106 34
Biểu Số 2-26: Sổ cái tài khoản 642 35
Biểu Số 2-27: Phiếu chi của Công ty Cổ phần 36
Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh 36
Biểu Số 2-28: Sổ chi tiết tài khoản 635 37
Biểu Số 2-29: Chứng từ ghi sổ ghi nhận chi phí tài chính 38
Biểu Số 2-30 : Sổ cái tài khoản 635 39
Biểu Số 2-31: Sổ chi tiết tài khoản 811 40
Biểu Số 2-32: Chứng từ ghi sổ - hạch toán chi phí khác 41
Biểu Số 2-33: Sổ cái tài khoản 811 42
Biểu Số 2-34 Chứng từ ghi sổ - Kết chuyển DTBH 43
Biểu Số 2-35: Chứng từ ghi sổ - Kết chuyển GVHB, CPBH 45
Biểu Số 2-36: Chứng từ ghi sổ - Kết chuyển doanh thu tài chính 45
Biểu Số 2-37: Chứng từ ghi sổ - Kết chuyển chi phí tài chính 45
Biểu Số 2-38: Chứng từ ghi sổ - Kết chuyển thu nhập khác 46
Biểu Số 2-39: Chứng từ ghi sổ - Kết chuyển chi phí khác 46
Biểu Số 2-40: Chứng từ ghi sổ - Kết chuyển chi phí thuế TNDN 47
Biểu Số 2-41: Chứng từ ghi sổ - Xác định kết quả kinh doanh 47
Biểu Số 2-42: Sổ cái tài khoản 911 48
Bảng 2-2: Báo cáo kết quả kinh doanh của Công ty tháng 03 năm 2011 49
Trang 6LỜI MỞ ĐẦU
Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, để tồn tại và phát triển, các doanhnghiệp luôn phải vận động, tìm tòi và học hỏi để hoạt động sản xuất kinhdoanh đạt được hiệu quả tối ưu nhất, mà hiệu quả cuối cùng lại được phản ánhthông qua chỉ tiêu quy mô, tỷ suất lợi nhuận Thị trường tiêu thụ hiện nay làmột thị trường mở, các doanh nghiệp phải luôn cạnh tranh để tìm đến vớikhách hàng của mình, muốn có được khách hàng doanh nghiệp phải luôn tìmđến những nhu cầu của khách hàng cần để đưa ra phương thức phục vụ mộtcách tốt nhất Để đạt được doanh thu, lợi nhuận cao và an toàn trong các hoạtđộng sản xuất kinh doanh, doanh nghiệp cần phải đồng bộ trong các khâuquản lý, trong đó kế toán là công cụ kinh tế quan trọng không thể thiếu để tiếnhành các hoạt động kinh tế, kiểm tra việc sử dụng, quản lý tài sản, hàng hóanhằm bảo toàn nguồn vốn, tự chủ trong sản xuất kinh doanh, tính toán và xácđịnh hiệu quả làm hoạch định vạch ra chiến lược kinh doanh
Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực Phẩm QuangMinh là doanh nghiệp thương mại hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh cácsản phẩm trong Ngành Thực phẩm nên chịu sự cạnh tranh gay gắt của cácdoanh nghiệp cùng ngành và chịu sự tác động của thị trường Để hoạt độngkinh doanh đạt hiệu quả Công ty rất chú trọng trong việc tổ chức bộ máy quản
lý kinh doanh và bộ máy kế toán của Công ty
Chính vì vậy, Em quyết định đi sâu vào nghiên cứu Chuyên đề: “ Hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công
ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh”
làm đề tài chuyên đề thực tập cuối khóa
Trang 7Kết cấu chuyên đề gồm ba chương:
Chương 1: Đặc điểm tổ chức quản lý doanh thu, chi phí của Công ty
Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh; Chương 2: Thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh;
Chương 3: Nhận xét và kiến nghị hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh.
Trang 8CHƯƠNG 1 ĐẶC ĐIỂM VÀ TỔ CHỨC QUẢN LÝ DOANH THU
CHI PHÍ CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CHẾ BIẾN VÀ ĐÓNG GÓI THỰC PHẨM QUANG MINH
1.1 Đặc điểm doanh thu, chi phí của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh thành lập ngày 01/02/2008 được Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp giấy phép kinh doanh với các ngành nghề kinh doanh:
- Mua bán kinh doanh các mặt hàng thực phẩm
- Đóng chai, đóng thùng carton, đóng gói đồ thực phẩm
- Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
- Mua bán ô tô và xe có động cơ khác
- Mua bán phụ tùng, các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
Mặc dù đã được cấp phép kinh doanh đa dạng nhiều ngành nghề nhưng Công ty tập chung chủ yếu vào lĩnh vực thế mạnh của mình là những mặt hàngthực phẩm như: đường, sữa, dầu ăn…
* Đặc điểm về hoạt động kinh doanh của Công ty
Hoạt động kinh tế cơ bản của Công ty là kinh doanh thương mại, lưuchuyển hàng hóa đó là sự tổng hợp các hoạt động thuộc quá trình mua, bántrao đồi và dự trữ hàng hóa Vì vậy, Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến vàĐóng gói Thực phẩm Quang Minh đã tìm nguồn hàng cung ứng từ nhiều nhàsản xuất trong và ngoài nước Hàng hóa mua về có thể được chuyển bán luôn
Trang 9với những yêu cầu của khách hàng nhờ đó hiệu quả kinh doanh và lợi nhuậncủa Công ty ngày một tăng lên đáng kể điều đó thể hiện qua Bảng sau:
Bảng 1-1: Báo cáo kết quả kinh doanh của Công ty Cổ phần Thương mại
Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh 3 năm gần đây
(Đơn vị tính: VNĐ)
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 20.886.000.000 25.398.560.060 28.029.254.540
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 26.040.000 22.876.000 0
3 Doanh thu thuần về bán hàng 20.859.960.000 25.375.684.060 28.029.254.540
9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 167.238.960 181.682.600 198.200.880
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 209.923.000 322.307.225 424.261.020
16 Lợi nhuận sau thuế TNDN 214.594.125 288.928.744 319.100.865
( Nguồn: Phòng kế toán Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh)
* Đặc điểm doanh thu của Công ty
Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích kinh tế mà doanh nghiệp thu được
trong kỳ kế toán, phát sinh từ hoạt động sản xuất kinh doanh thông thường
của doanh nghiệp, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu
Doanh thu của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng góiThực phẩm Quang Minh gồm doanh thu từ việc bán hàng và doanh thu từhoạt động tài chính Trong đó doanh thu từ hoạt động bán hàng chiếm tỷ trọng
Trang 10lớn trong tổng doanh thu của Công ty vì bán hàng là hoạt động chính củaCông ty còn doanh thu hoạt động tài chính chỉ chiếm một phần tỷ trọng nhỏ
do đây là các khoản lãi từ tiền gửi ngân hàng, lãi từ hoạt động góp vốn liênkết của Công ty
Doanh thu của Công ty chỉ được ghi nhận trong kỳ kế toán khi thỏa mãnđồng thời các điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng, doanh thu cung cấpdịch vụ, doanh thu tiền lãi, tiền cổ tức và lợi nhuận được chia theo quy địnhtại điểm 10, 16, 24 của chuẩn mực doanh thu và thu nhập khác ( Quyết định
Số 149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ Tài chính ) và các quy địnhcủa chế độ kế toán hiện hành
Doanh thu của doanh nghiệp ngoài việc góp phần làm tăng vốn chủ sởhữu còn có đặc điểm là những nguồn tiền vào và được dùng để trang trải mọichi phí trong hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Doanh thu còn là một chỉ tiêu dùng để lập báo cáo kết quả kinh doanhcủa Công ty và là căn cứ để đánh giá, phân tích hoạt động tài chính của Công
ty phục vụ cho ban quản trị và những nhà đầu tư bên ngoài vào doanh nghiệp.Ngoài ra doanh thu chính là yếu tố chính và tạo ra phần lớn lợi nhuận củaCông ty
* Đặc điểm chi phí của Công ty
Chi phí của doanh nghiệp là những hao phí về các nguồn lực để tiếnhành hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp và nó được bù đắp từ doanhthu
Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm QuangMinh là doanh nghiệp thương mại nên chi phí mua hàng của doanh nghiệp là
Trang 11Chi phí tại Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thựcphẩm Quang Minh phân loại theo đặc điểm như sau:
- Chi phí thu mua: Là các khoản chi phí phát sinh liên quan đến việc
mua hàng để bán tại Công ty đó là chi phí vận chuyển, chi phí kho bến bãi…
- Chi phí hoạt động tài chính : Là các khoản chi phí liên quan đến hoạt
động đầu tư tài chính, góp vốn liên doanh liên kết, mua bán chứng khoánngoại tệ, chi phí tài chính thực tế của Công ty là các khoản lãi tiền vay ngânhàng và các tổ chức tài chính
- Chi phí bán hàng: Là các khoản chi phí tiền lương nhân viên bán hàng,
chi phí tiếp thị, quảng cáo, chi phí vận chuyển hàng tiêu thụ
- Chi phí quản lý doanh nghiệp: Chi phí quản lý doanh nghiệp tại Công
ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh là cáckhoản tiền lương nhân viên văn phòng, chi phí văn phòng phẩm, chi phí tiếpkhách, chi phí hội nghị,
- Chi phí khác: Là chi phí nằm ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh và
hoạt động tài chính của doanh nghiệp đó là những hoạt động xảy ra khôngthường xuyên Chi phí khác tại Công ty đó là những khoản chi phí liên quan
đến hoạt động nhượng bán thanh lý TSCĐ.
1.2 Tổ chức quản lý chi phí của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Công tác tổ chức quản lý chi phí luôn được ban lãnh đạo Công ty Cổ phầnThương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh coi trọng vì đó làyếu tố quan trọng để doanh nghiệp thực hiện được việc tiết kiệm chi phí Chi phí tại Công ty được tổ chức quản lý rất chặt chẽ đó là tất cả chi phíphát sinh tại Công ty đều phải có Hóa đơn, chứng từ hợp lý, hợp lệ các khoảnchi phí đều được phân loại theo đúng khoản mục để việc quản lý được chi tiếtchính xác
Trang 12
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ
VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY
CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI CHẾ BIẾN VÀ ĐÓNG GÓI
THỰC PHẨM QUANG MINH
2.1 Kế toán doanh thu và thu nhập khác
* Kế toán doanh thu bán hàng tại Công ty
Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm QuangMinh là đơn vị chuyên cung cấp những mặt hàng thực phẩm cho các doanhnghiệp, đại lý Do vậy sau khi việc bán hàng kết thúc kế toán phải tiến hànhhạch toán doanh thu bán hàng Ở mỗi Công ty việc sử dụng Hóa đơn, Chứng
từ một cách hợp lý và khoa học là việc không dễ dàng Hơn nữa Hóa đơn,chứng từ là bằng chứng chứng minh quá trình hoạt động của Công ty trướcpháp luật Để hạch toán doanh thu bán hàng tại Công ty Cổ phần Thương mạiChế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh kế toán căn cứ vào các Chứng
từ liên quan như sau:
- Hóa đơn GTGT
- Phiếu xuất kho
- Phiếu thu
- Giấy báo có
Trang 13Hàng ngày sau khi việc bán hàng được hoàn thành kế toán hàng hóa củaCông ty căn cứ vào Hóa đơn GTGT đã lập để ghi vào Sổ chi tiết doanh thubán hàng Sau đó Hóa đơn GTGT được dùng để lập Chứng từ ghi sổ, theođịnh kỳ của Phòng kế toán 5 ngày một lần kế toán sẽ tập hợp những Hóa đơnGTGT bán hàng lập Chứng từ ghi sổ ghi nhận doanh thu bán hàng, từ Chứng
từ ghi sổ kế toán ghi vào Sổ cái TK 511
Biểu Số 2-1: Hóa đơn GTGT của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến
và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh HÓA ĐƠN GTGT Mẫu số: 01GTKT – 3LL
Họ tên người mua hàng: Nguyễn Văn Thắng
Tên đơn vị: Công ty TNHH Thương mại Hùng Lương
Số tài khoản:
Hình thức thanh toán: Tiền mặt MST: 0101240603
STT Tên hàng hóa, dịch vụ ĐVT SL Đơn giá (đồng) Thành tiền ( đồng)
Đường Biên Hòa
Sữa Ensure gold 400g
Sữa tươi Dâu 180ml
Sữa bột nguyên kem cô
gái Hà Lan 400g
Kg Hộp Thùng Hộp
580 60 50 60
21.800 228.500 237.600 57.600
12.644.000 13.710.000 11.880.000 3.456.000 Cộng tiền: 41.690.000 Thuế suất GTGT 10% Tiền thuế GTGT 4.169.000
Trang 14Tổng cộng tiền thanh toán : 45.859.000
Số tiền viết bằng chữ: Bốn mươi năm triệu tám trăm năm mươi chín nghìn đồng
Biểu Số 2-2: Sổ chi tiết tài khoản 511
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông
SỔ CHI TIẾT DOANH THU BÁN HÀNG
Số phát sinh
Số phát sinh trong kỳ 01/03 00688 01/03 Bán hàng cho Công ty TNHH
Thương mại Hùng Lương
02/03 00689 02/03 Bán hàng cho đại lý Ngọc Lan 1111 10.159.000 05/03 00690 05/03 Bán hàng cho Công ty Cổ phần
Chế biến Thực phẩm Minh Pháp 1121 36.580.60006/03 00691 06/03 Bán hàng cho Công ty TNHH
Thương mại Thiên Đức 131 6.912.80006/03 00692 06/03 Bán hàng cho Cửa hàng HoaNăm 1111 3.895.100
… 31/03 00718 31/03 Bán hàng cho DNTN Thực phẩm
31/03 00719 31/03 Bán hàng cho Công ty TNHH và
Thương mại Thiên Sơn 131 38.002.500
Trang 15Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc
Biểu Số 2-3: Chứng từ ghi sổ - ghi nhận doanh thu
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 099 Ngày 05 tháng 03 năm 2011 ĐVT: VNĐ
Kèm theo: 03 Hóa đơn GTGT
Người lập Kế toán trưởng
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên)
Trang 16Biểu Số 2-4: Sổ cái tài khoản 511
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông - Hà Nội
1121
51.849.000 36.580.600 10/03 118 10/03 CTGS Số 118 131
1111 1121
6.912.800 3.895.100 66.559.700 15/03 135 15/03 CTGS Số 135 1121
131
92.538.600 31.645.900
31//03 198 31/03 CTGS- Kết chuyển
DT thuần 911 866.598.100 Cộng phát sinh 866.598.100 866.598.100
* Kế toán Doanh thu từ hoạt động tài chính tại Công ty
Trang 17Doanh thu hoạt động tài chính của Công ty Cổ phần Thương mại Chếbiến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh là những khoản lãi từ tiền gửi ngânhàng Vì vậy cuối tháng căn cứ vào Giấy báo có của ngân hàng gửi đến kếtoán lập Chứng từ ghi sổ, từ Chứng từ ghi sổ đã lập kế toán ghi vào Sổ cái TK
515 Ngoài ra căn cứ vào Giấy báo có kế toán ghi vào Sổ chi tiết Doanh thuhoạt động tài chính của Công ty
Biểu Số 2-5: Giấy báo có của ngân hàng
Đơn vị: Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Chi nhánh Hà Tây
a ch : 56 Quang Trung- H ông-H N i
ĐVT: VNĐịa chỉ: 56 Quang Trung- Hà Đông-Hà Nội ỉ: 56 Quang Trung- Hà Đông-Hà Nội à Đông-Hà Nội ĐVT: VNĐ à Đông-Hà Nội ội
GIẤY BÁO CÓ Số: 08986
Ngày 31/03/2011
Giao dịch viên Kiểm soát
Kính gửi: Công ty CPTM Chế biến
và Đóng gói Thực phẩm Quang
Minh
31/03/2011 5.681.900 vnđ Lãi từ tiền gửi
ngân hàng
Ngân hàng chúng tôi xin trân trọng thông báo TK của quý khách đã được ghi Có với nội dung sau:
Trang 18(ký, họ tên) (ký, họ tên)
Biểu Số 2-6: Sổ chi tiết tài khoản 515
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông
SỔ CHI TIẾT DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH
Số phát sinh
Số phát sinh trong kỳ
31/03 08986 31/03 Lãi từ tiền gửi tại Ngân hàng
Đầu tư và Phát triển 1121 5.681.900
31/03 13861 31/03
Lãi từ tiền gửi tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1121 3.562.600
Cộng phát sinh trong kỳ 0 9.244.500
Trang 19Biểu Số 2-7: Chứng từ ghi sổ - ghi nhận doanh thu tài chính
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 185 Ngày 31 tháng 03 năm 2011 ĐVT: VNĐ
Lãi từ tiền gửi tại Ngân hàng Đầu tư
và Phát triển 1121 515 5.681.900
Lãi từ tiền gửi tại Ngân hàng Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn 1121 515 3.562.600
Kèm theo: 02 Giấy báo có
Ngày 31 tháng 03 năm 2011 Người lập Kế toán trưởng
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên)
Trang 20Biểu Số 2-8: Sổ cái tài khoản 515
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông - Hà Nội
911 9.244.500
Cộng phát sinh 9.244.500 9.244.500
* Kế toán thu nhập khác tại Công ty
Trang 21Thu nhập khác của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng góiThực phẩm Quang Minh chủ yếu là từ các khoản nhượng bán, thanh lýTSCĐ, CCDC đã phân bổ hết giá trị hoặc bị hư hỏng
Biểu số 2-9: Hóa đơn GTGT của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
HÓA ĐƠN GTGT Mẫu số: 01GTKT – 3LL
Họ tên người mua hàng: Đỗ Năng Tưởng
Tên đơn vị: Hoàng Mai – Hà Nội
Số tài khoản:
Hình th c thanh toán: Ti n m tức thanh toán: Tiền mặt ền mặt ặt MST:
Cộng tiền: 8.000.000Thuế suất GTGT 10% Tiền thuế GTGT 800.000Tổng cộng tiền thanh toán : 8.800.000
Số tiền viết bằng chữ: Tám triệu tám trăm nghìn đồng
Trang 22Ngoài thanh lý TSCĐ ra thu nhập khác của Công ty còn có được từ việckhách hàng vi phạm Hợp đồng kinh tế với Công ty nên phải bồi thường Hợpđồng Dưới đây là Phiếu thu phản ánh thu nhập khác của Công ty Cổ phầnThương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh do DNTN ĐứcViệt bồi thường Hợp đồng.
Biểu Số 2-10: Phiếu thu
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông - Hà Nội
PHIẾU THU Số 0215
Ngày 19/03/2011Liên 1
Họ và tên : Nguyễn Văn Đức
Đơn vị : Doanh nghiệp tư nhân Đức Việt
Lý do : Thu tiền bồi thường hợp đồng
Số tiền : 12.658.000 (Mười hai triệu sáu trăm năm mươi tám nghìn đồng )
Kèm theo : 02 Chứng từ gốc
Giám đốc Kế toán trưởng Người lập biểu Thủ quỹ Người nhận
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Kế toán Công ty căn cứ vào các chứng từ gốc liên quan như: Hóa đơnGTGT, Phiếu thu tiến hành lập Chứng từ ghi sổ phản ánh thu nhập khác căn
cứ Chứng từ ghi sổ đã lập kế toán ghi vào Sổ cái TK 711 Hóa đơn GTGT,Phiếu thu sau khi được lập Chứng từ ghi sổ còn dùng để ghi vào Sổ chi tiếtthu nhập khác
Biểu Số 2-11: Sổ chi tiết tài khoản 711
Trang 23Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông
SỔ CHI TIẾT THU NHẬP KHÁC
Số phát sinh
Số phát sinh trong kỳ 16/03 HĐ 707 16/03 Thanh lý máy photo V212 1111 8.000.000 19/03 PT0215 19/03 Tiền bồi thường vi phạm hợp đồng 1111 12.658.000
Cộng phát sinh trong kỳ 0 20.658.000
Trang 24Biểu Số 2-12: Chứng từ ghi sổ - ghi nhận thu nhập khác
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 150 Ngày 20 tháng 03 năm 2011 ĐVT: VNĐ
Thanh lý máy phôtô V212 1111 711 8.000.000
Thu nhập từ bồi thường hợp đồng 1111 711 12.658.000
Kèm theo: 02 Chứng từ gốc
Ngày 20 tháng 03 năm 2011 Người lập Kế toán trưởng
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên)
Trang 25Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông - Hà Nội
Trang 262.2 Kế toán chi phí tại Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
2.2.1 Kế toán giá vốn hàng bán
Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quangminh là doanh nghiệp thương mại nên sau khi xác định được số lượng hànghóa tiêu thụ đảm bảo các điều kiện ghi nhận doanh thu, để đảm bảo nguyêntắc phù hợp khi ghi nhận doanh thu, kế toán đồng thời ghi nhận giá vốn tươngứng với khối lượng hàng hóa tiêu thụ trong kỳ Do đặc điểm tính giá hàngxuất kho của Công ty theo phương pháp bình quân cả kỳ dự trữ nên cuốitháng sau khi kế toán tính được giá vốn của hàng xuất kho trong kỳ mới điềnđơn giá vào Phiếu xuất kho Căn cứ vào Phiếu xuất kho kế toán hàng hóa lậpChứng từ ghi sổ, từ chứng từ ghi sổ đã lập kế toán ghi vào Sổ cái TK 632.Ngoài ra Phiếu xuất kho còn được kế toán Công ty dùng làm căn cứ để ghivào Sổ chi tiết giá vốn hàng bán
Dưới đây là số liệu thực tế tại Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến vàĐóng gói Thực phẩm Quang Minh phản ánh quy trình luân chuyển và trình tự
kế toán giá vốn hang bán của Công ty
Đối với nghiệp vụ bán hàng ngày 01 tháng 03 năm 2011 ở phần hành kếtoán doanh thu sau khi kế toán Công ty căn cứ vào Hóa đơn GTGT để ghi vào
Sổ chi tiết và tổng hợp theo nguyên tắc phù hợp khi ghi nhận doanh thu kếtoán căn cứ vào Phiếu xuất kho tại ngày 01 tháng 03 năm 2011 ghi Sổ kế toánchi tiết giá vốn và kế toán tổng hợp
Trang 27Biểu Số 2-14: Phiếu xuất kho của Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông - Hà Nội
PHIẾU XUẤT KHO Ngày 01 tháng 03 năm 2011 Nợ TK 632
Số: 0658 Có TK 156
Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Thắng
Địa chỉ: Công ty TNHH Thương mại Hùng Lương
Lý do xuất hàng: Bán hàng cho Công ty TNHH Thương mại Hùng Lương
Xuất tại kho: Công ty Địa điểm: Bãi Phượng – Biên Giang
STT Tên hàng hàng Mã Đơn vị tính lượng Số Đơn giá Thành tiền
2 Sữa Ensure gold 400g ES4 Hộp 60 216.850 13.011.000
3 Sữa tươi Dâu 180ml STD Thùng 50 231.660 11.583.0004
Sữa bột nguyên kem
cô gái Hà Lan hộp
giấy 400g
Tổng số tiền bằng chữ: Bốn mươi triệu một trăm tám mươi sáu nghìn đồng
Số chứng từ gốc kèm theo: 01 Hóa đơn GTGT
Người lập phiếu Người nhận hàng Thủ kho Kế toán trưởng Giam đốc
(Ký,họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họ tên)
Trang 28Biểu Số 2-15: Sổ chi tiết tài khoản 632
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông - Hà Nội
SỔ CHI TIẾT GIÁ VỐN HÀNG BÁN
Số phát sinh
Số phát sinh trong kỳ 31/03 PXK
0658
01/03 Bán hàng cho Công ty TNHH Thương mại
Hùng Lương
156 40.186.000
31/03 0659 02/03 Bán hàng cho đại lý Ngọc Lan 156 9.562.600
31/03 0660 05/03 Bán hàng cho Công ty Cổ phần Chế biến
Thực phẩm Minh Pháp 156 35.115.80031/03 0661 06/03 Bán hàng cho Công ty TNHH Thương mại
31/03 0662 06/03 Bán hàng cho Cửa hàng HoaNăm 156 3.135.900
31/03 0768 31/03 Bán hàng cho DNTN Thực phẩm Đức Việt 156 56.283.100
31/03 0769 31/03 Bán hàng cho Công ty TNHH và Thương
mại Thiên Sơn 156 36.258.500 Cộng phát sinh trong kỳ 691.218.300 0
Trang 29Biểu Số 2-16: Chứng từ ghi sổ - giá vốn hàng bán
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông
CHỨNG TỪ GHI SỔ
Số: 103 Ngày 05 tháng 03 năm 2011 ĐVT: VNĐ
Kèm theo: 03 Phiếu xuất kho
Người lập Kế toán trưởng
( Ký, họ tên ) ( Ký, họ tên)
Biểu Số 2-17: Sổ cái tài khoản 632
Đơn vị: Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Trang 30Địa chỉ: Bãi Phượng - Biên Giang – Hà Đông - Hà Nội
10/03 122 10/03 CTGS Số 122
156 13.651.900 15/03 139 15/03 CTGS Số 139
156 118.659.700
31/03 199 31/03 CTGS – Kết chuyển
giá vốn hàng bán 911 691.218.300Cộng phát sinh
691.218.300 691.218.300
2.2.2 Kế toán chi phí bán hàng
Trang 31Chi phí bán hàng tại Công ty Cổ phần Thương mại Chế biến và Đónggói Thực phẩm Quang Minh là những chi phí lưu thông phát sinh nhằm thựchiện các nghiệp vụ tiêu thụ hàng hóa của Công ty.
Hàng ngày khi phát sinh các chi phí phục vụ cho hoạt động tiêu thụ hànghóa của Công ty căn cứ vào các chứng từ liên quan như: Phiếu chi tiền mặt,Bảng thanh toán tiền lương, Hóa đơn cước phí vận chuyển… kế toán lậpChứng từ ghi sổ phản ánh chi phí bán hàng, từ Chứng từ ghi sổ đã lập kế toánghi vào Sổ cái TK 641 Những chứng từ gốc liên quan đến chi phí bán hàngsau khi được dùng để lập Chứng từ ghi sổ còn làm căn cứ để kế toán ghi vào
sổ chi tiết chi phí bán hàng của Công ty
Biểu Số 2-18: Phiếu chi
Đơn vị : Công ty CPTM Chế biến và Đóng gói Thực phẩm Quang Minh
Địa chỉ : Bãi Phượng – Biên Giang – Hà Đông – Hà Nội
PHIẾU CHI
Ngày 01/03/2011 Số 096
Nợ TK 641
Có TK 111
Họ tên người nhận tiền: Lê Văn Dũng
Địa chỉ : Hà Đông – Hà Nội
Lý do chi : Thuê dỡ hàng bán cho Công ty TNHH Thương mại Hùng Lương