Đường thẳng nhiét Van der Waals - Đường đẳng nhiệt Van der Waals là đường biểu diễn sự phụ thuộc của áp suất p vào thể tích V theo phương trình Van der Waals đối với một chất khí ở một
Trang 1TS NGUYEN QUANG HOC
Trang 2TS NGUYỄN QUANG HỌC
NHIỆT ĐỘNG LỰC HỌC
Tóm tắt lý thuyết - Bài tập cơ bản và nâng cao
NHÀ XUẤT BẢN KHOA HỌC VÀ KỸ THUẬT
Trang 3LOI NOI DAU
Cuốn sách "Nhiệt động lực học (Tóm tắt lý thuyết - Bài tập cơ bản
và nâng cao)" được biên soạn kèm theo “Giáo trình Nhiệt động lực học
và Vật lý thống kê” (NXB ĐHQGHN - 1996) của PGS TS Vũ Thanh Khiết và “Nhiệt động luc hoc” (NXB DHQGHN - 1998) cua PGS TS Phạm Quý Tư Đó là những giáo trình chính thức được sử dụng trong chương trình Vật lý lý thuyết đành cho sinh viên Khoa Vật lý của các trường Đại học Sư phạm Ngoài các bài tập được trình bày trong các
giáo trình này, tác giả cuốn sách còn tham khảo nhiều tài liệu khác
được xuất bản trong và ngoài nước Sách được biên soạn trên cơ sd tích lũy kinh nghiệm nhiều năm giảng dạy Nhiệt động lực học của tác giả tại Khoa Vật lý, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội Tác giả đã sử dụng một số bài tập trong cuốn sách nay để béi dưỡng học sinh giỏi Vật lý ở các trường chuyên trong những năm gần đây
Nội dung cuốn sách gồm các phần: Phương trình trạng thái,
Nguyên lý I của Nhiệt động lực học, Các chu trình, Nguyên lý II của Nhiệt động lực học, Entropy, Phương pháp hàm Nhiệt động lực học, Nhiệt động lực học về một số hệ vật lý, Nguyên lý III của Nhiệt động lực học, Lý thuyết Nhiệt động lực học về cân bằng và Sự chuyển pha Trong mỗi phần có các mục tốm tắt lý thuyết, các để bài, lời giải hướng dẫn và đáp số Mục tóm tắt lý thuyết nhằm giúp sinh viên nhớ những khái niệm chính của vấn đề và các công thức căn bản để giải toán Nhiệt động lực học Các dé bài được phân loại thành các bài dành cho sinh viên ở mức độ trung bình và khá không đánh đấu *)
và các bài dành cho sinh viên giỏi và xuất sắc (có đánh dấu *) Trong
mục lời giải, một số bài được trình bày chỉ tiết nhằm giúp cho sinh
Trang 4viên tự tìm hiểu được những vấn để khó khi thiếu sự chỉ dẫn trực tiếp của giáo viên Một số bài chỉ có chỉ dẫn hoặc đáp số để sinh viên
luyện tập thêm vì cách giải của các bài này tương tự các bài đã giải
chì tiết
Các bài tập trong cuốn sách này nhằm giúp cho sinh viên hiểu sâu sắc bơn nội dung vật lý của lý thuyết Nhiệt động lực học cũng như giúp cho sinh viên tập vận dụng kiến thức lý thuyết thu được để
giải quyết một số vấn đề vật lý cụ thể
Sách có thể dùng làm tài liệu học tập cho sinh viên Khoa Vật lý của các trường Đại học Sư phạm cũng như làm tài liệu tham khảo cho sinh viên của các trường đại học khác có học môn Nhiệt động lực học
và đặc biệt là cho giáo viên phổ thông và học sinh chuyên Vật lý Tác giả rất mong nhận được ý kiến đóng góp của các bạn đồng nghiệp, các anh chị em sinh viên và tất cả các bạn đọc khác để cuốn sách ngày càng tốt hơn Tác giả xin chân thành cam dn GS TS Dé Dinh Thanh, PGS TS Pham Đình Tám đã góp nhiều ý kiến quý báu
khi thẩm định sách
TÁC GIÁ
Trang 7- Đối với một hệ đơn giản được xác định bởi ba thông số là áp suất
p thể tích V và nhiệt độ T, phương trình trạng thái của hệ có dạng
: 4{2) T V\ op + 1.1.9.3 Hệ số tăng áp đẳng tích
Trang 81.2.2 Đối với khối khí bất kỳ với số mol là v = m/u (m là khối
lượng khí, u là khối lượng của 1 mol)
pV = vRT
1.3 Phương trình trạng thái của khí thực
1.8.1 Phương trình Van der Waals
1.8.1.1 Đối với 1 mol khí
ío + a ~b)=RT
(a, b là các hằng số chỉ phụ thuộc vào bản chất khi)
1.3.1.2 Đối với khối khí bất kỳ
Trang 91.4.1 Đường thẳng nhiét Van der Waals
- Đường đẳng nhiệt Van der Waals
là đường biểu diễn sự phụ thuộc của áp
suất p vào thể tích V theo phương trình
Van der Waals đối với một chất khí ở
một nhiệt độ T xác định Vì phương
trình Van der Waals là một phương
trình bậc 3 đối với V nên đường đẳng
nhiệt Van der Waals có dạng một
đường bậc 3 (xem Hình 1) Các nhiệt độ
khác nhau cho các đường đẳng nhiệt
- Giá tri T, cua nhiệt độ ứng với
đường đẳng nhiệt có một điểm uốn với tiếp tuyến nằm ngang gọi là
nhiệt độ tới hạn
P
1.4.2 Đường đẳng nhiệt thực nghiệm
- Đường đẳng nhiệt thực nghiệm
trùng với đường đẳng nhiệt Van der
Waals khi T > Tỳ
- Khi T < Ty đoạn cong A,BGCEA; của
đường Van der Waals (Hình 1) ứng với
đoạn thẳng A¡A; của đường thực nghiệm
(Hình 2) Phần A;B ứng với chất lỏng
chậm sôi hay chất lỏng đun qua nhiét OV V5 V
Trang 10Phần A;E ứng với chất hơi chậm ngưng Các phần A,B và A;E ứng với
trạng thái không bền và gọi là trạng thái giới ẩn
- Phương trình Van der Waals mô tả khá tốt trạng thái khí của khí thực nhưng không mô tả được sự chuyển trạng thái ở dưới nhiệt
độ tới hạn Tuy nhiên, phương trình này có thể mô tả được cả về định tính và định lượng trạng thái tới hạn và các trạng thái giới ẩn ở đưới nhiệt độ tới hạn Về định tính, phương trình này được áp dụng cả đối với khí khi chuyển sang trạng thái lỏng Về định lượng, nó là một
phương trình gần đúng
B BÀI TẬP
1.1 Chứng minh rằng hệ số nở đẳng áp œ và hệ số chịu nén đẳng nhiét yp cua khí lý tưởng có giá trị như sau:
Tính hệ số chịu nén đẳng nhiệt xạ của khí đó
1.4* Tính nhiệt độ tới hạn Ty, áp suất tới hạn p, va thể tích tới
han V, cua 1 mol khí thực tuân theo phương trình Van der Waals Các giá trị này được tính theo các hệ số a và b Tính hệ số tới hạn
Trang 111.6*, Xác định phương trình trạng thái của một chất lưu có các hệ
nw, 2 Z 1 ` A Aw ye Z 3 ,
s6 nd dang ap a= T và hệ số tăng áp đăng tích B= =
1.7 Một nhiệt biểu thủy ngân chứa đầy thủy ngân 6 45°C và nó được làm nóng đến 50°C Tìm độ tăng áp suất của thủy ngân trong
nhiệt biểu Biết hệ số nở đẳng áp œ = 18.10” độ" và hệ số chịu nén đẳng nhiệt xy = 39.107 atm’
1.8 Khí lý tưởng bị biến đổi trạng thái theo những chu trình có đồ
thị được biểu diễn như trên Hình 3 Hãy biểu diễn các chu trình biến
đổi đó trong các hệ tọa độ còn lại
Trang 12Hình 5 là quá trình nén khí hay dãn khí? _
1
1.11 Hình 6 là đồ thị đối với hai quá trình
biến đổi trạng thái của cùng một chất khí Hỏi
thông số nào của khí khác nhau trong quá
trình biến đổi? Quá trình nào có thông số đó Hình 5
lớn hơn?
1.12 Trạng thái của cùng một khối khí
được biểu thị bởi các điểm 1 và điểm 2 trên hệ
tọa độ (V,T) (Hình 7) Áp suất ở trạng thái nào Le
1.18 Hình 8 là đề thị đối với hai quá trình
biến đổi của hai bình khí có cùng khối lượng
và áp suất Hỏi thông số nào của chúng khác
nhau và quá trình nào có thông số đó lớn hơn?
1.14* Một khí áp kế (xem Hình 9) đã chỉ
thị sai vì có một lượng không khí nhỏ lọt vào
phía trên cột thủy ngân Khi áp suất khí
đầu Ông được nhúng vào nước như chỉ ra Hình 8
trên Hình 10 Tìm lực cần thiết để giữ ống
12
Trang 13ngập trong nước sao cho đầu kín của ống cách mặt nước một đoạn
h = 10 em Biết khối lượng ống là 1õ g và áp suất khí quyển p, = 760 mmHg
1.16 Một lượng khí lý tưởng biến đổi theo chu trình như trên Hình 11 Biết Vị = 1m’, V, = 4m’, T, = 100K, Ty = 300K Hay tim Vs
1.17* Mot may hut khí dùng pittông mỗi
lần bơm hút ra được một thể tích không khí là
vọ Máy thực hiện n lần bơm hút không khí ra
khỏi một cái bình có thể tích V Áp suất ban
đầu của không khí ở trong bình bang pp va
bằng áp suất khí quyển Sau đó, người ta dùng
một máy bơm khác cũng có thể tích làm việc là
vạ để nén không khí của khí quyển vào trong Hình 11
bình Hỏi sau n lần nén, áp suất ở trong bình
bằng bao nhiêu?
1.18* Một quả bóng cao su cố thành rất mỏng và trọng lượng P=0,5N Bóng được bơm khí nitơ và bị nhấn chìm trong một hồ nước
Tìm khối lượng m của khí nitơ trong quả bóng Biết rằng bóng cân
bằng ở độ sâu h = 100m, áp suất khí quyển p y
= 760 mmHg, nhiệt độ nước hồ ở độ sâu 100m
là t= +4°C và bổ qua sức căng của cao su
1.19 Một lượng khí lý tưởng biến đổi
theo chu trình 1-2-3-1 như trên Hình 12 Hãy
biểu diễn chu trình đó trong giản để p-V và
chỉ rõ giai đoạn nhận nhiệt lượng và giai
đoạn truyền nhiệt lượng trong chu trình đó Hình 12
Trang 141.20* Một bình có dung tích 30 / và chứa khí nitd 6 20°C va 3 atm Nắp bình được mở ra cho một số khí thoát ra rồi lại được đóng ngay lại Sau khi nắp bình được đóng lại, áp suất khí trong bình còn 2,4 atm Hỏi lượng khí thoát ra là bao nhiêu?
1.91 Tìm khối lượng riêng của khí heli ở điều kiện tiêu chuẩn 1.29 Một ống dài L = 25 m hở một đầu và chứa không khí ở áp suất khí quyển Nó được nhúng theo phương thắng đứng vào nước
mát trong hồ cho đến khi nước dâng lên tới nửa ống (Hình 13) Hỏi độ sâu h của phần dưới của ống là bao nhiêu? Giả thiết nhiệt độ là như
nhau tại mọi vị trí và không thay đổi
Z— Không khí
1.93 Một thùng A trên Hình 14 chứa khí lý tưởng ở áp suất 5.107
Pa và nhiệt độ 300K Nó được nối bằng một ống nhỏ với một thùng B
có thể tích lớn gấp 4 lần thùng A Thùng B cùng một loại khí lý tưởng
ở áp suất 10? Pa và nhiệt độ 400K Khi mở khóa và thiết lập sự cân
bằng, hai thùng có cùng một áp suất nhưng nhiệt độ mỗi thùng được
giữ nguyên giá trị ban đầu Áp suất của hệ là bao nhiêu?
1.24 Một ống thủy tỉnh chiều đài L = 50 em, hai đầu kín, giữa có
một đoạn thủy ngân đài / = 10 cm, hai bên là không khí có cùng một
khối lượng Khi đặt ống nằm ngang thì đoạn thủy ngân ở đúng giữa ống Khi dựng ống đứng thẳng thì thủy ngân tụt xuống 6 cm
a) Tính áp suất không khí khi ống nằm ngang?
b) Khi ống nằm ngang nếu mở một đầu ống thì thủy ngân dịch chuyển một đoạn bằng bao nhiêu và sang bên nào?
14
Trang 15e) Khi ống thẳng đứng nếu bịt kín một đầu và mở một đầu thì thủy ngân tụt xuống hay lên cao một đoạn bằng bao nhiêu trong hai
trường hợp mở đầu dưới và mở đầu trên? Biết rằng nhiệt độ không đổi
và áp suất khí quyển bằng 760 mmHg
1.95 Một bình hình tru cao ỉ¿ = 20 em, chứa không khí ở 37G Người ta lộn ngược bình và nhúng nó vào chất lỏng có khối lượng riêng d = 800 kg/m? sao cho day binh ngang với mặt thoáng chất lỏng
Không khí bị nén chiếm một nửa bình
a) Khi nâng bình cao thêm một đoạn l¡ = 12cm thì mực chất lỏng trong bình chênh lệch như thế nào so với mặt thoáng ở ngoài?
b) Khi bình ở vị trí như ở câu a thì nhiệt độ không khí bằng bao
nhiêu để không còn sự chênh lệch nói trên?
Biết rằng áp suất khí quyển pạ = 9,4.101 Pa và gia tốc trọng trường g = 10m/s’
1.96 Một bình kín hình trụ đặt thẳng đứng
và được chia thành hai phần bằng một pittông 1
nặng cách nhiệt (Hình 15) Ngăn bình phía trên
chứa 1 mol khí và ngăn bình phía dưới chứa ä
mol khí cùng loại Nếu nhiệt độ ở 2 ngăn đều (2
bang T, = 400K thi áp suất p¡ ở ngăn trên bằng 2
một nửa áp suất p; ở ngăn dưới Nhiệt độ ngăn
trên không đổi Khi thể tích hai ngăn bằng nhau Hình 15
thì nhiệt độ T; của ngăn dưới bằng bao nhiêu?
1.97 Hai bình có thể tích Vị = 40 dm? và V¿ = 10 dm” được thông
với nhau bằng một ống có khóa Lúc đầu khóa đóng lại Khóa chỉ mở nếu p > p; + 10” Pa trong đó p¡ là áp suất khí trong bình 1 và p; là ấp suất khí trong bình 2 Lúc đầu bình 1 chứa khí ở áp suất pọ = 0,9.10°
Pa và nhiệt độ Tạ = 300K, còn trong bình 2 là chân không Người ta nung nóng đều hai bình từ nhiệt độ T, lên nhiệt độ T = 500K
a) Khóa lúc đầu đóng sẽ mở khi nung nóng tới nhiệt độ nào?
b) Tính áp suất cuối cùng trong mỗi bình
1.98 Hình 16a là sơ đồ nén không khí vào bình có thể tích V bằng
bơm có thể tích v Khi pittông đi sang bên phải thì van A đóng không
cho không khí thoát ra khỏi bình đồng thời van B mở để cho không
Trang 16khí đi vào xilanh Khi pittông đi sang bên trai thi van B dong, van A
mở và pittông nén không khí vào trong bình
a) Ban đầu pittông ở vị trí 1, áp suất trong bình bằng p, và áp suất khí quyển bằng pạ Tính số lần phải ấn pittông để áp suất trong
bình có giá trị cuối p, Giả thiết ấn chậm để nhiệt độ trong bình
không đổi
b) Bố trí lại các van như trên Hình 16b để có thể rút không khí ra
khỏi bình Ban đầu pittông ở vị trí 1 và áp suất trong bình bằng p, Tính số lần cần kéo pittông để áp suất trong bình giảm đi r lần (p, = p¿/#) Tính số lần cần kéo pittông khi r = 100, V = 10v
° z Rye V Z ` Rae À A ` `
của các thể tích —L+=n >1 trong đó V; là thể tích phần trên và V¿ là
3
thể tích phần dưới Tỷ số này thay đổi như thế nào khi nhiệt độ
xilanh ở nhiệt độ T' > T Xác định tỷ số này khi n = 2, T' = 2T Bỏ qua
sự đãn nở của xilanh
1.30 Một ống nghiệm chứa khí hiđro
Nút đậy của ống nghiệm là một pittông
Pittông có khối lượng không đáng kể và có
thể dịch chuyển không ma sát ở trong ống
Lúc đầu ống ở ngoài không khí có áp suất pụ
Chiều dài phần ống chứa khí bằng L Đặt ống
vào một chậu thủy ngân có khối lượng riêng
Trang 17a) Tính chiều đài mới ¿ của phần ống chứa khí biết rằng nhiệt độ
khí giữ không đổi
b) Cân bằng của nút khi ống ở trong thủy ngân có bền không?
1.31 Một khí cậu có thể tích V = 326 mÌ và khối lượng võ m = 84
kg được bơm không khí nóng đến áp suất bằng áp suất không khí bên ngoal Để khí cầu bắt đầu bay lên thì không khí nóng phải có nhiệt độ bằng bao nhiêu? Không khí bên ngoài khí cầu ở nhiệt độ 27 °C va ap
suất 1 atm
1.39 Hai bong bóng xà phòng có bán kính lì và R, hợp thành một bong bóng có bán kính R¿ Tìm ap suất khí quyển nếu hệ số sức căng
bề mặt của xà phòng bang o
1.33 Một quả bóng bay có khối lượng m = 5g dược bơm khí hidro thành hình cầu ở điều kiện nhiệt độ tạ = 27° ‘C va Ap suất bạ = 10” Pa, Bán kính bóng bằng bao nhiêu khi
a) Bóng lơ lửng;
b) Bóng có thể bay tới độ cao ứng với áp suất p= 0,õpa và nhiệt độ
£= TC Cid thiết bóng có thể din nở bán kính của nó gấp rưỡi mà
không bị vở
1.34 Trong một bình có một hỗn hợp gồm mị g Nz vA my g H, O
nhiét d6 T nitd phan ly hodn toàn thành khí đơn nguyên tử và hidro phân ly không dáng kể Ở nhiệt độ 2T, hidro cũng phân ly hoàn toàn Trong bình có ấp suất p ở nhiệt độ T và áp suất äp ở nhiệt độ 2T Tinh ty so m,/m, biét N= 14, H=1
1.35 Trong một bình có dụng dích V =1 chứa ] g hlđrIt uran
UH, Khi đốt nóng bình dén nhiét do t, = 400°C, UH, phan hủy hoàn
toàn thành uran (Ú) và hidro (H) Tìm áp suất của hidro ở trong bình
ở nhiệt độ đó
Trang 18Chương
NGUYEN LY THU NHAT (I) CUA NHIET DONG LUC HOC
A TOM TAT LY THUYET
2.1 Công và nhiệt lượng
2.1.1 Công
- Công phân tử 6A do hệ sinh ra trong quá trình cân bằng khi
thông số ngoài a; thay đổi một lượng vô cùng bé là da,
BA =A, dai, trong đó A, là lực suy rộng ứng với thông số ngoài a,
là diện tích mặt ngoài và ơ là sức căng mặt ngoài
- Công được xác định bằng diện tích giới hạn bởi đường biểu diễn
chu trình Nếu chiều chu trình cùng chiều kim đồng hồ thì A > 0, và
ngược lại thì A <0
Trang 192.1.2 Nhiệt lượng
- Khi một vật nhận nhiệt lượng có thể xảy ra hai khả năng Thứ
nhất là vật tăng nhiệt độ và trạng thái vật lý của vật không thay đổi
Thứ hai là vật không thay đổi nhiệt độ nhưng trạng thái vật lý của vật thay đổi
2.1.8, Phân biệt công uà nhiệt lượng
- Khi hệ tương tác với môi trường xung quanh xảy ra sự trao đổi
năng lượng Nếu hệ nhận năng lượng với sự thay đổi thông số ngoài thì vật nhận công Nếu hệ nhận năng lượng mà không làm thay đổi
thông số ngoài thì vật nhận nhiệt lượng
- Quy ước: Công dương nếu hệ sinh công trên các vật bên ngoài và
công âm nếu hệ nhận công từ các vật bên ngoài Nhiệt lượng dương
nếu hệ nhận nhiệt từ các vật bên ngoài và nhiệt lượng âm nếu hệ tỏa
nhiệt ra các vật bên ngoài
9.2 Nguyên lý thứ nhất của Nhiệt động lực học
- Biểu thức giải tích của nguyén ly I:
độ của vật
- Nhiệt dung riêng c của chất tạo nên vật là nhiệt dung @ cua vat nếu vật đồng chất và có khối lượng bằng don vi
Trang 20- Nhiét dung mol C cua chat tạo nên vật là nhiệt dụng @ cua vat
nếu vật đồng chất và có khối lượng bang 1 mol
- Hệ thức liên hệ giữa c và Ở:
me = vỆ,
trong đó m là khối lượng và v là số mol
- Nhiệt dung moi đẳng tích của chất tạo nên vật
2.4 Ap dung nguyén ly I của Nhiệt động lực học
2.4.1 Quá trình đẳng tích: A=0, AU=
2.4.2 Qua trình đăng áp: A = pAV, AU=Q-A
2.4.3 Quá trình đẳng nhiệt đối với khí lý tưởng: AU =0,Q= A,
2.4.4 Quá trình đoạn nhiệt: Q= 0, AU = -A
2.4.5, Bién déi theo chu trinh: AU =0,Q= A
2.5 Qua trinh doan nhiét
- Các phương trình mô ta quá trình đoạn nhiệt thuận nghịch của một lượng khí lý tưởng bất kỳ
pVỶ = const, TV’? š const,
ly
Tp Ï =const,
Trang 21„ ¬ ` 1+2 ¬— „ trong đó y=—— là chỉ số đoạn nhiệt, y=—=—>1 ( là số bậc tự đo của vụ 1 phân tử, ¡ = 3 đối với khí đơn nguyên tử và 1= õ đối với khí lưỡng nguyên tử)
- Nhiệt dung của hệ biến đối đoạn nhiét Cy = 0
2.6 Qua trinh polytropic (da hinh)
- Quá trình polytropic là quá trình có nhiệt dung G không đổi Các quá trình đẳng nhiệt có nhiệt dụng Ếy = # và quá trình doan nhiệt có nhiét dung C, = 0 là các trường hợp riêng của quá trình polytropie
- Các phương trình mô tả quá trình polytropic thuận nghịch của một lượng khí tưởng bất kỳ
pV? = const, TV"! = const,
In Tp" =const,
s ứng với quá trình đẳng nhiệt, Khi 1 <n < y, C < 0 ứng với hệ có nhiệt dung âm
B BÀI TẬP
9.1 Tính công sinh ra bởi 1 mol nước khi nó chuyển thành hơi ở 100°C, Biết rằng độ tăng thể tích AV = Vị - Vị = 30,186 em”/mol, ấp suất không đổi trong quá trình hóa hơi và p= 1 atm = 1,013.10° Pa 9.2 Có các nhiệt lượng kế giống hệt nhau và mỗi một nhiệt lượng
kế chứa 300 g nước ở nhiệt độ 20°C Cho vào mỗi một nhiệt lượng kế một miếng kim loại có khối lượng 300g ở nhiệt độ 100°C Nhiét dé can
Trang 22bằng t của nhiệt lượng kế có các giá trị sau đây tùy theo từng kim loại: t= 39,5°C đối với nhôm (tạ; = 27 g), t = 31,82G đối với sắt (Hy, =
55,8g), t = 29,8°C đối với kẽm (t„„= 65,4 g) và t = 26,2”C đối với bạc
(Hạ, = 107,9g) Xác định nhiệt dung riêng c và nhiệt dung moi € của
từng kim loại
2.3 Tinh công sinh ra bởi một lượng khí khi nó đãn đẳng nhiệt từ thể tích V, đến thể tích V¿ trong các trường hợp sau
a) Khí tuân theo định luật Boyle - Marlotte
b) Khí tuân theo phương trình Van der Waals
2.4*., Một thanh đàn hồi có chiều dài / bị kéo bởi lực F Chiéu dail phụ thuộc vào lực kéo F và nhiệt độ T Chứng minh rằng các hé sé dan
⁄ đẳng nhiệt Dạ =1) và hệ số đãn đoạn nhiệt Dg = cua
2.8 Một lượng không khí có thể tích 5 m° ở áp suất p¡ = 4atm Khi
dan khí đến thể tích gấp 3 lần, áp suất khí p„ = 1 atm Tính chỉ số
Trang 232.9 Chứng minh rằng biểu thức vi phân của công nguyên tô
a) Xác định dé cao tối đa hạ mà viên bi có thể đạt được nếu bỏ qua
lực ma sat giữa không khí và viên bi Biểu diễn hạ theo vụ và g
b) Do ma sát, độ cao h nhỏ hơn hạ Tính biến thiên nhiệt độ AT của viên bi giữa thời điểm nó được ném lên và thời điểm nó đạt độ cao nhất với giả thiết là:
- bỏ qua tất cả thay đổi thể tích của viên bị;
- không khí xung quanh đứng yên về mặt vĩ mô;
- công của lực ma sát phân tán một nửa ra không khí xung quanh
và một nửa vào viên bl
Biểu diễn AT theo hạ, h, g vac
e) Tính hạ và AT biết g = 9,81 m/s?, c = 0,4 kJ/kg, vo = 10 m/s và
h=5m
2.13 Khí lý tưởng biến đổi từ trạng thái (pị, Vị, T;) sang trạng
thái (pạ, V¿ạ, Tạ) (Ve > Vj) theo một quá trình polytropic ứng với
phương trình pV" = const ( = const > 0) Giả thiết chỉ số đoạn nhiệt y của khí này không phụ thuộc nhiệt độ trong vùng nhiệt độ khảo sát, Với những giá trị nào của n thì sự đdãn khí có kèm theo
Trang 24a) sự hấp thụ nhiệt và khí bị nóng lên?
b) sự hấp thụ nhiệt và khí bị lạnh đi?
c) su tỏa nhiệt?
2.14*, Một bình có thể tích Vụ ban đầu chứa không khí (coi là khí
lý tưởng) ở áp suất pụạ Có thể tăng áp suất đó bằng cách dùng bơm để
đưa thêm không khí vào bình Bơm gồm một xylanh trong đó có một
pìttông chạy qua lại không ma sát do một động cơ điều khiển Thể tích cực đại của xvlanh bằng V (ở đầu hành trình, pittông ở trên trái)
và thể tích cực tiểu của xilanh bằng v (ở cuối hành trình, pittông ở
bên phải) Khi pittông dịch chuyển về bên trái, các xupap 8, va 8, ban
đầu đóng lại Sau đó, $3, mở ra
bên ngoài bị hút vào bơm Khi hạ
pittông địch chuyển sang bên
trong xylanh bị nén Sau đó S, ——
mở ra cho đến khi áp suất _
áp suất không khí chứa trong Hình 18
bình và khí trong xylanh bi
đẩy lùi vào trong bình (xem Hình 18) Giá thiết rằng trong quá trình với nhiều biến đổi khác nhau, không khí chịu một chuỗi liên tục các
trạng thái cân bằng nhiệt động nội tại ở nhiệt đệ không đổi
1/a/ Tính áp suất p¿ của không khí trong bình sau k lần pittong chay qua chay lai
b/ Giá trị giới hạn p của p¿ bằng bao nhiêu khi k rất lớn?
Tìm giá trị đó không qua các phép tính áp suất trung gian
2/ Gia thiét v = 0
a/ Biéu dién p, theo ps, V, Vy va k
b/ Tinh céng A, ma d6éng co cung c&p dé thuc hiện k lần đi và về
cua pitténg
24
Trang 252.15* Giả thiết rằng sau nhiều biến đổi khác nhau, khí đi qua
một chui liên tục các trạng thái cân bằng nhiệt động nội Lại,
1/ Một máy nén đưa 1 mol khí lý tưởng đi từ trạng thái đầu (bị, T/ sang trạng thái (p¿, T:) nhờ nén đoạn nhiệt Sau đó, khí dược làm lạnh đẳng áp từ nhiệt độ T¿ đến nhiệt độ TT\
a/ Tính T; Đặt T,= aT; và xác định a
b/ Tìm biểu thức của céng toan phan A; ma 1 mol khí nhận dược theo R.y=——-,T) và a ` tự
2/ Việc nón như trước được duy trì thực hiện theo 2 tang O tầng
thứ nhất, chất khí được nền đoạn nhiệt từ áp suất pị đến ấp suất
Pp, = bp, trong đó b là hàng số có giá trị giữa 1 va Pe Sau khi ra
Pp;
khỏi tầng thứ nhất, khí được lam Janh dang ap dén nhiét dé T, Sau
đó, khí được dưa vào nén đoạn nhiệt từ ấp guất pị đến ấp suất pị, Cuối cùng, khí dược đưa về nhiệt độ ban đâu 7, bằng cách làm lạnh
đằng áp
tư Tìm biểu thức của công toàn phan Ay; ma 1 mol khi nhan dude
"
khí nén hai tầng Biểu điễn A+ theo R,y,Tị,avà x=b”
b/ So sanh cong Ay véi cng Ay ma 1 mọi khí nhận được khi nén mot tang
e/ Tim gia tri cua x để A*+ cực tiểu và tìm giá trị cực tiêu đó,
mol khí lý tưởng ở ấp suat po A B nhiệt ở
đoạn nhiệt y== của khí lý Ì TG Hinh 19
Trang 26tưởng Pittông, mặt nằm ngang của xylanh và mặt đáy S, cua phần A
là không thấu nhiệt Mặt đáy S, cua phan B là thấu nhiệt Phần A
được đưa lên nhiệt độ T\ rất chậm nhờ một điện trở đốt nóng Phần B được giữ ở nhiệt độ T, nhờ tiếp xúc nhiệt với một máy điều nhiệt ở nhiệt độ này (xem Hình 19)
1/a/ Viết biểu thức của Vụ, Vạ và áp suất cuối cùng p; theo T,, T,
va V, tương ứng với vị trí cân bằng của pittông
b/ Tìm biến thiên nội năng của chất khí trong A, B và hệ A + B nếu giả thiết điện trỏ đốt và pittông không ảnh hưởng đến hệ
ci Ban chat cha quá trình biến đổi chất khí trong B là gì? Công An
do B trao đổi với A bang bao nhiêu? Tìm nhiệt lượng Q¡ mà máy điều
nhiệt nhận được từ B Biểu diễn Az và Q; theo T,, T; và R
d/ Tìm nhiệt lượng Q; mà điện trở nhận được từ A Biểu dién Q,
theo T,, T,, R vay
2/ Hé dang 6 trang thai cudi Gia thiét rang mat day Sp, cla phan
B là không thấu nhiệt và một điện trở đốt nóng đặt ở B đưa đến một
nhiệt lượng truyển Q¿ sao cho pittông lấy lại một cách chậm chạp vị trí cân bằng ban đầu của nó (xem Hình 20)
B
Ấp suất cân bằng cuối cùng pr
bằng bao nhiêu? Biểu diễn p';
c/ Xác định biến thiên nội năng của chat khi trong A, B va hé A +
B theo R, y, Ta, Ty va Ty
d/ X4e dinh nhiét ludng truyén Q, do điện trở đốt nóng thứ hai
cung cấp theo R, y, Tạ và Tì
2.17 Một pittông có khối lượng Mẹ có thể chạy không ma sát
trong một xylanh có tiết diện § đặt trong không khí ở ấp suất pa Thành bình và pittông là không thấu nhiệt Xylanh chứa không khí
Trang 27được coi là khí lý tưởng ở nhiệt độ Tạ Khi cân bằng pittông cách day một khoảng là h (xem Hình 21)
a/ Tính áp suất p; của không khí bên trong
bình lúc cân bằng
b/ Đặt lên pittông một vật có khối lượng m << Mụ,
Xác định chuyển động của pittông Pittông có
dừng lại không? Biết chỉ số đoạn nhiệt của không Hình 21 khí bang y
2.18 Khong khi 6 nhiét dé T chứa trong một xylanh có thành
không thấu nhiệt Xylanh được
đóng kín bằng một pittông cũng
không thấu nhiệt Pittông có tiết
điện S va khối lượng M Xylanh
đặt trong không khí ở áp suất pp
trạng thái đầu lưới S trạng thái cuối
Khi cân bằng, pittông ở cách đáy a) bỳ
một khoảng bằng h; (Hình 22a) Hình 22
a/ Đặt lên pittông một vật có
khối lượng Mẹ Pittông đột ngột tụt xuống, dao động và do những hiện tượng tiêu hao bên trong chất khí, pittông dừng lại cách dáy một khoảng bằng h; (Hình 32b) Gó thể làm tăng sự tiêu hao này bằng cách đặt trong xylanh những lưới để tạo ra dòng xoáy cho không khí ở
gần Nó có tác dụng làm tang độ nhớt của không khí Mặc dù không khí được giả thiết có tính nhớt, ta vẫn xem nó là khí lý tưởng Tính
công trao đổi A giữa không khí trong bình và môi trường ngoài và các giá trị bằng số của Tạ, hy, A Biét po = 10° Pa, g = 10 m/s”, 5 = 0,1 mổ,
T",, h', và công trao đổi A’
2,19 Một bình có thể tích V¡ được đóng kín bởi một van Giả thiết rằng thành bình và van là không thấu nhiệt Lúc đầu trong bình là
chân không Bình được đặt trong không khí (coi là khí lý tưởng) ở
27
Trang 28nhiệt độ Tạ và ấp suất pụ Khi van mở không khí đi vào bình cho đến khi áp suất trong bình bằng áp suất ngoài bình Khi đó, van dược đóng lại và nhiệt độ khí trong bình là Tị Xác định nhiệt độ Tị, biến thiên nội năng AU của không khí trong bình Biết pụ = 10° Pa,
V,=5.10'm’*, T, = 293K va y= 1.4
2.20 Một bong bóng xà phòng hình cầu có bán kính r và chứa
không khí ở áp suất p Không khí xung quanh ở áp suất pạ Giả thiết
công nguyên tố 6A mà bong bóng xà phòng thực hiện để tăng điện tích mặt cầu của nó lên một lượng d5 được xác định bởi 6A = odS trong dé
o là sức căng mặt ngoài của bong bóng xà phòng Xác định công trao đổi A giữa bong bóng (nghĩa là hệ gầm có không khí bên trong và màng xà phòng) và môi trường ngoài (nghĩa là không khí xung quanh) khi bán kính bong bóng thay đổi một lượng là dr Từ đó xác
định mối liên hệ giữa p và pạ theo các tham số r và
o Biét py = 10° Pa, o = 4.10% N/m va r = Tem,
2.21 Một xylanh có pittong khit bằng kim loại,
Pittông có khối lượng 2 kg và tiết điện ngàng 2cm”
(Hình 23) Xylanh chứa nước và hơi ở nhiệt độ -
không đổi Pittông di chuyển chậm xuống dưới với
vận tốc 0,3 em/⁄s và nhiệt truyển qua thành ra khỏi Pittông
xylanh Khi đó, có một chút hơi ngưng tụ lai trong
xylanh, Khối lượng riêng của hơi nước là 6.10” S
g/em” và áp suất khí quyên là 1 atm, af Tinh vận tốc ngưng tụ của hơi nước,
b/ Nhiệt thoát khỏi xylanh với vận tốc bằng bao
cí Tốc độ biến thiên nội năng của hơi nước và
nước bên trong xy]lanh bằng bao nhiêu?
2.22 Hai thanh vật liệu khác nhau ! ” lạ nhưng có cùng độ đài L và tiết điện
ngang S được ghép hai đầu với nhau, còn win Fy | Gy By
hai đầu kia cế định bằng các giá đỡ như AL
Hình 24 Nhiệt độ của chúng là T và Am T+-AT không có sức căng ban đầu, Nung nóng
chúng lên để nhiệt độ tăng là AT Hình 24
Trang 29
Chứng minh rằng mặt tiếp giáp giữa hai thanh di chuyển một
đoạn bằng
cm BE +E, |
Ỏ
AL =
trong đó ơi œ¿ là các hệ số đân no dai cua hai thanh va E,, FE 1A các
suất Young của chúng Bỏ qua biến thiên của tiết điện ngang Tính lực căng tại mặt tiếp giáp
2.93 Hai khối kim loại cách nhiệt với môi trường xung quanh
Khối thứ nhất eó khối lượng m; = 3,16 kg và ở nhiệt độ T;ị = 17 Khối thứ hai có hệ số dfn no dai 1a 15.10" °C? va Go nhiệt độ
T, = 47°C Nhiét dung riêng của khối thứ nhất lớn gấn» 4 lần nhiệt dụng riêng của khối thứ hai Khi ghép hai khối lại với nhau và thiết
lập sự cân bằng nhiệt điện tích một mặt của khối thứ hai giảm đi
0,03%, Tìm khối lượng của khối Lhứ hai,
2.24 Một lượng khí lý tưởng đơn nguyên gồm v mọi bạn đầu ở nhiệt độ Tụ Áp suất *á thể tích khí sau đó tăng gấp đôi theo cánh tạo
nên một đường thẳng trên giản để p - V Xác định các đại lượng sau
theo s6 mol v Rva T,
al Cong A
b/ Độ tăng nội năng AL
d/ Nhiệt dụng mới € cho quá trình |
9,25 Có v mol khí lý tưởng din
nguyên tử chuyển từ trạng thái Ì sang p, —¬ —==—=————-—¬^ 2
trạng thái 3 như trên Hình 2ö ị
af Xac di iệt độ cực đại đạt được :
af Xác định nhiệt độ cực đại đạt đực Hình 25
trong quá trình 1] - 2
b/ Trong quá trình 1-2, khí tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
e/ Trong quá trình 1-2 có tổn tại quá trình có nhiệt dung âm không?
d/ Xác định nhiệt lượng mà chất khí nhận được và toa ra trong
quá trình 1-2
Trang 302.26 1 mol khí lý tưởng đơn nguyên tử chuyển từ trạng thái 1 (,
V) sang trạng thái 2 (p/2, 2V) theo đường thẳng nối 1 và 2 trong gian
dé p-V Tính nhiệt lượng Q mà chất khí nhận được
2.27 Cho 20g khí heli vào trong một xylanh cố pittông rồi cho lượng khí đó biến đổi chậm từ trạng thái 1 có thể tich V, = 321 vA ap
suất p¡ = 4,1 atm sang trạng thái 2 có thể tích V¿ = 9Ï và áp suất
pạ = 15, atm Quá trình 1:9 được biểu diễn bằng đường thăng nối 1
và 2 trong giản đồ p-V Hỏi nhiệt độ lớn nhất mà khí đạt được là bao nhiêu?
2.28 1 mol khí lý tưởng chuyển từ trạng thái 1 (2p, V) sang trạng
thái 9 (p, 2V) theo đường thẳng nối 1 và 2 Xác định nhiệt lượng @;
mà chất khí nhận được khi nung nóng và nhiệt lượng Q; mà chất khí
2.29*, Đầu dưới của một ống hẹp thẳng đứng có
chiều đài 2L hàn kín, còn đầu trên của ống hở thông với
khí quyển (Hình 26) Nửa ống phía dưới chứa khí ở nhiệt 2)
độ Tạ còn nửa ống phía trên chứa đầy thủy ngân Cần
nung nóng khí trong ống đến nhiệt độ tối thiểu bằng bao
nhiêu để khí đẩy hết toàn bộ thủy ngân ra khỏi ống Áp
suất bên ngoài biểu thị qua số mi]imet của cột thủy ngân
2.30 1 mol khí lý tưởng đơn nguyên
tử đãn theo quy luật như biểu diễn trên
đổ thị sự phụ thuộc của áp suất vào thể
tích bằng một đường thẳng (Hình 27)
Tìm nhiệt đệ cực đại của chất khí Trên
đoạn nào chất khí thu nhiệt và trên
đoạn nào chất khí tỏa nhiệt?
2.31 Nhiệt lượng do máy nhiệt nhận ˆ
được từ nguồn nóng bằng 1 kJ Khi đó,
thể tích khí tăng từ 1/ đến 2l, còn áp Hình 27
suất giảm tuyến tính theo thể tích từ
1000 kPa xuống 400 kPa Tìm sự thay đối nội năng của chất khí
92.32 Không khí ở áp suất p = 10” Pa và nhiệt độ T = 300K nam
trong thể tích phòng V = 60 m3 Sau 1 giờ hoạt động trong phòng của
30
Trang 31dây nung có công suất 1 kW, nhiệt độ không khí trong phòng thay dối
bao nhiêu độ? Giá thiết rằng không khí được nung nóng đều và không thoát ra khỏi phòng, sự truyền nhiệt từ không khí cho các vật xung quanh là nhỏ
2.33 Trong một dụng cụ dùng để đo nhiệt dung cua chất khí, khí được khảo sát đưới áp suất dư nhỏ và được dẫn qua một ống mà trong
đó có chứa đây nung với công suất cho trước Tiến hành do hiệu nhiệt
độ của chất khí trên lối vào và lối ra của ống và lượng khí đi qua ống trong một đơn vị thời gian Nếu giả thiết toàn bộ nhiệt từ dây nung
thoát ra được truyền cho chất khí, hãy tìm nhiệt dung mol đo được trong thí nghiệm này Nhiệt dụng mol do được khác với nhiệt dung
mol đẳng tích như thế nào?
2.34 1 mol khi heli bi nén trong qua
trình 1-9 (Hình 38) với áp suất không đổi
sao cho T, = 8T, Sau đó, khí dãn nở
trong quá trình 2-3 với nhiệt dụng không
đổi cho đến thể tích ban đầu, Hãy tìm
nhiệt dung này nếu nhiệt độ cuối T; nhỏ
hơn 16 lần so với nhiệt độ ban đầu Tị,
cồn công sinh ra trong quá trình nén
bằng > công sinh ra trong quá trình Hình 28
đãn
2.35 Tìm giá trị của nhiệt dung
và công do 1 mol khí heli sinh ra
trong quá trình dãn pÏV = const
Nhiệt độ ban đầu của chất khí là T,
2.36 1 mol khi heli trong chu 3
trình như biểu diễn trên Hình 29 thực
hiện công A = 2026 J Chu trình bao O VỤ
gồm quá trình 1-2 trong đó áp suất tỷ Hình 29
lệ thuận với thể tích, quá trình đẳng
tích 2-3 và quá trình 3-1 trong đó nhiệt dung của chất khí giữ không
đổi Tìm giá trị của nhiệt dung này nếu biết T; = T; = 2T; = 100K và
Trang 322.87 Một hình trụ kín bị chia ra thành
2 phần bởi một pittông không trọng lượng có
thể đi chuyển được (Hình 30) Ỏ phần dưới
của bình chứa 1 mol khí lý tưởng đơn
nguyên tử, còn phần trên của bình là chân a
không Pittông gắn với đáy bình qua một lò
xo dan hồi Tìm nhiệt dụng của chất khí ở
trong bình Lò xo không bị dẫn tương ứng Hình 30
với vị trí của pittông ở đáy bình
2.38 1 mol khi heli dan nở trong quá trình biểu diễn bởi phương trình pVƑ = constL, Tính công do chất khí thực hiện nếu nhiệt độ đầu của khí là T; và nhiệt độ cuối là Ty
2/39 1 mol khí heli bị giữ trong bình bởi pittông khong trong
lượng và lò xo (xem Tình 30) Lực đàn hồi F của lỗ xo phụ thuộc vào chiều đài x ctla né theo qui luat F = kx", trong dé k va a@ là những bàng số Xác định giá trị của ơ nếu biết rằng nhiệt dụng mọi của chất
khí băng 1,9Ö
2.40 Cho một chất khí (không khO được nén nhẹ trong một chai
thay tinh (thể tích V khoảng vài dm”) có một vòi và một áp kế nước
Khí quyển có áp suất 1 bar, Người ta thực hiện các thao tác sau
- thao tác 1: đọc mức h, của ấp kế nước (khoảng vài em)
€
- thao tác 9: để chai trong buồng nhiều giờ ND
- thao tác 3: mở vòi
- thao tác 4: đóng vòi ngay
- thao tác ð: chờ một hay hai giờ
- thao tác 6: đọc mức h„ của áp kế nước (khoảng vài em)
Phân tích và bàn luận về các giai đoạn của thao tác,
Trang 33- Công A sinh ra bởi hệ nhiệt động (còn gọi là tác nhân) khi thực
hiện chu trình bằng điện tích của hình giới hạn bởi đường biểu diễn chu trình trong giản đồ p-V Dấu của A là dương nếu chiều diễn biến
của chu trình là chiều kim đồng hồ trên đường biểu điễn và âm nếu
trong dé Q, 1a téng nhiét lugng ma tac P4
nhan nhan duge trong chu trinh, Q’, là
tổng nhiệt lượng mà tác nhân nhả ra
trong chu trình và A là công do tác nhân
sinh ra trong chu trình
3.2 Chu trình Carnot
- Chu trình Carnot gồm các quá trình đẳng nhiệt và đoạn nhiệt
33
Trang 34xen kẽ nhau như biểu diễn trên Hình 31, trong đó AB là quá trình đẳng nhiệt ở nhiệt độ T; (T;, là nhiệt độ nguồn nóng), CD là quá trình đẳng nhiệt ở nhiệt độ T; < T¡ (T; là nhiệt độ nguồn lạnh), BC và DA là các quá trình đoạn nhiệt
- Chu trình Carnot thực hiện theo chiều thuận là chu trình Carnot có chiều diễn biến trên đường biểu dién chu trình theo chiều
kim đồng hồ Nếu chiều diễn biến ngược lại thì ta có chu trình Carnot thực hiện theo chiều ngược Trong chu trình thuận, tác nhân nhận nhiệt lượng Q¿ của nguồn nóng, nhả nhiệt lượng Q¿ cho nguồn lạnh
và sinh công A = Q¡~ Q;¿ dương Trong chu trình ngược, tác nhân nhận công A = Q,- Q¿ (sinh công âm), nhận nhiệt lượng Q1; của
nguồn lạnh và nhả nhiệt lượng Q¡ cho nguồn nóng
- Trong trường hợp tác nhân là khí lý tưởng, nhiệt lượng Q, mà tác nhân nhận được bằng
- Các chu trình kỹ thuật đều là các chu trình không thuận nghịch
và không kín, trong đó quá trình nhận nhiệt là quá trình cháy nhiên liệu, quá trình nhả nhiệt là quá trình
thải tác nhân (không khí và nhiên liệu đã
cháy) và nạp tác nhân mới Quá trình
thải và nạp tác nhân triệt tiêu nhau về
nhiệt và công
3.3.1 Chu trinh Otto (hay Beau de
Rochas) (Hình 32) trong đó 12 và 34 là
các quá trình đoạn nhiệt, các quá trình
56 và G1 triệt tiêu nhau về nhiệt và công Hình 32
34
Trang 35trình đoạn nhiệt, các quá trình 56 và 61
triệt tiêu nhau về nhiệt và công
- Q=CTee-D, Q =Cyh@'-D
n=l- P : e=—+, p=—
ye "(p-l) Vy V,
3.8.3 Chu trinh Trinkler (Hinh 34)
trong đó 19 và 4 là các quá trình đoạn
nhiệt, các quá trình 67 và 71 triệt tiêu
nhau về nhiệt và công
3.3.4 Chu trinh Joule (Hinh 35) trong Hinh 35
đó 12 và 34 là các quá trình đoạn nhiệt
yr
- Q, =C,(T,-7,)=C,TB ’ (p=), Q, =C,T,(0-1),
1 _ Pe _ V3
Bp?
3.3.5 Chu trình của tuabin khí nhận nhiệt đẳng tích (Hình 36)
trong đó 12 và 34 là các quá trình đoạn nhiệt
35
Trang 36- Động cơ nhiệt là thiết bị hoạt động theo một chu trình, trong đó
động cơ nhận nhiệt lượng Q; của nguồn nóng, nhả nhiệt lượng Q; cho
nguồn lạnh và sinh công A = @; - Q; dương
- Hiệu suất của động cơ nhiệt
Trang 37chiều ngược (động cơ nhận công A = Q¿ - Q;,, nhận nhiệt lượng Q¿ của
nguồn lạnh và nhả nhiệt lượng Q¿ cho nguồn nóng) trong đó xem xét việc làm lạnh vật dùng làm nguồn lạnh
- Hiệu suất làm lạnh của máy lạnh
3.4.3 Bom nhiét luong
- Bơm nhiệt lượng là một động cơ nhiệt thuận nghịch hoạt động theo chiều ngược (động cơ nhận công A = @\,- Q;, nhận nhiệt lượng
Q, cha nguồn nóng va nha nhiệt lượng Q; cho nguồn lạnh) trong đó xem xét việc cấp nhiệt lượng cho vật dùng làm nguồn nóng
- Hiệu suất bơm của bơm nhiệt lượng
3.9, Chu trình Carnot như biểu diễn trên Hình 31 có tác nhân là
1 kg không khí (khối lượng mol ụ = 29 g) Các thông số trạng thái có
Trang 38gia tri lA p,; = 20 atm, t, = 327°C 6 diém A va p; = 1,2 atm,
tạ = 27°C 6 diém C Xác định thông số V ở A và C, các thông số p, V ở
B và D, hiệu suất của chu trình, nhiệt lượng Q¡ nhận được của nguồn
nóng và nhiệt lượng Q; nhả ra cho nguồn lạnh
3.3 Xét chu trình Carnot mà tác nhân là khí lý tưởng (hình 31)
a/ Tính các cong A, và A, trong các quá trình đẳng nhiệt AB và CD b/ Chứng mình rằng
Vz _ Vs
W Vụ
c( Tính công trong các quá trình đoạn nhiệt BC và DA Chứng
mình rằng các công đó là bằng nhau và trái dấu
d/ Tính hiệu suất r của chu trình
A
Q,
trong đó A là công sinh ra trong cả chu trình, Q; là nhiệt lượng mà hệ
nhận được từ nguồn nóng ở nhiệt độ T; Biết nhiệt độ nguồn lạnh là T›
3.4 Trong chu trình Beau de Rochas (Hình 32) biết rằng p, = 1 atm, t, = 100°C, « = 6, X = 1,6 Xác định thông số V ở điểm 1, các
thông sé p, V, T 3 cdc diém 2, 3, 4, nhiét lugng Q, va hiéu suat n cua
chu trình oi tác nhân là 1 kg không khí
TỊ=
3.5 Trong chu trình Diesel lý tưởng (Hình 33) cd t= 47°C,
p, = 0,9 atm, e = 12, p= 2 Tác nhân là khí lý tưởng Xác định thông
số ở các điểm 2, 3, 4 và hiệu suất của chu trình
3.6 Một chu trình của động cơ đốt trong có pittông nhận nhiệt đẳng tích (chu trình Beau de Rochas trên Hình 32) cé t, = 77°C, ty = 250°C, e = 3,5 Xác định hiệu suất của chu trình này và chu trình
Carnot lấy t; làm nhiệt độ nguồn nóng, t¡ làm nhiệt độ nguồn lạnh 3.7 Vẽ đồ thị chu trình Trinkler với pị = 1 atm, tị = B0°C, s = 10,
x=1,4,p= 1,7, ^À.= 1,4 và tính hiệu suất chu trình
3.8 Vẽ đồ thị chu trình của động cơ phản lực xung (giống chu
trình của tuabin khí nhận nhiệt đẳng tích ở Hình 36) với t, = 179C,
pi= 1 atm, ¢ = 4, Q, = 418,5 kJ/kg va tính hiệu suất chu trình
3.9 Khí lý tưởng biến đổi trạng thái theo chu trình 1-2-3-4-1, trong
Trang 393.10 Trên Hình 39 cho chu trình được
thực hiện bởi v mol khí lý tưởng Chu trình
gồm một quá trình đẳng áp và hai quá
trình trong đó áp suất p phụ thuộc tuyến
tính vào thể tích V Trong quá trình đẳng
áp 1-2, khí thực hiện công A và nhiệt độ
của nó tăng 4 lần Nhiệt độ tại 1 và 3 bằng
nhau Các điểm 9 và 3 nằm trên đường
thẳng đi qua gốc tọa độ Xác định nhiệt độ
khí tại điểm 1 và công mà khối khí thực
hiện trong chu trình trên
3.11 1 mol khí heli thực hiện một chu
trình như trên Hình 40 gồm quá trình
đoạn nhiệt 1-2, quá trình đẳng áp
2-3 và quá trình đẳng tích 3-1 Trong quá
trình 1-2, hiệu nhiệt độ cực đại và cực tiểu
của khí là AT Trong quá trình 9-3, khí tỏa
ra nhiệt lượng Q Xác định công A do khối
khí thực hiện trong chu trình
3.12, Một khối khí heli ở trong một
xylanh có pittông đi chuyển được Người ta
đốt nóng khối khí này trong điều kiện áp
suất không đổi và đưa khí từ trạng thái 1
tới trạng thái 2 Công mà khí thực hiện
trong quá trình này là A¡¿ Sau đó, khí bị
nén theo quá trình 2-3 trong đó áp suất p
tỷ lệ thuận với thể tích V Đồng thời khối
khí nhận một công là A;¿; (A;; > 0) Cuối
cùng khí được nén đoạn nhiệt về trạng
thái ban đầu (xem Hình 41) Xác định công
A,., ma khí thực hiện trong quá trình này
Hinh 41
39
Trang 403.13 Cho một máy nhiệt hoạt động p
theo chu trình gồm quá trình đẳng nhiệt 1
1-2, quá trình đẳng tích 3-3 và quá trình
đoạn nhiệt 3-1 (xem Hình 42) Hiệu suất
của máy nhiệt này là n và hiệu nhiệt độ
cực đại và cực tiểu của khí trong chu
trình bằng AT Tác nhân là v mol khí lý
tưởng đơn nguyên tử Xác định công mà
khối khí đó thực hiện trong quá trình 0 ; V
3.14 Cho hiệu suất của chu trình
1-2-4-1 bằng n, và hiệu suất của chu
trình 2-3-4-2 bằng n; (xem Hình 43) Xác
định hiệu suất của chu trình 1-2-3-4-1
biết rằng các quá tình 4-1, 2-3 là đẳng
tích, quá trình 3-4 là đẳng ap, con trong
các quá trình 1-2, 2-4 áp suất p phụ thuộc
tuyến tính vào thể tích V Các chu trình
nói trên đều được thực hiện theo chiều Hình 43
kim đồng hồ và tác nhân là khí lý tưởng
tưởng 3 nhiệt độ To và áp suất h A chat long
bọ của khí quyền Nối bình với (nude)
đó ở mức hạ khi khí trở về nhiệt độ ban đầu Tạ (xem Hình 44)
a/ Phân tích những biến đổi của chất khí khi mở và đóng vòi Vẽ
giản đồ p-V tương ứng của chất khí
b/ Tính hệ số y = C,/Cy theo các mức h, và hạ Tính y khi
40