1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài tập lớn quản lý kinh doanh trực tuyến ngôn ngữ truy vấn

47 389 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 726,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi cửa hàng sẽ gồm cácthông tin: Mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại.Mỗi cửa hàng sẽ quản lý nhiềunhân viên Thông tin của mỗi nhân viên gồm: mã nhân viên, họ tên, ngày sin

Trang 1

VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BÀI TẬP LỚN MÔN: NGÔN NGỮ TRUY VẤN DỮ LIỆU

ĐỀ TÀI 02: QUẢN LÝ KINH DOANH

MỸ PHẨM TRỰC TUYẾN

Giảng viên hướng dẫn : Trịnh Thị Xuân

Nhóm sinh viên thực hiện : Vũ Công Luận -11B1

Trần Văn Duẩn-11B1

Chuyên ngành: Công nghệ Thông tin

Trang 2

Mục Lục

I.PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 2

II.THIẾT KẾ MỨC LOGIC 2

1.CÁC KIỂU THỰC THỂ VÀ THUỘC TÍNH 2

2 XÁC ĐỊNH KIỂU LIÊN KẾT 3

3 XÁC ĐỊNH CSDL QUAN HỆ 3

III.THIẾT KẾ VẬT LÝ – TẠO CSDL 4

1.Tạo Database 4

2.Tạo các bảng và ràng buộc 4

3.Sơ đồ liên kết 7

4.Thêm dữ liệu cho các bảng 7

IV.XÂY DỰNG VIEW CHO CSDL 16

V.XÂY DỰNG PROC CHO CSDL 30

VI.TẠO LOGIN, USER, CẤP QUYỀN 43

Trang 3

I.PHÁT BIỂU BÀI TOÁN

Ngày nay với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, việc áp dụng công nghệ thông tin vào việcquản lí dữ liệu đã dần thay thế cho việc lưu trữ thủ công Quản lí trên máy tính có rất nhiều

ưu điểm vượt bậc như : tiết kiệm thời gian, không gian lưu trữ, nhân công, tiền của so vớilưu trữ trên giấy

“Hệ thống quản lí kinh doanh mỹ phẩm trực tuyến ” là một hệ thống quản lí dựa trên cácbảng có quan hệ với nhau về mặt dữ liệu Giúp người quản trị có thể dễ dàng kiểm soát chitiết mọi mặt cũng như việc nâng cao chất lượng quản lý:

Hệ thống bán hàng mỹ phẩm, thông tin sản phẩm: mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính,hãng sản xuất Hệ thống gồm nhiều cửa hàng liên kết với nhau Mỗi cửa hàng sẽ gồm cácthông tin: Mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại.Mỗi cửa hàng sẽ quản lý nhiềunhân viên

Thông tin của mỗi nhân viên gồm: mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày làm việc,quê quán, số điện thoại, hệ số lương Nhân viên trong mỗi cửa hàng sẽ có nhiệm vụ lậpphiếu nhập sản phẩm từ nhà cung cấp và lập hóa đơn mua hàng cho các khách hàng

Thông tin phiếu nhập: mã phiếu nhập, ngày lập

Thông tin hóa đơn: mã hóa đơn, ngày lập

Thông tin nhà cung cấp: mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp,địa chỉ, số điện thoại

Thông tin khách hàng: mã khách hàng, họ tên, địa chỉ, số điện thoại

II.THIẾT KẾ MỨC LOGIC

1.CÁC KIỂU THỰC THỂ VÀ THUỘC TÍNH

 Sản phẩm: mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính, hãng sản xuất

 Cửa hàng: mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại

 Nhân viên: mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày làm việc, quê quán, số điệnthoại, hệ số lương

Trang 4

 Nhà cung cấp: mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp,địa chỉ, số điện thoại

 Khách hàng: mã khách hàng, họ tên, địa chỉ, số điện thoại

 Hóa đơn: mã hóa đơn, ngày lập

 Phiếu nhập: mã phiếu nhập, ngày lập

2 XÁC ĐỊNH KIỂU LIÊN KẾT

Cửa hàng có Nhân viên 1-n

Nhân viên lập Hóa đơn 1-n

Nhân viên lập Phiếu nhập 1-n

(1) SẢN PHẨM ( mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính, hãng sản xuất)

(2) CỬA HÀNG ( mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại)

(3) NHÂN VIÊN ( mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày làm việc, quê quán, sốđiện thoại, hệ số lương)

(4) NHÀ CUNG CẤP (mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp,địa chỉ, số điện thoại)

(5) KHÁCH HÀNG (mã khách hàng, họ tên, địa chỉ, số điện thoại)

(6) HÓA ĐƠN (mã hóa đơn, ngày lập)

(7) PHIẾU NHẬP (mã phiếu nhập, ngày lập)

Thực thể yếu: không có

Thuộc tính đa trị: không có

Liên kết nhiều nhiều:

(8) CT_HOADON (mã hóa đơn, mã sản phẩm, số lượng, giá bán)

(9) CT_PHIEUNHAP (mã phiếu nhập, mã sản phẩm, số lượng, giá nhập)

Trang 5

(7’) PHIẾU NHẬP (mã phiếu nhập, ngày lập, mã nhân viên, mã nhà cung cấp)

->Kết luận: CSDL cuối cùng

1 SẢN PHẨM ( mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính, hãng sản xuất)

2 CỬA HÀNG ( mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại)

3 NHÂN VIÊN ( mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày làm việc, quê quán, sốđiện thoại, hệ số lương, mã cửa hàng)

4 NHÀ CUNG CẤP (mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp,địa chỉ, số điện thoại)

5 KHÁCH HÀNG (mã khách hàng, họ tên, địa chỉ, số điện thoại)

6 HÓA ĐƠN (mã hóa đơn, ngày lập, mã nhân viên, mã khách hàng)

7 PHIẾU NHẬP (mã phiếu nhập, ngày lập, mã nhân viên, mã nhà cung cấp)

8 CT_HOADON (mã hóa đơn, mã sản phẩm, số lượng, giá bán)

9 CT_PHIEUNHAP (mã phiếu nhập, mã sản phẩm, số lượng, giá nhập)

2.Tạo các bảng và ràng buộc

+Trần Văn Duẩn: Khách hàng, Sản phẩm, Nhà cung cấp, Cửa hàng

+Vũ Công Luận: Nhân viên, Phiếu nhập, Chi tiết phiếu nhập, Hóa đơn, Chi tiết hóa đơn

TAO BANG KHACH HANG

CREATE TABLE KHACHHANG

( MAKH VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,

Trang 6

HOTEN NVARCHAR ( 30 ),

DIACHI NVARCHAR ( 50 ),

SDT VARCHAR ( 12 )

)

TAO BANG SANPHAM

CREATE TABLE SANPHAM

( MASP VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,

TENSP NVARCHAR ( 30 ) NOT NULL UNIQUE ,

DVT NVARCHAR ( 10 ) CHECK ( DVT IN( N'LỌ' , N'CHIẾC' , N'CÁI' , N'HỘP' )), HANGSX NVARCHAR ( 50 )

)

TAO BANG NHA CUNG CAP

CREATE TABLE NHACUNGCAP

( MANCC VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,

TENNCC NVARCHAR ( 30 ) NOT NULL,

DIACHI NVARCHAR ( 50 ),

SDT VARCHAR ( 12 )

)

TAO BANG CUA HANG

CREATE TABLE CUAHANG

( MACH VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,

TENCH NVARCHAR ( 30 )NOT NULL,

DIACHI NVARCHAR ( 50 ),

SDT VARCHAR ( 12 )

)

TAO BANG NHAN VIEN

CREATE TABLE NHANVIEN

( MANV VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,

HOTEN NVARCHAR ( 30 ) NOT NULL,

NGAYSINH DATETIME ,

GT NVARCHAR ( 3 ) CHECK ( GT = 'NAM' OR GT = N'NỮ' ),

NGAYLV DATETIME CHECK ( NGAYLV < GETDATE()),

TAO BANG PHIEU NHAP

CREATE TABLE PHIEUNHAP

( MAPN VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,

NGAYLAP DATETIME ,

MANCC VARCHAR ( 10 ) REFERENCES NHACUNGCAP ( MANCC )

ON UPDATE CASCADE

ON DELETE CASCADE ,

Trang 7

MANV VARCHAR ( 10 ) REFERENCES NHANVIEN ( MANV )

ON UPDATE CASCADE

ON DELETE CASCADE

)

TAO BANG CHI TIET PHIEU NHAP

CREATE TABLE CT_PHIEUNHAP

( MAPN VARCHAR ( 10 ) REFERENCES PHIEUNHAP ( MAPN )

TAO BANG HOA DON

CREATE TABLE HOADON

TAO BANG CT_HOADON

CREATE TABLE CT_HOADON

Trang 8

3.Sơ đồ liên kết

4.Thêm dữ liệu cho các bảng

+Trần Văn Duẩn: Khách hàng, Sản phẩm, Nhà cung cấp, Cửa hàng

+Vũ Công Luận: Nhân viên, Phiếu nhập, Chi tiết phiếu nhập, Hóa đơn, Chi tiết hóa đơn

Trang 9

BANG KHACH HANG

INSERT INTO KHACHHANG VALUES ( 'KH01' , N'VŨ CÔNG LUẬN' , N'NAM

Trang 10

BẢNG SẢN PHẨM

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP01' , N'SỮA RỬA MẶT' , N'LỌ' , N'NIVEA' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP02' , N'KEM DƯỠNG DA' , N'LỌ' , N'VASELINE' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP03' , N'KEM LÓT' , N'HỘP' , N'ARTDECO' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP04' , N'KEM NỀN' , N'LỌ' , N'POND' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP05' , N'SON' , N'CHIẾC' , N'NIVEA' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP06' , N'PHẤN MÁ' , N'LỌ' , N'HANMADE' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP07' , N'BÚT KẺ MÀY' , N'CHIẾC' , N'NIVEA' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP08' , N'MI GIẢ' , N'CÁI' , N'LOREAR' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP09' , N'PHẤN MẮT' , N'HỘP' , N'NIVEA' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP10' , N'CHÌ KẺ MÔI' , N'CHIẾC' , N'NIVEA' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP11' , N'SON BÓNG' , N'CHIẾC' , N'NIVEA' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP12' , N'LĂN KHỬ MÙI' , N'LỌ' , N'POND' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP13' , N'KEM DƯỠNG MÔI' , N'HỘP' , N'NIVEA' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP14' , N'NƯỚC HOA HỒNG' , N'LỌ' , N'OLAY' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP15' , N'KEM CHỐNG NẮNG' , N'LỌ' , N'BIORE' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP16' , N'KEM Ủ TÓC' , N'HỘP' , N'GANIER' )

INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP17' , N'GEL VUỐT TÓC' , N'LỌ' , N'DOUBLE RICH ' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP18' , N'SƠN MÓNG' , N'LỌ' , N'FRENCH MANICURE' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP19' , N'PHẤN MÁ HỒNG' , N'HỘP' , N'GIORDANI' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP20' , N'SON MÔI' , N'HỘP' , N'BIORE' )

Trang 12

INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV01’ , N'NGUYỄN VĂN HƯỞNG' , '09/12/1995' ,

INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV07' , N'LÊ QUANG HỮU' , '07/09/1989' ,

N'NAM' , '05/06/2011' , N'HƯNG YÊN' , '099235987' , '2.5' , 'CH02' )

INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV08' , N'LÃ DUY TÙNG' , '07/11/1988' ,

N'NAM' , '08/08/2011' , N'QUẢNG NINH' , '0166345985' , '2.4' , 'CH03' )

INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV09' , N'NGUYỄN THỊ TƯƠI' , '09/06/1993' ,

INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV15' , N'LÊ MINH ĐỨC' , '11/11/1990' ,

N'NAM' , '09/10/2012' , N'SƠN LA' , '097445998' , '2.7' , 'CH05' )

INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV16' , N'CỐ PHI LONG' , '08/01/1991' ,

N'NAM' , '01/09/2013' , N'TUYÊN QUANG' , '0964345985' , '2.4' , 'CH01' )

INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV17' , N'VŨ ĐỨC DUY' , '02/11/1990' ,

Trang 13

BẢNG HÓA ĐƠN

INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD01' , '01/01/2013' , 'NV01' , 'KH02' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD02' , '01/02/2014' , 'NV01' , 'KH03' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD03' , '02/15/2013' , 'NV02' , 'KH05' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD04' , '04/02/2014' , 'NV03' , 'KH04' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD05' , '01/10/2012' , 'NV02' , 'KH02' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD06' , '03/01/2014' , 'NV05' , 'KH07' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD07' , '02/11/2013' , 'NV03' , 'KH06' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD08' , '09/01/2014' , 'NV01' , 'KH09' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD09' , '11/11/2014' , 'NV08' , 'KH10' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD10' , '01/09/2014' , 'NV09' , 'KH05' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD11' , '04/04/2014' , 'NV10' , 'KH12' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD12' , '01/01/2012' , 'NV12' , 'KH13' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD13' , '07/06/2014' , 'NV16' , 'KH07' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD14' , '02/12/2014' , 'NV14' , 'KH14' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD15' , '08/01/2011' , 'NV12' , 'KH15' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD16' , '02/07/2013' , 'NV13' , 'KH16' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD17' , '08/06/2012' , 'NV15' , 'KH17' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD18' , '08/05/2014' , 'NV17' , 'KH18' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD19' , '08/04/2011' , 'NV18' , 'KH19' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD20' , '08/03/2013' , 'NV19' , 'KH20' )

Trang 14

BANG CTHD

INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD01' , 'SP05' , '3' , '250000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD02' , 'SP06' , '5' , '150000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD03' , 'SP01' , '8' , '200000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD04' , 'SP02' , '2' , '290000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD05' , 'SP09' , '4' , '170000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD06' , 'SP07' , '3' , '140000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD07' , 'SP05' , '5' , '250000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD08' , 'SP03' , '4' , '300000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD09' , 'SP04' , '7' , '450000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD10' , 'SP11' , '2' , '220000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD11' , 'SP13' , '6' , '240000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD12' , 'SP02' , '3' , '290000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD13' , 'SP09' , '3' , '170000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD14' , 'SP15' , '10' , '50000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD15' , 'SP02' , '2' , '290000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD16' , 'SP04' , '10' , '450000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD17' , 'SP11' , '20' , '220000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD18' , 'SP13' , '25' , '240000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD19' , 'SP12' , '23' , '130000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD20' , 'SP11' , '13' , '220000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD01' , 'SP15' , '12' , '50000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD02' , 'SP19' , '20' , '90000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD03' , 'SP18' , '24' , '190000' )

Trang 15

BẢNG PHIEUNHAP

INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN01' , '02/16/2014' , 'NCC01' , 'NV01' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN02' , '03/17/2013' , 'NCC02' , 'NV01' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN03' , '09/13/2014' , 'NCC03' , 'NV02' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN04' , '03/11/2012' , 'NCC04' , 'NV02' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN05' , '03/09/2013' , 'NCC01' , 'NV04' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN06' , '02/11/2011' , 'NCC05' , 'NV05' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN07' , '12/16/2014' , 'NCC02' , 'NV06' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN08' , '09/11/2014' , 'NCC03' , 'NV07' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN09' , '11/11/2013' , 'NCC04' , 'NV11' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN10' , '07/09/2014' , 'NCC03' , 'NV12' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN11' , '08/07/2010' , 'NCC05' , 'NV14' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN12' , '12/11/2013' , 'NCC02' , 'NV15' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN13' , '03/04/2014' , 'NCC01' , 'NV03' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN14' , '02/25/2014' , 'NCC04' , 'NV20' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN15' , '02/19/2014' , 'NCC01' , 'NV19' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN16' , '09/15/2014' , 'NCC04' , 'NV17' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN17' , '12/03/2013' , 'NCC05' , 'NV08' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN18' , '03/11/2014' , 'NCC04' , 'NV11' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN19' , '04/12/2012' , 'NCC02' , 'NV09' )

Trang 16

INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN20' , '05/13/2014' , 'NCC03' , 'NV08' )

BẢNG CHI TIET PHIEU NHAP

INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN01' , 'SP01' , '100' , '170000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN02' , 'SP02' , '150' , '260000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN03' , 'SP03' , '120' , '270000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN04' , 'SP01' , '110' , '170000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN05' , 'SP01' , '90' , '170000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN06' , 'SP05' , '50' , '220000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN07' , 'SP07' , '140' , '120000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN08' , 'SP09' , '100' , '150000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN09' , 'SP09' , '100' , '150000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN10' , 'SP10' , '100' , '100000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN11' , 'SP11' , '100' , '200000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN03' , 'SP06' , '10' , '130000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN04' , 'SP07' , '20' , '120000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN05' , 'SP08' , '30' , '320000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN06' , 'SP09' , '40' , '150000' )

Trang 17

IV.XÂY DỰNG VIEW CHO CSDL

+Trần Văn Duẩn: câu1- câu14

+Vũ Công Luận: câu 15- câu 35

1 CHO XEM DANH SÁCH NHÂN VIÊN SINH VÀO 'THÁNG 9'

CREATEVIEW NS_09

AS

SELECT*FROM NHANVIEN

WHEREMONTH(NGAYSINH)='09'

SELECT*FROM NS_09

2.CHO XEM DANH SÁCH NHÂN VIÊN SINH VÀO 'THÁNG 9' VÀ QUÊ Ở 'HÀ NỘI'

CREATEVIEW NS_09_HN

AS

SELECT*FROM NHANVIEN

WHEREMONTH(NGAYSINH)='09'

AND QUEQUAN=N'HÀ NỘI'

Trang 18

SELECT*FROM NS_09_HN

3.CHO XEM TỔNG SỐ NHÂN VIÊN NAM

CREATEVIEW TNV_NAM(TONGNAM)

AS

SELECTCOUNT(GT)

FROM NHANVIEN

WHERE GT=N'NAM'

SELECT*FROM TNV_NAM

4 CHO XEM TONG SO NHAN VIEN NAM VÀ NỮ

CREATEVIEW TNV(GIOITINH,TONG)

Trang 19

6 TÍNH TỔNG TIỀN CỦA TỪNG HÓA ĐƠN, BẢNG GỒM MÃ HÓA ĐƠN,TỔNG TIỀN

CREATEVIEW HD_TT(MAHD,TONGTIEN)

Trang 20

AND TONGTIEN=(SELECTMAX(TONGTIEN) FROM HD_TT)

SELECT*FROM KH_MAX

8 CHO XEM DANH SÁCH NHÂN VIÊN LÀM Ở 'CỬA HÀNG SỐ 1',BẢN GỒM MÃ NHÂNVIÊN,HỌ TÊN, GIỚI TÍNH VÀ SDT

9 CHO XEM DANH SÁCH KHÁCH HÀNG KHÔNG Ở NAM ĐỊNH

CREATEVIEW NO_NAMDINH

AS

SELECT*FROM KHACHHANG

WHERE DIACHI NOT LIKE N'NAM ĐỊNH'

SELECT*FROM NO_NAMDINH

Trang 21

10 CHO XEM DANH SÁCH KHÁCH HÀNG MUA HƠN 2 TRIỆU

CREATEVIEW KH_2TR(MAKH,HOTEN,DIACHI,SDT,TONGTIEN)

Trang 22

SELECT PHIEUNHAP.MAPN,NGAYLAP,MANV FROM

Trang 23

14 CHO XEM DANH SÁCH NHÂN VIÊN CÓ HỌ 'NGUYỄN'

CREATEVIEW NV_HONGUYEN

AS

SELECT*FROM NHANVIEN

WHERE HOTEN LIKE N'NGUYỄN%'

SELECT*FROM NV_HONGUYEN

15 CHO XEM THÔNG TIN NHÂN VIÊN CÓ TUỔI CAO NHẤT

CREATEVIEW MAX_TUOI

(MANV,HOTEN,NGAYSINH,GT,NGAYLV,QUEQUAN,SDT,HSL,MACH,TUOI)AS

SELECT MANV,HOTEN,NGAYSINH,GT,NGAYLV,QUEQUAN,SDT,HSL,MACH,(YEAR(GETDATE())-YEAR(NGAYSINH))

FROM NHANVIEN

WHERE (YEAR(GETDATE())-YEAR(NGAYSINH))=(SELECT

MAX((YEAR(GETDATE())-YEAR(NGAYSINH))) FROM NHANVIEN)

SELECT*FROM MAX_TUOI

16 CHO XEM THÔNG TIN CÁC NHÂN VIÊN GIỚI TÍNH LÀ NỮ VÀ CO NGAY SINH LANGAY '11'

CREATEVIEW NU_NGAY11

AS

SELECT *FROM NHANVIEN

WHERE GT=N'NỮ'

AND DAY(NGAYSINH)='11'

SELECT*FROM NU_NGAY11

Ngày đăng: 25/03/2015, 18:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w