Mỗi cửa hàng sẽ gồm cácthông tin: Mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại.Mỗi cửa hàng sẽ quản lý nhiềunhân viên Thông tin của mỗi nhân viên gồm: mã nhân viên, họ tên, ngày sin
Trang 1VIỆN ĐẠI HỌC MỞ HÀ NỘI KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÀI TẬP LỚN MÔN: NGÔN NGỮ TRUY VẤN DỮ LIỆU
ĐỀ TÀI 02: QUẢN LÝ KINH DOANH
MỸ PHẨM TRỰC TUYẾN
Giảng viên hướng dẫn : Trịnh Thị Xuân
Nhóm sinh viên thực hiện : Vũ Công Luận -11B1
Trần Văn Duẩn-11B1
Chuyên ngành: Công nghệ Thông tin
Trang 2Mục Lục
I.PHÁT BIỂU BÀI TOÁN 2
II.THIẾT KẾ MỨC LOGIC 2
1.CÁC KIỂU THỰC THỂ VÀ THUỘC TÍNH 2
2 XÁC ĐỊNH KIỂU LIÊN KẾT 3
3 XÁC ĐỊNH CSDL QUAN HỆ 3
III.THIẾT KẾ VẬT LÝ – TẠO CSDL 4
1.Tạo Database 4
2.Tạo các bảng và ràng buộc 4
3.Sơ đồ liên kết 7
4.Thêm dữ liệu cho các bảng 7
IV.XÂY DỰNG VIEW CHO CSDL 16
V.XÂY DỰNG PROC CHO CSDL 30
VI.TẠO LOGIN, USER, CẤP QUYỀN 43
Trang 3I.PHÁT BIỂU BÀI TOÁN
Ngày nay với sự tiến bộ của khoa học công nghệ, việc áp dụng công nghệ thông tin vào việcquản lí dữ liệu đã dần thay thế cho việc lưu trữ thủ công Quản lí trên máy tính có rất nhiều
ưu điểm vượt bậc như : tiết kiệm thời gian, không gian lưu trữ, nhân công, tiền của so vớilưu trữ trên giấy
“Hệ thống quản lí kinh doanh mỹ phẩm trực tuyến ” là một hệ thống quản lí dựa trên cácbảng có quan hệ với nhau về mặt dữ liệu Giúp người quản trị có thể dễ dàng kiểm soát chitiết mọi mặt cũng như việc nâng cao chất lượng quản lý:
Hệ thống bán hàng mỹ phẩm, thông tin sản phẩm: mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính,hãng sản xuất Hệ thống gồm nhiều cửa hàng liên kết với nhau Mỗi cửa hàng sẽ gồm cácthông tin: Mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại.Mỗi cửa hàng sẽ quản lý nhiềunhân viên
Thông tin của mỗi nhân viên gồm: mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày làm việc,quê quán, số điện thoại, hệ số lương Nhân viên trong mỗi cửa hàng sẽ có nhiệm vụ lậpphiếu nhập sản phẩm từ nhà cung cấp và lập hóa đơn mua hàng cho các khách hàng
Thông tin phiếu nhập: mã phiếu nhập, ngày lập
Thông tin hóa đơn: mã hóa đơn, ngày lập
Thông tin nhà cung cấp: mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp,địa chỉ, số điện thoại
Thông tin khách hàng: mã khách hàng, họ tên, địa chỉ, số điện thoại
II.THIẾT KẾ MỨC LOGIC
1.CÁC KIỂU THỰC THỂ VÀ THUỘC TÍNH
Sản phẩm: mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính, hãng sản xuất
Cửa hàng: mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại
Nhân viên: mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày làm việc, quê quán, số điệnthoại, hệ số lương
Trang 4 Nhà cung cấp: mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp,địa chỉ, số điện thoại
Khách hàng: mã khách hàng, họ tên, địa chỉ, số điện thoại
Hóa đơn: mã hóa đơn, ngày lập
Phiếu nhập: mã phiếu nhập, ngày lập
2 XÁC ĐỊNH KIỂU LIÊN KẾT
Cửa hàng có Nhân viên 1-n
Nhân viên lập Hóa đơn 1-n
Nhân viên lập Phiếu nhập 1-n
(1) SẢN PHẨM ( mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính, hãng sản xuất)
(2) CỬA HÀNG ( mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại)
(3) NHÂN VIÊN ( mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày làm việc, quê quán, sốđiện thoại, hệ số lương)
(4) NHÀ CUNG CẤP (mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp,địa chỉ, số điện thoại)
(5) KHÁCH HÀNG (mã khách hàng, họ tên, địa chỉ, số điện thoại)
(6) HÓA ĐƠN (mã hóa đơn, ngày lập)
(7) PHIẾU NHẬP (mã phiếu nhập, ngày lập)
Thực thể yếu: không có
Thuộc tính đa trị: không có
Liên kết nhiều nhiều:
(8) CT_HOADON (mã hóa đơn, mã sản phẩm, số lượng, giá bán)
(9) CT_PHIEUNHAP (mã phiếu nhập, mã sản phẩm, số lượng, giá nhập)
Trang 5(7’) PHIẾU NHẬP (mã phiếu nhập, ngày lập, mã nhân viên, mã nhà cung cấp)
->Kết luận: CSDL cuối cùng
1 SẢN PHẨM ( mã sản phẩm, tên sản phẩm, đơn vị tính, hãng sản xuất)
2 CỬA HÀNG ( mã cửa hàng, tên cửa hàng, địa chỉ, số điện thoại)
3 NHÂN VIÊN ( mã nhân viên, họ tên, ngày sinh, giới tính, ngày làm việc, quê quán, sốđiện thoại, hệ số lương, mã cửa hàng)
4 NHÀ CUNG CẤP (mã nhà cung cấp, tên nhà cung cấp,địa chỉ, số điện thoại)
5 KHÁCH HÀNG (mã khách hàng, họ tên, địa chỉ, số điện thoại)
6 HÓA ĐƠN (mã hóa đơn, ngày lập, mã nhân viên, mã khách hàng)
7 PHIẾU NHẬP (mã phiếu nhập, ngày lập, mã nhân viên, mã nhà cung cấp)
8 CT_HOADON (mã hóa đơn, mã sản phẩm, số lượng, giá bán)
9 CT_PHIEUNHAP (mã phiếu nhập, mã sản phẩm, số lượng, giá nhập)
2.Tạo các bảng và ràng buộc
+Trần Văn Duẩn: Khách hàng, Sản phẩm, Nhà cung cấp, Cửa hàng
+Vũ Công Luận: Nhân viên, Phiếu nhập, Chi tiết phiếu nhập, Hóa đơn, Chi tiết hóa đơn
TAO BANG KHACH HANG
CREATE TABLE KHACHHANG
( MAKH VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,
Trang 6HOTEN NVARCHAR ( 30 ),
DIACHI NVARCHAR ( 50 ),
SDT VARCHAR ( 12 )
)
TAO BANG SANPHAM
CREATE TABLE SANPHAM
( MASP VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,
TENSP NVARCHAR ( 30 ) NOT NULL UNIQUE ,
DVT NVARCHAR ( 10 ) CHECK ( DVT IN( N'LỌ' , N'CHIẾC' , N'CÁI' , N'HỘP' )), HANGSX NVARCHAR ( 50 )
)
TAO BANG NHA CUNG CAP
CREATE TABLE NHACUNGCAP
( MANCC VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,
TENNCC NVARCHAR ( 30 ) NOT NULL,
DIACHI NVARCHAR ( 50 ),
SDT VARCHAR ( 12 )
)
TAO BANG CUA HANG
CREATE TABLE CUAHANG
( MACH VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,
TENCH NVARCHAR ( 30 )NOT NULL,
DIACHI NVARCHAR ( 50 ),
SDT VARCHAR ( 12 )
)
TAO BANG NHAN VIEN
CREATE TABLE NHANVIEN
( MANV VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,
HOTEN NVARCHAR ( 30 ) NOT NULL,
NGAYSINH DATETIME ,
GT NVARCHAR ( 3 ) CHECK ( GT = 'NAM' OR GT = N'NỮ' ),
NGAYLV DATETIME CHECK ( NGAYLV < GETDATE()),
TAO BANG PHIEU NHAP
CREATE TABLE PHIEUNHAP
( MAPN VARCHAR ( 10 ) PRIMARY KEY ,
NGAYLAP DATETIME ,
MANCC VARCHAR ( 10 ) REFERENCES NHACUNGCAP ( MANCC )
ON UPDATE CASCADE
ON DELETE CASCADE ,
Trang 7MANV VARCHAR ( 10 ) REFERENCES NHANVIEN ( MANV )
ON UPDATE CASCADE
ON DELETE CASCADE
)
TAO BANG CHI TIET PHIEU NHAP
CREATE TABLE CT_PHIEUNHAP
( MAPN VARCHAR ( 10 ) REFERENCES PHIEUNHAP ( MAPN )
TAO BANG HOA DON
CREATE TABLE HOADON
TAO BANG CT_HOADON
CREATE TABLE CT_HOADON
Trang 83.Sơ đồ liên kết
4.Thêm dữ liệu cho các bảng
+Trần Văn Duẩn: Khách hàng, Sản phẩm, Nhà cung cấp, Cửa hàng
+Vũ Công Luận: Nhân viên, Phiếu nhập, Chi tiết phiếu nhập, Hóa đơn, Chi tiết hóa đơn
Trang 9BANG KHACH HANG
INSERT INTO KHACHHANG VALUES ( 'KH01' , N'VŨ CÔNG LUẬN' , N'NAM
Trang 10BẢNG SẢN PHẨM
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP01' , N'SỮA RỬA MẶT' , N'LỌ' , N'NIVEA' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP02' , N'KEM DƯỠNG DA' , N'LỌ' , N'VASELINE' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP03' , N'KEM LÓT' , N'HỘP' , N'ARTDECO' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP04' , N'KEM NỀN' , N'LỌ' , N'POND' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP05' , N'SON' , N'CHIẾC' , N'NIVEA' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP06' , N'PHẤN MÁ' , N'LỌ' , N'HANMADE' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP07' , N'BÚT KẺ MÀY' , N'CHIẾC' , N'NIVEA' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP08' , N'MI GIẢ' , N'CÁI' , N'LOREAR' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP09' , N'PHẤN MẮT' , N'HỘP' , N'NIVEA' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP10' , N'CHÌ KẺ MÔI' , N'CHIẾC' , N'NIVEA' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP11' , N'SON BÓNG' , N'CHIẾC' , N'NIVEA' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP12' , N'LĂN KHỬ MÙI' , N'LỌ' , N'POND' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP13' , N'KEM DƯỠNG MÔI' , N'HỘP' , N'NIVEA' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP14' , N'NƯỚC HOA HỒNG' , N'LỌ' , N'OLAY' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP15' , N'KEM CHỐNG NẮNG' , N'LỌ' , N'BIORE' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP16' , N'KEM Ủ TÓC' , N'HỘP' , N'GANIER' )
INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP17' , N'GEL VUỐT TÓC' , N'LỌ' , N'DOUBLE RICH ' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP18' , N'SƠN MÓNG' , N'LỌ' , N'FRENCH MANICURE' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP19' , N'PHẤN MÁ HỒNG' , N'HỘP' , N'GIORDANI' ) INSERT INTO SANPHAM VALUES ( 'SP20' , N'SON MÔI' , N'HỘP' , N'BIORE' )
Trang 12INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV01’ , N'NGUYỄN VĂN HƯỞNG' , '09/12/1995' ,
INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV07' , N'LÊ QUANG HỮU' , '07/09/1989' ,
N'NAM' , '05/06/2011' , N'HƯNG YÊN' , '099235987' , '2.5' , 'CH02' )
INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV08' , N'LÃ DUY TÙNG' , '07/11/1988' ,
N'NAM' , '08/08/2011' , N'QUẢNG NINH' , '0166345985' , '2.4' , 'CH03' )
INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV09' , N'NGUYỄN THỊ TƯƠI' , '09/06/1993' ,
INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV15' , N'LÊ MINH ĐỨC' , '11/11/1990' ,
N'NAM' , '09/10/2012' , N'SƠN LA' , '097445998' , '2.7' , 'CH05' )
INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV16' , N'CỐ PHI LONG' , '08/01/1991' ,
N'NAM' , '01/09/2013' , N'TUYÊN QUANG' , '0964345985' , '2.4' , 'CH01' )
INSERT INTO NHANVIEN VALUES ( 'NV17' , N'VŨ ĐỨC DUY' , '02/11/1990' ,
Trang 13BẢNG HÓA ĐƠN
INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD01' , '01/01/2013' , 'NV01' , 'KH02' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD02' , '01/02/2014' , 'NV01' , 'KH03' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD03' , '02/15/2013' , 'NV02' , 'KH05' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD04' , '04/02/2014' , 'NV03' , 'KH04' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD05' , '01/10/2012' , 'NV02' , 'KH02' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD06' , '03/01/2014' , 'NV05' , 'KH07' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD07' , '02/11/2013' , 'NV03' , 'KH06' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD08' , '09/01/2014' , 'NV01' , 'KH09' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD09' , '11/11/2014' , 'NV08' , 'KH10' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD10' , '01/09/2014' , 'NV09' , 'KH05' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD11' , '04/04/2014' , 'NV10' , 'KH12' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD12' , '01/01/2012' , 'NV12' , 'KH13' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD13' , '07/06/2014' , 'NV16' , 'KH07' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD14' , '02/12/2014' , 'NV14' , 'KH14' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD15' , '08/01/2011' , 'NV12' , 'KH15' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD16' , '02/07/2013' , 'NV13' , 'KH16' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD17' , '08/06/2012' , 'NV15' , 'KH17' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD18' , '08/05/2014' , 'NV17' , 'KH18' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD19' , '08/04/2011' , 'NV18' , 'KH19' ) INSERT INTO HOADON VALUES ( 'HD20' , '08/03/2013' , 'NV19' , 'KH20' )
Trang 14BANG CTHD
INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD01' , 'SP05' , '3' , '250000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD02' , 'SP06' , '5' , '150000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD03' , 'SP01' , '8' , '200000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD04' , 'SP02' , '2' , '290000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD05' , 'SP09' , '4' , '170000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD06' , 'SP07' , '3' , '140000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD07' , 'SP05' , '5' , '250000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD08' , 'SP03' , '4' , '300000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD09' , 'SP04' , '7' , '450000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD10' , 'SP11' , '2' , '220000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD11' , 'SP13' , '6' , '240000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD12' , 'SP02' , '3' , '290000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD13' , 'SP09' , '3' , '170000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD14' , 'SP15' , '10' , '50000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD15' , 'SP02' , '2' , '290000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD16' , 'SP04' , '10' , '450000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD17' , 'SP11' , '20' , '220000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD18' , 'SP13' , '25' , '240000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD19' , 'SP12' , '23' , '130000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD20' , 'SP11' , '13' , '220000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD01' , 'SP15' , '12' , '50000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD02' , 'SP19' , '20' , '90000' ) INSERT INTO CT_HOADON VALUES ( 'HD03' , 'SP18' , '24' , '190000' )
Trang 15BẢNG PHIEUNHAP
INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN01' , '02/16/2014' , 'NCC01' , 'NV01' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN02' , '03/17/2013' , 'NCC02' , 'NV01' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN03' , '09/13/2014' , 'NCC03' , 'NV02' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN04' , '03/11/2012' , 'NCC04' , 'NV02' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN05' , '03/09/2013' , 'NCC01' , 'NV04' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN06' , '02/11/2011' , 'NCC05' , 'NV05' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN07' , '12/16/2014' , 'NCC02' , 'NV06' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN08' , '09/11/2014' , 'NCC03' , 'NV07' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN09' , '11/11/2013' , 'NCC04' , 'NV11' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN10' , '07/09/2014' , 'NCC03' , 'NV12' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN11' , '08/07/2010' , 'NCC05' , 'NV14' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN12' , '12/11/2013' , 'NCC02' , 'NV15' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN13' , '03/04/2014' , 'NCC01' , 'NV03' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN14' , '02/25/2014' , 'NCC04' , 'NV20' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN15' , '02/19/2014' , 'NCC01' , 'NV19' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN16' , '09/15/2014' , 'NCC04' , 'NV17' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN17' , '12/03/2013' , 'NCC05' , 'NV08' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN18' , '03/11/2014' , 'NCC04' , 'NV11' ) INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN19' , '04/12/2012' , 'NCC02' , 'NV09' )
Trang 16INSERT INTO PHIEUNHAP VALUES ( 'PN20' , '05/13/2014' , 'NCC03' , 'NV08' )
BẢNG CHI TIET PHIEU NHAP
INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN01' , 'SP01' , '100' , '170000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN02' , 'SP02' , '150' , '260000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN03' , 'SP03' , '120' , '270000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN04' , 'SP01' , '110' , '170000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN05' , 'SP01' , '90' , '170000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN06' , 'SP05' , '50' , '220000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN07' , 'SP07' , '140' , '120000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN08' , 'SP09' , '100' , '150000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN09' , 'SP09' , '100' , '150000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN10' , 'SP10' , '100' , '100000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN11' , 'SP11' , '100' , '200000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN03' , 'SP06' , '10' , '130000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN04' , 'SP07' , '20' , '120000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN05' , 'SP08' , '30' , '320000' ) INSERT INTO CT_PHIEUNHAP VALUES ( 'PN06' , 'SP09' , '40' , '150000' )
Trang 17IV.XÂY DỰNG VIEW CHO CSDL
+Trần Văn Duẩn: câu1- câu14
+Vũ Công Luận: câu 15- câu 35
1 CHO XEM DANH SÁCH NHÂN VIÊN SINH VÀO 'THÁNG 9'
CREATEVIEW NS_09
AS
SELECT*FROM NHANVIEN
WHEREMONTH(NGAYSINH)='09'
SELECT*FROM NS_09
2.CHO XEM DANH SÁCH NHÂN VIÊN SINH VÀO 'THÁNG 9' VÀ QUÊ Ở 'HÀ NỘI'
CREATEVIEW NS_09_HN
AS
SELECT*FROM NHANVIEN
WHEREMONTH(NGAYSINH)='09'
AND QUEQUAN=N'HÀ NỘI'
Trang 18SELECT*FROM NS_09_HN
3.CHO XEM TỔNG SỐ NHÂN VIÊN NAM
CREATEVIEW TNV_NAM(TONGNAM)
AS
SELECTCOUNT(GT)
FROM NHANVIEN
WHERE GT=N'NAM'
SELECT*FROM TNV_NAM
4 CHO XEM TONG SO NHAN VIEN NAM VÀ NỮ
CREATEVIEW TNV(GIOITINH,TONG)
Trang 196 TÍNH TỔNG TIỀN CỦA TỪNG HÓA ĐƠN, BẢNG GỒM MÃ HÓA ĐƠN,TỔNG TIỀN
CREATEVIEW HD_TT(MAHD,TONGTIEN)
Trang 20AND TONGTIEN=(SELECTMAX(TONGTIEN) FROM HD_TT)
SELECT*FROM KH_MAX
8 CHO XEM DANH SÁCH NHÂN VIÊN LÀM Ở 'CỬA HÀNG SỐ 1',BẢN GỒM MÃ NHÂNVIÊN,HỌ TÊN, GIỚI TÍNH VÀ SDT
9 CHO XEM DANH SÁCH KHÁCH HÀNG KHÔNG Ở NAM ĐỊNH
CREATEVIEW NO_NAMDINH
AS
SELECT*FROM KHACHHANG
WHERE DIACHI NOT LIKE N'NAM ĐỊNH'
SELECT*FROM NO_NAMDINH
Trang 2110 CHO XEM DANH SÁCH KHÁCH HÀNG MUA HƠN 2 TRIỆU
CREATEVIEW KH_2TR(MAKH,HOTEN,DIACHI,SDT,TONGTIEN)
Trang 22SELECT PHIEUNHAP.MAPN,NGAYLAP,MANV FROM
Trang 2314 CHO XEM DANH SÁCH NHÂN VIÊN CÓ HỌ 'NGUYỄN'
CREATEVIEW NV_HONGUYEN
AS
SELECT*FROM NHANVIEN
WHERE HOTEN LIKE N'NGUYỄN%'
SELECT*FROM NV_HONGUYEN
15 CHO XEM THÔNG TIN NHÂN VIÊN CÓ TUỔI CAO NHẤT
CREATEVIEW MAX_TUOI
(MANV,HOTEN,NGAYSINH,GT,NGAYLV,QUEQUAN,SDT,HSL,MACH,TUOI)AS
SELECT MANV,HOTEN,NGAYSINH,GT,NGAYLV,QUEQUAN,SDT,HSL,MACH,(YEAR(GETDATE())-YEAR(NGAYSINH))
FROM NHANVIEN
WHERE (YEAR(GETDATE())-YEAR(NGAYSINH))=(SELECT
MAX((YEAR(GETDATE())-YEAR(NGAYSINH))) FROM NHANVIEN)
SELECT*FROM MAX_TUOI
16 CHO XEM THÔNG TIN CÁC NHÂN VIÊN GIỚI TÍNH LÀ NỮ VÀ CO NGAY SINH LANGAY '11'
CREATEVIEW NU_NGAY11
AS
SELECT *FROM NHANVIEN
WHERE GT=N'NỮ'
AND DAY(NGAYSINH)='11'
SELECT*FROM NU_NGAY11