Giới thiệu hệ thống phanh trên xe Toyota Corolla... Giới thiệu chung về hệ thống phanh ABSQuá trình phanh có và không có ABS trên đoạn đường cong... Khảo sát hệ thống phanh ABS trên xe T
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA CƠ KHÍ GIAO THÔNG - -
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
KHẢO SÁT VÀ TÍNH TOÁN KIỂM TRA
HỆ THỐNG PHANH ABS TRÊN XE TOYOTA COROLLA ALTIS 2.0
Đề tài :
Trang 2NỘI DUNG ĐỀ TÀI
1 Mục đích ý nghĩa của đề tài
2 Cơ sở lý thuyết về hệ thống phanh trang bị ABS
3 Giới thiệu tổng quan về xe Toyota Corolla Altis 2.0
4 Giới thiệu hệ thống phanh trên xe Toyota Corolla
Trang 31 Mục đích, ý nghĩa đề tài
Trang 42 Giới thiệu chung về hệ thống phanh ABS
Quá trình phanh có và không có ABS trên đoạn đường cong
Trang 5Sơ đồ tổng quát của hệ thống chống hãm cứng bánh xe
Trang 6Phân loại ABS
Trang 73 Giới thiệu chung về xe Toyota
Trang 8Bảng thông số kỹ thuật chính của xe Toyota Corolla Altis 2.0
3ZR-FE 1987 139/5600
Trang 94 Khảo sát hệ thống phanh ABS trên xe
Toyota Corolla Altis 2.0
Sơ đồ hệ thống phanh ABS trên xe Toyota Corolla Altis 2.0
Trang 10Sơ đồ dẫn động hệ thống phanh ABS.
Trang 11Các giai đoạn làm việc của ABS
Giai đoạn tăng áp suất Giai đoạn giảm áp suất
Trang 12Giai đoạn tăng áp suất tiếp theo Giai đoạn giữ áp suất
Trang 13Một số bộ phận chính
8 7
6 5
4 3
2
1
Xylanh chính
11 12 13 14
15 16
Cảm biến tốc độ bánh xe
Trang 14Bầu trợ lực chđn không
8
4
3 2
1
5 6
7
KHI ĐẠ P BÀN ĐẠ P
TRỢ LỰ C TỐ I ĐA
Trang 15BỘ SO SÁ NH
BỘ SO SÁ NH
KHỐ I LÔGIC
7
10 9
9 9
2
6 5
4 1
Lược đồ cấu tạo khối điều khiển điện tử
Trang 165 Tính toán kiểm tra hệ thống phanh
trên xe Toyota Corolla Altis 2.0
Các thông số dùng để tính toán.
Khi xe đầy tải:
- Trọng lượng toàn bộ : Ga = 1675 [kg] = 1675 [N]
- Phân bố cầu trước : G1 = 900 [kg] = 9000 [N]
- Phân bố cầu sau : G2 = 775 [kg] = 7750 [N]
Trang 17Mφ1 = 1467,4 + 929,352
Mφ2 = 1711,97 - 929,352
0 0.2 0.4 0.6 0.8
Sự thay đổi hệ số bám dọc φ x và hệ số bám ngang φ y
theo độ trượt tương đối λ của bánh xe.
Mô men bám của bánh xe ở cầu trước được xác định theo biểu thức:
Mô men bám của mỗi bánh xe cầu sau được xác định theo biểu thức:
Trang 18λ 0% 10% 20% 30% 40% 50% 60% 70% 80% 90% 100%
φx 0 0,61 0,72 0,715 0,68 0,64 0,62 0,6 0,585 0,57 0,53
Mφφ1(N.m)N.m)) 0 1240,9 1538,3 1524,3 1427,5 1319,8 1267 1215 1176,5 1138,4 1038,7 Mφφ2(N.m)N.m)) 0 698,5 750,8 748,9 734,4 715 704,2 692,6 693,5 673,8 646,3
Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa
mô men bám của mỗi bánh xe
ở cầu trước và cầu sau
theo độ trượt λ
90 70
50 30
10
M 1 2
M (N.m)
Trang 19Xác định mô men phanh do các cơ cấu phanh sinh ra
Mpt(N.m) 0 895 1448 1658 1735 1749 p(N/m 2 ) 0 7,5.10 6 12,07.10 6 13,8.10 6 14,4.10 6 14,6.10 6
Mpt(N.m) 1749 1519,5 1114 p(N/m 2 ) 14,6.10 6 12,7.10 6 9,3.10 6
Mô men phanh mà cơ cấu phanh trước có thể sinh ra : M pt = 1,2.10 -4 p Bảng 5-3 Quan hệ giữa mô men phanh ở mỗi cơ cấu phanh cầu trước
Mpt với độ trượt λ ở giai đoạn tăng áp suất.
Bảng 5-4 Quan hệ giữa mô men phanh trước M pt với độ trượt λ ở giai
đoạn giảm áp suất
Bảng 5-5 Quan hệ giữa mô men phanh trước M pt với độ trượt λ ở giai
đoạn giữ áp suất
Mpt(N.m) 1114 1114 p(N/m 2 ) 9,3.10 6 9,3.10 6
Trang 20Bảng 5-6 Quan hệ giữa mô men phanh của mỗi cơ cấu phanh trước
Mpt với độ trượt λ ở giai đoạn tăng áp suất tiếp theo
M 1
(N.m) MP1 M 1
90 70
50
30 40 60 80 100 20
10
3 6
2 1
Trang 21Mô men phanh mà cơ cấu phanh sau có thể sinh ra:Mps = 1,115.10-4.p’
Bảng 5-7 Quan hệ giữa mô men phanh của mỗi cơ cấu phanh sau
Mps với độ trượt λ ở giai đoạn tăng áp suất
Bảng 5-8 Quan hệ giữa mô men phanh của mỗi cơ cấu phanh sau
với độ trượt λ ở giai đoạn giảm áp suất.
Bảng 5-9 Quan hệ giữa mô men phanh của mỗi cơ cấu phanh sau
với độ trượt λ ở giai đoạn giữ áp suất
p’(N/m 2 ) 5,5.10 6 5,5.10 6
Trang 22Bảng 5-10 Quan hệ giữa mô men phanh của mỗi cơ cấu phanh sau Mps
với độ trượt λ ở giai đoạn tăng áp suất tiếp theo:
Đồ thị biểu diễn quan hệ giữa mô men phanh
và mô men bám của mỗi bánh xe ở cầu sau theo độ trượt λ khi phanh
0 200 400 600 800 1000
4 5
Trang 236 Kiểm tra hệ thống phanh trên xe Toyota
Corolla Altis 2.0
Trang 267 Kết luận