MÔI TRƯỜNG CẠNH TRANHCÁC NHÂN TỐ TẠO LỢI THẾ CẠNH TRANH Sự cạnh tranh toàn cầu và lợi thế CT quốc gia Những lực lượng tác động cạnh tranh ngành Lợi thế cạnh tranh công ty... LỢI T
Trang 1CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH QUỐC TẾ
Trang 2MÔI TRƯỜNG CẠNH TRANH
CÁC NHÂN TỐ TẠO
LỢI THẾ CẠNH TRANH
Sự cạnh tranh toàn cầu và lợi thế CT quốc gia
Những lực lượng tác động cạnh tranh ngành
Lợi thế cạnh tranh công ty
Trang 3SỰ CẠNH TRANH TOÀN CẦU & LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA
GLOBAL COMPETITION &
NATIONAL COMPETITIVE ADVANTAGE
• Sự mở rộng hoạt động marketing toàn cầu
là do sự phát triển của cạnh tranh toàn cầu
• Khi chất lượng sản phẩm tương
đươngnhãn hiệu toàn cầu và kỹ năng
marketing trở thành lợi thế cạnh tranh toàn cầu áp đảo cạnh tranh địa phương
Trang 4CASE STUDY: XE ÔTÔ Ở THỊ TRƯỜNG MỸ
Nhà sản xuất Mỹ: xe lớn, giá cao, lợi nhuận
cao
Thị trường Nhật,
Châu Aâu: không
gian nhỏ, đánh
thuế cao vào xe,
nhiên liệu, quan
tâm kỹ thuật
cải tiến, thiết kế
Người Mỹ bắt đầu thích xe nhỏ hơn
Volkwagen, Nissan,
Toyota: xe nhỏ, kỹ thuật mới
Thay đổi
Trang 5Cạnh tranh toàn cầu
có lợi gì?!?!
Người tiêu thụ: mở
rộng sản phẩm, gia
tăng lợi ích theo
hướng họ muốn
Nhà sản xuất: khi đưa ra
TT nước ngoài SP tốt, rẻ hơn sẽ lôi kéo người TT trong nước quay về ủng hộ
Lợi thế cạnh tranh có từ đâu?
Trang 6LỢI THẾ CẠNH TRANH QUỐC GIA
PORTER’S DIAMOND
Chiến lược, cấu trúc
sự cạnh tranh Yếu tố thâm dụng Điều kiện nhu cầu
Ngành công nghiệp hỗ trợ, có liên quan
Cơ hội
Chính phủ
Trang 7YẾU TỐ THÂM DỤNG (FACTOR CONDITIONS)
• Những yếu tố này có sẵn, thừa hưởng hoặc tạo
ra.
• YẾU TỐ CƠ BẢN – YẾU TỐ TĂNG CƯỜNG
• * Yếu tố cơ bản (Basic Factors): vị trí, diện tích, khí hậu, nguồn tài nguyên, lao động…
Tạo thuận lợi ban đầu
• * Yếu tố tăng cường (Advanced Factors): cơ sở hạ tầng, trình độ kỹ thuật, giáo dục…
Tạo lợi thế cạnh tranh
Cần sự đầu tư lâu dài của cá nhân, công ty và nhà nước
Trang 8• CÁC CÁCH PHÂN LOẠI KHÁC:
• Phân thành 5 nhóm:
• 1- Nguồn nhân lực (Human Resources)
• 2- Nguồn tài nguyên (Physical Resources)
• 3- Nguồn tri thức (Knowledge Resources)
• 4- Nguồn vốn (Capital Resources)
• 5- Cơ sở hạ tầng (Infrastructure Resources)
• Phân thành 2 nhóm:
• Yếu tố tổng quát – Yếu tố chuyên biệt
• (Generlized factors- Specialized factors)
YẾU TỐ THÂM DỤNG
Trang 9YẾU TỐ THÂM DỤNG
Quốc gia có thể tạo ra
những yếu tố cần thiết để có
lợi thế cạnh tranh (Nhật)
Việt Nam, Singapore??
Trang 10Chọn quốc gia (thị trường), phương thức thâm nhập,
ngành sản phẩm
Lợi thế cạnh
tranh có từ đâu?
Phân tích, so sánh lợi thế
cạnh tranh từng quốc gia: chính quốc, sở tại, cạnh tranh
Trang 11YẾU TỐ NHU CẦU (DEMAND CONDITIONS)
Những đặc trưng nhu cầu của KH tại chính quốc xác định tốc độ và đặc điểm của những cải tiến/ thay đổi của các cty tại QG.
Những yếu tố này hoặc sẽ đưa cty lên đẳng cấp cạnh tranh QT hoặc giúp cty chuẩn bị thích ứng với sự cạnh tranh trên thị trường toàn cầu
Trang 12YẾU TỐ NHU CẦU (DEMAND CONDITIONS)
• Ba đặc trưng của nhu cầu tại chính quốc
quan trọng đối với việc tạo ra LTCT là:
Những đặc trưng cấu thành NC Qui mô và cách thức phát triển của NC Phương cách mà NC trong nước thúc đẩy sản phẩm ra TT nuớc ngoài
Trang 13YẾU TỐ NHU CẦU
1- NHỮNG ĐẶC TRƯNG CẤU THÀNH NHU CẦU
Nhu cầu của người
tiêu dùng trong nước:
(chuẩn mực chất lượng,
tính chất, đặc điểm,…)
càng tinh tế và thay
đổi thường xuyên
Các doanh nghiệp:
nhận thức, hiểu biết, đáp ứng NC nhanh
chóng hơn đối thủ cạnh tranh
lợi thế cạnh tranh
•Cơ sở của LTCT: cty muốn dẫn đầu TT phải nhạy
•cảm hơn, đáp ứng nhanh hơn nhu cầu trong nước
Trang 14YẾU TỐ NHU CẦU 2- QUI MÔ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA NC TRONG NƯỚC
Qui mô TT trong nước
lớn, NC trong nước
phản ảnh chính xác hoặc
đi trước NC nước ngoài,
tốc độ phát triển
NC trong nước nhanh
DN trong nước đầu tư vào qui mô SX lớn, R&D mạnh, tích luỹ Kinh nghiệm, kiến thức
Tạo LTCT khi ra thị trường nước ngoài
•TT trong nước bảo hòa cần mở rộng
•TT quốc tế và cải tiến SP
Trang 15YẾU TỐ NHU CẦU 3- PHƯƠNG CÁCH SP ĐƯỢC KÉO/ĐẨY VÀO TT
Sự di chuyển của:
Chuyên gia, Nhà chính trị, Nhà nghiên cứu, Doanh nhân, Kiều bào
Trang 16Khả năng đáp ứng
tốt nhu cầu thị trường
Trang 17NGÀNH CÔNG NGHIỆP LIÊN QUAN & HỖ TRỢ
RELATED AND SUPPORTING INDUSTRIES
• QG sẽ có LTCT khi trong nước có nhà cung cấp
QT hoạt động trong những ngành CN liên quan hoặc hỗ trợ
• Nhờ cùng QG với nhà cung cấp QT:
Khoảng cách địa lý ngắn, cùng văn hóa, tập quán mua sắm
Sự hợp tác, liên kết với nhà cung cấp tạo
cơ hội cho DN tối ưu hóa chuỗi giá trị tốt hơn
so với đối thủ CT ở nước ngoài
• Một ngành công nghiệp phát triển sẽ kéo theo
những ngành có liên quan phát triển theo
Trang 18Lợi thế do có nhà cung cấp địa phương
Lợi thế do ngành được địa phương khuyến khích đầu tư
MNC
Trang 19CHIẾN LƯỢC CÔNG TY, CẤU TRÚC & CẠNH TRANH
FIRMS STRATEGY, STRUCTURE & RIVALRY
• * Sự khác biệt về cách quản lý, kỹ năng tổ chức,
quan điểm CL tạo ra những thuận lợi hoặc bất lợi cho Cty khi CT trong những ngành CN khác nhau
Đức: tổ chức theo cấp
bậc, nhà quản trị xuất
thân kỹ thuật
quản lý tốt trong
những ngành có tính kỷ
luật cao
Ý: DN gia đình, nhỏ, sản phẩm theo
“khách hàng hóa”,
TT hẹp, linh động thích ứng với nhu cầu thị trường
Trang 20CHIẾN LƯỢC CÔNG TY, CẤU TRÚC & CẠNH TRANH
Mỹ: đầu tư vào cổ phiếu
cty, hoàn vốn nhanh,
thích ngành CN mới phát
triển nhanh
Nhật: vay ngân hàng, đầu tư dài hạn
* Thái độ đối với đầu tư
Trang 21CHIẾN LƯỢC CÔNG TY, CẤU TRÚC & CẠNH TRANH
• * Áp lực cạnh tranh:
Áp lực cạnh tranh
địa phương: số
lượng, chất lượng,
cường độ
Đổi mới, cải tiến sản phẩm, giảm giá, ph/triển kỹ thuật mới, tăng chất lượng DV…
Cty đầu tư R&D, trình độ công nhân, uy tín
Tìm kiếm thị trường quốc
tế với lợi thế về qui mô
và R&D
Trang 23MÔI TRƯỜNG CẠNH TRANH
CÁC NHÂN TỐ TẠO
LỢI THẾ CẠNH TRANH
Sự cạnh tranh toàn cầu và lợi thế CT quốc gia
Những lực lượng tác động cạnh tranh ngành
Lợi thế cạnh tranh công ty
Trang 24NHỮNG LỰC LƯỢNG ẢNH HƯỞNG CẠNH TRANH NGÀNH
FORCES INFLUENCING COMPETITION IN AN INDUSTRY
• * Khả năng thương lượng của nhà cung cấp
• (Bargaining Power of Suppliers)
• * Khả năng thương lượng của người mua
• (Bargaining Power of Buyers)
• * SựÏ cạnh tranh trong ngành
• (Rivalry Among Existing Competitors)
• * Đe dọa của sản phẩm thay thế
• (Threat of Substitute Products or Services)
• * Đe dọa của người mới xâm nhập
• (Threat of New Entrants)
Trang 25MÔ HÌNH NĂM LỰC LƯỢNG CẠNH TRANH CỦA PORTER
Sự cạnh tranh của công ty
Những nhà cạnh tranh trong ngành Những người dự định xâm nhập
Sản phẩm thay thế
Nhà
cung
cấp
Người mua
Trang 26CÁC YẾU TỐ QUYẾT ĐỊNH KHẢ NĂNG SINH LỜI
TRONG NGÀNH
Khả năng cạnh tranh
của công ty
Nhà cung cấp:
Giá, Chất lượng
Mới lạ
Ổn định
Khách hàng:
Qui mô Lựa chọn
Trang 27MÔ HÌNH NĂM LỰC LƯỢNG CẠNH TRANH CỦA PORTER
Sự cạnh tranh của công ty
Những nhà cạnh tranh trong ngành Những người dự định xâm nhập
Sản phẩm thay thế
Trang 28CẠNH TRANH (COMPETITORS)
Lựa chọn đối thủ CT
để:
tấn công/ né tránh hoặc Liên minh
Trang 29MÔI TRƯỜNG CẠNH
TRANH
CÁC NHÂN TỐ TẠO
LỢI THẾ CẠNH TRANH
Sự cạnh tranh toàn cầu và lợi thế CT quốc gia
Những lực lượng tác động cạnh tranh ngành
Lợi thế cạnh tranh công ty
Trang 30LỢI THẾ CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY
• Một cty cạnh tranh quốc tế phải
quyết định phương cách phân bố
các hoạt động, các nguồn lực tại
các QG
• Những quyết định này liên quan đến
chuỗi giá trị
• Chuỗi giá trị (Value Chain) là
phương hướng mà những hoạt động
chính yếu và hỗ trợ được kết hợp
để cung cấp sản phẩm, gia tăng
giá trị và lợi nhuận
Trang 31LỢI THẾ CẠNH TRANH CỦA CÔNGTY
• Chuỗi giá trị bao gồm:
Hoạt động chủ yếu (Primary activities)
Hoạt động hỗ trợ (Support activities)
Cơ sở hạ tầng (cấu trúc, lãnh đạo)
Nguồn nhân lực Nghiên cứu và phát triển
Quản trị cung ứng Đầu
vào
Thực hiện
Đầu ra Marketing,
bán hàng
Dịch vụ Hoạt động chính yếu
Trang 32CHIẾN LƯỢC TẠO LỢI THẾ CẠNH TRANH
Trang 33CHIẾN LƯỢC TẠO LỢI THẾ CẠNH TRANH
• LTCT đạt được bằng cách tạo ra giá trị cao
hơn cạnh tranh và những giá trị này được
khách hàng công nhận
• Một CL muốn thành công đòi hỏi phải hiểu
biết những giá trị độc đáo và sự phối hợp
các hoạt động trong cty tốt hơn so với đối
thủ cạnh tranh.
Trang 34CHIẾN LƯỢC TẠO LỢI THẾ CẠNH TRANH
Chiến lược chung Chiến lược vị trí
Chiến lược đổi mới
Trang 35CHIẾN LƯỢC CHUNG (GENERIC STRATEGIES)
• PORTER’S GENERIC STRATEGIES
Dị biệt (Differentiation)
Dị biệt General differentiation
Tạo sự khác biệt có tập trung Focused
differentiation
Trang 36CHIẾN LƯỢC CHI PHÍ THẤP
• Chi phí thấp là lợi thế cạnh
tranh chỉ khi có những rào cản
ngăn chặn đối thủ cạnh tranh
đạt được chi phí thấp
• Sự gia tăng cải tiến kỹ thuật
lợi thế chi phí thấp khó giữ
Trang 37CHIẾN LƯỢC KHÁC BIỆT HÓA
• Sản phẩm của cty cung cấp
giá trị độc đáo (thực sự
hoặc do cảm nhận) cho thị
trường
• Là chiến lược có hiệu quả
để bảo vệ vị trí trên thị
trường và hoàn vốn nhanh
Trang 38CHIẾN LƯỢC TẠO LỢI THẾ CẠNH TRANH
Chiến lược chung Chiến lược vị trí
Chiến lược đổi mới
Trang 39• Từ những vị trí này cty cung cấp những giá trị
độc đáo cho khách hàng.
Trang 40NHỮNG KHỞI ĐIỂM CHIẾN LƯỢC
POSITION GENERIC
STRATEGY
Variety based positioning
Cung cấp một nhóm sản
phẩm trong ngành CN
Cost leadership
Customer needs based
Đáp ứng nhiều y/cầu cho KH
Differentiation
Customer access based
Chọn những phân khúc KH có
thể tiếp cận bằng nhiều cách
Segmentation
Trang 41BA HƯỚNG CHIẾN LƯỢC KHỞI ĐIỂM
Những chiến lược thành công là do:
Làm đúng hoạt động (Actvity based)
Đáp ứng nhu cầu (Needs based)
Phương cách tiếp cận (Access)
Kết hợp cả ba hướng
Trang 42•Nguyên tắc trọng yếu của CL:
•Activity, Need, or Access
•Chiến thắng thuộc về những người biết thiết lập
• chiến lược khởi điểm tập trung vào điểm trọng yếu
• và cùng lúc phải mạnh ở nhi u nơi ều nơi
Trang 43CHIẾN LƯỢC TẠO LỢI THẾ CẠNH TRANH
Chiến lược chung Chiến lược vị trí
Chiến lược đổi mới
Trang 44CHIẾN LƯỢC ĐỔI MỚI
Nền tảng của chiến lược là tạo ra lợi thế cạnh tranh trong tương lai nhanh hơn những đối thủ cạnh tranh đang có những lợi thế
như của công ty hiện nay
Năng lực của công ty trong việc cải tiến những kỹ năng hiện có và hiểu biết những kỹ năng mới là lợi thế có khả năng cạnh tranh
mạnh nhất
Trang 45CHIẾN LƯỢC ĐỔI MỚI
• Layers of Advantage: xếp tầng
• Loose bricks: lấy gạch
• Changing the Rules: làm khác
• Collaborating: liên kết
Trang 46LAYERS OF ADVANTAGE Cty ít đối đầu với CT nếu có nhiều LT sắp xếp sẵn
Nhiều cty th/công là nhờ x/dựng sẵn LTCT trước ĐT Từng khâu trong chuỗi giá trị có thể tạo LTCT
VD: tivi của Nhật
SX khu vực, đáp ứng địa phương
Chi phí lao động thấp
Chất lượng Xây dựng nhiều cơ sở phục vụ NC thế giới Đầu tư hệ thống phân phối, nhận thức NH Chuyển nhượng NH, marketing toàn cầu
Video, máy photocopy
R& D
Trang 47LOOSE BRICKS
• Lấy đi “những viên gạch lỏng lẻo từ bức tường b/vệ”
• Đạt LTCT bằng cách đánh vào sự bất cẩn của những ĐT
chỉ tập trung vào một PKTT hoặc một k/vực địa lý
Mỹ:Harley-Davidson (HD) xe môtô lớn
Honda XK xe 50cc
Âu: Honda
CT bằng xe môtô lớn
đạt kinh nghiệm về thiết kế, kỹ thuật về máy động
cơ lớn
HD không quan tâm,
không nhận thức mối
nguy hiểm
Honda chiếm hơn 50% TT xe trên 70cc
Honda đầu tư dàn trải: xe ôtô,máy
phát điện, máy hàn, máy cắt cỏ…
HD: cải tiến SP, tái tạo hình ảnh để giành lại TP đã mất
Trang 48CHANGING THE RULES
• Thay đổi tập quán khi mới tham gia TT, hoặc từ chối
không đi theo hướng hoạt động của người dẫn đầu.
• Case: trong TT máy copier, IBM, Kodak đi theo CL
marketing của người dẫn đầu là Xerox; Canon ngược lại
Chuỗi SP rộng
Đội ngũ bán hàng
trực tiếp hùng hậu
Xây dựng hệ thống
dịch vụ tại địa
Trang 49• Liên kết với cạnh tranh: sử dụng kỹ thuật của
CT Đây là những thỏa thuận của hợp đồng
chuyển nhượng, liên doanh, liên minh
• Nhật thường sử dụng CL này để trở thành người
dẫn đầu
AT&T’s Western Electric chuyển nhượng cho Sony kỹ thuật transitor trong những năm 1950 ($25,000) Sự thành công trong SX và marketing đã giúp Sony dẫn đầu thế giới về SP điện tử gia dụng kỹ thuật cao
Ngành công nghiệp SX máy bay của Mỹ sẽ bị
nguy hiểm khi Nhật đạt đến kỹ thuật cao nhờ
sự chuyển nhượng ban đầu từ các cty Mỹ