1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu định cỡ và quy hoạch mạng vô tuyến WCDMA phát triển trên nền GSM của Việt Nam

113 359 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 41,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

■ CMTS: Cellưiar Mobile Telephone System = Hệ thống diện thoại di dộng tổ ong■ UMTvS: Universal Mobile Teleeonưiuinicaiions Sysiem = I lệ thống viễn thông di dộng toàn cầu.. ■ 1‘PLMTS: l

Trang 1

LUÂN VĂN THA C SỸ KHOA H OC• • •

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: TS CHU NGỌC ANH

O A ! HOC • ùUOC CiiiA HA NOI Ị

Trang 8

2

Trang 11

t a n g h i ê n c ứ u c ô n g n g h ệ đ a t h â m n h ậ p p h â n c h i a t h e o m ã ( C D M A ) C ô n g n g h ệ n à y

s ử d ụ n g k ỹ t h u ậ t t r ả i p h ổ m à t r ư ớ c đ ó đ ư ợ c ứ n g d ụ n g c h ỉ ) y ế u t r o n g q u â n s ự

Q u a l c o m đ ư a r a p h i ê n b á n C D M A đ ầ u t i ê n c h o t h ô n g t i n d i đ ộ n g g ọ i l à C D M A O n e ( I S - 9 5 A ) N ó d ự a t r ê n c ô n g n g h ệ đ a t r u y n h ậ p p h â n c h i a t h e o m ã - C D M A b ă n g

Trang 14

■ CMTS: Cellưiar Mobile Telephone System = Hệ thống diện thoại di dộng tổ ong

■ UMTvS: Universal Mobile Teleeonưiuinicaiions Sysiem = I lệ thống viễn thông di dộng toàn cầu.

■ 1‘PLMTS: l-uture Public Lãnd Mobilc 'iclccom inunicalions System = Hệ Ihốiìg viển thông di (lộng mại ílàì công cộng urưiig lai.

B IMT-2000: Inlernalioiial Mobilc Telecoinniunications-2000= Viễn thông di dộng quốc lế 2000

H ìn h 1.1. Q u á t r ì n h p h á t t r i ể n c ủ a c á c h ệ t h ố n g t h ô n g t i n d i đ ộ n g t r ê n t h ế g i ớ i

8

Trang 23

1.4 CẤU TR ÚC M A N G THÔ NG T IN D I ĐỘNG

A Cấu trúc m ạng 2G - GSM.

T h e o q u a n đ i ể m m ạ n g G S M , đ ể đ ơ n g i ả n c ó t h ể c h i a m ộ t m ạ n g t ổ n g t h ể t h à n h

b ố n p h â n h ệ c h í n h : P h â n h ệ m ạ n g ( N S S - N e t w o r k S u b s y s t e m ) , P h â n h ệ t r ạ m g ố c ( B S S - B a s e s t a t i o n S u b s y s t e m ) , p h â n h ệ q u ả n l ý m ạ n g ( N M S - N e t w o r k

Trang 24

B S S l à t h à n h p h ầ n q u a n t r ọ n g c ủ a h ạ t ầ n g v ô t u y ế n N ó h o ạ t đ ộ n g v ớ i v a i t r ò l à

g i a o d i ệ n g i ữ a m á y t h u ê b a o v à m ạ n g l õ i c ủ a n h à k h a i t h á c M á y t h u p h á t t r ạ m g ố c ( B T S ) đ ư ợ c n ố i v ớ i c á c a n t e n đ ể p h ủ s ó n g x u n g q u a n h c e l l B T S c ò n h a y đ ư ợ c g ọ i l à

Trang 30

Data after integration

O th e r s p re a d s ig n a l !J ~

Other signal after despreading

Other signal after integration

: I I: : ! ; ' ' ' I —

J-U-L-iJj L'

I

-I8-8

H ỉn h 2.2. N g u y ê n l ý b ộ t h u t ư ơ n g q u a n W C D M A

N ử a d ư ớ i c ủ a h ì n h 2 2 m ô t ả v i ệ c n é n t i l l h i ệ u C D M A c ủ a n g ư ờ i s ử d ụ n g k h á c ( t í n h i ệ u c ủ a h ọ g i ả s ử l à đ ư ợ c t r ả i v ớ i m ã k h á c ) K ế t q u ả c ủ a v i ệ c n h â n t í n h i ệ u

24

Trang 33

đ ư ờ n g t r u y ề n k h á c n h a u í t n h ấ t 7 8 m ( = t ố c đ ộ á n h s á n g / t ố c đ ộ c h i p = 3 1 0 <s m s ' / 3 8 4 M c p s ) N ế u t ố c đ ộ c h i p l à l M c p s t h ì đ ộ d à i c á c đ ư ờ n g t r u y ề n p h ả i k h á c n h a u

Trang 38

và t ậ p đa đường N ế u m ộ t k ế t nối được đ ặ t ơ t ậ p đ i ể m SIR y ê u c ầ u cho trường hợp

x ấ u n h ấ t , nghĩa l à trường h ợ p m á y di đ ộ n g d i c h u y ể n với tốc đ ộ cao, t h ì s ẽ lãng p h í

32

Trang 39

If q u ality < targ et, in crease 3 3

S IR ta rg e t F a s t p o w er c o n tr o l

If SIR<SIRtarg#t, se n d 'p o w e r u p ' co m m an d

Trang 48

ấ c E | - / N H y ê u c ầ u [ d B ] 5 0 m

42

Trang 52

’ô n g s u ấ t t ạ p â m m á y t h u [ d B m ] - 1 0 3 2 h = g + 1 0 * l o g ( 3 8 4 0 0 0 0 )

>ự t r ữ n h i ễ u [ d B ] 3 0 i

’ô n g s u ấ t n h i ễ u m á y t h u [ d B m ] - 1 0 3 2 j = 10 * l o g ( 1 0 A( h + i ) / 1 0 - 10 * ( h / l 0 ) )

i n h h ư ở n g c ủ a t ạ p â m v à n h i ễ u [ d B m ] - 1 0 0 2 k = 10 * l o g ( 1 0 A( h / 1 0 ) + 1 0 A( j / l 0 ) )) ộ l ợ i x ử l ý t í n h i ệ u [ d B ] 1 0 3 l = 1 0 * l o g ( 3 8 4 0 / 3 8 4 )

Trang 54

(Eb /Aỉ0)j = Đ ộ lợi xử lý tín hiệu của người dìỉnií j Tín hiêu của người dùng i ( 3 3 )

Công suất n h ậ n dược toàn phần (trừ chính tín hiệu đó)

Trang 57

c ủ a tất cả các người sử dụng đồng thời Trong ví dụ này với thông lượng là 860kbps được h ỗ trợ 3dB đ ộ tăng tạp âm và 1 3 0 0 k b p s được h ỗ trợ 6dB đ ộ tăng tạp âm.

Trang 59

giao mềm thì tất cả trạm gốc khác bị kích hoạt, tạo thành "các cell khác”.

Trang 60

G i ả t h i ế t t ỉ số nhiễu cell khác t ớ i cell đang p h ụ c v ụ i = 0 6 5 ở đường xuống g i ả s ử h ệ

s ố t r ự c g i a o bằng 0 6 và E b / N o b ằ n g 5 5 d B cung cấp dung lượng c ự c đ ạ i là

Trang 63

M ật đ ộ lưu lượng [Erlang] = Ty lẽ cu ô c goi đến đích Ịcuổc g o i/s l ( 3 1 9 )

Tý lộ c u ộ c g ọ i xuất phát [cu ộc g ọ i/s]

Trang 64

d ụ n g t r o n g v i ệ c đ ị n h c ỡ k h i t í n h t o á n d u n g l ư ợ n g E r l a n g C ó t h ê m m ộ t p h ầ n d u n g

l ư ợ n g m ề m ở W C D M A n ế u s ố n g ư ờ i đ ù n g t r o n g c á c c e l l l â n c ậ n c ũ n g g i ả m x u ố n g

=> dung lượng cao hơn ở cell giữa

Trang 66

c ell

D u n g lượng

n gh ẽn cứ ng

H iệu suất trung k ế

D u n g lượng nghẽn m ềm

Cần chú ý rằng lư ợng d u n g lư ợng m ềm dựa trên m ô i trường truyền s ó n g cũ n g như

v iệ c quy hoạch m ạng, nó ảnh hường tới hệ s ố i D u n g lư ợng m ềm c ó thể c ó được nếu

cá c thuật toán quản lý tài n g u y ên v ô tuyến ch o phép sử d ụ n g d u n g lư ợ ng ca o hơn trong m ột cell nếu các c e ll lân cận nó c ó tai thấp hơn Đ iề u n à y c ó thể đạt được nếu các thuật toán quản lý tài n g u y ên vô tuyến dựa trên nhiễu b ă n g rộn g, m à k h ô n g dựa trên s ố kết nối hay thông lượng.

D un g lượng m ềm tương tự cũ n g khả dụim cá c đường x u ố n g W C D M A cũ n g như trong G SM nếu áp dụng c á c thuật toán quản lý tài n g u y ên vô tu yến dựa trên nhiễu.

Dung lượng mềm

1 2 2 k b p s 16 k b p s 32 k h p s 64 k h p s 1 4 4 k b p s

ỉ ì n h 4 6 D u n g lư ợ n g m ề m ỉà m ộ t h à m c ủ a tố c đ ộ b it đ ố i v ớ i c á c k ế t n ố i th ờ i g ia n th ự c

Trang 67

3 3 Q U Y H O Ạ C H C H I T IẾ T VÙNG PHỦ SONG VÀ DUNG LƯỢNG

3.3.1 D ự đoán vùng phủ sóng và dung lĩiưng

Phần n à y g iớ i thiệu qui hoạch ch i tiết vùng phú só n g và dung lượng T rong pha lập qui h oạch ch i tiết, cần phải c ó các s ố liệu truyền só n g thực tế ở khu vực lập qui hoạch,

và s ố liệu ước tính lưu lượng sử dụng và mật độ sử dụng Đ ồ n g thời thông tin về các nơi đặt trạm g ố c h iên thời cũ n g cần có để s ư dụng hạ tầng vị trí này Đ ầu ra của qui

h oạch vù n g phủ só n g và dung lượng chi tiếi là các vị trí trạm g ố c , cấu hình và các tham số.

Vì ở h ệ th ốn g W C D M A m ọi người dùng cùng ch ia s ẻ nhiễu g ia o d iện k h ôn g gian,

nên ch ú n g k h ô n g thể được phân tích m ột c á c h độc lập M ỗi người dù ng sẽ tác đ ộn g tói những ngư ời c ò n lại và làm ch o cô n g suất phát của chú n g thay đ ổi Bản thân các

s ự thay đ ổi này lại tạo ra sự thay đ ổi khác và cứ th ế tiếp tục D o đó quá trình dự đoán

tổng thể phải được lặp lại ch o đến khi các mức cô n g suất phát ốn định T ốc độ di

ch u y ển củ a m áy di đ ộ n g , dạng kênh đa đường, tốc độ bit và loại d ịch vụ được sử dụng

đ ón g vai trò quan trọng hơn là ở trong các hệ thống T D M A /F D M A th ế hệ thứ hai Hơn th ế nữa trong W C D M A điều khiển c ô n g suất nhanh ở cả đường lên và đường

xu ố n g , c h u y ển g ia o m ềm /ch u y ển g ia o m ềm hơn và các kênh đường x u ố n g trực g ia o được tính đ ến , ch ú n g cũ n g ảnh hưởng tới hoạt đ ôn g của hộ thống Đ iểm khác biệt chính trong v iệ c dự đoán vùng phủ só n g của W C D M A và của T D M A /F D M A là phần ước lương n hiễu Đ â y là điều cốt yếu trong pha dự đoán vùng phủ só n g ở W C D M A Trong quá trình q u y h o ạ ch vùng phú só n g GSM , độ nhạy của trạm g ố c thường được giả thiết là k h ô n g đ ổ i và ngưỡng phú só n g là như nhau đối với m ỗi trạm g ố c Trong

m ạng W C D M A đ ộ nhạy trạm g ố c phụ thuộc số người dùng và cá c tốc độ bit được sử dụng trong tất cả các c e ll, đó là đặc trưng dịch vụ và cell Chú ý rằng trong cá c m ạng

ở th ế hệ thứ ba đư ờng x u ố n g có thể có tải nặng hơn đường lên và ngược lại.

3.3.2 C ông cụ quy hoạch

T rong cá c hộ th ốn g th ế hê thứ hai, quy h o ạ c h chi tiết tập trung chủ yếu ở v iệc quy hoạch vùng phủ só n g T ron g các hệ thống t h ế hệ thứ ba, quy h oạch nhiễu và phân tích vùng p hủ được x e m x ét chi tiết hơn là việc chỉ tối ưu hoá vù n g phủ só n g đơn giản.

Trang 68

C ô n g cụ phải hỗ trợ người thiết k ế để tối ưu hoá cấu hình trạm g ố c , lựa ch ọn anten,

hư ớn g anten và thậm c h í cả nơi đặt trạm, nhằm đáp ứng chất lượng d ịch vụ, các yêu cầu v ể dung lượng và dịch vụ ở m ức ch i phí tối thiểu Đ ể đạt được các kết quả tối ưu,

c ô n g c ụ này phải c ó các hiểu b iết về các thuật toán quản lý tài n g u y ên vô tuyến để có

th ể tiến hành v iệ c khai thác và tạo ra các quyết định như hệ thống thực X ác suất vùng phủ s ó n g ở đư ờng lên và đường x u ố n g được x á c định ch o m ột d ịch vụ cụ thể bằng

cá ch k iể m tra khả năng phục vụ ở m ỗi vị trí qui hoạch.

Pha quy h oạch ch i tiết thực so với phần quy hoạch ở th ế hệ thứ hai k h ô n g khác

nh iều Các đ ịa đ iểm và cá c sector được đật trong cô n g cụ Đ iếm khác biệt chính là tầm quan trọng củ a lớp lưu lượng Các phương pháp phân tích ch i tiết dưới đây sử

dụ ng c á c trạm di đ ộ n g riêng lẻ trong các phân tích W C D M A M ật độ m áy di đ ộn g trong các c ell khác nhau phải dựa trên thôiiô; tin v ề lưu lượng thực C ác đ iểm mật độ lớn được co i như là đầu vào ch o phân tích chính xác M ột n guồn thông tin liên quan tới m ật độ n g ư ờ i d ù n g dữ liệ u từ nhà khai thác m ạ n g th ế hệ thứ hai h oặc th ế hệ thứ ba.

C ô n g cụ quy hoạch được nói tới ở đây là m ột bộ m ô p h ỏng tĩnh dựa trên các điều kiện trung bình và các bức tranh về m ạng, khác với b ộ m ô p h ỏn g đ ộ n g bao g ồ m lưu lượng và các trạng thái của ch u yển đ ộn g N ó làm ch o bộ m ô p h ỏn g đ ộ n g có thể phát triển v à k iểm tra các thuật toán quản lý tài nguyên vô tuyến (R R M ) thời gian thực

C ác m ô phỏng đ ộ n g được sử đụng để nghiên cứu hoat đ ô n g củ a thuât toán R R M trong c á c m ôi trường thực, và kết quả củ a c á c m ô ph ỏng này có thể được sử dụng làm đầu và o ch o c ô n g cụ quy hoạch m ạng này V í dụ, hoạt đ ộn g thực hiện cá c thuật toán

» *

ch u y ển g ia o với cá c phép đo lỗ i và đ ộ trễ được k iểm tra trong c ô n g cụ đ ộ n g và các kết quả đ ó được đưa vào c ô n g cụ quy hoạch m ạng V iệ c k iểm tra các thuật toán R R M đòi hỏi cá c m ô hình hoá chính xác hoạt đ ộn g củ a các kết nối W C D M A , và vì th ế m ột độ phân g iả i thời g ia n tương ứng tần s ố điều khiển c ô n g suất 1.5kH z được sử đụng trong

bộ m ô phỏng đ ộn g V ớ i độ chính xác cao sẽ đòi hỏi cô n g cụ m ô p h ỏn g đ ộ n g phức tạp

và các m ô p h ỏng sẽ quá ch ậm để sử dụng các trạm tốc độ ca o nhất h iện nay ch o các

m ục đ ích quy hoạch m ạng thực tế C ông cụ m ô ph ỏng đ ộ n g chính xác c ó thể đươc sử dụng để thay đ ổi và phát triển các m ô phoim hoá trong cô n g cụ quy hoạch m ạng ch o

6 2

Trang 69

đơn giản hơn Khi có đủ cá c kết quả củ a các m ạn g W C D M A qui m ô 1ỚI1, cá c k ết quả này sẽ được sử dụng đ ể định c ỡ trong c ô n g cụ quy h oạch m ạn g.

Ph ép lạp lại đường lên và đường xuổng

M ục tiêu trong phép lặp lại đư ờng lên là ch ỉ định cá c m ứ c c ô n g suất phát củ a m á y

di đ ộn g m ô p h ỏng để hội tụ cá c g iá trị v ề độ nhạy trạm g ố c và m ứ c nh iễu Đ ộ nhạy

củ a trạm g ố c được hiệu ch ỉn h bởi m ức nhiều đư ờng lên ước tính (đ ộ tàng tạp âm ) và

vì th ế là đặc trưng c e ll Ả n h hưởng củ a tải đường lên đ ố i với đ ộ nhạy đư ợc tính bởi 101og10 (1 -^ " '), với ^ ul c h o b ởi c ô n g thức (3 1 2 ) T rong phép lặp lại đư ờn g lên , cá c

-m ức cô n g suất phát củ a cá c -m á y di đ ộ n g đươc tính dựa trên độ n h ạy củ a -m á y phục vụ tốt nhất, dịch vụ, tốc độ và su y hao kết nối Các m ứ c c ô n g suất phát được so sánh với

c ô n g suất phát ch o phép lớn nhất củ a cá c m áy di đ ộ n g , và c á c m á y di đ ộ n g vượt quá giới hạn này sẽ ngừng hoạt đ ộ n g N h iễu sau đó c ó thể được tính lại v à cá c g iá trị tải

và độ nhạy m ới ch o m ỗ i trạm g ố c được th iết lập N ếu h ệ s ố tải đư ờn g lên c a o hơn

m ức ch o phép, các m áy di đ ộ n g được dời m ột cá ch ngẫu n h iên từ c e ll c ó tải nặng san g m ột só n g m an g khác (n ếu p h ổ tần ch o phép) h o ặ c n gừ n g hoạt đ ộ n g

M ục tiêu củ a phép lặp lại đường x u ố n g la ch ỉ định ra c á c m ứ c c ô n g suất phát trạm

g ố c chính x ác tới m ỗi m áy di đ ộ n g ch o tứi khi tín h iệu nhận được ử m áy di đ ộ n g đạt

m ức E b /N o yêu cầu.

M ô h ìn h hoá m ức k ế t nôi

Trong định c ỡ và quy hoạch m ạ n g vô tuyến cần phải đơn g iả n h o á c á c g iả thiết liên quan tới kênh truyền s ó n g đa đường, m áy phát và m á y thu M ộ t m ô hình truyền thống là sử dụng m ức E b /N o nhận được trung bình đảm b ảo đư ợc ch ất ỉư ợng d ịch vụ qui định là s ố liệu cơ bản, nó b a o g ồ m ảnh hưởng trễ củ a c ô n g suất T rong c á c hệ thống sử dụng đ iều k h iển c ô n g suất nhanh, tỷ s ố E b /N o nhận đư ợc trung bình k h ô n g

đủ để b iểu thị đặc đ iểm ảnh hưởng củ a kênh vô tu yến lên hoạt đ ộ n g củ a m ạn g Phân

b ố cô n g suất phát cũ n g cầ n được tính tới khi m ô hình h oá ch o hoạt đ ộ n g m ức kết nối trong các tính toán m ức h ệ thống N ó ch o thay m ộ t đ iều rãng do đ iề u k h iển c ô n g suất nhanh trong m ô i trường fa d in g đa đường, c ộ n g với yêu cầ u v ề m ứ c E b /N o nhận được

Ngày đăng: 25/03/2015, 11:41

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
15.. Prodip Chaudhury ( 1 9 9 9 ), “T he 3G Proposal for IM T -2 0 0 0 ,” IE E E C om m . M ag Sách, tạp chí
Tiêu đề: T he 3G Proposal for IM T -2 0 0 0 ,”
16.. R ichars D. C a rsello et.al. (1 9 9 7 ), IM T -2 0 0 0 Standard: R ad io A sp e c ts, IEEE Personal C om m Sách, tạp chí
Tiêu đề: IMT-2000 Standard: Radio Aspects
Tác giả: Richars D. Carsello, et al
Nhà XB: IEEE Personal
Năm: 1997
17.. Saunders, S. ( 1 9 9 9 ), A n ten n a s a n d P ro p a g a tio n f o r W ireless C o m m u n ica tio n S ystem s, John Wi l e y &amp; Sons Sách, tạp chí
Tiêu đề: A n ten n a s a n d P ro p a g a tio n f o r W ireless C o m m u n ica tio n S ystem s
18.. Sipila, K., H o n k a sa lo , Z ,. L a ih o _ S teffen s, J. and W acker, A . (2 0 0 0 ),“E stim ation o f C apacity and R equired T ram sm ission P ow er o f W C D M A D o w lin k B ased on a D o w lin k P ole E q u ation ” , to appear in P ro c ee d in g s o fV T C 2 0 0 0 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Estimation of Capacity and Required Transmission Power of WCDMA Downlink Based on a Downlink Pole Equation
Tác giả: K. Sipila, Z. Honkasalo, J. Laiho-Steffens, A. Wacker
Nhà XB: Proceedings of VTC 2000
Năm: 2000
]9, Sipila, K., L a ih o -S teffen s, J., Jasberg, M. and W acker, A. (1 9 9 9 ) Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.5.   C ấu  trú c  G P R S - Nghiên cứu định cỡ và quy hoạch mạng vô tuyến WCDMA phát triển trên nền GSM của Việt Nam
nh 1.5. C ấu trú c G P R S (Trang 24)
Hình  1.6.   C ấu   trú c  m ạ n g   W C D M A - Nghiên cứu định cỡ và quy hoạch mạng vô tuyến WCDMA phát triển trên nền GSM của Việt Nam
nh 1.6. C ấu trú c m ạ n g W C D M A (Trang 25)
Hình  3.8 M ột  ví  dụ  về  phân  tích vùng  phủ  đường  xuống.  Đ ối  với  dịch vụ  thoại  (8kbps,50km /h)  giới  han  cho kết nối  vô tuyến là 25dBm   để phủ  sóng  95% - Nghiên cứu định cỡ và quy hoạch mạng vô tuyến WCDMA phát triển trên nền GSM của Việt Nam
nh 3.8 M ột ví dụ về phân tích vùng phủ đường xuống. Đ ối với dịch vụ thoại (8kbps,50km /h) giới han cho kết nối vô tuyến là 25dBm để phủ sóng 95% (Trang 74)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w