1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Module TH 18: Lắp đặt, bảo quản thiết bị dạy học ở Tiểu học

48 2,9K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lắp đặt, bảo quản thiết bị dạy học ở tiểu học giúp học viên nắm và trình bày được các quy định cơ bản về bảo quản thiết bị dạy học theo quy định; lắp đặt và sử dụng các thiết bị dạy học trong nhà trường tiểu học; tiến hành sửa chữa được các thiết bị hỏng hóc đơn giản và tổ chức học sinh tham gia bảo quản thiết bị dạy học.

Trang 1

Lắp đặt, bảo n thiết bị dạy học

ở tiểu học

Lắp đặt, bảo quản thiết bị dạy học

ở tiểu học

Trang 2

A GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

TBDH % ti(u h+c bao g1m nhi4u lo6i hình khác nhau nh: tranh <nh, bi(u b<ng, s? @1, mô hình, mBu vDt và các thiFt bG dùng chung khác, MLt trong nhMng @Nc @i(m quan tr+ng là chúng chQ yFu @:Sc làm tT các nguyên vDt liVu @?n gi<n nh:: giXy, nhYa, bìa cZng, hLp x]p, ^Nc biVt, trong các bL @1 dùng thuLc các môn Toán, TiFng ViVt, các chi tiFt th:`ng

có kích th:cc nhd và chQ yFu @:Sc làm beng nhYa hay bìa cZng mdng nên khi sf dgng và b<o qu<n, nhân viên thiFt bG cing nh: GV và HS cing gNp ph<i không ít khó khln

Ngoài ra, mLt s] bL @1 dùng d6y h+c còn @òi hdi ng:`i GV ph<i có mLt s] ko nlng lpp @Nt các mô hình, lpp ráp các chi tiFt ko thuDt @( tiFn hành thí nghiVm nh:: bL lpp ghép mô hình ko thuDt lcp 4, 5; mô hình Trái ^Xt quay xung quanh MNt Tr`i; hLp @]i l:u; bL thí nghiVm không khí cun cho sY cháy;

Module này sw tDp trung h:cng dBn cách lpp @Nt, b<o qu<n và tiFn hành sfa chMa @?n gi<n các lo6i hình TBDH % ti(u h+c, b<o @<m phgc vg t]t cho công tác gi<ng d6y và h+c tDp cQa GV và HS

B MỤC TIÊU

Sau khi h+c xong module này, ng:`i h+c cun:

— Npm và trình bày @:Sc các quy @Gnh c? b<n v4 b<o qu<n TBDH theo quy @Gnh

— Lpp @Nt và sf dgng @:Sc các TBDH trong nhà tr:`ng ti(u h+c

— TiFn hành sfa chMa @:Sc các thiFt bG hdng hóc @?n gi<n và tz chZc cho

HS tham gia b<o qu<n TBDH

Trang 3

LẮP ĐẶT THIẾT BỊ DẠY HỌC Ở TIỂU HỌC

Hoạt động 1: Lắp đặt và sử dụng một số bộ thiết bị dạy học

môn Thủ công − Kĩ thuật

I THÔNG TIN CƠ BẢN

TBDH môn Th) công — K thu1t bao g5m nhi7u lo9i hình khác nhau: tranh quy trình, mô hình, v1t mCu; các bE F5 dùng d9y hIc c)a GV và bE F5 dùng hIc t1p c)a HS nhO bE dPng cP v1t liQu cRt, khâu, thêu lUp 4, 5;

bE lRp ghép mô hình k thu1t lUp 4, 5, Trong Fó các bE TBDH “V1t liQu cRt, khâu, thêu” và “LRp ghép mô hình k thu1t” Fòi h_i GV ph`i nRm vang mEt sc nguyên tRc cd b`n khi lRp ráp và tháo rei các chi tift Mhc

dù chúng không quá phjc t9p, nhOng Fk tháo lRp thành th9o và F`m b`o tct hiQu qu` gie d9y, GV clng cmn có nhang hiku bift mEt cách Fmy F) v7 các bE F5 dùng này

BE dPng cP V1t liQu cRt, khâu, thêu lUp 4, 5 và bE lRp ghép mô hình k thu1t lUp 4, 5 hn tro mEt cách có hiQu qu` trong các gie hIc k thu1t có nEi dung cRt, khâu, thêu và lRp ghép mô hình k thu1t Mht khác, các bE thift bp này giúp ngOei GV Fqi mUi PPDH theo hOUng tích cuc khi tq chjc các ho9t FEng d9y — hIc và giúp các em HS hình thành FOoc các k nvng,

k thu1t cmn thift Fk hoàn thành s`n phwm ngay t9i lUp Vì v1y, mEt trong nhang yêu cmu cd b`n c)a viQc d9y hIc K thu1t lUp 4, 5 là GV và HS ph`i

có Fmy F) hai bE dPng cP này

1 Bộ dụng cụ Vật liệu cắt, khâu, thêu lớp 4, 5

1.1 Giới thiệu bộ thiết bị

BE dPng cP V1t liQu cRt, khâu, thêu lUp 4, 5 dành cho GV và HS cd b`n gicng nhau v7 sc lOong và ch)ng lo9i các chi tift CP thk:

Trang 4

Mô t1 chi ti+t

3!i t45ng s8 d:ng

Dùng cho l?p

A D:ng c:, vGt liHu cJt, khâu, thêu (Dùng cho HS)

1 THKT2001 Kéo c*t v-i B0ng thép, tay c8m bao b0ng nh;a, dài kho-ng

5 THKT2005 Chd tr*ng Màu tr*ng, loMi thông dfng, dài kho-ng 250m × 4, 5

6 THKT2006 Chd @en Màu @en, loMi thông dfng, dài kho-ng 250m × 4, 5

7 THKT2007 Chd thêu

GSm 5 cujn b0ng sOi cotton có các màu: xanh lam, xanh lá cây, vàng, @_, hSng ChiHu dài mki cujn kho-ng 25m

× 4, 5

8 THKT2008 ThNYc dây B0ng v-i dài 1.500mm có vMch chia @Kn 1mm × 4, 5

9 THKT2009 ThNYc Dài 200mm, có vMch chia @Kn 1mm × 4, 5

10 THKT2010 Viên GSm 2 viên, 1 viên màu × 4, 5

Trang 5

ph"n v&ch xanh và 1 viên màu 01

11 THKT2011 Khung thêu

B;ng thanh nh<a PP b?c polyester kích thHIc

10 × 5mm uKn thành 2 vòng tròn sát nhau: vòng trong có 0HPng kính 120mm, vòng ngoài có 0HPng kính 130mm Có vít hãm tUng giVm khi lWp vVi vào khung

× 4, 5

B D:ng c:, vGt liHu cJt, khâu, thêu (Dùng cho GV)

15 THKT2015 Kéo cWt vVi B;ng thép, tay cim bao b;ng nh<a, dài khoVng

16 THKT2016 VVi phin

Gkm:

— 1 mVnh màu trWng, b;ng smi cotton, kích thHIc tKi thinu 800 × 500mm

— 1 mVnh màu, b;ng smi cotton, kích thHIc tKi thinu

800 × 500mm

× 4, 5

Trang 6

Mô t1 chi ti+t

3!i t45ng s8 d:ng

Dùng cho l?p

17 THKT2017 Kim khâu G/m 5 cái lo5i thông d;ng <=ng trong ?ng nh=a

(trong <ó có 3 cái s? 10) × 4, 5

18 THKT2018 Kim khâu

len G/m 3 cái lo5i thông d;ng <=ng trong ?ng nh=a × 4, 5

19 THKT2019 ChM trNng Màu trNng, lo5i thông d;ng, dài khoQng 50m × 4, 5

20 THKT2020 ChM <en Màu <en, lo5i thông d;ng, dài khoQng 50m × 4, 5

21 THKT2021 ChM thêu

G/m 5 cuSn bUng sVi cotton có các màu: xanh lam, xanh lá cây, vàng, <[, h/ng Chi\u dài m]i cuSn khoQng 25m

có chia v5ch <dn 1mm × 4, 5

25 THKT2025 Thabc dây BUng vQi dài 1.500mm có v5ch chia <dn 1mm × 4, 5

26 THKT2026 Viên phin

v5ch G/m 2 viên, 1 viên màu xanh và 1 viên màu <[ × 4, 5

27 THKT2027 Khung thêu BUng thanh nh=a PP bkc polyester kích thabc × 4, 5

Trang 7

10 × 5mm u&n thành 2 vòng tròn sát nhau: vòng trong có 789ng kính 188mm, vòng ngoài có 789ng kính 200mm Có vít hãm tBng giCm khi lEp vCi vào khung

có mb nhca

BOng thép có mb nhca × 4, 5

32 THKT2032 Hdp 7cng

Kích th8ec khoCng

335 × 260 × 30mm; nEp sâu khoCng 6mm, 7iy khít vào hdp; 7áy và nEp có khoá cài

× 4, 5

1.2 Hướng dẫn sử dụng

1) VCi:

Khi hlc khâu, thêu, nên chln loQi

vCi smi bông 7n thcc hành, do vCi

bông có smi to, khi cBng vCi trên

khung mot npn sq phrng, không bs

Trang 8

co rúm, hình m*u không b0 xô l3ch Trong quá trình s: d<ng v>i @A thBc hành cDn có ý thGc tiHt ki3m v>i

2) ChL khâu, thêu:

ChL khâu, thêu có nhiPu loQi, nhiPu màu khác nhau MuTn có @UVng khâu, thêu @Wp, cDn ph>i lBa chYn loQi chL có @Z m>nh, @Z dai phù h\p v]i @Z dày, @Z dai c_a s\i v>i và có màu s`c phù h\p v]i m<c @ích, yêu cDu s: d<ng

3) Kéo:

Kéo gem có kéo c`t v>i, kéo c`t chL

CDm kéo bên tay ph>i, lUfi kéo có @Du vát và to g trên, lUfi kéo thon nhh hin g dU]i Kéo luôn ph>i @U\c mài s`c, gij 2 lUfi kéo vka khít, @Du kéo s`c nhYn (không b0 qumn lQi) @A dn c`t v>i bong nhjng nhát c`t s`c gYn

và chính xác Không dùng kéo c`t v]i mYi thG ngoài v>i và chL Dùng kéo xong ph>i @A @úng chq quy @0nh và an toàn, tránh tai nQn có thA x>y ra 4) Kim khâu, thêu:

Kim có nhiPu loQi, nhiPu sT to nhh khác nhau Khi thBc hành khâu, thêu, cDn chYn loQi kim phù h\p v]i @Z dày, mhng c_a tkng loQi v>i và nZi dung công vi3c Nên dùng kim có mti nhYn, s`c, thon mti Không dùng kim b0 sGt mti và cong Khi dùng xong nên @A kim @úng chq quy @0nh TTt nhut là nên làm gTi c`m kim @A gij kim không b0 gL hay gãy mti kim 5) ThU]c:

ThU]c gem có thU]c dây, thU]c gq

— ThU]c dây: Ngoài tác d<ng @A @o các sT @o trên ci thA, thU]c dây còn dùng @A kiAm tra kích thU]c s>n phzm ThU]c dây dùng xong ph>i gij czn th{n @A thU]c không b0 hhng (ch>y nhBa do quá nóng hay b0 nhàu, b0 xo`n lQi), tránh tình trQng khi @o s| thiHu chính xác

— ThU]c gq: Khi k} v| trên v>i, tay trái cDm thU]c (ngón cái g trên, 4 ngón g dU]i) nghiêng so v]i m~t bàn kho>ng tk 300 @Hn 450; cách cDm thU]c nhU v{y s| thao tác và di chuyAn thU]c s| nhanh, dn dàng hin khi @A thU]c nom trên v>i

6) ‚ê bao ngón tay:

‚ê làm bong inox, m~t @ê có nhjng chq lõm @A làm chq tì c_a trôn kim MZt @Du @ê b0t kín, mZt @Du hg @A @eo vào @Du ngón tay gija c_a bàn tay ph>i, giúp @zy kim @U\c mQnh, nhanh, nhut là khi khâu v>i dày, cGng

Trang 9

nhKng ph+i kiên trì, dNn dNn s= quen Pê rJt cNn khi khâu, thêu, giúp không b@ (au ngón tay, (âm và (Uy kim mVnh, nhanh, (Vt nWng suJt cao

Pê cNn (KXc giY cho không b@ gZ

7) PhJn may:

Khi v=, k_, cNm phJn b`ng ngón cái và ngón trb Ph+i g0t phJn scc cVnh (d nét v= nhb và rõ ràng Tránh dùng phJn cùng màu vGi v+i; dùng xong cho phJn vào h;p (d tránh phJn vi vAn

8) Khung thêu:

Khi cWng v+i lên khung, ph+i vukt và kéo v+i cho thHt thlng và (mu vm m0i phía (d v+i không b@ xô loch canh N8u trKqng hXp v+i nhb hrn khung, ph+i nki v+i thêm (d cWng cho thlng P; cWng csa v+i tut thu;c vào t3ng loVi v+i:

— LoVi v+i mbng: cWng v3a

— LoVi v+i dày: cWng thlng

9) GiJy than:

GiJy than dùng (d sang (in) mzu thêu lên v+i

Sang (in) mzu thêu là vioc làm rJt quan tr0ng và cNn thi8t khi thêu Sang mzu thêu ph+i giY cho nhYng (Kqng nét csa mzu thHt chính xác, m+nh mai, d@u dàng

Dùng tq giJy than (Ct } giYa lGp v+i và mzu thêu, có thd lJy kim ghim chCt (d mzu thêu không b@ xê d@ch, r~i mGi dùng bút chì tô theo hình mzu 10) DAng cA xb chZ:

Khi xâu chZ vào kim, n8u không xâu (KXc thì cNn s dAng dAng cA xb chZ (d xâu chZ vào kim TrKGc tiên, lu~n (Nu dAng cA xb chZ qua l‚ kim, sau (ó xâu chZ qua l‚ csa dAng cA xb chZ, kéo ngKXc dAng cA xb chZ là xâu (KXc chZ qua l‚ kim

11) Khuy (cúc hay nút):

Khi dVy vm các bài (ính khuy, GV cNn s dAng loVi khuy thông dAng nhKng ph+i có kích ci to nhJt (d thao tác mzu cho HS quan sát tr-c quan nhJt

Trang 10

2 Bộ lắp ghép mô hình kĩ thuật lớp 4, 5

2.1 Giới thiệu bộ thiết bị

B! l$p ghép mô hình k thu1t l2p 4, 5 có hai lo;i: b! dành cho GV và b! dành cho HS VF cG bHn, hai b! l$p ghép này không khác nhau nhiFu; chúng giMng nhau cH vF sM lOPng và chQng lo;i các chi tiRt CT thU:

× 4, 5

35 THKT2035 T[m 25 le

Ghm 2 t[m, b\ng nh]a ABS màu fg, kích thO2c

242 × 66 × 30mm, dày 3mm, có 25 le cách fFu nhau

56mm, dày 3 mm; t[m kính b\ng nh]a PS kính trong, kích thO2c 131,5

× 86 × 3mm; fèn xe

× 4, 5

Trang 11

b!ng nh&a ABS màu vàng, 012ng kính 22mm, dày 3mm, có 1 tr>c 012ng kính 6mm, dài 10 mm

38 THKT2038

TGm bên cabin

xe (trái, phNi)

GQm 2 tGm, b!ng nh&a ABS màu 0R, kích th1Sc

110 × 110 × 3mm Trên 01Tc gUn miVng nh&a ABS màu trUng hình cXa sZ kích th1Sc

có 9 l_

× 4, 5

44 THKT2044 Thanh thang GQm 4 thanh, b!ng nh&a ABS màu xanh × 4, 5

Trang 12

3!i t45ng s8 d:ng

Dùng cho l?p

33mm, dày 3mm, chR U: 33mm, có 7 l#

× 4, 5

51 THKT2051 Thanh chR U

ngVn

G@m 6 thanh, bBng nhCa ABS màu vàng, kích th%/c 94 × 22 ×

33mm, dày 3mm, chR U: 33mm, có 5 l#

× 4, 5

52 THKT2052 Thanh chR L G@m 2 thanh, bBng nhCa PS—HI màu xanh × 4, 5

Trang 13

dài lá cây, kích th./c thân

47 × 22 × 33mm, dày 3mm, có 3 l7

53 THKT2053 Thanh ch? L

ngBn

GDm 4 thanh, bFng nhGa PS—HI màu MN, kích th./c thân 33 × 22 ×

33mm, dày 3mm, có 2 l7

× 4, 5

54 THKT2054 Bánh xe

GDm 7 cái, vN bánh xe bFng nhGa PVC dUo, màu Men bóng, M.Wng kính ngoài 75mm, M.Wng kính trong 55mm, dày 22mm Trên M.Wng chu vi ngoài cùng chia M[u 24 r\ng R: 3mm/m`t; r\ng bb trí so le theo hai m`t bên cda lbp 7 cái tang trbng (mayg) bFng nhGa ABS màu trBng, M.Wng kính ngoài 55mm, dày 20mm, có 3 thanh giFng

× 4, 5

55 THKT2055 Bánh Mai (ròng

rkc)

GDm 5 cái, bFng nhGa ABS màu MN, M.Wng kính ngoài 55mm, dày 10mm, có 3 thanh giFng cách nhau 1200

× 4, 5

56 THKT2056 Trnc thong

ngBn 1

Vpt liqu CT3, Φ6mm, dài 160mm, mr nicrom, hai Msu M.tc vê tròn × 4, 5

57 THKT2057 Trnc thong GDm 2 cái, vpt liqu thép CT3, Φ6mm, dài × 4, 5

Trang 14

3!i t45ng s8 d:ng

Dùng cho l?p

× 4, 5

59 THKT2059 Tr?c quay VGt liIu thép CT3, Φ6mm, dài 240mm, m)

nicrom, hai 01u 034c

vê tròn

× 4, 5

60 THKT2060 Dây s4i 600mm × 4, 5

61 THKT2061 Vai truyWn GDm 2 cái, vGt liIu bYng cao su × 4, 5

62 THKT2062 Vít dài GDm 2 cái, vGt liIu thép CT3, m) nicrom M6,

GDm 20 cái, vGt liIu cao

su màu xanh da tr`i, 03`ng kính ngoài 10mm, dày 4mm, lb trong 4mm

× 4, 5

67 THKT2067 Tua-vít BYng thép C45, 0f cgng 40 HRC, m) nicrom, dài × 4, 5

Trang 15

BHng nh+a ABS màu 4k t5mi, kích th5\c (tn 130 4on 145 × 117 × 2,5 mm × 5

73 THKT2073 Thanh thpng

7 lg

Gem 2 cái, bHng nh+a ABS màu xanh lá cây, kích th5\c 110 × 22 ×

75 THKT2075 Thanh Gem 8 cái, bHng nh+a × 5

Trang 16

l?p

HS GV th"ng

33mm, dày 3mm, có 3 l(

>áy >úc lifn có 2 b[n lf

và khoá cài

× 4, 5

D BE lFp ghép mô hình kK thuMt tiNu hOc (Dành cho HS l?p 4 và 5)

81 THKT2081 Tgm l1n BGng nhHa PS—HI màu xanh lá cây sim, kích

th01c 110 × 60 ×

× 4, 5

Trang 17

2,2mm, có 55 l( cách +,u nhau

82 THKT2082 T6m nh7 B9ng nh;a PS—HI màu xanh lá cây tEFi, kích thEJc 50 × 60 × 2,2mm,

có 25 l( cách +,u nhau

× 4, 5

83 THKT2083 T6m 25 l(

GOm 2 t6m, b9ng nh;a PS—HI màu +7, kích thEJc 110 × 30 ×

2,2mm, có 25 l( cách +,u nhau

× 4, 5

84 THKT2084

T6m bên cabin (trái, phVi)

B9ng nh;a PS—HI màu +7, kích thEJc 50 × 40 ×

2,2mm, có t6m cXa sZ cabin màu tr[ng, kích thEJc 25 × 18 × 2,2mm

86 THKT2086 T6m m\t

cabin

B9ng nh;a PS—HI màu xanh cô ban, kích thEJc 64,4 × 40 × 2,2mm có t6m kính b9ng nh;a PS trong su_t, kích thEJc

60 × 27 × 1,2mm; g[n +èn b9ng nh;a PE—LD màu tr[ng, +Efng kính 12mm, ch7m cgu R: 8mm

× 4, 5

87 THKT2087 T6m chj L B9ng nh;a PS—HI màu da cam, kích thEJc

64 × 64,4 × 2,2mm × 4, 5

Trang 18

3!i t45ng s8 d:ng

Dùng cho l?p

2,2mm, có 9 l+ × 4, 5

92 THKT2092 Thanh thLng

7 l+

GOm 4 thanh, b-ng nh1a PS—HI màu xanh dBSng, kích thBCc 70 ×

2,2mm; có 6 l+ × 4, 5

94 THKT2094 Thanh thLng

5 l+

GOm 4 thanh, b-ng nh1a PS—HI màu xanh

Trang 19

97 THKT2097 Thanh móc B/ng nh1a PS—HI màu 89, kích th>?c 24 × 15 ×

2,2mm, có lD Φ2mm × 4, 5

98 THKT2098 Thanh chG

U dài

GLm 6 thanh, b/ng nh1a PS—HI màu vàng, kích th>?c 64,4 × 15 ×

lá cây, kích th>?c thân

25 × 10 × 2,2mm, kích th>?c 8X 15 × 10 ×

met; rcng bf trí so le theo 2 met bên cha lfp

Tang trfng (mayk) b/ng

× 4, 5

Trang 20

3!i t45ng s8 d:ng

Dùng cho l?p

nh"a PP màu tr+ng, /0ng kính ngoài 25mm, dày 10mm, có 3 thanh gi>ng

103 THKT2103 Bánh .ai (ròng

rGc)

GJm 5 cái, b>ng nh"a

PP màu L, /0ng kính ngoài 27mm, dày 6mm × 4, 5

104 THKT2104 TrPc thQng

ng+n 1

B>ng thép CT3, Φ4mm, dài 80mm, mV nicrom, hai Wu /Xc vê tròn × 4, 5

105 THKT2105 TrPc thQng

ng+n 2

GJm 2 cái, b>ng thép CT3, Φ4mm, dài 60mm,

mV nicrom, hai Wu /Xc vê tròn

× 4, 5

106 THKT2106 TrPc thQng

dài

GJm 3 cái, b>ng thép CT3, Φ4mm, dài 100mm, mV nicrom, hai Wu /Xc vê tròn

× 4, 5

107 THKT2107 TrPc quay B>ng thép CT3, dài 110mm, mV nicrom, Φ4mm,

hai Wu /Xc vê tròn × 4, 5

108 THKT2108 Dây sXi Dài 500mm × 4, 5

109 THKT2109 `ai truyan GJm 2 cái, b>ng cao su × 4, 5

110 THKT2110 Vít dài GJm 2 cái, b>ng thép CT3, mV nicrom M4,

dài 26mm × 4, 5

111 THKT2111 Vít nhd GJm 14 cái, b>ng thép CT3, mV nicrom M4,

dài 10mm × 4, 5

Trang 21

112 THKT2112 Vít ng+n G-m 34 cái, b6ng thép CT3, m; nicrom M4,

dài 8mm × 4, 5

113 THKT2113 Dai Fc G-m 44 cái, b6ng thép CT3, m; nicrom M4 × 4, 5

114 THKT2114 Vòng hãm G-m 20 cái, b6ng nhJa LD màu xanh da trOi, PQOng kính ngoài

88 × 35 × 15mm, n+p và Páy Púc licn có hai ben

121 THKT2121 Thanh thrng G-m 2 thanh, b6ng nhJa PS—HI màu xanh × 5

Trang 22

3!i t45ng s8 d:ng

Dùng cho l?p

123 THKT2123 Thanh th;ng

3 l#

G>m 6 thanh, bAng nhBa PS—HI kích th%/c

30 × 10 × 2,2mm (4 thanh màu IJ, 4 thanh màu vàng)

35mm, trong chia làm

6 ngXn, có nbp Icy, có

2 bYn le và khoá cài

× 4, 5

Trang 23

* ab s! d$ng hi)u qu, B! l$p ghép mô hình k thu1t, c; thb là các em HS

có thb l$p, tháo ?@Ac các mô hình k thu1t ?úng quy trình, ?úng k thu1t, ng@]i GV cjn phki h@lng dmn HS sao cho các em:

— Gpi ?@Ac tên, nh1n dMng ?@Ac các chi ti7t, d;ng c; m!t cách chính xác trong B! l$p ghép mô hình k thu1t

— Sq d;ng thành thMo d;ng c; c] lê, tua-vít ?b l$p, tháo các b! ph1n, chi ti7t: tay trái dùng c] lê giP chst \c, tay phki dùng tua-vít ?st vào rãnh cta vít, vsn cán tua-vít thu1n theo chi6u kim ?2ng h2 (l$p vít) hosc ng@Ac chi6u kim ?2ng h2 (tháo vít)

— N$m ?@Ac cách s$p x7p các chi ti7t, d;ng c; vào tvng ngwn trong h!p ?xng

* Mu\n v1y, cjn phki n-m ch-c ph@zng pháp và k thu1t l$p ghép mô hình k thu1t cz khí, c; thb:

— N$m ?@Ac k thu1t quan sát, nh1n xét mmu mô hình k thu1t:

+ Quan sát, nh1n xét ?@Ac toàn b! mmu ?ã l$p s}n;

+ Quan sát, nh1n xét ?@Ac tvng b! ph1n;

+ Quan sát và hibu ?@Ac n!i dung tranh quy trình trong SGK

— Trên cz s ?ó s‚ chpn ?úng và ?t các chi ti7t ?b l$p mmu Các chi ti7t cjn x7p theo tvng loMi vào n$p h!p ?b d„ kibm tra và tránh rzi vãi (?sc

bi…t là \c vít) nh†m tránh vva mIt chi ti7t n7u không tìm thIy, vva mIt th]i gian

— Khi chpn \c vít, cjn quan sát ?sc ?ibm cta các m\i ghép ?b chpn loMi \c vít sao cho phù hAp

— Cu\i cùng ti7n hành l$p ráp tvng b! ph1n và l$p hoàn ch‡nh mmu

Trang 24

* Tuy nhiên )* l,p )./c s2n ph3m )úng nh m7u, tránh tình tr=ng th>a hay thi@u các chi ti@t, cAn chú ý mCt sD khâu kG thuHt trong quá trình l,p ráp:

— CAn l,p t>ng bC phHn và l,p m7u hoàn chQnh theo nh các m7u )ã l,p sTn và các hình vU trong SGK

— Chú ý vZ trí phía trên, phía d.]i, phía trong, phía ngoài c^a các chi ti@t

— Chú ý m_t ph2i, m_t trái c^a mô hình, nh m_t ph2i là vít còn m_t trái

là Dc

— Trong khâu kG thuHt tháo rbi s2n ph3m, cAn chú ý )2m b2o nguyên t,c: + BC phHn nào l,p sau sU )./c tháo tr.]c

+ Chi ti@t nào l,p sau sU )./c tháo tr.]c

– Không tháo tue tifn, ph2i )2m b2o )úng quy trình, )úng kG thuHt

– Sau khi tháo xong, cAn s,p x@p các chi ti@t, dhng ch gin gàng vào trong hCp )jng dja theo bkc 2nh h.]ng d7n vZ trí c^a các chi ti@t, dhng ch trong các ngln )jng )./c dán d.]i n,p hCp

– Tránh s,p x@p lCn xCn, cAn ki*m tra )úng ch^ng lo=i, màu s,c, )^ vm sD l./ng và )úng vZ trí quy )Znh trong hCp )jng

II NHIỆM VỤ

1. nic thông tin ho=t )Cng 1

2. Th2o luHn nhóm vm ph.qng pháp sr dhng hai bC thi@t bZ: BC dhng ch

“VHt lifu c,t, khâu, thêu” và “BC l,p ghép mô hình kG thuHt” trong quá trình d=y hic

3. Thjc hành sr dhng các chi ti@t trong bC dhng ch “VHt lifu c,t, khâu, thêu” nh.: kim, kéo, khung thêu, chQ, )ê bao tay,

III ĐÁNH GIÁ

1 n* sr dhng hifu qu2 hai bC )w dùng: “VHt lifu c,t, khâu, thêu” và “L,p ghép mô hình kG thuHt”, HS cAn chú ý nh{ng )imu gì?

Ngày đăng: 25/03/2015, 08:27

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. !" Huân, S! d$ng thi*t b, nghe nhìn trong d1y và h5c, NXB !+i h.c Qu1c gia Hà N5i, 2001 Khác
2. H9:ng d;n s! d$ng =&gt; dùng d1y h5c l:p 4 theo ch9Cng trình m:i — V&lt; Giáo d&lt;c tiBu h.c, NXB Giáo d&lt;c, 2005 Khác
3. H9:ng d;n s! d$ng =&gt; dùng d1y h5c l:p 5 theo ch9Cng trình m:i — V&lt; Giáo d&lt;c tiBu h.c, NXB Giáo d&lt;c, 2006 Khác
4. Bùi PhGHng Nga (ChK biên), LGHng ViPt Thái, Sách giáo khoa môn Khoa h5c l:p 4, NXB Giáo d&lt;c, 2005 Khác
5. Bùi PhGHng Nga (ChK biên), LGHng ViPt Thái, Sách giáo khoa môn Khoa h5c l:p 5, NXB Giáo d&lt;c, 2006 Khác
6. !oàn Chi (ChK biên), VR HSi, NguyUn HuVnh LiUu, TrXn ThY Thu, SGK môn KL thuNt l:p 4, NXB Giáo d&lt;c, 2005 Khác
7. !oàn Chi (ChK biên), NguyUn HuVnh LiUu, TrXn ThY Thu, SGK môn KL thuNt l:p 5, NXB Giáo d&lt;c, 2006 Khác
8. !oàn Chi (ChK biên), NguyUn HuVnh LiUu, TrXn ThY Thu, SGV môn KL thuNt l:p 5, NXB Giáo d&lt;c, 2006 Khác
9. Tài liPu b[i dG\ng GV c1t cán c]p t_nh, thành ph1 môn ThK công — Kc thudt — B5 Giáo d&lt;c và !ào t+o, 2005 Khác
10. Quy chf quSn lí, sj d&lt;ng và các vkn bSn ch_ l+o vm công tác thift bY giáo d&lt;c trong trGnng pho thông — Tài liPu nghiPp v&lt; lào t+o cán b5 thift bY thí nghiPm Hà N5i, 2003 Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình k. thu1t cz khí, c; thb: - Module TH 18: Lắp đặt, bảo quản thiết bị dạy học ở Tiểu học
Hình k. thu1t cz khí, c; thb: (Trang 23)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w