1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Module THCS 8 :Phương pháp và kỹ thuật hướng dẫn, tư vấn cho học sinh THCS

38 2,9K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 330,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Module THCS 8: Phương pháp và kỹ thuật hướng dẫn, tư vấn cho học sinh THCS Phạm Thanh Bình. Module THCS 8: Phương pháp và kỹ thuật hướng dẫn, tư Module THCS 8: Phương pháp và kỹ thuật hướng dẫn, tư vấn cho học sinh THCS Phạm Thanh Bình. Module THCS 8: Phương pháp và kỹ thuật hướng dẫn, tư

Trang 1

MODULE THCS 8

PHẠM THANH BÌNH

PH¦¥NG PH¸P vµ

kÜ thuËt H¦íng dÉn, t− vÊn cho häc sinh trung häc c¬ së

Trang 2

A GIỚI THIỆU TỔNG QUAN

cho quá trình hc tp c<a các em hc sinh trong nhà trng THCS Module này sB gi*i thiu, làm rõ khái nim v ph7ng pháp, k8 thut giáo viên THCS v*i vai trò là ngi h*ng dDn, t v.n cho hc sinh sinh phòng tránh nh1ng khó kh2n, c2ng thJng, kh<ng ho/ng không c6n các em

Trang 4

II CÁC HOẠT ĐỘNG

Hoạt động: Các phương pháp hướng dẫn, tư vấn cho học sinh THCS

1 Thông tin cơ bản

1.1 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận phân tâm của Sigmund

Freud

bhm sinh, không b kim ch; và thu+c v vô th4c

Bn ngã (Ego) là ph6n nhân cách to nên s! quân bình gi1a các nhu c6u

d!a trên lí t3ng

Trong t vn, nhà t vn khi làm vic v*i thân ch c<a mình c6n nhn b/n n2ng và các nhu c6u chính y;u có th dDn t*i nh1ng hành vi không

t*i s! quân bình này

h1u hiu m+t s( tình hu(ng c<a cu+c s(ng, nh1ng c7 ch; t! v sB là nh1ng chi;n lc cho phép b/n ngã bù tr% s! b.t l!c c<a mình m+t cách

vô th4c, bdng cách làm gi/m thiu stress và s! lo âu kèm theo Nh1ng c7

Trang 5

th!c t; nhng thng là t3ng tng, hoic xa ri th!c t; hoic ph< nhn th!c t;, các ý ngh8 và các xung l!c gây lo âu Nh1ng c7 ch; phòng v r.t h1u ích trong công tác t v.n nói chung Nhà t vn ph/i hiu bi;t rõ và

v.n hiu qu/ dimn ra Vì th;, nhà t vn ph/i bi;t nh1ng cách th4c trong

thành c<a thân ch có th dimn ra

Tip c#n thân ch& trong t' v(n theo tr')ng phái phân tâm m+i

— Carl Jung (1875 — 1961): Thu nhn vai trò c<a vô th4c cá th vì li ích c<a

vô th4c tp th bhm sinh và di truyn qua các th; h t% hàng triu n2m

ngi thu+c các nn v2n hoá C Jung cho rdng s! cân bdng c<a thân ch gi là cá bit hoá cho phép th!c hin s! nhn bi;t và s! th(ng hp mi nin và ngh thut

ông sB tr3 thành xung n2ng nn t/ng có mit 3 mIi ngi t% lúc sinh ra quy;n r bdng mi giá c<a thân ch v*i nhà t vn, nh1ng tình hu ng tình trng s4c khos chính là nh1ng chi;n thut cá nhân mà thân ch

Trang 6

ý t3ng v “m6c cm t4 ti”, mic c/m thúc giPc mIi cá nhân c( gNng có thông qua quá trình t v.n, thân ch có th hiu l(i s(ng và th%a nhn này có th liên quan tr!c ti;p hoic không tr!c ti;p v*i nh1ng s! kin

con ngi cùng v*i s! phát trin thành nh1ng cá nhân cng phát trin bên trong m+t c.u trúc xã h+i: mIi cá nhân tux thu+c vào ngi khác — Anna Freud (1895 — 1982): Khác v*i phân tâm hc truyn th(ng, Anna trs em Hóng góp th!c t; c<a bà là t v.n cho trs em bdng phân tâm hc

t3ng c<a Anna Freud có th h1u ích trong các trng hp tr liu m3 và

qua nh1ng mDu 4ng xS: “Cái gì ng')i ó làm v+i ng')i khác”, “Cái gì ng')i

ó nói v+i ng')i khác” và“Cái gì ng')i ó tin : ng')i khác” T% nh1ng

Trang 7

l!c mnh mB c<a xã h+i Theo cách nhìn c<a Sullivan, mIi cá nhân xây nhimu) c<a h khi hiu h;t nh1ng quan h liên cá nhân theo nh1ng cách

/nh h3ng lDn nhau

1.2 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận nhân văn – hiện sinh

— Carl Rogers (1902 — 1987): Ph7ng pháp thân ch< trng tâm hay ph7ng pháp t v.n tp trung vào cá nhân Nh1ng nét chính trong ph7ng pháp t v.n, tr liu c<a Carl Rogers hình thành trong mi n2m kinh nghim làm vic v*i trs em và ngi l*n Ph7ng pháp t v.n thân ch< trng tâm

xem là cách s(ng c<a con ngi C Rogers tin rdng b/n ch.t con ngi là

s3 h1u nh1ng tim n2ng cho s! l*n lên, tim n2ng cho nh1ng hành vi có hiu qu/ và có khuynh h*ng t! hin th!c hoá nh1ng tim n2ng c<a kém thích nghi là do s! tp nhimm nh1ng mDu 4ng xS sai lch MIi cá

Trang 8

gi*i bên ngoài phù hp v*i khái nim v “cái mình”, “cái mình” th!c t; Mit khác nó nhdm làm cho khái nim v “cái mình” sát v*i nh1ng tình c/m sâu xa to nên cho “cái mình” lí t3ng, t7ng 4ng v*i nh1ng gì tim tàng Nh vy “cái mình” hin th!c có nguy c7 không 2n kh*p hoic khi con ngi d*i áp l!c c<a hoàn c/nh bNt bu+c ph/i t% ch(i m+t s( tr/i

li hu qu/ c<a s! m.t 2n kh*p gi1a “cái mình” hin th!c và nh1ng tr/i nghim cu+c s(ng m+t bên và bên kia gi1 “cái mình” hin th!c và hình v.n tp trung vào cá nhân không ph/i là ch1a tr cho thân ch hoic tìm ki;m nh1ng nguyên nhân t% quá kh4 mà cái chính là khuy;n khích thân

thân ch nh sau: “M.i t'ng giao tôi th(y h@u ích là m.i t'ng giao ';c 

sâu xa khin tôi có thF nhìn th gi+i riêng t' c&a ng')i (y qua con mJt ng')i bMn Nng hành c&a thân ch tôi, theo chân hO trong s4 tìm kim chính mình mà bây gi) hO cm th(y ';c t4 do m nhi m” Nh vy, v*i các c/m quan th!c c<a mình; m+t s! nhit tình tôn trng và ch.p nhìn th; gi*i c<a thân ch y nh thân ch nhìn h, thì thân ch sB hiu

Trang 9

mDu ngi mà mình ao *c mu(n tr3 thành; t! ch< và t! tin h7n; tr3 nên

t v.n và ngh t v.n nh trung th!c, th.u c/m trn vwn, tôn trng, ch.p nhn thân ch, tin vào kh/ n2ng gi/i quy;t c<a thân ch

1.3 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận theo trường phái Gestalt

tính th(ng nh.t gi1a y;u t( c7 th (sinh lí) và y;u t( tâm lí to ra con pháp ti;p cn c.u trúc F Perls không ch< tr7ng quá nh.n mnh v quá kh4 c<a thân ch Ông cho rdng nên dành s! chú ý vào kinh nghim hin ti nhiu h7n là quá kh4 c<a thân ch và thân ch nên nhn trách nhim v tình trng hin ti ch4 không nên phin trách ngi khác hoic quá kh4 c<a mình F Perls tp trung cao vào ý th4c c<a thân ch v s! liên h ông tin rdng nhà t vn có th giúp thân ch hoàn thành “công vi c còn

m+t c.u trúc (Gestalt)  m+t s( l*n nh1ng ngi này có s! th.t vng cá

Trang 10

rõ ràng cái gì mình mu(n làm ch4 không ph/i nh1ng gì mình ph/i làm phóng và t! ch< c<a nhân cách, giúp cho thân ch t! bi;t mình

1.4 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận thân chủ theo phương

pháp nhận thức

— Ph'ng pháp xúc cm thuEn lí c&a Albert Ellis (RET, Rational Emotive Therapy) Ph7ng pháp xúc c/m thu6n lí (RET) do Albert Ellis (1902 — 1994) xây d!ng n2m 1962, xu.t phát t% nim tin vào vic cho li khuyên tr!c ti;p

và gi/i thích tr!c ti;p hành vi ca thân ch Ph7ng pháp này bao gm Thuy;t phPc thân ch< thay th; nh1ng nim tin khi;n thân ch< ngh8

nhimu xúc c/m) là do nh1ng nim tin sai lch hoic nh1ng mong mu(n nim tin phi lí mà theo ông là ngun g(c gây nên ph6n l*n nh1ng 4ng xS không thích 4ng c<a chúng ta nói chung và c<a thân ch nói riêng

cu+c s(ng

chúng ta ph/i h4ng ch u nh1ng r(i lon c/m xúc gây ra lo âu và gây nên ph6n l*n nh1ng 4ng xS không thích hp

Trang 11

thân ch vào tri;t lí c<a RET, nhà t vn chq b/o cho thân ch hoàn c/nh, c/m xúc, nim tin, hu qu/ c<a nh1ng suy ngh8 và khuy;n khích thân

— Ph'ng pháp i2u chWnh nh#n thXc c&a Aaron Beck

ti;p cn c<a A Ellis nhng cách ti;p cn c<a Aaron Beck vDn có nhiu

l*n gi1a A Beck và A Ellis Ph7ng pháp ti;p cn c<a A Ellis là tr!c ti;p

và gi/ng gi/i thì c<a A Beck là thu thp thông tin và lNng nghe C<a

A Ellis là thuy;t phPc và chiu chu+ng thân ch thì c<a A Beck là th2m

dò m+t cách mm mnng vào th; gi*i nhn th4c c<a thân ch Trong khi

A Ellis ph< nhn t6m quan trng c<a m(i quan h th.u c/m và tôn trng

A Ellis Theo A Beck, nh1ng r(i nhimu tâm lí x/y ra khi ngi ta nhìn

Trang 12

quá trình xS lí thông tin bình thng, các quá trình nhn th4c, phân tích,

m.t kh/ n2ng tp trung, hi t3ng hoic m.t kh/ n2ng suy lun hp lí,

vì vy h mNc nh1ng lIi có tính h th(ng trong vic suy lun Nh1ng lIi tâm lí cP th

chqnh li quá trình nhn th4c — xS lí thông tin H th!c hin thành công

c<a chúng; thách th4c nh1ng gi/ thuy;t c7 b/n c<a thân ch bdng vic

th4c tqnh nh1ng ý ngh8 lc quan tích c!c và th!c t; h7n 3 thân ch, dùng

nh liu pháp c<a A Ellis

— Ph'ng pháp tip c#n tích c4c c&a Mahoney

Thay vì ti;p cn thân ch< theo trng pháp nhn th4c truyn th(ng nh

Trang 13

luôn luôn sáng to và tái to nh1ng hiu bi;t c<a mình v hin th!c

thân c<a mIi cá nhân

+ Trong con ngi có s! liên h t7ng tác ph4c tp và không th chia cNt suy ngh8 và s! lí gi/i th; gi*i mà b/n thân chúng ta chính là nh1ng suy d!ng li chúng khi chúng ta t7ng tác v*i nh1ng ngi khác

2 Các nhiệm vụ

2.1 Phân tích các phương pháp tư vấn dựa trên các cách tiếp cận khác nhau

— Phân tích các ph7ng pháp t v.n d!a trên các cách ti;p cn khác nhau 2.2 Chia sẻ một ví dụ mà anh chị gặp phải và vận dụng phương pháp

tư vấn dựa trên cách tiếp cận nhân văn hiện sinh để tư vấn cho học sinh

— Chia ss m+t ví dP mà anh ch gip ph/i và vn dPng ph7ng pháp t v.n

Trang 14

III THÔNG TIN PHẢN HỒI

1 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận phân tâm của Sigmund

Freud

Trong t vn, nhà t vn khi làm vic v*i thân ch c<a mình c6n nhn b/n n2ng và các nhu c6u chính y;u có th dDn t*i nh1ng hành vi không

t*i s! quân bình này

2 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận nhân văn – hiện sinh

Ph7ng pháp thân ch< trng tâm hay ph7ng pháp t v.n tp trung vào

cá nhân Nh1ng nét chính trong ph7ng pháp t v.n, tr liu c<a Carl Rogers hình thành trong mi n2m kinh nghim làm vic v*i trs em và ph7ng pháp t v.n tp trung vào cá nhân (Person — Centered counseling)

con ngi C Rogers tin rdng b/n ch.t con ngi là thin v*i nh1ng trong môi trng thun li sB phát trin nhn th4c và hin th!c hoá tim

3 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận theo trường phái Gestalt

(sinh lí) và y;u t( tâm lí to ra con ngi v*i t cách là m+t chqnh th,

Trang 15

ch< tr7ng quá nh.n mnh v quá kh4 c<a thân ch Ông cho rdng nên dành s! chú ý vào kinh nghim hin ti nhiu h7n là quá kh4 c<a thân ch và thân ch nên nhn trách nhim v tình trng hin ti ch4 không nên phin trách ngi khác hoic quá kh4 c<a mình F Perls tp trung

v*i kinh nghim hin ti c<a b/n thân, ông tin rdng nhà t vn có th giúp thân ch hoàn thành “công vi c còn d: dang”, tách lc nhng rc r(i hay là các kinh nghim “mPng rQ” và nh th; thân ch c/m th.y mình

4 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận thân chủ theo phương

nh1ng nim tin sai lch hoic nh1ng mong mu(n thái quá, không phù hp ngun g(c gây nên ph6n l*n nh1ng 4ng xS không thích 4ng c<a chúng ta nói chung và c<a thân ch nói riêng

Trang 16

1 Thông tin cơ bản

1.1 Một số điều kiện để thực hiện các kĩ thuật tư vấn được hiệu quả

 Khi t% v'n, chúng ta không ch, s- d/ng t0ng k1 thu2t t% v'n riêng l3 mà th%6ng có s8 kt h9p gi;a các k1 thu2t Ví dP, nhà t v.n trong khi sS th.y lo lNng, b.t an khi nhn th.y con gái mình yêu m+t ngi mà theo cháu vDn bn ngoài tai Nh1ng ngi mw có yêu th7ng và có trách nhim v*i con khi r7i vào tình hu(ng c<a ch h cng có tâm trng gi(ng ch

Trang 17

H(i v*i các nhà t v.n m*i hành ngh, vic tp luyn các thao tác c<a m+t k8 thut hay vic lng ghép vài k8 thut cùng m+t lúc sB r.t lúng túng

Vì vy, r.t c6n có thi gian cùng v*i nh1ng phhm ch.t c6n thi;t c<a nhà



tính cht quyt "nh chính trong các bu$i ho&c trong mt giai o(n nht "nh ca quá trình t vn Ví dP, khi mu(n tìm hiu nhu c6u c<a lên tr3 thành k8 thut có ý ngh8a h7n Ngoài ra, có m+t s( k8 thut tr3 thành k8 thut c7 b/n bao gm k8 thut lNng nghe, k8 thut th.u hiu, im

sS dPng nâng cao K8 thut khuy;n khích, ch.p nhn, xây d!ng lòng t! thn trng trong t v.n



— Cách 1: Chia thành các k8 thut sau:

Tóm lc, tóm tNt Ph/n hi

Chq dDn

Trang 18

— Cách 2: Chia thành các k8 thut sau: Hánh giá thông tin, th.u hiu, thông

Trong tài liu này chúng ta tp trung vào cách phân loi th4 hai

1.2 Vận dụng vào bài dạy

trong m+t s( trng hp t v.n cho hc sinh H ngh hc sinh chia ss v

2 Các nhiệm vụ

2.1 Liệt kê được những điều kiện cần thiết để có thể thực hiện các kĩ

thuật tư vấn hiệu quả

v.n hiu qu/

2.2 Phân tích cụ thể một ví dụ mà anh (chị) gặp phải và cần phải sử

dụng những yêu cầu nhất định trước khi đi vào sử dụng các kĩ thuật tư vấn cho ví dụ đó

— Phân tích cP th m+t ví dP mà anh (ch ) gip ph/i và c6n ph/i sS dPng

Trang 19

3 Đánh giá

t v.n hiu qu/

Câu 2: Phân tích cP th m+t ví dP mà anh (ch ) gip ph/i và c6n ph/i sS

Hoạt động 2: Một số kĩ thuật tư vấn cơ bản

1 Thông tin cơ bản

 KZ thu#t ánh giá thông tin

giá th!c l!c c<a thân ch<); nh1ng ph/n 4ng c<a nh1ng ngi xung quanh v s! kin, có hI tr gì cho s! kin c<a thân ch<; li ích c<a thân

• KZ thu#t th(u hiFu

ch< bdng trái tim cng nh kh(i óc

m+t nhà t v.n gini không nh.t thi;t ph/i bi;t nhiu h7n thân ch<, mình Nhng trong quá trình t v.n, gi1a nhà t v.n và thân ch< ph/i hiu bi;t v thân ch< là ti;n trình chia ss Hiu quan trng là nhà t v.n

Trang 21

— Trng hp thân ch< im ling:

n1a không, nhà t v.n nên ngi yên và ci hoic nói “BMn hãy cX suy nghZ

nhà t v.n nên nói “ChJc là bMn không mu.n n ây âu nhW?”, “Tôi ang nghZ xem li u tôi có làm i2u gì ph#t ý bMn không?”

“BMn mu.n bJt Eu tP âu c[ng ';c”, “BMn có thF nói i2u gì ang di]n

ra trong Eu c&a bMn”, “BMn nghZ gì v2 mình”…

thoáng nh1ng ý t3ng mà anh ta nói ra



— Ph/n hi là vic nói li bdng t% ng1 c<a mình, hoic là nhNc li li c<a

Trang 22

— Có ba hình th4c ph/n hi:

c<a thân ch<, thu thp các thông tin gi/i trình t% thân ch<

+ Ph/n hi kinh nghim (ph/n hi quan sát), các thông tin ph/n hi mang nói v c/m xúc c<a thân ch<

+ Ph/n hi n+i dung: nhNc li các ý t3ng bdng nh1ng t% ng1 m*i c<a nhà

ph/n hi mang tính chia ss ý t3ng, thông tin thì t(t h7n nhiu so v*i

hi ph/i có liên h v*i câu tr/ li “cái gì”, “nh' th nào” mà không nhdm gi/i thích “tMi sao”



kích thích s! bày tn các c/m xúc, suy ngh8 c<a mình, nh1ng câu hni c6n

— Thng sS dPng các câu hni m3, câu hni không có c.u trúc, nh1ng câu dng sau:

+ Là nh1ng câu hni “Nh' th nào?”;

Trang 23

+ Câu hni “Th còn”, tuy nhiên n;u trong m(i quan h cha t(t nó có th gây c/m giác t.n công v mit tinh th6n, chq nên sS dPng khi m(i quan h + Nh1ng câu hni tóm lc ý, v%a có tính c.u trúc, v%a không có c.u trúc

• Các b'+c trong buai t' v(n (buai Eu tiên)

gì cEn chia sb v+i tôi?”, “Tôi có thF giúp gì cho bMn?”… Hánh giá xem h

ngay nh1ng mong ch không hp lí

— Cho thân ch< bi;t các nguyên tNc t v.n (bí mt, thân ch< t! quy;t), t t v.n

kin chính y;u mà thân ch< mu(n gi/i to/

— Xem ai là ngi quan trng trong cu+c s(ng c<a thân ch< và trong s!

Trang 24

m(i quan h ngoài xã h+i vào m(i quan h t v.n, ph/i bi;t chia các mPc tiêu th!c hin

— Giao công vic 3 nhà cho thân ch<: trách nhim c<a thân ch< khi làm 3

— Tóm tNt, lng giá toàn b+ buoi t v.n: nói v các ý chính c<a buoi gip

gl, chq ra tên v s! kin c<a thân ch< và xem thân ch< có ch.p nhn nó hay không, hni ý ki;n c/m nhn c<a thân ch< v buoi t v.n “BMn ã cm th(y thoi mái ch'a?”, “Ch'a th(y hài lòng : iFm nào?”, “Có i2u gì bMn cEn làm sáng tY n@a không?”



— KZ thu#t 6t câu hYi

— Tác deng c&a câu hYi m::

— Nh@ng l'u ý khi 6t câu hYi:

+ Không hni dn dp

Câu h4i óng

Trang 25

Các &c trng ca câu h4i

+ Làm cho cu+c t v.n cP th phong phú h7n

Ví dP: Khi gip lúc bí cha bi;t nói gì thì có th sS dPng nh1ng câu hni m3 Anh có thF nói ce thF hn v(n 2 c&a anh ang g6p phi ';c không? + Khai thác cP th dDn ch4ng v cu+c s(ng riêng t c<a thân ch<

Ví dP: Em nói rCng anh (y ã làm cho em iên lên có nghZa là th nào?

• Cái gì? Khai thác nh1ng s! kin

Ví dP: fi2u gì ã xy ra v+i em vây?

Em sc làm gì trong t'ng lai t+i F ci thi n tình hình mà em ang g6p phi?

v+i cháu?

Cháu có cm xúc nh' th nào khi cháu th(y rCng ng')i yêu c&a cháu lMi

gi) em tìm hiFu là tMi sao mg em lMi làm nh' v#y ch'a?

Ví dP: Em có th k rõ cho anh nghe v m(i quan h c<a em và anh y Nh@ng l'u ý khi sh deng câu hYi

... Phân tích ph7ng pháp t v.n d!a cách ti;p cn khác 2.2 Chia sẻ ví dụ mà anh chị gặp phải vận dụng phương pháp

tư vấn dựa cách tiếp cận nhân văn sinh để tư vấn cho học sinh

— Chia... Phương pháp tư vấn dựa cách tiếp cận nhân văn – sinh

— Carl Rogers (1902 — 1 987 ): Ph7ng pháp thân ch< trng tâm hay ph7ng pháp t v.n tp trung vào cá nhân Nh1ng nét ph7ng pháp t... bình

2 Phương pháp tư vấn dựa cách tiếp cận nhân văn – sinh

Ph7ng pháp thân ch< trng tâm hay ph7ng pháp t v.n tp trung vào

cá nhân Nh1ng nét ph7ng pháp t v.n, tr liu

Ngày đăng: 24/03/2015, 22:34

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. D7ng Th Diu Hoa — V K hánh Linh — Tr6n V2n Th4c , Khó khn tâ m lí và nhu cEu tham v(n c&amp;a hOc sinh trung hOc pha t hông, Tp chí Tâm lí hc,s( 2, tháng 2/2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Khó khn tâ m lí và nhu cEu tham v(n c&a hOc sinh trung hOc pha t hông
Tác giả: D7ng Th Diu Hoa, V K hánh Linh, Tr6n V2n Th4c
Nhà XB: Tp chí Tâm lí hc
Năm: 2007
2. Hing Ph7ng Kit, C s: tâ m lí hOc Xng deng, Nhà xu.t b/n Hi hc Qu(c gia Hà N+i, 2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: tâ m lí hOc Xng deng
Tác giả: Hing Ph7ng Kit, C s
Nhà XB: Nhà xu.t b/n Hi hc Qu(c gia Hà N+i
Năm: 2001
5. Bùi Th Xuân Mai, Bàn v2 thu#t ng@: T' v(n, tha m v(n, c. v(n, Tp chí Tâm lí hc, s( 4, 2003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bàn v2 thu#t ng@: T' v(n, tha m v(n, c. v(n
Tác giả: Bùi Th Xuân Mai
Nhà XB: Tp chí Tâm lí hc
Năm: 2003
6. Bùi Th Xuân Mai, Tham v(n — Mt dIch ve xã hi cEn '; c phát triFn : Vi t Nam, Tp chí Tâm lí hc, s( 2, 2005 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tham v(n — Mt dIch ve xã hi cEn '; c phát triFn : Vi t Nam
Tác giả: Bùi Th Xuân Mai
Nhà XB: Tp chí Tâm lí hc
Năm: 2005
8. Bùi Th Xuân Mai, Có nên Nng nh(t tham v(n v+i t' v(n, trI li u tâm lí, Tp chí Tâm lí hc, s( 4, 2007 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Có nên Nng nh(t tham v(n v+i t' v(n
Tác giả: Bùi Th Xuân Mai
Nhà XB: Tp chí Tâm lí hc
Năm: 2007
9. Nguymn Th Mùi và c+ng s!, HoMt ng c&amp;a phòng tham v(n hOc ' )ng tr')ng Trung hc ph thông : Hà N i, H+i th/o x ây d!ng và phát trin mng l*i thamv.n trong trng hc, B+ Giáo d"c và Hào to, 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: H+i th/o x ây d!ng và phát trin mng l*i thamv.n trong trng hc
Tác giả: Nguymn Th Mùi, c+ng s
Nhà XB: B+ Giáo d"c và Hào to
Năm: 2006
12. Ki# n V 2n — Lý Chú Hng, T' vn tâm lí hc ng, NXB Ph" n, 2006 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Lý Chú Hng
Tác giả: Ki# n V 2n
Nhà XB: NXB Ph" n
Năm: 2006
13. Nguymn KhNc V in, TP iFn tâm lí hOc, NXB V 2n hoá Thông tin, 2001 Sách, tạp chí
Tiêu đề: TP iFn tâm lí hOc
Tác giả: Nguymn KhNc V
Nhà XB: NXB V 2n hoá Thông tin
Năm: 2001
14. V in Tâm lí hc, KW yu hi tho Qu.c t: Nhu cEu Inh h'+ng và ào tMo tâm lí hOc ')ng tMi Vi t Nam, Hà N+i, 2009 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tâm lí hc, KW yu hi tho Qu.c t: Nhu cEu Inh h'+ng và ào tMo tâm lí hOc ')ng tMi Vi t Nam
Nhà XB: Hà N+i
Năm: 2009
3. Phm Thanh Bình, Stress trong hOc t#p c&amp;a hOc sinh THPT, Lun v2n thc s8 Tâm lí hc, HHSP Hà N+i, 2005 Khác
4. V Ngc Hà, Mt s. tr: ngMi c&amp;a trb khi vào hOc l+p 1, Tp chí Tâm lí hc s( 4/2003 Khác
7. Bùi Th Xuân Mai, Mt s. kZ nng tham v(n c bn c&amp;a cán b xã hi, Lun án ti;n s8 Tâm lí hc, V in Tâm lí hc, Hà N+i, 2007 Khác
10. Hoàng Anh Ph*c, KZ nng tham v(n c&amp;a cán b tha m v(n hOc ')ng, Lun án Ti;n s8 Tâm lí hc, 2001 Khác
11. Nguymn Th7 Sinh,T' v(n tâm lí cn bn, NXB Lao +ng , 2001 Khác
15. H th(ng các bài tp th!c hành, các tình hu(ng, các ví dP cP th cho t%ng n+i dung c&lt;a module Khác
16. Các s7 , tranh vB, h th(ng hoá ki;n th4c m +t s( ph6n trong t%n g n+i dung c&lt;a module Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w