Module THCS 8: Phương pháp và kỹ thuật hướng dẫn, tư vấn cho học sinh THCS Phạm Thanh Bình. Module THCS 8: Phương pháp và kỹ thuật hướng dẫn, tư Module THCS 8: Phương pháp và kỹ thuật hướng dẫn, tư vấn cho học sinh THCS Phạm Thanh Bình. Module THCS 8: Phương pháp và kỹ thuật hướng dẫn, tư
Trang 1MODULE THCS 8
PHẠM THANH BÌNH
PH¦¥NG PH¸P vµ
kÜ thuËt H¦íng dÉn, t− vÊn cho häc sinh trung häc c¬ së
Trang 2A GIỚI THIỆU TỔNG QUAN
cho quá trình hc tp c<a các em hc sinh trong nhà trng THCS Module này sB gi*i thiu, làm rõ khái nim v ph7ng pháp, k8 thut giáo viên THCS v*i vai trò là ngi h*ng dDn, t v.n cho hc sinh sinh phòng tránh nh1ng khó kh2n, c2ng thJng, kh<ng ho/ng không c6n các em
Trang 4II CÁC HOẠT ĐỘNG
Hoạt động: Các phương pháp hướng dẫn, tư vấn cho học sinh THCS
1 Thông tin cơ bản
1.1 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận phân tâm của Sigmund
Freud
bhm sinh, không b kim ch; và thu+c v vô th4c
Bn ngã (Ego) là ph6n nhân cách to nên s! quân bình gi1a các nhu c6u
d!a trên lí t3ng
Trong t vn, nhà t vn khi làm vic v*i thân ch c<a mình c6n nhn b/n n2ng và các nhu c6u chính y;u có th dDn t*i nh1ng hành vi không
t*i s! quân bình này
h1u hiu m+t s( tình hu(ng c<a cu+c s(ng, nh1ng c7 ch; t! v sB là nh1ng chi;n lc cho phép b/n ngã bù tr% s! b.t l!c c<a mình m+t cách
vô th4c, bdng cách làm gi/m thiu stress và s! lo âu kèm theo Nh1ng c7
Trang 5th!c t; nhng thng là t3ng tng, hoic xa ri th!c t; hoic ph< nhn th!c t;, các ý ngh8 và các xung l!c gây lo âu Nh1ng c7 ch; phòng v r.t h1u ích trong công tác t v.n nói chung Nhà t vn ph/i hiu bi;t rõ và
v.n hiu qu/ dimn ra Vì th;, nhà t vn ph/i bi;t nh1ng cách th4c trong
thành c<a thân ch có th dimn ra
Tip c#n thân ch& trong t' v(n theo tr')ng phái phân tâm m+i
— Carl Jung (1875 — 1961): Thu nhn vai trò c<a vô th4c cá th vì li ích c<a
vô th4c tp th bhm sinh và di truyn qua các th; h t% hàng triu n2m
ngi thu+c các nn v2n hoá C Jung cho rdng s! cân bdng c<a thân ch gi là cá bit hoá cho phép th!c hin s! nhn bi;t và s! th(ng hp mi nin và ngh thut
ông sB tr3 thành xung n2ng nn t/ng có mit 3 mIi ngi t% lúc sinh ra quy;n r bdng mi giá c<a thân ch v*i nhà t vn, nh1ng tình hu ng tình trng s4c khos chính là nh1ng chi;n thut cá nhân mà thân ch
Trang 6ý t3ng v “m6c cm t4 ti”, mic c/m thúc giPc mIi cá nhân c( gNng có thông qua quá trình t v.n, thân ch có th hiu l(i s(ng và th%a nhn này có th liên quan tr!c ti;p hoic không tr!c ti;p v*i nh1ng s! kin
con ngi cùng v*i s! phát trin thành nh1ng cá nhân cng phát trin bên trong m+t c.u trúc xã h+i: mIi cá nhân tux thu+c vào ngi khác — Anna Freud (1895 — 1982): Khác v*i phân tâm hc truyn th(ng, Anna trs em Hóng góp th!c t; c<a bà là t v.n cho trs em bdng phân tâm hc
t3ng c<a Anna Freud có th h1u ích trong các trng hp tr liu m3 và
qua nh1ng mDu 4ng xS: “Cái gì ng')i ó làm v+i ng')i khác”, “Cái gì ng')i
ó nói v+i ng')i khác” và“Cái gì ng')i ó tin : ng')i khác” T% nh1ng
Trang 7l!c mnh mB c<a xã h+i Theo cách nhìn c<a Sullivan, mIi cá nhân xây nhimu) c<a h khi hiu h;t nh1ng quan h liên cá nhân theo nh1ng cách
/nh h3ng lDn nhau
1.2 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận nhân văn – hiện sinh
— Carl Rogers (1902 — 1987): Ph7ng pháp thân ch< trng tâm hay ph7ng pháp t v.n tp trung vào cá nhân Nh1ng nét chính trong ph7ng pháp t v.n, tr liu c<a Carl Rogers hình thành trong mi n2m kinh nghim làm vic v*i trs em và ngi l*n Ph7ng pháp t v.n thân ch< trng tâm
xem là cách s(ng c<a con ngi C Rogers tin rdng b/n ch.t con ngi là
s3 h1u nh1ng tim n2ng cho s! l*n lên, tim n2ng cho nh1ng hành vi có hiu qu/ và có khuynh h*ng t! hin th!c hoá nh1ng tim n2ng c<a kém thích nghi là do s! tp nhimm nh1ng mDu 4ng xS sai lch MIi cá
Trang 8gi*i bên ngoài phù hp v*i khái nim v “cái mình”, “cái mình” th!c t; Mit khác nó nhdm làm cho khái nim v “cái mình” sát v*i nh1ng tình c/m sâu xa to nên cho “cái mình” lí t3ng, t7ng 4ng v*i nh1ng gì tim tàng Nh vy “cái mình” hin th!c có nguy c7 không 2n kh*p hoic khi con ngi d*i áp l!c c<a hoàn c/nh bNt bu+c ph/i t% ch(i m+t s( tr/i
li hu qu/ c<a s! m.t 2n kh*p gi1a “cái mình” hin th!c và nh1ng tr/i nghim cu+c s(ng m+t bên và bên kia gi1 “cái mình” hin th!c và hình v.n tp trung vào cá nhân không ph/i là ch1a tr cho thân ch hoic tìm ki;m nh1ng nguyên nhân t% quá kh4 mà cái chính là khuy;n khích thân
thân ch nh sau: “M.i t'ng giao tôi th(y h@u ích là m.i t'ng giao ';c
sâu xa khin tôi có thF nhìn th gi+i riêng t' c&a ng')i (y qua con mJt ng')i bMn Nng hành c&a thân ch tôi, theo chân hO trong s4 tìm kim chính mình mà bây gi) hO cm th(y ';c t4 do m nhi m” Nh vy, v*i các c/m quan th!c c<a mình; m+t s! nhit tình tôn trng và ch.p nhìn th; gi*i c<a thân ch y nh thân ch nhìn h, thì thân ch sB hiu
Trang 9mDu ngi mà mình ao *c mu(n tr3 thành; t! ch< và t! tin h7n; tr3 nên
t v.n và ngh t v.n nh trung th!c, th.u c/m trn vwn, tôn trng, ch.p nhn thân ch, tin vào kh/ n2ng gi/i quy;t c<a thân ch
1.3 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận theo trường phái Gestalt
tính th(ng nh.t gi1a y;u t( c7 th (sinh lí) và y;u t( tâm lí to ra con pháp ti;p cn c.u trúc F Perls không ch< tr7ng quá nh.n mnh v quá kh4 c<a thân ch Ông cho rdng nên dành s! chú ý vào kinh nghim hin ti nhiu h7n là quá kh4 c<a thân ch và thân ch nên nhn trách nhim v tình trng hin ti ch4 không nên phin trách ngi khác hoic quá kh4 c<a mình F Perls tp trung cao vào ý th4c c<a thân ch v s! liên h ông tin rdng nhà t vn có th giúp thân ch hoàn thành “công vi c còn
m+t c.u trúc (Gestalt) m+t s( l*n nh1ng ngi này có s! th.t vng cá
Trang 10rõ ràng cái gì mình mu(n làm ch4 không ph/i nh1ng gì mình ph/i làm phóng và t! ch< c<a nhân cách, giúp cho thân ch t! bi;t mình
1.4 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận thân chủ theo phương
pháp nhận thức
— Ph'ng pháp xúc cm thuEn lí c&a Albert Ellis (RET, Rational Emotive Therapy) Ph7ng pháp xúc c/m thu6n lí (RET) do Albert Ellis (1902 — 1994) xây d!ng n2m 1962, xu.t phát t% nim tin vào vic cho li khuyên tr!c ti;p
và gi/i thích tr!c ti;p hành vi ca thân ch Ph7ng pháp này bao gm Thuy;t phPc thân ch< thay th; nh1ng nim tin khi;n thân ch< ngh8
nhimu xúc c/m) là do nh1ng nim tin sai lch hoic nh1ng mong mu(n nim tin phi lí mà theo ông là ngun g(c gây nên ph6n l*n nh1ng 4ng xS không thích 4ng c<a chúng ta nói chung và c<a thân ch nói riêng
cu+c s(ng
chúng ta ph/i h4ng ch u nh1ng r(i lon c/m xúc gây ra lo âu và gây nên ph6n l*n nh1ng 4ng xS không thích hp
Trang 11thân ch vào tri;t lí c<a RET, nhà t vn chq b/o cho thân ch hoàn c/nh, c/m xúc, nim tin, hu qu/ c<a nh1ng suy ngh8 và khuy;n khích thân
— Ph'ng pháp i2u chWnh nh#n thXc c&a Aaron Beck
ti;p cn c<a A Ellis nhng cách ti;p cn c<a Aaron Beck vDn có nhiu
l*n gi1a A Beck và A Ellis Ph7ng pháp ti;p cn c<a A Ellis là tr!c ti;p
và gi/ng gi/i thì c<a A Beck là thu thp thông tin và lNng nghe C<a
A Ellis là thuy;t phPc và chiu chu+ng thân ch thì c<a A Beck là th2m
dò m+t cách mm mnng vào th; gi*i nhn th4c c<a thân ch Trong khi
A Ellis ph< nhn t6m quan trng c<a m(i quan h th.u c/m và tôn trng
A Ellis Theo A Beck, nh1ng r(i nhimu tâm lí x/y ra khi ngi ta nhìn
Trang 12quá trình xS lí thông tin bình thng, các quá trình nhn th4c, phân tích,
m.t kh/ n2ng tp trung, hi t3ng hoic m.t kh/ n2ng suy lun hp lí,
vì vy h mNc nh1ng lIi có tính h th(ng trong vic suy lun Nh1ng lIi tâm lí cP th
chqnh li quá trình nhn th4c — xS lí thông tin H th!c hin thành công
c<a chúng; thách th4c nh1ng gi/ thuy;t c7 b/n c<a thân ch bdng vic
th4c tqnh nh1ng ý ngh8 lc quan tích c!c và th!c t; h7n 3 thân ch, dùng
nh liu pháp c<a A Ellis
— Ph'ng pháp tip c#n tích c4c c&a Mahoney
Thay vì ti;p cn thân ch< theo trng pháp nhn th4c truyn th(ng nh
Trang 13luôn luôn sáng to và tái to nh1ng hiu bi;t c<a mình v hin th!c
thân c<a mIi cá nhân
+ Trong con ngi có s! liên h t7ng tác ph4c tp và không th chia cNt suy ngh8 và s! lí gi/i th; gi*i mà b/n thân chúng ta chính là nh1ng suy d!ng li chúng khi chúng ta t7ng tác v*i nh1ng ngi khác
2 Các nhiệm vụ
2.1 Phân tích các phương pháp tư vấn dựa trên các cách tiếp cận khác nhau
— Phân tích các ph7ng pháp t v.n d!a trên các cách ti;p cn khác nhau 2.2 Chia sẻ một ví dụ mà anh chị gặp phải và vận dụng phương pháp
tư vấn dựa trên cách tiếp cận nhân văn hiện sinh để tư vấn cho học sinh
— Chia ss m+t ví dP mà anh ch gip ph/i và vn dPng ph7ng pháp t v.n
Trang 14III THÔNG TIN PHẢN HỒI
1 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận phân tâm của Sigmund
Freud
Trong t vn, nhà t vn khi làm vic v*i thân ch c<a mình c6n nhn b/n n2ng và các nhu c6u chính y;u có th dDn t*i nh1ng hành vi không
t*i s! quân bình này
2 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận nhân văn – hiện sinh
Ph7ng pháp thân ch< trng tâm hay ph7ng pháp t v.n tp trung vào
cá nhân Nh1ng nét chính trong ph7ng pháp t v.n, tr liu c<a Carl Rogers hình thành trong mi n2m kinh nghim làm vic v*i trs em và ph7ng pháp t v.n tp trung vào cá nhân (Person — Centered counseling)
con ngi C Rogers tin rdng b/n ch.t con ngi là thin v*i nh1ng trong môi trng thun li sB phát trin nhn th4c và hin th!c hoá tim
3 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận theo trường phái Gestalt
(sinh lí) và y;u t( tâm lí to ra con ngi v*i t cách là m+t chqnh th,
Trang 15ch< tr7ng quá nh.n mnh v quá kh4 c<a thân ch Ông cho rdng nên dành s! chú ý vào kinh nghim hin ti nhiu h7n là quá kh4 c<a thân ch và thân ch nên nhn trách nhim v tình trng hin ti ch4 không nên phin trách ngi khác hoic quá kh4 c<a mình F Perls tp trung
v*i kinh nghim hin ti c<a b/n thân, ông tin rdng nhà t vn có th giúp thân ch hoàn thành “công vi c còn d: dang”, tách lc nhng rc r(i hay là các kinh nghim “mPng rQ” và nh th; thân ch c/m th.y mình
4 Phương pháp tư vấn dựa trên cách tiếp cận thân chủ theo phương
nh1ng nim tin sai lch hoic nh1ng mong mu(n thái quá, không phù hp ngun g(c gây nên ph6n l*n nh1ng 4ng xS không thích 4ng c<a chúng ta nói chung và c<a thân ch nói riêng
Trang 161 Thông tin cơ bản
1.1 Một số điều kiện để thực hiện các kĩ thuật tư vấn được hiệu quả
Khi t% v'n, chúng ta không ch, s- d/ng t0ng k1 thu2t t% v'n riêng l3 mà th%6ng có s8 kt h9p gi;a các k1 thu2t Ví dP, nhà t v.n trong khi sS th.y lo lNng, b.t an khi nhn th.y con gái mình yêu m+t ngi mà theo cháu vDn bn ngoài tai Nh1ng ngi mw có yêu th7ng và có trách nhim v*i con khi r7i vào tình hu(ng c<a ch h cng có tâm trng gi(ng ch
Trang 17H(i v*i các nhà t v.n m*i hành ngh, vic tp luyn các thao tác c<a m+t k8 thut hay vic lng ghép vài k8 thut cùng m+t lúc sB r.t lúng túng
Vì vy, r.t c6n có thi gian cùng v*i nh1ng phhm ch.t c6n thi;t c<a nhà
tính cht quyt "nh chính trong các bu$i ho&c trong mt giai o(n nht "nh ca quá trình t vn Ví dP, khi mu(n tìm hiu nhu c6u c<a lên tr3 thành k8 thut có ý ngh8a h7n Ngoài ra, có m+t s( k8 thut tr3 thành k8 thut c7 b/n bao gm k8 thut lNng nghe, k8 thut th.u hiu, im
sS dPng nâng cao K8 thut khuy;n khích, ch.p nhn, xây d!ng lòng t! thn trng trong t v.n
— Cách 1: Chia thành các k8 thut sau:
Tóm lc, tóm tNt Ph/n hi
Chq dDn
Trang 18— Cách 2: Chia thành các k8 thut sau: Hánh giá thông tin, th.u hiu, thông
Trong tài liu này chúng ta tp trung vào cách phân loi th4 hai
1.2 Vận dụng vào bài dạy
trong m+t s( trng hp t v.n cho hc sinh H ngh hc sinh chia ss v
2 Các nhiệm vụ
2.1 Liệt kê được những điều kiện cần thiết để có thể thực hiện các kĩ
thuật tư vấn hiệu quả
v.n hiu qu/
2.2 Phân tích cụ thể một ví dụ mà anh (chị) gặp phải và cần phải sử
dụng những yêu cầu nhất định trước khi đi vào sử dụng các kĩ thuật tư vấn cho ví dụ đó
— Phân tích cP th m+t ví dP mà anh (ch ) gip ph/i và c6n ph/i sS dPng
Trang 193 Đánh giá
t v.n hiu qu/
Câu 2: Phân tích cP th m+t ví dP mà anh (ch ) gip ph/i và c6n ph/i sS
Hoạt động 2: Một số kĩ thuật tư vấn cơ bản
1 Thông tin cơ bản
KZ thu#t ánh giá thông tin
giá th!c l!c c<a thân ch<); nh1ng ph/n 4ng c<a nh1ng ngi xung quanh v s! kin, có hI tr gì cho s! kin c<a thân ch<; li ích c<a thân
• KZ thu#t th(u hiFu
ch< bdng trái tim cng nh kh(i óc
m+t nhà t v.n gini không nh.t thi;t ph/i bi;t nhiu h7n thân ch<, mình Nhng trong quá trình t v.n, gi1a nhà t v.n và thân ch< ph/i hiu bi;t v thân ch< là ti;n trình chia ss Hiu quan trng là nhà t v.n
Trang 21— Trng hp thân ch< im ling:
n1a không, nhà t v.n nên ngi yên và ci hoic nói “BMn hãy cX suy nghZ
nhà t v.n nên nói “ChJc là bMn không mu.n n ây âu nhW?”, “Tôi ang nghZ xem li u tôi có làm i2u gì ph#t ý bMn không?”
“BMn mu.n bJt Eu tP âu c[ng ';c”, “BMn có thF nói i2u gì ang di]n
ra trong Eu c&a bMn”, “BMn nghZ gì v2 mình”…
thoáng nh1ng ý t3ng mà anh ta nói ra
— Ph/n hi là vic nói li bdng t% ng1 c<a mình, hoic là nhNc li li c<a
Trang 22— Có ba hình th4c ph/n hi:
c<a thân ch<, thu thp các thông tin gi/i trình t% thân ch<
+ Ph/n hi kinh nghim (ph/n hi quan sát), các thông tin ph/n hi mang nói v c/m xúc c<a thân ch<
+ Ph/n hi n+i dung: nhNc li các ý t3ng bdng nh1ng t% ng1 m*i c<a nhà
ph/n hi mang tính chia ss ý t3ng, thông tin thì t(t h7n nhiu so v*i
hi ph/i có liên h v*i câu tr/ li “cái gì”, “nh' th nào” mà không nhdm gi/i thích “tMi sao”
kích thích s! bày tn các c/m xúc, suy ngh8 c<a mình, nh1ng câu hni c6n
— Thng sS dPng các câu hni m3, câu hni không có c.u trúc, nh1ng câu dng sau:
+ Là nh1ng câu hni “Nh' th nào?”;
Trang 23+ Câu hni “Th còn”, tuy nhiên n;u trong m(i quan h cha t(t nó có th gây c/m giác t.n công v mit tinh th6n, chq nên sS dPng khi m(i quan h + Nh1ng câu hni tóm lc ý, v%a có tính c.u trúc, v%a không có c.u trúc
• Các b'+c trong buai t' v(n (buai Eu tiên)
gì cEn chia sb v+i tôi?”, “Tôi có thF giúp gì cho bMn?”… Hánh giá xem h
ngay nh1ng mong ch không hp lí
— Cho thân ch< bi;t các nguyên tNc t v.n (bí mt, thân ch< t! quy;t), t t v.n
kin chính y;u mà thân ch< mu(n gi/i to/
— Xem ai là ngi quan trng trong cu+c s(ng c<a thân ch< và trong s!
Trang 24m(i quan h ngoài xã h+i vào m(i quan h t v.n, ph/i bi;t chia các mPc tiêu th!c hin
— Giao công vic 3 nhà cho thân ch<: trách nhim c<a thân ch< khi làm 3
— Tóm tNt, lng giá toàn b+ buoi t v.n: nói v các ý chính c<a buoi gip
gl, chq ra tên v s! kin c<a thân ch< và xem thân ch< có ch.p nhn nó hay không, hni ý ki;n c/m nhn c<a thân ch< v buoi t v.n “BMn ã cm th(y thoi mái ch'a?”, “Ch'a th(y hài lòng : iFm nào?”, “Có i2u gì bMn cEn làm sáng tY n@a không?”
— KZ thu#t 6t câu hYi
— Tác deng c&a câu hYi m::
— Nh@ng l'u ý khi 6t câu hYi:
+ Không hni dn dp
Câu h4i óng
Trang 25Các &c trng ca câu h4i
+ Làm cho cu+c t v.n cP th phong phú h7n
Ví dP: Khi gip lúc bí cha bi;t nói gì thì có th sS dPng nh1ng câu hni m3 Anh có thF nói ce thF hn v(n 2 c&a anh ang g6p phi ';c không? + Khai thác cP th dDn ch4ng v cu+c s(ng riêng t c<a thân ch<
Ví dP: Em nói rCng anh (y ã làm cho em iên lên có nghZa là th nào?
• Cái gì? Khai thác nh1ng s! kin
Ví dP: fi2u gì ã xy ra v+i em vây?
Em sc làm gì trong t'ng lai t+i F ci thi n tình hình mà em ang g6p phi?
v+i cháu?
Cháu có cm xúc nh' th nào khi cháu th(y rCng ng')i yêu c&a cháu lMi
gi) em tìm hiFu là tMi sao mg em lMi làm nh' v#y ch'a?
Ví dP: Em có th k rõ cho anh nghe v m(i quan h c<a em và anh y Nh@ng l'u ý khi sh deng câu hYi
... Phân tích ph7ng pháp t v.n d!a cách ti;p cn khác 2.2 Chia sẻ ví dụ mà anh chị gặp phải vận dụng phương pháptư vấn dựa cách tiếp cận nhân văn sinh để tư vấn cho học sinh
— Chia... Phương pháp tư vấn dựa cách tiếp cận nhân văn – sinh
— Carl Rogers (1902 — 1 987 ): Ph7ng pháp thân ch< trng tâm hay ph7ng pháp t v.n tp trung vào cá nhân Nh1ng nét ph7ng pháp t... bình
2 Phương pháp tư vấn dựa cách tiếp cận nhân văn – sinh
Ph7ng pháp thân ch< trng tâm hay ph7ng pháp t v.n tp trung vào
cá nhân Nh1ng nét ph7ng pháp t v.n, tr liu