1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng thẩm tra quyết toán vđt dự án công trình hoàn thành

79 555 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 574 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cụ quan coự thẩm quyền phê duyệt quyết toán, cơ quan chuyên môn kiểm toaựn Báo cáo quyết toán theo các quy định tại Thông tử hửụựng dẫn quyết toán VẹT của Bộ Tài chính TT33/2007/TT-BTC.

Trang 1

LÊ HỮU PHÚC

CPA, Trưởng phòng Kiểm toán Đầu tư & Xây dựng

Công ty TNHH Kiểm toán và Tư vấn (A&C)

Công ty TNHH Thẩm định, Kiểm toán và Tư vấn VIỆT (V.A&C)

THẨM TRA QUYẾT TOÁN VĐT

DỰ ÁN (CÔNG TRÌNH) HOÀN THÀNH

Trang 2

VĂN BẢN PHÁP LUẬT ÁP DỤNG

1 QĐ số 168/2003/BTC ngày 07/10/2003 của BTC về Quy trình thẩm tra Quyết toán Vốn đầu tư Dự án hoàn thành.

2 TT số 33/2007/TT-BTC ngày 09/4/2007 của BTC hướng dẫn quyết toán vốn đầu tư.

3 NĐ số 16/2005/CP ngày 07/02/2005 & NĐ số 112/2006/CP ngày 29/09/2006 của CP về Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng công trình.

4 NĐ số 99/2007/CP ngày 13/6/2007 của CP về Quản lý chi phí Đầu tư Xây dựng công trình

Trang 3

VĂN BẢN PHÁP LUẬT ÁP DỤNG

5 TT số 02/2007/BXD ngày 14/02/2007 của BXD

HD một số nội dung về: Lập, Thẩm định,

phê duyệt Dự án Đầu tư XDCT … theo

8 QĐ số 10/2005/BXD ngày 15/4/2005 của BXD về

Định mức chi phí Quản lý DAĐT và XDCT.

Trang 4

VĂN BẢN PHÁP LUẬT ÁP DỤNG

9 QĐ số 11/2005/BXD ngày 15/4/2005 của BXD về

Định mức chi phí lập dự án và Thiết kế xây dựng công trình

10 Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 đã được Quốc hội khóa 11 thông qua, có hiệu lực từ 01/7/2004.

11 Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 đã được Quốc hội khóa 11 thông qua, có hiệu lực từ 01/4/2006.

Trang 5

VĂN BẢN PHÁP LUẬT ÁP DỤNG

12 NĐ số 111/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và Lựa chọn Nhà thầu Xây dựng theo Luật Xây dựng

13 Chuẩn mực kiểm toán số 1000 ban hành kèm theo QĐ số 03/2005/BTC

Quyết toán VĐT Dự án hoàn thành.

Trang 6

QUY ẹềNH CHUNG VEÀ THAÅM TRA QUYEÁT TOAÙN VẹT

1 Chủ đầu t có trách nhiệm thực hiện quyết toán VẹT xây

dựng công trỡnh theo quy ủũnh , trỡnh ngửụứi có thẩm quyền phê duyệt Thụứi haùn:

- 12 tháng đối với các DA quan trọng quốc gia, dự án

nhóm A

- 09 tháng đối với các dự án nhóm B

- 06 tháng đối với các dự án nhóm C

- 03 tháng đối với các dự án chổ laọp BC KTKT

kể từ khi công trỡnh hoàn thành, đ a vào khai thác, sử

dụng (Nẹ16/2005/CP & TT33/2007/TT-BTC).

Trang 7

QUY ẹềNH CHUNG VEÀ THAÅM TRA QUYEÁT TOAÙN VẹT

05 tháng đối với DA nhoựm B.

04 tháng đối với DA nhoựm C.

03 tháng đối với DA chổ lập BC KTKT.

Trang 8

QUY ẹềNH CHUNG VEÀ THAÅM TRA QUYEÁT TOAÙN VẹT (tt)

3 Cụ quan coự thẩm quyền phê duyệt quyết toán, cơ quan chuyên môn

kiểm toaựn Báo cáo quyết toán theo các quy định tại Thông tử hửụựng dẫn quyết toán VẹT của Bộ Tài chính (TT33/2007/TT-BTC).

Trang 9

PHAÂN CAÁP THAÅM TRA QUYEÁT TOAÙN VẹT

1 ẹoỏi với các Dự án do Thủ tửụựng Chớnh phuỷ quyeỏt định đầu tử và

Dự án nhóm A sử dụng vốn NSNN:

Vụ ẹaàu tử (BTC) chủ trỡ tổ chức

thẩm tra quyết toán, trỡnh Bộ trửụỷng BTC phê duyệt quyết toán VẹT.

Trang 10

PHAÂN CAÁP THAÅM TRA QUYEÁT TOAÙN VẹT (tt)

2. ẹối với các Dự án còn lại:

- Dự án do trung ửụng quaỷn lý: Ngửụứi có thẩm quyền phê duyệt quyết toán VẹT

dự án quyết định đơn vị chức naờng trực thuộc chủ trỡ tổ chức thẩm tra.

- Dự án do địa phửụng quaỷn lý: Sở Tài chính & Vật giá chủ trỡ tổ chức thẩm tra.

Trang 11

PHAÂN CAÁP THAÅM TRA QUYEÁT TOAÙN VẹT (tt)

Dự án cấp quận, huyện, thành phố thuộc tỉnh quaỷn lý: Phòng Tài chính chủ trỡ tổ chức thẩm tra.

Riêng đối với các dự án thuộc điểm 1 nêu trên: Các Bộ, ngành địa phửụng quaỷn lý dự án tổ chức kiểm tra, xác định

số liệu đề nghị quyết toán trửụực khi gửi trỡnh BTC thẩm tra và phê duyệt.

Trang 12

TRèNH Tệẽ THAÅM TRA QUYEÁT TOAÙN VẹT

Go m àm 4 bửụực nhử sau:

- Bửụực 1: Tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ Báo cáo quyết toán.

việc, phaỷi kiểm tra xong hồ sơ Báo cáo quyết toán, lập phiếu giao nhận và có ý kiến bằng vaờn baỷn đề nghị hoàn chỉnh Báo cáo, bổ sung các tài liệu còn thiếu.

Trang 13

TRèNH Tệẽ THAÅM TRA QUYEÁT TOAÙN VẹT (tt)

- Bửụực 2: Xác định hỡnh thức tổ chức thẩm tra BC quyết toán:

thẩm tra Báo cáo quyết toán.

2 Thuê tổ chức Kiểm toán độc lập kiểm toán Báo cáo quyết toán, sau đó cơ quan chuyên môn thực hiện kiểm tra lại.

Trang 14

TRèNH Tệẽ THAÅM TRA QUYEÁT TOAÙN VẹT (tt)

- Bửụực 3: Tổ chức thẩm tra quyết toán.

- Bửụực 4: Tổng hợp Báo cáo thẩm tra và trỡnh cấp có thẩm quyền phê duyệt quyết toán VẹT dự án.

Thời gian tổng hợp Báo cáo để trỡnh ngửụứi có thẩm quyền phê duyệt quyết toán VẹT dự án không quá 01 tháng

Trang 15

NỘI DUNG THẨM TRA BÁO CÁO QUYẾT TOÁN

VĐT (QĐ168/2003/BTC và TT33/2007/BTC)

I Đối với DA đã Kiểm toán quyết toán:

Trên cơ sở Báo cáo Kiểm toán DA hoàn thành ,

CQ chủ trì thẩm tra tiến hành các nội dung sau:

1 ThÈm tra tính tuân thủ Chuẩn mực Kiểm

toán Báo cáo QT VĐT hoàn thành (Chuẩn mực 1000) của KTV và nội dung của Báo cáo Kiểm toán Nếu chưa đảm bảo quy định thì có quyền yêu cầu Kiểm toán lại hoặc Kiểm toán bổ sung.

Trang 16

NỘI DUNG THẨM TRA BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VĐT (tt)

2 ThÈm tra việc áp dụng các văn bản quy

phạm pháp luật, những căn cứ pháp lý mà KTV áp dụng để kiểm toán dù ¸n.

3 Xem xét những nội dung còn khác nhau giữa

Báo cáo QT của CĐT và Báo cáo Kiểm toán.

4 Xem xÐt viƯc chấp hành của CĐT và các Đơn

vị liên quan đối với ý kiến kÕt luËn cđa c¸c

C¬ quan Thanh tra, KiĨm tra, Kiểm toán

NN (nếu có).

Trang 17

NỘI DUNG THẨM TRA BÁO CÁO QUYẾT TOÁN VĐT (tt)

II Đối với DA không Kiểm toán quyết toán:

Cơ quan thẩm tra thực hiện thẩm tra và

lập Báo cáo kết quả thẩm tra theo trình tự và nội dung sau:

1 ThÈm tra hå s¬ ph¸p lý cđa dù ¸n.

2 ThÈm tra nguån VĐT cđa dù ¸n.

3 ThÈm tra chi phí ®Çu tư của dự án.

4 ThÈm tra chi phÝ ®Çu tư thiệt hại kh«ng tÝnh

vµo gi¸ trÞ tµi sản

Trang 18

NOÄI DUNG THAÅM TRA BAÙO CAÙO QUYEÁT TOAÙN VẹT (tt)

5 Thẩm tra giá trị tài saỷn hỡnh thaứnh sau ẹT

6 Thẩm tra xác định công nợ, vật tử thiết bị tồn

đọng

7 Xem xét việc chaỏp haứnh cuỷa CẹT vaứ caực

ẹụn vũ lieõn quan ủoỏi vụựi yự kieỏn kết luận của các Cơ quan Thanh tra, Kiểm tra, Kieồm toaựn

NN (neỏu coự).

8 Nhaọn xét , ủaựnh giaự vaứ kieỏn nghũ veà giaự trũ

quyeỏt toaựn DA hoaứn thaứnh.

Trang 19

I Thẩm tra hồ sơ pháp lý của dự án

1 Thaồm tra vieọc chaỏp haứnh trỡnh tửù, thuỷ tuùc theo Quy chế quaỷn lý ẹầu tử và Xây dựng, Quy chế đấu thầu.

2 Thaồm tra vieọc chaỏp haứnh trỡnh tửù, thuỷ tuùc lửùa choùn nhaứ thaàu theo quy ủũnh cuỷa phaựp luaọt veà đấu thầu.

3 Kiểm tra tính pháp lý và việc thực hiện

caực hợp đồng kinh tế giửừa Chủ đầu tử ký với các Nhaứ thaàu (Tử vấn, Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị).

Trang 20

I Thẩm tra hồ sơ pháp lý của dự án (tt)

4 Nhận xét, đánh giá:

- Việc chấp hành các quy định của NN trong quá trỡnh ẹTXD dự án , nhử: Quyết định đầu tử, các thủ tục thực hiện DA, hỡnh thức quaỷn lý DA, phửụng thức XD, mua sắm, lắp đặt TB, nghiệm thu bàn giao cho đơn vị sử dụng và Q.toaựn VẹT dửù aựn.

- Việc chấp hành các quy định và thực hiện chức naờng của các CQ liên quan trong quá trỡnh quaỷn lý ẹTXD (Chủ đầu tử, BQLDA, đơn vị tử vấn, nhà thầu, CQ thanh toán, cho vay vốn).

Trang 21

II Thẩm tra nguồn VẹT của dự án

1 Thẩm tra nguồn vốn đầu tử:

- ẹối chiếu nguồn VẹT và tiến độ đã thực hiện

theo Qẹ ủaàu tử so với kế hoạch đầu tử thực hiện hàng naờm ; kiểm tra cơ cấu vốn và số vốn đầu tử thực hiện, thanh toán của từng loại nguồn vốn qua các naờm

- Kiểm tra việc quaỷn lý và sử dụng ngoại tệ,

xác định thời điểm tính quy đổi tỷ giá ngoại

tệ ra ủồng Việt Nam theo chế độ quy định

Trang 22

II Thẩm tra nguồn VẹT của dự án (tt)

2 Thẩm tra số vốn đầu tử thực hiện hàng naờm:

- Kiểm tra số liệu báo cáo về tỡnh hỡnh thực hiện kế hoạch VẹT hàng naờm so với keỏ hoaùch ủửụùc duyệt.

- ẹối chiếu số liệu vốn thanh toán hàng naờm của Chủ đầu tử và CQ thanh toán, cho vay vốn

- Kiểm tra việc điều chỉnh taờng, giaỷm VẹT của dự án đã ủửụùc cấp có thẩm quyền cho phép so với chế độ và

Trang 23

II Thẩm tra nguồn VẹT của dự án (tt)

3 Nhận xét, đánh giá:

- Nhận xét việc cấp phát, thanh toán, cho vay, tiến độ thi công thực tế với tiến độ đã ủửụùc cấp có thẩm quyền phê duyệt; việc quaỷn lý và

sử dụng các loại nguồn vốn đầu tử của dự án.

- ẹánh giá việc chấp hành các quy định về việc cấp phát, cho vay, việc quy đổi nguồn vốn ngoại tệ ra ủồng Việt Nam (nếu có)

Trang 24

III ThÈm tra Chi phí ®Çu tư của dự án

Gồm:

1 ThÈm tra Chi phÝ X©y dựng.

2 ThÈm tra Chi phÝ ThiÕt bÞ.

3 ThÈm tra Chi phÝ QLDA và Chi phÝ Khác.

4 ThÈm tra gói thầu theo Hợp Đồng EPC

hoặc hợp đồng Chìa khóa trao tay

Trang 25

HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XD

(Theo Luật XD & NĐ99/2007/CP)

I Các loại hợp đồng xây dựng:

1 Hợp đồng tư vấn

2 Hợp đồng cung ứng vật tư, thiết bị

3 Hợp đồng thi cơng xây dựng (Hợp đồng

tổng thầu XD ).

4 Hợp đồng thiết kế - cung ứng vật tư, thiết bị

- thi cơng xây dựng (hợp đồng EPC).

5 Hợp đồng chìa khố trao tay.

Trang 26

HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XD

(Theo Luật XD & NĐ99/2007/CP)

II Giá hợp đồng xây dựng:

Là khoản kinh phí Bên giao thầu trả cho Bên

nhận thầu để thực hiện khối lượng cơng việc theo yêu cầu về tiến độ, chất lượng và các yêu cầu khác quy định trong hợp đồng XD Tuỳ theo đặc điểm, tính chất của cơng trình

xây dựng , các Bên tham gia ký kết hợp đồng

phải thoả thuận giá hợp đồng xây dựng theo

một trong các hình thức sau đây :

Trang 27

HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XD

(Theo Luật XD & NĐ99/2007/CP)

1 Giá hợp đồng trọn gĩi: là giá hợp đồng khơng

thay đổi trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng,

trừ các trường hợp được phép điều chỉnh cĩ quy

2 Giá hợp đồng theo đơn giá cố định: là giá hợp

đồng được xác định trên cơ sở khối lượng cơng

trình thực hiện hợp đồng , trừ các trường hợp được phép điều chỉnh quy định tại hợp đồng

Trang 28

HỢP ĐỒNG TRONG HOẠT ĐỘNG XD

(Theo Luật XD & NĐ99/2007/CP)

3 Giá hợp đồng theo giá điều chỉnh: là giá hợp

đồng mà khối lượng cơng việc và đơn giá cho cơng việc trong hợp đồng được phép điều chỉnh trong các trường hợp quy định tại hợp đồng.

Giá điều chỉnh sẽ được điều chỉnh khi cĩ đủ điều

kiện xác định khối lượng, đơn giá thực hiện theo

quy định trong hợp đồng

4 Giá hợp đồng kết hợp: là giá hợp đồng được

xác định theo hình thức kết hợp các loại trên.

Trang 29

1 Thẩm tra Chi phí Xây dửùng

phửụng thức chỉ định thầu:

định thầu, đối tửụùng ủửụùc chỉ định thầu, thẩm quyền của cấp quyết định

hiện hành.

Trang 30

Thẩm tra Chi phí Xây dửùng (tt)

nghiệm thu đề nghị quyết toán của công trỡnh (hạng mục) với dự toán

đựợc duyệt; ủieàu kieọn trong hụùp ủoàng, BBNT thanh lyự, hoà sụ hoaứn

nhân taờng, giaỷm (thay đổi TK, bổ sung DT, phát sinh hoặc do chênh lệch giá.

Trang 31

Thẩm tra Chi phí Xây dửùng (tt)

biên baỷn nghiệm thu phù hợp với baỷn

vẽ hoàn công và quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền.

toán so với thiết kế, dự toán ủửụùc duyệt.

Trang 32

Thẩm tra Chi phí Xây dửùng (tt)

- Kiểm tra việc chấp hành các quy định của

Việc áp dụng định mức (ẹ.mửực KTKT &

ẹ.mửực Tyỷ leọ) , đơn giá XDCB (ẹ.giaự XDCT & ẹ.giaự XD toồng hụùp).

Các quy định về giá vật liệu, nhân công,

với từng loại chi phí để xác định giá trị quyết toán của khối lựợng hoàn thành.

Trang 33

Thẩm tra Chi phí Xây dửùng (tt)

b) ẹối với gói thầu thực hieọn theo phửụng

+ Trửụứng hợp đấu thầu, Hẹ trọn gói:

kieọn neõu trong hụùp ủoàng , BBNT thanh lyự, hoà sụ hoaứn coõng, giaự truựng thaàu ủửụùc duyeọt trên cơ sở nghiệm thu KL so với hồ sơ dửù thầu.

Trang 34

ThÈm tra Chi phÝ X©y dựng (tt)

(phát sinh) , đối chiếu với văn bản phê

nêu trong hợp đồng và các quy định liên quan.

KiĨm tra chđng lo¹i vËt liƯu sư dơng được

nghiƯm thu, quyÕt to¸n so víi yªu cÇu vỊ lo¹i vËt liƯu cã trong hå s¬ mêi thÇu, dù to¸n trĩng thÇu được duyƯt.

Trang 35

Thẩm tra Chi phí Xây dửùng (tt)

+ Trửụứng hợp đấu thầu, Hẹ ủụn giaự coỏ ủũnh:

ủoàng troùn goựi.

Tuy nhieõn, phaỷi xaực ủũnh roừ Khoỏi lửụùng

phaựt sinh) so với Hoà sụ TK, BBNT khoỏi lửụùng phuứ hụùp vụựi hoà sụ hoaứn coõng , hoà sụ dửù thaàu.

Trang 36

Thẩm tra Chi phí Xây dửùng (tt)

+ Trửụứng hợp đấu thầu, Hẹ ủieàu chổnh giaự:

toaựn so với KL và giá trũ hụùp ủoàng, hoà

sụ dửù thaàu, giaự truựng thaàu ủửụùc duyeọt,

ủieàu kieọn neõu trong hụùp ủoàng , BBNT thanh lyự, hoà sụ hoaứn coõng vaứ caực taứi

Trang 37

Thẩm tra Chi phí Xây dửùng (tt)

Thẩm tra KL vaứ giaự trũ PS ủửụùc duyệt bổ

sung do thay đổi thiết kế, dự toán; do trửụùt giaự vật tử, nhân công và các chế độ của NN cho phép Khoỏi lửụùng phát sinh theo BBNT phù hợp với BVHC , theo đơn giá trúng thầu, giá trị gói thầu ủửụùc cấp

có thẩm quyền duyệt điều chỉnh.

Trang 38

Thẩm tra Chi phí Xây dửùng (tt)

* Nhận xét, đánh giá sự tuân thủ và tính

hợp lý, hợp pháp trong việc áp dụng các định mức, đơn giá, dự toán; đánh giá việc chấp hành Quy chế quaỷn lý

ẹT và XD, Quy chế đấu thầu của Chủ đầu tử, các Nhà thầu và của các Cơ quan quaỷn lý thực hiện dự án.

Trang 39

2 Thẩm tra Chi phí Thiết bị

thức chỉ định thầu:

theo các quy định của Quy chế đấu thầu.

ký kết trong các HẹKT giửừa Chuỷ ủaàu

tử và ẹơn vị cung ứng thiết bị.

Trang 40

2 Thẩm tra Chi phí Thiết bị

mục, chủng loại, nguồn gốc xuất xứ, chất lửụùng, giá caỷ thiết bị ủửụùc nghiệm thu đề nghị quyết toán so với dự toán ủửụùc duyệt.

= Giá gốc + Thueỏ NK + Chi phí VC, kho

bãi, baỷo quaỷn, baỷo hiểm, giao nhaọn …

Trang 41

2 Thẩm tra Chi phí Thiết bị (tt)

ẹối với thiết bị cần lắp ủaởt: Chi phí

gia công, lắp đặt thiết bị kiểm tra

nghiệm thu

Sau khi thẩm tra quyết toán; báo cáo

kết quỷa thẩm tra phaỷi thuyết minh rõ

lý do các khoaỷn taờng, giaỷm so với giá trị đề nghị quyết toán.

Trang 42

2 Thẩm tra Chi phí Thiết bị (tt)

b) ẹối với gói thầu thực hieọn theo

phửụng thức ủaỏu thầu :

- Thẩm tra tính pháp lý của việc tổ chức đấu thầu, thẩm quyền của cấp quyết định trúng thầu theo các quy

định của phaựp luaọt veà đấu thầu.

Trang 43

2 Thẩm tra Chi phí Thiết bị (tt)

- Thẩm tra danh mục, chủng loại,

công suất, chất lựợng, nguồn gốc

thiết bị ủửụùc nghiệm thu so với thiết bị theo gói thầu hoặc dự án, đã ghi trong hồ sơ mời thầu, quyết

định trúng thầu, Hẹ cung ứng và lắp đặt thiết bị.

Trang 44

2 Thẩm tra Chi phí Thiết bị (tt)

* Nhận xét, đánh giá: Qua thẩm tra có

nhận xét về việc chấp hành các quy

định theo Quy chế quaỷn lý ẹT và

XD, phaựp luaọt veà đấu thầu của Chủ

đầu tử, các Nhà thầu và các Cơ quan quaỷn lý ẹT và XD trong quá trỡnh cung ứng thiết bị, vaọt tử cho dửù aựn.

Trang 45

3 Thẩm tra Chi phí khác

- Phân định theo tính chất chi phí để

có phửụng pháp thẩm tra phù hợp:

ẹối với các chi phí tính theo tỷ lệ % ,

kiểm tra các điều kiện quy định trong việc áp dụng các định mức

để xác định chi phí của từng loại công việc.

Trang 46

3 Thẩm tra Chi phí khác (tt)

ẹối với các chi phí tính theo DT chi tiết , cần

xem xét đối chiếu giá trị thanh toán với

dự toán ủửụùc duyệt, đánh giá mức độ hợp

lý của các chi phí.

ẹối với chi phí quaỷn lý dự án : Caờn

cứ các quy định hieọn haứnh veà laọp, quaỷn lý chi phí XDCT thuoọc caực DAẹT từ nguồn vốn NSNN để

(TT09/2000/BTC & Qẹ10/2005/BXD).

Ngày đăng: 24/03/2015, 12:01

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w