DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮTĐ H K H X H & NV Đại học Khoa học xả hội và nhân văn ĐT & NCKH Đào tạo và nghiên cứu khoa học BBK Bang phân loại thư viện thư mục Xô >... Nhừnẹ điếm mạnh và điểm
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ VĂN HÓA THÔNG TIN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VĂN HÓA HÀ NỘI
PHẠM THỊ YÊN
DỊCH VỤ THÔNG TIN THƯ VIỆN CỦA TRUNG TÂM
Chuyên ngành: Thư viện học
Mã số: 60 32 20
L U Ậ N V Ã N T H Ạ C s ĩ KHOA H Ọ C T H Ư V I Ệ N
N G Ư Ờ I H Ư Ớ N G D ẨN K H O A H Ọ C : TS M AI H À
HÀ NỘI -2 0 05
Trang 2DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Đ H K H X H & NV Đại học Khoa học xả hội và nhân văn
ĐT & NCKH Đào tạo và nghiên cứu khoa học
BBK Bang phân loại thư viện thư mục Xô >
Trang 3IY1 Ụ C I Ụ C
ỈVl Ỏ D Â U - 1
C H Ư Ơ N G 1 TRUNG TÂM THÔNG TIN THU VIỆN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TR ƯỚ C YÊU CẦU ĐỐI MỚI GIÁO DỤC PHỤC v ụ s ụ NGHIỆP C Ô N G N G H I Ệ P HÓA , HI ỆN ĐẠI HÓA Đ Á T N Ư Ớ C 5• 7 • • 1.1 Đ ại học Quốc gia Hà Nội - một truníị tâm đào tạo và nghiên cứu khoa học đa ngành, đa lĩnh vực, chat lượng c a o 5
1.1.1 Chức nâng, nlĩiệm vụ, cơ chê hoạt động của Đ ại học Quôc gia Hà N ội 5
1.1.2 Công tác đào tạo, nghiên cứu klì()(i học CÙCÌ Đ H Q G H N 7
1.2 Chức nàng, nhiệm vụ của Trung tâm Thông tin - Tlìư v iệ n 10
1.3 C ơ cẩu to chức, đội ngũ cán bộ và cơ chế hoạt động của Trung tâm Thông tin - Thư viện Đ H Q G H N 11
1.4 C ơ s ở vật chất, vốn tài liệu của Trung tâm Thông tin - Thư viện Đ H Q G H N 14
7.5 Đ ặc điêm người dùng tin và nhu cầu tin trong Đ H Q G H N 17
1.5.1 Đ ặc điểm người dùng tin trong Đ H Q G H N 17
1.5.2 Đặc điểm nhu cầu tin trong giai đoạn hiện nay 22
C H Ư Ơ N G 2 T H Ụ C T R Ạ N G HỆ T H Ó N G SẢN P H À M VÀ D Ị C H v ụ T H Ô N G TIN• # • • • T H U V IỆ N CỦA T R U N G T Â M T H Ô N G TIN T H Ư VIỆN ĐẠ I H Ọ C Q U Ó C GIA HÀ N Ộ I 30
2.1 Vai trò của San phàm vù dịch vụ thông tin - thư viện trong hoạt động thông tin thư viện tai Trunạ tâm Thônạ tin - Thư viện Đ H Q G H N 30
2.2 Hệ thông sản phâni thôn ạ tin - thư v iệ n 33
2.2.1 Hệ thôìĩíỊ mục lục (lạni> p liiêu 33
2.2.2 Thư mục dạiĩiị in 37
Trang 42.2.3 Cư sơ d ữ l i ệ u 39
2.2.4 TratiiỊ c h u 46
2.2.5 Bán tin điện t ứ 47
2.3 C ác dịch vụ thông tin - thư v iệ n 48
2.3.1 Dịch vụ cuniỊ câp tài liệu 48
2.3.2 Dịch vụ khai thác tài liệu đa phương tiệ n 53
2.3.3 Dịch vụ truy nhập In tern et 55
2.3.4 Dịch vụ trao đôi thông ti n 56
2 3 5 Dịch vụ cung cấp thông tin theo yêu cầu đặ t tr ư ớ c 58
2.3.6 Dịch vụ tra cứu tin 59
2.4 Nhận xét thực trạng chát lượng các san phâm và dịch vụ thông tin - thư viện của Trung tâm Thông tin - Thư viện Đ H Q G H N 61
2.4.1 Những tliuận lợi và khó khăn của Trung tâm Thông tin - Thư viện Đ H Q G H N 62
2.4.2 Nhừnẹ điếm mạnh và điểm yếu của các sản phấm và dịch vụ thông tin - thư viện c ủ a Trung tâm Thông tin - Thư viện ĐHQGHN 65
C H Ư Ơ N G 3 N H Ữ N G GIẢI P H Á P N H Ằ M HO ÀN T H I Ệ N P H Á T TRI ÉN HỆ TH ÓN G SẢN PHẢ M VÀ DỊCH v ụ THÔNG TIN - T H Ư VIỆN TẠI• • • • T R U N G T Â M T H Ô N G TIN - TH U VIỆN Đ H Q G H N 69
3.1 Pliát triền hoàn thiện các sản phâm thông tin - thư v iệ n 69
3.1.1 Nân ạ cao ch ât lượng các sản phâm hiện c ó 69
3.1.2 Tô chức x â y dựníỊ các sản phâm mới có giá trị thôn ạ tin cao 71
3.2 Đa dạng hóa c á c dịch vụ tlìônq tin thư v iệ n 77
3.2.1 Ncinq cao clìât ỉưựììíị các dịch vụ hiện c ó 77
3.2.2 Phái triên các dịclì vụ tlìôiìí’ till - thư viện m ớ i 79
3.3 Áp (ỉụní* thomỊ Illicit một bcnn> phân loại D D C 83
Trang 53 4 N â i i í Ị c a o h i ệ u q u a đ â u tư c ơ SO' v ậ t c h á t , t r a n í Ị t h i ê t b ị c h o v i ệ c t ạ o
lập, CHI1Í> củp cá c san pỉìânì (lịch vụ thôni> lin - th ư v i ệ n 87
3 5 N â n ạ c a o t r ì n h đ ộ c á n b ộ t h ô n ạ tin l l n r v i ệ n v à h ư ớ n g d à n I i ẹ i m i d ừ n g r in 88
3 5 1 N â n ẹ c a o t r ì n h đ ộ c á n b ộ t h ô n g tin - t h ư v i ệ n 88
3 5 2 Đ à o t ạ o n g ư ờ i d ù n g t i l l 92
K É T L U Ậ N 95
Trang 61 - L ý d o c h ọ n d è t à i :
Ngày nay cả loài người đang bước vào một kỷ nguyên mới, kỷ nguyên thông tin Nhĩmơ thành tựu mà cuộc cách mạng Công nghệ Thông tin mang lại đã thâm nhập và ảnh hưởng ngày càng sâu sắc tới mọi lĩnh vực hoạt động
xã hội trong đó có lĩnh vực giáo dục và đào tạo Hoạt động thông tin ngày càng trở thành nhân tổ quan trọng trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội của bất kỳ một quốc gia nào Điều này giải thích vì sao nhu cầu thông tin ngày càng cao và việc đáp ứng nhu cầu đó ngày càng được chú trọng Những thông tin cập nhật trong một thể giới không ngừng thay đôi đã trớ nên hêt sức cần thiết đối với việc tích lũy, trao dồi, nâng cao kiến thức về mọi mặt của mỗi cán bộ, giáo viên, sinh viên các trường đại học, cao đẳng trong đó có ĐHQGHN.
Bên cạnh đó nhu cầu giao lưu, hội nhập và hợp tác giữa các thư viện trong và ngoài nước đòi hỏi các trung tâm thông tin - thư viện nói chung và Trung tâm TT-TV ĐHQGHN nói riêng cần cung cấp những sản phẩm và dịch
vụ thông tin - thư viện với chất lượng ngày một cao hơn.
Trong những năm qua,Trung tâm TT-TV ĐHQGHN đã đạt được những thành quả quan trọng trong lĩnh vực cung cấp các sán phâm và dịch vụ thông tin thư viên đáp ứng phần lớn nhu cầu của người dùng tin trong và ngoài ĐHQGHN Tuy nhiên, đô tiến kịp các thư viện tiên tiến, hiện đại trong khu vực và quốc tế, Trung tâm TT-TV ĐHQGHN cần nâng cao hơn nữa chất lượng hoạt động thông tin- thư viện và đặc biệt là chất lượng các sản phâm và dịch vụ thông tin- thư viện. o
Với mong muốn đóng góp một phần vào việc tìm kiếm nhừng íĩiái pháp khả thi nhăm hoàn thiện phát triên hệ thônơ sán phàm và dịch vụ thôns tin thư
M Ở Đ Ầ U
Trang 7viện trong giai đoạn hiện nay, tôi lựa chọn đê tài: "Nghiên cứu hoàn thiện phát triển hệ thong san phâm và dịch vụ thông tin thư viện của Trung tâm TT-
T V Đ H Q G H N " là m lu ậ n v ă n th ạ c s ỹ k h o a h ọ c c h u y ê n n g à n h th ô n g tin th ư
viện cho mình.
2-Mục đích và nhiệm vụ nghiên cím.
+ M ụ c đ íc h : T r ê n c ơ s ở k h ả o • sát, n g h iê n c ử u th ự c trạ n g hệ th ố n g san7 o • • 0 * 0
phẩm và dịch vụ thông tin thư viện của Trung tâm TT-TV ĐHQGHN, khảo
sát nhu cầu thông tin của người dùng tin trong giai đoạn hiện nay đề xuất
những giai pháp nhằm nâng cao hơn nữa chất lượng phục vụ cua hệ thống san phẩm và dịch vụ thông tin thư viện đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của ĐHQGHN trong công tác đào tạo và nghiên cứu khoa học.
+ N h iệ m v ụ :
- Nghiên cứu thực trạng hệ thống sản phẩm dịch vụ thông tin- thư viện của Trung tâm TT-TV ĐHQCiHN từ năm 1997 đến nay.
- N g h iê n c ứ u đặc đ iế m người d ù n g tin và nhu c ầ u t i n c ủ a Đ H Q G H N
- Nshiên cứu đề xuất các giải pháp nhàm hoàn thiện hơn nữa hệ thổne sản phẩm và dịch vụ thông tin - thư viện của Trung tâm TT-TV ĐHQGHN đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của ĐHQGHN - Đào tạo chất lượng cao, đa
Nghiên cửu, khảo sát thực trạns, hệ thông sản phâm và dịch vụ thông
t n- thư viện của Truns; tâm TT-TV ĐHQGHN.
?
Trang 84-Phinmg pháp nghiên cím
- P h ư ơ n g p h á p lu ậ n c u a C h u n g h ĩa d u y v ậ t lịc h s ử v à C h u n g h ĩa d u y
vật hiện chứng của trièt học Mác-Lê nin.
- Tiếp c ậ n hệ thốim
- Phương pháp điêu iru, thông kê sô liệu
- P h ư ơ n g p h á p phân tíc h v à tô n g h ợ p tà i liệu
5-Kct cấu của luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo và phần phụ lục, luận văn gồm ba chương.
Chương 1: Trung tâm TT-TV ĐHQGHN trước yêu cầu đổi mới giáo dục phục vụ sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
C hưong 2: Hiện trạng hệ thống sản phẩm và dịch vụ thông tin- thư viện của Trung tâm TT-TV ĐHQGHN.
Chương 3: Những giải pháp nhăm hoàn thiện phát triên hệ thông sản phẩm và dịch vụ thông tin- thư viện của Trung tâm TT-TV ĐHQGHN.
3
Trang 9C H Ư Ơ N G 1
TR U N G TÂM THONG TIN THU VIỆN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
T R Ư Ớ C YÊU CÀU ĐỜI MỚI GIÁO DỤC PHỤC v ụ s ụ NGHIỆP CÔNG
xu hướng phát triển đại học của các nước tiên tiến trên thế giới.
Sau một thời gian hoạt động do nhu cầu đổi mới giáo dục, đến cuối năm 1999, trường đại học Sư phạm Hà Nội I tách ra khỏi ĐHQGHN theo Quyết định sổ 201/1999/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ để xây dựng một trường đại học Sư phạm trọng điếm Hiện nay, Đại học Quốc gia Hà nội có 4 trường đại học thành viên và 6 khoa trực thuộc Đó là trườns đại học Khoac • • • ữ • •học Xã hội & Nhân văn (trường ĐH KHXH & NV), trường Đại học Khoa học
tự nhiên ( trường ĐHKHTN), trường đại học Ngoại ngũ' ( trườn" ĐHNN),
Trang 10tnrờng đại học Công nghệ ( trường ĐHCN), khoa Quán trị kinh doanh, khoa Luật, khoa Kinh tê, khoa Sư phạm, khoa Sau đại học và khoa Quôc tê.
3 N s h iê n c ứ u p h á t t r iê n k h o a h ọ c - c ô n g n g h ệ , g ó p p h ầ n g iả i q u y ế t c á c
vấn đề về thực tiễn do kinh tế xã hội đặt ra; tham gia tư vấn hoạch định
c h iế n lư ợ c , c h ín h sá ch v à c á c g iả i p h á p p h á t t r iể n g iá o d ụ c - đ à o tạ o
k h o a h ọ c - c ô n ẹ n g h ệ v à k in h te - x ã h ộ i
4 Đ ó n g v a i t r ò n ò n ơ c ố t tr o n g h ệ th ố n g g iá o d ụ c đ ạ i h ọ c , h ồ t r ợ c h u y ê n
môn cho các trường đại học cao đẳng trong cả nước.
5 Là trung tâm giao lưu quốc tế về văn hóa, khoa học giáo dục của cả nước [5, tr.7-8].
Theo quy chế về tổ chức và hoạt động của Đại học Quốc gia do Thủ tướng Chính phủ ban hành, ĐHQGHN có 3 cấp quản lý hành chính.
1- Đại học Quốc gia Hà Nội là đầu mối được giao các chỉ tiêu kế hoạch hàng năm, có tư cách pháp nhân, có con dấu mang hình quốc huy.
2 - C á c t r ư ờ n g đ ạ i h ọ c , v iệ n n g h iê n c ử u k h o a h ọ c th à n h v iê n ( g ọ i tắ t là
trường đại học, viện nghiên cứu), các khoa, trung tâm nghiên cứu, đơn vị trực
th u ộ c Đ H Q G H N c ó tư c á c h p h á p n h â n đ ộ c lậ p , c ó c o n d ấ u tà i k h o ả n riê n g
3 - C á c k h o a , p h ò n s n g h iê n c ứ u th u ộ c t r ư ờ n g đ ạ i h ọ c , v iệ n n g h iê n c ứ u
Đ H Q G H N h o ạ t đ ộ n g th e o c ơ c h ế tự c h ủ , tự c h ịu trá c h n h iệ m c a o , d ư ớ i sự
Trang 11q u á n lý t r ụ c tiế p c ủ a T h u tư ớ n g C h ín h p h u , đ ư ợ c là m v iệ c v ớ i c á c B ộ , c á c c ơ
q u a n n g a n g B ộ , c ơ q u a n c ủ a C h ín h p h ú , U B N D c á c tin h , th à n h p h ố tr ự c th u ộ c
T r u n g ư ơ n g đ ê g iả i q u y ế t c á c v ấ n đ ề liê n q u a n đ ế n h o ạ t đ ộ n g v à p h á t triê n
Đ H Q G H N C á c tr ư ờ n g đ ạ i h ọ c , c á c v iệ n n g h iê n c ứ u th u ộ c Đ H Q G H N là c á c
c ơ s ở đ à o tạ o , n g h iê n c ứ u k h o a h ọ c c ó c h ứ c n ă n g , n h iệ m v ụ v à q u y ê n hạn n h ư c á c t r ư ờ n g đ ạ i h ọ c , v iệ n n g h iê n c ứ u k h á c đ ư ợ c q u y đ ịn h tr o n g L u ậ t
G iá o d ụ c v à L u ậ t K h o a h ọ c c ô n c n g h ệ c c •
G iá m đ ố c Đ H Q G H N ( đ ồ n g th ờ i là C h ủ t ịc h H ộ i đ ồ n g Đ H Q G H N ) v à
cá c P h ó G iá m đ ố c Đ H Q G H N d o T h ủ tư ớ n g C h ín h p h ủ b ổ n h iệ m H iệ u
tr ư ở n g t r ư ờ n g đ ạ i h ọ c , V iệ n tr ư ờ n g v iệ n n e h iê n c ứ u th u ộ c Đ H Q G H N d o B ộ
tr ư ở n g B ộ G iá o d ụ c v à Đ à o tạ o b ố n h iệ m th e o đ ề n g h ị c ủ a G iá m đ o c
n g à y c à n g đ á p ứ n g y ê u c ầ u p h á t t r iể n c ủ a sự n g h iệ p c ô n g n g h iệ p h ó a - h iệ n
Trang 1241 h iệ u tr ư ở n g c á c tr ư ờ n g đ ạ i h ọ c v à v iệ n n g h iê n c ứ u N h iê u n h à k h o a h ọ c ,
Trang 14M ộ t số d ự án d o c á c n h à k h o a h ọ c Đ H Q G H N d a m n h ậ n d u triể n k h a i
v à ừ n s d u n g th à n h c ô n e , c ó g iá tr i th ụ c tiề n , v ề k h o a h o c c ô n u Iiiih ệ , n ă m h o cc • C o ’ o • • • c ữ • ’ •
2 0 0 4 - 2 0 0 5 Đ H Q G H N c ó n h iệ m v ụ n â n g c a o g iá t r ị k h o a h ọ c th ự c tiề n v à ti
lư ợ n g đ à o tạ o v à n g h iê n c ứ u k h o a h ọ c là T r u n g tâ m T h ô n g t in - T h ư v iệ n
1.2 Chức năng, nhiệm vụ của Trung tâm Thông tin - Thư viện
T r u n ẹ tâ m T h ô n g t in - T h ư v iệ n Đ H Q G H N ( sau đ â y g o i tắ t là T r u n g
Trang 15th ô n g t in , tà i liệ u k h o a h ọ c p h ụ c v ụ c á n h ộ v à s in h v iê n Đ H Q G H N C á c
n h iệ m v ụ c ụ th ê c ủ a T r u n g tâ m c ó th ê tó m tă t n h ư sau:• • c
- T h a m m ư u c h o lã n h đ ạ o v è p h ư ơ n g h ư ớ n g tô c h ứ c v à h o ạ t đ ộ n g
T h ô n ? t in - T h ư v iệ n tr o n g Đ H Q G H N X â y d ự n g k ế h o ạ c h d à i h ạ n v à n g a n hạn p h á t t r iê n hệ th ô n g T h ô n LI t in - T h ư v iệ n t r o n g Đ H Q C iH N , tô c h ứ c và
B a n G iá m đ ố c g ồ m G iá m đ ố c v à P h ó G iá m đ ố c G iá m đ ố c v à P h ó
G iá m đ ố c T r u n g tâ m th u ộ c d iệ n c á n b ộ d o Đ H Q G H N q u ả n lý , c á c c h ứ c d a n h này d o G iá m đ ố c Đ H Q G H N b ổ n h iệ m v à m iề n n h iệ m
Trang 16s ở s á p n h ậ p c á c tô x ử lý k ỹ th u ậ t c ủ a c á c th ư v iệ n đ ạ i h ọ c th à n h v iê n n h ư n g
c ó c h ọ n lọ c c á n b ộ c h o p h ù h ợ p v ớ i y ê u c ầ u c ô n g v iệ c h iệ n tạ i c ủ a T r u n g tâ m
H iệ n tạ i T r u n g tâ m c ó 103 c á n b ộ , tr o n g đ ó c ó 41 c á n b ộ tr o n g b iê n
c h ế , 6 2 c á n b ộ h ợ p đ ồ n g T h à n h p h ầ n c á n b ộ c ủ a T r u n g tâ m x é t th e o tr ìn h đ ộ
c h u y ê n m ô n b a o g ồ m 1 T iế n s ĩ, 6 th ạ c s ĩ, 81 c ử n h â n ( t r o n g đ ó c ó 2 3 cá n b ộ
c h u y ê n n g à n h th ô n g t in - th ư v iệ n ) c ò n lạ i là c á c n g à n h k h á c T ì lệ c á n b ộ c ó
tr ìn h đ ộ đ ạ i h ọ c th ư v iệ n (c ả c h ín h q u y v à tạ i c h ứ c ) là 2 2 ,3 % s ổ lư ợ n g k ỹ
th u ậ t v iê n h ầ u n h ư c h ư a c ó C á n b ộ tố t n g h iệ p c á c n g à n h k h á c là m v iệ c tạ i
T r u im tà m h ầ u n h ư đ ã đ ư ợ c h ọ c c á c lớ p n g h iệ p v ụ t h ư v iệ n , s ổ lư ợ n g cá n b ộ
n à y đ ã p h á t h u y đ ư ợ c tá c d ụ n s t r o n e v iệ c x ử lý v à p h ụ c v ụ th ô n s t in tư liệ u
th u ộ c n h ữ n g c h u y ê n n g à n h v à n h ừ n s n e à n h lâ n c ậ n m à h ọ đ ư ợ c đ à o t ạ o Ị 13]
N ò u x é t th e o c ơ c ấ u tô c h ứ c , th ì đ ộ i n g ũ c á n b ộ trê n đ ư ợ c sa p x ế p n h ư sau:
Trang 17T r u n g tâ m T h ô n g tin - T h ư v iệ n là đ ơ n v ị th u ộ c Đ H Q G H N , p h ụ c v ụ
đ ắ c lire c h o c ô n g tá c đ à o ta o v à n g h iê n c ử u k h o a h o c T r u n g tâ m c ó tư c á c h• 0 * 0 • o
p h á p n h â n , c ó c o n d ấ u v à tà i k h o á n r iê n g v à !à đ ơ n v ị d ự to á n c ấ p III H à n g
n ă m T r u n g tâ m lậ p k ê h o ạ c h , d ự tr ù n g â n s á c h , b a o v ệ v à n h ậ n k ế h o ạ c h tr ư ớ c
G iá m đ ố c Đ H Q G H N Đ ố i v ớ i c á c đ ơ n v ị t r o n g Đ H Q G H N , T r u n g tâ m c ó trá c h n h iệ m h ợ p tá c c h ặ t c h ẽ tr o n g v iệ c b ô s u n g , x ử lý , c u n g c ấ p tà i liệ u ,
th ô n g t in c h o n g ư ờ i d ù n g t in tr o n g to à n Đ H Q G H N
T r u n g tâ m đ ư ợ c n h ậ n lư u c h u y ể n cá c x u ấ t b ả n p h ẩ m d o Đ H Q G H N
x u â t b ả n , c á c lu ậ n á n sau đ ạ i h ọ c T r u n g tâ m đ ư ợ c tr ự c tiế p q u a n hệ v ớ i c á c
tr ư ờ n g đ ạ i h ọ c , t r u n g tâ m n g h iê n c ứ u , c á c c ơ q u a n T h ô n g t in - T h ư v iệ n tr o n g
v à n g o à i n ư ớ c t r o n g p h ạ m v i p h á p lu ậ t c ủ a N h à n ư ớ c v à c á c q u y đ ịn h c ủ a
Đ H Q C iH N đ ể g iả i q u y ế t c á c c ô n g v iệ c liê n q u a n đ ế n c h u y ê n m ô n n g h iệ p v ụ
13
Trang 181.4 C ơ sở vật chất, vốn tài liệu của Trung tâm Thông tin - Thư viện DHQGHN
Trang 19d à n h k h o ả n g 1 t ỷ V N D , b ă n g 1/3 n g â n sá ch c ủ a T r u n g tâ m c h o v iệ c b ổ s u n g
tà i liệ u B ê n c ạ n h đ ó , là m ộ t đ ơ n v ị c ó tư c á c h p h á p n h â n t r o n g q u a n hệ đ ố i
n g o ạ i v ớ i c á c c ơ q u a n , tổ c h ứ c tr o n g v à n g o à i n ư ớ c n ê n T r u n g tâ m c ó đ iề u
k iệ n th u ậ n lợ i tr o n g v iệ c tr a o đ ổ i tà i liệ u , s ố lư ợ n g tà i liê u n h ậ n từ n g u ồ n n à y
c ũ n g tă n g lê n đ á n g k ể D o n h ữ n g đ iề u k iệ n th u ậ n lơ i đ ó n ê n v ố n tà i liệ u c ủ a
T r u n e tâ m t r o n g n h ữ n g n ă m q u a đ ã tă n g v ề c ả số lư ợ n g , n ộ i d u n g v à lo ạ i
h ìn h
T u y n h iê n , v ố n tà i liệ u c ủ a T r im s tâ m v ẫ n c ò n n h iề u v ề k h o a h ọ c c ơ
b ả n , th iế u c á c tà i liệ u v ề c á c n o à n h k h o a h ọ c c ô n g n g h ệ m ũ i n h ọ n N g u ồ n tà i liệ u n h ậ n q u a tra o đ ổ i h ầ u h ế t đ ã lạ c h ậ u d o T r u n g tâ m c h ư a c h ủ đ ộ n g đ ư ợ c
t r o n s v iệ c đ ặ t y ê u c ầ u c h o p h ía b ạ n về v iệ c tra o đ o i tà i liệ u C ô n g tá c th a n h
lọ c tà i liệ u c ù tồ n đ ọ n g lâ u n ă m c h ư a đ ư ợ c th ự c h iệ n g â y k h ó k h ă n c h o v iệ c tố
Trang 20m ớ i, c ộ n g v ớ i v iệ c p h á t h u y n h ữ n g th ế m ạ n h v ố n c ó c ủ a c á c th ư v iệ n đ ạ i h ọ c
th a n h v iê n , T r u n g tâ m T h ô n g t in - T h ư v iệ n Đ H Q G H N đ ã v ư ợ t q u a n h iề u k h ó
k h ă n đ ể h o à n th à n h x u ấ t sắc n h iệ m v ụ đ ư ợ c g ia o là h ồ t r ợ v à p h ụ c v ụ th iế t
th ự c c ô n g tá c đ à o tạ o v à n g h iê n c ứ u k h o a h ọ c t h ô n<2 q u a v iệ c g iú p cá n h ộ v à
s in h v iê n k h a i th á c , sử d ụ n g h iệ u q u ả c á c n g u ồ n tà i liệ u , n g u ồ n th ô n g tin k h o a
h ọ c v à c ô n g n g h ệ h iệ n c ó T r u n g tâ m đ ã x â y d ự n g đ ư ợ c h ệ th ố n g k h o m ở đê
p h ụ c v ụ n g ư ờ i d ù n g t in , đ ầ u tư tra n g th iế t b ị đ ê á p d ụ n g t in h ọ c h ó a v à o c ô n g
tá c p h ụ c v ụ b ạ n đ ọ c v à c h u y ê n m ô n n ơ h iệ p v ụ M ở đ ầ u c h o q u á tr ìn h x â y
d ự n g m ộ t T r u n g tâ m T h ô n o tin - T h ư v iệ n tiê n tiế n , h iệ n đ ạ i n g à y c à n g đ á p
ứ n g y ê u c ầ u p h á t t r iể n c ủ a s ự n g h iệ p c ô n g n g h iệ p h ó a , h iệ n đ ạ i h ó a đ ấ t n ư ớ c ,
Ị.5.1 Đặc điêm người dùng tin trong ĐHQGHN
Đ ổ i tư ợ n g s ử cỉụnsi th ô n s tin c ủ a T r u n g tâ m T h ô n c t in - T h ư v iệ n
Đ H Q G H N b a o o ỏ m c á c cá n h ộ q u ả n lý , cá n h ộ g iả n g d ạ y , n g h iê n c ứ u v iê n
17
ĐAI H O C Q U Ố C G IA HÀ NỐI
Trang 21h ọ c v iê n c a o h ọ c , n g h iê n c ử u s in h , sinh v iê n v à h ọ c s in h N g ư ờ i d ù n g tin d ù
Trang 23Đ â y là n h ũ n g c h ủ th ê th ô n s tin đ ô n g đ ả o , h iế n đ ộ n g n h ấ t tro n g
Trang 24n g h iệ p h ó a , h iệ n đ ạ i h ó a đ ấ t n ư ớ c , v iệ c ứ n g d ụ n g c á c th à n h tự u k h o a h ọ c k ỳ
th u ậ t v à o v iệ c g iả n g d ạ y , n e h iê n c ứ u k h o a h ọ c đ ã t r ở th à n h m ộ t n h u cầ u tấ t
Trang 25k iệ n h iệ n n a y h o à n c a n h , m ô i t n r ờ n g , th ờ i u ia n c ó n h iê u th a y đ ô i th u ậ n lợ i
Trang 26Bảng 3: Ngoại ngữ chính người dùng tin sử dụng
lãnh đạo
CB nghiên cứu, giáo vén
NCS,CH, sinh vên
c à n g c a o th ì n h u c ầ u t in đ ò i h ỏ i c à n g lớ n
T r o n g g ia i đ o ạ n h iệ n n a y , d ư ớ i ả n h h ư ở n g tr ự c tiế p c ủ a c ô n g c u ộ c đ ổ i
m ớ i g iá o d ụ c , n h u c ầ u t in tr o n g Đ H Q G H N c ó n h iề u b iế n đ ổ i, p h o n s p h ú , v à sâu sắc h ơ n C á c n h ó m đ ố i tư ợ n g d ù n g t in đ ư ợ c lư a c h ọ n đ ể đ iề u tr a là c á c
c á n b ộ lã n h đ ạ o , c á n b ộ n g h iê n c ứ u , g iá o v iê n , n g h iê n c ứ u s in h , h ọ c v iê n c a o
h ọ c v à s in h v iê n đ a n g h ọ c tậ p , c ô n g tá c tạ i Đ H Q G H N 1 5 0 p h iế u đ iề u tra đ ã
đ ư ợ c g ử i t ớ i c á c p h ò n g c h ứ c n ă n 2, c á c k h o a T r o n o đ ó số p h iế u g ử i t ớ i cá n b ộ
q u a n lý là 10, c á n b ộ c á c k h o a , c á c p h ồ n2 c h ứ c n ă n g là 4 0 , đ ế n c á c h ọ c v iê n ,
s in h v iê n là 100 p h iế u L u ậ n v ă n đ ã th u đ ư ợ c 132 p h iế u trả lờ i, đ ạ t 8 8 % trê n
Trang 27tô n g s ố p h iế u g ử i đ i T r o n SI đ ổ sổ p h iế u n h ậ n đ ư ợ c c ủ a c á n b ộ q u á n lý , lã n h
đ ạ o là 6 đ ạ t 6 0 % , c u a cá n b ộ n g h iê n c ứ u , g iá o v iê n là 3 4 đ ạ t 8 5 % , c ủ a h ọ c
v iê n c a o h ọ c , n g h iê n c ứ u s in h , s in h v iê n là 9 2 p h iế u , đ ạ t 9 2 %
Q u a p h â n tíc h k è t q u a th u đ ư ợ c từ p h iê u đ iê u tra , lu ậ n v ă n đ ã k h á i q u á t
c á c đ ặ c đ iê m v ề n h u c ầ u t in c u a c á c n h ó m n e ư ờ i d ù n g t in n h ư sau:
* Q u ỹ t h ờ i g ia n th u th ậ p th ô n g t in
C á c n h ó m n g ư ờ i d ù n g t in k h á c n h a u th ì q u ỳ t h ờ i g ia n d à n h đ ê th u th ậ p
th ô n g t in c ũ n g k h á c n h a u P h ầ n n h iề u n g h iê n ơ v ề n h ó m n g ư ờ i d ù n g tin là
n g h iê n c ứ u s in h , h ọ c v iê n c a o h ọ c v à s in h v iê n Đ ổ i t ư ợ n g n à y th u th ậ p th ô n g tin c h ủ y ế u đ ể g iả i q u y ế t n h iệ m v ụ c h ín h c ủ a h ọ là h ọ c tậ p T h e o k ế t q u ả đ iề u tra c ó 4 1 ,6 % số n g ư ờ i d à n h 2 0 % q u ỳ t h ờ i g ia n c h o v iệ c th u th ậ p th ô n g tin ( tr o n g đ ó h ọ c v iê n , s in h v iê n là 4 6 ,7 % ; c á n b ộ n g h iê n c ứ u , g iá o v iê n là
2 9 ,4 % ; c á n b ộ q u ả n lý là 3 3 ,3 % ) ; c ó 3 7 ,9 % d à n h 3 0 % q u ỹ t h ờ i g ia n c h o v iệ c
th u th ậ p th ô n R t in ( tr o n g đ ó n h ó m h ọ c v iê n , s in h v iê n là 4 3 ,4 % ; c á n b ộ
n g h iê n c ứ u , g iá o v iê n là 2 3 ,5 % ; c á n b ộ q u ả n lý là 1 6 ,6 % ) ; c ó 1 3 ,6 % d à n h
1 0 % q u ỹ t h ờ i g ia n c h o v iệ c th u th ậ p th ô n g t in ( t r o n g đ ó h ọ c v iê n , s in h v iê n
là 3 ,2 % , c á n b ộ n g h iê n c ứ u , g iá o v iê n là 3 5 ,2 % , c á n b ộ q u ả n lý là 5 0 % ) ; c ò n
lạ i 7 ,5 % d à n h 4 0 % q u ỹ t h ờ i g ia n c h o v iệ c th u th ậ p th ô n g t in ( tr o n g đ ó c á n b ộ
n g h iê n c ứ u , g iá o v iê n là 1 1 ,7 % , c á n b ộ q u ả n lý là 0 % , s in h v iê n là 6 ,5 % ) (B ả n g 4 )
24
Trang 28Bảng 4: S ử dụng thòi gian đê thu thập thông tin cùa NỈ)T
Trang 29k h o a h ọ c x ã h ộ i v à n h â n v ă n m ớ i Ị 1 3 1 N h iò u đ ê tà i c â p B ộ , c à p N h à n ư ớ c
đ ã đ ư ợ c th ự c h iệ n tạ i Đ H Q C ÌH N C á c đ ề tà i vê k h o a h ọ c g iá o d ụ c c ù n g đ ư ợ c
n g h iê n c ứ u p h ụ c v ụ c h o v iệ c q u ả n lý g iá o d ụ c đ a n g à n h , đ a lĩn h v ự c c u a
Trang 30B iếu đ ồ các lĩn h vực khoa học n g ư ờ i d ù n g tin quan tâm
c ứ u k h o a h ọ c ( 5 0 % ) , tà i liệ u đ iệ n tử ( 5 0 ,0 % ) v à m ộ t s ố lo ạ i h ìn h k h á c
Trang 31N h ó m c á n b ộ n g h iê n c ứ u v à g iá o v iê n , th ô n g t in h ọ c ầ n lạ i c ó tín h c ụ• cr c? 7 o • •
v ậ y tà i liệ u c ó tín h c h ấ t th a m k h ả o , g iá o tr ìn h là nhữnơ lo ạ i tà i liệ u h ồ t r ợ đ ắ c
lự c tr o n g v iệ c t ì m t in c ủ a n h ó m đ ố i tư ợ n g n à y L o ạ i h ìn h tà i liệ u đ ư ợ c n h ó m
B ê n c ạ n h c á c tà i liệ u in ấn c á c d ạ n g tà i liệ u đ iệ n tử n h ư C D - R O M , C S D L , tạ p
c h í tó m tắ t c ũ n g đ ư ợ c s in h v iê n (đ ặ c b iệ t là s in h v iê n tr ư ờ n g C ô n g n g h ệ ) sử
Trang 32Bảng 6: Loại hình tài liệu níỊnvi (lùng tin sử dụng tại Trung tâm thông
tin Thư viện Đ H Q H dN
lý, lãnh đao•
CB NC, giáo viên
NCS, CH, sinh viên
Trang 33tin - th ư v iệ n c h o p h ù h ợ p N h ư N T u jlin a đ ã lư u ý : C â n th a y đ ỏ i trậ t tự
rằng người dùng tin phải làm quen với các sán phâm, dịch vụ do các CƯ quan thông tin thư viện tạo ra, mà chính là các cơ quan này phai làm quen với người dùng tin để có thể tạo ra được các san phẩm và dịch vụ thông tin phù
h ợ p v ớ i n h u c ầ u c ủ a h ọ [ 3 6 ]
30
Trang 34CH ƯƠNG 2
T H Ụ C TR Ạ N G HỆ THỐNG SẢN PHẢM VÀ DỊCH v ụ THÔNG TIN
T H Ư VI ỆN CỦA T R Ư N G T Â M T H Ô N G TIN T H Ư VIỆN
ĐẠI HỌC QUÓC GIA HÀ NỘI.
2.1 Vai trò cùa Sản phàm và dịch vụ thông tin - thư viện trong hoạt động
S ả n p h â m & d ịc h v ụ th ô n g t in - th ư v iệ n c ú a T r u n g tâ m T h ô n g tin -
Trang 35th ô n g c á c y ê u tố c ó q u a n hệ và tá c đ ộ n g m ậ t t h iê t v ớ i n h a u , c ó th ê c h u y ê n hoá lẫ n n h a u [ 3 6 1.
D o n h u c ầ u th ô n g t in c u a n g ư ờ i d ù n g t in t r o n g Đ H Q G H N lu ô n k h ô n g
n g ừ n g th a y đ ô i, n g à y c à n g p h á t t r iê n n ên cá c san p h à m & d ịc h v ụ th ô n g t in -
th ư v iệ n c u a T r u n g tâ m c ũ n g p h ả i k h ô n g n s ừ n g th a y đ ô i h o à n th iệ n , p h á t triê n đ ẽ đ á p ứ n g k ịp n h ữ n g n h u c ẩ u đ ó
g iả i, b iệ n s o ạ n tố n g q u a n , c ũ n a n h ư c á c q u á t r ì n h p h â n tíc h , tô n g h ợ p th ô n g
Trang 372.2.Hệ thống sán phẩm thông tin - thu viện
quan trọng vào bậc nhất trong thư viện Khó có thể hình dung ràng có the SU'
d ụ n g đ ư ợ c m ộ t c ơ q u a n th ô n g tin - th ư v iệ n d ù c h ỉ c ó t r ữ lư ợ n g tà i liệ u ở m ứ c
Trang 38th ò n g m ụ c lự c là sản p h à m c u a q u á tr ìn h XU' lý tậ p t r u n g tà i liệ u , đ ư ợ c in ra
từ c ơ s ở d ừ liệ u
R iê n g hệ th ố n g m ụ c lụ c p h iế u cu a T r u n g tâ m đ ã c ó h ơ n 1 2 0 0 0 0 p h iế u
m ụ c lụ c N ê u x é t th e o câ u tạ o hệ th ô n g m ụ c lụ c , T r u n g tâ m hiện c ó 2 lo ạ i
Trang 39v ụ b ạ n đ ọ c N g ư ờ i d ù n g t in c ó th ế tra t ìm tà i liệ u ớ c á c p h ò n " k h i c ó n h u câ u
H ệ th ố n g m ụ c lụ c p h iế u c ủ a T r u n g tâ m c h o p h é p n g ư ờ i d ù n g tin x á c
đ ịn h đ ư ợ c v ị t r í , đ ịa c h ỉ lư u t r ừ tà i liệ u t r o n g k h o n ế u n g ư ờ i d ù n g tin b iế t m ộ t
số c á c t h ô n g t in v ề tà i liệ u n h ư tê n tá c g iả , tê n tà i liệ u , c h ủ đ ề n ộ i d u n g tà i liệ u , m ô n lo ạ i k h o a h ọ c B ê n c ạ n h đ ó , hệ th ố n g m ụ c lụ c c ò n t r ợ g iú p n g ư ờ i
d ù n g t in t r o n g v iệ c lự a c h ọ n tà i liệ u , v iệ c k ế t h ợ p v à s ử d ụ n g c á c th ô n g tin
k h á c v ề tà i liê u n h ư t h ô n s tin v ề x u ấ t b á n , đ ặ c tr ư n g số lư ơ n g tà i liê u Đ ô i k h i
hệ th ố n g m ụ c lụ c c ò n íỊÍú p n g ư ờ i c iù n s t in q u y ế t đ ịn h lự a c h ọ n h o ặ c k h ô n e
lụ a c h ọ n m ộ t tà i liệ u c ụ th ê n ào đ ó
36
Trang 40H iê n n a y , n h ờ v iệ c ử rm d u n g c ô n g n g h ê th ô n g tin v à o
v iệ n , h ệ th ố n g m ụ c lụ c p h iế u c u a T r u n g tâ m đ ư ợ c in ra từ CS1
d ồ n g b ộ , đ ư ợ c é p p la s tic tiệ n lợ i c h o n g ư ờ i d ù n g tin Q u a đ iề u
tớ i ( 5 0 ,7 % ) n g ư ờ i d ù n g t in c h o r ă n s c h â t lư ợ n g hệ th ố n g m ụ c
tâ m là tố t, ( 4 0 , 4 % ) c h o rà n g c h ấ t lư ợ n g tr u n g b ìn h , ( 5 9 , 3 % ) c (B ả n g 10 )
* Ư u đ iế m c ủ a hệ th o n g m ụ c lụ c p h iế u c u a T r u n g tâ m :• c * • 1 o
ch ư a c ó đ iề u k iệ n tổ c h ứ c k h o m ở Q u a đ iề u tr a th á n g 4 /2 0 0 5
số 132 đ ổ i tư ợ n g đ ư ợ c h ỏ i đ ã c ó 4 5 % ý k iế n v ẫ n sử d ụ n g sản p tìm t h ô n5 tin