Để đảm bảo tính pháp lý, việc phân loại hàng hóa phải được xác định theo nội dung của từng nhóm và bất cứ chú giải của các phần, chương liên quan và theo các qui tắc dưới đây nếu các n
Trang 1BỘ TÀI CHÍNH TỔNG CỤC HẢI QUAN
Trang 3GIỚI THIỆU CHUNG
• Sáu Qui tắc tổng quát Giải thích việc phân loại hàng hóa theo Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam dựa trên Hệ thống hài
hòa mô tả và mã hóa hàng hóa (HS) của Tổ
chức Hải quan thế giới.
• Bản dịch Sáu Qui tắc tổng quát(Đã điều chỉnh) được Ban hành kèm theo Thông tư số
156/2011/TT-BTC ngày 14/11/2011 của
Bộ Tài chính.
Trang 4• Sáu quy tắc
• Là phần không tách rời của hs
• Nhằm thống nhất cách phân loại
• Phaỉ áp dụng quy tắc 1-4 theo trình tự
• Quy tắc 5 áp dụng cho tr ờng hợp riêng Ường hợp riêng
• 5 quy tắc đầu liên quan đến nhóm 4 số ;
• Quy tắc 6 Liên quan đến phân loại ở cấp
phân nhóm 5- hoặc 6-số
Trang 5QT1 Quy tắc tổng quan chung
QT 2(a) ch A hoàn chỉnh hoặc ch A hoàn thi N, ch A lắp ráp Ường hợp riêng Ường hợp riêng ỆN, chƯA lắp ráp Ường hợp riêng
hoặc tháo rời
QT 2(b) Hỗn hợp hoặc hợp chất
QT 3(a) Đặc tr ng nhất Ường hợp riêng
QT 3(b) đặc tR ng cơ bản Ường hợp riêng
QT 3(c) nhóm có thứ tự sau cùng
QT5 PHÂN LOẠI BAO Bè
QT 5(a) bao bì đặc biệt
QT 5(b) bao bì hoặc vật liệu đóng gói
Trang 6QUY T C 1 ẮC 1
“ Tên của các phần, của chương hoặc của
phân chương được đưa ra chỉ nhằm mục đích
dễ tra cứu Để đảm bảo tính pháp lý, việc
phân loại hàng hóa phải được xác định theo nội dung của từng nhóm và bất cứ chú giải
của các phần, chương liên quan và theo các qui tắc dưới đây nếu các nhóm hoặc các chú giải đó không có yêu cầu nào khác.”
Trang 7TÊN ĐỀ MỤC dÔ tra cøu
Tªn cña ch ¬ng 69: Ưêng hîp riªng S¶n phÈm b»ng gèm
VD1: Phân loại Bức tượng nghệ thuật làm bằng gốm?
Trang 8* Căn cứ phần loại trừ tại chú giảI 2 (m) c a ch ơng 69: Ủa chƯương 69: Ường hợp riêng
CH ơng 69 không bao gồm sản Ường hợp riêng
Trang 9VD2: Voi làm xiếc đ ợc phân loại nh thế nào ? ưược phân loại nhưư thế nào ? ưược phân loại nhưư thế nào ?
Trang 10Phần 1: “động vật sống; sản phẩm từ động vật”
Ch ơng 1: “động vật sống” Ường hợp riêng
=> Cú Phõn loại vào nhúm 01.06- Động vật khỏc ?
* Chú giải 1(c) Ch ơng 1 loại trừ động vật của ưược phân loại nhưư thế nào ?
nhóm 95.08.
* p dụng QT 1 v Áp dụng QT 1 v à chú giải 1(c) của Ch ơng1 ưược phân loại nhưư thế nào ?
Trang 11VD3: Phân loại Xà phòng thuốc, dạng bánh ?
* Chương 30: Thuốc ?
* Chương 34: Xà phòng ?
Trang 12* Chương 30: Dược phẩm
Chú giải 1(f): Chương này không bao gồm Xà
* Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ…
Chú giải 2: Xà phòng hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 34.01 có thể chứa các chất phụ
trợ (chất tẩy, bột mài mòn hoặc dược phẩm )
=> Phân loại vào nhóm 34.01, theo QT 1
Trang 13QUY T C 2 ẮC 1 (a)
thì mặt hàng đó ở dạng chưa hoàn chỉnh hoặc chưa
hoàn thiện Cũng phân loại như vậy đối với hàng hóa
ở dạng hoàn chỉnh hay hoàn thiện hoặc đã có đặc trưng cơ bản của hàng hóa ở dạng hoàn chỉnh hay hoàn thiện (hoặc được phân loại vào dạng hàng hóa
đã hoàn chỉnh hay hoàn thiện theo nội dung Qui tắc này), nhưng chưa lắp ráp hoặc tháo rời
Trang 14Chia làm 2 phần
1 Ch a hoàn chỉnh hoặc Ch a hoàn thiện Ường hợp riêng Ường hợp riêng
nh ng Ường hợp riêng có đặc tR ng cơ bản của sản phẩm Ường hợp riêng
hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện
2 Ch a lắp ráp hoặc tháo rời Ường hợp riêng
=> đ ợc phân loại NH sản phẩm hoàn chỉnh Ường hợp riêng Ường hợp riêng
hoặc hoàn thiện
Trang 15 Phõn loại:
Xe đạp không có yên xe hoặc
không có tay
láI
Trang 16 Xe đạp này thiếu yên xe, tay lái.
Tuy nhiên đã có đặc trưng cơ bản của xe đạp
Theo QT 2a, phân loại theo HS xe đạp
Nhóm 87.12
Trang 17 Phân loại: Sóng s¨n kh«ng cã cß
Đã có đặc trưng cơ bản của súng săn
Theo QT 2a => Nhóm 93.03- Súng săn
Trang 18• Ph©n lo¹i « t« kh«ng cã b¸nh xe?
87.03: « t« hoµn chØnh theo quy t¾c 2(a)
Trang 191 CHƯA SẵN SàNG ĐEM sử dụng trực tiếp
2 Có HìNH DáNG HAY Bề NGOÀI GầN VớI HàNG
HOá hay bộ phận hàng hoá HOàN CHỉNH
3 CHỉ đ ợc Ường hợp riêng sử dụng để hoàn thiện THàNH sản
phẩm hoặc bộ phận sản phẩm HOàN CHỉNH
• Chú ý: không ĐƯợC COI Là PHÔI Đối với các
sản phẩm D Ường hợp riêngỚi đây i đây
Ví dụ: bán thành phẩm CH A có hình dáng Ường hợp riêng cơ bản của sản phẩm hoàn chỉnh hoặc hoàn thiện (các thanh, các ống, v.v.)
Trang 20 Chai lµm b»ng nhùa
39.23 ¸p dông quy t¾c 2(a)
Trang 21Ph«i ch×a khãa b»ng thÐp
cã ph©n lo¹i vµo s¶n
phÈm b»ng thÐp kh«ng?
83.01
Trang 22QT 2(a)
Phân loại bộ cấu kiện nhà lắp ghép dạng tháo rời để thuận lợi cho việc vận chuyển?
Trang 23Ví dụ: Kệ di động chứa tài liệu, sách ,… bằng kim loại đã phủ sơn, di động trên đường ray
cố định trên sàn (dạng đồng bộ tháo rời).
Sản phẩm trên được phân loại vào Nhóm
Trang 24Sản phẩm được phân loại
& 2(a) và chú giải 2,
Chương 94.
Trang 25Phân loại linh kiện máy đồng hồ cá
nhân đồng bộ CH a lắp ráp Ường hợp riêng
- 91.08 Máy đồng hồ cá nhân, hoàn chỉnh và đã lắp ráp
- 91.10 Máy đồng hồ thời gian hoặc đồng hồ cá nhân
hoàn chỉnh, ch a lắp ráp hoặc đã lắp ráp từng phần ưược phân loại nhưư thế nào ? … .
- Không thể phân loại vào nhóm 91.08 nh một sản Phẩm ưư một sản Phẩm
đã lắp ráp Quy tắc 1 luôn luôn đưư một sản Phẩm ợc áp dụng đầu tiên, c áp dụng đầu tiên, theo quy định tại quy tắc này thì việc phân loại phải đ ợc xác định theo tên của nhóm
Trang 26QUY TẮC 2 ( b)
Một nguyên liệu, một chất được phân loại trong
một nhóm nào đó thì hỗn hợp hay hợp chất của nguyên liệu hoặc chất đó với những nguyên liệu hoặc chất khác cũng thuộc nhóm đó Hàng hóa làm toàn bộ bằng một loại nguyên liệu hay một chất, hoặc làm một phần bằng nguyên liệu hay chất đó được phân loại trong cùng nhóm Việc phân loại những hàng hóa làm bằng hai loại
nguyên liệu hay hai chất trở lên phải tuân theo
Qui tắc 3
Trang 27HàNG HOá đ ợc làm toàn bộ bằng một nguyên Ường hợp riêng
liệu, một chất đ ợc phân loại trong một nhóm Ường hợp riêng nào đó thì:
Hỗn hợp
Hợp chất
hàng hóa làm một phần bằng
nguyên liệu, hoặc chất đó
ợc phân loại vào cùng nhóm với nguyên liệu
Trang 28• Chỉ áp dụng Quy tắc 2(b) khi nhóm
hàng đề cập đến:
- Nguyên liệu, chất liệu
- Hàng hóa đ ợc sản xuất từ nguyên liệu, chất ược sản xuất từ nguyên liệu, chất liệu
Trang 29Phân loại dao inốc có cán bằng nhựa?
82.11
Phạm vi nhóm này có thể đưược phân loại nhưư thế nào ? ợc mở rộng bao gồm hàng hoá có bộ phận làm từ nguyên liệu khác nh nhựa ưược phân loại nhưư thế nào ? theo quy tắc 2 (b)
Trang 30(1) Gói cà phê hoà tan
Sản phẩm hỗn hợp gồm: bột cà phê hoà tan (2g),
sữa bột (3g), đ ờng (5g) ưược phân loại nhưư thế nào ?
Trang 31• Hỗn hợp cà phê hòa tan này đã được định danh tại phân nhóm 2101.12
• Áp dụng quy tắc 1
Trang 32Phân loại hỗn hợp dầu mỡ lợn ăn đưược phân loại nhưư thế nào ? ợc?
Phân loại vào nhóm 15.17 theo quy tắc 1
Trang 33(a) mô tả cụ thể nhất
(b) đặc tính cơ bản
(c) nhóm có thứ tự sau cùng
Ghi chú: chỉ áp dụng quy tắc này nếu nội dung của
nhóm hoặc phần hoặc ch ơng không có đề cập ưược phân loại nhưư thế nào ?
khác
Trang 34QUY TẮC 3(a)
Những nhóm có mô tả cụ thể nhất sẽ được ưu tiên hơn các nhóm có mô tả khái quát khi thực hiện việc phân loại hàng hóa Tuy nhiên, khi hai hay nhiều nhóm mà mỗi nhóm chỉ liên quan đến một phần của nguyên liệu hoặc chất chứa trong hàng hóa là hỗn hợp hay hợp chất, hoặc chỉ liên quan đến một phần của hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đó ở dạng bộ được đóng gói để bán lẻ, thì những nhóm này được coi như thể hiện đặc trưng ngang nhau về những hàng hóa nói trên, ngay cả khi một trong số các nhóm đó
có mô tả đầy đủ hơn hoặc chính xác hơn về những hàng hóa đó
Trang 35• Mô tả cụ thể đ ợc u tiên lựa chọn hơn ưược phân loại nhưư thế nào ? Ường hợp riêng mô tả kháI quát
NH ng Ường hợp riêng
Khi có hai hoặc nhiều nhóm liên quan đến một phần
nguyên liệu hoặc chất chứa trong:
(1) hàng hoá hỗn hợp,
(2) hàng hoá là hợp chất hoặc
(3) hàng hoá ở dạng bộ.
Thì
Mỗi nhóm đó ĐƯờng hợp riêng ợc xem là có đặc TR NG ngang nhau Ường hợp riêng
ngay cả khi một trong số các nhóm đó mô tả đầy đủ
hơn hoặc chính xác hơn
Trang 36Cách chọn nhóm có mô tả cụ thể :
nhóm mô tả nhiều mặt hàng chung
hợp
Trang 37cáCH NHậN BIếT MÔ Tả Cụ THể NHấT (Ví Dụ)
• Một loại hàng hóa cấu tạo từ 3 thành phần khác
đ ợc xem
là t ơng ưược phân loại nhưư thế nào ?
là t ơng ưược phân loại nhưư thế nào ?
ơng đưược phân loại nhưư thế nào ? ơng đưược phân loại nhưư thế nào ?
Trang 38inh Tán
Đ inh Tán
Đ hình ống bằng thép (dùng để lắp
ráp các sản phẩm nh : bộ phận lót má phanh, ưược phân loại nhưư thế nào ?
ráp các sản phẩm nh : bộ phận lót má phanh, ưược phân loại nhưư thế nào ?
má phanh đĩa )
inh Tán
Đ inh Tán
ráp các sản phẩm nh : bộ phận lót má phanh, ưược phân loại nhưư thế nào ?
ráp các sản phẩm nh : bộ phận lót má phanh, ưược phân loại nhưư thế nào ?
má phanh đĩa )
Đinh Tán: KHễNG Cể Mễ TẢ CỤ THỂ NÀO KHÁC, CHỈ LÀ MỘT TRONG MỘT SỐ CÁC MẶT HÀNG ĐƯỢC LIỆT Kấ (ĐINH VÍT, BU LễNG, ĐAI ỐC )
ĐƯỢC PHÂN LOẠI VÀO NHểM 83.08
Đinh Tán HèNH ỐNG : ĐƯỢC ĐỊNH DANH Rế RÀNG
TRONG LỜI LẼ CỦA NHểM NHểM NÀY ĐƯỢC COI LÀ Cể Mễ TẢ CỤ THỂ , Rế RÀNG HƠN VỀ ĐẶC TRƯNG CỦA HÀNG HOÁ
Trang 39Phân loại máy cạo râu bỏ túi?
• 85.09 Thiết bị cơ điện gia dụng có
lắp động cơ điện
• 85.10 Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc
và các dụng cụ cắt tóc có lắp động cơ điện
• Mô tả bằng tên gọi luôn đặc tr ng
hơn mô tả bằng loại hàng hoá
Trang 41QUY TẮC 3 a
• Mặt hàng thảm dệt móc và dệt kim được sử dụng trong xe ô tô này có thể được phân loại như phụ tùng của xe ô tô thuộc Nhóm 87.08, nhưng trong Nhóm 57.03 chúng lại được mô
tả một cách đặc trưng như những tấm thảm.
• Do vậy, căn cứ Quy tắc 3a thì mặt hàng này được phân loại vào Nhóm 57.03.
Trang 42QUY TẮC 3 a
• Phân loại mặt hàng kính
an toàn chưa có khung,
làm bằng thủy tinh dai
Trang 43chuyền hoặc băng
tải…., bằng cao su lưu
hóa” ?
Trang 4440.10 là sản phẩm bằng cao su , chỉ liên quan
đến một phần sản phẩm băng tải nói trên.
• Nhóm 39.26 và 40.10 mang tính đặc trưng như nhau , mặc dù Nhóm 40.10 có mô tả đầy đủ hơn
Do đó, không thể quyết định phân loại vào nhóm nào được, mà chúng ta phải áp dụng Qui tắc
3(b) hoặc 3(c) để phân loại.
Trang 45QUY TẮC 3(b)
Những hàng hóa hỗn hợp bao gồm nhiều
nguyên liệu khác nhau hoặc những hàng hóa được làm từ nhiều bộ phận cấu thành khác nhau , và những hàng hóa ở dạng bộ để bán
lẻ , nếu không phân loại được theo Qui tắc
3(a), thì phân loại theo nguyên liệu hoặc bộ phận cấu thành tạo ra đặc tính cơ bản của
chúng.
Trang 46Chuyển sang quy tắc 3(b)
Khi không phân loại được sản xuất từ nguyên liệu, chất ợc theo quy tắc 3(a)
Quy tắc 3( a ) 3( b )
Khi có hai nhóm liên quan đến một nguyên liệu hay môt chất cấu thánh hàng hoá ở dạng (1) hỗn hợp, hợp chất, dạng (2) hàng hoá tổ hợp hoặc dạng (3), hàng hoá đóng bộ
để bán lẻ
Mỗi Nhóm đó đ ợc xem là có mô tả ngang nhau Ngay cả Ường hợp riêng nếu một trong số nhóm đó mô tả đặc TR ng hơn Ường hợp riêng
Trang 47Hàng hoá là Hỗn hợp, hợp chất của nhiều nguyên liệu
khác nhau hoặc làm từ Các phần khác nhau và hàng
hoá ở dạng bộ để bán lẻ
Theo nguyên liệu hay thành phần mang lại
đặc TR ng cơ bản Ường hợp riêng cho hàng hoá
Trang 48• B¶n chÊt cña nguyªn liÖu hay thµnh phÇn
kÝch TH Ưêng hîp riªngỚi ®©y C
• Nguyªn liÖu hay thµnh phÇn mang l¹i CÔNG
VÝ dô
Trang 50Quy tắc 3 b – Ví dụ
• Phân loại Thanh hợp kim 90% Bạc (71.06), 8,5% Vàng (71.08), 1,5% Bạch kim (71.10) ?
Trang 51Quy tắc 3 b – Ví dụ
• Áp dụng QT 1
• Chú giải 5, Chương 71
• Xếp vào nhóm: 71.08 ( Vàng)
Trang 52Nguyên liệu khác nhau (VD)
• Thắt l ng m t m t làm từ da và m t m t lam t nhựaƯờng hợp riêng ột mặt làm từ da và một mặt lam từ nhựa ặt làm từ da và một mặt lam từ nhựa ột mặt làm từ da và một mặt lam từ nhựa ặt làm từ da và một mặt lam từ nhựa ừ nhựa
Da làm thắt l ng mềm mại và tăng c ờng độ đàn ưược phân loại nhưư thế nào ? hồi cho thắt l ng ưược phân loại nhưư thế nào ?
Trang 53Thµnh phÇn nµo: Cöa nh«m (76.10) hay tay
Trang 54CHOCOLATE có hình quả trứng, làm từ chocoola và
đ ờng, sữa, chất béo thực vật ưược phân loại nhưư thế nào ? , chứa bên trong là hộp nhựa
có đựng đồ chơi (cái máy bay bằng nhựa, ch a lắp ráp) ưược phân loại nhưư thế nào ?
18.06 hay 95.03
18.06
Trang 55Nội dung “hàng hoá ở dạng bộ để bán lẻ”:
1 Phải bao gồm ít nhất hai sản phẩm khác
nhau , chúng có thể ĐƯờng hợp riêng ợc phân loại ở các nhóm khác nhau
2 PhảI bao gồm hàng hoá ĐƯờng hợp riêng ợc xếp đặt
cùng nhau để đáp ứng nhu cầu nhất định
hoặc thực hiện một chức năng xác định
3 Phải đ ợc Ường hợp riêng xếp theo cách thích hợp để bán
trực tiếp cho ng ời sử dụng mà không Ường hợp riêng cần đóng gói lại
Trang 58Không gồm các sản phẩm đ ợc đóng gói Ường hợp riêng cùng với nhau;
-Hộp tôm (16.05), Hộp bơ (04.06), Hộp thit lợn xông khói cắt lát (16.02), Hộp n ớc quả ép (16.01) ưược phân loại nhưư thế nào ?
- Chai cồn (22.08) và chai ruợu (22.04).
Chúng đ ợc phân loại riêng biệt vào các nhóm phù hợp ưược phân loại nhưư thế nào ?
Trang 59QUY TẮC 3(c)
Khi hàng hóa không thể phân loại theo
Qui tắc 3(a) hoặc 3(b) nêu trên thì phân loại vào nhóm cuối cùng theo thứ tự đánh
số trong số các nhóm tương đương được xem xét.
Trang 60Nhãm cã sè thø tù
sau cïng
Khi viÖc ph©n lo¹i kh«ng thÓ ¸p dông quy t¾c 3(a) hoÆc 3(b)
Trang 62Quy tắc 3 c
Phân loại Hỗn hợp gia vị gồm: 50% tiêu (0904.12)
50% ớt (0904.22) ?
Trang 63ÁAo khoác nam:
• Một m t (A) làm t v i dệt ặt làm từ da và một mặt lam từ nhựa ừ nhựa ải dệt
kim, 100% cotton (61.01).
• M t kia (B) ặt làm từ da và một mặt lam từ nhựa làm t vải ừ nhựa
100% cotton (62.01).
• Hai m t này có túi nh ặt làm từ da và một mặt lam từ nhựa ưược phân loại nhưư thế nào ?
nhau và đều có thêu logo
bên ngực trái
Mặt A: Dệt Kim
M ặt làm từ da và một mặt lam từ nhựa t B: Không dệt kim
Trang 64• QT1: Không có nhóm cụ thể
• QT2(b) Hỗn hợp hàng hoá khác nhau
• GIR3(a)Tính chất đặc tr ng ưược phân loại nhưư thế nào ?
• GIR3(b) Hai nhóm cùng đưược phân loại nhưư thế nào ? ợc xem xét
• GIR3(c) Nhóm 62.01 sau 61.01
Trang 65Nhóm 61.01 hay Nhóm 62.01?
áp dụng QT 3(c)
Nhóm 62.01 (Phân nhóm 6201.92)
nh áo veston làm bằng cotton ưược phân loại nhưư thế nào ?
Trang 66QUY TẮC 4
Hàng hóa không thể phân loại theo đúng
các qui tắc trên đây thì được phân loại vào nhóm phù hợp với loại hàng hóa giống
chúng nhất
Trang 67Hµng ho¸ ® îc ph©n lo¹i vµo Ưêng hîp riªng
gièng chóng nhÊt
Trang 68Qui tắc 4
• Qui tắc này đề cập đến hàng hóa không thể phân
loại theo Qui tắc 1 đến Qui tắc 3 Qui tắc này qui
định rằng những hàng hóa trên được phân loại vào nhóm phù hợp với loại hàng hóa giống chúng nhất
• Cách phân loại theo Qui tắc 4 đòi hỏi việc so sánh
hàng hóa định phân loại với hàng hóa tương tự đã được phân loại để xác định hàng hóa giống chúng
nhất Những hàng hóa định phân loại sẽ được xếp trong nhóm của hàng hóa giống chúng nhất
• Xác định giống nhau có thể dựa trên nhiều yếu tố, ví
dụ như mô tả, đặc điểm, tính chất, mục đích sử dụng
của hàng hóa
Trang 69Lò nuớng dạng tấm, không hoạt động bằng điện, bằng I nốc bằng I nốc, sử dụng năng lu ợng
mặt trời để làm chín thức ăn
73.21
Trang 70- Dông cô nÊu vµ lß h©m nãng d¹ng tÊm: 7321.11 Lo¹i dïng nguyªn liÖu khÝ hoÆc dïng c¶ khÝ vµ nhiªn liÖu kh¸c
7321.12 Lo¹i dïng nhiªn liÖu láng
7321.13 Lo¹i dïng nhiªn liÖu r¾n
- Dông cô kh¸c
7321.11
QT 4
Trang 72Quy tắc 4
• Phân loại Men dạng viên,
được dùng như thuốc ?
• Áp dụng QT 4
• Giống như thuốc
• Nhóm 30.04