1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Phân tích & Thiết kế Giải thuật nâng cao Mã hóa Cryptography

25 581 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mã hóa Cryptography... Objectives  Phân biệt mã hóa đối xứng và mã hóa bất đối xứng  Giới thiệu về hàm một chiều trong mã hóa bất đối xứng  Mã hóa RSA Chapter 10... Mã hóa bất đối

Trang 1

Mã hóa Cryptography

Trang 2

Objectives

Phân biệt mã hóa đối xứng và mã hóa bất đối xứng

Giới thiệu về hàm một chiều trong mã hóa bất đối xứng

Mã hóa RSA

Chapter 10

Trang 3

Mã hóa bất đối xứng : bí mật cá nhân

Mã hóa: khóa công khai

Giải mã: khóa bí mật

Trang 4

Mã hóa bất đối xứng dùng hai khóa:

•Một khóa công khai (public key)

•Một khóa bí mật (private key)

10.1.1 Keys

Trang 5

10.1.2 General Idea

Trang 7

Hệ mã bất đối xứng dùng hàm bẫy một chiều (trapdoor one-way function).

10.1.4 Trapdoor One-Way Function

Hàm

Figure 10.3 hàm là một qui tắc ánh xạ một miền xác định

vào một miền giá trị

Trang 11

10.2.1 Giới thiệu

Figure 10.5 độ phức tạp trong thuật toán RSA

Trang 12

10.2.2 Qui trình

Figure 10.6 mã hóa, giải mã và sinh khóa trong RSA

Trang 13

10.2.2 Sinh khóa RSA

Trang 14

Mã hóa (Encryption)

10.2.2 Continued

Trang 15

Giải mã (Decryption)

10.2.2 Continued

Trang 16

Proof of RSA

10.2.2 Continued

Trang 17

Bob công bố khóa công khai (13,77) giữ bí mật d = 37

Alice muốn gởi P= 5 tới Bob Cô ta dùng e=13 để mã hóa 5.

Bob nhận C=26 từ Alice

Bob dùng d = 37 để giải mã:

Trang 18

10.2.3 ví dụ đơn giản (tt)

Ví dụ 10 6

Bob nhận được C = 28 và dùng khóa bí mật d = 37 để giải mã:

Giả sử John muốn gởi nội dung P=63 cho Bob.

John dùng khóa công khai của Bob đã công bố (13,77)

Trang 20

10.2.3 Continued

Figure 10.7 mã hóa và giải mã trong ví dụ

Trang 23

10.2.6 ví dụ áp dụng thật (tt)

Ví dụ (tt)

Bob chọn e = 35535 và kiểm tra tính nguyên tố cùng

Trang 25

10.2.6 ví dụ áp dụng thật (tt)

Ví dụ 10 8 (tt)

Đổi ngược lại thành “THIS IS A TEST” với bảng mã 00-26 tương ứng với A Z.

http://cisnet.baruch.cuny.edu/holowc zak/classes/9444/rsademo/

Ngày đăng: 23/03/2015, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm