Axit Nước DD bazơ Muối Muối Axit Oxit axit Oxit bazơ Kim loại Oxit bazơ Bazơ Muối Axit Bazơ Muối Kim Loại Oxit bazơ Cacbonic Nước Bài tập 1 / SGK/43: Điền tên chất thích hợp vào chỗ trốn
Trang 21 OXIT :
a Oxit bazơ + dd Bazơ
b Oxit bazơ + muối + nước
c Oxit axit + axit
d Oxit axit + muối + nước
e Oxit axit + Oxit bazơ
2 BAZƠ : 2 BAZƠ :
a Bazơ + muối + nước
b Bazơ + muối + nước
c Bazơ + muối + bazơ
d Bazơ + …………
3 AXIT :
a Axit + muối + hidro
b Axit + muối + nước
c Axit + muối + nước
d Axit + muối + axit
4 MUỐI :
a Muối + axit + muối
b Muối + muối + bazơ
c Muối + muối + muối
d Muối + muối + kim loại
e Muối (cacbonat không tan) +
Axit Nước
DD bazơ
Muối
Muối Axit Oxit axit
Oxit bazơ
Kim loại Oxit bazơ Bazơ Muối
Axit Bazơ Muối Kim Loại
Oxit bazơ Cacbonic
Nước
Bài tập 1 / SGK/43: Điền tên chất thích hợp vào chỗ trống.
Nước
THẢO LUẬN NHÓM
Trang 3Oxit bazơ Oxit axit
Muối
+ Axit
+ Bazơ + Oxit bazơ
+ Axit + Oxit axit + Muối
Nhiệt phân huỷ
+ K loại + Bazơ
+ Muối
+ Axit + Bazơ
+ Oxit axit
+ Oxit bazơ
SƠ ĐỒTÓM TẮT TÍNH CHẤT CHẤT HÓA HỌC CỦA CÁC
HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 4Tính chất hóa học của muối :
1 Muối + Axit Axit + muối
2 Dd muối + Dd bazơ Muối + Bazơ
3 Dd muối + dd muối Muối + Muối
4 Dd muối + Kim loại Muối + Kim loại.
5 Muối Nhiều chất mới t0
Trang 51 Bài tập 1( Bài 1/ SGK/43 ):
Hãy viết PTHH minh họa cho tính chất chất hóa học của 2 hợp
chất bazơ và muối
(Yêu cầu về nhà hoàn thành các PTHH minh họa cho tính chất
hóa học của oxit và axit vào vở bài tập )
2 BAZƠ :
a Bazơ + muối + nước
b Bazơ + muối + nước
c Bazơ + muối + bazơ
d Bazơ + ………
4 MUỐI : Muối + axit + muối
b Muối + muối + bazơ
c Muối + muối + muối
d Muối + muối + kim loại
e Muối (cacbonat không tan) + .
Trang 62 BAZƠ :
a Bazơ + muối + nước
b Bazơ + muối + nước
c Bazơ + muối + bazơ
d Bazơ + ………
4 MUỐI :
a Muối + axit + muối
b Muối + muối + bazơ
c Muối + muối + muối
d Muối + muối + kim loại
e Muối (cacbonat không tan) + .
ĐÁP ÁN
Oxit oxit
Muối Axit
Oxit bazơ
Axit
Muối
Kim loại Nước
Oxit bazơ cacbonnic
NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
2NaOH + CuCl2 → 2NaCl + Cu(OH)2
Cu(OH)2 → CuO + H2O
CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + H 2 O + CO 2
CuCl 2 + 2NaOH → 2 NaCl + Cu(OH) 2
BaCl 2 + Na 2 SO 4 → BaSO 4 + 2NaCl
CuSO 4 + Fe → FeSO 4 + Cu
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + H 2 O + CO 2
CuCl 2 + 2NaOH → 2 NaCl + Cu(OH) 2
BaCl 2 + Na 2 SO 4 → BaSO 4 + 2NaCl
CuSO 4 + Fe → FeSO 4 + Cu
CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + H 2 O + CO 2
CuCl 2 + 2NaOH → 2 NaCl + Cu(OH) 2
BaCl 2 + Na 2 SO 4 → BaSO 4 + 2NaCl
CuSO 4 + Fe → FeSO 4 + Cu
CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + H 2 O + CO 2
CuCl 2 + 2NaOH → 2 NaCl + Cu(OH) 2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
BaCl 2 + Na 2 SO 4 → BaSO 4 + 2NaCl
CuSO 4 + Fe → FeSO 4 + Cu
CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + H 2 O + CO 2
CuCl 2 + 2NaOH → 2 NaCl + Cu(OH) 2
Cu(OH)2 → CuO + H2O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
BaCl 2 + Na 2 SO 4 → BaSO 4 + 2NaCl
CuSO 4 + Fe → FeSO 4 + Cu
CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + H 2 O + CO 2
CuCl 2 + 2NaOH → 2 NaCl + Cu(OH) 2
Cu(OH)2 → CuO + H2O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
BaCl 2 + Na 2 SO 4 → BaSO 4 + 2NaCl
CuSO 4 + Fe → FeSO 4 + Cu
CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + H 2 O + CO 2
CuCl 2 + 2NaOH → 2 NaCl + Cu(OH) 2
Cu(OH)2 → CuO + H2O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
CaCO 3 → CaO + CO 2 CuSO 4 + Fe → FeSO 4 + Cu
CaCO 3 + 2HCl → CaCl 2 + H 2 O + CO 2
CuCl 2 + 2NaOH → 2 NaCl + Cu(OH) 2
NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
NaOH + HCl → NaCl + H 2 O
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O
t 0
Trang 72 Bài tập 2 (Bài 2 / SGK/ 43 )
Để một mẫu natri hidroxit trên
tấm kính trong không khí, sau vài
ngày thấy có chất rắn màu trắng phủ
ngoài Nếu nhỏ vài giọt dung dịch HCl
vào chất rắn trắng thấy chất khí thoát
ra, khí này làm nước vôi trong Chất
rắn màu trắng là sản phẩm phản ứng
của natri hidroxit với:
b Hơi nước trong không khí.
c Cacbon đioxit và oxi trong không
khí.
d Cacbon đioxit và hơi nước trong
không khí.
e Cacbon đioxit trong không khí.
a Oxi trong không khí.
Gợi ý
- Khí thoát ra làm đục nước vôi Khí thoát ra làm đục nước vôi
trong là: Khí CO 2
- Chất rắn trắng khi t/d với dd HCl, Chất rắn trắng khi t/d với dd HCl,
tạo ra khí CO 2 là : Na 2 CO 3
- Để tạo ra muối Na 2 CO 3 thì phải có: dung dịch NaOH và khí CO 2
•Vậy phương án đúng là e :
Cacbon đioxit trong không khí.
2 NaOH + CO 2 Na 2 CO 3 + H 2 O PTHH:
Trang 83 Bài tập 3 ( Bài 3 */ SGK/43 )
Gợi ý:
Đây là dạng bài tập cho đồng thời lượng của 2 chất tham
gia Cần xác định lượng chất dư sau phản ứng
Vậy:
Bước 1: Cần tính số mol các chất tham gia phản ứng
ứng Lượng chất tạo thành tính theo số mol chất phản ứng hết.
Bước 3: Tính khối lượng chất rắn : Cần tính số mol ( Số mol
chất rắn tính theo số mol chất kết tủa và theo chất phản ứng hết )
Bước 4: Tính khối lượng chất tan có trong nước lọc
( Nước lọc gồm dung dịch thu được sau phản ứng và dung dịch còn dư sau phản ứng)
Trang 94 Bài tập 4: Viết phương trình hóa học cho những chuyển đổi hóa học sau ?
Cu CuO CuCl (1) (2) 2 Cu(OH) (3) 2 CuSO (4) 4
(1) Cu + O2 CuO
2 2
(2) CuO + HCl CuCl 2 2 + H2O
(4) Cu(OH)2 + H2SO4 CuSO4 + 2H2O
(3) CuCl2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
to
Đáp án
Trang 10CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
MUỐI BAZƠ
OXIT AXIT
CaO
Fe 2 O 3
H 2 SO 4
HCl
H 2 S
KOH
SƠ ĐỒ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 11Hướng dẫn học ở nhà
- Làm bài tập: 12.1, 12.2, 12.5/ Sách bài tập hóa học
- Bài thực hành: Tính chất hoá học của bazơ và muối + Đọc trước bài thực hành
+ Dự đoán hiện tượng xảy ra, viết PTHH cho mỗi thí nghiệm
+ Chuẩn bị sẵn bản tường trình