và hàm số lượng giác ít thấy trong các tài liệu và sách báo.. Một số đề thi đại học và học sinh giỏi trong những năm gần đây thường thấy sử dụng hàm số để giải quyết loại này, đặc biệt đ
Trang 1và hàm số lượng giác ít thấy trong các tài liệu và sách báo
Một số đề thi đại học và học sinh giỏi trong những năm gần đây thường thấy
sử dụng hàm số để giải quyết loại này, đặc biệt đã có xuất hiện bất đẳng thức chứa các đối tượng là hàm số Mũ -lôgarit và hàm số lượng giác Chẳng hạn như đề thi đại học khối A, A1 năm 2012, đề thi đại học khối D 2007
Trong đề tài này tôi đề xuất các ví dụ đặc trưng cho từng hàm số, từ những
ví dụ đó xây dựng thành các chuỗi bài toán Việc xây dựng chuỗi bài toán nâng dầnmức độ khó giúp học sinh phát triển tư duy, gây hứng thú cho học sinh Từ đó học sinh hoạt động một cách tích cực, độc lập, chủ động và sáng tạo
Vì những lý do trên tôi chọn đề tài là " Phát triển tư duy học sinh thông qua việc khai thác tính đơn điệu của hàm số mũ, lôgarit và hàm số mũ "
Trang 2B NỘI DUNG ĐỀ TÀI
I CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa tính đơn điệu của hàm số
Sách giáo khoa đại số 10 định nghĩa hàm số đồng biến nghịch biến như sau:
" Giả sử K là một khoảng, một đoạn hoặc một nữa khoảng và f là hàm số xác định trên K
Hàm số f được gọi là đồng biến trên K nếu
2 Điều kiện cần để hàm số đơn điệu
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I
a) Nếu hàm số f đồng biến trên I thì f x' 0với mọi x I
b) Nếu hàm số f nghịch biến trên I thì f x' 0 với mọi x I
Chú ý: Khoảng I trên định lí trên có thể được thay bởi một đoạn hoặc một nửa
khoảng Khi đó phải bổ sung giả thiết “Hàm số liên tục trên đoạn hoặc nửa khoảng đó”
3 Điều kiện đủ để hàm số đơn điệu
Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng I
a) Nếu f x' 0 với mọi x I thì hàm số f đồng biến trên khoảng I
b) Nếu f x' 0 với mọi x I thì hàm số f nghịch biến trên khoảng I.
c) Nếu f x' 0 với mọi x I thì hàm số f không đổi trên khoảng I
Đồng biến trên K thì f x f y x y 0 , với mọi x, y thuộc K.
Nghịch biến trên K thì f x f y x y 0, với mọi x, y thuộc K.
Nhận xét 3: Cho hàm số y f x( ) liên tục và có đạo hàm đến cấp hai trên
đoạn [a;b]
i) Nếu ''( ) 0 f x x [ ; ]a b thì f x( )f x x x'( )(0 0) f x( ) 0 x0 [ ; ]a b
Trang 3ii) Nếu ''( ) 0 f x x [ ; ]a b thì f x( )f x x x'( )(0 0) f x( ) 0 x0 [ ; ]a b
Đẳng thức trong hai Bất đẳng thức trên xảy ra x x 0
Ta có thể chứng minh nhận xét trên như sau
i) Xét hàm số g x( )f x( ) f x x x'( )(0 0) f x , ( )0 x[ ; ]a b
Ta có : g x'( )f x'( ) f x'( )0 g x''( )f x''( ) 0, x [ ; ]a b
Suy ra phương trình g x'( ) 0 có nghiệm duy nhất x x và 0 g x'( ) đổi dấu từ ( ) sang () khi x qua x nên ta có : 0 g x( )g x( ) 0 0 x [ ; ]a b
ii) Chứng minh tương tự
Chú ý: Phương trình f x x x'( )(0 0) f x là phương trình tiếp tuyến của đồ thị ( )0hàm số y f x tại điểm M x f x 0; 0 .
Nhận xét 4: Cho hàm số y f x( ) liên tục trên [a;b], và phương trình
a) Từ tính đơn điệu của hàm số mũ lôgarit
Ví dụ 1.Xuất phát từ hàm số y loga x đồng biến trên từng khoảng xác định với
1
a và nghịch biến trên từng khoảng xác định với 0a1
Do đó với mọi số thực x y x y thuộc khoảng một xác định của hàm số ta có,
1) loga xloga y với a1
2) loga xloga y với 0a1
Trang 4Từ (1) và (2) suy ra log x3y 2 log y3z 2 log z3x 2 6
Do đó ta có bài toán sau:
Bài 1: Cho x, y, z là các số thực thuộc nửa khoảng 1;2 , chứng minh rằng:
a) log x3y 2log y3z 2 log z3x 2 6
log x y z xyz log x y z z logzxyz
Mà log xxyz log yxy zlog zxyz
Trang 53 9
log x ylog y xlog y zlog z ylog x zlo g z xSuy ra log x y z x log x y z y lo g zx y z 9
Từ đó ta có bài toán sau:
Bài 2: Cho x y z t, , , 1; 3 Chứng minh rằng :
Ta được bài toán :
Bài 1: Cho x y z, , là số thực dương Chứng minh rằng:
Trang 7Do đó ta được bài toán:
Bài 2: Chứng minh rằng với mọi số thực x2 ta luôn có
Cộng vế với vế ta được bài toán:
Bài 4: Chứng minh rằng với mọi số thực x, y, z không âm thì
Trang 8Ta được bài toán
Bài 5: Cho các số thực x y z, , thỏa mãn x y z 0 Tìm giá trị nhỏ nhất
+ Với x0 ta có 3x x2 1 x x 1, xây dựng các BĐT tương tự đối với biến
Bài 6: Cho tam giácABC Chứng minh rằng:
sin sin sin
Để che giấu hàm số, ta có thể sử dụng bất đẳng thức quen thuộc:
Từ đó được bài toán mới là:
Bài 7: Cho tam giácABC Chứng minh rằng
sin sin sin
Bài 8: Cho các số thực x y z, , Chứng minh rằng :
Trang 9Và bất đẳng thức (x2 2)(y2 2)(z2 2)x y z 2
Từ đó suy ra có bài toán:
Bài 9: Chứng minh rằng x y z, , , ta luôn có:
Trang 103) Từ trên, ta suy ra: Với x1 thì
Trang 11Kết hợp với đẳng thức trong tam giác
tanAtanBtanCtan tan tanA B C, ta được
Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn Chứng minh rằng:
Bài 5: Cho tam giác ABC nhọn Chứng minh rằng:
Trang 122 XUẤT PHÁT TỪ NHẬN XÉT 2
a) Từ tính đơn điệu của hàm số mũ lôgarit
Ví dụ 1 Xuất phát từ hàm số f x a đồng biến trên x với a 1 và nghịch biến trên với 0a1
Vì vậy với mọi số thực x y, ta có:
Trang 13 Bài 5: Cho x, y, z là các số dương thỏa mãn x y z 3 Chứng minh rằng:
Từ (**) ta có các bài toán sau:
Bài 6: Cho x, y, z là các số thực Chứng minh rằng:
Trang 14Kết hợp BĐT Cauchy_Swash ta được bài toán
Bài 10: Cho x, y, z là các số thực thỏa mãn x y z 1
a và nghịch biến trên từng khoảng xác định với 0a1
Vì vậy với mọi số thực từng khoảng xác định của hàm số ta có:
1) x y loga x loga y 0 với a1.
2) x y loga x loga y 0 với 0a1
Với mọi số dương x,y ta có:
log x log y x y2 2 0 x log x y log y x log y y log x 2 2 2 2
Tương tự ta có y log 2yz log 2z y log2zz log 2y và
+ Với giả thiết x y z 3 kết hợp với (2) ta được bài toán:
Bài 1: Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn x y z 3
Chứng minh rằng: x 1log x2 y 1log2yz 1log z2 0.
+ Với giả thiết xyz 1 kết hợp với (1)
Ta có y z log x 2 z x log y 2 x y log z 2
x log y log z y log z log x z log x log y
xlog yz ylog zx zlog xy xlog x ylog y zlog z
xlog x ylog y zlog z
Do đó2 x log x y log y z log z2 2 2 xlog x ylog y zlog z2 2 2
Hay xlog x ylog y zlog z2 2 2 0 Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z 1
Ta được bài toán:
Bài 2: Cho x, y, z là các số thực dương thoả mãn xyz1.Chứng minh rằng :
Trang 15a) xlog x ylog y zlog z2 2 2 0
b) x y z x y z 1
Với mọi số dương x, y, z lơn hơn 1 ta có
log x log y x y x x 0 x y log y x log y y x x Tương tự ta có:
a) xlogz x logx y ylogx y logy z zlogy z logz x 0 với x y z, , 1.
b) xlogz x logx y ylogx y logy z zlogy z logz x 0 với 0x y z, , 1.
Với mọi số dương x,y,z lớn hơn 1 ta có
log x log y x y z z 0 x log x y log y x log y y log x z z z z
logz x y x y logx y z y z logy z x z x x logz ylogy z
Kết hợp BĐT côsi ta được:
Bài 4: Chứng minh rằng:
logz x y x y logx y z y z logy z x z x 2 x y z với x, y, z là số thực lớn hơn 1
Với mọi số dương x,y ta có:
Ta được bài toán:
Bài 5: Cho x y z, , là các số thực dương Chứng minh bất đẳng thức sau:
2 2 2
x y z y z z x x y
Trang 16 Bài 6: Cho x y z, , là các số thực dương Chứng minh bất đẳng thức sau:
Trang 17x y z hay xy yz zx xyz thì x y z, , 1; Ta có bài toán sau:
Bài 3: Cho các số thực x, y, z dương thỏa mãn xy yz zx xyz
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z
Bài 1: Cho x, y, z là các số thực dương Chứng minh rằng:
x y z
e .
Trang 18+ Với giả thiết 1 1 1e
1, ,
+ Với giả thiết x, y, z là số thực lớn hơn một thỏa mãn xyz 3 ta được:
Bài 3: Cho cho các số thực lớn hơn 1 thỏa mãn xyz3
Ta lại có AcosBcosC BcosCcosA CcosAcosB
Trang 19Hay sin cos sin cos sin cos 0
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều
Ta được bài toán
Bài 1: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều
Ta được bài toán
Bài 2: Cho tam giác ABC nhọn Chứng minh rằng:
3A sinA3B sinB3C sinC0
Ta có hàm số f t tant đồng biến trên 0;
A B tanA tanB 0 AtanA B tanB A tanB B tanA
Tương tự ta có:
Trang 20Mặt khác ta có tanAtanBtanC3 3
Do đó ta có tanA A B tanB C tanC 3
Ta được bài toán
Bài 3: Cho tam giác ABC nhọn Chứng minh rằng:
Ta có hàm số f t cott nghịch biến trên 0; nên
A B cotA cotB 0 AcotA B cotB A cotB B cotA
Ta được bài toán
Bài 4: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
Nếu A B C thì a b c do đó cosAcosBcosC và
a2 b2 cosA cosB 0 hay a2cosA b 2cosB a 2cosB b 2cosA
Tương tự ta có b2cosB c 2cosC b 2cosC c 2cosB và
2cos 2cos 2cos 2cos
Cộng vế với vế ta được:
3 a cosA b cosB c cosC a b c cosAcosBcosC
2
Trang 21Vậy ta được bài toán
Bài 5: Cho tam giác ABC có AB c BC a AC b , , Chứng minh rằng:
Tổng quát(chứng minh hoàn toàn tương tự)
Cho tam giác ABC có AB c BC a AC b , , và x là số thực dương
Trang 22Vậy ta được bài toán
Bài 6: Cho tam giác ABC có AB c BC a AC b , , Chứng minh rằng
Trang 23 Bài 1: Cho x y z, , là các số thực không âm thỏa mãn x y z 3
Vì x0 nên f x' 0, x 0 hàm số f x đồng biến trên ' 0; do đó
phương trình f x' 0 có tối đa một nghiệm Mặt khác f ' 1 0 do đó phương trình f x' 0 là nghiệm duy nhất.
Cho x2 y2 z2 1, ta có bài toán:
Bài 2: Cho x y z, , là các số thực không âm thỏa mãn x2 y2 z2 1
Trang 24 Suy ra ta có lnx x 1, x 0 y x xy yln ,x y, 0
Xây dựng các BĐT tương tự kết hợp với đánh giá cơ bản ta có bài toán
Bài 1: Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn x y z 3
Xây dựng các BĐT tương tự kết hợp với ràng buộc các biến ta có bài toán
Bài 2: Cho x y z, , là các số thực dương thỏa mãn x y z 3
Trang 25 Phương trình tiếp tuyến tại
Tương tự ta có bài toán:
Bài 2: Cho tam giác ABC nhọn Chứng minh rằng:
Trang 26tanAtanBtanC3 3Tương tự ta có
Bài 4: Cho tam giác ABC nhọn Chứng minh rằng:
Thay x bởi các góc khác nhau ta có các bài toán:
Bài 5: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
Bài 6: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
(n dấu căn) vớin N n , 2.
Bài 7: Cho tam giác ABC nhọn Chứng minh rằng
a) cot ABcot BC cot CA 3
Trang 27Vậy ta có bài toán
Bài 9: Cho tam giác ABC Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
Trang 28Chứng minh rằng : tan tan tan 4 3
Dấu "=" xảy ra khi x0 hoặc x1
Từ nhận xét trên ta có ngay bài toán
Bài 1: Cho các số thực a b c, , 0;1 Chứng minh rằng:
2a 2b 2c a b c 3Giả thiết a b c 1 và a b c, , không âm có ngay a b c, , 0;1 do đó ta có bài toán
Bài 2: Cho các số thực không âm a b c, , thỏa a b c 1 Tìm giá trị lớn nhất của
Từ đó, ta có bài toán sau
Bài 3: Cho các số thực a b c, , không âm thỏa mãn a3b3 c3 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P8a 8b 8c 3 2a a b.2b c.2c.
Hướng dẫn: Từ giả thiết ta có a b c, , 0;1 Từ lập luận trên ta có:
8x x 1 3 2 x x 8x 3 2x x x 1, x 0;1
Trang 29Từ đó ta có các bài toán sau:
Bài 4: Cho các số thực a b c, , 0;1 Chứng minh rằng
Áp dụng cho các biến a, b, c và ràng buộc biến bởi đẳng thức a2 b2 c2 1
Ta được bài toán sau:
Bài 5: Cho các số thực không âm thỏa mãn a2 b2 c2 1
Dấu "=" xảy ra khi x0 hoặc x1
Kết hợp với f x liên tục trên nên ta có f x( ) 0 x0;1.
Từ đó ta có bài toán
Bài 1: Cho các số thực a b c, , 0;1
Chứng minh rằng: 7a 7b 7c 2a 2b 2c 5a b c
Trang 30Giả thiết a b c 1 và a b c, , không âm có ngay a b c, , 0;1 do đó ta có bài toán
Bài 2: Cho các số thực không âm a b c, , thỏa a b c 1
Tìm giá trị lớn nhất của P7a 7b 7c 2a 2b 2c
Kết hợp BĐT: x x n, x 0;1 , n2,n ta được bài toán:
Bài 3: Cho các số thực không âm a b c, , thỏa a b c 1 Với n là số tự
nhiên lớn hơn 1 Tìm giá trị lớn nhất của :
a) P7a 7b 7c 2a2 2b2 2c2
b) P7a 7b 7c 2a n 2b n 2c n
Bài 4: Cho các số thực không âm a b c, , thỏa 1 1 1 1
đó là hai điểm đầu mút
Kết hợp với f x liên tục trên nên ta có ( ) 0 1;0
Trang 31 Bài 2: Cho các số thực không dương a b c, , thỏa 1
Ta được bài toán:
Bài 3: Cho các số thực a b c, , không dương thỏa mãn 3 3 3 1
Trang 32C KẾT LUẬN
Đề tài này đã được bản thân tôi và các đồng nghiệp cùng đơn vị thí điểm trên các em có học lực từ khá trở lên Kết quả thu được rất khả quan, các em học tập một cách say mê hứng thú Một số em đã đạt được những thành tích tốt qua những đợt thi học sinh giỏi và thi đại học năm vừa qua
Vì tác dụng tích cực trong việc bồi dưỡng học sinh khá giỏi nên kính mong hội đồng khoa học và quý thầy ( cô) góp ý bổ sung để đề tài ngày một hoàn thiện hơn, có ứng dụng rộng hơn trong quá trình dạy học ở trường THPT