1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nâng cao tính ứng dụng các sản phẩm nghiên cứu khoa học trong lực lượng phòng cháy chữa cháy

91 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,32 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN --- NGUYỄN THI ̣ HỒNG HẠNH NÂNG CAO TÍNH ỨNG DỤNG CÁC SẢN PHẨM NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG LỰC LƯỢNG PHÒNG

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

-

NGUYỄN THI ̣ HỒNG HẠNH

NÂNG CAO TÍNH ỨNG DỤNG CÁC SẢN PHẨM NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRONG LỰC LƯỢNG

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY

LUẬN VĂN THẠC SĨ CHUYÊN NGÀNH QUẢN LÝ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

-

NGU N TH H NG HẠNH

NÂNG CAO T NH NG NG C C N H NGHIÊN C U KHOA HỌC TRONG C Ư NG

H NG CH CH A CH

UẬN VĂN THẠC Ĩ CHU ÊN NGÀNH QU N Ý KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

à Ố: 60.34.72

Người hướng dẫn khoa học: T Đ Ngọc C n

Hà Nội, 2010

Trang 3

MỤC LỤC

L C M 3

DA H MỤC CÁC TỪ V ẾT TẮT 4

DA H MỤC CÁC H H V 5

H M 6

L 6

T 8

3 Mụ 9

4 ạm v 9

5 Mẫ k ả sá 9

6 Vấ 9

7 ả yế 9

8 á 10

ế ấ v 10

CH C L L C A Ề TÀ 11

á m k 11

k 12

ạ C H 12

ả m C H 14

5 á m v y 15

15

2 C uyể ao 15

6 T k v 16

6 Hoạt độ H&CN 16

6 2 P â loạ tổ ứ H&CN 18

T v k (R&D) 18

N a tổ ứ &D 19

1.7.2 C u l o tổ ứ &D 19

8 ặ m á ả ạ ộ H&C 20

ế 1 22

CH TH C T VÀ H H LÀM H CHẾ H

DỤ CÁC H M C H T L C L C CCC 23

T ạ ụ sả m C H Cả sá CCC 23

2 ột t u t tổ ứ l l C PCCC 23

2 2 t ạ oạt độ NC H a l l C PCCC 23

2 u u ứ NC H t o l l C PCCC 31

T ạ ụ á sả m C H T ạ CCC 34

2 2 ổ ua ạ PCCC 34

Trang 4

2 2 u u ứ NC H a đạ

PCCC 42

y m ạ ế ả ụ á C H

ò áy ữ áy 50

2 ứu u t t t t t 51

2 2 C t l a PNC H a ao 53

ế 2 57

CH CÁC HÁ CA H DỤ C A CÁC H M C H T L C L C H ÁT CCC 58

m ả á ảm ả ạ ộ v

59

o âu đ u t H&CN 59

3.1.2 Tuyể uy t đ t 63

m ả á ấ á C H 66

2 o u t a PNC H 66

2 2 o PNC H 75

ế 77

ẾT L 78

H Ế HỊ 79

TÀ L THAM H 80

HỤ LỤC 1 82

HỤ LỤC 2 85

HỤ LỤC 3 87

Trang 5

QLKH&ĐTSĐH Quả lý o ọc và ào t o s u ọc SPNCKH Sả ẩm ê cứu o ọc

TTATXH Tr t t toà ộ

Trang 6

 Merge multiple PDF files into one

 Select page range of PDF to merge

 Select specific page(s) to merge

 Extract page(s) from different PDF

AnyBizSoft

Trang 7

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, BẢNG BIỂU

Hình 1.1: Sơ đồ biểu diễn quá trình NCKH và … ……… Trang 13 Hình 2.1: Mô hình tổ chức các đầu mối hoạt động KH&CN của LL …… Trang 24 Hình 2.2: Mô hình tổ chức và QL các hoạt động KH&CN của Cục ………Trang 28 Hình 2.3 : Mô hình tổ chức và QL các hoạt động KH&CN ở PC66……… Trang 29 Bảng 2.4: Thống kê kết quả nghiệm thu đề tài của lực lượng CS PCCC trong giai đoa ̣n từ 2000-2010……….…….Trang 31 Bảng 2.5: Thống kê kết quả ứng dụng các SPNCKH của lực lượng CS PCCC trong khoảng thời gian 10 năm (2000-2010)……… ……Trang 32 Hình 2.6: Mô hình tổ chức và QL các hoạt động KH&CN của Trườ ng Trang 39 Hình 2.7: Biểu đồ kết quả nghiên cứu đề tài cấp Bộ giai đoạn 2000-2010…Trang 41 Hình 2.8: Biểu đồ KQNC đề tài cấp cơ sở giai đoạn 2000 - 2010….………Trang 41 Hình 2.9:Biểu đồ kết quả NCKH sinh viên giai đoạn 2004 - 2010… Trang 42 Bảng 2.10: Thống kê kết quả nghiê ̣m thu đề tài của Trường ĐH PCCC Trang 43 Bảng 2.11: Thống kê kết quả khảo sát hiê ̣u quả ứng du ̣ng các SPNCKH của trường

Đa ̣i ho ̣c PCCC giai đoa ̣n 2000 – 2010 Trang 47

Trang 8

, kho học v cô hệ đã thực sự trở th h độ lực thúc đẩ sự

gi t c c v t ch t, c o ch t l s hẩ đ h c t

c c o c co c ch kh c, ở t c đ v t c kh o kho học v cô hệ cũ l ô l lực l s x t số ột, l độ lực q trọ thúc đẩ h t tr ể k h tế - xã hộ

v ệt , c ch h l c h t tr ể h cũ khô o quy lu t ch đ c t đ tr đ đẩ ạ h - đ t c, t h h h

Trang 9

c lực l c đ c h sự đ t đ kể c h c, ộ ô

v ộ v số l c c cô tr h h đ k v đ c

h ệt thực h ệ cũ h số l cô tr h đ c h ệ th đạt kết q tốt khô h ?

Trang 10

- t c sở Một số giải pháp nâng cao chất lượng và hiệu quả công tác

nghiên cứu khoa học trong Trường Đại học PCCC c t c o ốc

2004 ch ế h t ch kết qu hoạt động nghiên c u khoa học c a Tr ng

ại học PCCC trong th i gian 10 n m t 1995 đến 2004, t đó đ ra một số gi i pháp nh m nâng cao ch t l ng và hiệu qu công tác nghiên c u khoa học c a

tr ng h , kết q h c ch đ c s v đ h đ c ch h x c thực trạ ụ c c s hẩ c r ạ học cũ h c lực l h o đ , cũ ch đ r đ c h h h cho v đ

Trang 11

- L v thạc s Đề uấ mô hì h ổ chức à quả lý hoạt động khoa học

và công nghệ c a lực lượ CS hòng cháy chữa cháy ch h q l

c t c 2007 t tr kh o s t, đ h thực trạ ô h h t ch c và q l hoạt độ c lực l ệt , tr c sở đ t ế h h h c th ết kế ô hình t ch c và q l hoạt

ch h s ch q l ch h l

* t h t t h v đ , l v đ x t ột số h s đ

h c o h ệ q ụ c c s hẩ c lực l :

- c chế, ch h s ch v t ch c v q l hoạt độ tro lực l h c o ch t l c c s hẩ đ

Trang 12

- Phư h điều ra bằ bả hỏi: c đã t ế h h đ tr

 h 3: c h h c o h ệ q ụ c c c tro lực l

 ết l v kh ế h

 l ệ th kh o

Trang 13

C ƯƠ G CƠ CỦA Ề ÀI 1.1 á m k

udy ề iới ự hi h h i c a iới ự hi , đ th cũ đ r đ h

h th h : Kh a học l hữ ri hức đạ được ừ cô iệc hi cứu Còn

q ốc , kho học đ c h ể l hệ hố ri hức ề mọi l ại quy luậ c a ậ chấ

ự ậ độ c a ậ chấ , hữ quy luậ c a ự hi , ã hội, ư duy [22;12]

Trang 14

L t ho học v ô hệ c c ộ h xã hộ ch h ệt

đ r đ h h Kh a học l hệ hố ri hức ề c c hiệ ượ , ự ậ , quy luậ

c a ự hi , ã hội ư duy [24; 2; Mục 1]

M kh ệ v kho học c ột h r t r ệt tro hoạt độ

h c kho học ch , h s hẩ tr t ệ đ c tạo r t hoạt độ

c v tr vô c to l đố v q tr h h t tr ể xã hộ lo , nâng c o

ch t l c ộc số c co

1.2 k

Theo ũ o , hi cứu h a học l ự h hiệ bả chấ ự ậ ,

h riể hậ hức h a học ề h iới; h ặc l ạ hư h mới

hư iệ ỹ huậ mới để l m bi đổi ự ậ hục ụ ch mục i u h ạ độ

c a c ười [22;35]

t v t k , h c kho học l q tr h h t h ệ v đ kho học, h h th h v ch h l đ ể kho học

hực tế cho th , hoạt độ q ết đ h sự t tạ v h t tr ể c kho học hẩ c hoạt độ l th h c ho to khô thể h h đ c ho c khô thể h h th t ch h x c l đ

kh c ệt ho to v h hoạt độ kh c tro đ số xã hộ h hoạt

h c c , h c ụ v tr ể kh thực h ệ

Trang 15

h c c đ h

h

ạo v t rotot

ạo q tr h s/x v t

Trang 16

oạt độ tr ể kh 3 đoạ : ạo s hẩ rotot ; tạo

q tr h, cô hệ để s x t r s hẩ đoạ l lot ; L th

đ ể loạt h c ọ l s x t r 0

ả m C

hẩ h c kho học (SPNCKH) h c đ c ọ l kết q NCK l h s hẩ th đ c s ột q tr h h c ố v h

Trang 17

ro ột đ h h ch h t c OE : cô hệ được hiểu l mộ

ậ hợ c c ỹ huậ m bả h chú được đị h hĩa l mộ ậ hợ c c h h

độ quy ắc lựa chọ chỉ dẫ iệc ứ dụ có r h ự c c ỹ huậ đó m he hiểu bi c a c ười h ẽ đạ được mộ quả đị h rước ( đôi hi được ỳ

ọ ) r h cả h cụ hể hấ đị h

L t ho học v ô hệ đ h h : Cô hệ l ậ hợ c c hư

h , quy r h, ỹ , bí quy , cô cụ, hư iệ dù để bi đổi c c uồ lực h h ả hẩm

h o L t h ể o cô hệ: cô hệ l iải h , quy r h, bí

quy ỹ huậ có èm h ặc hô èm cô cụ, hư iệ dù để bi đổi

uồ lực h h ả hẩm

h o r ọc , cô (Technology) c thể đ c h ể h ọ loạ

h h k ế th c, thông tin, q ết, h h ọ l h - oftw r đ c

l c c ạ kh c h co , h ch v ọ loạ h h th ết ,

cô cụ, t l ệ s x t ọ l h c - r w r v ột số t kh c

t ch c, h chế, ch vụ đ c ụ v o ô tr thực tế để tạo r c c loạ s hẩ v ch vụ

2 th kh o th r ọc (2009), uả l đổi mới cô hệ, l ệ ch tr h

Trang 18

L t h ể o cô hệ 2006 q đ h: Chuyể ia cô hệ l

chuyể ia quyề ở hữu h ặc h ặc quyề ử dụ mộ hầ h ặc bộ cô

hệ ừ b có quyề chuyể ia cô hệ a b hậ cô hệ

1.6 k v ô 3

ch c kho học v cô hệ l t ch c đ c th h l th o

q đ h c L t ho học v ô hệ v h l t c l q để t ế h h hoạt độ kho học v cô hệ

ệ , ở ệt , t ch c o : t ch c , t ch c NC- ; c c tr đạ học, c o đ , học v ệ ; t ch c ch vụ

6 oạ động & N

h o L t 2000 : H ạ độ KH&CN ba ồm hi cứu h a

học, hi cứu h riể cô hệ, dịch ụ KH&CN, h ạ độ h huy

i , cải i ỹ huậ , hợ l hóa ả uấ c c h ạ độ h c hằm h riể KH&CN 24; 2; Mục 3]

Trang 19

c s , ú họ c th k h h ệ , h học q cho h h

c t ế th o

h , la độ KH&CN ma í h hừa ích luỹ thể , hoạt

độ h ệ đạ đ khô t ch kh sự kế th th h q l o độ

Trang 20

vụ v h c kho học; tr ể kh thực h ệ h ục đ ch đ r h

Trang 22

h h ch h

1.8 ặ m ô á ả ạ ộ &C

l hoạt độ KH&CN tro xã hộ ọ lạ l q l , l

ột hoạt độ o tr , c t h ch t v ô, o h ộ h : hoạch

tr h q l cũ h tro cô c ộc đ q l , cụ thể l : c ch quả l

KH&CN; ổ chức bộ m y quả l KH&CN; đội ũ c bộ cô chức quả l KH&CN

l l ột h h c kho học q l h ệ đạ , cạ h

h đ ể ch v c c q l kh c v c h đ c đ ể r ệt ch

ế s đ :

Trang 23

a) uả l KH&CN có í h li h h ạ , mềm dẻ rấ lớ (cò ọi l í h c

dã đ hồi, í h mềm, c độ c a quả l ), nó uấ h ừ hữ uy h

h h h l v c th ết h t c lực c độ v ế

c

- L o độ l l o độ tr c t h th , t k ế v s tạo tr h h c th x t h ệ h v đ khô tro ự l ệ ,

ạ h c h, h t h lực ộ s h v kho học v cô hệ tr c t h

h h hục vụ ục t h t tr ể k h tế - xã hộ

Trang 24

đ x t c c h h l h c o t h ụ c c s hẩ tro lực l

Trang 25

C ƯƠ G C G VÀ G G À C

I G G CÁC C G C Ư G

CS PCCC

2.1 ạ ụ sả m C trong Cả sá PCCC

vụ ô o r , hoạt độ NCKH c lực l c c ố l

hệ đ c ệt v c c t ch c o h ô

Mố l hệ c c t ch c tro lực l đ c ể

th o s đ s đ :

Trang 26

cơ c u ổ c c:

h o 48 c L t , lực l c ch c , h ệ vụ

ch c h c v ụ t ế ộ kho học v cô hệ tro l h vực

h ch v ch ch h v , x t v c độ hoạt độ , c c đ v tro lực l o : ục v c ạ , c hộ; r ạ học ; ở th h hố M v c c h c c đ h

đ l c c t ch c &CN

- rườ Đại học PCCC c ch c t ch c hoạt độ v

hục vụ cho cô t c đ o tạo c ộ c c tr h độ kh c h v c h t

Cá vị

ở C CCC ồ Chí Minh

Trang 27

kh đ th thực h ệ c c h ệ vụ kh c o hoạt độ &CN

ột thực tế l , cho đế ở c t v ch c c c t ch c h c

ch s v l h vực &CN h ch v ch ch ở c c c c

Trang 28

c c ộ, s q đ h th c t ch c c lực

l c độ ũ c ộ l cô t c h c kho học đ c đ o tạo

Trang 29

c , c tr h độ t đố c o v h ch ô kh c h , tro đ ột số

l ch đ h c l h vực kho học l h lực

KH q , đ v tr q trọ tro v ệc thúc đẩ sự h t tr ể

c to lực l tro đoạ T h số l c hạ chế, ch đ để đ c cô t c ộ ũ c ộ ch tr ch

c , đ h l c ộ k h ệ

- t v h ệ t lực, v t lực c sở, v t ch t : h đế th đ ể

t c thực h ệ l v , c c t ch c c lực l đã

đ c đ t x ự hệ thố c sở v t ch t, c c h t ệ , tr th ết để hục vụ cho c c hoạt độ NCKH h , sự đ t v ch th t ho ch h,

Trang 30

+ ệc t ch c v q l c c hoạt độ NCKH c ục v c

ạ , c hộ đ c o cho đ v r t l c q th trực,

th c c h đ k c c h ệ vụ , s kh thố h t tro c

q ục đ c t h v o c o h cục h s t QLHC v TTATXH đ th đ k trực t ế v c q q l c ộ ô

ệc x t chọ , h ệ th c c đ t kho học c c sở th ộc tr ch h ệ v thẩ q c ộ đ cục h s t L v A h

Trang 31

- M t kh c, hoạt độ NCKH c ô c c đ h c tro hoạt độ c đ h , o ở c c t h, th h hố q l

Trang 32

* qu đạ đ c:

ro h q , hoạt độ NCKH c c c t ch c tro lực

l đã đạt đ c h th h tự h t đ h, cô t c q l hoạt độ NCKH cũ đã c h đ đ kể, đ t c đ th o h ch

ô h

- h o số l ệ thố k ch đ đ , tro h 20 đ t h đế

2009 ục v c ạ , c hộ đã v đ t ế h h h c

đ c 3 đ t , o 8 đ t c ộ, 23 đ t c c sở; t ch c thực h ệ h chục ch đ hục vụ cô t c Tro đ , số l c c đ t

ch ch kh sạch; các ph t ệ ch ch c ; c c h t ệ

c hộ, c ạ o r , ục c ch độ h c ụ s x t ch t tạo ọt A- , s x t h ột ch ch loạ 2 k v k hục vụ cho cô t c

tr h t ệ ch ch tro đoạ kh kh 986 – 99 ; h c

x ự c c hệ thố ch ch khô h h t ô ô v v t l ệ h nitrogen, FM200; h c s x t ch t tạo ọt ch ch t t c v q

h ; hố h v th v c c ộ, c c h, c c tr ạ học v c c c

sở s x t h c 64 đ t v ; th soạ v 9 t

ch ẩ v h chục đ t h c , chế tạo h t ệ ch ch ết q nghiên c c c đ t h hết đ c đ h kh c o

- Theo thố k c ục , tro h 20 q , lực l

c c đ h đã c h cố tro cô t c , cụ thể đã trực tiế t ch c thực h ệ 0 đ t , tro đ c 26 đ t c t h, ộ v 24 đ

t c c sở t c c c đ t đ t tr v o v đ h c , đ h thực trạ c c c c sở c c ch , , q đ đ x t ột số h

Trang 33

to h t c h ệ q thực h ệ h ệ vụ cô t c c đ v

đ h c h đ t th ộc l h vực k th t, cô hệ ch đ c t ế

h h ở c c đ v đ h h o o h hạ chế v lực v tr h độ c c ộ t c s đ c đế ở h h s Một số kết

q h c c đ h đ c đ h c o h s : đ t đ h thực trạ v đ x t ột số h to đố v c c c sở s ch

Trang 34

ố l ệ thố k trên đ 2 ) th đ c t kết q đ tr , kh o s t

c c đ t đã đ c h c v h ệ th c lực l tro kho

th 0 trở lạ đ t 2000 đế cho th : hết c c đ t đ

đ c h ệ th v kết q tốt ro số 42 đ t đ c kh o s t c t 25 đ t đạt kết q h ệ th loạ x t s c ch ế 59,52% , số đ t đạt loạ kh l

ch ế 26, 9% v 6 đ t ch ế 4,29% thể h ệ cô t c c lực l đã đ c tr ể kh t ch cực v đạt đ c h kết q h t đ h

Tuy nhiên, kết q đ tr , kh o s t cũ đ th cho th h t c tro v đ ụ c c kết q h c kho học c lực l thố k đ s h họ r h cho v đ :

ụ vào công tác

ả hành chính

ĩ v PCCC

Trang 35

hạ ầ c ở hục ụ hi cứu cò hi u hố hiều… làm sao c c ả hẩm ỹ huậ c a đề i có hể đi được ừ hò hí hiệm đ hực iễ ả uấ đời

a có được hữ hiệu quả hi hực đối ới cô c c a chí h chú a Như

m hậ hó đạ được điều đó hi m c c đề i hi cứu ch he mộ đị h hướ chu , cứ mạ h ai có ưở hi cứu l ự đ đề i, hiều

hi lại cò có hữ đề i rù lặ ữa chứ H ữa, có hữ ch hiệm đề i

cò hi u i h hiệm ề hực iễ cô c, đặc biệ l hữ c bộ rẻ h r h

l m a được iệc đề i hi u í h ứ dụ Nhiều c bộ h a học có i h hiệm h chuyể a l m cô c quả l , hô có hiều hời ia để đầu ư

ch hi cứu h a học ôi hấy NCKH c a chú a cò hiều ấ đề hải b lắm

Trang 36

r c sở h kết q đ tr , kh o s t v h v c thể rút r đ c kết l s ộ cho v ệc đ h h ệ q ụ s hẩ tro lực

l h s : số c c cô tr h h c l h đ t v kho học t ch c v q l ho c h c , ho th ệ c c h to

Tổng quan v T ờng ại ọc

Tr ạ học r đ v h t tr ể t t th l Tr ạ s q Phòng cháy ch ch th h l 02/9/1976) 06/ / 984 tr đ c

c th h r o đ 4 th 0 999 h t

h h h đã k ết đ h số 203/ th h l r ạ học tr c

sở r o đ h o đ , tr đ c o h ệ vụ:

- o tạo c ộ c tr h độ s đạ học, đạ học v c c tr h độ th

h ; ỡ ch ô , h ệ vụ cho lực l l cô t c tro

Cô , c c h, c c đo thể v c c t ch c k h tế - xã hộ kh c tro to

q ốc o r , h tr c thực h ệ h ệ vụ đ o tạo v ỡ c ộ cho c ộ h ch h L o v q ốc ch

- N h c kho học v hục vụ cho c h t tr ể k h tế - xã

hộ

30 q , h tr đã đ o tạo đ c 11 kh đạ học ch h q tro h cô , 03 kh đạ học ch h q o h cô , kh c o

Trang 37

đ , 09 kh a đạ học v học v l , 10 kh l thô t c o đ l đạ học,

03 kh l thô t tr c l đạ học v 35 kh đ o tạo tr c PCCC Kể t kh đ c c th h tr đạ học, đế c c t ch c, hoạt

độ c h tr đ t c l ạ h để ho th h h h ệ vụ đ c

o, đ c đ o tạo v hục vụ x ự v h t tr ể đ t c tro th k đ ệ , ộ t ch c c h tr o 09 kho

Trang 39

c sở th ết h c c ộ cô v ệc v ự tr k h h c t h ệ vụ

cụ thể h ch h s ch v c chế t ch h đ h ệ ,

k h h h cho hoạt độ đã c h c th ệ , t th o

h h , chế độ c h t t ch h v c t h o c , c chế x - cho đã l hạ chế h o h ệ q hoạt độ ch c

v đ v c lực l ; đ x t c c hoạt độ h t c v

v c c t ch c tro v o c kh đ c h c ộ ô ; t

Trang 40

ch c x t chọ , h ệ th , đ h v ụ kết q th o q đ h v

h c q l

- v tr l th trực ộ đ - r ạ học , h

L c h ệ vụ t ch c tr ể kh v q l c c hoạt độ &CN tro to tr , cụ thể l c c h ệ vụ đ c c q q l

c ộ h ệt; t ch c tr ể kh c c hoạt độ tro s h v ; t ch c

c c hoạt độ thô t kho học tro hạ v đ v , c c hoạt độ h t c v tro v o lực l , tro c v q ốc tế Hàng , c c đ v , c nhân trong tr đ k c c h ệ vụ v v h L

c th h c , h ệ vụ v t ch c ộ o ộ tr ở ộ ô q

đ h oạt độ c r t t th th o l t o h h ệ v c c q đ h c

ộ ô ro ô h h t ch c c c hoạt độ c r , r t

đ v tr l đ v t ế h v s ụ kết q , ch ể o cô hệ, hoạt độ ch vụ kho học k th t hục vụ sự hiệ h t tr ể k h tế c

đ t c Tuy nhiên, trên thực tế, hoạt độ ch ể o cô hệ c

r t ch th o h th c ch ể o , ch c ch ể o ọc

l đ ể ế c tro hoạt độ c nh tr hực ch t c v đ

ch ể o cô hệ c r t ch h đã l ch ể o ở v ch

Ngày đăng: 20/03/2015, 13:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.3 : Sơ đồ biểu  iễn qu    ìn  ng iên c u k oa  ọc và   iển k ai    c - Nâng cao tính ứng dụng các sản phẩm nghiên cứu khoa học trong lực lượng phòng cháy chữa cháy
Hình 1.3 Sơ đồ biểu iễn qu ìn ng iên c u k oa ọc và iển k ai c (Trang 15)
Hình 2.1: M   ìn   ổ c  c c c đầu   i  oạ  động   & N - Nâng cao tính ứng dụng các sản phẩm nghiên cứu khoa học trong lực lượng phòng cháy chữa cháy
Hình 2.1 M ìn ổ c c c c đầu i oạ động & N (Trang 26)
Hình 2.2 : M   ìn   ổ c  c và qu n    c c  oạ  động - Nâng cao tính ứng dụng các sản phẩm nghiên cứu khoa học trong lực lượng phòng cháy chữa cháy
Hình 2.2 M ìn ổ c c và qu n c c oạ động (Trang 30)
Hình 2.3 : M   ìn   ổ c  c và qu n    c c  oạ  động - Nâng cao tính ứng dụng các sản phẩm nghiên cứu khoa học trong lực lượng phòng cháy chữa cháy
Hình 2.3 M ìn ổ c c và qu n c c oạ động (Trang 31)
Hình 2.6: M   ìn   ổ c  c và qu n    c c  oạ  động - Nâng cao tính ứng dụng các sản phẩm nghiên cứu khoa học trong lực lượng phòng cháy chữa cháy
Hình 2.6 M ìn ổ c c và qu n c c oạ động (Trang 41)
Hình 2.7: Biểu đồ k   qu  ng iên c u đ   ài c   Bộ giai đoạn  000 – 2010 - Nâng cao tính ứng dụng các sản phẩm nghiên cứu khoa học trong lực lượng phòng cháy chữa cháy
Hình 2.7 Biểu đồ k qu ng iên c u đ ài c Bộ giai đoạn 000 – 2010 (Trang 43)
Hình 2.9: Biểu đồ k   qu  N     in  viên giai đoạn  004 - 2010 - Nâng cao tính ứng dụng các sản phẩm nghiên cứu khoa học trong lực lượng phòng cháy chữa cháy
Hình 2.9 Biểu đồ k qu N in viên giai đoạn 004 - 2010 (Trang 44)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w