Vai trò của dự án đ u tư được thể hiện như sau:... Trong các ho t động cho... - Chi ph hác: Chi ph n y phát sinh trong quá trình thực hiện dự án.. Dòng ti n của một dự án được hiểu các h
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
M U 9
1 9
2 10
3 NỘI DUNG KẾT CẤU C N: 10
C N : C S L LU N VỀ C N T C T M N D N U T 11
1.1 Ầ Ầ 11
1.1.1 Khái niệm đ u tư 11
1.1.2 Đặc trưng của đ u tư 11
1.1.3 Ph n o i đ u tư 12
1.1.3.1 Phân loại theo quan hệ quản lý vốn đầu tư 12
1.1.3.2 Phân loạ đầu tư th o t nh h t s n vốn 12
1.1.3.3 Phân loạ th o u n nh 13
1.1.3.4 Phân loạ đầu tư th o t nh h t đầu tư 13
1.2 Ầ Ầ 15
1.2.1 Khái niệm ự án đ u tư 15
1.2.2 Chu trình của dự án đ u tư 15
1.2.2.1 Định n hĩa 15
1.2.2.2 Cá thời kỳ vá á a đoạn tron hu trình ự án đầu tư: 15
1.2.3 Vai trò của dự án đ u tư 16
Trang 21.2.4 Ph n o i ự án đ u tư: 17
1.2.4.1 C n v o ố quan hệ a á hoạt đ n đầu tư 17
1.2.4.2 C n v o đ h t t a á n un tron ự án 18
1.3 Ẩ Ầ 18
1.3.1 Khái niệm 18
1.3.2 M c tiêu của th m định ự án đ u tư 19
1.3.3 L o ph i th m định ự án: 20
1.3.3.1 Nh lựa h n nh n ự án tốt v n n h n nh n ự án
h ệu quả 20 1.3.3.2 á th nh phần a ự án ph h p v ố ảnh hun a hu vự : ự án s đầu tư ho t u a ự án hư n đ n ha h n ự ph h p a h ph ra v l h s đạt đư 20
1.3.3.3 Để nh n ạn nh n r ro thể u t h ện h ự án đư tr ển ha thự h ện 20
1.3.3.4 Để h đ n nh n ện pháp ể soát r ro nh hạn h đ n th p nh t nh n th ệt hạ ho l h ua ự án 20
1.3.4 Vai trò của th m định ự án đ u tư 21
1.3.4.1 a tr đố v nh đầu tư 21
1.3.4.2 a tr đố v N ân h n 21
1.3.4.3 a tr đố v nh nư 21
1.4 Ộ Ẩ Ầ : 22
1.4.1 Th m định đi u iện pháp của ự án v sự c n thi t ph i đ u tư 22
1.4.2 Th m định tư cách của hách h ng vay vốn 22
Th m định ự án v phương iện thị trư ng 22
Trang 3- phư n ện thu t 23
- phư n ện t h 23
1.4.5 Th m định phương iện t i ch nh của ự án 23
1.4.5.1 Sự cần thi t phải thẩ định t h nh ự án đầu tư 23
1.4.5.2 N i dung thẩ định t h nh ự án đầu tư 24
1.5 : 34
1.5.1 Rủi ro v cơ ch ch nh sách 34
1.5.2 Rủi ro v ti n độ y ựng, ho n t t 34
1.5.3 Rủi ro v thị trư ng, thu th p, thanh toán 35
1.5.4 Rủi ro v ngu n cung c p 35
1.5.5 Rủi ro v thu t, v n h nh, o trì 35
1.5.6 Rủi ro v môi trư ng, hội 36
C N : T M NH D N U T XÂY D N K C SẠN T AN BÌN TẠ N ÂN N TMCP C N T N V T NAM – C N N K N A 37
2.1 GIỚI THIỆU V Ô Ơ ỆT _ Ò 37
2.1.1 Quá trình th nh p v phát triển 37
2.1.2 Ch c năng v nhiệm v của Ng n h ng TMCP Công Thương Việt Nam_chi nhánh Khánh Hòa: 39
2.1.3 Cơ c u t ch c qu n của Ng n h ng TMCP Công Thương_chi nhánh Khánh Hòa 39
2.1.3.1 á t h hình 39
2.1.3.2 Ch n n nh ệ v t n ph n an: 41
Trang 42.1.3.3 Khá quát hoạt đ ng kinh doanh c a n ân h n C n Thư n _ h
nhánh Khánh H a: 45
2.2 Ẩ
Ô Ơ 48
2.2.1 Thu th p v thông tin v hách h ng v ự án 48
2.2.2 Th m định vốn đ u tư 49
2.2.3 Th m định oanh thu – Chi ph của ự án 50
2.2.4 Th m định các ch tiêu đánh giá hiệu qu t i ch nh của ự án: 51
2.2.5 K t qu th m định đưa v việc đánh giá: 52
2.3 Ẩ Ầ
53
2.3.1 Gi i thiệu dự án 53
2.3.1.1 lư v ự án 53
2.3.1.2 M tả há quát hoản va 53
2.3.1.3 th ệu há h h n 53
2.3.1.4 ự ần th t đầu tư 54
2.3.1.5 M t u đầu tư 55
2.3.1.6 u â ựn 55
2.3.1.7 C u n u n vốn 56
2.3.1.8 T h quản lý v nhu ầu lao đ n : 56
2.3.2 Dự áo t qu inh oanh 56
2.3.2.1 ự t nh oanh thu t hoạt đ n ho thu ph n a Khá h ạn: 56 2.3.2.2 Dự t nh oanh thu t hoạt đ n nh oanh nh h n 57
2.3.2.3 Dự t nh oanh thu t hoạt đ n assa , n h 58
Trang 52.3.2.6 Dự t nh oanh thu t hoạt đ n án h n lưu n , quản á u
lị h Khánh H a đ n u há h 59
2.3.3 Th m định dự án 60
2.3.3.1 Thẩ định sự ần th t phả đầu tư: 60
2.3.3.2 Thẩ định s pháp lý: 61
2.3.3.3 Thẩ định v phư n ện thu t n trình 63
2.3.3.4 Thẩ định đ u ện tự nh n & s hạ tần h thự h ện ự án 64 2.3.3.5 Thẩ định v tá đ n trườn – Ph n hốn há n v an to n lao đ n 65
2.3.3.6 Thẩ định n u n vốn đầu tư 66
2.3.3.7 T nh toán h ệu quả c a dự án 69
2.3.4 Ph n t ch rủi ro: 77
2.3.4.1 Phân t h đ nhạy 1 chi u: 77
2.3.4.2 Phân t h đ nhạy 2 chi u: 79
Bản 9: Phân t h đ nhạy 2 chi u 79
2.3.4.3 Phân t h ịch bản: 79
2.3.5 Đánh giá rủi ro của dự án 80
2.3.5.1 ro v t n đ thự h ện 80
2.3.5.2 ro tron hoạt đ n sản u t nh oanh 80
2.3.5.3 ro v trườn h 80
C N 3: KẾT QUẢ V Ề XUẤT 81
3.1 D KIẾN LỢ Ô Ơ _
Ò 81
3.2 NH É 82
Trang 63.2.1 V h sơ hách h ng 82
3.2.2 V năng ực kinh doanh của hách h ng 82
3.3 Ế XUẤT 82
KẾT LU N 84
Trang 7DANH MỤC T L U THAM KHẢO
Th y Thái Ninh (20 0) “L p v thẩ định dự án đầu tư” _ Trư ng ĐH Nha Trang
TS Nguyễn Minh Ki u (2007) “T n n v thẩ định t n n N ân h n ” _ Nh u t b n T i Ch nh
Quy trình nghiệp v cho vay _ Ng n h ng Công Thương Việt Nam
S tay t n ng _ Ng n h ng Công Thương Việt Nam
Hư ng dẫn th m định dự án đ u tư _ Ng n h ng Công Thương Việt Nam Các t i iệu tham kh o hác
Trang 8 BẢNG 2.6: KẾ HOẠCH NGÂN LƯU CỦA DỰ ÁN
BẢNG 2.7: THỜI GIAN HOÀN VỐN
BẢNG 2.8: PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY 1 CHIỀU
BẢNG 2.9: PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY 2 CHIỀU
Trang 9M U
Trong những năm qua, thực hiện đư ng lối ch nh sách m Đ ng v nh nư c
đ ra, kinh t Việt Nam đ c những chuyển bi n s u sắc: từ một nư c nghèo n n,
l c h u, ch m phát triển, gi đ y n n kinh t Việt Nam đ phát triển há vững chắc,
ư c đ u thoát hỏi những h hăn o th i kỳ trư c để l i
Tuy nhiên, để thực hiện được m c tiêu m Đ ng v nh nư c đ ra: “Đ n năm 2020, đưa Việt Nam trở th nh một nư c Công nghiệp hoá- Hiện đ i hoá” thì đòi hỏi c nư c c n ph i nỗ lực hơn nữa Trong giai đo n n y, Việt Nam c n t p trung đ u tư v o cơ sở h t ng, trang thi t bị máy m c hiện đ i, y ựng các hu công nghiệp, khu ch xu t đ i m i k thu t công nghệ Đi u n y trên thực t v p
ph i một trở ng i r t l n đ thi u h t vốn từ các th nh ph n kinh t trong nư c Thực t cho th y c nhi u phương pháp để huy động vốn cho đ u tư phát triển c ng như cho ho t động s n u t inh oanh như: vốn c p phát từ ng n sách, vốn c
ph n án công trái v một số công c huy động nợ hác Tuy nhiên, v i ưu th ngu n vốn n, th i gian gi i ng n chắc chắn, c sự qu n giám sát chặt ch thì vốn đ u tư t n d ng đ đ ng g p t i hơn 0 trong t ng ngu n vốn đ u tư to n hội
Hơn nữa, các ự án đ u tư đòi hỏi số vốn l n, th i gian ho n vốn u thì hông ph i b t kỳ doanh nghiệp, cá nh n n o c ng c thể đáp ng Do v y, sự trợ
gi p từ ph a hệ thống ng n h ng đi u kiện quan trọng để dự án được th nh công
Hiện nay các Ng n h ng r t quan t m đ n đ u tư t n ng th o ự án ởi hai o: một , đ u tư t n ng th o ự án g p ph n quan trọng trong thực hiện các
m c tiêu chi n ược inh t của quốc gia, thực hiện các chương trình inh t trọng điểm; Hai , đ u tư t n ng th o ự án g p ph n h n ch rủi ro cho n th n ng n
Trang 10Qua thực t cho th y r ng, trong số r t nhi u các nh n tố nh hưởng đ n hiệu
qu đ u tư n i chung v đ u tư t n ng th o ự án n i riêng thì th m định dự án
đ ng vai trò quan trọng Để đi s u v o các ư c th m định ự án m in ựa chọn
đ t i :”Th m định ự án đ u tư y ựng hách s n Thanh Bình t i ng n h ng TMCP Công Thương chi nhánh Khánh Hòa”
Em in ch n th nh c m ơn sự gi p đ của các th y cô hư ng ẫn v các cô
ch , anh chị Phòng Giao Dịch Chợ Đ m_Ng n H ng Công Thương chi nhánh Khánh Hòa Do th i gian c h n v những hiểu bi t còn h n ch nên hông thể tránh hỏi những sai s t , m mong nh n được sự đ ng g p i n của các th y, cô giáo, an nh đ o v của các cô ch , anh chị cán ộ trong Phòng Giao Dịch để
h a u n của m được ho n thiện hơn
Chương : Cơ sở u n v công tác th m định dự án đ u tư
Chương 2: Th m dịnh dự án đ u tư y ựng hách s n Thanh Bình t i ng n
h ng TMCP Công Thương_chi nhánh Khánh Hòa
Chương 3: K t lu n v đ xu t
Trang 11C N : C S L LU N VỀ
C N T C T M N D N
U T
1.1 U T V P ÂN LOẠ U T
1.1.1 Khái niệm đầu tư
Đ u tư một quy t định bỏ vốn trong hiện t i để ti n h nh các ho t động
n o đ nh m đ t được những k t qu l n hơn (các chi ph đ ỏ ra) trong t ương
ai Từ đ c thể hiểu hái niệm v đ u tư sự ỏ ra hoặc hi sinh nh n ực, v t ực
v t i ực trong hiện t i v o các nh vực inh t hội hác nhau nh m m c đ ch sinh ợi trong tương ai
Đ u tư sự hy sinh giá trị chắc chắn trong hiện t i để đ i l y một giá trị hông chắc chắn trong tương ai
1.1.2 ặc trưng của đầu tư
- Ph i ho t động diễn ra trên thị trư ng
- Ph i c sự tiêu tốn vốn an đ u
- Ph i diễn ra theo một quá trình: thư ng được chia m 3 giai đo n: giai đo n
ti n đ u tư, giai đo n đ u tư v giai đo n hai thác
- Đ u tư uôn uôn gắn li n v i rủi ro v m o hiểm
- Mọi quá trình đ u tư đ u ph i c m c đ ch
Trang 121.1.3 Ph n o i đầu tư
1.1.3.1 hân loại theo quan hệ quản lý vốn đầu tư
a) Đầu tư trực ti p
L hình th c đ u tư m ngư i ỏ vốn trực ti p tham gia qu n quá trình s
ng vốn đ u tư Trong hình th c n y ngư i ỏ vốn v ngư i qu n quá trình s
ng vốn một chủ thể Chủ thể n y chịu ho n to n trách nhiệm v t qu đ u tư của mình V : chủ đ u tư nư c ngo i ỏ vốn th nh p v trực ti p đi u h nh một công ty t i Việt Nam
b) Đầu tư án t p
L hình th c đ u tư m ngư i ỏ vốn hông trực ti p tham gia qu n quá trình s ng vốn, đ y còn gọi đ u tư t i ch nh Trong hình th c đ u tư n y ngư i
ỏ vốn v ngư i qu n quá trình s ng vốn hông ph i một chủ thể Vì th ch
c ngư i qu n v ngư i s ng vốn pháp nh n chịu trách nhiệm v t qu
đ u tư, còn ngư i ỏ vốn hưởng ợi t c từ vốn g p của mình V : chủ đ u tư mua
c phi u, trái phi u để cho ngư i hác s d ng vốn của mình
1.1.3.2 hân loạ đầu tư th o t nh hất s n vốn
a) Đầu tư phát tr ển
L việc ỏ vốn ra nh m gia tăng giá trị t i s n c v số ượng v ch t ượng Thực ch t của đ u tư phát triển tái s n u t mở rộng c ngh a t o ra những năng ực m i hoặc c i t o, hiện đ i h a năng ực hiện t i nh m đáp ng m c tiêu phát triển của oanh nghiệp, các t ch c hay c n n inh t
b) Đầu tư ị h hu ển
Trang 13L o i đ u tư m ngư i c ti n mua i một số c ph n đủ n để nắm quy n chi phối v sở hữu t i s n Thực ch t đ u tư ịch chuyển hông m gia tăng giá trị
t i s n m ch m thay đ i quy n sở hữu t i s n, t c ịch chuyển quy n sở hữu
t i s n từ nh đ u tư n y sang nh đ u tư hác
1.1.3.3 hân loạ th o ấu n nh
a) Đầu tư phát tr ển n n h ệp
L đ u tư nh m t o ra các s n ph m ùng tư iệu s n u t hoặc tư iệu tiêu ùng ph c v nhu c u của ch nh n v cho các ng nh ngh hác như nông nghiệp,
m nghiệp, ngư nghiệp, giao thông v n t i v cho nhu c u đ i sống con ngư i
b) Đầu tư phát tr ển n n – lâ – n ư n h ệp
L đ u tư nh m t o ra các s n ph m ùng m nguyên iệu cho ng nh nông
m ngư nghiệp ch i n s n ph m nh cho u t h u v thỏa m n nhu c u đ i sống con ngư i
c) Đầu tư phát tr ển ị h v
L hình th c đ u tư nh m t o ra các s n ph m ịch v để thỏa m n nhu
c u cho s n u t v tiêu ùng đa ng của con ngư i
L đưa to n ộ số vốn đ u tư để y ựng một công trình m i, mua sắm v
ắp đặt các trang thi t ị m i hoặc đ u tư th nh p một đơn vị s n u t inh oanh
Trang 14m i c tư cách pháp nh n riêng Đặc điểm của o i đ u tư n y đòi hỏi một hối ượng há n, trình độ công nghệ v ộ máy qu n m i
b) Đầu tư r n
L đ u tư nh m mở rộng công trình c (đang ho t động) để n ng cao năng
su t của công trình c hoặc tăng thêm mặt h ng Đặc điểm của đ u tư mở rộng thư ng gắn v i việc mua sắm thêm các trang thi t ị m i, y ựng thêm các ộ
ph n m i hoặc mở rộng thêm các ộ ph n c nh m tăng thêm iện t ch nh ưởng hoặc các công trình ph
c) Đầu tư h u sâu
L đ u tư để c i t o, hiện đ i h a, đ ng ộ h a y chuy n s n u t s n
ph m trên cơ sở công trình hiện c nh m tăng thêm công su t hoặc thay đ i mặt
h ng, hoặc n ng cao ch t ượng s n ph m hoặc thay đ i tốt hơn môi trư ng trong
hu vực c công trình đ u tư So v i đ u tư m i thì đ u tư c chi u s u đòi hỏi t vốn hơn, th i gian thu h i vốn nhanh, chi ph cho đ o t o ao động th p, ộ máy
qu n t thay đ i
Trang 151.2 D N U T V P ÂN LOẠ D N U T
1.2.1 Khái niệm án đầu tư
Dự án đ u tư một t p hợp những đ u t c iên quan đ n việc ỏ vốn để
t o m i, mở rộng hoặc c i t o những đối tượng nh t định nh m đ t được sự tăng trưởng v số ượng, c i ti n hoặc n ng cao ch t ượng của s n ph m hoặc ịch v
n o đ trong một ho ng th i gian ác định ( ự án đ u tư trực ti p) Như v y, ự án
đ u tư hông ph i một định hay một phác th o sơ ộ m một đ u t c t nh
c thể v m c tiêu r r ng nh m i n các cơ hội đ u tư th nh một quy t định c thể
1.2.2 Chu trình của d án đầu tư
Trong th i kỳ n y của dự án ao g m các giai đo n sau:
Nghiên c u cơ hội đ u
tư (hình th nh tưởng
đ u tư, n gi i thiệu cơ
hội đ u tư, tìm đối tác
đ u tư)
Nghiên c u ti n kh thi (dự
ki n quy mô vốn, thị trư ng, k thu t, công nghệ, môi trư ng, t i ch nh,
qu n , nh n ực )
Nghiên c u kh thi (h sơ th m định, h
sơ phê uyệt)
Trang 16b) Thời kỳ 2: Thực hiện dự án
Trong th i kỳ n y của dự án ao g m các giai đo n:
Trong th i kỳ n y của dự án ao g m các giai đo n:
Đánh giá ự án sau hi thực hiện
(Th nh công, th t b i, nguyên
nh n)
Thanh , phát triển dự án m i
1.2.3 Vai trò của d án đầu tư
Trong ho t động đ u tư , ự án đ u tư c vai trò r t quan trọng V mặt th i gian, n tác động trong suốt quá trình đ u tư v hai thác công trình sau n y V mặt ph m vi, n tác động đ n t t c các mối quan hệ v các đối tác tham gia v o quá trình Khi nh đ u tư phát hiện cơ hội đ u tư v c định để bỏ vốn đ u tư v o một nh vực n o đ thì ph i l p dự án đ u tư N i cách hác, để ti n h nh đ u tư
nh t thi t ph i c ự án Do đ , ự án đ u tư c vai trò quan trọng đối v i chủ đ u
tư, nh nư c v các ên iên quan Vai trò của dự án đ u tư được thể hiện như sau:
Trang 17- Dự án cơ sở để y ựng k ho ch d u tư, th o i, đôn đốc v iểm tra quá trình thực hiện đ u tư
- Dự án cơ sở quan trọng để thuy t ph c các t ch c t i ch nh, t n ng xem
ét t i trợ dự án
- Dự án cơ sở để các cơ quan qu n Nh nư c m ét, phê uyệt,c p gi y phép đ u tư
- Dự án căn c quan trọng để đánh giá,c những đi u ch nh kịp th i những
t n t i v những vư ng mắc trong quá trình thực hiện v hai thác công trình
- Dự án một trong những cơ sở pháp để m ét, hi c tranh ch p giữa các ên tham gia iên oanh đ u tư
Đối v i các cơ quan thi t k v p dự án thì ự án đ u tư những phác
th o hoặc định hư ng an đ u,gi p cơ quan thi t k c thể ho n thiện b n thi t
k của mình th o đ ng m chủ đ u tư mong muốn
V : Công ty A đang m ét mở siêu thị m i t i TP HCM v H Nội, 2
dự án n y độc l p v i nhau
b) ự án tha th nhau loạ tr
L những ự án hông thể ti n h nh đ ng th i Khi quy t định thực hiện ự
án n y s o i ỏ việc thực hiện ự án ia
Trang 18V : Dự án ắp máy đi u hòa v ự án s d ng qu t thông gi để m mát
ph n ưởng nh máy 2 ự án o i trừ nhau
c) ự án sun
Các ự án ph thuộc nhau ch c thể thực hiện cùng một c v i nhau
V : như ự án hai thác mỏ v ự án y ựng tuy n đư ng sắt để v n chuyển hoáng s n, ch ng ph i được nghiên c u cùng một ượt
1.2.4.2 n v o đ h t t a á n un tron ự án
a) ự án t n hả th
Được p cho những ự án c qui mô đ u tư n, gi i pháp đ u tư ph c t p
v th i gian đ u tư i Do đ hông thể nghiên c u t nh toán ngay ự án h thi
m ph i tr i qua nghiên c u sơ ộ, p ự án sơ ộ Tác ng của ự án ti n h thi
cơ sở để chủ đ u tư quy t định c nên ti p t c nghiên c u để p ự án chi ti t hay hông
Trang 19Như v y, th m định ự án đ u tư một quá trình gi i quy t các công việc sau:
- R soát i to n ộ nội ung ự án đ được p c đ y đủ hay hông? N u còn thi u thì yêu c u chủ đ u tư sung th o đ ng qui định
- So sánh một cách c hệ thống các ch tiêu của ự án v i các tiêu chu n m
nh đ u tư ì vọng
- K t u n ự án c được đ u tư hay hông?
1.3.2 Mục tiêu của th m đ nh án đầu tư
M c tiêu của th m định ự án ác định giá trị thực của ự án trên cơ sở so sánh v i các tiêu chu n ch p nh n hoặc v i các ự án thay th hác
Giá trị thực của một ự án đ u tư được thể hiện ở các mặt sau:
- Sự phù hợp giữa các m c tiêu của ự án v i các m c tiêu chi n ược phát triển inh t hội của địa phương, của quốc gia hay m c tiêu của nh đ u tư đ
ác định
- V thu t công nghệ của ự án c phù hợp v i trình độ v yêu c u s
ng của ng nh trong th i ì triển hai thực hiện ự án hay hông? M c độ ch p
nh n được v môi trư ng, hội để đ m o sự an to n cho con ngư i v các ho t động hác trong hu vực c ự án v sự phù hợp v i yêu c u s n u t s n ph m của
nh đ u tư
- Kh năng t i ch nh, ngu n cung ng các y u tố đ u v o, h năng v trình
độ qu n để v n h nh các trang thi t ị của nh đ u tư
- Lợi ch m ự án mang i cho nh đ u tư v quốc gia
Trang 201.3.3 L o ph i th m đ nh án:
1.3.3.1 h lựa h n nh n ự án tốt v n n h n nh n ự án
h ệu quả
Dự án ém hiệu qu ự án m tiêu hao ngu n ực v ng ph vốn đ u tư,
m ngu n ực thì uôn han hi m v c chi ph cơ hội của n , vì v y hi vốn đ u tư hông được s ng tốt thì g y t n th t cho nh đ u tư v cho n n inh t ngược
i ự án tốt ự án s ng c hiệu qu ngu n ực v o đ m tăng giá trị t i s n cho nh đ u tư, gia tăng của c i cho hội
1.3.3.2 á th nh phần a ự án ph h p v ố ảnh hun a
hu vự : ự án s đầu tư ho t u a ự án hư n đ n ha
h n ự ph h p a h ph ra v l h s đạt đư
C n ph i đánh giá một cách đ y đủ các th nh ph n ch a đựng trong nội ung
ph n t ch của ự án: thị trư ng, thu t – công nghệ, nh n sự qu n , t i ch nh, inh t , ng n sách, rủi ro, su t chi t h u, những căn c pháp iên quan đ n việc hình th nh v triển hai ho t động s n u t inh oanh của ự án trong tương ai
c ng như môi trư ng đ u tư trong ối c nh inh t hội uôn thay đ i
1.3.3.3 ể nh n ạn nh n r ro thể uất h ện h ự án đư tr ển
ha thự h ện
Việc nh n ng rủi ro m ự án ph i đương đ u căn c v o ngu n rủi ro gắn
i n v i môi trư ng ho t động của ự án: môi trư ng, inh t , môi trư ng ch nh trị, môi trư ng u t pháp, môi trư ng hội những rủi ro n y c thể gi m ợi ch hoặc gia tăng chi ph của ự án v nh hưởng u đ n t qu cuối cùng của ự án
1.3.3.4 ể h đ n nh n ện pháp ể soát r ro nh hạn h
đ n thấp nhất nh n th ệt hạ ho l h a ự án
Trang 21iện pháp Mar ting th ch hợp để giữ hách h ng c , thu h t hách h ng m i v để đối ph v i đối thủ c nh tranh
1.3.4 Vai trò của th m đ nh án đầu tư
Đánh giá ch nh ác v c cơ sở hoa học các ưu nhược điểm của ự án để từ
đ c căn c ngăn chặn những ự án u v o vệ những ự án tốt hông ị o i
ỏ
C căn c để áp ng ch nh sách ưu đ i nh m hỗ trợ nh đ u tư
Trang 221.4 NỘ DUN T M N D N U T :
1.4.1 Th m đ nh điều iện pháp của án v s cần thiết ph i đầu tư
Nội ung n y ao g m việc th m định các văn n, thủ t c h sơ trình uyệt
th o qui định, đặc iệt m ét đ n tư cách pháp nh n v năng ực của chủ đ u
tư Đ y nội ung đ u tiên được m ét hi th m định ự án, n được m như
đi u iện c n để ti n h nh các nội ung th m định ti p th o
Dự án c c n thi t đ u tư hay hông? Đi u n y được ác định ựa trên hai
h a c nh: đ ự án c ưu th như th n o trong quy ho ch phát triển chung; đ ng
th i ự án được đ u tư s đ ng g p như th n o cho các m c tiêu gia tăng thu nh p cho n n inh t v oanh nghiệp, s ng hợp các ngu n t i nguyên, t o công ăn việc m
1.4.2 Th m đ nh tư cách của hách h ng va v n
M c tiêu của th m định tư cách của hách h ng vay vốn đánh giá tư cách pháp nh n, t nh ch t hợp pháp v m c độ tin c y đối v i những thủ t c vay m hách h ng ph i tu n thủ Chẳng h n như th m định m hách h ng c thỏa m n các đi u iện vay vốn hoặc th m định m h sơ vay vốn của hách h ng c đ y đủ
v hợp pháp hông
1.4.3 Th m đ nh án về phư ng iện th trư ng
Kiểm tra ph n t ch các v n đ iên quan đ n cung c u v s n ph m của ự án Tùy th o ph m vi tiêu th s n ph m của ự án, nhu c u thị trư ng, h năng đáp
ng của các ngu n cung hiện c v u hư ng i n động của các ngu n đ , đánh giá
m c độ c nh tranh, h năng c nh tranh của s n ph m ự án, công c được s ng trong c nh tranh Từ đ đánh giá m c độ tham gia thị trư ng m ự án c thể đ t được K t qu ph n t ch n y m cơ sở cho việc ra quy t định đ u tư
Trang 231.4.4 Th m đ nh phư ng iện thu t v t ch c của án
- phư n ện thu t
X m ét ựa chọn các phương án địa điểm v mặt ng y ựng ự án Vị
tr ựa chọn ự án c n được tối ưu h a (v quy ho ch y ựng i n tr c của địa phương ng nh, thu n ợi v giao thông, ngu n cung c p nguyên v t iệu, o đ m
v môi trư ng )
X m ét ựa chọn các hình th c đ u tư v công su t ự án Đ y nhiệm v của chủ ự án, nh th m định ch c nhiệm v phát hiện sai s t, nh m ẫn mang t nh chủ quan đ ng th i iểm tra o i ỏ ự án s ng công nghệ ô nhiễm, c h u so
v i chi n ược phát triển công nghệ
X m ét ựa chọn công nghệ v y chuy n thi t ị, đ m o phù hợp v i
đi u iện trong ng nh, địa phương v ngu n nguyên iệu đáp ng
- phư n ện t h
X m ét các đơn vị thi công v các h a c nh tư cách pháp nh n, năng ực thực hiện, h năng đáp ng yêu c u ự án v ho ch phòng ngừa rủi ro c ng như phương án t ch c thực hiện, cơ c u qu n v thực hiện ự án
1.4.5 Th m đ nh phư ng iện t i ch nh của án
1.4.5.1 Sự cần thi t phải thẩ định t h nh ự án đầu tư
Trong quá trình th m định dự án đ u tư, Ng n h ng ph i th m định trên nhi u phương iện hác nhau để m sao c cái nhìn hách quan trư c khi quy t định cho vay Ng n h ng v i tư cách ngư i cho vay, t i trợ cho dự án đ u tư đặc biệt quan t m đ n h a c nh th m định t i ch nh ự án, n c ngh a quy t định trong các nội dung th m định Ho t động cho vay ho t động quan trọng nh t của các Ng n h ng Thương m i, th nh công của một Ng n h ng tùy thuộc chủ y u v o việc thực hiện k ho ch t n ng v th nh công t n ng Trong các ho t động cho
Trang 24vay của Ng n h ng thì cho vay th o ự án được Ng n h ng đặc biệt quan t m vì n đòi hỏi vốn l n, th i h n éo i v rủi ro cao nhưng ợi nhu n cao Vô số các rủi ro hác nhau hi cho vay n i chung v cho vay th o ự án n i riêng, u t phát từ nhi u y u tố v c thể dẫn đ n việc hông chi tr được nợ hi đ n h n Do đ để quy t định c ch p nh n cho vay hay hông, ng n h ng c n ph i coi trọng ph n t ch
t n ng n i chung v th m định t i ch nh ự án n i riêng Thông qua việc th m định n y, Ng n h ng c cái nhìn to n iện v dự án, đánh giá v nhu c u t ng vốn
đ u tư, cơ c u ngu n vốn v tình hình s d ng ngu n vốn, hiệu qu t i ch nh m ự
án mang i c ng như h năng tr nợ của dự án
V i m c tiêu ho t động an to n v sinh i, o đ Ng n h ng ch cho vay đối
v i các ự án c hiệu qu t i ch nh t c ự án mang i lợi nhu n v h năng tr
nợ thì Ng n h ng m i c thể thu h i được gốc v i, ho n cho vay m i đ m b o,
Ng n h ng m i c được kho n vay c ch t ượng
1.4.5.2 N i dung thẩ định t h nh ự án đầu tư
a) Thẩ định nhu cầu t ng vốn đầu tư:
Dư i g c độ của một dự án, vốn đ u tư t ng số ti n được chi tiêu để hình
th nh nên các t i s n Những t i s n n y s được s d ng trong việc t o ra doanh thu, chi ph , thu nh p suốt vòng đ i hữu ch của dự án Th m định vốn đ u tư việc ph n t ch v ác định nhu c u vốn đ u tư c n thi t nh cho ự án đ
Đặc điểm của các ự án thư ng yêu c u một ượng vốn l n v s d ng trong một th i gian i T ng vốn đ u tư ngay trư c hi trình Ng n h ng thì đ được ác định v đ được nhi u c p ng nh m ét v phê uyệt Tuy nhiên, Ng n
h ng c n ph i th m định l i trư c hi cho vay vì: Sai m trong việc ác định nhu
c u vốn đ u tư của dự án c thể dẫn t i tình tr ng ng ph vốn l n
Trang 25Do đ việc ác định hợp tối đa t ng m c vốn đ u tư của một dự án c n thi t đối v i Ng n h ng Ng n h ng s th m định chi ti t t ng vốn đ u tư được hình
th nh như th n o?
Vốn đ u tư v o t i s n cố định: ho t động đ u tư nh m mua sắm, c i t o,
mở rộng t i s n cố định Vốn đ u tư v o t i s n cố định thư ng chi m tỷ trọng l n trong t ng vốn đ u tư cho ự án Các t i s n cố định được đ u tư c thể t i s n cố định hữu hình hoặc c thể t i s n cố định vô hình C thể :
- Chi ph y ắp: Chi ph h o sát, thi t k , y ựng, chi ph an đ u v quy n s d ng đ t, chi ph đ n ù, chi ph c n thi t v hợp như : Đăng kinh doanh, thu trư c b , lệ ph ch ng từ
- Chi ph máy m c thi t bị công nghệ, hệ thống y chuy n v các thi t bị án
lẻ, giá mua thi t bị, chi ph o qu n, v n h nh, v n chuyển
- Chi ph ự phòng
- Chi ph hác: Chi ph n y phát sinh trong quá trình thực hiện dự án
b) Thẩ định hiệu quả t h nh a dự án:
Hiệu qu t i ch nh ự án đ u tư được đánh giá thông qua các phương pháp
ph n t ch t i ch nh trên cơ sở òng ti n của dự án Dòng ti n của một dự án được hiểu các ho n chi v thu được kỳ vọng xu t hiện t i các mốc th i gian hác nhau trong suốt chu kỳ của dự án Khi y to n ộ kho n ti n thu được trừ đi ho n
ti n chi ra thì ch ng ta s ác định được òng ti n ròng t i các mốc th i gian hác nhau Quá trình ác định òng ti n ròng h ng năm ựa trên ợi nhu n sau thu , kh u hao, i vay v những kho n m c đi u ch nh hác hi c sự hác iệt trong cơ c u
đ u tư t i trợ cho dự án N u sai l m trong việc ác định các òng ti n c thể dẫn
đ n t nh toán v th m định hiệu qu t i ch nh ự án hông c ngh a thực t nữa
Do đ đ ng trên g c độ Ng n h ng hi ác định òng ti n c n ưu một số v n
đ sau:
Trang 26- Cơ c u vốn t i trợ cho dự án: Cơ c u vốn t i trợ cho dự án c nh hưởng
đ n việc ác định òng ti n ho t động mỗi năm của dự án Một dự án c thể được
t i trợ b ng nhi u ngu n hác nhau, o đ òng ti n s được đi u ch nh để phù hợp
v i mỗi phương th c t i trợ
- Lựa chọn phương pháp t nh h u hao: Việc lựa chọn phương pháp t nh
kh u hao s nh hưởng đ n độ l n của lợi nhu n sau thu v chi ph h u hao, từ đ
nh hưởng đ n quy mô òng ti n mỗi năm
- Rủi ro: Trong quá trình th m định t i ch nh ự án, ch ng ta c n ph i xem
ét v ph n t ch c n trọng rủi ro đối v i dự án Rủi ro bao g m r t nhi u lo i v
ch ng đ u tác động đ n k t qu của việc ác định òng ti n dự t nh cho ự án
Các phương pháp t nh toán t i ch nh được s d ng trong th m định hiệu qu
t i ch nh ao g m 1 số phương pháp t nh sau:
- Phương pháp giá trị hiện t i ròng (NPV)
- Phương pháp tỷ su t ho n vốn nội bộ (IRR)
- Th i gian ho n vốn (PP)
- Ch số sinh lợi PI
Cho ù áp ng phương pháp n o để th m định t i ch nh ự án thì nguyên tắc giá trị th i gian của ti n ph i được áp ng Đ ng ti n c giá trị v mặt th i gian, một đ ng ti n ng y hôm nay c giá trị hơn một đ ng ti n ng y mai, vì một
đ ng ti n ng y hôm nay n u để ng y mai thì ngo i ti n gốc ra còn c ti n i o n sinh ra, còn một đ ng ng y mai nguyên vẹn một đ ng m thôi
Trang 27 hư n pháp á trị hiện tạ r n ( ):
NPV (Net present value) – Giá trị hiện t i ròng – chênh ệch giữa t ng giá trị của các òng ti n thu được trong từng năm thực hiện dự án v i vốn đ u tư ỏ ra được hiện t i h a ở mốc 0 NPV c thể mang giá trị ương, m hoặc b ng 0 Đ y
ch tiêu được s d ng ph bi n nh t trong th m định t i ch nh ự án.
đ u tư; hay n i cách hác, ự án hông những ù đắp đủ vốn đ u tư ỏ ra, m còn
t o ra lợi nhu n; hông những th , lợi nhu n n y còn được m ét trên cơ sở giá trị
th i gian của ti n Ngược l i, n u NPV m c ngh a ự án hông đủ ù đắp vốn
đ u tư, đ m i thua lỗ cho chủ đ u tư
Tiêu chu n lựa chọn dự án:
Trang 28Ưu đ ểm:
Cho bi t lợi nhu n của dự án đ u tư v gi p chủ đ u tư tối đa hoá ợi nhu n Phương n y t nh toán ựa trên cơ sở òng ti n c chi t kh u (t c hiện t i hoá òng ti n) hợp vì ti n c giá trị theo th i gian
Trang 29 hư n pháp tỷ suất sinh lời n i b i (IRR):
Tỷ su t sinh l i nội bộ i su t chi t kh u m t i đ giá trị hiện t i ròng của
Phương pháp nội suy tuy n t nh: thư ng được s d ng Đ u tiên chọn 2 m c
i su t chi t kh u sao cho:
1211
NPV NPV
r r NPV r
Ý ngh a của ch tiêu: IRR ph n ánh h năng sinh ợi của dự án, chưa t nh
đ n chi ph cơ hội của vốn đ u tư, t c n u như chi t kh u các u ng ti n theo IRR,
PV s b ng đ u tư an đ u Hay n i hác, n u chi ph vốn b ng IRR dự án s hông
t o thêm được giá trị hay hông c i
Tiêu chu n lựa chọn dự án:
Gọi r chi ph s d ng vốn ình qu n của dự án
- N u IRR< r: dự án ị lo i
- N u IRR = r: dự án được lựa chọn hay bị lo i tuỳ thuộc v o yêu c u hác (gi i quy t việc m, c i t o môi trư ng )
- N u IRR> r:
Trang 30+N u đ các ự án o i trừ nhau: dự án n o c IRR n nh t s được lựa chọn
Ưu đ ểm:
T nh được IRR của các ự án c th i gian hông ng nhau
Phương pháp IRR cho i t kh năng sinh ợi của dự án t nh ng tỷ lệ ph n trăm vì v y thu n tiện cho việc so sánh các cơ hội đ u tư
Như đ ểm:
Không đo ư ng được trực ti p lợi nhu n của 1 dự án
X p h ng các ự án hông phù hợp v i m c tiêu tối đa h a ợi nhu n
Trang 31 hư n pháp thờ an ho n vốn:
Th i gian ho n vốn của dự án được hiểu th i gian c n thi t để c thể ho n
tr số vốn đ u tư từ lợi ch ròng thu được của dự án
Ý ngh a của ch tiêu th i gian ho n vốn: Th i gian ho n vốn cho th y t nh rủi
ro của một dự án Th i gian ho n vốn c ng i thì rủi ro của dự án c ng n
Không ch t i các ự án c t nh ch t chi n ược, dự án i h n
Y u tố rủi ro của các u ng ti n trong tương ai hông được m ét
hư n pháp hỉ số sinh l i PI:
Ch tiêu ợi nhu n hay còn gọi t số lợi ch-chi ph tỷ số giữa t ng hiện giá của lợi ch ròng chia cho t ng hiện giá của chi ph đ u tư ròng của dự án
Ch tiêu PI c ng c những ưu nhược điểm như ch tiêu NPV nhưng PI số
đo iểu thị của c i t o ra trên đ ng đ u tư
Trang 32Ph n t ch độ nh y được áp ng để đánh giá độ rủi ro i h n của dự án đ u
tư hi ự t nh c sự bi n động l n một số th nh ph n đ u v o quan trọng như: Nguyên v t liệu, án th nh ph m, giá thuê nh n công Việc ph n t ch độ nh y được thực hiện thu n lợi v i việc ng d ng chương trình ph n m m EXCEL trên máy t nh
Ưu đ ểm c a phân t h đ nhạy:
Ph n t ch độ nh y một quy trình r t hữu ch để nh n diện các i n số m những thay đ i của ch ng c thể g y tác động l n đ n NPV của một dự án N cho phép ngư i ra quy t định t nh toán được những h u qu của sự ư c t nh sai m v
nh hưởng của ch ng đối v i NPV Bởi v y quá trình n y nh n m nh sự c n thi t
ph i c i ti n phương pháp đánh giá v ti n h nh những ho t động nh m gi m t nh hông chắc chắn iên quan đ n những bi n số chủ y u
Như đ ểm c a phân t h đ nhạy:
Các giá trị của bi n số được đưa ra ựa trên những phán đoán mang t nh chủ quan r t cao Mặc ù ngư i ta c thể biện lu n r ng m c độ kỳ vọng được nh n ét
r t tốt, song r r ng c n ph i đánh giá các i n số ư i tr ng thái hai cực cộng thêm ph n ư c ượng chủ quan để ph n t ch
Trang 33Sự ph n t ch h o sát độ nh y của NPV v i nhi u bi n số hác nhau, mỗi
bi n số t i một th i điểm, bỏ qua mối quan hệ ên trong giữa các i n số hi ch ng cùng tác động v o một đối tượng Chẳng h n, sự c nh tranh c thể g y ra sự gi m
s t số ượng đơn vị h ng án c ng như m gi m giá án Bởi v y, hi ph n t ch c n
ph i đi u ch nh tuỳ theo những dự áo i quan v c quan ch r viễn c nh m trong đ m c k t hợp của t t c các i n số iên quan được dự áo
Những k t qu v ph n t ch độ nh y hông đ m i cho ngư i ra quy t định một gi i pháp r r ng đối v i v n đ lựa chọn dự án
Trang 341.5 N RỦ RO CỦA D N:
Một số ự án đ u tư, từ h u chu n ị đ n thực hiện đ u tư đi v o s n u t
c thể y ra nhi u o i rủi ro hác nhau, c thể o nguyên nh n chủ quan c ng
c thể o nguyên nh n hách quan Việc t nh toán h năng t i ch nh của ự án
ch đ ng trong trư ng hợp ự án hông ị nh hưởng ởi các rủi ro c thể y ra Vì
v y, việc đánh giá, ph n t ch, ự đoán các rủi ro c thể y ra r t quan trọng
nh m tăng t nh h thi của phương án t nh toán ự i n, c ng như chủ động c iện pháp phòng ngừa, gi m thiểu rủi ro Dư i đ y một số rủi ro chủ y u:
1.5.1 Rủi ro về c chế ch nh sách
Rủi ro n y được m g m t t c những t n v t i ch nh v ch nh sách của địa điểm y ựng ự án, ao g m: các sắc thu m i, các nghị quy t, nghị định
v các ch t i hác c iên quan đ n òng ti n của ự án
1.5.2 Rủi ro về tiến độ ng ho n t t
Rủi ro n y được m việc ho n t t ự án hông đ ng th i h n, hông phù hợp v i các tiêu chu n v thông số thực hiện Lo i rủi ro n y n m ngo i h năng
đi u ch nh, iểm soát của Ng n H ng, tuy nhiên n c thể gi m thiểu ng cách đ
u t v i chủ đ u tư thực hiện các iện pháp sau:
Lựa chọn nh th u y ựng uy t n, c s c m nh t i ch nh v inh nghiệm Thực hiện nghiêm t c việc o nh ch t ượng công trình
Giám sát chặt ch trong quá trình y ựng
Hỗ trợ của c p c th m quy n, ự phòng v t i ch nh trong trư ng hợp vượt
ự toán
Quy định r trách nhiệm, v n đ đ n ù, gi i tỏa mặt ng
Hợp đ ng giá cố định hoặc sự ph n chia r r ng ngh a v của mỗi ên
Trang 351.5.3 Rủi ro về th trư ng thu th p thanh toán
Rủi ro n y ao g m: Thị trư ng hông ch p nh n hoặc hông đủ c u đối v i
s n ph m, ịch v đ u a của ự án; o s c ép c nh tranh, giá án s n ph m hông
đủ để ù đắp các ho n chi ph của ự án
Lo i rủi ro n y c thể gi m thiểu ng cách:
Nghiên c u thị trư ng, đánh giá ph n t ch thị trư ng, thị ph n c n th n
Dự i n cung c u th n trọng, hông nên c những ự áo quá c quan
Ph n t ch h năng thanh toán của ngư i tiêu ùng
1.5.4 Rủi ro về ngu n cung c p
Đ y rủi ro hi ự án hông c được ngu n nguyên iệu (đ u v o) v i số ượng, giá c v ch t ượng như ự i n để v n h nh ự án, t o òng ti n n định,
đ m o h năng tr nợ vốn vay để đ u tư
Lo i rủi ro n y được gi m thiểu ng cách:
Trong quá trình m ét ự án, cán ộ th m định ph i nghiên c u, đánh giá
c n trọng các áo cáo v ch t ượng, trữ ượng nguyên nhiên iệu v t iệu đ u v o trong h sơ ự án Đưa ra những nh n định ngay từ an đ u trong t nh toán, ác định hiệu qu t i ch nh của ự án
Nghiên c u sự c nh tranh giữa các ngu n cung c p nguyên nhiên v t iệu Linh ho t v th i gian v số ượng nguyên nhiên v t iệu mua v o
Những hợp đ ng cung c p nguyên nhiên v t iệu i h n v i nh cung c p c
uy t n
1.5.5 Rủi ro về thu t v n h nh o trì
Đ y những rủi ro v việc ự án hông thể v n h nh v o trì ở m c độ phù hợp v i các thông số thi t an đ u
Trang 36Lo i rủi ro n y, chủ đ u tư c thể gi m thiểu thông qua thực hiện một số iên pháp sau:
S ng công nghệ đ được iểm ch ng
Bộ ph n v n h nh ự án ph i được đ o t o tốt, c inh nghiệm
Quy n thay th ngư i v n h nh o họ hông thực hiện đ ng ngh a v
1.5.6 Rủi ro về m i trư ng hội
Rủi ro n y thể hiện những tác động tiêu cực của ự án đối v i môi trư ng v ngư i n ung quanh
Lo i rủi ro n y được gi m thiểu ng một số iện pháp như sau:
Báo cáo đánh giá tác động của môi trư ng ph i hách quan v to n iện, được c p c th m quy n ch p nh n ng văn n
Nên c sự tham gia của các ên iên quan như cơ quan qu n môi trư ng v
ch nh quy n địa phương, từ hi ắt đ u triển hai ự án
Tu n thủ các quy định v môi trư ng
Trang 37C N : T M N D N
U T XÂY D N K C SẠN
T AN BÌN TẠ N ÂN N TMCP C N T N V T NAM – C N N K N A
2.1 GIỚI THI U VỀ N ÂN N TMCP C N T N V T NAM_C N N K N A
2.1.1 Quá trình th nh p v phát triển
Ng n h ng TMCP Công Thương_Chi nhánh Khánh Hòa c tr sở ch nh t i
số 04 Ho ng Hoa Thám, th nh phố Nha Trang, t nh Khánh Hòa
Ng n h ng TMCP Công Thương_Chi nhánh Khánh Hòa được hình th nh
ựa trên cơ sở Ng n h ng th nh phố Nha Trang trực thuộc sự qu n của Ng n
h ng nh nư c t nh Ph Khánh, ho t động chủ y u ti n tệ_t n ng v huy động vốn th o cơ ch qu n t p trung Ho t động th o ho ch v ph n n v i các t
ch c t n ng inh t quốc oanh chủ y u
Sau hi nghị định số 53 của Hội đ ng Bộ trưởng ra đ i thì t i tháng 3 năm
988, hệ thống Ng n h ng chuyển từ Ng n h ng c p sang Ng n h ng 2 c p :
Ng n h ng Nh nư c v Ng n h ng Thương m i Kể từ đ , Ng n h ng th nh phố Nha Trang chuyển th nh Ng n h ng Công Thương th nh phố Nha Trang v trực thuộc Ng n h ng Công Thương t nh Ph Khánh
Tháng 7 năm 989, v i sự chia tách của t nh Ph Khánh th nh 2 t nh: Khánh Hòa v Ph Yên Từ đ chi nhánh Ng n h ng Công Thương t nh Khánh Hòa m i
Trang 38ch nh th c được th nh p th o quy t định số 98NH_QĐ ng y 0 07 989 của T ng Giám Đốc Ng n h ng Nh nư c Việt Nam
Ng y 20 07 2009 Ng n h ng được đ i tên th nh Ng n h ng TMCP Công Thương_Chi nhánh Khánh Hòa th o quy t định số 7 BB_HĐQT_2009 của chủ tịch HĐQT Ng n h ng TMCP Công Thương Việt Nam
L c m i đ u th nh p chi nhánh gặp hông t h hăn, chịu nhi u nh hưởng nặng n của cơ ch qu n th i ao c p nhưng Ng n h ng đ thừa hưởng một đội ng cán ộ công nh n viên h u h t đ c inh nghiệm trong ho t động
Ng n h ng Dư i sự nh đ o của Ng n h ng TMCP Công Thương Việt Nam, chi nhánh ám sát m c tiêu phát triển inh t hội của t nh đ ra Từ hi th nh p, Chi nhánh đ g p ph n đáng ể trong công cuộc y ựng v đ i m i, phát triển inh t của T nh
Trong giai đo n hiện nay, ho t động t n ng đang gặp một số h hăn, o
đ vừa mở rộng ho t động inh oanh vừa o đ m công tác t n ng o to n vốn
c hiệu qu c u hỏi đặt ra cho Ng n h ng TMCP Công thương_Chi nhánh Khánh Hòa: Những t qu nêu trên đ hẳng định vai trò của Ng n h ng TMCP Công Thương_Chi nhánh Khánh Hòa trong sự phát triển chung của hệ thống Ng n h ng Công Thương
Ng n h ng TMCP Công Thương_chi nhánh Khánh Hòa c đội ng công
nh n viên trẻ từ 25 đ n 40 tu i, c trình độ năng ực chuyên môn cao
Ho t động của Ng n h ng ng y c ng phát triển v i các s n ph m, ịch v đi
èm, Ng n h ng đ inh ho t s ng hình th c huy n h ch hách h ng như đi u
ch nh L i Su t Cho Vay trong ph m vi cho phép để thu h t hách h ng, những đơn
vị n o s ng vốn c hiệu qu , tr nợ đ ng h n s được hưởng một ph n ưu đ i trong L i Su t Cho Vay
Trang 392.1.2 Ch c năng v nhiệm vụ của Ng n h ng TMCP C ng Thư ng Việt Nam_chi nhánh Khánh òa:
Chi nhánh Ng n h ng TMCP Công Thương Khánh Hòa c các ch c năng giống NHTM hác trong nư c đ : huy động vốn, cho vay thanh toán, mở T i Kho n cho hách h ng, cung c p ịch v thẻ ATM t o ti n, thanh toán quốc t v một số ch c năng hác đối v i các th nh ph n inh t trên từng địa n c ng như trên to n quốc
Nội ung ho t động của chi nhánh Ng n h ng TMCP Công Thương Khánh Hòa:
- Cung c p t n ng ngắn h n, trung v i h n cho đ i ộ ph n các nh vực công nghiệp nông nghiệp, ngư nghiệp v ịch v u ịch hác
- Thực hiện nghiệp v thanh toán trong nư c v quốc t
- Huy động vốn nh n rỗi ng các hình th c ti t iệm, phát h nh ỳ phi u, trái phi u, m trung gian thanh toán, thực hiện các ịch v Ng n h ng
L một Ng n h ng n, m ăn c uy t n, hiệu qu , đội ng nh n viên ịch sự
gi u inh nghiệm nên thu h t nhi u hách h ng đ n quan hệ v i Ng n h ng H u
h t các th nh ph n inh t đ u mở t i ho n t i Ng n h ng để thực hiện giao ịch Chi nhánh uôn chủ động tìm i m hách h ng , chủ động inh oanh nh m n ng cao hiệu qu ho t động, đặc iệt ch trọng đ n hiệu qu inh t v tìm cách mở rộng thị trư ng, đa ng h a các nghiệp v inh oanh
2.1.3 C c u t ch c qu n của Ng n h ng TMCP C ng Thư ng_chi nhánh Khánh òa
2.1.3.1 á t h hình
Trang 40Hình :B á t ch c c a NH TMCP C n Thư n – Ch nhánh Khánh H a