1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khách sạn Thanh Bình tại ngân hàng Công Thương, chi nhánh Khánh Hòa

85 668 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 85
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vai trò của dự án đ u tư được thể hiện như sau:... Trong các ho t động cho... - Chi ph hác: Chi ph n y phát sinh trong quá trình thực hiện dự án.. Dòng ti n của một dự án được hiểu các h

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

M U 9

1 9

2 10

3 NỘI DUNG KẾT CẤU C N: 10

C N : C S L LU N VỀ C N T C T M N D N U T 11

1.1 Ầ Ầ 11

1.1.1 Khái niệm đ u tư 11

1.1.2 Đặc trưng của đ u tư 11

1.1.3 Ph n o i đ u tư 12

1.1.3.1 Phân loại theo quan hệ quản lý vốn đầu tư 12

1.1.3.2 Phân loạ đầu tư th o t nh h t s n vốn 12

1.1.3.3 Phân loạ th o u n nh 13

1.1.3.4 Phân loạ đầu tư th o t nh h t đầu tư 13

1.2 Ầ Ầ 15

1.2.1 Khái niệm ự án đ u tư 15

1.2.2 Chu trình của dự án đ u tư 15

1.2.2.1 Định n hĩa 15

1.2.2.2 Cá thời kỳ vá á a đoạn tron hu trình ự án đầu tư: 15

1.2.3 Vai trò của dự án đ u tư 16

Trang 2

1.2.4 Ph n o i ự án đ u tư: 17

1.2.4.1 C n v o ố quan hệ a á hoạt đ n đầu tư 17

1.2.4.2 C n v o đ h t t a á n un tron ự án 18

1.3 Ẩ Ầ 18

1.3.1 Khái niệm 18

1.3.2 M c tiêu của th m định ự án đ u tư 19

1.3.3 L o ph i th m định ự án: 20

1.3.3.1 Nh lựa h n nh n ự án tốt v n n h n nh n ự án

h ệu quả 20 1.3.3.2 á th nh phần a ự án ph h p v ố ảnh hun a hu vự : ự án s đầu tư ho t u a ự án hư n đ n ha h n ự ph h p a h ph ra v l h s đạt đư 20

1.3.3.3 Để nh n ạn nh n r ro thể u t h ện h ự án đư tr ển ha thự h ện 20

1.3.3.4 Để h đ n nh n ện pháp ể soát r ro nh hạn h đ n th p nh t nh n th ệt hạ ho l h ua ự án 20

1.3.4 Vai trò của th m định ự án đ u tư 21

1.3.4.1 a tr đố v nh đầu tư 21

1.3.4.2 a tr đố v N ân h n 21

1.3.4.3 a tr đố v nh nư 21

1.4 Ộ Ẩ Ầ : 22

1.4.1 Th m định đi u iện pháp của ự án v sự c n thi t ph i đ u tư 22

1.4.2 Th m định tư cách của hách h ng vay vốn 22

Th m định ự án v phương iện thị trư ng 22

Trang 3

- phư n ện thu t 23

- phư n ện t h 23

1.4.5 Th m định phương iện t i ch nh của ự án 23

1.4.5.1 Sự cần thi t phải thẩ định t h nh ự án đầu tư 23

1.4.5.2 N i dung thẩ định t h nh ự án đầu tư 24

1.5 : 34

1.5.1 Rủi ro v cơ ch ch nh sách 34

1.5.2 Rủi ro v ti n độ y ựng, ho n t t 34

1.5.3 Rủi ro v thị trư ng, thu th p, thanh toán 35

1.5.4 Rủi ro v ngu n cung c p 35

1.5.5 Rủi ro v thu t, v n h nh, o trì 35

1.5.6 Rủi ro v môi trư ng, hội 36

C N : T M NH D N U T XÂY D N K C SẠN T AN BÌN TẠ N ÂN N TMCP C N T N V T NAM – C N N K N A 37

2.1 GIỚI THIỆU V Ô Ơ ỆT _ Ò 37

2.1.1 Quá trình th nh p v phát triển 37

2.1.2 Ch c năng v nhiệm v của Ng n h ng TMCP Công Thương Việt Nam_chi nhánh Khánh Hòa: 39

2.1.3 Cơ c u t ch c qu n của Ng n h ng TMCP Công Thương_chi nhánh Khánh Hòa 39

2.1.3.1 á t h hình 39

2.1.3.2 Ch n n nh ệ v t n ph n an: 41

Trang 4

2.1.3.3 Khá quát hoạt đ ng kinh doanh c a n ân h n C n Thư n _ h

nhánh Khánh H a: 45

2.2 Ẩ

Ô Ơ 48

2.2.1 Thu th p v thông tin v hách h ng v ự án 48

2.2.2 Th m định vốn đ u tư 49

2.2.3 Th m định oanh thu – Chi ph của ự án 50

2.2.4 Th m định các ch tiêu đánh giá hiệu qu t i ch nh của ự án: 51

2.2.5 K t qu th m định đưa v việc đánh giá: 52

2.3 Ẩ Ầ

53

2.3.1 Gi i thiệu dự án 53

2.3.1.1 lư v ự án 53

2.3.1.2 M tả há quát hoản va 53

2.3.1.3 th ệu há h h n 53

2.3.1.4 ự ần th t đầu tư 54

2.3.1.5 M t u đầu tư 55

2.3.1.6 u â ựn 55

2.3.1.7 C u n u n vốn 56

2.3.1.8 T h quản lý v nhu ầu lao đ n : 56

2.3.2 Dự áo t qu inh oanh 56

2.3.2.1 ự t nh oanh thu t hoạt đ n ho thu ph n a Khá h ạn: 56 2.3.2.2 Dự t nh oanh thu t hoạt đ n nh oanh nh h n 57

2.3.2.3 Dự t nh oanh thu t hoạt đ n assa , n h 58

Trang 5

2.3.2.6 Dự t nh oanh thu t hoạt đ n án h n lưu n , quản á u

lị h Khánh H a đ n u há h 59

2.3.3 Th m định dự án 60

2.3.3.1 Thẩ định sự ần th t phả đầu tư: 60

2.3.3.2 Thẩ định s pháp lý: 61

2.3.3.3 Thẩ định v phư n ện thu t n trình 63

2.3.3.4 Thẩ định đ u ện tự nh n & s hạ tần h thự h ện ự án 64 2.3.3.5 Thẩ định v tá đ n trườn – Ph n hốn há n v an to n lao đ n 65

2.3.3.6 Thẩ định n u n vốn đầu tư 66

2.3.3.7 T nh toán h ệu quả c a dự án 69

2.3.4 Ph n t ch rủi ro: 77

2.3.4.1 Phân t h đ nhạy 1 chi u: 77

2.3.4.2 Phân t h đ nhạy 2 chi u: 79

Bản 9: Phân t h đ nhạy 2 chi u 79

2.3.4.3 Phân t h ịch bản: 79

2.3.5 Đánh giá rủi ro của dự án 80

2.3.5.1 ro v t n đ thự h ện 80

2.3.5.2 ro tron hoạt đ n sản u t nh oanh 80

2.3.5.3 ro v trườn h 80

C N 3: KẾT QUẢ V Ề XUẤT 81

3.1 D KIẾN LỢ Ô Ơ _

Ò 81

3.2 NH É 82

Trang 6

3.2.1 V h sơ hách h ng 82

3.2.2 V năng ực kinh doanh của hách h ng 82

3.3 Ế XUẤT 82

KẾT LU N 84

Trang 7

DANH MỤC T L U THAM KHẢO

 Th y Thái Ninh (20 0) “L p v thẩ định dự án đầu tư” _ Trư ng ĐH Nha Trang

 TS Nguyễn Minh Ki u (2007) “T n n v thẩ định t n n N ân h n ” _ Nh u t b n T i Ch nh

 Quy trình nghiệp v cho vay _ Ng n h ng Công Thương Việt Nam

 S tay t n ng _ Ng n h ng Công Thương Việt Nam

 Hư ng dẫn th m định dự án đ u tư _ Ng n h ng Công Thương Việt Nam Các t i iệu tham kh o hác

Trang 8

 BẢNG 2.6: KẾ HOẠCH NGÂN LƯU CỦA DỰ ÁN

 BẢNG 2.7: THỜI GIAN HOÀN VỐN

 BẢNG 2.8: PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY 1 CHIỀU

 BẢNG 2.9: PHÂN TÍCH ĐỘ NHẠY 2 CHIỀU

Trang 9

M U

Trong những năm qua, thực hiện đư ng lối ch nh sách m Đ ng v nh nư c

đ ra, kinh t Việt Nam đ c những chuyển bi n s u sắc: từ một nư c nghèo n n,

l c h u, ch m phát triển, gi đ y n n kinh t Việt Nam đ phát triển há vững chắc,

ư c đ u thoát hỏi những h hăn o th i kỳ trư c để l i

Tuy nhiên, để thực hiện được m c tiêu m Đ ng v nh nư c đ ra: “Đ n năm 2020, đưa Việt Nam trở th nh một nư c Công nghiệp hoá- Hiện đ i hoá” thì đòi hỏi c nư c c n ph i nỗ lực hơn nữa Trong giai đo n n y, Việt Nam c n t p trung đ u tư v o cơ sở h t ng, trang thi t bị máy m c hiện đ i, y ựng các hu công nghiệp, khu ch xu t đ i m i k thu t công nghệ Đi u n y trên thực t v p

ph i một trở ng i r t l n đ thi u h t vốn từ các th nh ph n kinh t trong nư c Thực t cho th y c nhi u phương pháp để huy động vốn cho đ u tư phát triển c ng như cho ho t động s n u t inh oanh như: vốn c p phát từ ng n sách, vốn c

ph n án công trái v một số công c huy động nợ hác Tuy nhiên, v i ưu th ngu n vốn n, th i gian gi i ng n chắc chắn, c sự qu n giám sát chặt ch thì vốn đ u tư t n d ng đ đ ng g p t i hơn 0 trong t ng ngu n vốn đ u tư to n hội

Hơn nữa, các ự án đ u tư đòi hỏi số vốn l n, th i gian ho n vốn u thì hông ph i b t kỳ doanh nghiệp, cá nh n n o c ng c thể đáp ng Do v y, sự trợ

gi p từ ph a hệ thống ng n h ng đi u kiện quan trọng để dự án được th nh công

Hiện nay các Ng n h ng r t quan t m đ n đ u tư t n ng th o ự án ởi hai o: một , đ u tư t n ng th o ự án g p ph n quan trọng trong thực hiện các

m c tiêu chi n ược inh t của quốc gia, thực hiện các chương trình inh t trọng điểm; Hai , đ u tư t n ng th o ự án g p ph n h n ch rủi ro cho n th n ng n

Trang 10

Qua thực t cho th y r ng, trong số r t nhi u các nh n tố nh hưởng đ n hiệu

qu đ u tư n i chung v đ u tư t n ng th o ự án n i riêng thì th m định dự án

đ ng vai trò quan trọng Để đi s u v o các ư c th m định ự án m in ựa chọn

đ t i :”Th m định ự án đ u tư y ựng hách s n Thanh Bình t i ng n h ng TMCP Công Thương chi nhánh Khánh Hòa”

Em in ch n th nh c m ơn sự gi p đ của các th y cô hư ng ẫn v các cô

ch , anh chị Phòng Giao Dịch Chợ Đ m_Ng n H ng Công Thương chi nhánh Khánh Hòa Do th i gian c h n v những hiểu bi t còn h n ch nên hông thể tránh hỏi những sai s t , m mong nh n được sự đ ng g p i n của các th y, cô giáo, an nh đ o v của các cô ch , anh chị cán ộ trong Phòng Giao Dịch để

h a u n của m được ho n thiện hơn

Chương : Cơ sở u n v công tác th m định dự án đ u tư

Chương 2: Th m dịnh dự án đ u tư y ựng hách s n Thanh Bình t i ng n

h ng TMCP Công Thương_chi nhánh Khánh Hòa

Chương 3: K t lu n v đ xu t

Trang 11

C N : C S L LU N VỀ

C N T C T M N D N

U T

1.1 U T V P ÂN LOẠ U T

1.1.1 Khái niệm đầu tư

Đ u tư một quy t định bỏ vốn trong hiện t i để ti n h nh các ho t động

n o đ nh m đ t được những k t qu l n hơn (các chi ph đ ỏ ra) trong t ương

ai Từ đ c thể hiểu hái niệm v đ u tư sự ỏ ra hoặc hi sinh nh n ực, v t ực

v t i ực trong hiện t i v o các nh vực inh t hội hác nhau nh m m c đ ch sinh ợi trong tương ai

Đ u tư sự hy sinh giá trị chắc chắn trong hiện t i để đ i l y một giá trị hông chắc chắn trong tương ai

1.1.2 ặc trưng của đầu tư

- Ph i ho t động diễn ra trên thị trư ng

- Ph i c sự tiêu tốn vốn an đ u

- Ph i diễn ra theo một quá trình: thư ng được chia m 3 giai đo n: giai đo n

ti n đ u tư, giai đo n đ u tư v giai đo n hai thác

- Đ u tư uôn uôn gắn li n v i rủi ro v m o hiểm

- Mọi quá trình đ u tư đ u ph i c m c đ ch

Trang 12

1.1.3 Ph n o i đầu tư

1.1.3.1 hân loại theo quan hệ quản lý vốn đầu tư

a) Đầu tư trực ti p

L hình th c đ u tư m ngư i ỏ vốn trực ti p tham gia qu n quá trình s

ng vốn đ u tư Trong hình th c n y ngư i ỏ vốn v ngư i qu n quá trình s

ng vốn một chủ thể Chủ thể n y chịu ho n to n trách nhiệm v t qu đ u tư của mình V : chủ đ u tư nư c ngo i ỏ vốn th nh p v trực ti p đi u h nh một công ty t i Việt Nam

b) Đầu tư án t p

L hình th c đ u tư m ngư i ỏ vốn hông trực ti p tham gia qu n quá trình s ng vốn, đ y còn gọi đ u tư t i ch nh Trong hình th c đ u tư n y ngư i

ỏ vốn v ngư i qu n quá trình s ng vốn hông ph i một chủ thể Vì th ch

c ngư i qu n v ngư i s ng vốn pháp nh n chịu trách nhiệm v t qu

đ u tư, còn ngư i ỏ vốn hưởng ợi t c từ vốn g p của mình V : chủ đ u tư mua

c phi u, trái phi u để cho ngư i hác s d ng vốn của mình

1.1.3.2 hân loạ đầu tư th o t nh hất s n vốn

a) Đầu tư phát tr ển

L việc ỏ vốn ra nh m gia tăng giá trị t i s n c v số ượng v ch t ượng Thực ch t của đ u tư phát triển tái s n u t mở rộng c ngh a t o ra những năng ực m i hoặc c i t o, hiện đ i h a năng ực hiện t i nh m đáp ng m c tiêu phát triển của oanh nghiệp, các t ch c hay c n n inh t

b) Đầu tư ị h hu ển

Trang 13

L o i đ u tư m ngư i c ti n mua i một số c ph n đủ n để nắm quy n chi phối v sở hữu t i s n Thực ch t đ u tư ịch chuyển hông m gia tăng giá trị

t i s n m ch m thay đ i quy n sở hữu t i s n, t c ịch chuyển quy n sở hữu

t i s n từ nh đ u tư n y sang nh đ u tư hác

1.1.3.3 hân loạ th o ấu n nh

a) Đầu tư phát tr ển n n h ệp

L đ u tư nh m t o ra các s n ph m ùng tư iệu s n u t hoặc tư iệu tiêu ùng ph c v nhu c u của ch nh n v cho các ng nh ngh hác như nông nghiệp,

m nghiệp, ngư nghiệp, giao thông v n t i v cho nhu c u đ i sống con ngư i

b) Đầu tư phát tr ển n n – lâ – n ư n h ệp

L đ u tư nh m t o ra các s n ph m ùng m nguyên iệu cho ng nh nông

m ngư nghiệp ch i n s n ph m nh cho u t h u v thỏa m n nhu c u đ i sống con ngư i

c) Đầu tư phát tr ển ị h v

L hình th c đ u tư nh m t o ra các s n ph m ịch v để thỏa m n nhu

c u cho s n u t v tiêu ùng đa ng của con ngư i

L đưa to n ộ số vốn đ u tư để y ựng một công trình m i, mua sắm v

ắp đặt các trang thi t ị m i hoặc đ u tư th nh p một đơn vị s n u t inh oanh

Trang 14

m i c tư cách pháp nh n riêng Đặc điểm của o i đ u tư n y đòi hỏi một hối ượng há n, trình độ công nghệ v ộ máy qu n m i

b) Đầu tư r n

L đ u tư nh m mở rộng công trình c (đang ho t động) để n ng cao năng

su t của công trình c hoặc tăng thêm mặt h ng Đặc điểm của đ u tư mở rộng thư ng gắn v i việc mua sắm thêm các trang thi t ị m i, y ựng thêm các ộ

ph n m i hoặc mở rộng thêm các ộ ph n c nh m tăng thêm iện t ch nh ưởng hoặc các công trình ph

c) Đầu tư h u sâu

L đ u tư để c i t o, hiện đ i h a, đ ng ộ h a y chuy n s n u t s n

ph m trên cơ sở công trình hiện c nh m tăng thêm công su t hoặc thay đ i mặt

h ng, hoặc n ng cao ch t ượng s n ph m hoặc thay đ i tốt hơn môi trư ng trong

hu vực c công trình đ u tư So v i đ u tư m i thì đ u tư c chi u s u đòi hỏi t vốn hơn, th i gian thu h i vốn nhanh, chi ph cho đ o t o ao động th p, ộ máy

qu n t thay đ i

Trang 15

1.2 D N U T V P ÂN LOẠ D N U T

1.2.1 Khái niệm án đầu tư

Dự án đ u tư một t p hợp những đ u t c iên quan đ n việc ỏ vốn để

t o m i, mở rộng hoặc c i t o những đối tượng nh t định nh m đ t được sự tăng trưởng v số ượng, c i ti n hoặc n ng cao ch t ượng của s n ph m hoặc ịch v

n o đ trong một ho ng th i gian ác định ( ự án đ u tư trực ti p) Như v y, ự án

đ u tư hông ph i một định hay một phác th o sơ ộ m một đ u t c t nh

c thể v m c tiêu r r ng nh m i n các cơ hội đ u tư th nh một quy t định c thể

1.2.2 Chu trình của d án đầu tư

Trong th i kỳ n y của dự án ao g m các giai đo n sau:

Nghiên c u cơ hội đ u

tư (hình th nh tưởng

đ u tư, n gi i thiệu cơ

hội đ u tư, tìm đối tác

đ u tư)

Nghiên c u ti n kh thi (dự

ki n quy mô vốn, thị trư ng, k thu t, công nghệ, môi trư ng, t i ch nh,

qu n , nh n ực )

Nghiên c u kh thi (h sơ th m định, h

sơ phê uyệt)

Trang 16

b) Thời kỳ 2: Thực hiện dự án

Trong th i kỳ n y của dự án ao g m các giai đo n:

Trong th i kỳ n y của dự án ao g m các giai đo n:

Đánh giá ự án sau hi thực hiện

(Th nh công, th t b i, nguyên

nh n)

Thanh , phát triển dự án m i

1.2.3 Vai trò của d án đầu tư

Trong ho t động đ u tư , ự án đ u tư c vai trò r t quan trọng V mặt th i gian, n tác động trong suốt quá trình đ u tư v hai thác công trình sau n y V mặt ph m vi, n tác động đ n t t c các mối quan hệ v các đối tác tham gia v o quá trình Khi nh đ u tư phát hiện cơ hội đ u tư v c định để bỏ vốn đ u tư v o một nh vực n o đ thì ph i l p dự án đ u tư N i cách hác, để ti n h nh đ u tư

nh t thi t ph i c ự án Do đ , ự án đ u tư c vai trò quan trọng đối v i chủ đ u

tư, nh nư c v các ên iên quan Vai trò của dự án đ u tư được thể hiện như sau:

Trang 17

- Dự án cơ sở để y ựng k ho ch d u tư, th o i, đôn đốc v iểm tra quá trình thực hiện đ u tư

- Dự án cơ sở quan trọng để thuy t ph c các t ch c t i ch nh, t n ng xem

ét t i trợ dự án

- Dự án cơ sở để các cơ quan qu n Nh nư c m ét, phê uyệt,c p gi y phép đ u tư

- Dự án căn c quan trọng để đánh giá,c những đi u ch nh kịp th i những

t n t i v những vư ng mắc trong quá trình thực hiện v hai thác công trình

- Dự án một trong những cơ sở pháp để m ét, hi c tranh ch p giữa các ên tham gia iên oanh đ u tư

Đối v i các cơ quan thi t k v p dự án thì ự án đ u tư những phác

th o hoặc định hư ng an đ u,gi p cơ quan thi t k c thể ho n thiện b n thi t

k của mình th o đ ng m chủ đ u tư mong muốn

V : Công ty A đang m ét mở siêu thị m i t i TP HCM v H Nội, 2

dự án n y độc l p v i nhau

b) ự án tha th nhau loạ tr

L những ự án hông thể ti n h nh đ ng th i Khi quy t định thực hiện ự

án n y s o i ỏ việc thực hiện ự án ia

Trang 18

V : Dự án ắp máy đi u hòa v ự án s d ng qu t thông gi để m mát

ph n ưởng nh máy 2 ự án o i trừ nhau

c) ự án sun

Các ự án ph thuộc nhau ch c thể thực hiện cùng một c v i nhau

V : như ự án hai thác mỏ v ự án y ựng tuy n đư ng sắt để v n chuyển hoáng s n, ch ng ph i được nghiên c u cùng một ượt

1.2.4.2 n v o đ h t t a á n un tron ự án

a) ự án t n hả th

Được p cho những ự án c qui mô đ u tư n, gi i pháp đ u tư ph c t p

v th i gian đ u tư i Do đ hông thể nghiên c u t nh toán ngay ự án h thi

m ph i tr i qua nghiên c u sơ ộ, p ự án sơ ộ Tác ng của ự án ti n h thi

cơ sở để chủ đ u tư quy t định c nên ti p t c nghiên c u để p ự án chi ti t hay hông

Trang 19

Như v y, th m định ự án đ u tư một quá trình gi i quy t các công việc sau:

- R soát i to n ộ nội ung ự án đ được p c đ y đủ hay hông? N u còn thi u thì yêu c u chủ đ u tư sung th o đ ng qui định

- So sánh một cách c hệ thống các ch tiêu của ự án v i các tiêu chu n m

nh đ u tư ì vọng

- K t u n ự án c được đ u tư hay hông?

1.3.2 Mục tiêu của th m đ nh án đầu tư

M c tiêu của th m định ự án ác định giá trị thực của ự án trên cơ sở so sánh v i các tiêu chu n ch p nh n hoặc v i các ự án thay th hác

Giá trị thực của một ự án đ u tư được thể hiện ở các mặt sau:

- Sự phù hợp giữa các m c tiêu của ự án v i các m c tiêu chi n ược phát triển inh t hội của địa phương, của quốc gia hay m c tiêu của nh đ u tư đ

ác định

- V thu t công nghệ của ự án c phù hợp v i trình độ v yêu c u s

ng của ng nh trong th i ì triển hai thực hiện ự án hay hông? M c độ ch p

nh n được v môi trư ng, hội để đ m o sự an to n cho con ngư i v các ho t động hác trong hu vực c ự án v sự phù hợp v i yêu c u s n u t s n ph m của

nh đ u tư

- Kh năng t i ch nh, ngu n cung ng các y u tố đ u v o, h năng v trình

độ qu n để v n h nh các trang thi t ị của nh đ u tư

- Lợi ch m ự án mang i cho nh đ u tư v quốc gia

Trang 20

1.3.3 L o ph i th m đ nh án:

1.3.3.1 h lựa h n nh n ự án tốt v n n h n nh n ự án

h ệu quả

Dự án ém hiệu qu ự án m tiêu hao ngu n ực v ng ph vốn đ u tư,

m ngu n ực thì uôn han hi m v c chi ph cơ hội của n , vì v y hi vốn đ u tư hông được s ng tốt thì g y t n th t cho nh đ u tư v cho n n inh t ngược

i ự án tốt ự án s ng c hiệu qu ngu n ực v o đ m tăng giá trị t i s n cho nh đ u tư, gia tăng của c i cho hội

1.3.3.2 á th nh phần a ự án ph h p v ố ảnh hun a

hu vự : ự án s đầu tư ho t u a ự án hư n đ n ha

h n ự ph h p a h ph ra v l h s đạt đư

C n ph i đánh giá một cách đ y đủ các th nh ph n ch a đựng trong nội ung

ph n t ch của ự án: thị trư ng, thu t – công nghệ, nh n sự qu n , t i ch nh, inh t , ng n sách, rủi ro, su t chi t h u, những căn c pháp iên quan đ n việc hình th nh v triển hai ho t động s n u t inh oanh của ự án trong tương ai

c ng như môi trư ng đ u tư trong ối c nh inh t hội uôn thay đ i

1.3.3.3 ể nh n ạn nh n r ro thể uất h ện h ự án đư tr ển

ha thự h ện

Việc nh n ng rủi ro m ự án ph i đương đ u căn c v o ngu n rủi ro gắn

i n v i môi trư ng ho t động của ự án: môi trư ng, inh t , môi trư ng ch nh trị, môi trư ng u t pháp, môi trư ng hội những rủi ro n y c thể gi m ợi ch hoặc gia tăng chi ph của ự án v nh hưởng u đ n t qu cuối cùng của ự án

1.3.3.4 ể h đ n nh n ện pháp ể soát r ro nh hạn h

đ n thấp nhất nh n th ệt hạ ho l h a ự án

Trang 21

iện pháp Mar ting th ch hợp để giữ hách h ng c , thu h t hách h ng m i v để đối ph v i đối thủ c nh tranh

1.3.4 Vai trò của th m đ nh án đầu tư

Đánh giá ch nh ác v c cơ sở hoa học các ưu nhược điểm của ự án để từ

đ c căn c ngăn chặn những ự án u v o vệ những ự án tốt hông ị o i

C căn c để áp ng ch nh sách ưu đ i nh m hỗ trợ nh đ u tư

Trang 22

1.4 NỘ DUN T M N D N U T :

1.4.1 Th m đ nh điều iện pháp của án v s cần thiết ph i đầu tư

Nội ung n y ao g m việc th m định các văn n, thủ t c h sơ trình uyệt

th o qui định, đặc iệt m ét đ n tư cách pháp nh n v năng ực của chủ đ u

tư Đ y nội ung đ u tiên được m ét hi th m định ự án, n được m như

đi u iện c n để ti n h nh các nội ung th m định ti p th o

Dự án c c n thi t đ u tư hay hông? Đi u n y được ác định ựa trên hai

h a c nh: đ ự án c ưu th như th n o trong quy ho ch phát triển chung; đ ng

th i ự án được đ u tư s đ ng g p như th n o cho các m c tiêu gia tăng thu nh p cho n n inh t v oanh nghiệp, s ng hợp các ngu n t i nguyên, t o công ăn việc m

1.4.2 Th m đ nh tư cách của hách h ng va v n

M c tiêu của th m định tư cách của hách h ng vay vốn đánh giá tư cách pháp nh n, t nh ch t hợp pháp v m c độ tin c y đối v i những thủ t c vay m hách h ng ph i tu n thủ Chẳng h n như th m định m hách h ng c thỏa m n các đi u iện vay vốn hoặc th m định m h sơ vay vốn của hách h ng c đ y đủ

v hợp pháp hông

1.4.3 Th m đ nh án về phư ng iện th trư ng

Kiểm tra ph n t ch các v n đ iên quan đ n cung c u v s n ph m của ự án Tùy th o ph m vi tiêu th s n ph m của ự án, nhu c u thị trư ng, h năng đáp

ng của các ngu n cung hiện c v u hư ng i n động của các ngu n đ , đánh giá

m c độ c nh tranh, h năng c nh tranh của s n ph m ự án, công c được s ng trong c nh tranh Từ đ đánh giá m c độ tham gia thị trư ng m ự án c thể đ t được K t qu ph n t ch n y m cơ sở cho việc ra quy t định đ u tư

Trang 23

1.4.4 Th m đ nh phư ng iện thu t v t ch c của án

- phư n ện thu t

X m ét ựa chọn các phương án địa điểm v mặt ng y ựng ự án Vị

tr ựa chọn ự án c n được tối ưu h a (v quy ho ch y ựng i n tr c của địa phương ng nh, thu n ợi v giao thông, ngu n cung c p nguyên v t iệu, o đ m

v môi trư ng )

X m ét ựa chọn các hình th c đ u tư v công su t ự án Đ y nhiệm v của chủ ự án, nh th m định ch c nhiệm v phát hiện sai s t, nh m ẫn mang t nh chủ quan đ ng th i iểm tra o i ỏ ự án s ng công nghệ ô nhiễm, c h u so

v i chi n ược phát triển công nghệ

X m ét ựa chọn công nghệ v y chuy n thi t ị, đ m o phù hợp v i

đi u iện trong ng nh, địa phương v ngu n nguyên iệu đáp ng

- phư n ện t h

X m ét các đơn vị thi công v các h a c nh tư cách pháp nh n, năng ực thực hiện, h năng đáp ng yêu c u ự án v ho ch phòng ngừa rủi ro c ng như phương án t ch c thực hiện, cơ c u qu n v thực hiện ự án

1.4.5 Th m đ nh phư ng iện t i ch nh của án

1.4.5.1 Sự cần thi t phải thẩ định t h nh ự án đầu tư

Trong quá trình th m định dự án đ u tư, Ng n h ng ph i th m định trên nhi u phương iện hác nhau để m sao c cái nhìn hách quan trư c khi quy t định cho vay Ng n h ng v i tư cách ngư i cho vay, t i trợ cho dự án đ u tư đặc biệt quan t m đ n h a c nh th m định t i ch nh ự án, n c ngh a quy t định trong các nội dung th m định Ho t động cho vay ho t động quan trọng nh t của các Ng n h ng Thương m i, th nh công của một Ng n h ng tùy thuộc chủ y u v o việc thực hiện k ho ch t n ng v th nh công t n ng Trong các ho t động cho

Trang 24

vay của Ng n h ng thì cho vay th o ự án được Ng n h ng đặc biệt quan t m vì n đòi hỏi vốn l n, th i h n éo i v rủi ro cao nhưng ợi nhu n cao Vô số các rủi ro hác nhau hi cho vay n i chung v cho vay th o ự án n i riêng, u t phát từ nhi u y u tố v c thể dẫn đ n việc hông chi tr được nợ hi đ n h n Do đ để quy t định c ch p nh n cho vay hay hông, ng n h ng c n ph i coi trọng ph n t ch

t n ng n i chung v th m định t i ch nh ự án n i riêng Thông qua việc th m định n y, Ng n h ng c cái nhìn to n iện v dự án, đánh giá v nhu c u t ng vốn

đ u tư, cơ c u ngu n vốn v tình hình s d ng ngu n vốn, hiệu qu t i ch nh m ự

án mang i c ng như h năng tr nợ của dự án

V i m c tiêu ho t động an to n v sinh i, o đ Ng n h ng ch cho vay đối

v i các ự án c hiệu qu t i ch nh t c ự án mang i lợi nhu n v h năng tr

nợ thì Ng n h ng m i c thể thu h i được gốc v i, ho n cho vay m i đ m b o,

Ng n h ng m i c được kho n vay c ch t ượng

1.4.5.2 N i dung thẩ định t h nh ự án đầu tư

a) Thẩ định nhu cầu t ng vốn đầu tư:

Dư i g c độ của một dự án, vốn đ u tư t ng số ti n được chi tiêu để hình

th nh nên các t i s n Những t i s n n y s được s d ng trong việc t o ra doanh thu, chi ph , thu nh p suốt vòng đ i hữu ch của dự án Th m định vốn đ u tư việc ph n t ch v ác định nhu c u vốn đ u tư c n thi t nh cho ự án đ

Đặc điểm của các ự án thư ng yêu c u một ượng vốn l n v s d ng trong một th i gian i T ng vốn đ u tư ngay trư c hi trình Ng n h ng thì đ được ác định v đ được nhi u c p ng nh m ét v phê uyệt Tuy nhiên, Ng n

h ng c n ph i th m định l i trư c hi cho vay vì: Sai m trong việc ác định nhu

c u vốn đ u tư của dự án c thể dẫn t i tình tr ng ng ph vốn l n

Trang 25

Do đ việc ác định hợp tối đa t ng m c vốn đ u tư của một dự án c n thi t đối v i Ng n h ng Ng n h ng s th m định chi ti t t ng vốn đ u tư được hình

th nh như th n o?

Vốn đ u tư v o t i s n cố định: ho t động đ u tư nh m mua sắm, c i t o,

mở rộng t i s n cố định Vốn đ u tư v o t i s n cố định thư ng chi m tỷ trọng l n trong t ng vốn đ u tư cho ự án Các t i s n cố định được đ u tư c thể t i s n cố định hữu hình hoặc c thể t i s n cố định vô hình C thể :

- Chi ph y ắp: Chi ph h o sát, thi t k , y ựng, chi ph an đ u v quy n s d ng đ t, chi ph đ n ù, chi ph c n thi t v hợp như : Đăng kinh doanh, thu trư c b , lệ ph ch ng từ

- Chi ph máy m c thi t bị công nghệ, hệ thống y chuy n v các thi t bị án

lẻ, giá mua thi t bị, chi ph o qu n, v n h nh, v n chuyển

- Chi ph ự phòng

- Chi ph hác: Chi ph n y phát sinh trong quá trình thực hiện dự án

b) Thẩ định hiệu quả t h nh a dự án:

Hiệu qu t i ch nh ự án đ u tư được đánh giá thông qua các phương pháp

ph n t ch t i ch nh trên cơ sở òng ti n của dự án Dòng ti n của một dự án được hiểu các ho n chi v thu được kỳ vọng xu t hiện t i các mốc th i gian hác nhau trong suốt chu kỳ của dự án Khi y to n ộ kho n ti n thu được trừ đi ho n

ti n chi ra thì ch ng ta s ác định được òng ti n ròng t i các mốc th i gian hác nhau Quá trình ác định òng ti n ròng h ng năm ựa trên ợi nhu n sau thu , kh u hao, i vay v những kho n m c đi u ch nh hác hi c sự hác iệt trong cơ c u

đ u tư t i trợ cho dự án N u sai l m trong việc ác định các òng ti n c thể dẫn

đ n t nh toán v th m định hiệu qu t i ch nh ự án hông c ngh a thực t nữa

Do đ đ ng trên g c độ Ng n h ng hi ác định òng ti n c n ưu một số v n

đ sau:

Trang 26

- Cơ c u vốn t i trợ cho dự án: Cơ c u vốn t i trợ cho dự án c nh hưởng

đ n việc ác định òng ti n ho t động mỗi năm của dự án Một dự án c thể được

t i trợ b ng nhi u ngu n hác nhau, o đ òng ti n s được đi u ch nh để phù hợp

v i mỗi phương th c t i trợ

- Lựa chọn phương pháp t nh h u hao: Việc lựa chọn phương pháp t nh

kh u hao s nh hưởng đ n độ l n của lợi nhu n sau thu v chi ph h u hao, từ đ

nh hưởng đ n quy mô òng ti n mỗi năm

- Rủi ro: Trong quá trình th m định t i ch nh ự án, ch ng ta c n ph i xem

ét v ph n t ch c n trọng rủi ro đối v i dự án Rủi ro bao g m r t nhi u lo i v

ch ng đ u tác động đ n k t qu của việc ác định òng ti n dự t nh cho ự án

Các phương pháp t nh toán t i ch nh được s d ng trong th m định hiệu qu

t i ch nh ao g m 1 số phương pháp t nh sau:

- Phương pháp giá trị hiện t i ròng (NPV)

- Phương pháp tỷ su t ho n vốn nội bộ (IRR)

- Th i gian ho n vốn (PP)

- Ch số sinh lợi PI

Cho ù áp ng phương pháp n o để th m định t i ch nh ự án thì nguyên tắc giá trị th i gian của ti n ph i được áp ng Đ ng ti n c giá trị v mặt th i gian, một đ ng ti n ng y hôm nay c giá trị hơn một đ ng ti n ng y mai, vì một

đ ng ti n ng y hôm nay n u để ng y mai thì ngo i ti n gốc ra còn c ti n i o n sinh ra, còn một đ ng ng y mai nguyên vẹn một đ ng m thôi

Trang 27

 hư n pháp á trị hiện tạ r n ( ):

NPV (Net present value) – Giá trị hiện t i ròng – chênh ệch giữa t ng giá trị của các òng ti n thu được trong từng năm thực hiện dự án v i vốn đ u tư ỏ ra được hiện t i h a ở mốc 0 NPV c thể mang giá trị ương, m hoặc b ng 0 Đ y

ch tiêu được s d ng ph bi n nh t trong th m định t i ch nh ự án.

đ u tư; hay n i cách hác, ự án hông những ù đắp đủ vốn đ u tư ỏ ra, m còn

t o ra lợi nhu n; hông những th , lợi nhu n n y còn được m ét trên cơ sở giá trị

th i gian của ti n Ngược l i, n u NPV m c ngh a ự án hông đủ ù đắp vốn

đ u tư, đ m i thua lỗ cho chủ đ u tư

Tiêu chu n lựa chọn dự án:

Trang 28

Ưu đ ểm:

Cho bi t lợi nhu n của dự án đ u tư v gi p chủ đ u tư tối đa hoá ợi nhu n Phương n y t nh toán ựa trên cơ sở òng ti n c chi t kh u (t c hiện t i hoá òng ti n) hợp vì ti n c giá trị theo th i gian

Trang 29

 hư n pháp tỷ suất sinh lời n i b i (IRR):

Tỷ su t sinh l i nội bộ i su t chi t kh u m t i đ giá trị hiện t i ròng của

Phương pháp nội suy tuy n t nh: thư ng được s d ng Đ u tiên chọn 2 m c

i su t chi t kh u sao cho:

1211

NPV NPV

r r NPV r

Ý ngh a của ch tiêu: IRR ph n ánh h năng sinh ợi của dự án, chưa t nh

đ n chi ph cơ hội của vốn đ u tư, t c n u như chi t kh u các u ng ti n theo IRR,

PV s b ng đ u tư an đ u Hay n i hác, n u chi ph vốn b ng IRR dự án s hông

t o thêm được giá trị hay hông c i

Tiêu chu n lựa chọn dự án:

Gọi r chi ph s d ng vốn ình qu n của dự án

- N u IRR< r: dự án ị lo i

- N u IRR = r: dự án được lựa chọn hay bị lo i tuỳ thuộc v o yêu c u hác (gi i quy t việc m, c i t o môi trư ng )

- N u IRR> r:

Trang 30

+N u đ các ự án o i trừ nhau: dự án n o c IRR n nh t s được lựa chọn

Ưu đ ểm:

T nh được IRR của các ự án c th i gian hông ng nhau

Phương pháp IRR cho i t kh năng sinh ợi của dự án t nh ng tỷ lệ ph n trăm vì v y thu n tiện cho việc so sánh các cơ hội đ u tư

Như đ ểm:

Không đo ư ng được trực ti p lợi nhu n của 1 dự án

X p h ng các ự án hông phù hợp v i m c tiêu tối đa h a ợi nhu n

Trang 31

 hư n pháp thờ an ho n vốn:

Th i gian ho n vốn của dự án được hiểu th i gian c n thi t để c thể ho n

tr số vốn đ u tư từ lợi ch ròng thu được của dự án

Ý ngh a của ch tiêu th i gian ho n vốn: Th i gian ho n vốn cho th y t nh rủi

ro của một dự án Th i gian ho n vốn c ng i thì rủi ro của dự án c ng n

Không ch t i các ự án c t nh ch t chi n ược, dự án i h n

Y u tố rủi ro của các u ng ti n trong tương ai hông được m ét

 hư n pháp hỉ số sinh l i PI:

Ch tiêu ợi nhu n hay còn gọi t số lợi ch-chi ph tỷ số giữa t ng hiện giá của lợi ch ròng chia cho t ng hiện giá của chi ph đ u tư ròng của dự án

Ch tiêu PI c ng c những ưu nhược điểm như ch tiêu NPV nhưng PI số

đo iểu thị của c i t o ra trên đ ng đ u tư

Trang 32

Ph n t ch độ nh y được áp ng để đánh giá độ rủi ro i h n của dự án đ u

tư hi ự t nh c sự bi n động l n một số th nh ph n đ u v o quan trọng như: Nguyên v t liệu, án th nh ph m, giá thuê nh n công Việc ph n t ch độ nh y được thực hiện thu n lợi v i việc ng d ng chương trình ph n m m EXCEL trên máy t nh

Ưu đ ểm c a phân t h đ nhạy:

Ph n t ch độ nh y một quy trình r t hữu ch để nh n diện các i n số m những thay đ i của ch ng c thể g y tác động l n đ n NPV của một dự án N cho phép ngư i ra quy t định t nh toán được những h u qu của sự ư c t nh sai m v

nh hưởng của ch ng đối v i NPV Bởi v y quá trình n y nh n m nh sự c n thi t

ph i c i ti n phương pháp đánh giá v ti n h nh những ho t động nh m gi m t nh hông chắc chắn iên quan đ n những bi n số chủ y u

Như đ ểm c a phân t h đ nhạy:

Các giá trị của bi n số được đưa ra ựa trên những phán đoán mang t nh chủ quan r t cao Mặc ù ngư i ta c thể biện lu n r ng m c độ kỳ vọng được nh n ét

r t tốt, song r r ng c n ph i đánh giá các i n số ư i tr ng thái hai cực cộng thêm ph n ư c ượng chủ quan để ph n t ch

Trang 33

Sự ph n t ch h o sát độ nh y của NPV v i nhi u bi n số hác nhau, mỗi

bi n số t i một th i điểm, bỏ qua mối quan hệ ên trong giữa các i n số hi ch ng cùng tác động v o một đối tượng Chẳng h n, sự c nh tranh c thể g y ra sự gi m

s t số ượng đơn vị h ng án c ng như m gi m giá án Bởi v y, hi ph n t ch c n

ph i đi u ch nh tuỳ theo những dự áo i quan v c quan ch r viễn c nh m trong đ m c k t hợp của t t c các i n số iên quan được dự áo

Những k t qu v ph n t ch độ nh y hông đ m i cho ngư i ra quy t định một gi i pháp r r ng đối v i v n đ lựa chọn dự án

Trang 34

1.5 N RỦ RO CỦA D N:

Một số ự án đ u tư, từ h u chu n ị đ n thực hiện đ u tư đi v o s n u t

c thể y ra nhi u o i rủi ro hác nhau, c thể o nguyên nh n chủ quan c ng

c thể o nguyên nh n hách quan Việc t nh toán h năng t i ch nh của ự án

ch đ ng trong trư ng hợp ự án hông ị nh hưởng ởi các rủi ro c thể y ra Vì

v y, việc đánh giá, ph n t ch, ự đoán các rủi ro c thể y ra r t quan trọng

nh m tăng t nh h thi của phương án t nh toán ự i n, c ng như chủ động c iện pháp phòng ngừa, gi m thiểu rủi ro Dư i đ y một số rủi ro chủ y u:

1.5.1 Rủi ro về c chế ch nh sách

Rủi ro n y được m g m t t c những t n v t i ch nh v ch nh sách của địa điểm y ựng ự án, ao g m: các sắc thu m i, các nghị quy t, nghị định

v các ch t i hác c iên quan đ n òng ti n của ự án

1.5.2 Rủi ro về tiến độ ng ho n t t

Rủi ro n y được m việc ho n t t ự án hông đ ng th i h n, hông phù hợp v i các tiêu chu n v thông số thực hiện Lo i rủi ro n y n m ngo i h năng

đi u ch nh, iểm soát của Ng n H ng, tuy nhiên n c thể gi m thiểu ng cách đ

u t v i chủ đ u tư thực hiện các iện pháp sau:

Lựa chọn nh th u y ựng uy t n, c s c m nh t i ch nh v inh nghiệm Thực hiện nghiêm t c việc o nh ch t ượng công trình

Giám sát chặt ch trong quá trình y ựng

Hỗ trợ của c p c th m quy n, ự phòng v t i ch nh trong trư ng hợp vượt

ự toán

Quy định r trách nhiệm, v n đ đ n ù, gi i tỏa mặt ng

Hợp đ ng giá cố định hoặc sự ph n chia r r ng ngh a v của mỗi ên

Trang 35

1.5.3 Rủi ro về th trư ng thu th p thanh toán

Rủi ro n y ao g m: Thị trư ng hông ch p nh n hoặc hông đủ c u đối v i

s n ph m, ịch v đ u a của ự án; o s c ép c nh tranh, giá án s n ph m hông

đủ để ù đắp các ho n chi ph của ự án

Lo i rủi ro n y c thể gi m thiểu ng cách:

Nghiên c u thị trư ng, đánh giá ph n t ch thị trư ng, thị ph n c n th n

Dự i n cung c u th n trọng, hông nên c những ự áo quá c quan

Ph n t ch h năng thanh toán của ngư i tiêu ùng

1.5.4 Rủi ro về ngu n cung c p

Đ y rủi ro hi ự án hông c được ngu n nguyên iệu (đ u v o) v i số ượng, giá c v ch t ượng như ự i n để v n h nh ự án, t o òng ti n n định,

đ m o h năng tr nợ vốn vay để đ u tư

Lo i rủi ro n y được gi m thiểu ng cách:

Trong quá trình m ét ự án, cán ộ th m định ph i nghiên c u, đánh giá

c n trọng các áo cáo v ch t ượng, trữ ượng nguyên nhiên iệu v t iệu đ u v o trong h sơ ự án Đưa ra những nh n định ngay từ an đ u trong t nh toán, ác định hiệu qu t i ch nh của ự án

Nghiên c u sự c nh tranh giữa các ngu n cung c p nguyên nhiên v t iệu Linh ho t v th i gian v số ượng nguyên nhiên v t iệu mua v o

Những hợp đ ng cung c p nguyên nhiên v t iệu i h n v i nh cung c p c

uy t n

1.5.5 Rủi ro về thu t v n h nh o trì

Đ y những rủi ro v việc ự án hông thể v n h nh v o trì ở m c độ phù hợp v i các thông số thi t an đ u

Trang 36

Lo i rủi ro n y, chủ đ u tư c thể gi m thiểu thông qua thực hiện một số iên pháp sau:

S ng công nghệ đ được iểm ch ng

Bộ ph n v n h nh ự án ph i được đ o t o tốt, c inh nghiệm

Quy n thay th ngư i v n h nh o họ hông thực hiện đ ng ngh a v

1.5.6 Rủi ro về m i trư ng hội

Rủi ro n y thể hiện những tác động tiêu cực của ự án đối v i môi trư ng v ngư i n ung quanh

Lo i rủi ro n y được gi m thiểu ng một số iện pháp như sau:

Báo cáo đánh giá tác động của môi trư ng ph i hách quan v to n iện, được c p c th m quy n ch p nh n ng văn n

Nên c sự tham gia của các ên iên quan như cơ quan qu n môi trư ng v

ch nh quy n địa phương, từ hi ắt đ u triển hai ự án

Tu n thủ các quy định v môi trư ng

Trang 37

C N : T M N D N

U T XÂY D N K C SẠN

T AN BÌN TẠ N ÂN N TMCP C N T N V T NAM – C N N K N A

2.1 GIỚI THI U VỀ N ÂN N TMCP C N T N V T NAM_C N N K N A

2.1.1 Quá trình th nh p v phát triển

Ng n h ng TMCP Công Thương_Chi nhánh Khánh Hòa c tr sở ch nh t i

số 04 Ho ng Hoa Thám, th nh phố Nha Trang, t nh Khánh Hòa

Ng n h ng TMCP Công Thương_Chi nhánh Khánh Hòa được hình th nh

ựa trên cơ sở Ng n h ng th nh phố Nha Trang trực thuộc sự qu n của Ng n

h ng nh nư c t nh Ph Khánh, ho t động chủ y u ti n tệ_t n ng v huy động vốn th o cơ ch qu n t p trung Ho t động th o ho ch v ph n n v i các t

ch c t n ng inh t quốc oanh chủ y u

Sau hi nghị định số 53 của Hội đ ng Bộ trưởng ra đ i thì t i tháng 3 năm

988, hệ thống Ng n h ng chuyển từ Ng n h ng c p sang Ng n h ng 2 c p :

Ng n h ng Nh nư c v Ng n h ng Thương m i Kể từ đ , Ng n h ng th nh phố Nha Trang chuyển th nh Ng n h ng Công Thương th nh phố Nha Trang v trực thuộc Ng n h ng Công Thương t nh Ph Khánh

Tháng 7 năm 989, v i sự chia tách của t nh Ph Khánh th nh 2 t nh: Khánh Hòa v Ph Yên Từ đ chi nhánh Ng n h ng Công Thương t nh Khánh Hòa m i

Trang 38

ch nh th c được th nh p th o quy t định số 98NH_QĐ ng y 0 07 989 của T ng Giám Đốc Ng n h ng Nh nư c Việt Nam

Ng y 20 07 2009 Ng n h ng được đ i tên th nh Ng n h ng TMCP Công Thương_Chi nhánh Khánh Hòa th o quy t định số 7 BB_HĐQT_2009 của chủ tịch HĐQT Ng n h ng TMCP Công Thương Việt Nam

L c m i đ u th nh p chi nhánh gặp hông t h hăn, chịu nhi u nh hưởng nặng n của cơ ch qu n th i ao c p nhưng Ng n h ng đ thừa hưởng một đội ng cán ộ công nh n viên h u h t đ c inh nghiệm trong ho t động

Ng n h ng Dư i sự nh đ o của Ng n h ng TMCP Công Thương Việt Nam, chi nhánh ám sát m c tiêu phát triển inh t hội của t nh đ ra Từ hi th nh p, Chi nhánh đ g p ph n đáng ể trong công cuộc y ựng v đ i m i, phát triển inh t của T nh

Trong giai đo n hiện nay, ho t động t n ng đang gặp một số h hăn, o

đ vừa mở rộng ho t động inh oanh vừa o đ m công tác t n ng o to n vốn

c hiệu qu c u hỏi đặt ra cho Ng n h ng TMCP Công thương_Chi nhánh Khánh Hòa: Những t qu nêu trên đ hẳng định vai trò của Ng n h ng TMCP Công Thương_Chi nhánh Khánh Hòa trong sự phát triển chung của hệ thống Ng n h ng Công Thương

Ng n h ng TMCP Công Thương_chi nhánh Khánh Hòa c đội ng công

nh n viên trẻ từ 25 đ n 40 tu i, c trình độ năng ực chuyên môn cao

Ho t động của Ng n h ng ng y c ng phát triển v i các s n ph m, ịch v đi

èm, Ng n h ng đ inh ho t s ng hình th c huy n h ch hách h ng như đi u

ch nh L i Su t Cho Vay trong ph m vi cho phép để thu h t hách h ng, những đơn

vị n o s ng vốn c hiệu qu , tr nợ đ ng h n s được hưởng một ph n ưu đ i trong L i Su t Cho Vay

Trang 39

2.1.2 Ch c năng v nhiệm vụ của Ng n h ng TMCP C ng Thư ng Việt Nam_chi nhánh Khánh òa:

Chi nhánh Ng n h ng TMCP Công Thương Khánh Hòa c các ch c năng giống NHTM hác trong nư c đ : huy động vốn, cho vay thanh toán, mở T i Kho n cho hách h ng, cung c p ịch v thẻ ATM t o ti n, thanh toán quốc t v một số ch c năng hác đối v i các th nh ph n inh t trên từng địa n c ng như trên to n quốc

Nội ung ho t động của chi nhánh Ng n h ng TMCP Công Thương Khánh Hòa:

- Cung c p t n ng ngắn h n, trung v i h n cho đ i ộ ph n các nh vực công nghiệp nông nghiệp, ngư nghiệp v ịch v u ịch hác

- Thực hiện nghiệp v thanh toán trong nư c v quốc t

- Huy động vốn nh n rỗi ng các hình th c ti t iệm, phát h nh ỳ phi u, trái phi u, m trung gian thanh toán, thực hiện các ịch v Ng n h ng

L một Ng n h ng n, m ăn c uy t n, hiệu qu , đội ng nh n viên ịch sự

gi u inh nghiệm nên thu h t nhi u hách h ng đ n quan hệ v i Ng n h ng H u

h t các th nh ph n inh t đ u mở t i ho n t i Ng n h ng để thực hiện giao ịch Chi nhánh uôn chủ động tìm i m hách h ng , chủ động inh oanh nh m n ng cao hiệu qu ho t động, đặc iệt ch trọng đ n hiệu qu inh t v tìm cách mở rộng thị trư ng, đa ng h a các nghiệp v inh oanh

2.1.3 C c u t ch c qu n của Ng n h ng TMCP C ng Thư ng_chi nhánh Khánh òa

2.1.3.1 á t h hình

Trang 40

Hình :B á t ch c c a NH TMCP C n Thư n – Ch nhánh Khánh H a

Ngày đăng: 20/03/2015, 09:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình    :B   á  t  ch c c a NH TMCP C n  Thư n  – Ch  nhánh  Khánh  H a - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khách sạn Thanh Bình tại ngân hàng Công Thương, chi nhánh Khánh Hòa
nh :B á t ch c c a NH TMCP C n Thư n – Ch nhánh Khánh H a (Trang 40)
Bảng 3.1  Lư n   há h quốc t  đ n v   Khánh H a n    009 - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khách sạn Thanh Bình tại ngân hàng Công Thương, chi nhánh Khánh Hòa
Bảng 3.1 Lư n há h quốc t đ n v Khánh H a n 009 (Trang 60)
BẢNG 2.1: KẾ HO CH KHẤU HAO(phư n  pháp đường thẳng) - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khách sạn Thanh Bình tại ngân hàng Công Thương, chi nhánh Khánh Hòa
BẢNG 2.1 KẾ HO CH KHẤU HAO(phư n pháp đường thẳng) (Trang 69)
BẢNG 2.3: KẾ HO - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khách sạn Thanh Bình tại ngân hàng Công Thương, chi nhánh Khánh Hòa
BẢNG 2.3 KẾ HO (Trang 71)
BẢNG 2.4: KẾ HO     Ã  ( Ỗ) - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khách sạn Thanh Bình tại ngân hàng Công Thương, chi nhánh Khánh Hòa
BẢNG 2.4 KẾ HO Ã ( Ỗ) (Trang 73)
BẢNG 2.5: NHU CẦU VỐ       Ộ                  ẢN XUẤT KINH DOANH - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khách sạn Thanh Bình tại ngân hàng Công Thương, chi nhánh Khánh Hòa
BẢNG 2.5 NHU CẦU VỐ Ộ ẢN XUẤT KINH DOANH (Trang 73)
BẢNG 2.6: KẾ HO CH          C A D - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khách sạn Thanh Bình tại ngân hàng Công Thương, chi nhánh Khánh Hòa
BẢNG 2.6 KẾ HO CH C A D (Trang 74)
BẢNG 2.7: THỜ             ỐN - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khách sạn Thanh Bình tại ngân hàng Công Thương, chi nhánh Khánh Hòa
BẢNG 2.7 THỜ ỐN (Trang 76)
Bảng 2.9: Phân t  h đ  nhạy 2 chi u - Thẩm định dự án đầu tư xây dựng khách sạn Thanh Bình tại ngân hàng Công Thương, chi nhánh Khánh Hòa
Bảng 2.9 Phân t h đ nhạy 2 chi u (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w