1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn tại Công ty cổ phần du lịch Long Phú

104 328 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 2,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong th c tiễn ho ố ốc tài ứ c những quyế ịnh kinh doanh có liên quan chặt chẽ ến các vấ ề tài chính củ ầu hết các nhà qu n lý chủ chốt bao g m chủ doanh nghi ốc và kế ở ều rất ít s dụ

Trang 1

KHOA KÊ TOÁN – TÀI CHÍNH



LÊ THỊ PHƯƠNG NHI

PHÂN TÍCH CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ

SỬ DỤNG VỐN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DU

LỊCH LONG PHÚ

KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

Chuyên Ngành: TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

GVHD: TS PHAN THỊ DUNG

Nha Trang, tháng 07 năm 2013

Trang 2

-o0o -

ĐƠN XIN X C NHẬN THỰC TẬP ử - t ổ ầ u ị P - P t – t vụ : T ị

Sinh viên : T ế – T – T T

ủ ầ ị

ố 8 ế

2/6/2012

ứ ề ủ ề

ế ố ị

N ậ t ủ t

T 6

X ậ ủ t

ổ ầ u ị P

S v t ự tậ

Trang 4

ỤC ỤC

LỜI MỞ ĐẦU 1

1 TÍNH CẤP THIẾT CỦ Ề TÀI 1

2 Ố TƯỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU 1

3 ƯƠ Á Ê ỨU VÀ CÔNG CỤ SỬ DỤNG 2

4 MỤ T ÊU Ê ỨU Ủ Ề TÀI 2

5 CẤU TRÚ Ề TÀI 2

CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN 3

1.1 TỔNG QUAN VỀ CẤU TRÚC VỐN 3

1.1.1 Khái ni m cấu trúc vốn và cấu trúc vốn tố 3

1.1.2 Các nhân tố ến cấu trúc vốn 4

1.1.2.1 Tỷ l n trên vốn c phần 4

1.1.2.2 Chi phí s dụng vốn 4

1.1.2.3 ặ m của doanh nghi p 5

1.1.2.4 T ng của tín hi u 7

1.1.2.5 ặ m ho ng của ngành kinh doanh 7

1.1.2.6 Thuế thu nh p doanh nghi p 8

1.1.2.7 ặ m của nền kinh tế 9

1.1.2.8 Tỷ suất l i nhu n 10

1.1.2.9 Lãi suất vay vốn 10

1.1.2.10 T ng của nhà qu n trị 10

1.1.2.11 B m quyền ki m soát 11

1.1.3 T ng của cấu trúc vố ến doanh l i và rủi ro 11

1.1.3.1 M t số khái ni m 11

1.1.3.2 Phân tích mối quan h giữa cấu trúc vốn và hi u qu tài chính 11

1.1.3.3 Phân tích mối quan h giữa cấu trúc vốn và rủi ro tài chính 13

1.1.3.4 Phân tích mối quan h giữa EBIT và EPS 14

1.1.3.5 Phân tích mối quan h giữ T S m bàng quan 17 1.1.4 Quy trình ho ịnh cấu trúc vốn trong th c tế 21

1.1.5 Những nguyên tắ n khi xây d ng cấu trúc vốn doanh nghi p 21

1.1.6 Cấu trúc vốn trong mối quan h v i giá trị doanh nghi p 25

Trang 5

1.1.6.1 Lý thuyết l i nhu n ho ng ròng (NOI) 25

1.1.6.2 Lý thuyết M&M 26

1.2 CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BÌNH QUÂN 28

1.2.1 Chi phí s dụng vốn các lo i 28

1.2.1.1 Chi phí s dụng n 28

1.2.1.2 Chi phí s dụng vốn c phầ 29

1.2.1.3 Chi phí s dụng c phầ ng 29

1.2.2 Chi phí s dụng vốn bình quân (WACC) 31

1.2.2.1 Khái ni m 31

1.2.2.2 Mối quan h giữa WACC và cấu trúc vốn 31

1.2.3 Chi phí s dụng vốn biên tế ầ 33

1.2.3.1 Chi phí s dụng vốn biên tế 33

1.2.3.2 ầ ( OS) 34

1.2.3.3 Th c hành các quyế ị ầ ế ịnh tài tr 34

CHƯƠNG 2 PHÂN TÍCH CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH LONG PHÚ 35

2.1 KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH LONG PHÚ 35

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n 35

2.1.2 Chứ m vụ ĩ ho ng chính 36

2.1.2.1 Chứ 36

2.1.2.2 Nhi m vụ 36

2.1.2.3 ĩ c ho ng chính 37

2.1.3 ấu t chức của công ty 37

2.1.4 ng kinh doanh của công ty 45

2.1.4.1 Các nhân tố ở ến ho ng kinh doanh của công ty 45

2.1.4.2 Phân tích tình hình kết qu ho ng kinh doanh củ

2010 - 2012 46

2.2 PHÂN TÍCH CẤU TRÚC TÀI CHÍNH, CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH LONG PHÚ 50

2.2.1 Phân tích cấu trúc tài chính và cấu trúc vốn của công ty 50

2.2.1.1 Phân tích cấu trúc tài chính của công ty 50

2.2.1.2 Phân tích cấu trúc vốn của công ty 60

2.2.2 Phân tích chi phí s dụng vốn của công ty 62

Trang 6

2.2.2.1 Chi phí s dụng n vay (rD) 62

2.2.2.2 Chi phí s dụng vốn c phần (rE) 64

2.2.2.3 Chi phí s dụng vốn bình quân (WACC) 65

2.2.3 ng của cấu trúc vố ến doanh l i và rủi ro 67

2.2.3.1 Phân tích tỷ suất sinh l i trên t ng tài s n (ROA) 67

2.2.3.2 Phân tích tỷ suất sinh l i trên vốn chủ sở hữu (ROE) 68

2.2.3.3 ng của cấu trúc vố ến doanh l i 69

2.2.3.4 ng của cấu trúc vố ến rủi ro 72

2.2.3.5 Phân tích mối quan h giữa EBIT và EPS 73

2.2.3.6 L i ích của tấm chắn thuế khi s dụ ẩy tài chính 76

2.3 Á Á U VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN CỦA CÔNG TY 77

CHƯƠNG 3 XÂY DỰNG CẤU TRÚC VỐN TỐI ƯU CHO CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH LONG PHÚ 79

3.1 CẤU TRÚC VỐN TỐ ƯU O OẠN HI N NAY 79

3.1.1 T ng của cấu trúc vố ến WACC và EPS 79

3.1.2 Mô hình s dụng chỉ số Z ịnh cấu trúc vốn của công ty 82

3.1.2.1 Chỉ số Z 82

3.1.2.2 Xây d ng mô hình 83

3.1.3 S ấ ố ủ ế 87

3.1.3.1 ấ ố 87

3.1.3.2 ụ ố 88

3.1.3.3 T ầ 89

3.2 Ề XUẤT CẤU TRÚC VỐN TỐ ƯU VÀ T SỐ GIẢI PHÁP CHO CÔNG TY 89

3.2.1 ề xuất cấu trúc vốn tố 89

3.2.2 M t số gi i pháp cho công ty 91

3.2.2.1 M t số gi c cấu trúc vốn tố 92

3.2.2.2 M t số gi i pháp nâng cao hi u qu kinh doanh của công ty 92

KẾT LUẬN 93

TÀI IỆU TH H O 94 PHỤ LỤC

Trang 7

D NH ỤC C C NG

B ng 1.1: Cấu trúc vốn của công ty A 14

: ng h p 1 14

: ng h p 2 15

: ng h p 3 16

B : T S 18

B ng 1.6: Tính tỷ suất l i nhu n dành cho c thấp 25

B ng 1.7: Tính tỷ suất l i nhu n dành cho c cao 26

B ng 1.8: Mối quan h giữa cấu trúc vốn và WACC 32

B ng 1.9: S i chi phí s dụng vốn 33

B ng 2.1: Phân tích ế – 2012 47

B ng 2.2: Phân tích tính t chủ về tài chính của công ty t 2010 – 2012 51

B ng 2.3: Phân tích tính ịnh ngu n tài tr của công ty t 2010 – 2012 53

B ng 2.4: Tỷ tr ng tài s n của công ty t 2010 – 2012 54

B ng 2.5: Phân tích s biế ng của ngu n vốn t 2010 – 2012 56

B ng 2.6: Các chỉ tiêu thanh toán của công ty t 2010 – 2012 58

B ng 2.7: Cấu trúc vốn của công ty t 2010 – 2012 60

B ng 2.8: Chi phí s dụng n vay của công ty t 2010 – 2012 62

B ng 2.9: Chi phí s dụng vốn c phần của công ty t 2010 – 2012 64

B ng 2.10: Chi phí s dụng vốn bình quân của công ty t 2010 – 2012 66

B ng 2.11: Tỷ suất sinh l i trên t ng tài s n của công ty t 2010 – 2012 67

B ng 2.12: Tỷ suất sinh l i trên vốn chủ sở hữu của công ty t 2010 – 2012 68

B ng 2.13: T ng của cấu trúc vố ến doanh l i và rủi ro của công ty 70

B ng 2.14: ẩy tài chính 72

B ng 2.15 Ả ởng của cấu trúc vố ến thu nh p của công ty 74

Trang 8

B ng 2.16: Phân tích ởng của cấu trúc vố ến rủi ro của công ty 75

B ng 2.17: So sánh s i của EPS 75

B ng 2.18: L i ích t tấm chắn thuế của công ty 76

: S ụ ố 79

B : T ng của cấu trúc vố ến WACC 80

B : T ng của cấu trúc vố ến EPS 81

B : ịnh cấu trúc vốn tố c khi ch y Solver 84

B : ịnh cấu trúc vốn tố y Solver 86

6: ấ ố ủ ế 2 88

B ng 3.7: ịnh cấu trúc vốn tố cho công ty 90

Trang 9

D NH ỤC ĐỒ THỊ SƠ ĐỒ IỂU ĐỒ

thị 1.1: Bi u diễ ị m bàng quan 19

Bi 1.2: Minh h a nguyên lý t ng giá trị của M&M 26

S 2.1: B máy qu n lý của Công ty c phần du lịch Long Phú 38

S : ấu t chức qu n lý Hòn Lao 41

S : ấu t chức qu n lý suối Hoa Lan 43

Bi 2.4: Tình hình l i nhu n của công ty t 2010 – 2012 50

Bi 2.5: Phân tích tính t chủ về tài chính của công ty t 2010 – 2012 51

Bi 2.6: So sánh tỷ tr ng tài s n dài h n và ngu n vố ng xuyên 54

Bi 2.7: Kh ủa công ty t 2010 – 2012 59

Bi 2.8: Cấu trúc vốn của công ty t 2010 – 2012 61

Bi 2.9: Chi phí s dụng n vay của công ty t 2010 – 2012 62

Bi 2.10: Chi phí s dụng vốn c phần của công ty t 2010 – 2012 65

Bi 2.11: Chi phí s dụng vốn bình quân của công ty t 2010 – 2012 66

Bi 2.12: So sánh s i của EPS 76

Trang 10

D NH ỤC C C TỪ VIẾT TẮT

CAPM: ị

CP: ầ CSH: ủ ở ữ CTV: ấ ố CTVTƢ ấ ố ố

DCF: ở ứ DFL: ẩ

EAT: ế EBIT: ế

EBT: ế EPS: ầ IRR: ỷ ấ

LN:

LNTT: ế TNV: ố NPT:

NTT:

NVTT: ố

NVTX: ố

PA:

TH:

TNDN:

TS:

ROA: ỷ ấ

ROE: ỷ ấ ố ủ ở ữ WACC: ụ ố WMCC: ụ ố ế

Trang 11

LỜI MỞ ĐẦU

1 TÍNH CẤP THIẾT CỦ ĐỀ TÀI

Doanh nghi p là tế bào của nền kinh tế, dù thu c bất kỳ thành phần kinh tế nào thì doanh nghi p chính là ngu n cung ứng s n phẩm hàng hóa và dịch vụ ứng nhu cầu về v t chất l n tinh thần cho xã h i tiêu dùng nói

t chức ho ng thì vi ầu tiên chính là vi c ho ịnh vốn cho doanh nghi p, l a ch n ngu n vốn s dụng sao cho chi phí s dụng vốn thấp nhất,

v i mứ rủi ro thấp nhất nhằm th c hi n mục tiêu cuối cùng là tố ị doanh nghi p

Trong th c tiễn ho ố ốc tài

ứ c những quyế ịnh kinh doanh có liên quan chặt chẽ ến các vấ ề tài chính củ ầu hết các nhà qu n lý chủ chốt bao g m chủ doanh nghi ốc và kế ở ều rất ít s dụng các

mô hình trong vi c ra quyế ịnh qu n lý Kết qu là hi u qu qu n lý doanh nghi p nói chung và qu n lý tài chính nói riêng không cao, phụ thu c vào kinh nghi m và ý chí chủ quan của nhà qu n lý Qua nghiên cứu cho thấy vi c phân tích cấu trúc vốn

và tìm ra m t cấu trúc vốn tố ất cần thiết

Vì v y tôi ch ề tài “ ân tíc cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn của

công ty cổ phần du l c on ú” ề tài nghiên cứ ốt nghi p

của mình Lu ứu m t cách có h thố ở lý lu n

về cấu trúc vốn., t ề xuất ra gi i pháp ho ịnh cấu trúc vốn tố i mục

tiêu xây d ấu doanh nghi p

2 ĐỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU

Trang 12

Ph m vi nghiên cứu: ề tài nghiên cứu cấu trúc vốn và chi phí s dụng vốn của

– 2012 thông qua các thông số tài chính của Công ty c

Công cụ s dụng: v i s tr giúp của phần mềm Excel, khóa lu n sẽ tìm ra các

ặ ủa cấu trúc vốn t i công ty trong th i gian qua, t ề xuất mô hình

cấu trúc vốn h p lý cho Công ty c phần du lị n sắp t i

4 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦ ĐỀ TÀI

Nghiên cứu cấu trúc vốn của Công ty c phần du lịch Long Phú

ề xuất mô hình cấu trúc vốn h i

ề xuất m t số gi i pháp h tr th c hi n tái cấu trúc vốn và gi m chi phí

Trang 13

CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẤU TRÚC VỐN VÀ

CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN

1.1 TỔNG QUAN VỀ CẤU TRÚC VỐN

1.1.1 Khái niệm cấu trúc vốn và cấu trúc vốn tố ưu

Cấu trúc tài chính nói lên doanh nghi dụng những ngu n tài tr nào và

tỷ tr ng của t ng ngu n tài tr trong t ng ngu n vốn s dụng là bao nhiêu Vì v y

m i cấu trúc tài chính khác nhau sẽ có chi phí s dụng vố c xây d ng m t cấu trúc tài chính h p lý sẽ t ều ki n gi m thấp chi phí s dụng vốn của doanh nghi p

Cấu trúc vốn là s kết h p số ng n ngắn h ng xuyên, n dài h n, c phầ ốn c phầ tài tr cho quyế ị ầ ủa

m t doanh nghi p

Do ngu n tài tr vố c hình thành t nhiều ngu n khác nhau nên m i doanh nghi ều ki n của mình mà hình thành cấu trúc vố nhau, th m chí trong m i doanh nghi p ứng v i m i th i kỳ kinh doanh khác nhau

ấu vốn khác nhau Nên các doanh nghi p cần ph i xây d ng cho mình m t cấu trúc vốn phù h ối v i ho ng kinh doanh của mình và mang l i

hi u qu cao cho doanh nghi p, hay nói cách khác là các doanh nghi p cần xây

d ng cho mình m t cấu trúc vốn tố

Cấu trúc vốn tố ấu trúc vố ố c giữa rủi ro và l i nhu n, do

ố c giá trị của doanh nghi p Hay nói cách khác, m t cấu trúc vốn

tố ấu trúc vốn khi s dụng n tài tr ph i thỏ c 3 mụ ủa

ầ : ố p cho chủ sở hữu, tối thi u hóa rủi ro và tối thi u hóa chi phí s dụng vốn

M t doanh nghi p có th có m t cấu trúc vốn tố ằng cách s dụ

b y tài chính phù h y doanh nghi p có th h thấp chi phí s dụng vốn thông qua vi dụng n ởng l i ích t tấm chắn thuế Tuy nhiên, khi tỷ l n ủi ro của doanh nghi ầu

ẽ ỏ ỷ l l i nhu n mà doanh nghi p ph i mang l i cho h

Trang 14

n mang tính chiế c và ở ến s phát tri n của doanh nghi p

H số n trên tài s n: là phần n vay chiếm trong t ng ngu n vốn

ph i chịu mức rủi ro cao H số n càng thấp thì mứ m b o

ng h p s n xuất kinh doanh không ịnh và thua l

1.1.2.2 Chi phí sử dụng vốn

Chi phí s dụng vốn có th ỷ suất sinh l ầ trên thị ng yêu cầ ầ ất làm cân bằng giữa ngu n s dụng vốn và t ng hi n giá các kho n ph i chi tr

y, chi phí s dụng vố ịnh t thị ng vốn và nó quan h tr c tiế ến mứ rủi ro của các d ầ ến những tài s n hi n hữu và cấu trúc vốn của doanh nghi ầ n thấy rủi ro của doanh

Trang 15

nghi p l sẽ ỏi m t mức tỷ suất sinh l i l ứng và chi phí s dụng vốn của doanh nghi p vì v y mà sẽ

Trong m TV ng sẽ bao g m n vay và ngu n vốn c phần

G i: - D là các kho n vay có kỳ h n

- E là vốn chủ sở hữu v i gi ịnh là vốn c phầ ng

Chi phí s dụng vốn bình quân (WACC) là m t vấ ề tr ng tâm của các doanh nghi p, vì v i m TV ến WACC thấp nhất chính là kỳ v ng của các doanh nghi p nhằ i nhu n và giá trị doanh nghi p

Ta có công thức tính WACC:

V i Re : chi phí s dụng vốn c phần

Rd*(1-Tc) : chi phí s dụng vốn vay sau thuế

Tc : thuế suất thuế thu nh p doanh nghi p

T công thức trên, nếu ta xét D là biến duy nhất, dễ dàng nh n thấy:

Khi CTV chỉ bao g m vốn c phầ ng (tức D=0), WACC sẽ t giá trị

c i là Re Khi CTV s dụng n vay và gia ến m t mức mà CTV hoàn toàn

là n vay (tức E=0), lúc này WACC sẽ gi m dầ t giá trị c c ti u là Rd*(1-Tc) Tuy nhiên, chúng ta có th thấy rằng khi số n ến m t mứ thì Rd sẽ l ố ủa D Trong th c tế, chúng ta nh n thấy rằng ít khi có chủ n nào có th t quá vốn chủ sở hữu củ i vay Chính vì v y, sẽ

Hình thức tổ chức: ĩ ế ịnh trong vi c tiếp c n ngu n vốn

T ịnh của lu t pháp thì các doanh nghi ều có th ng ngu n vốn tài tr n ngoài phần vốn chủ sở hữu Tuy nhiên, chỉ có công ty c phần (CTCP)

Trang 16

m i có quyền phát hành c phiế ng vốn và ngu n tài tr này chiế thế ẳn các ngu n vốn chủ sở hữu trong các lo i hình doanh nghi p khác về

kh n

Quy mô doanh nghiệp: các công ty l ng có rủi ro phá s n thấp và chi

phí phá s n thấp nên quy mô công ty có mối quan h tỷ l thu n v i n vay Ngoài

ra, các công ty l n tố ấ ỏ, dòng tiền ít biến

ng, dễ dàng tiếp c n v i thị ng tín dụng nên s dụng n vay nhiề n

dụ c l i ích t tấm chắn thuế Nên có th nói quy mô công ty tỷ l thu n v i

ẩy tài chính Mặt khác, quy mô công ty có quan h tỷ l nghịch v i n ngắn

h n và tỷ l thu n v i n dài h n

Tài s n cố ịnh hữu hình: ng bằng t ng tài s n cố ịnh hữu hình

trên t ng tài s n Theo lý thuyết, tài s n cố ịnh hữu hình có mối quan h tỷ l thu n (+) v ẩy tài chính, bởi vì các chủ n ỏi ph i có tài s n thế chấ m

b o cho các kho ữa, giá trị thanh lý củ tài s n cố ịnh hữu hình và làm gi m thi t h ng h p công ty phá s n

Tính thanh kho n: ng bằng tỷ l tài s ng trên t ng n

ngắn h n Tính thanh kho n của công ty có th có mối quan h tỷ l thu n hoặc tỷ l nghị ế ẩy tài chính Thứ nhất, các công ty có tính thanh kho n cao có th dụng nhiều n vay do công ty có th tr các kho n n vay ngắn h ến h n

ĩ n tỷ l thu n v i n vay Mặt khác, các công ty

có nhiều tài s n có tính thanh kho n cao thì có th s dụng các tài s tài tr cho các kho ầ ủa mình Tức là, tính thanh kho n của công ty tỷ l nghịch

v ẩy tài chính

ƣu ƣợng dòng tiền: ối v i các doanh nghi ng dòng tiền n

ịnh thì kh dụng n vay dễ ng tiền t ịnh, doanh nghi p sẽ có kh ề thanh toán các kho n chi tr ịnh kỳ M t doanh nghi p dù trên báo cáo kết qu ho ng kinh doanh có l i nhu

m b o dòng tiền thuầ toán n và lãi vay, th m chí không có kh n thuế, tiền công, c tức cho c n ph i tr khác

Trang 17

Cơ ộ tă trưởng: các công ty có tri n v ở

ng d a vào tài tr bằng ngu n vốn chủ sở hữu Theo Myers (1984), nếu m t

ẩy tài chính cao thì các c ủ ng

ầ ều vào các d án của công ty bởi vì l i nhu n t các kho ầ này sẽ có l i cho các chủ n ững chi phí này rấ ,

và nế ởng cao v i nhiều d án sinh l ng d a vào vốn chủ sở hữu nhiề D ẩy tài chính có quan h tỷ l nghịch

v ởng

1.1.2.4 T ộng của tín hiệu

Khi doanh nghi p l a ch n ngu n tài tr vốn cho doanh nghi p t n vay hay phát hành trái phiếu thì nó sẽ cho thấy viễn c ủa công ty Khi doanh nghi p phát hành c phiếu thì giá c phiếu sẽ gi m Vi c mua l i c phầ ng sẽ

p trên m t c phiếu C ẩy tài chính thì thu nh p c phiế c l i khi gi ẩy tài chính thì thu nh p là

âm Vì v y, khi quyế ị i cấu trúc vốn thì các doanh nghi p ph i chú ý

ến tín hi u có th có về các viễn c nh thu nh n t i của doanh nghi ịnh củ ốc mà giao dị ề xuất sẽ chuy n

ến thị ng

1.1.2.5 Đặ ểm ho t ộng của ngành kinh doanh

Tính chất của ngành: ối v i các doanh nghi p thu c ngành xây d ng,

ỏi nhóm tài s ng có tỷ l cao nên nhu cầu

n ngắn h n l ối v i các doanh nghi p thu c ngành nông nghi ỏi nhu cầu n ngắn h n và t m th i theo mùa vụ ối v i các doanh nghi p thu c ngành công nghi p thì l ỏi nhóm tài s n cố ịnh có tỷ l cao nên ngu n n dài h n

và vốn c phần cao Các ngành có biế ng l n mang tính th i vụ thì trong doanh

số ỏi m t tỷ l l n n vay ngắn h ng

Đ ều ti t: v i chính sách kinh tế - xã h i ở nhiều quốc gia, các doanh nghi p

ho ĩ c ki m soát chặt chẽ bở ịnh của pháp lu ều này ở ến vi ng ngu n vốn thích h không

ở ến l i nhu n Th hi n rõ nhất là các mức giá c của hàng hóa dịch vụ

Trang 18

cung cấ ều tiết bởi Chính phủ ều này quyế ịnh tr c tiế ến l i nhu n

t ho ng s n xuất kinh doanh của doanh nghi p, do v y doanh nghi p khó có

th c các ngu n vốn v ều ki n hấp d n

Các tiêu chuẩn ngành: ững tiêu chuẩ ở

những kinh nghi m mang tính truyền thố ối v i cấu trúc vốn của các doanh nghi p l n, có uy thế và tín nhi m Các nh ầ

ếp h ng trái phiế ng so sánh rủi ro tài chính của các doanh nghi ng bằng các tỷ số thanh toán lãi vay, kh thanh toán chi phí tài chính và tỷ l n v i các tiêu chuẩn hay của ngành ho ng

T vi c công bố các tỷ số bình quân cho nhiều ngành của các t chứ ịnh mức tín nhi m, sẽ ầ ủ s dụ ở

nế c nhữ ng v i những tỷ số này thì doanh nghi p

sẽ gặ ng vốn hoặc sẽ ph i tr chi phí s dụng vố

Tính chất c nh tranh: các doanh nghi p s n xuất kinh doanh các ngành hàng

có tính chất c nh tranh cao thì vi c vay n sẽ có rủ ốn c phầ ng

vì kh vốn vay thấp S ịnh l i nhu n giúp doanh nghi p chú tr ng

c s dụ ẩy tài chính

1.1.2.6 Thu thu nhập doanh nghiệp

Chi phí lãi vay là m c khấu tr thuế, nếu thuế thu nh p doanh nghi ẽ ốn s dụng n vay so v i các l i vốn khác Doanh nghi p có th chấp nh n m y tài chính l ếu d báo nền kinh tế duy trì tố ởng ị ở quan tr doanh nghi p có th tính toán dòng tiền ho ng nhằm chi tr c kho n vay theo kế ho c l i, c tức là kho n tr cho c c khấu tr thuế Thuế suất thuế thu nh p cá nhân cao hay thấ ở ến vi ng vốn c phần của các doanh nghi p

Ả ởng của thuế thu nh p doanh nghi c gi i thích theo mô hình M&M cho thấy cấu trúc vốn có quan h cùng chiều v i nhân tố thuế Theo mô hình M&M, giá trị doanh nghi p có s dụng n ng h p có thuế là:

V = V u + tD

Trang 19

T : V: giá trị doanh nghi p

Vu : Giá trị doanh nghi ng h p không s dụng n

tD : kho n l i t vi c s dụng n Các doanh nghi p có thuế suất thuế thu nh p doanh nghi ẽ s dụng nhiều n ị của doanh nghi ề ẩy các doanh

nghi ố c s dụng n

1.1.2.7 Đặ ểm của nền kinh t

Khi xây d ng m t cấu trúc vốn doanh nghi p không chỉ ho ịnh cho hi n

t i mà ph i xây d ng m t cấu trúc vốn ị V y khi xây d ng cấu trúc vốn cần ph i gắn liền v ị ng phát tri n kinh tế củ c

Chính sách phát triển củ N ước: khai thác tất c các l i thế về c nh

tố n l ều cần thiết m i quốc gia cần ph i xây

d ng m t chính sách kinh tế ịnh, xây d ng m t thị ng tài chính lành m nh,

ủ kh ứng cho yêu cầu phát tri n s ất kinh doanh của tất c các lo i hình doanh nghi ặc bi t là công ty c phần Trong xu thế h i nh p kinh tế toàn cầu, chính sách phát tri n kinh tế của m i quốc gia ph ến những lu t l , quy tắc ứng x chung theo thông l Quốc tế, khai thác tố ữ ều kho n, quy

c tích c c dành cho nhữ c thành viên tham gia trong t ng hi ị t

ng chính sách kinh tế nhằ c c nh tranh của những s n phẩm mà m i quốc gia có l i thế, b o v nền s n xuấ c, gi m thi u tố nhữ ng tiêu c c của nền kinh tế thế gi ế ởng của quốc gia

Sự phát triển của thị trường tài chính: m t quốc gia, muốn nền kinh tế có

tố ởng kinh tế nhanh và bền vữ c tiên ph ứng nhu cầu về

vố ầ T ị ng các ngu n vốn trong xã h tài

tr cho các nhu cầu vốn ngắn h n, trung h n, và dài h n cho các chủ th trong nền kinh tế ặc bi t là các công ty c phần niêm yế ều ki n quan tr các công ty c phần có th xây d ng cho mình m t CTV thích h T ở phát tri n của thị ng tài chính, ặc bi t là thị ng vốn, công ty c phần có th tính toán các ngu n vố ứng cho mục tiêu h ịnh cấu trúc tài chính

Trang 20

của mình Nếu d ất sẽ c vay n trở thì ngay lúc này doanh nghi p ph ẩ V c l i nếu d

ất sẽ gi m thì ph i có kế ho gi m và hoãn vi c vay n hi n t i

1.1.2.8 Tỷ suất lợi nhuận

ng bằng l i nhu n ròng trên t ng tài s n Theo lý thuyết tr t t phân h ng thì các nhà qu n lý thích tài tr cho các d án bằng ngu n vốn t n i b (l i nhu n giữ l ầ ) ến ngu n vốn t bên ngoài (vay n

r i cuối cùng m i là phát hành c phiếu) Ngoài ra các công ty có l i không thích

ng thêm vốn chủ sở hữu tránh vi c pha loãng quyền sở hữ ều này có

ĩ i sẽ có tỷ l vay n thấp Tuy nhiên v i l i ích của tấm chắn thuế l i cho rằng các công ty ng có l n nhiề các yếu tố i, vì v y h sẽ t n dụ c tấm chắn thuế nhiề D

v y, về mặt lý thuyết l i nhu ng (+) hoặc (-) ế ẩy tài chính

1.1.2.9 Lãi suất vay vốn

Khi lãi suất vay vốn càng cao thì chi phí s dụng vốn càng cao làm h n chế

kh của doanh nghi c l i Mà chi phí s dụng vốn vay nh ởng tr c tiế ến l i nhu n của doanh nghi p:

Lợi nhuậ trướ t u = EBIT – Chi phí lãi vay

Nên khi lãi suất vay vốn cao thì các doanh nghi p sẽ h n chế s dụng n và

khi lãi suất vay vốn thấp thì doanh nghi ẩy tài chính

1.1.2.10 T ộng của nhà qu n trị

ác độn ưu tiên quản tr : doanh nghi p thích tài tr n i b ng

sẽ ầu tiên và vốn c phần bán ra bên ngoài là l a ch n cuối cùng Bởi vì, tài tr n i b giúp doanh nghi p sẽ không ph i công bố thông tin và chịu s giám sát theo lu ứng khoán m i

Sự không thích rủi ro của nhà quản lý: vi c cấp qu n lý có sẵ ng chấp

nh n rủ ng l ến cấu trúc vốn mà doanh nghi p

l a ch n M ốc chấp nh n cấu trúc vốn có nhiều rủi ro và có những

ốc l i không thích rủi ro Doanh nghi p sẽ bị chịu chi phí phá s n khi s

dụng vốn không hi u qu

Trang 21

1.1.2.11 B m quyền kiểm soát

Chủ sở hữu và các thành viên góp vốn không muốn phát hành thêm c phiếu

vì s mấ t phần hay toàn b quyền ki m soát vi ều hành doanh nghi p nếu c phầ ng có sẵn ngoài công chúng, m t doanh nghi p l n có th mua l i quyền ki m soát doanh nghi p m ối dễ dàng Vì v y, các chủ sở hữu

ều giữ c phần của mình và tài tr ởng doanh nghi p bằng n , c phầ

i nhu n giữ l i nhiề i phát hành c phiế ng Ngay c khi

bi n pháp này làm cho tố ởng ch m l ủ doanh nghi p bị

mấ ền ki m soát

1.1.3 T ộng của cấu trúc vố n doanh lợi và rủi ro

1.1.3.1 Một số khái niệm

Rủi ro tài chính: là lo i rủi ro gắn liền v i quyế ịnh tài chính củ ầ

cụ th Rủi ro tài chính là h u qu của vi c s dụng n trong cấu trúc vốn, cấu trúc tài chính Rủi ro tài chính x y ra do doanh nghi p không có kh các kho n chi phí tài chính cố ị i tức c phầ tài chính, nế ấu trúc vốn của doanh nghi p có tài tr t ngu n vốn vay,

c phầ ụng thuê mua

Đòn bẩy tài chính: là m ẩy kinh tế x y ra khi m t phần tài s n của

doanh nghi c tài tr bằng những ngu n vốn ph i tr chi phí tài chính cố ịnh bằng n vay (trái phiếu), bằng c phầ

ẩy tài chính là lo ẩy s dụng tiề ủa chi phí tài chính

cố ịnh khuế i thu nh p cho chủ sở hữu (EPS)

1.1.3.2 Phân tích mối quan hệ giữa cấu trúc vốn và hiệu qu tài chính

Hi u qu tài chính hay kh i của vốn chủ sở hữu là kho n thu

nh p mà vốn chủ sở hữu mang l i sau m t kỳ kinh doanh Chỉ tiêu này ph n ánh,

ng vốn chủ sở hữ ầ i doanh nghi p sẽ t ng l i nhu n sau thuế Chỉ :

ỷ ấ ờ ố ủ ở ữ ợ ậ

ố ủ ở ữ

Trang 22

Có th nh n thấy, chỉ tiêu hi u qu tài chính của doanh nghi p (ROE) chịu s

ng của nhiều yếu tố: hi u qu kinh doanh, cấu trúc vốn, thuế thu nh p doanh nghi p qua công thức sau:

T : rD : chi phí lãi vay

Tc: thuế suất thuế thu nh p doanh nghi p

ROA: tỷ suất sinh l i trên t ng tài s n

V i:

ợ ậ ƣớ

Qua công thức này ta có th thấ ng củ ẩy tài chính hay cấu trúc

vố ến doanh l i của doanh nghi :

Nếu tỷ suất sinh l i của tài s n (ROA) l dụng lãi vay thì vi c vay n sẽ làm cho hi u qu tài chính của doanh nghi (RO ) ( ng khuế i củ ẩ ) T ng h ẩ

bẩ D tài tr cho nhu cầu vốn ho ng

s n xuất của mình, nế p v n giữ c hi u qu s n xuấ hoặc cao h

Nếu tỷ suất sinh l i của tài s n (ROA) nhỏ dụng vốn vay thì

vi c vay n sẽ làm gi m hi u qu tài chính của doanh nghi T ng h p này là

ẩy tài chính âm Lúc này, doanh nghi c vay n tài

tr cho nhu cầu vốn s n xuất kinh doanh

Nếu tỷ suất sinh l i của tài s n bằng chi phí s dụng vốn vay thì vi c dùng n của doanh nghi ến hi u qu T ng h

Trang 23

bẩy tài chính không có tác dụng Doanh nghi p có th ốn vay hoặc vốn chủ

sở hữ tài tr cho nhu cầu vốn s n xuất kinh doanh tùy thu c vào tỷ suất n hi n

t i của doanh nghi p

1.1.3.3 Phân tích mối quan hệ giữa cấu trúc vốn và rủi ro tài chính

Ta dùng chỉ l ẩ ủi ro tài chính của doanh nghi p Chúng ta xem xét ởng của vi c s dụng n ối v i vốn chủ sở hữu, ởng này th hi l ẩy tài chính

ĩ ủi ro tài chính có quan h chặt chẽ v i v i cấu trúc tài chính của doanh nghi ặt trái của vi c s dụng n cao, tuy nhiên nó có tác dụng khuế i hi u qu tài chính của doanh nghi p

Mặt khác theo công thức (2) thì mối quan h giữa cấu trúc vốn và rủi ro tài chính doanh nghi c th hi :

Nếu doanh nghi p duy trì cấu trúc vốn có tỷ l n cao thì chi phí lãi vay càng

l n Nế ỳ hi u qu kinh doanh của doanh nghi p thấp hoặc thua l

ủ thanh toán lãi vay thì bắt bu c doanh nghi p ph i dùng ngu n vốn chủ

sở hữ thanh toán lãi vay T p trên vốn chủ sở hữu thấp hoặc

ủ ối v i vốn chủ sở hữu l n Về lý thuyết doanh nghi p nên s dụng n l ẩy tài chính l y vi c vay n giúp cho doanh nghi c tỷ suất sinh l i trên vốn chủ sở hữ c không dùng n

ng th i v i vi c dùng n cao thì rủi ro x y ra v i vốn chủ sở hữu càng l n Cho

ng h p khác nhau cần cân nhắc giữa hi u qu và rủ duy trì m t cấu trúc vốn thích h p

Trang 24

1.1.3.4 Phân tích mối quan hệ giữa EBIT và EPS

T ng, các doanh nghi p s dụ ẩ p cho c T c l i nhu ẽ

rủ thấ õ ng củ ẩ ối v i thu nh p và rủi ro của c

ụ sau:

Doanh nghi p A có t ng tài s n là 5000.000 USD, giá m i c phần là 50 USD, chi phí s dụng n là 10%, thuế thu nh p doanh nghi p là 25% Doanh nghi sau:

Báo cáo thu nhập

Trường hợp 1: Gi s doanh nghi p A có l i nhu c thuế và lãi vay (EBIT) là

1.000.000 USD, tức ROA = 1.000.000/5.000.000 = 20%

B ng 1.2: Báo cáo thu nhậ t trường hợp 1

L i nhu c thuế và lãi vay (EBIT) USD 1.000.000 1.000.000 1.000.000

L i nhu c thuế (EBT) USD 1.000.000 850.000 700.000 Thuế thu nh p doanh nghi p (25%) USD 250.000 212.500 175.000

L i nhu n sau thuế (EAT) USD 750.000 637.500 525.000 Thu nh p m i c phần (EPS) USD/CP 7,5 9,1 13,1

Tỷ suất l i nhu n trên vốn c phần (ROE) % 15,0% 18,2% 26,3%

Trang 25

T b ng 1.2 ta rút ra nh n xét: v i EBIT = 1.000.000 USD, tức ROA = 20%

i EPS và ROE cao nhất cho doanh nghi p (EPS

= 13,1 USD RO = 6 %) D ục tiêu tố p cho c

p chắc chắn sẽ th c hi

mứ ẩy tài chính cao nhấ (6 %) ốt nhất vì khi s dụng mứ này doanh nghi m b ều ki nh c mặt thu n l i củ ẩy tài chính là ROA > 0 và ROA > rD (ROA = 20%, chi phí s dụng n rD = 10%)

Trường hợp 2: Nếu EBIT gi m 25%, xuống còn 750.000 USD, ROA =

750.000/5.000.000 = 15%

B ng 1.3: Báo cáo thu nhập công ty A trường hợp 2

L i nhu c thuế và lãi vay (EBIT) USD 750.000 750.000 750.000

L i nhu c thuế (EBT) USD 750.000 600.000 450.000 Thuế thu nh p doanh nghi p (25%) USD 187.500 150.000 112.500

L i nhu n sau thuế (EAT) USD 562.500 450.000 337.500 Thu nh p m i c phần (EPS) USD/CP 5,6 6,4 8,4

Tỷ suất l i nhu n trên vốn c phần (ROE) % 11,3% 12,9% 16,9% Phầ i của ROE % -25,0% -29,4% -35,7%

T b ng phân tích 1.3 ta rút ra nh n xét:

T ng h p 1 cho thấ ng của vi ứ ẩy tài chính

t % % 6 % RO RO 15% lên 18,2% và tiếp tụ 6 % p ở ng h p 1 có ROA bằng 20%, trong k ếu s dụ ẩy tài chính thì doanh nghi p chỉ tr chi phí s dụng vố % y, khi doanh nghi p s dụ ẩy tài chính trong cấu trúc vốn sai bi t giữa ROA và chi phí s dụng vốn rD càng l n thì sẽ i thu

Trang 26

án 2, mứ ẩy tài chính là 30% thì ROE gi m 29,4%; v ức

ẩy tài chính là 60% thì ROE gi m 35,7%

Trường hợp 3: Gi s chịu s ng, EBIT gi m 70%, xuống chỉ còn 30% tức

là 300.000 USD; và ROA = 300.000/5.000.000 = 6%

B ng 1.4: Báo cáo thu nhậ t trường hợp 3

L i nhu c thuế và lãi vay (EBIT) USD 300.000 300.000 300.000

L i nhu c thuế (EBT) USD 300.000 150.000 0 Thuế thu nh p doanh nghi p (25%) USD 75.000 37.500 0

L i nhu n sau thuế (EAT) USD 225.000 112.500 0 Thu nh p m i c phần (EPS) USD/CP 2,3 1,6 0,0

Tỷ suất l i nhu n trên vốn c phần (ROE) % 4,5% 3,2% 0,0% Phầ i của ROE % -70,0% -82,4% -100,0%

T b ng 1.4 ta rút ra nh n xét:

T ng của vi c gi m 70% trong EBIT ở ến thu

nh p của chủ sở hữu V không s dụ ẩy tài chính thì ROE chỉ gi m 70% bằng v i s sụt gi T T ROE gi 8 % RO m 100%

ặc bi t, v i s i của EBIT này (gi 7 % T) i hoàn toàn quyế ịnh tài tr của doanh nghi p Vì v i giá trị T nhằm mục tiêu tố p cho chủ sở hữu doanh nghi p sẽ ch

X ng này là do mặc dù doanh nghi p ho i mức l i nhu n trên t ng tài s n ROA chỉ bằng 6% p ph i chịu m t mức chi phí s dụ ẩy tài chính là 10%

Kết luận chung

T vi rút ra m t số nh :

ẩy tài chính luôn mang tính hai mặt M t mặt s dụ bẩy tài chính có th tố p cho chủ sở hữu khi ROA > 0 và ROA > rD Mặt khác, s dụ ẩy có th ến m t rủi ro l ếu ROA <

rD mặc dù ROA > 0, và lúc này vi c s dụ ẩy tài chính sẽ làm cho thu nh p của chủ sở ữ gi m thấ ữ ặc bi t nghiêm tr p

Trang 27

c xem là l i ích chủ yế c t vi c vay n Kho n sinh l i nà

t kho n mà Chính phủ cấp cho các doanh nghi i hình thức gi m thuế khuyến khích các doanh nghi p s dụng các kho n vay n

G i t là thuế thu nh p doanh nghi p, I là lãi vay, thì kho n tr cấ

* D hi doanh nghi p s dụng càng nhiều n vay thì kho n sinh l i t tấm chắn thuế càng l n Tuy nhiên, doanh nghi p cầ vay ngày càng l n thì rủi ro tài chính mà doanh nghi nh chị

D p nên th n tr ng cân nhắc kỹ khi quyế ịnh

vay trong cấu trúc vốn

1.1.3.5 Phân tích mối quan hệ giữa E IT v EPS t qu ểm bàng quan

Phân tích quan h giữa thu nh c thuế và lãi vay (EBIT) và thu nh p trên

c phầ ng (EPS) là phân tích s ởng của nhữ khác

ối v i l i nhu n trên c phầ ng (EPS) T s phân tích này ta sẽ tìm

c m m bàng quan, tứ m của thu nh c thuế và lãi vay (EBIT)

mà t ều mang l i m S õ xét ví dụ sau:

Ví dụ: Gi s công ty A có ngu n vốn dài h n là 10 tri u USD hoàn toàn t ngu n

vốn c phầ ng Hi n t ần ng thêm 5 tri USD phục

L i nhu c thuế và lãi vay hi n t i là 1,5 tri USD ếu mở r ng

ho ng s n xuất kinh doanh thì l i nhu c thuế và lãi vay (EBIT) là 2,7 tri u

Trang 28

USD Thuế thu nh p doanh nghi p là 25% Công ty hi n i có 200.000 c phần Nếu s dụ bán thêm 100.000 c phầ ng v i giá

50 USD/ c phầ ủ 5 tri u USD

Mục tiêu của phầ m b m mà t

ều mang l i thu nh p trên c phầ ( S)

G i: I : số tiền lãi ph i tr

PD : c tức ph i tr

t : thuế suất thuế thu nh p doanh nghi p

N : số ng c phầ ng của công ty

Ta có công thứ ị S :

Ta l p b ng tính toán số li :

B ng 1.5: T EPS t e 3 ƣơ t trợ

L i nhu c thuế và lãi vay

L i nhu c thuế (EBT) USD 2.700.000 2.100.000 2.700.000 Thuế thu nh p doanh nghi p (EBT * t) USD 675.000 525.000 675.000

L i nhu n sau thuế (EAT) USD 2.025.000 1.575.000 2.025.000

C tức c phiế ( D) USD 0 0 550.000

L i nhu n dành cho c ng USD 2.025.000 1.575.000 1.475.000

Số ng c phần (N) CP 300.000 200.000 200.000

L i nhu n trên c phần (EPS) USD/CP 6,75 7,88 7,38

D a vào kết qu b ng 1.5 tính toán số li u ta có th ị m bàng quan bằng m : i số

X ịnh ểm bàng quan t e ƣơ ọc:

S dụ thì bi u diễn quan h giữa EBIT và EPS chúng ta có th tìm ra

m bàng quan, tứ m giao nhau giữ ở T theo bất kỳ S ối v i m chúng ta lầ t vẽ ng thẳng ph n ánh quan h giữa EPS v i tất c m của EPS

Trang 29

Ch n h trục t , ch 7 lầ t là 6,75; 7,38; 7,88 Tiếp theo ta cho EPS củ bằ tìm ra

T ứng

Vì N là hằng số (số c phiếu), nên EPS bằng 0 khi: (EBIT – I)(1 – t) – P D = 0

Vớ ƣơ 1, tài tr bằng c phiế ng ta có:

EPS = 0  (EBIT - I)(1 - t) – PD = 0

 (EBIT – 0)(1 – 0,25) – 0 = 0

 EBIT = 0

Nố m có t ( ; ) ( 7; ) S tài tr bằng c phiế ng

7,88

0

A

B

Trang 30

Đ ểm bàng quan giữ ƣơ 1 v ƣơ 2 giữa tài tr bằng c

Trang 31

Nếu EBIT thấ ( 8 USD) bằng c phiế ng t S ằng n

nế T ằng n mang l i EPS cao bằng vốn c phiế ng

T m bàng quan giữ bằng c phiế ng và

c phiế USD ếu EBIT nằ

tr ằng c phầ ng t S bàng c phiế

ế T ằng c phiếu

ang l S ầ ằng c phiế ng

1.1.4 Quy trình ho ịnh cấu trúc vốn trong thực t

Quy trình ho ịnh cấu trúc vốn trong th c tế g c:

ước 1: Tính toán mức EBIT d kiến sau khi mở r ng ho ng

ứ trên kinh nghi m ho t d kiến về ng của

vi c mở r ng ho ng kinh doanh

ước 2: Ư ng tính kh biến của mức EBIT này thông qua vi ịnh

l ch EBIT

ước 3: T m hòa vốn EBIT giữ ề xuất so

sánh EBIT d kiến v i EBIT hòa vố ra quyế ịnh tài tr

ước 4: ng này trong bối c nh rủi ro mà doanh nghi p

sẵn sàng chấp nh n

ước 5: Xem xét các chứng cứ thị ịnh cấu trúc vố ề xuất có

quá rủi ro không Ở ầ ẽ dùng phân phối chuẩ m

Z ng kh y ra rủ ề xuất

1.1.5 Những nguyên tắ ơ b n khi xây dựng cấu trúc vốn doanh nghiệp

Nguyên tắ tươ t ắ n nhất khi xây d ng m t

CTV, m b o lo i vố c s dụ ầ n của doanh nghi p ph i

i nhau Những tài s ứng tiêu chuẩn là tài s n cố ịnh có th i gian s dụng dài, tham gia nhiều chu kỳ s n xuấ ỏi ph ầ thành t ngu n vốn dài h n, cụ th là n trung, dài h n hoặc vốn c phần

Trang 32

Nguyên tắc cân bằng tài chính: ngu n tài tr cho m t tài s n cụ th trong

m t th i gian không thấ i gian chuy n hóa của tài s n ấy Tài s n có th i gian s dụng trên m c tài tr bởi ngu n vốn mà doanh nghi p có th s dụng trong th i h n trên m i là vốn dài h n Ngu n vốn ngắn h n có th i

h i m tài tr tài s n có th i gian s dụ i m

T b ối kế toán ta có th ịnh mố ữa phần vốn dài

h n dùng tài tr cho tài s n ngắn h n, phần vốn s dụ c g i là vốn luân chuy ứ trên b ối kế toán, vốn luân chuy ị :

Vốn luân chuyển = ( Vốn chủ sở hữu + Nợ dài h n) – Tài s n dài h n

Công thức này cho thấy có 3 nhân tố ở ến vốn luân chuy n là vốn chủ sở hữu, n dài h n và tài s n dài h n Nếu ngu n vốn dài h n l n dài

h n thì doanh nghi p có vốn luân chuy ấu hi ối

v i doanh nghi ều này th hi n kh ủa doanh nghi p có th

ầ ối v i những rủi ro có th x c phá s n của khách hàng l n,

vi c cắt gi m tín dụng của các nhà cung cấp, k c trong tình huống ho ng kinh doanh của doanh nghi p gặ ất th i

T ng h p ngu n vốn dài h n bằng tài s n dài h ĩ i vi c doanh nghi p không có vốn luân chuy n T ng h p này, nguyên tắc cân bằng tài chính v c duy trì Song cầ ến các chính sách tài chính có th làm biế ng m t trong ba nhân tố của vốn luân chuy n và các tình huống có th x y ra d ến nguyên tắc cân bằng tài chính bị phá v

T ng h p ngu n vốn dài h n nhỏ n dài h n thì nguyên tắc cân

bằ c duy trì Vi c ngu n vốn dài h n nhỏ n s dụng trong dài h ĩ i vi c doanh nghi t phần ngu n vốn s dụng trong ngắn h tài tr cho tài s n dài h n Vi c tài tr i s ịnh và an toàn, tình tr ề tài chính của doanh nghi ắ ầu diễn

t n t ối phó, ngoài vi c doanh nghi p ph i liên tụ thì cần ph i

có chính sách tài chính nhanh chóng thoát ra khỏi tình tr ng này Tôn

tr ng nguyên tắc cân bằng tài chính trong vi c tìm kiếm ngu n tài tr là vấ ề cần

c quan tâm khi ho ịnh cấu trúc vốn của doanh nghi p nếu doanh nghi p

Trang 33

không muốn lâm vào tình tr ề tài chính và phụ thu c vào ối

ng bên ngoài

Nguyên tắc kiểm soát: mục tiêu chính của các chủ sở hữu là nắm quyền ho t

ng của doanh nghi ủ sở hữu không muốn chia sẽ quyền ki m soát doanh nghi p bở ề làm c n trở kh ng vốn Do v m

b o nguyên tắ ỏi các chủ sở hữu doanh nghi p khi cần thiế ốn

ph ng t ngu n vốn c phầ phầ ng hoặc kết h p c

T ề c thi trong th c tiễn vì không ph i lúc nào

ng thêm ngu n vốn tài tr t phát hành c phầ n hình khi nền kinh tế ng khủng ho ng, c phiếu của doanh nghi mất giá, tình hình tài chính của doanh nghi h tr ng mất kh chi tr … i phát hành c phiế ều hết sứ

ối v i ngu n tài tr n thì các chủ n không có tiếng nói trong vi c l a ch n

và ki ều hành của doanh nghi p không tr n

n thì các chủ n có th tịch biên tài s n của doanh nghi m b o trái quyền của h , hoặc trong nhiề ng h p các chủ n có th ỏi thông tin về

mụ dụng kho n n làm tiết l thông tin mà doanh nghi p

ắm giữ

Nguyên tắc tố ó trị doanh nghiệ t qu ổi giữa rủi ro

và lợi nhuận: khi xác l p CTV của doanh nghi ều cần thiết là ph i kết h p c

hai yếu tố rủi ro tài chính và tỷ suất sinh l i sẽ ế ến giá c phần hay giá trị thị ng của doanh nghi p Rủi ro tài chính của doanh nghi p là tính

kh biế ủa thu nh p m i c phần v i xác suấ ủa kh mất kh bắt ngu n t vi c doanh nghi p s dụng các ngu n vốn có chi phí cố ị hay c phầ TV ủa mình Vi c s dụ bẩy tài chính sẽ ến m ủi ro c m nh ối v i các nhà cung cấp vốn cho doanh nghi ắp rủ ỏi l i nhu n doanh nghi c ph T ầ ị ng sẽ

nh n thấ ều này và h sẽ ấ ịnh m t tỷ số giá thu nh p P/E thấp và kết qu giá

Trang 34

c phần của doanh nghi p sẽ gi ằng EPS của doanh nghi

ữa

Nguyên tắc sử dụng chính sách tài trợ linh ho t: chính sách tài tr linh ho t

là kh ều chỉnh ngu n vố ứ i quan tr ng trong nhu cầu về vốn ở những th m khác nhau

Vấ ề ặ ối v i các doanh nghi p là luôn ph i xây d ng nhữ

án linh ho t, ở khi nhu cầu vố i do mở r ầ ng

ầ ất th i vụ của ho ng s n xuấ ề không chỉ cho phép s dụng ngu n vốn sẵn có vào bất kỳ th m nào cần thiết

ặc c khi giao dịch v i nhà cung cấp vốn

Nguyên tắc thờ ểm thích hợp: ây là nguyên tắc gắn liền v i chu kỳ sống

của doanh nghi p Khi ở n khởi s , vi ng ngu n vốn n là hết sức

ối v i các nhà cung cấp vốn, doanh nghi hi c các thông tin tài chính cần thiế t o niề D n vốn quan tr ng trong giai

n này là vốn c phầ T ởng, ngu n vốn quan tr ng là ngu n vốn c phần và l i nhu n giữ l i và có th s dụng m t phần tài tr n

Tr n bão hòa thì doanh nghi p có th s dụng và khai thác tố i ích

củ ẩ t công cụ quan tr ng không chỉ kéo dài th i gian

củ n này mà còn hữu ích cho ho TV p không lâm vào giai n cuố n suy thoái

Tuy nhiên, nếu chỉ nhìn ở khía c nh chu kỳ sống của doanh nghi p không thì

ủ ều quan tr ng thêm vốn c phầ

n vào th m nào trong chu kỳ sống của doanh nghi p ph i gắn chặt v ặc

m của nền kinh tế, cụ th là tùy thu c vào tình tr ởng của nền kinh tế

ở ề ế Khi nền kinh tế ởng , tỷ số giá thu nh p c phầ p có

th thỏa mãn ý muốn bằ phầ ng Bằ ịnh th m phát hành c phầ c càng nhiều l i ích cho m i c phần càng tốt, doanh nghi p có th tối thi u hóa số c phần cần thiế ng m ng vốn cho sẵ c tình tr ng loãng giá Không những thế v i s ủa vốn

Trang 35

c phầ ng còn nhằm cung cấp kh ề ng cho phát hành n sau này

trong n phục h i sắp t i của chu kỳ kinh doanh

1.1.6 Cấu trúc vốn trong mối quan hệ với giá trị doanh nghiệp

Có khá nhiều mô hình lý thuyế ị TVTƯ các nhà nghiên cứu kinh tế ầ ố: chi phí s dụng vốn, chi phí giao dịch, tỷ suất sinh l i của c phiếu, nhân tố về qu n lý, chi phí phá s …

ng của nhân tố ến CTV của doanh nghi p Trong phần này sẽ tìm hi c s dụng r : ết ho ng ròng (NOI)

và lý thuyết M&M

1.1.6.1 Lý thuy t lợi nhuận ho t ộng ròng (NOI)

Lý thuyết l i nhu n ho ng ròng cho rằng chi phí s dụng vốn trung bình

và giá trị của công ty v i khi tỷ số ẩ minh

h a cho lý thuyết này ta xét ví dụ (không có thuế thu nh p doanh nghi p):

Gi s công ty có kho n n 1.000 tri ng v i lãi suất 10%, l i nhu n ho t

ng ròng EBIT là 1.500 tri ng và tỷ suất sinh l i nói chung r là 15% V i nhữ ng tính sau:

B ng 1.6: Tính tỷ suất lợi nhuận dành cho cổ t v ợ thấp

V : tr u ng

L i nhu n ho ng ròng (EBIT) 1,500

Tỷ suất sinh l i chung ( r ) EBIT/V 15%

T ng giá trị công ty theo thị ng (V) EBIT/r 10,000

Giá trị thị ng của n (D) 1,000

Giá trị thị ng của vốn (E) V - D 9,000

L i nhu n dành cho c ( T) EBIT - I 1,400

Tỷ suất sinh l i của c ( ) EBT/E 15.56%

Gi s t 1.000 tri ến 3.000 tri ng và s dụng n mua l i c phầ ị công ty sẽ :

Trang 36

B ng 1.7: Tính tỷ suất lợi nhuận dành cho cổ t v ợ cao

V : tr u ng

L i nhu n ho ng ròng (EBIT) 1,500

Tỷ suất sinh l i chung ( r ) EBIT/V 15%

T ng giá trị công ty theo thị ng (V) EBIT/r 10,000

Giá trị thị ng của n (D) 3,000

Giá trị thị ng của vốn (E) V - D 7,000

L i nhu n dành cho c ( T) EBIT - I 1,200

Tỷ suất sinh l i của c (re) EBT/E 17.14%

Ta thấy rằ dụng n ỷ số ẩy tài chính thì tỷ suất l i nhu n dành cho c ỷ suất l i nhu n nói chung và tỷ suất l i nhu n dành cho chủ n i Bởi vì tỷ suất l i nhu n nói chu i nên giá trị công ty có th ị thay

i bởi s i củ ấu vốn

1.1.6.2 Lý thuy t M&M

c s dụng r ng rãi nhất do hai nhà kinh tế h c gi i

F ề xuất nên còn g i là mô hình & ng của thuế và chi phí s dụng vố ến s i CTV

M&M cho rằng t ầ ối v i nhữ ầ ứng khoán vào m t

ị ởng bởi cấu trúc vốn củ D ng giá trị của công ty v ất chấ ấu ngu n tài tr ế nào Hay nói cách : ấu giữa n và vốn chủ sở hữ i giá trị công ty

Biểu ồ 1.2: Minh họa nguyên lý tổng giá trị của M&M

Trang 37

Kết lu n trên củ & c h tr bởi ho ng kinh doanh chênh l ch giá Kinh doanh chênh l ch giá là ho ng kinh doanh bằng cách tìm kiếm hai tài s n hoàn toàn giống nhau về m i mặ ch nhau và quyế ịnh mua tài s n nào rẻ bán l i v D ống nhau (ngo i tr

ấu vốn khác nhau) có giá trị khác nhau thì ho ng kinh doanh chênh l ch giá

sẽ x y ra và kết qu là giá trị của hai công ty sẽ ề tr ng thái cân bằng

N i dung của lý thuyế & c phát bi u thành hai m ề: giá trị và CPSDV, v i hai gi ị : ng có thuế và môi ng không có thuế

Lý thuyết & tron trường hợp không có thuế

Các gi ịnh:

(1) Không có thuế thu nh p doanh nghi p và thuế thu nh p cá nhân

(2) Không có chi phí giao dịch

(3) Không có chi phí phá s n và chi phí khốn khó tài chính

(4) Lãi suất tiền vay của cá nhân và doanh nghi

(5) Thị ng vốn là thị ng hoàn h o

Mệ ề 1: T ều ki n không có thuế, giá trị công ty có vay n (VL) bằng giá trị công ty không vay n (VU) ĩ VL = VU

Mệ ề 2: l i nhu n yêu cầu trên vốn c phần có quan h cùng chiều v i

mứ s dụ ẩy tài chính hay tỷ số n

Lý thuyết & tron môi trường có thuế

Các gi ịnh của lý thuyết M&M gầ i Chỉ có gi ịnh môi

ng không có thuế chỉ t số ng h p: công ty m i thành l p hay c miễn thuế ầ ở Vi t Nam m c c phần

Trang 38

T ng h p có thuế, khi công ty vay n thì tiết ki c thuế do l i ích tấm chắn thuế t D ị công ty vay n sẽ l

vay n nh phần tiết ki c

Mệ ề số 2: T ng h p có thuế, l i nhu n yêu cầu trên vốn c phần

có quan h cùng chiều v i mứ s dụ ẩy tài chính hay tỷ số n mối quan h c diễn ra theo công thức:

V i t là thuế thu nh p doanh nghi p Công thức trên có th c suy ra t

m nh ề 1 của lý thuyế & ng không có thuế T ng h p

có thuế, giá trị doanh nghi p có vay n bằng giá trị doanh nghi p không vay n

c ng thêm hi n giá của lá chắn thuế

1.2 CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN VÀ CHI PHÍ SỬ DỤNG VỐN BÌNH QUÂN 1.2.1 Chi phí sử dụng vốn các lo i

Chi phí s dụng vốn là chi phí mà doanh nghi ầ i tr cho vi c

là phát hành trái phiếu thì chi phí s dụng n c thuế là lãi suất trái phiế

h n Chi phí s dụng n c thuế ịnh theo công sau:

P 0 – f = CF PVFA(r D ;n) + C PVF(r D ;n)

T :

P0 : Tiền thu do bán trái phiếu, bằng giá bán tr các chi phí phát hành

CF : Tiền lãi trái phiếu tr ịnh kỳ

n : Th n của trái phiếu

Trang 39

Chi phí sử dụng nợ sau thu (r D * )

Chi phí s dụng n sau thuế là chi phí s dụng vố ầ c tr khi

s dụng n vay Vì khi s dụng n ầ c kho n l i ích t tấm chắn thuế c phép khấu tr vào l i tức chịu thuế T ến m t kết lu n rất quan tr ng là chi phí s dụng n vay luôn rẻ dụng vốn c phần và cấu trúc vốn th ng dễ ến tố T ức tính chi phí s dụng n sau thuế:

r D * = r D (1 – t)

T : ế suất thuế thu nh p doanh nghi p

1.2.1.2 Chi phí sử dụng vốn cổ phầ ƣu

Chi phí s dụng vốn c phầ i tr cho vi c huy

ng bằng c phiế D tức chi tr cho c phầ ố ị ĩ viễn nên d a vào công thứ ịnh giá c phiếu ta có công thức tính chi phí s dụng vốn c phầ :

doanh nghi p thích s dụ ẩy tài chính bằng n phầ

Trang 40

rE : Tỷ suất sinh l i yêu cầu củ ầ

Ta có th ịnh rE bằng công thứ ịnh giá c phiế :

Nên công thức tính chi phí c phầ ng sẽ là:

(2) S dụng tố ởng d báo của các nhà phân tích

Ưu, n ược điểm của mô hình:

Ƣu ểm: n, dễ hi u và dễ áp dụng

N ƣợ ểm: hông áp dụ ối v i các công ty không chia c

tứ gi ịnh m t tỷ l ởng cố ịnh

Mặ hi n rõ ràng mối quan h ữ l i nhu n và

rủ ứ ều chỉnh rủ ối v i tỷ suất sinh l i yêu cầu trong t ng

d án ủ công ty

b ịnh giá tài s n vốn (CAPM)

Khi nghiên cứ ng thị ng chứng khoán (SML) ta thấy rằng tỷ suất sinh

l i kỳ v ng của m t kho ầ ụ thu c vào những yếu tố sau:

rf : Lãi suất phi rủi ro

(rm – rf) : Phần bù rủi ro thị ng

: Rủi ro h thống của tài s ầ i rủi ro thị ng

Ngày đăng: 20/03/2015, 09:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị 1.1: Biểu diễ            ị     ểm bàng quan - Phân tích cấu trúc vốn và chi phí sử dụng vốn tại Công ty cổ phần du lịch Long Phú
th ị 1.1: Biểu diễ ị ểm bàng quan (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w