1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số bài toán của lý thuyết xác suất trên không gian vô số chiều

54 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 4,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự liê n tục tu y ft dối theo nghĩa yếu của haỉ dọ đo.Dịch chuyển chấp nhận yếu .... Trương h£p đọ đo on định vối phổ rồ’i rạc... -Nguyen Xuân Lọc ve những ỷ k iế n nhạn x ễ t sầu sắc và

Trang 1

MUC LUC

tra n g M§ đầu 2

Chư ơn,r; ĩ đo ổn định và toẫn tủ p-tong hoắ

1 Cắc định nghĩa và k ế t quẳ chuẩn b ị 5 2*- Toắn tu! sinh ra đọ do p-on định .

3 Khong gian cổ đối lo ạ i p-on định lk Chưđn;; 2 Dắn£ đ i|u t i | 1 cận cua M artincale

1 M artingale tre n khon^ £ian Banach cổ tín h

Rađon-Nikodyra 19

2 M artingale trê n không gian Banach trơ n đều

( l ồ i đều) 23

Chưđn/: 3 Sự liê n tục tu y ẹ t đoi theo nghĩa yếu

1 Sự liê n tục tu y ft dối theo nghĩa yếu của haỉ

dọ đo.Dịch chuyển chấp nhận yếu 29

2 Tru’cJn£j hỢp cắc đọ đo ổn định 36

3 Trương h£p đọ đo on định vối phổ rồ’i rạc l\2.

Tằi l i ệ u t r í c h dẫn 52

Trang 2

su ấ t trê n lihong gian hàm và đ ặt co’ sẫ cho ly th u y ết quậ tr ìn h ngẫ nhien)cuns như do nhu cầu của mọt số ngành v ậ t lý l ỵ thuyết cần những cong cụ mêi để xử lý cắc h | thống ngẫu nhiên vỗỉ vo số bậc

*

tự do.

Nhiều k ế t quẳ cơ bẳn cửa xạc su ấ t cổ điển(xẩc su ấ t trê n không

£ian hữu hạn chiều)khi chuyển le n khong gian vo số chiều đã khong con đung nữa.Điều đọ nổi lê n rằng v i |c nghiên cứu tr ê n lĩn h vực nay đòi hỏi những phương phắp mối vằ cong cụ mỗi.

V i|c nghiên cứu xắc s u ẩ t tr ê n khong g ian Banach vạch ra sụ l i ê n

h | mịt t h i ế t £iữa cậc tín h chất xậc su ấ t Và tín h chất hình học cùa không g ian đang x ẹ t.s ự l i ê n hf đọ mật t h i ế t đến mức cậc phươn pháp xậc su ấ t đã tr ỗ thành một công cụ n ỗ i(n h iều khỉ khẫ hữu h l |u

đ l nghiên cúu hình hpc không gian Banach.cặc nàixẳc su ấ t cổ điển

Trang 3

thực ra vẫn thứồ’ng xuyên sỗ dyng cac tín h Chat t c t cua khong gian hữu hgtn chiều mọt cắch khong cổ thiìc cũng như ong Jourdaj mọt nhân v ậ t của M o liè re ,đã h ế t sậc sửng s ố t khi thầy học cho

b iế t ong vẫn thưctos nọi văn xuoi.

Luận ận đưp’c ch ia lam 3 chương vỗỉ n$i dung như sau

Chương I nghiên cứu cậc đọ đo p-ổn định và n ối quan h | của chuni vSỉ cầc toắn tử p-tong hoẫ,i»§ rọnc cắc k ế t quẫ của Chobanian và

T arieladze [ 2] x ểt cho đọ đo Gauss.Chương 2 nghỉen cưu dắng đ i|u

t i f n cận của M artingale nhận g ỉẩ t r ị trê n khong g ian Banach,mơ rọng cắc k ế t quẳ của Neveu£l 2j trong trưồ’n^ hỢp thực.Cắc k ết

luận ctgit đư^c ẫ hai chương nay cỗ l i ê n quan chặt chẽ vSỉ tín h chất hình học của khong gian đang x ễt như tín h chất lo ạ i và đối

l o ạ i , t í n h chất Radon-Nykodym,tính chất p -trơ n đều.Chương 3 đưa

ra khắi n i |n tương đương yếu cua haỉ độ đo và nạnh dạn tiế t) cận

g iẫ th u y ế t: Hai đọ đo ồn định hoặc tương đương hoặc trự c giao 9

Tắc g ỉẳ bẳn luận ắn bày tỏ lồng b i ế t ơn chân thành nhất tố i Giắo sư Tien s ĩ Nguyễn Duy tiến,ngưc?ỉ đã dành cho tắ c g iẳ sự giụp đS to lơn và sự hư ống dẫn n h ỉ |t tĩn h tro n g khoa học cũng như trong cuọc sống.Tắc g iẳ bày tỏ lòng b i ế t ơn sâu sắc t ố i Giặc

sư Hoàng hữu Như và Gỉắo sứ Nguyễn văn Hữu đã tạo những điều k if thuạn l ỷ l để tẩ c g ỉẳ hoàn thành bản luận văn^ạc g iẳ cũng xin chân thành cắn ơn Tiến s ĩ Nguyễn văn Thu vằ Giắo sư Tiến s ĩ

3

Trang 4

-Nguyen Xuân Lọc ve những ỷ k iế n nhạn x ễ t sầu sắc và quý bau ehe ban luận văn, caía ơn sự giụp đ3 của anh em trong tồ bọ mon xắc suất-Thống kê cùng cắc bạn bè đồng nghiçp.

Trang 5

CHƯƠNG I

ĐỘ ĐO ổìí ĐỊNH v \ TOẬN TỬ p-TỔNG HOẪ.

I.Cắc định n,F;hĩa và k ế t quẳ chuẩn bị

Trong mục này chung to i nhắc l ạ i iíiọt vài khai ni|m và k ế t quả

đã b iế t sẽ đưj?c sỗ dụng trong chương này«,

a) Đp đo •~>-ồn định

ĩ »ĩ Định n.shĩa: Giẳ sử E l ầ mọt khong gian ^anach.Đọ đo xắc

su ấ t JLC trê n E đư^c gọi l à p-ẩn định( 0 < p £ 2) nếu vSi mỗỉ sc dương 0( , p iiàm đặc trưng jCl(a) cua Jtt thoẳ -:ãn h | thức

p (a ) s exp Ị “ j |( x JCL>|*eív>(x'>

Đọ đo v> đưp’c gọỉ lầ đọ đo phổ của JJL

ĩ >3*Sính Mỗi độ đo p-ổn định đều c ỉ ũ lent cắp r <

nhưng ‘chong cỗ mo íient cẩp p nếu p < 2

1 4 ¿ịnh n,-;hĩa:Khô ng gian Banach E đứj?c gọi l à có lo ạ i p-ổn địr

(0 < p ^ 2) nếu vó’i mổi dãy (x ) c E sao cho Y llx li** < oữ

ta cọ chuỗi £ xn 6^p) hội tụ h c c ẫ độ e£p) l'a dẫy cậc

b iến ngẫu nhiên thực,đọc lạ p ,c ổ cùng hằm đ£c trư n r l à e x p Ị - | t | :

Trang 6

- i an E.Thạt vạy, Mau re y và P is ie * đã ch'tzr; 'lỉnh rằạg neu p < 2

t h ì E cọ lo ạ i p-on định nếu và chỉ nếu E khong chiìa l n mọt cậch đeu*

Vị djjl L cỗ lo ạ i p-ổn định nếu r > p và- kho&g cổ lo ạ i p-cn định nếu r ^ p < 2*

b) Toan tử vọ-tổn, ; hoa

ĩ 5 Dinh iy;hĩa: Giẳ sử E và F l à h ai khong gian Banach.Toắn

tỏ T : E w ẩ ứ Ợ c g ỵ l lầ p-tẩng hoậ nếu vối mỗi dãy (x ) c E

ĩ , 6«Định lỵ : Neu T : E1 —^ F l à p-tổĩi£ hoắ và E có lo ạ i p-ổn

định thỉ T l à hoàn toàn tồng hoắ

ĩ nnhĩ a : Giả sỗ E và F l à h ai khong £ ia a Banach.Toắn

tử T : E F đươc gçi l a p-Hadon neu vỗĩ mỗđ đọ đo try X CC

lo ạ i p tr ê n ,đọ đo ẳnh T(A) l ằ một đọ đo Radon cỗ lonent cấp Ị 1*8» Định l ý r i o ] : Toẩn tử p-lâd© a luon l a toắn tử p - t omg hoa* Neu p > 1 t h i mỉá án tử p-t© ắ cũiii ẽ -Radon*

ĩ ĩ » Toắn tử sin h ra đo đo ~p-on đinh

Trong su ố t chương này ta luon kỷ higu X l à m jt khong gian

Trang 7

4 $ 'ĩ- < p

Banach đẳng cấu v ỗ ỉ một không g i a n con đọng cù a

¿ ĩ Đinh n,';hĩa: Toắn tử T : À’ X đũị>’c gpỉ l a toạn tu sinh

ỗ đỗ JUL l a đọ đo p-ẩn định sinh b ẫi T

Sau đẳy ta sẽ nghiên cứu mối quan h | giữa toẩn tử sin h ra đọ

đo p-ổn định và toận tử p-tổng hoẩ.

¿>5•Bịnh lý : Ta luon cổ bao hằm thức

-A p (E <,xp) c T ĩ p ( E ' , x p)

Chứii;; 'lin h ; Gia sỗ T l à toắn tố sin h ra đ$ đo p-ổn định.T ấy

0 <, r < p v ì (x ,a) l à biến ngẫu nhiên trê n khong gian xắc su ấ t

Trang 8

-Biểu thức tro n c mổc vuông hữu h^n.vậy T l à r-to n g hoạ do đọ l a p-tong hoẩ.

Định l ý dưệi đây sẽ đặc trưng những khong gian Ef trong đổ mỗi toẩn tử p-tong hoắ sẽ sinh ra đọ đo p-on đ ịnh.

¿» 4»Định 1 1 1 2 ] : Cắc khẳng định sau l à tương đương

i ) E cổ lo ạ i 2-ồn định.

ỉ i ) l ĩ * ( E ' , x 2 ) c A 4 ( ĩ ' x s )

lỵ : Giả sỗ 1 < p < 2 Cắc d I định sau tương đương

i ) E cổ l o ạ i p -ổ n đ ịn h v a đẳng cấu v ỗ l :i ọ t không g ỉ a n con đổng

của L

p

i i ) T T p(E.,Xp) c A p ( E ' , X p)

Châng ninh : Ta co bồ đề sau

Neu T : E 1 X sao cho T* : —* E l à r-tổ n g hoẩ vối

r < p th ì T l à toắn tử sinh ra đọ đo p-ổn định.

Thạt v ạ y ,g iẳ sỗ l à đọ do tr ụ trê n X 7 vối hàm dặc trưng exp{-|u|l j Ta cổ í l à mọt đọ do tr ụ cấT) r vỗỉ 1 < r < p*

VÌ T * l à r-t© ng hoắ nên nổ l ạ r-RadoiuVgty T *(tf ) l a đo tr ê n E.De thấy rang T*( X ) Ị ạ đf đo p-ổn định sỉiih b ả i toẩn tỏ T,

i ) —> ỉ i ) Giả sỗ T ệ TlpC 1 , - ) VÌ đẫn| cấu v á i lộ t khong

g ia n COĨ 1 đổng cua L nên ta cổ th ể x ể t tập -A n (X; ,E ) v l E có

r p

lo ạ i p-ổn định nên theo định lý 1.6 T là r-to n g hoậ.Theo bố đề

ta cọ T £ J ^ Đ(X ,E) Theo định l y 2.5 T* l ằ r-tồ n g hoắ.L ai ắp

dụng bồ đề t a có T £ A o ( E ,X )

r

Trang 9

i i j —Ì 1 J: ifau tiê n ta chứng minh E có lo ạ i p-ổn định.G ia su

(x ) l ầ dãy tro n s E sao cho y IIX Ị| < oồ *Xẹt toạn tủ T:2 1 >

-vậy T l à p-tong hoắ*Theo g ỉả t h i ế t T sinh ra đọ đo p-on định.

Tồ định lý Ito -N is io ta cổ chuỗi họi tụ h • c • c • Như vậy ta đã chứng minh E cổ lo ạ i p-ồn đ^ih.

T iế p th e o t a chứng n ỉ n h ■’ ăỉ':\Q cể.u v S l ÌỌ t k h o n s g i an c o n đong

của L Gỉẳ sử khong phẳỉ như vạy.Theo tiê u chuẩn L in d e n stra u s- p

P e lz in sk i tồn t ạ i h ai dãy (x ) và (y ) trong E sao cho

£ | ( x ^ , a ) | £ ^ ị(yn>a)Ị vỗỉ mpi a £.E '

và £ ( | yỉilfP < oc , nhưng £ II xnll = oo

x ểt toận tồ T: E 1 —^ 1 đừỢc cho như sau

Trang 10

toẵn tồ sinh ra dç> đo p-ổn định.Kỵ h ỉ |u 1 Ip (E*,x ) l à tập

cẩc toắn tỏ T : E 1 —ỳ X sao eho T * : x # ^ £ l ầ ọ-tong ho,

2 6 Định l y : Giả sỗ 1 < p < 2 Cắc khang định sau tương đươag

ỉ ) E cổ lo ạ i p-ồn định

i i ) T T p ( E ', X p ) c j \ p ( E ' , X p )

Chứnr; ininh: ỉ ) —^ ỉ i ) : Giẳ sử T* l à p-tồng hoắ.Gọi J l à phểp

nhung cua X vào L (T,ỉ-i).sỏ dụng định lỵ Kwapien^ôl t a cổ J*T

Trang 11

l ĩ

-G iẳ sử E không cọ l o ạ i p - ồ n đ ịn h T h o o đ ịn h l ỵ P i s i e r E chú'a l n

a p t c ạ c h đ ề u v ố i nỗi n , t ồ n tẹ.i ,::4 , t r o n g E s a o cho v ệ i

CQ( n l 0£n) ^ 2Cn ^ vỗỉ n đủ lỗ n Song điều nay l a VC lỵ v ậ y E cỗ lo ạ i p-ổn định.

Bay giò’ chúng ta sẽ đặc trưng những >hong gian Banach mà đỗ

mỗi t o ắ n t ỏ s i n h r a đọ đo p-ồn đ ịn h sẽ cỗ đối ngẫu 7)-tong h o ẩ

rly.c đích nay dẫn ta đen khẵi ni|m sau

2.7* Định nr; h ĩ a : Khong ~ian E được nọỉ l à cọ đốỉ lo ạ i p-ổn định (0 < p ^ 2) nếu vSi mỗi dãy (x ) tro n g E sao cho

(a)

2) nếu vSi mỗi dãy (x ) trong E sao c]

1 - e x p ị - £ | ( x n ,a) | { 1 - J U

Trang 12

vối mọi a £ E 1 va jVA nao dọ thuọc H (E) th ì X M < 0 0

¿♦3»£ậnh l ý : Gỉẳ sỗ 0 < p ^ 2 Cắc :hẳn£ định sau l à tương đươĩi£

i ) E co đ o ỉ l o ạ i p -ổ n đ ị n h

ỉ i ) J V p( E ', X p ) <c T í x ? )

CliLỈnr 'lin h : i ) -■* ỉ i ) G ia sử T l à t o ạ n tử s i n h r a đọ đo

p -ổ n đ ịn h v à g i ẫ sử (& ) c sao cho 2 1 « Gn »x ) l p < 00

vỗi moi :: £ X Ta sẽ chổng minh 2 , Brr*g II < oứ x ể t toắn

i i ) i ) Gỉẳ sử E khong cỗ dối lo ạ ỉ p-ổn định.Như v ậy ,tồ n

t ạ i đọ đo p-ốn định JU và dãy (x ) thupe E sao cho

Trang 13

V l à tuyến t í n h ,l i ê n tục nên V thắc t r i ể n đươc l i ê n tục lê n toàĩ

X va ta cổ V6T =1 B Tồ do B* - l ằ p-tổn£ hoắ nên

l à p-tong hoặ.vậy £ l B*enll - 8 xn ll < oa

Dieu nằy t r ắ l vSi (1-6) vậy T* khong l ằ p-ton£ hoắ*Định lý

đ ú ý c C h u n g m i n h

¿♦ 9»Định l ỵ : Ngu aS i đọ đo p-ổn định tr ê n E l à ẳnh lỉê n tục

của mọt đọ đo p-ổn định trê n mọt >hSnr gian con đổn£ của L

p

th ì E phải có đối lo ạ i p-ẩn định*

Chưn " " In h : Ắp đụn£ định lý trê n ta sẽ chỉ ra

1 3

-G iẳ s ử T s i n h r a đọ đo p - ồ n đ ị n h JUL i ẵ t h i ế t JLC SS v ( X ) t

vơi A l a m$t đọ do p-ồn định tre n khong gian con đổng s của L ,

p

V l à toận tử tuyến tín h l i ê n tục tĩỉ s vào E^Khong £Ỉẳm to n s quắt

Trang 14

c ọ tue gia sử V lạ dơn ặnh,do vậy V*(E') trù nật trong S ' Gia

sỏ > (s*) - sxpj-JH s'll p Ị

:':hi 1 ' p (a ) - e x p [ - |T a |pJ = exp[-||HV*a||PJ

Suy ra Q Ta (I =1 II HV*a I vSi -AỌ± a £ E 1 (1-7)

Ta định nghĩa toắn tử W: V*(Ef ) X bằng cong thốc

Trang 15

V X 0 W hoi tụ h-c-c-T a phẳi chứng minh Wx * < oo

l a phân bố cua £ X 6 ^ .Ta cổ (U 6 v&

tụ h c c v ì E cổ doi lo§đ 2 nên ll < oo

3»2»Định l ỵ : Neu E cổ đối lo ạ i p-ồn định th ì nổ cũng cỗ đối lo ạ i

q v S ỉ p < q.

ChSnr; , -inh: Gỉẳ sử T £ A (K ',x ) tức l à exp ị- UTe II ] l à

ham đặc trứng của mọt đọ đo q-ổn địnluDo định lý 2 / I I / khi đỗ

e x p Ị-IIT ãỊp jc u n g l ạ h ạ» đặc trxim ặ của m ật độ đo p - ổ n đ ị n h nếu p < q*

VI E cỗ đối lo g ỉ p-ồn định nen theo định lỷ 2*8 T * l à p-tổ&g hoa do đổ l à q-tồng hoẵ*T^ định lỵ 2.8 ta cỗ E cổ đối lo ạ i q-ồn

đ ịn h

3«5«Định l ỵ : Neu E l à mọt S-khong g ian thỉ E cọ đối lo ạ i p-ổn định vối mỗi 0 ^ p ^ 2.

1 5

Trang 16

-ChiSn^ minh: Gia số (x ) là dãy trong E sao cho

1 - expỊ- ^ |(x ,a)j J 1 - ju(a) (1-9)

vỗi r.iọi a Ế E 1 va jut la đọ đo p-on định*

Glẳ sử z l à s-topo trê n E'.TÙ’ (1-9) ta r ụ t ra

3 ( a ) = e x p ị - ^I C x ^ a) ! Ị

l à ham xắc định dưdug, Tỉ - l i e n tục và v (o ) — l v i l a s -

khong g i a n n en v ( a ) l à hầu» đặc t r ư n g c u a mọt đọ đo x ắ c s u ấ t

Theo định lý Ito -N is io ta co cto S l 2^ X ô ^ h$i tụ h c c v ì

p < 2 nên ta cổ 2 N < 00.

3 4.HS quẳ: Mỗi không gian con đổng cua L (1 í 8 < 2) co đoi - - ’ s

lo§l p-on định vối mỗi 0 4 p g 2 »Khong g ia n L (s y 2) khS&g CC

đ ố i l o ạ i p - ổ n đ ịn h v ỗ i b ấ t cổ p n à o

3*5*Dinh l y : Neu đồng tho’i cỗ lo ạ i p-ẩn định vầ đoi lo ạ i p-ổĩi

định th ì E nhung ctư$?c vào L

Ghứnr; n in h : sử dụng tiê u chuẩn Lindenst ra u ss-P elczy n sk i ta sẽ

chống minh rằng: Neu (x ) Vä (y ) l à hai dãy trong E sao cho

th ì £ \\ X |Ị < oô

Thật v ậ y ,s iẫ sử (x ) va (y ) l ằ h ai dãy như vậy trong E v ì

E cổ lo ạ i p-on định nên chuỗi V y họỉ tụ h c c Gọi ẠX,

Trang 17

l à phằn bố của ^ -Ta cọ jx l à đọ đo p-ổn định va

Qụẳ v ạy ,v i mỗi :honj gian Banach cổ logđ p-on định vỗi p < 1#

5 7 HI quẳ: Khong gian Banach cổ đoi log1 p-ốn định m p < 1

v à cổ t í n h x ấ p X I m e t r i c l à s - k h o n g c i a n

3»8»x>inh l ý ; Khong gian Banach E đồng thc?ỉ cổ lo ạ i p-ồn đ^ĩh

f

vằ cổ đối l o ạ i p -ồ n d ị nil (1 ^ p ^ 2 ) nếu và c h ỉ nếu no đẳng cấu

v ỗ i mọt khong g i a n con done c u a L r S đ | q t 2 eu p s 2 v ầ

<1

p < q < 2 nếu p < 2.

Chun : lin h : Khẳng định ’nếu 1 suy tù’ định lý 3*5 và định lý

H oseltanl / 14/ Khẳng định 'c h ỉ nếu1 suy tí? h | quẳ và sự k i |n

L cổ lo a i p-on định s đọ p s 2 ncu q JJ 2 và p < q < 2 neu q < 2

q '

Định lỷ 3 8 - nỗ rộĩi£ myt k ế t quẳ của Kwappien / 6/

3- 9• Định l ỵ : Neu Ji: cỗ M-đồi lo ạ i p (theo nr.hĩa cưa Mouchtari / I I /

Trang 18

e l M-đốỉ lo a i p neu nỗi hàn F xắc địnli dứđng, <r - l i ê n tục và

F (0) s 1 l ầ hằm đặc t r ư n g cu a m ọ t đọ đo x ẩc s u ấ t t r ê n E

Cắch chiỗng linh tương tự như chú’ng minh dịnh lỵ 3*3*

'ì IC. Di h l y : Giả sử TD < q, q > l*Khi đổ ten t g l khõng gian có

p-ồn đ ịn h Neu nó cỗ đối lo ạ i p-ổn định th ì theo định lý 3*5 nó

nhúng dtư^c vầo L • Nhưng như đã chỉ ra trong / I I / } 1 (1 ) v ệi

s S t khong nhung đưđc vào L Vay 1 ( 1 ) khong cổ đối lo ạ i p-ồn

đ ị n h

Trang 19

D ÍN G Đ IỆ U T IỆ M CẬN CỦA M A R T IN G A LE

ĩ i l a r t i n n a l e t r e n ':hon,; ■ ;la n cổ t í n h - :a d o n - :! l'- o d i-i

G ia sỗ ( J l , 3 r , p ) l à khong g i a n x ẫc s u ấ t cơ s S ,E l ằ không g i a n

Banacb^ỵ h i ç u L (il) l à t ậ p cắc b i ế n ngẫu n h i ê n E - g i ắ t r ị sao cho

E đư^c nổi l a cổ tín h Radoĩi-Nykodin(tính R-N) nếu vỗi mỗi đọ

do Jtt xắc định trê n cắc tập Borel của đoạn [0 ,1 ] nhận g ỉắ t r ị

ĩ ĩ «Định l y : Kho nr ¿lan E cọ tín h lĩ-N khi và chỉ khi mỗi tap con

g iỗ i nọi cua E l à tậ p nhọn.

1 9

-GHƯC "G II

Trang 20

sẽ họi tụ h c c (theo chuẩn của E)

c) Moi M artingale (X ) E - £ ỉ ậ t r ị kha t í c h đeu sẽ h ọ i ty trong

^ II X H ^ l à n ọ t s u ta a r tin g a le t h ự c x ể t khai t r i ể n Doob của nổ

1 * a = » l ?) 1- ¿ %

A ^ l à 71$ t dãy tăng.Đ ặt — lim A

ĩ .3 »Định l y ; Gỉẳ sử (X ) l à M artingale E -giậ t r ị thuọc L (E) và

Trang 22

TĨỈ dọ I^Aoo < oO = [a * $ a c [ ^ h c c b) a ) Đầu t i ê n , x ể t tru ’o’ng hç?p p r l G i ẫ sử (X ) l à M a r t i n g a l e

Trang 23

đưj?c gç>i l à p - t r ơ n đều h oẩ nếu E cổ t h ể đ ịn h chuẩn tư ơ n g đương

để t r ỗ th ằ n h mọt k h o n r g i a n p - t r đ n đều

Chong g i a n E đự£?c n ố i l à q - l ồ i đeu (2 £ q < 00 ) n ếu t ồ n t ạ i h ằn g

Trang 24

30 K sao cho ¿ '(6 ) s K ỉ E U'/.'OC n o i l ằ q - l ồ i đều h o ắ n?u nổ

co t h ề đ ịn h chuãn tương đương để t r ỗ th à n h ìiọt 'chong g i a n q - l ồ ỉ đều -Đ ịn h l ỵ P i s i e r s a u đẫy cho t a đf.c t r ư n g của ’.thons g i a n p - t r ơ n đeu hoắ v ằ q - l o ỉ đều hoẩ qua /nọt b ấ t á ẫ n c th ứ c l a r t ỉ n g a l e *

¿ » ĩ «Định l y : Cắc kh?Jig đ ịn h Gau l à tư ơn g đương

Trang 25

2 5 [ B » < Oûj c Ị x a - > Ị h c c

Trang 26

a 3 ä jn h l ý : G iả sỗ f l à mọt hàm dương sa o cho

eo

í

dx

< co[ l + f ( x ) ]

Trang 27

2»6 »Định l ỵ : Cắc k h a n2 đ ịn h s a u l à tư ơn g dtươnG

ỉ ) E đang cấu v ỗ i không g i a n H i l b e r t

i i ) Đối v ố i •••lỗi r t a r t i n g a l e (X ) th u ọ c L ? (E) t h o ẳ ’nãn đ i ề u k i

Ngày đăng: 20/03/2015, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm