1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu công nghệ tiền xử lý sinh học nước rửa máu cá của dây chuyền chế biến cá tra năng suất 8m3 1h

120 326 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 3,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc bi t, trong dung d ch máu cá có m ợng protein hòa tan l n, có giá tr ỡng rất cao... Các hóa chất gây keo tụ ng là các lo i mu ợc g i là chất keo tụ... Th c quá dài sẽ gây mòn bông bù

Trang 2

V N C NG NG N ỌC VÀ TRƯỜNG

Đ T C C

NG N C C NG NG T N N ỌC

NƯ C R C C C N C N C

/h

ĐỒ ÁN TỐT NGHI P ĐẠI HỌC

( )

1

2

Nha Trang – 2012

Trang 3

Ờ C N

Cu

Trang 4

ỤC ỤC

Ờ C N

N ỤC N

N ỤC NG

N ỤC C V T T T

Ờ Đ

C Ư NG 1

TỔNG QUAN 3

1.1 TỔNG QUAN VỀ CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN CÁ TRA FILET TẠI CÁC NHÀ MÁY CHẾ BIẾN Ở NAM BỘ 3

1.1.1 Tổng quan v cá tra [7] 3

1.1.2 Phân b [7] 4

1 1 3 Đặ ể ỡng [7] 4

1.2 Quy trình ch bi n cá tra t i nhà máy [8] 6

1.3 c th i c a ngành công nghi p ch bi n th y s n ở Vi t Nam và th c tr ng xử lý ô nhi m [9] 7

1 3 1 Đặ ể c th i ch bi n th y s n 7

1.3.2 Th c tr ng xử lý ô nhi c th i ch bi n th y s n 9

1.4 Dung d c th i và th c tr ng xử c th i c a các nhà máy ch bi n cá tra hi n nay.[9] 10

1.5 Lý thuy t v ụ 13

1 5 1 ở khoa h c c a quá trình keo tụ 13

Trang 5

1.5.1.1 Chấ c [6], [10] 13

1.5.1.2 Cấu t o h t keo và tính b n c a h keo[6], [2], [11] 15

1.5.2 M t vài y u t ở n quá trình keo tụ [11] 20

1.5.3 M t s chất keo tụ phổ bi n[3] 23

1.5.4 S phát triển c a các s n phẩm pol [12] 24

1.5.5 Các chất trợ keo tụ - t o bông [6] 27

1 6 ở lý thuy t c ch th c nghi m [4] 29

1.7 Tình hình nghiên c u ti n xử c th i máu cá tra 34

1.7.1 Tình hình nghiên c u ở Vi t Nam [5], [9] 34

1.7.2 Tình hình nghiên c u ở c ngoài [1] 41

C Ư NG 2 ĐỐ TƯỢNG VÀ P Ư NG PHÁP NGHIÊN C U 43

2 1 Đ ợng nghiên c u 43

2.1.1 Nguyên li u chính 43

2.1.2 Hóa chất sử dụng 43

2.1.3 Thi t b và dụng cụ thí nghi m 44

2.1.3.1 Thi t b 44

2.1.3.2 Dụng cụ thí nghi m 45

2.2 N i dung nghiên c u 45

2 3 u 46

2.3.1 Phân tích các ch tiêu ô nhi ng 46

Trang 6

2 3 1 1 46

2 3 1 2 46

2 3 1 3 Đ ục 47

2.3.1.4 Phân tích COD 47

2 3 1 5 X ợng Phosphorus 49

2.3.1.6 Phân tích TKN 52

2 3 2 í m t ó quá trình keo tụ 54

2.3.2.1 Chuẩn b m u 54

2.3.2.2 Ti í í ở

thô ụ n quy ho ch tr c giao cấp 2 3 y u t 54 2.3.2.3 Thí nghi m v i Jatest 62

2 3 3 ử 63

2 3 3 1 ẩ 63

2 3 3 2 ẩ ó ấ 63

2 3 3 3 64

2 3 3 ử 68

2.3.3.5 í ử 69

2 3 Xử 69

2 3 1 Đ í 69

2 3 2 Đ ấ 2 69

C Ư NG 3 T NGHIÊN C VÀ T O LUẬN 70

3 1 í 70

3 2 í ó ụ 71

3 2 1 ó 1 71

Trang 7

3 2 1 1 í 71

3 2 1 2 ấ 2 73

3 2 1 3 75

3 2 2 ó 2 79

3 2 2 1 í 79

3 2 2 2 ấ 2 81

3 2 2 3 83

3 2 3 ó 3 87

3 2 3 1 í 87

3 2 3 2 ấ 2 89

3 2 3 3 91

3 3 ử 96

3 3 1 í 96

3 3 2 Đ ử nh 97

3 3 3 ử ử 98

3 Đ ấ ử ử 100

T ẬN VÀ N NG 104

TÀ T O

P Ụ ỤC

Trang 8

N ỤC N

1 1 3

1 2 ấ [2] 16

1 3 í ấ ó ấ 2 [4] 32 1 ử [9] 36

2 1 ợ ấ 43

2 2 ể 64

2 3 ể ụ 65

2 ể 66

2 5 ể 67

3 1 5 5 -1 5 7-1

3 2 Đ ặ ể

ấ ụ 76

3 3 Đ ặ ể

ấ ụ 77

3 Đ ặ ể

ấ ụ 78

3 5 Đ th biểu hi n k t qu t a pH, PAC, PAA 79

3 6 ặ ể

ấ ụ 84

Trang 9

3 Đ ặ ể

ấ ụ 85

3 Đ ặ ể

ấ ụ 86

3 Đ th biểu hi n k t qu t a pH, PAC, PAA 87

3 1 Đ ặ ể ấ ụ 92

3 11 Đ ặ ể ấ ụ 93

3 12 Đ ặ ể ấ ụ 94

3 13 Đ th biểu hi n k t qu t a pH, PAC, PAA 95

3 1 5 5 - 1 5 97

3 15 ử ử 98

3 16 ử ử 100

3 1 ử 101

Trang 10

N ỤC NG

1.1 Nh ng thông s ô nhi m tiêu biểu c c th i trong ch bi n th y

s n[9] 9

1.2 Hi n tr ng th i b 2 a m t s nhà máy ch bi n cá tra[9] 12

B ng 1.3 Phân lo i h í c c a chất phân tán [10] 13

2 1 ó ấ ể í 48

2 2 ó ấ ể ẩ P- 51

2.3 Ma tr n quy ho ch tr c giao cấp 2 ba y u t 56

2 ợ ấ 2 3 1 57

2 5 í 1 58

2 6 ợ ấ 2 3 2 59

2 í 2 59

2 ợ ấ 2 3 3 61

2 í 3 61

3 1 í 70

3 2 í 1 72

3 3 ấ ụ 1 theo t

73

Trang 11

3 í 2 80

3.5 S ấ ụ 2

81

3 6 í 3 88

3 ấ ụ 3

89

3 í 96

Trang 12

N ỤC C V T T T

BOD Biochemical Oxygen Demand ó

TKN Total Kjeldahl Nitrogen

UASB Uplow Anaerobic Sludge

blanket

í PAC Poly Aluminium Cholride Poly Aluminium Cholride

PASS Poly Aluminium Silicate

Sulphate

Poly Aluminium Silicate

Sulphate

Trang 13

Ờ Đ

ở ể

ặ ấ ợ

ở ấ

ó ó ấ ẩ ể

ó ẩ

ẩ ó ụ ụ ấ ẩ ợ ấ í

ấ ẩ

ử ụ ợ

Tr ó

ợ ợ ấ

ẩ ở

ó ử

Trang 14

ấ ặ

ấ í ợ ử Đ

ợ ụ í ử

 P

ụ ử

ấ ó ó ó ặ

í ấ

ụ ử

ử ó

ặ í í ấ

Trang 16

1.1.2 Phân bố [7]

Cá Tra t nhiên có ở Indonesia (Sumatra, Borneo), Malaysia, Thái Lan,

ng b ng song Cửu Long c a Vi t Nam Ở Thái lan còn gặp

cá tra ở c sông Mekong và Chao Phraya Ở c ta nh c

ó n nhân t o, cá b t và cá gi n ợc v t trên sông Ti n và sông h ởng thành ch thấy trong ao nuôi, rất ít gặp trong t a ph n Vi t Nam, do cá có t í ợc dòng sông

ể sinh s n t nhiên Kh o sát chu kỳ a

cá tra ở a ph n Campuchia cho thấ ợc dòng từ 1 n tháng 5

h ừ 5

1.1.3 Đặ ể d dưỡng [7]

ỡng h n cá là m ó ó nhi u protein, nhi u chất khoáng quan tr ng và có g các lo i vitamin,

ặc bi t nhi u vitamin A và D trong gan cá và m t s ó

th n a, cá Tra-Basa là hai loài có giá tr ỡng cao vì ch a nhi u chất

m, ít béo, nhi u EPA và DHA, ít cholesterol

L ợng protein trong cá Tra, Basa vào kho 23 2 i

c ng t khác (16-17% tùy lo i cá) Các protein c tiêu hóa và d hấ ng v t khác Mặt khác, thành ph n các protein trong cá Tra-Basa vừa có ch các acid amin c n thi t cho

ể l i vừa có tỷ l các acid amin thi t y u (EAA) rất cân b ng và phù hợp

v i nhu c u EAA c i

Chất DHA (Docosahexaenoic Acid) gi vai trò quan tr ng trong quá ởng c a t bào não và h th n kinh, có ởng t c ổng hợp c ợ ấ ể

Trang 17

ợ ỳ thấp, ch chi m kho ng 0.02% thành ph n th t cá (cụ thể là xấp x 22 25

Trang 18

1.2 Quy trình ch bi n cá tra t i nhà máy [8]

 Công ngh ch bi n cá tra filet t i các nhà máy ch bi n ở Nam Bộ

Tách khuôn-Mạ băng-Vô PE

Bao gói

Cấp đông

Trang 19

Ngu n nguyên li u cung cấp cho nhà máy ch bi n cá tra là nguyên

li ó ợc thu ho ch và

v n chuyể n nhà máy b ợ

ể ch bi n thành nhi u mặ ể phục vụ cho xuất khẩu

ụ n ó n nguyên li u không có hoặc rấ í ợc b o

qu n b ng các hóa chất b o qu n nguyên li u th y s n khác

1.3 Nước thải của ngành công nghi p ch bi n thủy sản ở Vi t Nam và thực tr ng xử lý ô nhiễm [9]

1.3.1 Đặ ểm ước thải ch bi n thủy sản

D a trên nh ng s li u c a cu u tra v nh ng nhà máy s n xuất,

ph n l n nh ng nhà máy ch bi n th y s n ở Vi t Nam có quy mô vừa và nh Trang thi t b và công ngh ợ ó ng so v i

nh ng trang thi t b và công ngh c a nh ng ngành công nghi p khác, tuy nhiên, v n ch ng n u so sánh v i trang thi t b và công ngh c a

Trang 20

ngành d t và may mặc, ngành thu c da, và giày dép,v.v D a trên nghiên

và nh ng khu v c s ng công c c th i có thể lan truy n các b nh từ t hoặc b phân h ặc bi t còn ởng tr c

ti p lên nh ng công ng nuôi tr ng th y s n, và s phát triển

b n v ng c a ngành công nghi p Khi thi t l p m t h th ng xử c th i

t i m t nhà máy hoặc m ể u quan tr ng là ph i nghiên c u công ngh s n xuất và nh ng ngu c th i ô nhi m từ các quy trình s n xuất

Nh ó ó ể phân lo i rõ các ngu c th i và tỷ l ô nhi m c a chúng

D a trên nh ng k t qu nghiên c u, có thể ử lý khác nhau, gi i h n 1 ph n vi c ch bi n t p trung, và t i thiểu nh ng chi phí

ch bi ng hợp ngu c th i là s k t hợp c a nhi u ngu n,

c n thi t ph i nghiên c u tỷ l ô nhi m và dòng ch y c a nh ng h th ng k t hợp D a trên nh ng d li u v c th i và vi c xử c th i bên trên,

nh ặ ểm chính và nh ng nhân t ô nhi c th i ch bi n thuỷ s ợc rút ra

Trang 21

ả 1.1 Những thông số ô nhiễm tiêu biểu củ ước thải trong ch bi n thủy sản[9]

1.3.2 Thực tr ng xử lý ô nhiễ ước thải ch bi n thủy sản

D a trên nh ng s li u c a cu u tra v nh ng nhà máy s n xuất,

ph n l n nh ng nhà máy ch bi n th y s n ở Vi t Nam có quy mô nh và vừa Trang thi t b và công ngh ợ ó ng so v i

nh ng trang thi t b và công ngh c a nh ng ngành công nghi p khác, tuy nhiên v n ch ng n u so sánh v i trang thi t b và công ngh c a

Trang 22

Nhi ợ n hàng tỷ

ất ít v n hành ể n, các nhà máy này m i v n hành nh i phó

T i th ng xử c th i trên 5 tỷ

ó ử ó ểm tra m i cho v n hành

Để c i thi n tình hình này c ng kiểm tra giám sát các xí nghi p, tuyên truy n nâng cao ý th c v ng cho các nhà qu n lý c a doanh nghi p th y s n và áp dụng s n xuất s bi n

1.4 Dung dị u , ước thải và thực tr ng xử lý ước thải của các nhà máy ch bi n cá tra hi n nay.[9]

Cùng v i s phát triển c a ngh nuôi cá tra ở ử Long hi n nay, các nhà máy ch bi c lên nhi ng nhu

c u tiêu thụ nguyên li u cho các h dân, góp ph n gi i quy t các vấ v kinh t , xã h i cho các t nh Bên c ó ấ ng ngày càng ô nhi m tr m tr ng, các nhà máy ch bi n có công suất ch bi n từ vài chụ n

ấn cá nguyên li u cá tra nguyên li u trên m i ra môi

ng m ợng rất l n chất th i ch a m ợng rất l n protein và các chất h ợc thu h i

Trong quá trình ch bi f ó n c t ti ó vào b ể lo i b n này t o ra m ợng dung d ch máu cá l c tính thì trung bình m i tấn cá t o ra từ 5→ 6 3 Do

ó i s ợng ch bi n cá tra hi n nay thì sinh ra m ợng dung d ch máu

cá rất l 3

Vì v ợng dung d ch máu cá n ợc xử lý thích hợp sẽ gây

ô nhi ng xung quanh các nhà máy ch bi n cá tra

Trang 23

ng v t khác ch a nhi u thành ph n có giá tr ỡ ất thu n lợi cho vi sinh v t phát triển, gây ôi máu, t o ra các mùi hôi khó ch u, gây ô nhi ng

Đặc bi t, trong dung d ch máu cá có m ợng protein hòa tan l n,

có giá tr ỡng rất cao Hi ợng dung d ợc

xử c ti p vào h th ng xử c th i, gây quá t i h th ng d n ô nhi ng

c th i trong nhà máy ch bi n cá tra còn có th t vụn, lipid Các thành ph n này góp ph n gây nên s ô nhi ng nghiêm tr ng

í c th i trong ch bi i ta nh n thấ ợng BOD ở m c 1000-2000 mgO2/ lit cho nên rất khó sử dụng qui trình sinh h c

ể xử lý, mặt khác trong thành ph c th ó khử trùng và v ởng v ợng cao ởng l n h vi sinh v t trong quá trình xử lý Cho nên cách t t nhất hi n nay là làm cách nào tách b ợng các thành ph c th ử

Trang 24

qui trình vừa gi m thiể ô nhi m c c th i, từ ó m chi phí xử lý

Trang 25

1.5 Lý thuy t về p ươ p p keo

1.5.1 Cơ sở khoa học của quá trình keo t

Tên g i H phân tán phân

tử H phân tán keo H phân tán thô

 H phân tán phân tử:

Trong h , chất phân tán ở d ng nh ng ph n tử rất nh í c nh

1 -7

cm, chúng là nh ng phân tử n Các h phân tán phân tử

ợc g i là dung d ch th t hay dung d ch thu c lo ng thể ợc nghiên c u nhi u

Ví dụ: Các dung d ch phân tử n ly

Trang 26

So v i phân tử n thì h ó í c l chúng ta không thể nhìn thấy b ng m Để ợc các h t keo

ặc bi t là các h ó í c kho ng 10-7 i ta dùng kính siêu hiển

n tử V y h keo là h phân tán siêu vi d thể ó t phân tán có

í c kho ng 10-7

÷ 10-4cm Các h ợng nghiên c u c a hóa keo

 H phân tán thô:

G m các h ó í c l 1 -4 ng g i là h thô Nói chung h thô là h vi di thể không b n v ng Chẳng h ng

l ng có h t phân tán r í c l 1 -4 cm thì h t có thể sẽ nhanh chóng l ng xu ng hoặc nổi lên trên b mặt l ng (tùy theo kh ợng riêng

c a h t và c ) ĩ ng c a h

Trong h thô có 2 lo i h quan tr ng là huy

Huy n phù là h thô g m các h t r n phân b ng l ng : thô g m các h t hoặc gi t l ng phân b

ng l : t d u mỡ c Trong nhi ng

Trang 27

hợp ph i them chất làm b n vào huy ể các h phân tán

d ợc phân b quanh nhân t o thành m t l p g i là

l p ion b hấp phụ Qua nghiên c u thấy r ng nhân ch hấp phụ lo i ion nào có trong thành ph n c a nhân

 Các l p ion trong l p b hấp phụ có kh ợc dấu v i

Trang 28

Ví dụ khi cho AgNO3 tác dụng v I ó I ợc t i

trong l í ion

-Ag+ trong l p b hấp phụ nên h í n h t keo

I ợc biểu di n:

[m(AgI) nAg+ ( n x)N03 ]x+

N a AgN03 I ợ I thì ion I- b hấp phụ và ion K+ sẽ ở l i ion, h ó í n âm Thành ph n h I ợc biểu di n:

[ m(AgI) nI ( n-x)K+ ]

1 2 Cấu o keo[2]

Trang 29

b, Độ bền của h keo và hi ượng keo t

H keo b n tích b mặt và l p v hydrat cùng v i các chất hấp phụ trên b mặ n không cho các h t keo ti n l i g Đ b n

c a h ợng thể hi n kh nguyên tr ng thái phân tán c a

h (m l n c a h t keo) theo th Đ b n c a h keo phụ thu c vào b n chất c a h t keo, tính chấ a nó v c

Theo sự ươ ữa các h t keo với dung môi h keo ược chia làm 2 lo i:

 Lo i keo t o v i dung môi thành m t tổ hợp b n g ng

 Lo i keo không t o v i dung môi thành m t tổ hợp b n g i là keo kỵ

l ng

t t o thành k t t ụ ch a m ợng

m ng bao g t, th

kỵ l ng k t t a d i d ng b t hoặc bông và h é Keo kỵ l ng bao g m: kim lo i, oxit kim lo i, hidroxit kim lo i

ó ợc g c

và keo kỵ c và keo kỵ c có nh ng s khác nhau:

 ó nh t l i dung môi nguyên chấ keo kỵ ó nh t không khác v i dung môi

 c rất b n so v i keo kỵ Đ b n c c không nh ng do ó í n cùng dấu mà còn do l p v hydrat bao b b n c a keo kỵ c ch phụ thu n tích c a

Trang 30

 ụ c c là quá trình thu n ngh ch bởi vì keo

t t a khi ti p xúc v i dung môi thì phân tán trở l i thành keo hào tan V i keo kỵ c thì không thể t t ể thành keo hòa tan n u không có tác dụng c a chấ n ly Vì v y quá

ụ c a keo kỵ c là quá trình không thu n ngh ch

Chấ n ly làm cho các h í n, k t qu là các phân tử keo phân b trong toàn thể tích dung môi t b n c a keo Quá trình này

g i là s pép-ti hóa Ví dụ i v i keo Fe(OH)3 chất pép-ti hóa là FeCl3

H keo có b mặ ó ợng b mặ ợng này

ó ng gi m xu ng, bởi v y trong h ó ng mu n

di n ra quá trình k t hợp các phân tử nh thành các phân tử l ể cho b mặt phân chia c a h gi m b y quá trình làm cho các h t keo l phân tán c a chất hòa tan gi m g i là quá t ụ ợc

ng dụng xử c b ụ

Keo t : là hi ợng các h t keo nh t p hợp l i v i nhau t o thành

h t l l ng Có nhi khác nhau d n hi ợng keo tụ

ó ể 2 n chính là khử tính b n c a h keo và t o ra lien k t gi a chúng

Để khử tính bền của h keo ười ta quy về 4 ơ sau:

+ Nén ép làm gi dày l n tích kép

+Hấp phụ n tích

+Lôi cu n, quét cùng v i chất k t t a

+Hấp phụ và t o c u liên k t gi a các h t keo

Trang 31

c, Cơ keo t - t o bông

Đ i v i h phân tán có di n tích b mặt riêng l n (bụi trong không khí , ) các h ó ng co cụm l i t o h t l n

ể gi ợng b mặt ( hi ợng gi t c, gi t th y ngân luôn t ể gi m di n tích b mặt)

V nguyên t phân tán l n, di n tích b mặt riêng l n, h t keo

có xu th hút nhau nh các l c b mặt Mặt khác do các h keo cùng lo i luôn

í n cùng dấ ( ặ ởi th ξ) nên các h ẩy nhau bởi l c

ẩ ĩ n gi a các h t cùng dấ nh lu ng này làm

h t keo không thể ể t o h t l ng xu ng nh tr ng l c

ng h í y th ξ n thì (h t keo càng tích n) thì h keo càng b n (khó k t t a) ng hợ ởng, n u th ξ

= 0 thì h t keo bi n thành cấu t o tụ n phẳng, h t sẽ không khác gì các h t

í n nên d ể t o h t l ó ể l ợc

Hi ợng các h t keo cùng lo i có thể hút nhau t o thành nh ng t p hợp h ó í c và kh ợ l ể có thể l ng xu ng do tr ng l c trong th ng n ợc g i là hi ợng keo tụ Hi ợng này x y ra khi th ξ ợc tri t tiêu Hi ợng keo tụ có tính thu n ngh ch ĩ t

ụ l i có thể í n trở l i và trở nên b n Các hóa chất gây keo

tụ ng là các lo i mu ợc g i là chất keo tụ

M t cách khác làm các h t keo co cụm thành bông cặn l n d l ng là dùng các tác nhân thích hợ “khâu” i thành các h t l l n,

nặ ể l ng Hi ợ ợc g i là hi ợng t ợc th c hi n

nh nh ng phân tử các chất cao phân tử c và có ái l c t t v i các h t keo hoặc các h t cặn nh Khác v i keo tụ có tính thu n ngh ch, các

Trang 32

chất có kh o bô ợc g i là các chất t o bông hay trợ keo tụ, quá trình t o bông là bất thu n ngh ch

N ư ậy, ể k t tủa h keo có thể sử d s u ây:

1 Phá tính b n c a h keo (do l ẩ ĩ n) b ng cách thu hẹp l n kép t i m c th zeta = ó ẩ ĩ n h t - h t b ng không, t o

u ki n cho các h t keo hút nhau b ng các l c b mặt t o h t l k t

t a Cách này có thể th c hi n khi cho các h t keo hấp phụ n tích trái

dấ ể n tích h Đ n tích trái dấ ng là các ion kim lo ó

2 T u ki n cho các h t keo va ch m v i các bông k t t a c a chính chất keo tụ nh hi ợng hấp phụ - bám dính (hi u ng quét)

3 Dùng nh ng chất cao phân tử - trợ keo tụ ể hấp phụ “ ” t nh

l i v i nhau t o h í c l n (g i là bông hay bông cặn) d l ng

1.5.2 Một vài y u tố ả ưở n quá trình keo t [11]

a) pH

T keo tụ dung d n th c a nó có m i liên h Tr s

n th càng nh , l ẩy gi a các h t càng y u, vì v y t keo tụ c a nó càng nhanh Ở pH t n th b ĩ ể ẳng

n, t keo tụ c a nó là l n nhất

b) Độ kiềm

N ki m c c ngu n quá thấp sẽ ể khử tính acid do chất keo tụ th y phân sinh ra K t qu , làm cho tr s pH c c sau khi cho phèn vào quá thấp, t keo tụ gi ó i kiể ki m c a dung d ch sau khi cho phèn vào b ng cách cho ki m vào

Trang 33

c) Chấ n ly

ụ b ng các chấ c các chất

n ly ở d ợc dấu ( ng là mu i) Khi n các ion

ợc dấ ợc chuyển từ l p khu ch tán vào l p

n tích kép d n t i vi c gi m th Z ng th i l ẩ ĩ

m Nh chuyể ng Brown các h ó n tích bé khi va

ch m d k t dính b ng l c hút phân tử t o nên các bông cặn ngày càng l n

Th c nghi m cho thấy khi sử dụng chấ n ly v i các ion có hóa tr càng l n thì hi u qu keo tụ càng cao và li ợng chấ n ly càng gi

ụ b ng các chấ i li ợng chất keo tụ

c ph i chính xác N u n các chấ ợt quá m c c n thi t sẽ í n trở l i i v i các h t keo làm

th z u qu keo tụ sẽ gi

d) Liều lượng chất keo t

Nhi c c có ở n quá trình keo tụ Khi nhi

s chuyể ng nhi t c a các h n s va ch m và

hi u qu k í y khi nhi ợng phèn c ể keo tụ

gi m, th khuấy tr m theo

ợng và tính chất c a cặ ở n hi u qu keo tụ ợng cặ c ợng phèn c n thi

ó u qu keo tụ l i phụ thu c vào tính chất c a cặ c : í í c, m

Li ợng chất làm keo tụ t t nhất là v i li ợng nh nhất làm gi m

ục nhi u nhất

Trang 34

- t(s) là thời gian lưu nước

Khi G càng l n thì s khuấy tr n càng m nh, t r i càng l n, quá trình keo tụ càng t n bông cặn sẽ b phá vỡ (thông

ng G trong kho ng 30 - 60 s - 1) Th c quá dài sẽ gây mòn bông bùn, ợng khuấy T t nhất th u khuấy nhanh,

ó m d n Giá tr G và t phụ thu c vào thành ph n hóa h c c c, tính chấ ợng h t keo

f) ưởng của liều lượng polymer (chất trợ keo t )

Quá trình keo tụ th i gian có thể rút ng n b c

nh ng chấ ng cho quá trình keo tụ Các chấ ể ng quá trình keo tụ là các polymer, các polyme này có thể chia ra:

 t tính

 Polymer h riamit (PAA)

ng quá trình keo tụ là các polyme, nh cấu trúc m ch dài,

ử polyme hấp phụ lên b mặt keo, t o ra c u n i v i nhau, hình thành bông keo tụ ó í c l n t c l ng c a các h t keo

Trang 36

Fe2(SO4)3 + 3Ca(HCO3)2 ═ 2 ( )3 + 3CaSO4 + 6CO2

Các mu i s ó ể i mu i nhôm trong vi ụ các chấ lửng c c, vì:

ợc ng dụ i d ng dung d è ợc trung hòa t i ch ó n chất dung d ch PAC và b n thân quá trình keo tụ b ợc rõ

Do s thi u hiểu bi t v thành ph n và b n chất các h t trong h PAC, ngoài

ợc s n xuấ i d ng s n phẩ i (d ng b t) nên k thu t này b h n ch sử dụng mặ ợc ch ng minh b ng

Trang 37

th c t Vi u ch PAC t i ch rất ph c t p, nhi u khi dung d ch chuẩn b

ch t o và ng dụng thành công PASS (Poly Aluminium Silicate Sulphate)

Ti p theo s i c a các polime nhôm, do s lo ng i v ởng

c ợ i ta chuyển s chú ý sang các polime s t PFC (Poly Ferric Chloride) và PFS (Poly Ferric Sulphate)

Tóm l i thành công trong nghiên c u s n xuấ ó

d n t i s thay th è ổ ển b ng PAC và PFC ợc sử dụng

r ể thay th cho phèn nhôm truy n th ng ở c Nh Đ c, Canada, M , Trung Qu m sử dụng PAC cho thấy PAC rất thích hợp cho ngu ó ục cao, nhi c ng thấp Ở Vi t

ừ ử dụng nh 1 5 n nay, cho thấ ợng PAC sử dụng ch b ng 20 - 50% so v è (

ục c c) PAC làm cho pH c í ổi, ít gây mòn thi t b và

ng ng d c, t keo tụ nhanh d n kh n thi t b , mặt b ng xử lý

Trang 38

 Sự hình thành các h t polymer nhôm trong dung dịch

S hình thành các h t polymer nhôm trong dung d ợc làm rõ từ

nh 1 Đ ở khoa h ể s n xuấ ng dụng PAC

 Hóa học của quá trình keo t

ng khi keo tụ chúng ta hay dùng mu i clorua sulphat c a Al(III) hoặ (III) ó y phân ta có các h c:

Al3+, Al(OH)2+, Al(OH)+2, Al(OH)3 và Al(OH)‾4 và ba h t polyme: Al2(OH)24+,

Al3(OH)45+ và Al13O4(OH)247+ g i t t là Al13 là tác nhân gây keo tụ chính và

t t nhất

V i Fe(III) ta có các h t: Fe3+, Fe(OH)2+, Fe(OH)2

+, Fe(OH)3 phân tử và Fe(OH)4 ‾

, polyme: r n

Trong công ngh xử c thô ng, nhấ c t nhiên v i

pH xung quanh b ng 7 quá trình th y ra rất nhanh, tính

b ng micro g ó t Al3+ nhanh chóng chuyển thành các h t polymer

r i hydroxit nhôm trong th i gian nh p th c hi n ch c

a chất keo tụ n tích trái dấu c a các h t cặ ửng c n

xử ể làm chúng keo tụ

Khi sử dụng PAC quá trình hòa tan sẽ t o các h t polyme A113, v i

í ợt tr i (7+

), các h n tích h t keo và gây keo tụ rất m nh, ngoài ra t th y phân c 3+ rất nhi i gian t n t i chúng ĩ tác dụng c a chúng lên các h t keo c n xử lý, gi m thiểu chi phí hóa chất Ngoài ra, vùng pH ho ng c n gấp 2 l n so v è u này làm cho vi c keo tụ b ng PAC d áp dụ í c

Trang 39

các h t polyme l u so v i Al3+ (cỡ 2nm so v i nh 1 ) bông cặ n lợi cho quá trình l ng ti p theo

ng quá trình keo tụ là các polyme, nh cấu trúc m ch dài,

ử polyme hấp phụ lên b mặt keo, t o ra c u n i v i nhau, hình thành bông keo tụ ó í c l n t c l ng c a các h t keo S

ó ể x y ra:

 Phân tử polymer hấp phụ h t keo t i m u

 ó 2 t keo b hấp phụ k t hợp v i nhau, chất polymer trở thành c u n i gi a 2 h t keo N eo tụ xuất hi n

l ẩy m c hút h t keo thì có kh phân h y

 Phân tử polymer không thể é í u , n u khép kín không

Trang 40

Polyacriamit có công th c:

n(CH2=CH-CONH2)

c n lo i này g i là polime N (nonionic)

 ợ i acrylat hoặc metyl acrylat sẽ

c c

P.A.A k thu t trong su t, màu vàng lục, nh n Trong không khí P.A.A

ở thành chất dẻo m ng và dòn Vì v y c n b o qu n P.A.A trong các bình kín ở nhi l 0C Dung d ch P.A.A k thu t không nh

ở n máy móc, thi t b công trình làm s c

Khi sử dụ ợ c sau khi khuấy

tr n chất keo tụ kho ng 1 ÷ 2 phút, t t o bông l n, nhanh gấp nhi u l n

so v i ch dùng chất keo tụ

Vi c l a ch n ch ng lo i P.A.A và li ợng cho phù hợp v i từng lo i

c th i thì ph ợ nh b ng th c nghi ó i cationic thích hợp cho xử c th ó ợng chất h

c th i th y s n Vì v y trong nghiên c u này em sử dụng P.A.A lo i

Ngày đăng: 20/03/2015, 07:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w