VIII.Tính hệ số phân bố ngangTính toán cờng độ của tiết diện nghiêng trong giai đoạn khai thác... Dầm có chiều cao không đổi và cốt thép kéo hết về gối nên tiết diệnnghiêng đã đủ khả năn
Trang 1BµI thiÕt kÕ cÇu bª t«ng
Trang 3Id Ed.
384 5.l 4
Trong đó:
l-Khẩu độ tính toán của nhịp: l=31,4m)
Ed,En-Mô đun đàn hồi của dầm) dọc và dầm) ngang(m)lấy En=Ed)
Id-Mô m)en quán tính của dầm) dọc chủ
In-Mô m)en quán tính của 1 dầm) ngang
384 d
l I
E
I E a
n n
d d
I a
4 8 ,
35 65 37 , 16 220 12
110 20 13 , 56 8 , 4244 12
3 3
, 31
34284090 85
, 7 1 , 2 8 , 12
4 3
Trang 4Tra bảng phụ lục đợc các tung độ đờng ảnh hởng R theo tim) gối của dâm)
RP
n0-Phản lực của gối n do tải trong p=1 ,tác dụng lên gối biên gây ra
RM
n0-Phản lực của gối n do m)ô m)en M=1 đặt tại gối biên gây ra
dk, d-Chiều dàI m)út thừa và khoảng cách giữa hai dầm) chính
381 , 0 1 , 2
8 , 0
Ta thấy dầm) số 2 bất lợi hơn và có:
2,7
Trang 5.Xác định tĩnh tải giai đoạn và
1.Tĩnh tải giai đoạn
-Dầm) dọc chủ:
q’1=(m)8719,8+4 2
10 4 , 31
20 190 140 20
=0,75(m)T m)
Vậy q1=q’1+q’2+q’3=2,325+0,16625+0,75=3,24125(m)T m)
2.Tĩnh tải giai đoạn
Tĩnh tải giai đoạn gồm) có: +lan can và
+tay vịn +lớp bê tôngát phan dày 5cm) +lớp phòng nớc dày 1cm)
q2=qLC+qTV+qPN+qBTAP
4).2,5 0.5.0,4.0,
2(0,6.0,5
-=0,22(m)T m) (m)ở đây ta chia đều
cho các dầm) chịu)
qTV =
5
03 , 0 2
=0,012(m)T m)
qPN =
5
.1,5 9 0,01.
=0,027(m)T m)
qBTAP=
5
.2,3 9 0,05
Trang 6qtt 2.484 2.401 2.069 1.969 1.775
Trang 7h’
0=
u
c R b
M
) 5 , 0 1 (
1
Trong dầm) giản đơn lấy =0,09
M-m)ô m)en lớn nhất do tĩnh tải và hoạt tải tính toán
qtt 2.484 2.543 2.765 2.846 3.267
Vị trí dầm)Đầu
Cách
đầu1,5m) 1/3 l 1/4 l 1/2 l
qtt 4.482 4.799 4.707 4.707 4.707
Vị trí dầm)Đầu
Cách
đầu1,5m) 1/3 l 1/4 l 1/2 l
qtt 4.821 5.026 6.2825 6.995 8.862
Trang 8Rd -Cờng độ tính toán cốt thép khi sử dụng
h0=0,87h=0,87.180=156,6(m)cm))
Rd
2
=9800KG/cm)
2 (
2
c h h
M
) 2
35 6 , 156 ( 9800
83606020
=61,375(m)cm)2) -Chọn loại thép dự ứng lực là bó 12 tao 12,7m)m)
Mỗi bó có diện tích là f=12.0,987=11,844(m)cm)2)
Số bó thép dự ứng lực phải dùng là:
n=
f
F d
=1161,,844375=5,1(m)bó) Lấy lên 15% tức là lấy 6 bóFd=71,064(m)cm)2)
3.Bố trí cốt thép ở m)ặt cắt giữa dầm) nh hình vẽ dới
Trong giai đoạn này m)ặt cắt chịu lực là m)ặt cắt liên hợp do vậy ta tính toán cho m)ặt cắt liên hợp
aT=
6
55 1 40 1 25 1 10 3
n f
y f
f
t
t
=25(m)cm))
aT-Khoảng cách từ trọng tâm) đám) cốt thép đến dáy của dầm)
f-Diện tích của 1 bó cốt thép
n-số bó cốt thép
yi-Khoảng cách từ trọng tâm) bó cốt thép thứ i đến m)ép dới dầm)
aT=25cm)h0=180-25=155(m)cm))
20
180
Trang 9-Điều kiện cờng độ: M m)2.Ru.bc.x.(m)h0
-2
x
)Trong đó x-xác định từ phơng trình
-Cờng độ tính toán của cốt thép trong giai đoạn sử dụng
Ru,Rtr-Cờng độ tính toán chịu nén khi uốn và chịu nén của bê tông
)=98188329.20 (m)KG.cm))M=836,0602(m)T.m) )981,8833(m)T.m)) Đạt yêu cầu
V.Tính hệ số phân bố ngangTính duyệt nứt
a.Xác định các đặc trng hình học
1 Đặc trng hình học xác định cho mặt cắt - giữa dầm
Mặt cắt liên hợp céo sau khi đổ bê tông do đó ta xét ở 3 giai đoạn
1.Giai đoạn 1:Trong thời gian kéo căng cốt thép,m)ặt cắt dầm) chịu lực là
m)ặt cắt giảm) yếu bởi các lỗ chứa Fd.Mặt cắt này là m)ặt cắt cha liên hợp.Các đặc trng hình học đợc tính nh sau:
Diện tích m)ặt cắt bị giảm) yếu:
=251(m)cm)2) h=165 cm)
b=20 cm)
b’
b=85 cm)
212
Trang 10b b h h h b b h a b
b h
F 2
) ( ) 2 ( ) ( 2
.
0
2 1 1
' '
' 2
25 165 (
25 ) 20 85 ( 2
20
=165-Mô m)en quán tính tính đổi có xet đến giảm) yếu:
I0=
12
)()2()(12
)(
33
3 1 1 2
' '
'
3 ' '
3
y h b b h b b by
t b b b b
2 1 1
2 (
) (b b h y d h F y d a d
I0=
12
35 ) 20 65 ( ) 2
25 37 , 78 ( 25 ) 20 85 ( 12
25 ) 20 85 ( 3
57 , 78 20
3 3
2
35 63 , 86 ( 35 ) 20 65
S0=nd.Fd(m)yd-ad)=5,2.71,064(m)86,43-25)= 22774,255 (m)cm)3)Khoảng cách giữa các trục 0-0 và trục I-I
3.Giai đoạn 3:Khi tải trọng sử dụng tác dụng lên kết cấu vì lúc đó đã hình
thành m)ặt cắt liên hợp với bản phái trên có kích thớc b2h2
Với b2=180 cm)
h2=15 cm)l
Diện tích m)ặt cắt tính đổi:
Trang 113 2
2 (
12
y h b n h b
1.Giai đoạn 1:Trong thời gian kéo căng cốt thép,m)ặt cắt dầm) chịu lực là m)ặt
cắt giảm) yếu bởi các lỗ chứa Fd.Mặt cắt này là m)ặt cắt cha liên hợp.Các đặc trng hình học đợc tính nh sau:
Diện tích m)ặt cắt bị giảm) yếu:
=251(m)cm)2) h=165 cm)
b
b b h h h b b h a b
b h
F 2
) ( ) 2 ( ) ( 2
.
0
2 1 1
' '
' 2
25 165 (
25 ) 20 85 ( 2
20
=165-Mô m)en quán tính tính đổi có xet đến giảm) yếu:
Trang 1212
)()2()(12
)(
33
3 1 1 2
' '
'
3 ' '
3
y h b b h b b by
t b b b b
2 1 1
2 (
) (b b h y d h F y d a d
I0=
12
35 ) 20 65 ( ) 2
25 64 , 79 ( 25 ) 20 85 ( 12
25 ) 20 85 ( 3
57 , 78 20
3 3
2
35 36 , 85 ( 35 ) 20 65
S0=nd.Fd(m)yd-ad)=5,2.71,064(m)86,43-56,73)= 22303,29 (m)cm)3)Khoảng cách giữa các trục 0-0 và trục I-I
3.Giai đoạn 3:Khi tải trọng sử dụng tác dụng lên kết cấu vì lúc đó đã hình
thành m)ặt cắt liên hợp với bản phái trên có kích thớc b2h2
Trang 132 2 2
2
3 2
2 (
12
y h b n h b
b.1.1 Mất mát ứng suất 4 do biến dạng mấu neo và bê tông bên dới
nó ,cũngnh co ngắn của khe nối xác định nh sau:
l-Tổng cộng các biến dạng m)ấu neo,biến dạng bê tông dới nó
và biến dạng co ngắn khe nối
Dùng 2 neo l=2(m)l1+l2)= 2(m)2+0,5)=5(m)m)m))
l1-Dịch chuyển của các cốt thép so với neo
l2-Do ép chặt khí trong các vòng đệm) bê tông dới nó l-Chiều dài bình quân của các cốt thép dự ứng lực
l=3141,374 cm)
Ed=1,8.106 (m)KG/cm)2)
4= 1 , 8 106
74 , 31413
5
=286,5(m)KG/cm)2)
b.1.2.Mất mát ứng suất do ma sát 5
5=KT[1-e-(m)kx+1,3)]=KT.ATrong đó: =
' 18
-Hệ số m)a sát cốt thép với thành ống1,3-Hệ số ngàm) giữa các sợi trong bó ở các chỗ uốn cốt thépk=0,003 =0,35
32
o o
1,31=0,0755
Trang 14' 18 57
' 19 8
' 3 14
' 9 15
' 10 16
' 12 17
5=
6 6
6 5
5 5
4 5
3 5
2 5
1 5
td I
a y F
2 ) (
) 10 19 , 83 ( 53 , 6618
) 10 19 , 83 ( 000151 ,
0
2
=43,32(m)Kg/cm)2)
Trang 15) 10 19 , 83 ( 000151 ,
) 10 19 , 83 ( 000151 ,
) 25 19 , 83 ( 000151 ,
) 40 19 , 83 ( 000151 ,
) 55 19 , 83 ( 000151 ,
0
2
=13,365(m)Kg/cm)2)VËy
=446,914(m)Kg/cm)2)
17000
886 , 6672 27 ,
=0,01137
=1+
49 , 3435
) 25 19 , 83
b=Nd(m)
td
td I
e F
2
1
Nd=(m)11000-4-5-0,53)Fd
Trang 16=504543,35(m)KG)
b=504543,35(m)
9 , 22737924
) 25 19 83 ( 53 6618
b.2.Tính cho mặt cắt cách gối 1,5m
b.2.1.Mất mát ứng suất 4 do biến dạng mấu neo và bê tông bên dới
nó ,cũngnh co ngắn của khe nối xác định nh sau: (m)Tơng tự nh ở m)ặt cắt giữa
l1-Dịch chuyển của các cốt thép so với neo
l2-Do ép chặt khí trong các vòng đệm) bê tông dới nó l-Chiều dài bình quân của các cốt thép dự ứng lực
l=3141,374 cm)
Ed=1,8.106 (m)KG/cm)2)
4= 1 , 8 10 6
74 , 31413
5
=286,5(m)KG/cm)2)
b.2.2.Mất mát ứng suất do ma sát 5
5=KT[1-e-(m)kx+1,3)]=KT.Ak=0,003 =0,35
33
o o
2=
' 18 57
' 49 1
o o
3=
' 18 57
' 46 2
o o
4=
' 18 57
' 19 3
o o
5=
' 18 57
' 32 3
o o
Trang 17' 18 57
' 46 3
o o
5=
6 6
6 5
5 5
4 5
3 5
2 5
1 5
td I
a y F
2 ) (
) 54 , 16 99 , 81 ( 000151 ,
) 47 , 31 99 , 81 ( 000151 ,
) 22 , 47 99 , 81 ( 000151 ,
) 06 , 64 99 , 81 ( 000151 ,
) 72 , 81 99 , 81 ( 000151 ,
) 38 , 99 99 , 81 ( 000151 ,
0
2
=20,1697(m)Kg/cm)2)VËy
Trang 18262 , 10030 27
=0,01137
=1+
2 , 3390
) 73 , 56 99 , 81
b=Nd(m)
td
td I
e F
VI.KiÓm to¸n chèng nøt theo øng suÊt ph¸p
Tc I
d td
Tc d
Tc
I
M M M
y I
M y I
1 0 0
0
b,m)=11000-[1+2+3+4+5+7] =11000-1019,5-39,911-446,914-3593,7-286,5
Trang 19=5613,475(m)Kg/cm)2)
Nd=b,m).Fd=5613,475.71,064=398915,9874(m)Kg)
d =
63 , 86 53 , 21412716
286,544.10 53
, 21412716
25)86,63 -
4(86,63 398915,987
92,433.10 5
7 , 369661028
286,54).10 -
92,433 -
Tc I
t td
Tc Tc
I
M M M y I
M M
1
0
b,m)=11000-[1+2+3+4+5+7] =11000-707,070-594,83-286,5-265,405-417,833 =8728,362 (m)Kg/cm)2)
Nd=b,m).Fd=8728,362.71,064=620272,317(m)Kg)
t
b=
01 , 83 8
, 22438195
0 17.6625).1 (54,75375
03 , 22131530
4 56,73)79,6 -
(85,36 620272,317 6249
0 17.6625).1 -
54,75375 -
t
b=99,26-63,90+26,790+9,99=72,14(m)Kg/cm)2)0 Tho¶ m·n yªu cÇu
VI 3.KiÓm to¸n thø 3(m)T¹i m)Æt c¾t IV-IV)cña thí trªn tronh giai ®o¹n chÕ
t¹o
t
b=t b.m)+ t I td
Tc
bt y I
.10 (54,75375) 03
, 22131530
4 56,73)79,6 -
08(85,36 742483,423
b=118,81-76,49+20,25=62,570 Tho¶ m·n yªu cÇu
VI.4.KiÓm to¸n thø 4: Ng¨n ngõa viÖc xuÊt hiÖnc¸c viÕt nøt däc(m)I-I)
d =(m)d
b.m)- d I td
Tc
bt y I
M
)1,1Rk
Nd=(m)11000-3593,7-446,914-286,5)71,064 =474201,970704(m)Kg/cm)2)
d =[
63 , 86 53 , 21412716
286,544.10 53
, 21412716
25)86,63 -
08(86,63 742483,423
(Tho¶ m·n yªu cÇu)
V×:
b=0,6bbRK=Ru =235(m)Kg/cm)2)b=0,2bb RK=Rk
nÐn=190(m)Kg/cm)2)b=20cm)=0,235bb RK= 193,9375 (m)Kg/cm)2)
Trang 20VI 5.Tính duyệt cừơng độ do tác dụng của ứng suất cắt và ứng suất nén
chính.Tính ổn định chống nứt do tác dụng của s kéo chính
VI 5.1.Tính duyệt cờng độ do tác dụng của ứng suất cắt ở mặt cắt cách gối
k td k d
b I
Q Q Q S b I
Q S b I
Q Q
'
.
1 1
0 0
k td k
bt k d td
I
M M M y I
M y I
M y I
e N F
Trang 2135) - (58,71
= 295056,3605(m)cm)3)
35) - (58,71
= 180549,849(m)cm)3)
20 22438195,8
10650 279318,519
20 03 , 22131530
27 , 2160 33015
10650 33015
78 ,
VI.5.2.Đối với thớ qua trục I-I có 2 tổ hợp tải trọng
-lực Nd với ứng suất hao ít nhất và với hệ số vợt tải 1,1
-Tải trọng thẳng đứng tính toán sinh ra Qm)ax và Mm)ax với trờng hợp bố trí H30 và XB80
=35936,52205(m)KG)
20 22438195,8
10650 279318,519
20 03 , 22131530
5 35936,5220 33015
10650 33015
286,544.10 37
, 3 3 22131530,0
63 , 28 42 , 11879 53
, 6618
42 ,
31 , 24 7
, 369661028
286,54).10 -
92,433 -
b U
sin
Trang 2236 , 85 1 36 , 85 5 20
7 , 95032 5 , 0
36 , 85 1 20
f
x
dx dx
.
sin
+y =10030,26280.,1125,.8420.0,27524+3,02345 =23,39 (m)KG/cm)2)
23,39 55
, 8 2
23,39 55
, 8
=35936,52205(m)KG)
20 22438195,8
10650 279318,519
20 03 , 22131530
5 35936,5220 33015
10650 33015
78 ,
286,544.10 37
, 3 3 22131530,0
63 , 28 42 , 11879 53
, 6618
42 ,
31 , 24 7
, 369661028
286,54).10 -
92,433 -
b U
sin
36 , 85 1 36 , 85 5 20
107462,4
5 , 0
=3,31(m)KG/cm)2)
y do tĩnh tải phân bố đều
Trang 2336 , 85 1 20
f
x
dx dx
.
sin
+y =10030,26280.,1125,.8420.0,27524+3,407=23,772 (m)KG/cm)2)
2 2
23,772 7
, 7 2
23,772 7
, 7
VI.5.3 Đối với thớ c-d :
* Tr ờng hợp 1 :Xét mất mát ít nhất, hệ số vợt tải n = 1,1 Ta có:
k td k d
b I
Q Q Q S b I
Q S b I
Q Q
'
.
.
1 1
0 0
d c td d c
bt d
c dx
I
M M M y
I
M y
I
M y
I
e N F
.
0
0 0
0 0
k td k d
b I
Q Q Q S b I
Q S b I
Q Q
'
.
.
1 1
0 0
d c td d c
bt d
c dx
I
M M M y
I
M y
I
M y
I
e N F
.
0
0 0
0 0
-Thay các giá trị đã tính toán vào công thức, ta có:
x = 66,51 (m)kG/cm)2)
Trang 25VI.6.Kiểm toán nứt do tác dụng của ứng suất kéo chính
+ Xét ở tiết diện cách gối 1,5 m)
VI.6.1 Đối với các thớ qua trục 0-0:
- dm) xét nhiều m)ất m)át nhất, dùng các nội lực tiêu chuẩn để kiểm) toán:
* Tr ờng hợp 1 : Khi tổ hợp tải trọng là tĩnh tải +H30
= 24,8 (m)kG/cm)2)
td
tc tc tc
I td
tc
I
M M M
y I
M F
0
max 0
0
'
10 16 , 40 64
, 5447
92 ,
f
x i
i d dm
.
sin 5
kc
= 4,35 (m)kG/cm)2 )
Ta có nc = 66,75 (m)kG/cm)2 ) < 0,8.130 = 104 (m)kG/cm)2 ) nên lấy m) = 0,7 Vậy kc = 4,35 < 0,7.24 = 16,8 Đạtt
* Tr ờng hợp 2: khi tổ hợp tải trọng tĩnh tải + XB80
Ta có: Qtc
m)ax = 74663,8 (m)kG)
Mm)axtc = 442,5 105 kG.cm)
= 25,5 (m)kG/cm)2)
Trang 26x =
) 2 , 66 9 , 90 ( 10 28594920
16 , 40 23 , 54 5 , 442 43 , 0 12856366
10 16 , 40 64
kc
= 2,6 (m)kG/cm)2 )
Ta có nc = 63 (m)kG/cm)2 ) < 0,8.130 = 104 (m)kG/cm)2 ) nên lấy m) = 0,7 Vậy kc = 2,6 < 0,7.24 = 16,8 Đạtt
VII.2.2 Đối với thớ qua trục a-b:
* Tr ờng hợp 1 : xét với mất mát là ít nhất:
* Tr ờng hợp 2: xét với mất mát là nhiều nhất dới tác dụng của tổ hợp TT tĩnh tải + H30 và tĩnh tải + XB80 : đối với trờng hợp này không cần kiểm tra.
Trang 27VII.2.2 Kiểm toán với thớ qua trục c-d :
* Tr ờng hợp 1 :Xét mất mát ít nhất:
Ndxc-d = 479473,6 kG Qd = 25940,7 kG
Mm)axtc = 442,5.105 (m)kG.cm)) Mtc = 54,23.105 (m)kG.cm))
Qtc m)ax = 74663,8 (m)kG)
td bt
tc I
d c td d c d
b I
Q Q Q
S b I
Q S
b I
Q Q
'
.
.
1 max
1 0
0
= 11,6 (m)kG/cm)2) + x = 31,32 (m)kG/cm)2)
Thay số vào công thức tính nc , kc, ta đợc :
nc = 38,18 (m)kG/cm)2) kc = 11,7 (m)kG/cm)2 )
Ta có nc = 38,18 (m)kG/cm)2 ) < 0,8.130 = 104 (m)kG/cm)2 ) nên lấy m) = 0,7 Vậy kc = 11,7 < 0,7.24 = 16,8 Đạtt
* Tr ờng hợp 2 : Xét trờng hợp mất mát ứng suất lớn nhất Không cần kiểm
toán cho trờng hợp này.
VIII Tính hệ số phân bố ngang Kiểm tra ứng suất cốt thép ở giai đoạn khai thác
I
M M M
'
1 max
.(m)ydII-ad)Trong đó :
+ Rdtc – cờng độ tiêu chuẩn của cốt thép DƯL, Rdtc= 18950 kG/cm)2
+ d – s trong cốt thép DƯL giai đoạn khai thác
VIII.Tính hệ số phân bố ngangTính toán cờng độ của tiết diện nghiêng trong giai
đoạn khai thác
Trang 28Dầm) có chiều cao không đổi và cốt thép kéo hết về gối nên tiết diệnnghiêng đã đủ khả năng chịu lực dới tác dụng của m)ô m)en Sau đây chỉ kiểm)tra theo lực cắt:
Điều kiện kiểm) tra là tổng hình chiếu các nội lực trong m)/c nghiêng lên trụcvuông góc với trục cấu kiện không đợc nhỏ hơn lực cắt do ngoại lực tính toán
+Rd2-ứng suất có hiệu trong cốt thép DƯL, lấy bằng 9800 (m)kG/cm)2)
+ qđ : Khả năng chịu lực cắt của cốt đai trên 1 mét dài Chọn cốt đai 12
CT5 bố trí làm) 2 nhánh với bớc đai u=10 cm)(m)đoạn đầu dầm)) ta tính đợc:
10 4
2 , 1 14 , 3 2 2400 7 , 0
+ C- chiều dài hình chiếu của tiết diện nghiêng lên trục dầm)
C =
p q
h b R
d
u
2 0 15 , 0
=
44 , 7 380
155 20 190 15 ,
R u 2
0 15 ,
72 , 191
155 20 190 15 ,
IX Tính hệ số phân bố ngangTính độ võng & độ vồng ngợc của dầm
IX.1 Xác định độ võng do hoạt tải tiêu chuẩn
fh =
td b
tc td
I E
l q
' 85 , 0
384
Trang 29fh =
36961028,7
350000
85 , 0
3140 41,5
tc tinh
I E
l g
' 85 , 0
.
384
36961028,7
350000
85 , 0
3140 62 , 34
384
3,18 cm)+ fdự : độ vồng ngợc do DƯL (m)có xét đến m)ọi m)ất m)át)
fdự =
td b
d
I E
l e N
8 , 0 8
.
0 1
Nguyên tắc tính toán: Theo quy định tính cho 1 m) chiều rộng của bản
Trang 301 , 1 45 ,
1 , 1 45 ,
b, Tính nội lực do hoạt tải :
Nội lực do hoạt tải H30
Vị trí tính toán của hoạt tải là vị trí bánh xe nặng cuả ôtô H30 nằm) ở giữacác dầm) ngang trên m)ép bản
Lực tập trung do bánh xe ôtô phân bố qua lớp m)ặt đờng xe chạy theo chiềudọc a1và chiều ngang b1
Trang 31Mhtt = 0 , 9
2
35 , 0 05 , 8 3 , 1 4 ,
Trang 32a.Xác định nội lực do tĩnh tải.
Mttc = 0 , 33
8
1 , 2 ) 213 , 0 45 , 0
8
1 , 2 ) 213 , 0 5 , 1 45 , 0 1 , 1 (
2
2 ) 213 , 0 5 , 1 45 , 0 1 , 1
Trang 33M«m)en t¹i gi÷a nhÞp b¶n : M0
b
= 0,41 + 1,4.1,3
8
78 , 0 04 , 3
2
b a
P
1 , 1 ) 78 , 0 (
32 , 1
6 2
1,05 (m)T/m)2)
2
88 , 1 2 (
4
88 , 1 05 , 1
b
= 0,41 + 1,1
8
98 , 0 03 , 4
Trang 34Hệ số điều chỉnh do ngàm) : đặc trng cho tỷ lệ độ cứng chống xoắn củabản và dầm) ; giá trị đợc tra bảng 5-1(m)CBT) phụ thuộc vào n1 : đợc xác địnhtheo công thức sau :
n1 = 0,001
xoan
b
I G
l D
3
Trong đó :
+ D : độ cứng hình trụ của bản
D =
) 1 (
12
2 3
b
h E
+ hb – chiều dày của bản
+ E – m)ôđun đàn hồi của BT, với BT# 300 E = 315000
1
i n
63 , 0 20
5 , 79 5
, 25 63 , 0 5 , 25
65 3 1
= 1.062.696,9 cm)4
Thay các giá trị trên vào công thức n1 ta đợc :
n1 = 0,001
9 , 1062696
137025
200
= 8,6Tra bảng ta đợc :
+ Tại m)ặt cắt gối : chiều rộng làm) việc là a1, a1 = 0,38 m)
+ Tại m)ặt cắt giữa dầm) : chiều rộng làm) việc là a, a = 1,267 m)