1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế dầm cầu bê tông nhịp giản đơnvới chiều dài toàn dầm L = 31,4m,khổ cầu B =2,1m, h=1650mm

45 539 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 1,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VIII.Tính hệ số phân bố ngangTính toán cờng độ của tiết diện nghiêng trong giai đoạn khai thác... Dầm có chiều cao không đổi và cốt thép kéo hết về gối nên tiết diệnnghiêng đã đủ khả năn

Trang 1

BµI thiÕt kÕ cÇu bª t«ng

Trang 3

Id Ed.

384 5.l 4

Trong đó:

l-Khẩu độ tính toán của nhịp: l=31,4m)

Ed,En-Mô đun đàn hồi của dầm) dọc và dầm) ngang(m)lấy En=Ed)

Id-Mô m)en quán tính của dầm) dọc chủ

In-Mô m)en quán tính của 1 dầm) ngang

384 d

l I

E

I E a

n n

d d

I a

 4 8 ,

35 65 37 , 16 220 12

110 20 13 , 56 8 , 4244 12

3 3

, 31

34284090 85

, 7 1 , 2 8 , 12

4 3

Trang 4

Tra bảng phụ lục đợc các tung độ đờng ảnh hởng R theo tim) gối của dâm)

RP

n0-Phản lực của gối n do tải trong p=1 ,tác dụng lên gối biên gây ra

RM

n0-Phản lực của gối n do m)ô m)en M=1 đặt tại gối biên gây ra

dk, d-Chiều dàI m)út thừa và khoảng cách giữa hai dầm) chính

381 , 0 1 , 2

8 , 0

Ta thấy dầm) số 2 bất lợi hơn và có:

2,7

Trang 5

.Xác định tĩnh tải giai đoạn  và 

1.Tĩnh tải giai đoạn 

-Dầm) dọc chủ:

q’1=(m)8719,8+4 2

10 4 , 31

20 190 140 20

=0,75(m)T m)

Vậy q1=q’1+q’2+q’3=2,325+0,16625+0,75=3,24125(m)T m)

2.Tĩnh tải giai đoạn 

Tĩnh tải giai đoạn  gồm) có: +lan can và

+tay vịn +lớp bê tôngát phan dày 5cm) +lớp phòng nớc dày 1cm)

q2=qLC+qTV+qPN+qBTAP

4).2,5 0.5.0,4.0,

2(0,6.0,5

-=0,22(m)T m) (m)ở đây ta chia đều

cho các dầm) chịu)

qTV =

5

03 , 0 2

=0,012(m)T m)

qPN =

5

.1,5 9 0,01.

=0,027(m)T m)

qBTAP=

5

.2,3 9 0,05

Trang 6

qtt 2.484 2.401 2.069 1.969 1.775

Trang 7

h’

0=

u

c R b

M

) 5 , 0 1 (

1

 

Trong dầm) giản đơn lấy =0,09

M-m)ô m)en lớn nhất do tĩnh tải và hoạt tải tính toán

qtt 2.484 2.543 2.765 2.846 3.267

Vị trí dầm)Đầu

Cách

đầu1,5m) 1/3 l 1/4 l 1/2 l

qtt 4.482 4.799 4.707 4.707 4.707

Vị trí dầm)Đầu

Cách

đầu1,5m) 1/3 l 1/4 l 1/2 l

qtt 4.821 5.026 6.2825 6.995 8.862

Trang 8

Rd -Cờng độ tính toán cốt thép khi sử dụng

h0=0,87h=0,87.180=156,6(m)cm))

Rd

2

=9800KG/cm)

2 (

2

c h h

M

) 2

35 6 , 156 ( 9800

83606020

 =61,375(m)cm)2) -Chọn loại thép dự ứng lực là bó 12 tao 12,7m)m)

Mỗi bó có diện tích là f=12.0,987=11,844(m)cm)2)

Số bó thép dự ứng lực phải dùng là:

n=

f

F d

=1161,,844375=5,1(m)bó) Lấy lên 15% tức là lấy 6 bóFd=71,064(m)cm)2)

3.Bố trí cốt thép ở m)ặt cắt giữa dầm) nh hình vẽ dới

Trong giai đoạn này m)ặt cắt chịu lực là m)ặt cắt liên hợp do vậy ta tính toán cho m)ặt cắt liên hợp

aT=

6

55 1 40 1 25 1 10 3

n f

y f

f

t

t

=25(m)cm))

aT-Khoảng cách từ trọng tâm) đám) cốt thép đến dáy của dầm)

f-Diện tích của 1 bó cốt thép

n-số bó cốt thép

yi-Khoảng cách từ trọng tâm) bó cốt thép thứ i đến m)ép dới dầm)

aT=25cm)h0=180-25=155(m)cm))

20

180

Trang 9

-Điều kiện cờng độ: M m)2.Ru.bc.x.(m)h0

-2

x

)Trong đó x-xác định từ phơng trình

-Cờng độ tính toán của cốt thép trong giai đoạn sử dụng

Ru,Rtr-Cờng độ tính toán chịu nén khi uốn và chịu nén của bê tông

)=98188329.20 (m)KG.cm))M=836,0602(m)T.m) )981,8833(m)T.m)) Đạt yêu cầu

V.Tính hệ số phân bố ngangTính duyệt nứt

a.Xác định các đặc trng hình học

1 Đặc trng hình học xác định cho mặt cắt - giữa dầm

Mặt cắt liên hợp céo sau khi đổ bê tông do đó ta xét ở 3 giai đoạn

1.Giai đoạn 1:Trong thời gian kéo căng cốt thép,m)ặt cắt dầm) chịu lực là

m)ặt cắt giảm) yếu bởi các lỗ chứa Fd.Mặt cắt này là m)ặt cắt cha liên hợp.Các đặc trng hình học đợc tính nh sau:

Diện tích m)ặt cắt bị giảm) yếu:

 =251(m)cm)2) h=165 cm)

b=20 cm)

b’

b=85 cm)

212

Trang 10

b b h h h b b h a b

b h

F 2

) ( ) 2 ( ) ( 2

.

0

2 1 1

' '

' 2

25 165 (

25 ) 20 85 ( 2

20

=165-Mô m)en quán tính tính đổi có xet đến giảm) yếu:

I0=

12

)()2()(12

)(

33

3 1 1 2

' '

'

3 ' '

3

y h b b h b b by

t b b b b

2 1 1

2 (

) (bb h y dh  F y da d

I0=

12

35 ) 20 65 ( ) 2

25 37 , 78 ( 25 ) 20 85 ( 12

25 ) 20 85 ( 3

57 , 78 20

3 3

2

35 63 , 86 ( 35 ) 20 65

S0=nd.Fd(m)yd-ad)=5,2.71,064(m)86,43-25)= 22774,255 (m)cm)3)Khoảng cách giữa các trục 0-0 và trục I-I

3.Giai đoạn 3:Khi tải trọng sử dụng tác dụng lên kết cấu vì lúc đó đã hình

thành m)ặt cắt liên hợp với bản phái trên có kích thớc b2h2

Với b2=180 cm)

h2=15 cm)l

Diện tích m)ặt cắt tính đổi:

Trang 11

3 2

2 (

12

y h b n h b

1.Giai đoạn 1:Trong thời gian kéo căng cốt thép,m)ặt cắt dầm) chịu lực là m)ặt

cắt giảm) yếu bởi các lỗ chứa Fd.Mặt cắt này là m)ặt cắt cha liên hợp.Các đặc trng hình học đợc tính nh sau:

Diện tích m)ặt cắt bị giảm) yếu:

 =251(m)cm)2) h=165 cm)

b

b b h h h b b h a b

b h

F 2

) ( ) 2 ( ) ( 2

.

0

2 1 1

' '

' 2

25 165 (

25 ) 20 85 ( 2

20

=165-Mô m)en quán tính tính đổi có xet đến giảm) yếu:

Trang 12

12

)()2()(12

)(

33

3 1 1 2

' '

'

3 ' '

3

y h b b h b b by

t b b b b

2 1 1

2 (

) (bb h y dh  F y da d

I0=

12

35 ) 20 65 ( ) 2

25 64 , 79 ( 25 ) 20 85 ( 12

25 ) 20 85 ( 3

57 , 78 20

3 3

2

35 36 , 85 ( 35 ) 20 65

S0=nd.Fd(m)yd-ad)=5,2.71,064(m)86,43-56,73)= 22303,29 (m)cm)3)Khoảng cách giữa các trục 0-0 và trục I-I

3.Giai đoạn 3:Khi tải trọng sử dụng tác dụng lên kết cấu vì lúc đó đã hình

thành m)ặt cắt liên hợp với bản phái trên có kích thớc b2h2

Trang 13

2 2 2

2

3 2

2 (

12

y h b n h b

b.1.1 Mất mát ứng suất  4 do biến dạng mấu neo và bê tông bên dới

nó ,cũngnh co ngắn của khe nối xác định nh sau:

l-Tổng cộng các biến dạng m)ấu neo,biến dạng bê tông dới nó

và biến dạng co ngắn khe nối

Dùng 2 neo l=2(m)l1+l2)= 2(m)2+0,5)=5(m)m)m))

l1-Dịch chuyển của các cốt thép so với neo

l2-Do ép chặt khí trong các vòng đệm) bê tông dới nó l-Chiều dài bình quân của các cốt thép dự ứng lực

l=3141,374 cm)

Ed=1,8.106 (m)KG/cm)2)

4= 1 , 8 106

74 , 31413

5

=286,5(m)KG/cm)2)

b.1.2.Mất mát ứng suất do ma sát  5

5=KT[1-e-(m)kx+1,3)]=KT.ATrong đó: =

' 18

-Hệ số m)a sát cốt thép với thành ống1,3-Hệ số ngàm) giữa các sợi trong bó ở các chỗ uốn cốt thépk=0,003 =0,35

32

o o

 1,31=0,0755

Trang 14

' 18 57

' 19 8

' 3 14

' 9 15

' 10 16

' 12 17

5=

6 6

6 5

5 5

4 5

3 5

2 5

1 5

td I

a y F

2 ) (

) 10 19 , 83 ( 53 , 6618

) 10 19 , 83 ( 000151 ,

0

2

=43,32(m)Kg/cm)2)

Trang 15

) 10 19 , 83 ( 000151 ,

) 10 19 , 83 ( 000151 ,

) 25 19 , 83 ( 000151 ,

) 40 19 , 83 ( 000151 ,

) 55 19 , 83 ( 000151 ,

0

2

=13,365(m)Kg/cm)2)VËy

=446,914(m)Kg/cm)2)

17000

886 , 6672 27 ,

=0,01137

=1+

49 , 3435

) 25 19 , 83

b=Nd(m)

td

td I

e F

2

1

Nd=(m)11000-4-5-0,53)Fd

Trang 16

=504543,35(m)KG)

b=504543,35(m)

9 , 22737924

) 25 19 83 ( 53 6618

b.2.Tính cho mặt cắt cách gối 1,5m

b.2.1.Mất mát ứng suất  4 do biến dạng mấu neo và bê tông bên dới

nó ,cũngnh co ngắn của khe nối xác định nh sau: (m)Tơng tự nh ở m)ặt cắt giữa

l1-Dịch chuyển của các cốt thép so với neo

l2-Do ép chặt khí trong các vòng đệm) bê tông dới nó l-Chiều dài bình quân của các cốt thép dự ứng lực

l=3141,374 cm)

Ed=1,8.106 (m)KG/cm)2)

4= 1 , 8 10 6

74 , 31413

5

=286,5(m)KG/cm)2)

b.2.2.Mất mát ứng suất do ma sát  5

5=KT[1-e-(m)kx+1,3)]=KT.Ak=0,003 =0,35

33

o o

2=

' 18 57

' 49 1

o o

3=

' 18 57

' 46 2

o o

4=

' 18 57

' 19 3

o o

5=

' 18 57

' 32 3

o o

Trang 17

' 18 57

' 46 3

o o

5=

6 6

6 5

5 5

4 5

3 5

2 5

1 5

td I

a y F

2 ) (

) 54 , 16 99 , 81 ( 000151 ,

) 47 , 31 99 , 81 ( 000151 ,

) 22 , 47 99 , 81 ( 000151 ,

) 06 , 64 99 , 81 ( 000151 ,

) 72 , 81 99 , 81 ( 000151 ,

) 38 , 99 99 , 81 ( 000151 ,

0

2

=20,1697(m)Kg/cm)2)VËy

Trang 18

262 , 10030 27

=0,01137

=1+

2 , 3390

) 73 , 56 99 , 81

b=Nd(m)

td

td I

e F

VI.KiÓm to¸n chèng nøt theo øng suÊt ph¸p

Tc I

d td

Tc d

Tc

I

M M M

y I

M y I

1 0 0

0

b,m)=11000-[1+2+3+4+5+7] =11000-1019,5-39,911-446,914-3593,7-286,5

Trang 19

=5613,475(m)Kg/cm)2)

Nd=b,m).Fd=5613,475.71,064=398915,9874(m)Kg)

d =

63 , 86 53 , 21412716

286,544.10 53

, 21412716

25)86,63 -

4(86,63 398915,987

92,433.10 5

7 , 369661028

286,54).10 -

92,433 -

Tc I

t td

Tc Tc

I

M M M y I

M M

1

0

b,m)=11000-[1+2+3+4+5+7] =11000-707,070-594,83-286,5-265,405-417,833 =8728,362 (m)Kg/cm)2)

Nd=b,m).Fd=8728,362.71,064=620272,317(m)Kg)

t

b=

01 , 83 8

, 22438195

0 17.6625).1 (54,75375

03 , 22131530

4 56,73)79,6 -

(85,36 620272,317 6249

0 17.6625).1 -

54,75375 -

t

b=99,26-63,90+26,790+9,99=72,14(m)Kg/cm)2)0 Tho¶ m·n yªu cÇu

VI 3.KiÓm to¸n thø 3(m)T¹i m)Æt c¾t IV-IV)cña thí trªn tronh giai ®o¹n chÕ

t¹o

t

b=t b.m)+ t I td

Tc

bt y I

.10 (54,75375) 03

, 22131530

4 56,73)79,6 -

08(85,36 742483,423

b=118,81-76,49+20,25=62,570 Tho¶ m·n yªu cÇu

VI.4.KiÓm to¸n thø 4: Ng¨n ngõa viÖc xuÊt hiÖnc¸c viÕt nøt däc(m)I-I)

d =(m)d

b.m)- d I td

Tc

bt y I

M

)1,1Rk

Nd=(m)11000-3593,7-446,914-286,5)71,064 =474201,970704(m)Kg/cm)2)

d =[

63 , 86 53 , 21412716

286,544.10 53

, 21412716

25)86,63 -

08(86,63 742483,423

(Tho¶ m·n yªu cÇu)

V×:

b=0,6bbRK=Ru =235(m)Kg/cm)2)b=0,2bb RK=Rk

nÐn=190(m)Kg/cm)2)b=20cm)=0,235bb RK= 193,9375 (m)Kg/cm)2)

Trang 20

VI 5.Tính duyệt cừơng độ do tác dụng của ứng suất cắt và ứng suất nén

chính.Tính ổn định chống nứt do tác dụng của s kéo chính

VI 5.1.Tính duyệt cờng độ do tác dụng của ứng suất cắt ở mặt cắt cách gối

k td k d

b I

Q Q Q S b I

Q S b I

Q Q

'

.

1 1

0 0

k td k

bt k d td

I

M M M y I

M y I

M y I

e N F

Trang 21

35) - (58,71

= 295056,3605(m)cm)3)

35) - (58,71

= 180549,849(m)cm)3)

20 22438195,8

10650 279318,519

20 03 , 22131530

27 , 2160 33015

10650 33015

78 ,

VI.5.2.Đối với thớ qua trục I-I có 2 tổ hợp tải trọng

-lực Nd với ứng suất hao ít nhất và với hệ số vợt tải 1,1

-Tải trọng thẳng đứng tính toán sinh ra Qm)ax và Mm)ax với trờng hợp bố trí H30 và XB80

=35936,52205(m)KG)

20 22438195,8

10650 279318,519

20 03 , 22131530

5 35936,5220 33015

10650 33015

286,544.10 37

, 3 3 22131530,0

63 , 28 42 , 11879 53

, 6618

42 ,

31 , 24 7

, 369661028

286,54).10 -

92,433 -

b U

sin

Trang 22

36 , 85 1 36 , 85 5 20

7 , 95032 5 , 0

36 , 85 1 20

f

x

dx dx

.

sin

+y =10030,26280.,1125,.8420.0,27524+3,02345 =23,39 (m)KG/cm)2)

23,39 55

, 8 2

23,39 55

, 8

=35936,52205(m)KG)

20 22438195,8

10650 279318,519

20 03 , 22131530

5 35936,5220 33015

10650 33015

78 ,

286,544.10 37

, 3 3 22131530,0

63 , 28 42 , 11879 53

, 6618

42 ,

31 , 24 7

, 369661028

286,54).10 -

92,433 -

b U

sin

36 , 85 1 36 , 85 5 20

107462,4

5 , 0

=3,31(m)KG/cm)2)

y do tĩnh tải phân bố đều

Trang 23

36 , 85 1 20

f

x

dx dx

.

sin

+y =10030,26280.,1125,.8420.0,27524+3,407=23,772 (m)KG/cm)2)

2 2

23,772 7

, 7 2

23,772 7

, 7

VI.5.3 Đối với thớ c-d :

* Tr ờng hợp 1 :Xét mất mát ít nhất, hệ số vợt tải n = 1,1 Ta có:

k td k d

b I

Q Q Q S b I

Q S b I

Q Q

'

.

.

1 1

0 0

d c td d c

bt d

c dx

I

M M M y

I

M y

I

M y

I

e N F

.

0

0 0

0 0

k td k d

b I

Q Q Q S b I

Q S b I

Q Q

'

.

.

1 1

0 0

d c td d c

bt d

c dx

I

M M M y

I

M y

I

M y

I

e N F

.

0

0 0

0 0

-Thay các giá trị đã tính toán vào công thức, ta có:

x = 66,51 (m)kG/cm)2)

Trang 25

VI.6.Kiểm toán nứt do tác dụng của ứng suất kéo chính

+ Xét ở tiết diện cách gối 1,5 m)

VI.6.1 Đối với các thớ qua trục 0-0:

- dm) xét nhiều m)ất m)át nhất, dùng các nội lực tiêu chuẩn để kiểm) toán:

* Tr ờng hợp 1 : Khi tổ hợp tải trọng là tĩnh tải +H30

 = 24,8 (m)kG/cm)2)

td

tc tc tc

I td

tc

I

M M M

y I

M F

0

max 0

0

'

10 16 , 40 64

, 5447

92 ,

f

x i

i d dm

.

sin 5

kc

 = 4,35 (m)kG/cm)2 )

Ta có nc = 66,75 (m)kG/cm)2 ) < 0,8.130 = 104 (m)kG/cm)2 ) nên lấy m) = 0,7 Vậy kc = 4,35 < 0,7.24 = 16,8  Đạtt

* Tr ờng hợp 2: khi tổ hợp tải trọng tĩnh tải + XB80

Ta có: Qtc

m)ax = 74663,8 (m)kG)

Mm)axtc = 442,5 105 kG.cm)

  = 25,5 (m)kG/cm)2)

Trang 26

x =

) 2 , 66 9 , 90 ( 10 28594920

16 , 40 23 , 54 5 , 442 43 , 0 12856366

10 16 , 40 64

kc

 = 2,6 (m)kG/cm)2 )

Ta có nc = 63 (m)kG/cm)2 ) < 0,8.130 = 104 (m)kG/cm)2 ) nên lấy m) = 0,7 Vậy kc = 2,6 < 0,7.24 = 16,8  Đạtt

VII.2.2 Đối với thớ qua trục a-b:

* Tr ờng hợp 1 : xét với mất mát là ít nhất:

* Tr ờng hợp 2: xét với mất mát là nhiều nhất dới tác dụng của tổ hợp TT tĩnh tải + H30 và tĩnh tải + XB80 : đối với trờng hợp này không cần kiểm tra.

Trang 27

VII.2.2 Kiểm toán với thớ qua trục c-d :

* Tr ờng hợp 1 :Xét mất mát ít nhất:

Ndxc-d = 479473,6 kG Qd = 25940,7 kG

Mm)axtc = 442,5.105 (m)kG.cm)) Mtc = 54,23.105 (m)kG.cm))

Qtc m)ax = 74663,8 (m)kG)

td bt

tc I

d c td d c d

b I

Q Q Q

S b I

Q S

b I

Q Q

'

.

.

1 max

1 0

0

= 11,6 (m)kG/cm)2) + x = 31,32 (m)kG/cm)2)

Thay số vào công thức tính nc , kc, ta đợc :

nc = 38,18 (m)kG/cm)2) kc = 11,7 (m)kG/cm)2 )

Ta có nc = 38,18 (m)kG/cm)2 ) < 0,8.130 = 104 (m)kG/cm)2 ) nên lấy m) = 0,7 Vậy kc = 11,7 < 0,7.24 = 16,8  Đạtt

* Tr ờng hợp 2 : Xét trờng hợp mất mát ứng suất lớn nhất  Không cần kiểm

toán cho trờng hợp này.

VIII Tính hệ số phân bố ngang Kiểm tra ứng suất cốt thép ở giai đoạn khai thác

I

M M M

'

1 max  

.(m)ydII-ad)Trong đó :

+ Rdtc – cờng độ tiêu chuẩn của cốt thép DƯL, Rdtc= 18950 kG/cm)2

+ d – s trong cốt thép DƯL giai đoạn khai thác

VIII.Tính hệ số phân bố ngangTính toán cờng độ của tiết diện nghiêng trong giai

đoạn khai thác

Trang 28

Dầm) có chiều cao không đổi và cốt thép kéo hết về gối nên tiết diệnnghiêng đã đủ khả năng chịu lực dới tác dụng của m)ô m)en Sau đây chỉ kiểm)tra theo lực cắt:

Điều kiện kiểm) tra là tổng hình chiếu các nội lực trong m)/c nghiêng lên trụcvuông góc với trục cấu kiện không đợc nhỏ hơn lực cắt do ngoại lực tính toán

+Rd2-ứng suất có hiệu trong cốt thép DƯL, lấy bằng 9800 (m)kG/cm)2)

+ qđ : Khả năng chịu lực cắt của cốt đai trên 1 mét dài Chọn cốt đai 12

CT5 bố trí làm) 2 nhánh với bớc đai u=10 cm)(m)đoạn đầu dầm))  ta tính đợc:

10 4

2 , 1 14 , 3 2 2400 7 , 0

+ C- chiều dài hình chiếu của tiết diện nghiêng lên trục dầm)

C =

p q

h b R

d

u

2 0 15 , 0

=

44 , 7 380

155 20 190 15 ,

R u 2

0 15 ,

72 , 191

155 20 190 15 ,

IX Tính hệ số phân bố ngangTính độ võng & độ vồng ngợc của dầm

IX.1 Xác định độ võng do hoạt tải tiêu chuẩn

fh =

td b

tc td

I E

l q

' 85 , 0

384

Trang 29

fh = 

36961028,7

350000

85 , 0

3140 41,5

tc tinh

I E

l g

' 85 , 0

.

384

36961028,7

350000

85 , 0

3140 62 , 34

384

3,18 cm)+ fdự : độ vồng ngợc do DƯL (m)có xét đến m)ọi m)ất m)át)

fdự =

td b

d

I E

l e N

8 , 0 8

.

0 1

Nguyên tắc tính toán: Theo quy định tính cho 1 m) chiều rộng của bản

Trang 30

1 , 1 45 ,

1 , 1 45 ,

b, Tính nội lực do hoạt tải :

Nội lực do hoạt tải H30

Vị trí tính toán của hoạt tải là vị trí bánh xe nặng cuả ôtô H30 nằm) ở giữacác dầm) ngang trên m)ép bản

Lực tập trung do bánh xe ôtô phân bố qua lớp m)ặt đờng xe chạy theo chiềudọc a1và chiều ngang b1

Trang 31

Mhtt = 0 , 9

2

35 , 0 05 , 8 3 , 1 4 ,

Trang 32

a.Xác định nội lực do tĩnh tải.

Mttc = 0 , 33

8

1 , 2 ) 213 , 0 45 , 0

8

1 , 2 ) 213 , 0 5 , 1 45 , 0 1 , 1 (

2

2 ) 213 , 0 5 , 1 45 , 0 1 , 1

Trang 33

M«m)en t¹i gi÷a nhÞp b¶n : M0

b

= 0,41 + 1,4.1,3

8

78 , 0 04 , 3

2

b a

P

 1 , 1 ) 78 , 0 (

32 , 1

6 2

1,05 (m)T/m)2)

2

88 , 1 2 (

4

88 , 1 05 , 1

b

= 0,41 + 1,1

8

98 , 0 03 , 4

Trang 34

Hệ số điều chỉnh do ngàm)  : đặc trng cho tỷ lệ độ cứng chống xoắn củabản và dầm) ; giá trị  đợc tra bảng 5-1(m)CBT) phụ thuộc vào n1 : đợc xác địnhtheo công thức sau :

n1 = 0,001

xoan

b

I G

l D

3

Trong đó :

+ D : độ cứng hình trụ của bản

D =

) 1 (

12

2 3

b

h E

+ hb – chiều dày của bản

+ E – m)ôđun đàn hồi của BT, với BT# 300 E = 315000

1

i n

63 , 0 20

5 , 79 5

, 25 63 , 0 5 , 25

65 3 1

= 1.062.696,9 cm)4

Thay các giá trị trên vào công thức n1 ta đợc :

n1 = 0,001

9 , 1062696

137025

200

= 8,6Tra bảng ta đợc :

+ Tại m)ặt cắt gối : chiều rộng làm) việc là a1, a1 = 0,38 m)

+ Tại m)ặt cắt giữa dầm) : chiều rộng làm) việc là a, a = 1,267 m)

Ngày đăng: 19/03/2015, 21:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính toán : - Thiết kế dầm cầu bê tông nhịp giản đơnvới chiều dài toàn dầm L = 31,4m,khổ cầu B =2,1m, h=1650mm
Sơ đồ t ính toán : (Trang 31)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w