Tài liệu trong thư mục được sắp xếp theo các đề mục trong từng đề mục xếp theo thứ tự chữa cái tên tác giả, tác phẩm. Thông tin về mỗi tài liệu được cung cấp qua các yếu tố cơ bản như tên tài liệu; tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, qua đó nhằm đáp ứng mọi như cầu tìm kiếm thông tin về tài liệu mà bạn đọc quan tâm của thư viện
Trang 1Trờng đại học vinh
Trung tâm thông tin và th viện
Nguyễn thúc hào - -
Th mục sách Cụng nghệ thụng tin
Vinh, 2010
Trang 2Lời giới thiệu
Th mục là một trong nhiều phơng tiện trợ giúp tra cứu tìm tin hữu hiệu Với mục đích cung cấp thông tin cho bạn đọc về tài liệu có ở Trung tâm thông tin - Th viện Nguyễn Thúc Hào liên quan đến các ngành trên cơ sở khung chơng trình đào tạo của khoa Công nghệ thông tin Trờng Đại học Vinh Chúng tôi biên soạn cuốn th mục sách khoa Công nghệ Cấu trúc của th mục gồm:
A Môn cơ sở
B Chuyên ngành:
1 Phơng pháp giảng dạy Tin học
2 Khoa học máy tính, Kỹ thuật máy tính
3 Truyền thông và mạng máy tính
4 Hệ thống thông tin Tài liệu trong th mục đợc sắp xếp theo môn ngành khoa học, trong từng môn ngành xếp theo thứ
tự chữ cái tên tác phẩm Thông tin về mỗi tài liệu đợc cung cấp qua các yếu tố cơ bản nh: Tên tài liệu, tên tác giả, nơi xuất bản, nhà xuất bản, số trang, kí hiệu phân loại, kí hiệu xếp kho, từ khoá, số đăng kí cá
Trang 3biệt qua đó nhằm đáp ứng mọi nhu cầu tìm kiếm thông tin về tài liệu mà bạn đọc quan tâm.
Trong quá trình biên soạn th mục mặc dù đ rất ã rất
cố gắng nhng chắc chắn không tránh khỏi sai sót Chúng tôi rất mong nhận đợc sự đóng góp ý kiến từ quý độc giả.
Mọi ý kiến đóng góp xin liên hệ về: Tổ Phân loại – Biên mục Trung tâm Thông tin Th viện Nguyễn
Thúc Hào
(ĐT:0383.557459)
Rất chân thành cảm ơn!
Vinh, ngày 19 tháng 07 năm 2010
Ban biên tập
Trang 53 Bài giảng tâm lí học: T.1: Từ thú vật tới con người / Nguyễn Khắc Viện - H.:Phụ Nữ , 1992 - 30 tr ; 19 cm -( Tủ sách tâm lí trẻ em) - 150.71/ NV 266(1)b/92
Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Con người
Từ khoá: Tâm lí học,Bài giảng, Tâm pháp
Trang 67 Bài giảng tâm lí học: T.6: Từ thuốc lá đến ma tuý: Bệnh nghiện / Nguyễn KhắcViện, Đặng Phương Kiệt - H.: Giáo Dục , 1992 - 58 tr ; 19 cm -( Tủ sách tâm lítrẻ em) - 150.71/ NV 266(6)b/ 92
Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Thuốc lá, Ma tuý
8 Bài giảng tâm lí học: T.7: Vấn đề giao tiếp / Nguyễn Văn Lê - H.: GiáoDục , 1992 - 79 tr ; 19 cm -( Tủ sách tâm lí trẻ em) - 150.71/ NV 151(7)b/92
Từ khoá: Tâm lí học, Bài giảng, Giao tiếp
9 Bài soạn thể dục 1 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm MạnhTùng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 74 tr ; 20 cm vie - 796.07/ PT2115b/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
DT.002332 – 36, DT.002332 - 36
10 Bài soạn thể dục 2 / Phạm Vĩnh Thông, Phan Đức Phú, Phạm MạnhTùng, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 147 tr ; 19 cm vie -796.07/ B 114/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
DT.002337 - 40
11 Bài soạn thể dục 3 / Phạm Vĩnh Thông, Nguyễn Quốc Toản, Phạm MạnhTùng, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 151 tr ; 19 cm vie - 796.07/ B114/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
DT.002341 – 45
12 Bài soạn thể dục 4 / Phạm Vĩnh Thông, Hoàng Mạnh Cường, Phạm MạnhTùng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 143 tr ; 19 cm vie - 796.07/ PT2115b/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
DT.002346 - 49
Trang 713 Bài soạn thể dục 5 / Phạm Vĩnh Thông, Trần Văn Thuận, Nguyễn ViếtMinh, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1999 - 148 tr ; 19 cm - 796.07/ B114/ 99
Từ khoá: Thể dục, Bài soạn
15 Bài tập đại số tuyến tính và hình học giải tích / Khu Quốc Anh,Nguyễn AnhKiệt,Tạ Mân, - In lần 2 - H.: Đại học quốc gia , 2001 - 381 tr ; 20 cm -512.140 76/ B 114/ 01
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Hình học giải tích, Bài tập
ĐKCB: DC.000091 – 95
DVT.000324 – 29 DT.000289 – 98 MV.028192 – 95
16 Bài tập giải tích.: T.1: Phép tính vi phân / Trần Đức Long - H.: Đại học Quốcgia Hà Nội , 2000 - 312 tr ; 19 cm - 515.076/ TL 296(1)b/ 00
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân
ĐKCB: MV.033525 – 29
17 Bài tập giải tích.: T.2,P.II.Tích phân phụ thuộc tham số-Tích phân bội tíchphân đường và tích phân mặt / Trần Đức Long [et al.] - H.: Đại học QG Hà nội, 2001 - 248 tr ; 19 cm vie – 515
Từ khoá: Giải tích, Tích phân bội, Tích phân mặt, Tích phân đường
Trang 8DVT.000217 – 18 DT.003866 – 71 MV.030647 – 48
19 Bài tập giải tích: Giáo trình toán: Nhóm ngành 1: T.2 / Phạm Ngọc Thao,
Lê Mậu Hải, Nguyễn Văn Khuê, - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1998 - 258
tr ; 19 cm vie - 515.076/ B 114(2)/ 98
Từ khoá: Giải tích, Bài tập, Toán học
ĐKCB: DC.007566 – 69
DVT.000233 DT.003009 – 13 MV.030243 – 45
20 Bài tập giải tích: T.1 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cấn Tuất - In lần thứ 2 - H.:Giáo Dục , 1980 - 159 tr ; 19 cm - 515.076/ TK 218(1)b/ 80
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập
23 Bài tập giải tích: T.2 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cần Tuất - H.: Giáo Dục ,
Trang 9Từ khoá: Toán học, Giải tích, Tích phân , Tham số
ĐKCB: DV.003949 – 50
MV.033686 – 90
25 Bài tập giải tích: T.2.P.1: Tích phân không xác định, tích phân xác định.Tích phân suy rộng, chuỗi số Chuỗi hàm / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang,Hoàng Quốc Toàn - H.: Nxb Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 442 tr ; 19cm - 515.076/ TL 296(II.1)b/ 01
Từ khoá: Giải tích,Tích phân xác đinh, Tích phân không xác định
ĐKCB: DVT.000220 – 24
MV.033599 – 605 DT.000259 – 62 DC.000194 – 95
26 Bài tập giải tích: T.2: P.2: Tích phân phụ thuộc tham số Tích phân bội Tích phân đường và tích phân mặt / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang,Hoàng Quốc Toàn - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 248 tr ; 19 cm vie
515.430 76/ TL 296(II.2)b/ 01
Từ khoá: Giải tích, Tích phân bội, Tích phân đường, Tích phân mặt
ĐKCB: DC.000197 – 200
DVT.000225 – 29 DT.000004 – 08
27 Bài tập giải tích: T.2: Tích phân không xác định, tích phân xác định, tíchphân suy rộng, chuỗi số, chuỗi hàm / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang,Hoàng Quốc Toàn - In lần thứ 2 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2002 - 442
30 Bài tập giải tích: T.4 / Triệu Khuê, Nguyễn Ngải, Cấn Tuất - In lần thứ 2 - H.:Giáo Dục , 1980 - 135 tr ; 19 cm - 515.076/ TK 218(4)b/ 80
Trang 10Từ khoá: Toán học, Giải tích, Bài tập
ĐKCB: DC.010312 – 13
31 Bài tập giải tích toán học / B P Đêmiđôvic; Ng.d Nguyễn Hữu Ngự.: T.2 H.: Đại học và Trung học chuyên nghiệp , 1975 - 371 tr ; 19 cm - 515.076/ Đ378(2)b/ 75
-Từ khoá: Kiến trúc
ĐKCB: DC.007658 – 62
DT.006510 – 19 MV.030107 – 11
32 Bài tập hoá học đại cương: Sách dùng cho sinh viên các trường Đại học vàCao đẳng / Lâm Ngọc Thiềm, Trần Hiệp Hải - H.: Giáo dục , 1998 - 304 tr ; 19
cm vie - 540.76/ LT 189b/ 98
Từ khoá: Hoá học đại cương, Bài tập
ĐKCB: DC.001187, DC.001190 – 91
DVT.003264 – 67 DT.001398 – 406 MV.043587 – 94
33 Bài tập kỹ thuật điện tử / Đỗ Xuân Thụ, Nguyễn Viết Nguyên - Tái bản lần thứ
Từ khoá: Giải tích, Định lí, Chuỗi, Phép tính tích phân, Lý thuyết hàm
ĐKCB: DC.007345 – 48
36 Bài tập và các định lí giải tích ( Phần chuyên khảo ): Q.II T.1: Lí thuyếthàm sự phân bố các phân điểm / G.Pôlya,G.Xegơ; Ng.d Nguyễn Thuỷ Thanh -H.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp , 1984 - 254 tr ; 20 cm - 515.076/ P7815(II.1)b/ 84
Từ khoá: Giải tích, Định lí, Lý thuyết hàm
ĐKCB: DC.007847 – 49
Trang 1137 Bài tập và các định lí giải tích: Q.II T.2: Đa thức - định thức - lí thuyết số /G.Pôlya,G.Xegơ; Ng.d Nguyễn Thuỷ Thanh - H.: Đại học và Trung học Chuyênnghiệp , 1984 - 307 tr ; 20 cm - 515.076/ P 7815(II.2)b/ 84
Từ khoá: Giải tích, Định lí, Đa thức, Lý thuyết số
ĐKCB: DC.007843 - 46
38 Bài tập vật lí đại cương: T.1: Cơ- Nhiệt: Sách dùng cho các trường Đại họccông nghiệp / Lương Duyên Bình, Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Nghĩa, - Tái bảnlần thứ 5 - H.: Giáo Dục , 1994 - 196 tr ; 20 cm vie - 530.76/ B 114(1)/ 94
Từ khoá: Vật lí đại cương, Bài tập, Cơ, Nhiệt
DVT.001980
39 Bài tập vật lí đại cương: T.2 Điện - Dao động và sóng: Sách dùng chotrường Đại học các khối công nghiệp, công trình thuỷ lợi, giao thông vận tải /Lương Duyên Bình chủ biên, [và những người khác] - Tái bản lần thứ 12 - HàNội: Giáo Dục , 2005 - 155 tr ; 21 cm vie - 530.76/ B 114(2)/ 01
Từ khoá: Vật lí đại cương, Bài tập, Điện, Dao động, sóng
Từ khoá: Triết học, Bút kí
42 Các phương pháp tính tích phân: Sách dùng cho sinh viên các trường Đạihọc kỹ thuật và kinh tế, sinh viên các trường Cao đẳng, sinh viên dự bị đại học /Nguyễn Thế Hùng - In lần thứ 6 - H.: Giáo Dục , 2000 - 360 tr ; 20 cm vie -515/ NH 399c/ 00
Từ khoá: Toán học, Tích phân, Phương pháp tính
DT.008325 – 28 MV.031579
Trang 1243 Các phương tiện thí nghiệm dạy học vật lí: Sách dùng cho sinh viên ngànhVật lí / Hà Hùng - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1998 - 23 tr ; 27 cm -530.78/ HH 399c/ 98
Từ khoá: Vật lí, Thí nghiệm
MV.002749 – 63 DC.008421 – 25
44 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Sách dùng trong các trường Đại học và Caođẳng từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phạm Văn Thái - H.: Nxb Hà Nội , 1991 -
46 Chủ nghĩa xã hội khoa học: Trích tác phẩm kinh điển: Chương trình trungcấp - H.: Nxb Mác-Lênin , 1977 - 583 tr ; 19 cm - 335.423/ C 174/ 77
Từ khoá: Chủ ngh a xã h ĩa xã h ội khoa học
Trang 1349 Cơ sở giải tích toán học / Oante Ruđin; Ng.d Vũ Tuấn : T.1 - H.: Giáodục , 1970 - 192 tr ; 19 cm - 515.071/ R 916(1)c/ 70
Từ khoá: Giải tích, Toán học
53 Cơ sở lí thuyết tập hợp và lôgic toán: Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu họctrình độ cao đẳng và đại học sư phạm / Chủ biên, Trần Diên Hiển, Nguyễn XuânLiêm - H.: Giáo Dục; Đại học Sư phạm , 2007 - 212tr ; 21 x 29cm -( Dự án pháttriển giáo viên tiểu học) vie - 511.3071/ TH 6335c/ 07
Từ khoá: Toán học, Lôgic toán, Lý thuyết tập hợp
DV.001398 - 403
54 Cơ sở phương pháp tính: T.2: Sách dùng cho học sinh Đại học Tổng hợp /Phan Văn Hạp, Nguyễn Quý Hỷ, Hồ Thuần, - H.: Đại học và Trung họcChuyên nghiệp , 1970 - 329 tr ; 27 cm - 511/ C 319(2)/ 70
Từ khoá: Toán học, Phương pháp tính
Trang 1457 Cơ sở vật lí: T.1 Cơ học- I / David Halliday, Robert Resnick, Jearl Walker;Ng.d: Ngô Quốc Quýnh, Đào Kim Ngọc - Tái bản lần 1 - H.: Giáo Dục , 1998 -
Từ khoá: Vật lí, Cơ sở, Nhiệt học
Từ khoá: Dân số, Tài nguyên môi trường
DVT.004720 – 24 DX.003323 – 27 MV.050093 - 98
61 Discrete and combinatorial mathematics: an applied introduction / Ralph P.Grimaldi - Massachusetts: Addison-wesley publishing company , 1989 - 790 tr ;
27 cm., 0-201-11954-4 eng - 511/ G 861d/ 89
Trang 15Từ khoá: Toán học, Toán rời rạc
62 Discrete mathematical structures for computer science / Bernard Kolman,Robert C Busby - New Jersey: Prentice-Hall , 1984 - 421 p ; 19 cm., 0-262-19118-0 eng - 511/ K 815d/ 84
Từ khoá: Toán học, Toán rời rạc, Máy tính, Cấu trúc
63 Discrete mathematics and its applications / Kenneth H.Rosen 4th ed Boston: McGraw Hill , 1999 - 895 p ; 27 cm., 0-07-289905-0 eng - 511/ R8131d/ 99
-Từ khoá: Toán học, Toán rời rạc, Toán ứng dụng
64 Đại số tuyến tính / Lê Đình Thịnh, Phan Văn Hạp, Hoàng Đức Nguyên
- H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1996 - 216 tr ; 19 cm vie - 512.5/ LT 19356đ/96
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
Trang 1668 Đại số tuyến tính và hình học: T.1: Hình học giải tích: Sách dùng chungcho các trường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng XuânSính - H.: Giáo Dục , 1987 - 203 tr ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 414(1)đ/ 87
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Giải tích, Hình học
ĐKCB: DC.007426 - 30ư
DT.004902 – 05 MV.027707 – 11
69 Đại số tuyến tính và hình học: T.2: Đại số tuyến tính và hình học Afin:Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đoàn Quỳnh, Văn NhưCương, Hoàng Xuân Sính - H.: Giáo Dục , 1988 - 271 tr ; 19 cm - 512.14071/ ĐQ 419(2)đ/ 88
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Hình học afin
ĐKCB: DC.007497 – 500
MV.027712 – 15
70 Đại số tuyến tính và hình học: T.3: Dạng toàn phương và hình học củadạng toàn phương / Đoàn Quỳnh, Văn Như Cương, Hoàng Xuân Sính - H.:Giáo Dục , 1989 - 204 tr ; 19 cm - 512.140 71/ ĐQ 419(3)đ/ 89
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học, Hình học
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Phương trình vi phân
ĐKCB: DC.007196 – 97
73 Đại số tuyến tính: Phần bài tập / Hoàng Đức Nguyên, Phan Văn Hạp, LêĐình Thịnh, - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1997 - 348 tr ; 19 cm vie -512.507 6/ Đ 114/ 97
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Bài tập,Toán học
ĐKCB: DC.010990 – 94
DVT.000334 – 36
Trang 17DT.003828 – 33 MV.028451 – 55
74 Đại số tuyến tính: Sách dùng cho sinh viên đại học đại cương chuyên ngànhToán, Tin, Lí, Hoá và Địa chất / Lê Anh Vũ - H.: Giáo Dục , 1997 - 150 tr ; 19
77 Đại số tuyến tính: T.2 - H.: Nxb Hà Nội , 1991 - 92 tr ; 19 cm vie - 512.5/
Đ 114(2)/ 91
Từ khoá: Đại số tuyến tính, Toán học
ĐKCB: DC.007747 - 50
78 Đánh giá tác động môi trường / Phạm Ngọc Hồ, Hoàng Xuân Cơ - In lần thứ
2 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 288 tr ; 20 cm vie - 363.7/ PH 282đ/01
Từ khoá: Môi trường, Tác động, Đánh giá
DVT.004725 – 26 MV.050033 – 40
Trang 1879 Đánh giá tác động môi trường: Giáo trinh dùng cho nghành môi trường vàquản lý đất đai / Nguyễn Đình Mạnh - H.: Nông nghiệp , 2005 - 144 tr ; 19 x 27
83 Độc học môi trường và sức khoẻ con người / Trịnh Thị Thanh - In lần thứ ba
- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2003 - 174 tr ; 20 cm Vie - 363.7/ TT 1665đ/
03
Từ khoá: Môi trường, Con người, Độc học
DVT.004732 - 35 DT.011715 - 19 MV.054839 – 43
84 Fundamentals of digital logic with VHDL design / Stephen Brown, ZvonkoVranesic - 2 nd ed - Boston: McGram-Hill , 2005 - 938 p ; 27 cm., 0-07-246085-7 eng - 511.3/ B 87717f/ 05
Từ khoá: Toán học, Lôgic, Toán ứng dụng
Trang 1985 Giá trị tư tưởng Hồ Chí Minh trong thời đại ngày nay: Qua sách báo nướcngoài - H.: Đại học Sư phạm Hà Nội 1 , 1993 - 151 tr ; 19 cm - 335.5/ GI111/ 93
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giá trị
DV.004447 - 48 DX.000665 - 69
96 Giải bài tập giải tích: Cổ điển và hiện đại / J Lelong, Ferrand; Ng.d NguyễnXuân Liêm, - H.: Giáo Dục , 1990 - 448 tr ; 19 cm - 515.076/ L 537gi/ 90
Từ khoá: Giải tích, Giải bài tập, Toán học,
ĐKCB: DC.011247 – 48
87 Giải bài tập và bài toán cơ sở vật lí: T.2 / Lương Duyên Bình, NguyễnQuang Hậu - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục , 2001 - 288 tr ; 27 cm vie -530.76/ LB 274(2)gi/ 01
Từ khoá: Vật lí cơ sở, Giải bài tập
MV.036186 - 90
88 Giải tích 1: Giáo trình và 300 bài tập có lời giải / Jean - Marie Monier; Ng.d
Lý Hoàng Tú - H.: Giáo Dục , 1999 - 333 tr ; 27cm -( Giáo trình toán; T.1)vie - 515.071/ M 744(I.1)gi/ 99
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DT.007910 – 15
89 Giải tích hiện đại / Hoàng Tuỵ.: T.1: Sách dùng cho các lớp toán Đại họcTổng hợp và Đại học sư phạm - In lần thứ 3 - H.: Giáo dục , 1979 - 219 tr ; 19cm - 515.071/ HT 415(1)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Toán học, Giải tích hiện đại
Trang 2091 Giải tích hiện đại / Hoàng Tuỵ.: T.3: Sách dùng cho các lớp toán Đại họcTổng hợp và Đại học Sư phạm - In lần thứ 3 - H.: Giáo Dục , 1979 - 247 tr ; 19cm - 515.071/ HT 415(3)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Giải tích hiện đại, Toán học
ĐKCB: DC.007012 – 13, DC.008342
DT.006180 – 85 MV.030318 – 21
92 Giải tích hiện đại: T.2: Sách dùng cho các lớp toán Đại học Tổng hợp và Đạihọc Sư phạm / Hoàng Tụy - In lần thứ 3 - H.: Giáo Dục , 1979 - 169 tr ; 19cm - 515.071/ HT 415(2)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Giải tích hiện đại, Toán học
ĐKCB: DT.001995 – 97
93 Giải tích toán học I: P.2 Phép tính tích phân hàm một biến / Mai ThúcNgỗi - H.: Khoa học và Kỹ thuật , 1991 - 234 tr ; 19 cm - 515.4/ MN 194(I.2)gi/ 91
Từ khoá: Giải tích, Hàm một biến, Phép tính tích phân
Từ khoá: Giải tích, Phép tính tích phân, Hàm một biến
ĐKCB: DC.003337 – 38
96 Giải tích toán học: Các ví dụ và các bài toán: P.1: T.2 / Y Y Liaskô, A C.Bôiatruc, IA G Gai, ; Ng d Hoàng Đức Nguyên - H.: Đại học và Trung họcChuyên nghiệp , 1979 - 425 tr ; 27 cm vie - 515.076/ L 693(I.2)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.007789 – 92
Trang 21DVT.000146 MV.033967 – 69
97 Giải tích toán học: Các ví dụ và các bài toán: P.2 T.2 / Y Y Liaskô, A C.Bôiatruc, IA G Gai, ; Ng.d Hoàng Đức Nguyên - H.: Đại học và Trung họcChuyên nghiệp , 1979 - 426 tr ; 27 cm vie - 515.076/ L 693(II.2)gi/ 79
Từ khoá: Giải tích, Toán học
98 Giải tích toán học: Các ví dụ và các bài toán: T.1 / Y Y Liaskô, A C.Bôiatruc, Ia G Gai ;Ng d Lê Đình Thịnh, - H.: Đại học và Trung họcChuyên nghiệp , 1978 - 816 tr ; 19 cm vie - 515.076/ GI 114(1)/ 78
Từ khoá: Giải tích, Toán học
DVT.000213 – 16 DT.002828 – 32 MV.027848 – 50
99 Giải tích toán học: Những nguyên lí cơ bản & tính toán thực hành T.1 /Đinh Thế Lục, Phạm Huy Điển, Tạ Duy Phượng, - H.: Giáo Dục , 1998 - 237
tr ; 27 cm - 515.071/ GI 114(1)/ 98
Từ khoá: Giải tích, Toán học, Nguyên lý
100 Giải tích toán học: P.1: T.2 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn
-In lần thứ 4 - H.: Giáo Dục , 1988 - 369 tr ; 19 cm vie - 515.071/ VT 393(I.2)gi/88
Từ khoá: Giải tích, Toán học
ĐKCB: DC.007227 – 29, DC.000116 – 20
DT.001854 – 59
101 Giải tích toán học: P.2 T.2 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn
-In lần thứ 4 - H.: Giáo Dục , 1988 - 243 tr ; 19 cm vie - 515.071/ VT 393(II.2)gi/88
Từ khoá: Giải tích, Toán học
Trang 22103 Giải tích toán học: T.1 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn - HàNội: Giáo dục , 1987 - 324 tr ; 21 cm vie - 515/ VT 8838(1)g/ 87
Từ khoá: Giải tích, Toán học
DT.020530 – 34 MV.064964 – 68
104 Giải tích toán học: T.1 / Vũ Tuấn, Phan Đức Thành, Ngô Xuân Sơn - In lầnthứ 3 - H.: Giáo Dục , 1981 - 283 tr ; 19 cm vie - 515.071/ VT 393(1)gi/ 81
Từ khoá: Giải tích, Toán học
108 Giải tích toán học: T.3 / Vũ Tuấn, Phạm Đức Thành, Ngô Xuân Sơn - H.:Giáo Dục , 1977 - 411 tr ; 19 cm vie - 515.071/ VT 393(3)gi/ 77
Từ khoá: Giải tích, Toán học
Trang 23111 Giáo dục học / Phạm Viết Vượng - H.: ĐHQG Hà Nội , 2000 - 232 tr ; 22
Từ khoá: Giáo dục học
113 Giáo dục học: Tài liệu đào tạo giáo viên tiểu học trình độ cao đẳng và đạihọc sư phạm / Chủ biên, Nguyễn Thị Quy và những người khác - H.: GiáoDục , 2007 - 287tr ; 21 x 29cm -( Dự án phát triển giáo viên tiểu học) vie -370.71/ G434/ 07
116 Giáo dục học: T.1: Sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / HàThế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1987 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN213(1)gi/ 87
Trang 24Từ khoá: Giáo dục học
MV.017602 - 06 DV.003770
117 Giáo dục học: T.2: Sách dùng chung cho các trường đại học sư phạm / HàThế Ngữ, Đặng Vũ Hoạt - H.: Giáo Dục , 1988 - 307 tr ; 19 cm - 370.7/ HN213(2)gi/ 79
Từ khoá: Giáo dục học
MV.017608 - 12 DV.003771
118 Giáo dục học 1: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Phạm MinhHùng, Hoàng Văn Chiên - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 74 tr ; 20 cm -( Tủsách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ PH 399(1)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
DV.002948 - 49 DX.003350 - 57 MV.001030 - 34
119 Giáo dục học 2: Sách dùng cho sinh viên các ngành sư phạm / Thái VănThành, Chu Thị Lục - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 116 tr ; 20 cm -( Tủsách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ TT 1655(2)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
DX.003358 - 62 MV.001135 - 39
120 Giáo dục học 3: Sách dùng cho sinh viên các ngành Sư phạm / Chu TrọngTuấn, Hoàng Trung Chiến - Nghệ An: Đại học Vinh , 2002 - 148 tr ; 20 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 370.7/ CT 393(3)gi/ 02
Từ khoá: Giáo dục học
DV.007606 - 10 DX.003378 - 82 MV.001156 - 65
Trang 25121 Giáo dục học đại cương / Phạm Viết Vượng - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội ,
1996 - 230 tr ; 19 cm - 370.71/ PV 429gi/ 96
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
DX.002439 - 53 MV.016985 - 89
121 Giáo dục học đại cương I: Sách dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng
sư phạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - H.: Nxb Hà Nội , 1995 - 134 tr ;
20 cm vie - 370.71/ NH 415(1)gi/ 95
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
DV.007592 - 93 MV.017513 - 37
122 Giáo dục học đại cương: (Dùng cho sinh viên sư phạm ngành Giáo dục Mầmnon) / Nguyễn Thị Nhỏ - Nghệ An: Đại học Vinh , 2000 - 75 tr ; 27 cm -( Tủsách Trường Đại học Vinh) Vie - 372.07/ NN 236gi/ 00
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
DV.009727 DX.018102 - 06 MV.053331 - 35
123 Giáo dục học đại cương: Sách dùng cho các trường Đại học, Cao đẳng sưphạm / Nguyễn Sinh Huy, Nguyễn Văn Lê - Tái bản lần thứ 1 - H.: Giáo Dục ,
1999 - 191 tr ; 19 cm vie - 370/ NH 415gi/ 9
Từ khoá: Giáo dục học đại cương
DV.007569 - 73 MV.016933 - 38
124 Giáo dục môi trường - H.: [Kđ] , [Kn] - 15 tr ; 27 cm - 372.357/ B116/ ?
Từ khoá: Giáo dục, Môi trường
125 Giáo dục quốc phòng: T.1: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đạihọc - H.: Quân đội Nhân dân , 1992 - 120 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI 119(1)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
Trang 26127 Giáo dục quốc phòng: T.2: Sách dùng trong các trường Cao đẳng và Đạihọc - H.: Giáo Dục , 1992 - 232 tr ; 20 cm vie - 355.007/ GI 119(2)/ 92
Từ khoá: Giáo dục quốc phòng
128 Giáo trình: Toán rời rạc: (Dùng cho sinh viên ngành Tin học) / NguyễnNhụy - Nghệ An: Đại học Vinh , 2000 - 103 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đạihọc Vinh) vieVie - 511.071/ NN 2455gi/ 00
Từ khoá: Toán học, Toán rời rạc, Giáo trình
DVT.000424 – 29 DT.009562 – 66 MV.053800 - 95
128 Giáo trình bài giảng phương pháp giảng dạy môn thể dục: Dùng cho cán bộ
và sinh viên chuyên ngành GDTC / Nguyễn Đình Thành - Nghệ An: Đại họcVinh , 2004 - 50 tr ; 27 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 796.071/ NT1665gi/ 04
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp giảng dạy
DT.009100 - 05 MV.047901 - 06
129 Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học H.: Chính trị Quốc gia , 2002
Từ khoá: Đảng Cộng sản Việt Nam, Lịch sử, Giáo trình
DX.017002 - 06 MV.048942 - 51
Trang 27DV.002971 – 72, DV.007892 – 94
131 Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.1: Sách dùng cho sinh viên Đại học đạicương thuộc nhóm nhóm ngành 1 (Toán - Lí) / Tạ Khắc Cư, Tạ Quang Hải, TrầnQuyết Thắng - Nghệ An: Đại học sư phạm Vinh , 1995 - 101 tr ; 19 cm vie -515.071/ TC 421(1)gi/ 95
Từ khoá: Giải tích, Toán học
DVT.000203 – 05 DT.002734 – 38 MV.030367 – 71
132 Giáo trình cơ sở giải tích toán học: T.2 / Tạ Khắc Cư, Nguyễn Nhụy, Đậu ThếCấp, - Nghệ An: Đại học Sư phạm Vinh , 1993 - 93 tr ; 27 cm vie - 515.071/
TC 421(2)gi/ 95
Từ khoá: Giải tích, Toán học
DVT.000206 – 08 DT.002745 – 53 MV.030377 – 81
134 Giáo trình đại số tuyến tính / Ngô Việt Trung - In lần thứ 2 - H.: Đại họcQuốc gia Hà Nội , 2002 - 269 tr ; 27 cm - 512.507 1/ NT 379gi/ 02
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
DVT.000309 – 12 DT.008751 – 55 MV.002272 – 76
135 Giáo trình Đại số tuyến tính: (Dùng cho hệ cử nhân khoa học ngành Hoá) /Phạm Ngọc Bội - Nghệ An: Đại học Vinh , 2004 - 78 tr ; 22 cm -( Tủ sáchTrường Đại học Vinh) Vie - 512.5/ PB 313gi/ 04
Từ khoá: Toán học, Đại số tuyến tính
Trang 28DVT.000313 – 17 DT.009505 – 09 MV.053160 – 64
136 Giáo trình giải tích toán học: Tập 1: Sách dùng cho sinh viên toán tin vàcác ngành kỹ thuật / Tạ Khắc Cư, Nguyễn Văn Quảng - H.: Đại học Quốc gia HàNội , 2005 - 201 tr ; 19 cm - 515/ TC 421gi(1)/ 05
Từ khoá: Toán học, Giải tích
DT.013561 – 65 MV.059873 – 77
137 Giáo trình giải tích toán học: Tập 2: Sách dùng cho sinh viên toán tin vàcác ngành kỹ thuật / Tạ Khắc Cư, Nguyễn Văn Quảng - H.: Đại học Quốc gia HàNội , 2005 - 201 tr ; 19 cm - 515/ TC 421gi(2)/ 05
Từ khoá: Toán học
DT.013641 – 45 MV.059913 – 17
138 Giáo trình giải tích: T.1 Phép tính vi phân của hàm một biến và hàmnhiều biến / Trần Đức Long [et al.] - Lần thứ 2 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội ,
2001 - 235 tr ; 19 cm -( Đại học Quốc gia Hà nội) vie – 515
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân, Hàm
139 Giáo trình giải tích: T.1: Phép tính vi phân của hàm một biến và nhiềubiến / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Long, Hoàng Quốc Toàn - In lần thứ 2 -H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 235 tr ; 19 cm vie - 515.407 1/ TL296(1)gi/ 01
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính vi phân, Hàm
DT.000033 – 37 MV.028938 – 42
140 Giáo trình giải tích: T.2: Phép tính tích phân hàm một biến dãy hàm Chuỗi hàm / Trần Đức Long, Nguyễn Đình Sang, Hoàng Quốc Toàn - H.: Đạihọc Quốc gia Hà Nội , 2001 - 200 tr ; 20 cm vie - 515.307 1/ TL 296gi(2)/ 01
Trang 29-Từ khoá: Toán học, Giải tích, Phép tính tích phân, Hàm
DVT.000211 – 12 DT.000364 – 68 MV.029022 – 28
141 Giáo trình Giáo dục quốc phòng: T.2 / Nguyễn Đức Hạnh [và những ngườikhác] - Hà Nội: Giáo Dục , 2008 - 179 tr ; 24 cm vie - 355.007 1/ GI 119(2)/
Từ khoá: Hoá học đại cương,Giáo trình
DT.013401 – 05 MV.058743 – 47
143 Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng cho các khốingành không chuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường đại học,cao đẳng - H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 324 tr ; 20 cm - 335.412 071/
Trang 30146 Giáo trình lí luận và phương pháp giảng dạy thể dục thể thao: Sách dùngcho sinh viên các trường Cao đẳng, Đại học Sư phạm TDTT / Nguyễn Mậu Loan -H.: Giáo Dục , 1997 - 224 tr ; 19 cm - 796.07/ NL 286gi/ 97
Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo trình, Giáo dục thể chất
DT.003256 - 59 MV.051112 - 18
147 Giáo trình lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam - H.: Chính trị Quốc gia , 2001
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp, Lí luận
DT.009080 - 85 MV.048475 - 80
150 Giáo trình phương pháp dạy học giáo dục thể chất: Dùng cho cán bộ vàsinh viên khoa giáo dục thể chất / Nguyễn Đình Thành - Nghệ An: Trường Đạihọc Vinh , 2004 - 52tr ; 16 x 24cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) vie -796.071/ NT 3672g/ 04
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Giáo trình, Phương pháp
DVT.006003 – 08
151 Giáo trình sinh lí học thể dục thể thao / Võ Văn Nga - Nghệ An: Đại họcVinh , 2003 - 45 tr ; 19 cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) - 790.071/ VN161gi/ 03
Từ khoá: Thể dục thể thao, Giáo dục thể chất, Sinh lí học, Giáo trình
DV.009711 DT.009000 - 04
Trang 31MV.047824 - 28
152 Giáo trình tâm lí học đại cương / TS Nguyễn Quang Uẩn, TS Nguyễn VănLuỹ, TS Đinh Văn Vang - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009 - 230 tr ; 16 x 24cm., 25000đ vie - 150.71/ NU 119g/ 09
Từ khoá: Tâm lí học, Giáo trình
153 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 1 / Phạm ThanhChương - Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 51tr ; 16 x 24cm -( Tủ sáchTrường Đại học Vinh) rus - 530.71/ PC 55999g(1)/
Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình
DVT.001793 - 97
154 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 2 / Lê Đình Tường,Phạm Thanh Chương - Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 44tr ; 16 x 24cm -( Tủ sách Trường Đại học Vinh) rus - 530.71/ LT 927g(2)/ 07
Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình
DVT.001803 - 07
155 Giáo trình tiếng Nga: Chuyên ngành Vật lí: Học phần 3 / Phạm ThanhChương - Nghệ An: Trường Đại học Vinh , 2007 - 39tr ; 16 x 24cm -( Tủ sáchTrường Đại học Vinh) rus - 530.71/ PC 55999g(3)/ 07
Từ khoá: Tiếng Nga, Vật lí, Giáo trình
157 Giáo trình triết học Mác - Lênin.: Sách dùng trong các Trường Đại học, Caođẳng - H.: Chính trị Quốc gia , 2002 - 521 tr ; 20 cm - 335.411 071/ GI 119/02
Trang 32Từ khoá: Triết học Mác – Lênin, Giáo trình
DX.005702 - 10 MV.013109 - 13
158 Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh - H.: Chính trị Quốc gia , 2003 - 491 tr ;
19 cm vie - 335.5/ GI 119/ 03
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Giáo trình
DV.002994 - 97 DX.015832 – 34, DX.000473 - 74 MV.000041 –
161 Giáo trình vật lí lí thuyết: T.1: Các định luật cơ bản / A X Kompanheetx;Ng.d Vũ Thanh Khiết - H.; M.: Đại học và Trung học Chuyên nghiệp; "Mir" ,
Từ khoá: Môi trường, Giáo trình, Vi sinh vật
NLN.003053 - 57
Trang 33163 Góp phần tìm hiểu tư tưởng Hồ Chí Minh - H.: Sự Thật , 1992 - 105 tr ; 19cm - 335.5/ G 298/ 92
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Tìm hiểu
DV.003141, DV.004455 DX.000610 - 14
164 20 bài test tổng hợp trình độ B, C / Biên soạn: Lê Dung, Lê Trang - HàNội: Văn hoá - Thông tin , 2008 - 203 tr ; 24 cm vie - 428/ LD 916h/ 08 Từ
khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
DX.032983 - 87 MV.065315 – 19, MV.065317
165 Headway: Student's book: Pre Intermediate / John, Liz Soars Mancherster: Oxford University Press , [198-?] - 144 p ; 31 cm - 421.071/
-Từ khoá: Tiếng Anh, Ngôn ngữ
Trang 34170 Hoá học đại cương: T.1: Từ lý thuyết đến ứng dụng / Đào Đình Thức - Inlần thứ 4 - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001 - 304 tr ; 19 cm vie - 540.71/
ĐT 224(1)h/ 01
Từ khoá: Hoá học, Hoá học đại cương, Lý thuyết, Ứng dụng
ĐKCB: DC.001277 – 81
DVT.003268 – 70 DT.001341 – 47 MV.042996 – 3001
171 Học và ôn tập toán giải tích 12: T.2: Tích phân và tổ hợp / Lê Bích Ngọc,
Lê Hồng Đức - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2006 - 207 tr ; 16 x 24 cm vie
Từ khoá: Toán học, Giải tích, Ôn tập
176 Hỏi đáp môn Tư Tưởng Hồ Chí Minh / Hoàng Trang, Nguyễn Thị Kim Dung
- Hà Nội: Đại Học Quốc Gia Hà Nội , 2008 - 157 tr ; 19 cm vie
Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Hỏi đáp
177 Hỏi đáp môn Tư tưởng Hồ Chí Minh / Hoàng Trang, Nguyễn Thị Kim Dung
- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2005 - 157 tr ; 19 cm - 335.512/ HT 335h/ 05
Trang 35Từ khoá: Tư tưởng Hồ Chí Minh, Hỏi đáp
DV.007732 - 34 DX.018728 - 32 MV.059575 - 79
178 Hỏi đáp về kinh tế chính trị Mác-Lênin: T.1: Phương thức sản xuất tư bản chủnghĩa / R M A-lếch-xan-đrô-vích, R M A-rô-nô-vích - H.: Nxb Tuyên Huấn ,
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Chủ ngh a xã h ĩa xã h ội
181 Hỏi đáp về những hiện tượng vật lí / Trần Đại Nghiệp.: T.5 - H.: Khoa học và
Từ khoá: Giải tích, Toán học, Giải bài tập
ĐKCB: DV 436(1)h/ 82
DC.007218 – 20
183 Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Qùy - H.: Giáo Dục ,
2001 - 217 tr ; 20 cm vie - 519.076/ TQ 415h/ 01
Trang 36Từ khoá: Xác suất thống kê, Giải bài tập, Toán học
ĐKCB: DC.000371 – 73, DC.000375
DVT.000470 – 72 MV.025171 - 75
184 Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê / Tống Đình Quỳ.= Tái bản lần thứ
1 - H.: Giáo Dục , 2000 - 217 tr ; 20 cm vie - 519.076/ TQ 415h/ 00
Từ khoá: Xác suất thống kê, Giải bài tập, Toán học
ĐKCB: DVT.000473 – 74
DT.008310 – 14 MV.025165 - 70
185 Hướng dẫn ôn tập môn chủ nghĩa xã hội khoa học: Câu hỏi và trả lời: Sáchdùng trong các trường Đại học và Cao đẳng - H.: Tư tưởng-Văn hoá , 1991 -
187 Hướng dẫn ôn tập môn lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam - H.: Nxb Tư tưởng
Từ khoá: Vật lí sơ cấp, Quang học, Vật lí nguyên tử, Vật lí hạt nhân
Trang 37189 Hướng dẫn ôn thi môn triết học Mác-Lênin - Tái bản có sửa chữa, bổsung - H.: Chính trị Quốc gia , 2000 - 111 tr ; 19 cm - 335.411 076/ H429/ 00
Từ khoá: Triết học Mác – Lênin, Hướng dẫn ôn tập
203 Kinh tế chính trị Mác - Lênin: Sách dùng chung cho các trường Đại học vàCao đẳng từ năm học 1991 - 1992 / B.s Phan Thanh Phố - H.: Nxb Hà Nội ,
Từ khoá: Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Phương thức sản xuất
Trang 38ĐKCB: DC.003725 - 29
DX.001063 - 66
206 Lập trình C trong kỹ thuật điện tử / W Buchanan; Ng.d Ngô Diên Tập,
-In lần thứ 2 - H.: Khoa học Kỹ thuật , 2000 - 490 tr ; 24 cm vie - 005.4/ B 918l/00
Từ khoá: Lập trình, Kỹ thuật điện tử, Tin học
ĐKCB: DC.012198 – 202, DC.000506 - 09
DVT.002254 DT.001170 – 77 MV.041755 – 59
207 Lí luận và phương pháp giáo dục thể chất: Sách dùng giảng dạy trong cáctrường Đại học và chuyên nghiệp - H.: Thể dục thể thao , 1998 - 331 tr ; 19cm - 796.071/ L 261/ 98
Từ khoá: Giáo dục thể chất, Lí luận và phương pháp
DT.003704 - 08 MV.050824 - 28
208 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: 1930 - 2006 / Chủ biên, Nguyễn TrọngPhúc và những người khác - H.: Lao Động , 2006 - 760 tr ; 20 x 28cm vie -324.259707/ L 698/ 06
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
Trang 39211 Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam: Hệ thống câu hỏi ôn tập và hướng dẫntrả lời - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 1996 - 120 tr ; 20 cm - 335.52/ L263/ 96
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
DV.004411 DX.000850 - 55 MV.014457 - 58
212 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học vàCao đẳng từ năm học 1991-1992 / Ch.b Kiều Xuân Bá - H.: Nxb Hà Nội ,
Từ khoá: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam
DX.001221 - 25 MV.013349 – 53
214 Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam: Sách dùng trong các trường Đại học vàCao đẳng từ năm học 1991-1992 - In lần thứ 3 - H.: Nxb Hà Nội , 1994 - 206
Trang 40218 Lịch sử phép biện chứng: T1: Phép biện chứng cổ đại (Sách tham khảo) /Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 442 tr ; 19 cm vie - 180/
L 263(1)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
DV.007659 - 61 MV.012544 - 50
219 Lịch sử phép biện chứng: T2: Phép biện chứng thế kỷ XIV-XVIII (Sách thamkhảo) / Ng.d Đỗ Minh Hợp - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 536 tr ; 19 cm vie
- 180/ L 263(2)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
DV.007662 - 64 MV.012559 - 63
220 Lịch sử phép biện chứng: T.4: Phép biện chứng Macxit: Từ khi xuất hiện chủnghĩa Mác đến giai đoạn Lênin (Sách tham khảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.:Chính trị Quốc gia , 1998 - 676 tr ; 19 cm vie - 190/ L 263(4)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
DV.007668 - 70 MV.012589 - 93
221 Lịch sử phép biện chứng: T.5: Phép biện chứng Macxit: Giai đoạn Lênin(Sách tham khảo) / Ng.d Lê Hữu Tầng - H.: Chính trị Quốc gia , 1998 - 692 tr ;
19 cm vie - 190/ L 263(5)/ 98
Từ khoá: Triết học, Phép biện chứng, Lịch sử
DV.007671 - 73 MV.012604 – 06