viõc nghicii cứu các thanh phần hoá học và phân lích chúng có V nghĩa ca khoa học và tlnrc tô 1.2 Mục tiêu cua ilớ lủi a Phân lập và phán tích rutin h Phàn tích và phân lập các llavonoKÌ
Trang 1ĐẠI HỌC Q U Ố C GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC T ự NHIÊN
* * * * * * * * * * * * * * * * * * * *
T Ê N Đ Ê TÀI
G Ó P P H Ẩ N N G H I Ê N c ứ u H O Ả H Ọ C C Ắ C H Ọ P C H Ả I
P H E N O L T Ừ M Ộ T s ỏ C Â Y T H I ( X V I Ệ T N A M
MẢ s ố : Q T 0 0 - 1 2
N" DTU0<3
CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI :
TS N ( ỉ l V Ẻ N V A N Đ Ạ I
HÀ NỘI - 2 00 ]
Trang 2T Ê N Đ Ể TÀI
GÓP PHẦN NGHIÊN c ú u HOẢ HỌC CÁC HỢP CHẤT PHENOL TỪ MỘT s ổ CÂY TH UỐC VIỆT NAM
MÃ S ố : Ọ T 0 0 - 1 2
C H Ú TRÌ Đ Ề TÀI :
TS \ < ; i Y K \ Y A \ Đ Ậ l
C Á N BỘ PHỐI HÓP:
C N M Ỉ L Y Ễ N Đ Ả M Ỉ K H l ( ) N ( ỉ
Trang 31 BÁO CÁO TÓM TẮT ĐỂ TÀI
a TÊN ĐỂ TÀI:
GÓP PHẦN NGHIÊN CỬI HOA HỌC CÁC HỢP CHAT PHENOL T ừ MỘT SỐ CẢYTHVỐC MỆT NAM
MẢ SỐ: Q T 00-12
b CHU TRI ĐE TAI : TS NiỊiivễn vãn Dạn
c c AN BỌ THAM GIA: c N NiỊitxcn Đúhìị Kliiícni>
d MỤC TIÊU VÀ NỘI DUNG NGHIÊN d ì
(l.l Gi ('rí tliiện (ỉẽ tài
Các hợp chái phenol có mặt phổ bién trong các cây Ihuòc Chúng co hoạt linh kháng khuán kháng viêm, chóng dị ứng loại cát’ goc tự (lo kim hãm sư phát triCn ung tlnr và khôi 11 Nu câv hoa hoè (Sopliora ị(ip<>nii (1 L ho ( a n h bướm I iih(H cac) dã iltrơc
nhân dân sử dụng từ láu như một loại vitamin p có lác (lung tang cưíttm sức chui ilưim của mao mạch trong đieu trị chứng hệnh cao huvót áp làm Iliuóc cám máu Ironi! cúc honh
ho ra máu tiêu tiện ra huyết
Kháo sát thành phấn hoá học cùa cây hoa hoè cho thãv IU) chưa nhicu ciic Havonoit trong đó rulin chiêm hàm lượiiii khá lớn Do vậy viõc nghicii cứu các thanh phần hoá học và phân lích chúng có V nghĩa ca khoa học và tlnrc tô
(1.2 Mục tiêu cua ilớ lủi
(a) Phân lập và phán tích rutin
(h) Phàn tích và phân lập các llavonoKÌ khác có trong nụ hoa hoè
(c) Thừ một sỏ hoạt lính sinh học cùa chai phan lap được
d.3 N ộ i (huii> nạlìiên cứu
(a) N o h i e n cứu môt qui trình đơn gian dê phân láp rutin - thành phán ch inh cua nu
hoa hoè
(h) Nghiên cứu điều kiện phàn tích và phán láp các flavonoit khác (aglvcon và
o |v c o / i n có tron2 nu hoa hoò băng phương pháp sãc kí cột
(c) Điều chế quercetm lừ mun
(ti) Dinh lương rutm hang phương pháp HPLC
( d í Nhàn dang các Aavonoit phân lập ilirợc hang các phương phap pho và SKLM so
sánh với mầu chuan
(e) Thứ hoat tính cua qucrcclin
Trang 4CÁC KẾT QUA DAT Đ ư ợ c
'./ C ác kết quà khoa học đ ã dạt dược:
(a) Đã thực hiện 3 qui trinh chiết rutin từ hoa hòe đé xác đinh qui trinh nào là
thích hơp nhất về hiệu suất thu rutin và sự dẻ dàng tinh chẽ
(b) Đã điều chếquercetin hãng thuý phân rutin
(c) Đã phán tích háng SKLM hỗn hơp các ílavonoid sau khi loai rutin
(d) Đã phán tích hỗn hơp ílavonoid hăng phuơnc pháp HPLC
(e) Phán lập được hai flavonoid hãng phương pháp săc kí CỘI
(f) Nghiên cứu phổ hổng ngoại và phổ tư ngoại và xác định cáu tạo cua 2
flavonoid đã phán tách được
(g) Đã thứ hoạt tính kháng khuân và kháng ung thư cua quercetin
?.2 Sán phẩm khoa học (tã hoàn thành
Đã đăng một bài báo “Đóng góp vào việc nghiên cứu các llavonoui trong MU hoa liòc [Sophtiui ịaponica L.) ớ Tạp chí Dược học No X ! 3-14 <2001 I
e.3 Kết q u á dào tạo
Cử nhân: Nguyền Đãng Khương
f TÌNH HÌNH KINH PHÍ CĨ A ĐH TAI
(a) Kinh phí được hỗ trợ t h o dế tài là: 7.000.000 tl
(b) Kinh plií đã được Cịuvôt toán cho các các khoitn chi Siiu:
thuê nhân công Mua hoá chái và clụiiii cụ thí nghióm Mua mầu \ à công tác phí
Ghi phổ và thú hoạt tính sinh học Các chi phí khác (văn phòng, nghiệm thu tìm tài liệu_>
ị h S Ĩ Ỉ
Trang 52 S U M M A R Y O F T H E P R O J E C T
A THE PROJECT T1TLE
THE CONTRỈBVTỈON TO THE CHEMICAL ISVESTIGATIOS OF PHENOL/C COMPOLỈNDS FROM SOMEVIETSAM Ml.DICI\Al r i A M S
B PROJECT LEADER
Dr N guyễn Văn Đậu
c PARTICIPANT
BS N guyễn Đăng Khương
D OBJECTIVES AND DESCRIPTION 0 F THE PROJ[-;CI
(l.l Introihu lion
T h e p h e n o l i c c o m p o u n d s OCX'UI' c o m m o n l v III the inccliciii.ll plants T h c v po s sc ss a variety ol hioactivities such as anlihactcrial anti-inllammatorv anh-allcrgK Ircc-r;idIC;iI
scavenge, tumor and canccr mhibition Thc buils ol Sopliora Itiponua I (I.imih
i u b a c e a e ) has long been Iised III the lolkloric međicinc as a Mianiin l’l \ posscsMHỊỉ
s p as m o l y t i c and coronary vasodilatorv e l l e ct s III tho Iivatmont o! hvỊXMtensinn; tiscd ;is
remedies for trealmeni of somc discascs mvolvinn \Mth hloctiilìii_
C he mi cal investigation ot Sophora ịaponica buds slunvcil that Il conliims a numbe r o f Aavonoids among \vhich rutin IS lĩi eonsidcruble umoimis The c h e m i u i l siikh
in depth on Sophora ịapoiiica. thcrclorc \vill have both scientIfic and practical
s i g n ií ic a nc e
(1.2 Pvoịect obịectives
(a) Isolation and quantitative detcrmmation ol rutin
(h) Determination and soparation ol llavonoids Irom Sophora ịaponu a huđs
(c) Bioactive assavs III viíro for antibmicrobial and antitucanceous activitvilies
d.3 Description <>f the proịect
(a) D e v e l o p m e n t oí the simple procednrc tor isolation ol rutm- the main constituent
o f Sophorư ịíipoiiim buds
(h) StudÝ on mcthods for scparation ol others llavonoids (a gl yc ons g l y c o s i d e s ) hcing present in Sophoru ịiiponicu huils hy mcans ()f co lumn chmma togra ph)
(c ) Preparation o f q u c a c t i n l'rom rutin
Trang 6(d) Quantitative determination of rutin hy HPLC
(e) Identification of separated ílavonoids b\ means of spectroscopN and TLC
comparison vvith authentic samplcs
(f) Bioassay of quercetin for antimicrobial and anticanceous acúviúes
RESULTS
/ Scientific results
(a) Three procedures for rutin isolation from Sophora ịuponicd buds \vere devclopod
in ordcr to find the best onc in terms of yicld and simplicity for puriticaúon
(h) Preparation of quercetin \vas donc hy hydrolylis of rutin
(c) Composition of thc residuc aftcr thc rutin removal \vas examincđ hy TLC
(d) Mixturc of ílavonoids \vas cxamincd b\ HPLC
(e) Tvvo ílavonoids \vere isolaled b\ mcans of c c
(f) Study on UV- and IR spcctroscop\ and idcntilication ol thc isolatcs
(g) Bioassav of qucrcctin lor antimicrobial and anticanccous acliMlics
2 Scientiịic \\'(>rk
A p a p e r : “ C o n l r i b u t i o n t o t h e s t u d y C)I1 H a v o n o u l s I r o m S c p h c i d l a p o i in ii I b i u l s
w as publishcd in thc ịournal PhanmH x. NoS 13-14 ( 2 0 0 11
3 E d u c a tio tìíil rcsnlt
Graduate studcnt: BS Nguyền Đang Khưnng
Trang 7NỘI DƯNG BÁO CÁO
1 Lời I11Ớ đ a u
2 Nội d u n g đe tài
2.1.1 Các phương án chiết rutin từ nu hoa hoa hoè
2.1.2 Nhặn biết rutin phán lập
2.2.1 Điều kiện phân tích HPLC
2.2.2 Xây dựng đó thị chuán
2.2.3 Qui trình phân lích định lượng rutin trong nu hoa hoa hoè
2 4 N ị ị h i ê n cứu cức ( l a v o n o i i k i n h c ó t r o n g n ụ l i o a hoi
2.4.1 Chiết “tổng các llavonoit"
2.4.2 Phân lập và nhận dạng ĩlavonoii
2.5 K h á o s ú t h o ạ i l i n l i k l i á i t Ị ’ v i s i n l i v ụ t v ù Ị i ã y i l ộ c l e h à o c í n i (/ II(T< (
3 Ket lu ận
4 T ài liệu t h a m kha o
Trang 81 Lời mớ đáu
k ' k ru** ca^ í UOC ^ arn đóng vai trò to lớn trong chăm sóc sức khoe và diều trị
r ^ n h uns chiem một ti trong khá lớn trong các thuốc đang được sứ dung ờ Viét Nam
ac Ợp chat phenol phân bỏ phổ biên trong các cãv thuóc Chúns cỏ hoạt tính khanti
kh a n ễ viêm, chong dị ứng loại các gốc tư do kìm hãm sự phai tim une lỉur và
OI u, Nụ cay hoa hoè (Sophora ịapoiìica L họ Cánh hirớm Fabací\H’) dã được nhàn
dan sư dụng từ láu như một loại vitamin p có tác dụng tăng cường sức chiu dưng cua mao mạch trong điẽu tri chứng bệnh cao huyết áp làm th u ố c cám máu tron SI các bệnh h o ra máu, tiêu tiện ra huyết /1/
Khao sát thành phần hoá học của cãv hoa hoè cho thây các Aavonoit khá phó biên:
14 ílavonoit được phát hiện có trong hoa I I tlavonoit- trong qua và 6 n.ivoiioit- trone lá trong đó rutin luồn chiếm ưu thê : ư nụ hoa đèn 28r r lá- 5.7r r rễ và thăn cây- 0.2r f trong lượng khô /2/
ơ Việt Nam nghiên cứu hoá học hoa hoè láp trunc chu võu vào việc phàn lập rutin, mà không chú ý đến các llavonoit sinh hoc khác
Đê tài này, Do đó không những góp phan vào việc nshièn cứu cơ hán vé thành phân hoá học nụ hoa hòe Việt Nam mà còn cu nu cáp nhĩrns thõntĩ ti II bo ích vò hoại tính
c ú a f l a v o n o i t t ạo c ơ s ớ c h o những ứng d u n g nó vào m u c đích \ hoe phục MI b a o vó sức Hioé con người
2 Nội d u n g de tài
2.1 K h ảo sát các điéu kieiì chiet riitin
Hoa hoè chứa một lượng lớn các llavonoii nlm rulm lịucicetm isoiluimncim kaempferol sophoricozil /3/ Trong đó rutm là thành phân chinh, ilac hiọt có hàm lượng rất cao trong nụ hoa giao dộng trong khoang 15-30'’í /I/ Sự phân láp ruim tinh kluói đe điều c h ế thuốc được thực hiện theo các C|III trình khác nhau Tu\ nhiên việc ticn hanh một nghiên cứu so sánh giữa các qui trình dã hiét dó tư do xâv dirnu nên một C|LII trình phân l ậ p rutin đ ơn g iả n c ó hiệu suál kh á và d ê tinh c hê vẫn c ó mộ t V nsihĩa rãl q u a n trontỉ.
Nụ hoa hoè (mua tại phô Lãn One Hà nói tháng 3/2000) dirực sá\ khó Õ0"C) và xay thành bột mịn Qui trình chiết ctirơc tiến hành theo ha phương án:
( a ) Bỏ t h o a h o è ( 1 0 ° ) đ ư ợ c c hi ết b ă ng c á c h đun hói lưu VỚI c t a n o l 9 6 ' c 3 lãn m ỏ i lãn
2 giờ Gộp các dịch chiết và cất loại bứt etanol dưới áp suãt giam, sau dó tinh chõ
sơ bỏ dich cô bầng cách chiết \ái dictyl ete (3 lán) đe loại tap chát như d o r o p t ụ l sterol lipit Dịch cò ctanol-nirớc được "lữ trong tu lanh, cho rutin két tua màu
v àn ‘’ Loc rutin thỏ và kết tinh lại trong metanol-nước
( h ) Bot h e n h o è ( 1 0 *’ ) đirợc chiói h ă ng c á c h CỈLII1 hói kru VỚI d u n g d ị c h C a ( C ) H ) : h ã o
hoa 3 Hn moi lán - gKt Gộp các dịch cliK-1 và axit hoa vcVi MCI 15'; liên pll=5-6 Dich chiet được ‘Uĩr trong tu lanh, cho rutin kẽt tua màu vàng Loe rutm thó \ a kõt tinh lại trong metanol-nướe
X
Trang 9oa hoe (10 g) được chiêt bằng cách đun hổi lưu với etanol 9 6 r f có mặt cua ung dịch KOH 3 lán mói lán 2 giờ Góp các dịch chiết và cất loại bớt etanol dưới
ap suat giam, sau đó tinh chê sơ bỏ dịch cỏ bàng cách chiết VỚI dietvl ete (3 lán) dô loại cac tạp chát như clorophvl, sterol lipit Dịch có, sau đó được axil hoá VỚI
HC1 15% đên pH=5-6 và được giữ trong tu lanh, cho rutin kêi tua màu vàng Lọc rutin tho và két tinh lại trong metanol-nước
Kct qua cua 3 phương án chiẻt đươc ch 1 ra ờ báng sauc
Phương án a Phương án l> Phương án c
R f cúa rutin hê dm 1 0.82 0.76 - 0.82 0.80 - 0.82
2.1.2 N hận biết ruliiì phán lập
Pltủii lích SUI kx lớp móm> ( S K L M )
Rutin thu được từ 3 phương án trôn dược phân lích hãng phươiiì! pháp SK1.M trõ 11 silica gel ớ hệ dung mói I etylaxetal-axit ĩocmic-metal (7:1:1 v/v) so sánh VỚI mím
dung dịch 1% vanilin trong axil ll.SOị sau dỏ hơ 1101112 cho I11ÓI \ÔI màu vàng sầm
Kết quá khao sát cho thấy rutin lim được từ plurơnt: án chiól (c) cho hicii siiãi mím cao nhát, nhưng có độ tinh khiết kém hơn so với plunmtỉ án chict la)
P lu in ứII ạ (lịnli tín h rIIIin
Khi đun nóng \’ới hổn hợp Mg+IICl troiiii mctanol lUtm tham gia phiin ưnu xianidin chuyển dung dịch từ màu vàng nhạt sang do chứng lo tláv là một dãn \iuil Havonol
Rutin cho một vệt màu xanh sảm trôn SKLM khi phun với dung dịch y< l cCl do
tạo thành phức ĩenolat săl (III)
QíianíỊ phô hấp phụ
Phổ hổn° n°oại (cm 1) cua rutin có các dai hàp thu cua nhóm hiđroxy -Oll (3428) nhóm cacbonyl > 0 0 liên hợp cua khung chroman (1656) võng hcn/en thó
( 1 5 9 9 , 1 5 0 4 )
Phổ tứ no oại (nm) cua rutin có các cực đai háp thu ơ 256.S (dai II) và 357 (dai I)
Tri sò các đinh cực đại và cường độ hãp thu cũng như hình dang cua pho ur ngoai này tương tư như phổ tư ngoại chuàn cua rutin /4
2.2 Xúc dinh hàm lưựiìỊỉ nitin hihiịi phiioni; pháp IIPI.C
2.2.1 Điểu kiện phán lích HPLC
Trang 10Ma Yangmin đã thòng háo sư xác định rutin bằng phưitne pháp HPLC trôn cột MicroBondapak RP-18 10 |im /5/ Chúng tói thưc hiện sự phân tích rutin trôn thiẽt bị HPLC (ME RCK & HITACHI) với L-600 Pump và L-4000 u v Detecior: tiền cột Hibar' RT-250-4 được nối với cột Lichrosorb' RP-18 10 um 250 X 4 111111 I D (MERCK); pha động: CH,C>H/0,4% CH,COOH (60:40 v/v: Chromanorm™ pour CLHP Prolaho); detector ơ hước sóng 254 nm; thế tích bơm mẫu: 20f.ll; tóc đô dòng: 1.0 ml/phút: nhicl dó 20-23 C; độ nhạy 0.05 a.u.í.s và tốc dộ giâv 5 mm/phút
2.2.2 Xúy dựng đồ thi chuẩn
Rutin được két tinh lại trong mctanol luyột đỏi cho tinh thó hình kim màu vàng nhat, đnc 196-198"c (UV: / McOH256 vù ^ 7 niir IR m <1X 16S6 1599 1504 cm ')
mầu cho đến khi đạt được ít nhất 3 pic đong đêu vê chiều cao trôn sac ki đỏ Các iliòn lích pic 1/2(DTP) được tính toán và các giá In UIIIIÍI hình cua chúng chriK' hicu diễn hang (lo Ihi phụ thuộc vào nồng độ rutin Sư dụng chương trình Staeraphies phương trình hói qui tuyôn tính có dạng:
V = 3, Ố69 \ - 1 , 3 3 6 ( r = 0 9 9 6 3 )
trong đó: X- là 1/2 DTP lương ứiiỉỉ còn V- la Iiõim dó ruiin ( Ịiií/2()Ị.il).
Đồ thị luvến tính: Y = A + B * X như sau
X axis title
10