1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu xử lý nước thải giàu U N, P bằng phương pháp thủy thực vật.PDF

111 809 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 111
Dung lượng 11,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.3 Đánli giá ngưỡng chịu đựng amoni của các loại thuỷ thực v ậ t ..... Sinh khôi thuỷ thực vật sau x ứ lý có thể tận dụn g cho chăn nuôi, san xuất protêin, khí m êtan... trong dó có vi

Trang 2

BAO CAO TOM TAT

T ê n đề tài:

Nghiên cứu xử lv nước thải RÍàu N p bằng phương pháp thuỷ thực vật

M ã số: Q T -0 9 -6 8

C á c cán bộ t h a m gia:

- Bùi P h ư ơ n g T h a o - Sinh viên K 5 0 M ôi trư ờ n g

M ụ c tiêu và nội d u n g n g h iê n cứu:

* Mục tiêu:

C h ọ n đ ư ợ c loại th ự c vật có k há n ă n g x ừ lý N và p c a o có thề ứ n g dụn g cho

x ử lý các loại n ư ớ c thai g ià u N p

* N ội d u n g n g h i ê n c ứ u :

- T ô n g q u a n tài liệu về n ư ớ c thải giàu N P; các p h ư ơ n g p h á p x ử lý N p

- N g h i ê n cứu lựa c h ọ n c â y thích hợ p cho x ử lý m ôi trư ờ n g nước giàu N p

- T h ừ n g h iệ m x ử lý nướ c giàu N p

C á c k ế t q u ả đ ạ t đ ư ọ c :

- T h ự c h iện đầy du các m ục tiêu đã đề ra

- Đ ã k h ả o sát q uá trìn h x ứ lý a m oni p h ô tp h o b ằ n g c h u ố i hoa khoai nước, bèo tây, b èo cái bèo tấm K et q u à cho thấy, cả n ă m loại thuỷ thực vật đ ều có kha

n ă n g h ấ p thu a m o n i p h ô tp h o từ môi trư ờ n g n ướ c, tro n g đó b è o tấm có kha năng xử

lý N p c a o nhất

- S ừ d ụ n e hệ lọc cát - trồ n c c â y tạo điều kiện c h o vi sinh vật thích h ọ p phát triền K et q u á k h á o sát q u á trình x ừ lý a m o n i b ằ n g hệ lọc cát - trô n e cây đ ơ n cho thấy, h iệu suất x ử lý a m o n i c u a hệ lọc cát - chuối h oa và hệ lọc cát - khoai nướ c có

tă n g lên n h ư n g n ư ớ c đ â u ra c h ư a đạt tiêu c h u â n thai K ct q u a khao sát q uá trình xử

lý a m o n i b à n g hệ lọc cát - t rồ n g c â y nôi tiếp cho thây, kha n ă n e x ư lý am oni

p h ô tp h o đ ư ợ c tă n g c ư ờ n g m ạ n h ơ các bê lọc tiếp th e o và n ư ớ c đ âu ra luôn đạt tiêu

Trang 3

S e le c tio n o f a q u a p la n ts ha v in g hig h ability o f tre a tm e n t o f N, p w h ic h are

s uitable for N -, P - ric h w a s te w a te r treatm ent

R e s e a r c h C o n te n ts :

- Revievv o f literature on N-, P-rich \vastew ater m e th o d s o f N p treatm cntetc

- S tudy, s e le c t suitable a q uaplants for N-, P-rich w a s te w a te r treatm ent

- A t t e m p t a tre a tm e n t o f N- P -rich w astew ater

5 R e s u l ts

- C a r rie d o u t o u tlin ed plan

- A m o n i a n d p tre a tm e n t pro ce ss using lo w ia c e a e , c o lo c a sia esculenta, vvater

h v a c in th p istia stratistes a nd d u c k w e e d has been studied O u r studv s h o w e d that all five a q u a p la n ts ha v e ability o f a b s o rb in g a m o n i and p from \vater A m o n g

th e m duckxveeđ is the plant w ith hig h est N p a b s o rb in g ability

- T h e use o f sa n d -p la n ts íĩlter sy ste m s creates iầv o ra b le c onditions for

s u ita b le m ic r o o r g a n is m s to develop S tu d y o f a m o n i tre a tm e n t pro ce ss using

s a n d -s in g le p lan t íìlte r sy s te m s h o w e d that a m o n i tre a tm e n t e fficie n cy o f sand-

lcnviaceae a n d s a n d -coỉocasict escu ỉen ta filter s y s te m s in cre ase s but o utput \vater

does not m eet the w astew ater Standard In v estigation o f amoni treatment process

u s in g s a n d - p la n ts -in -se rie s filter system s h o w e d that a m o n i and p treatm ent

e ffic ie n c y s tr o n g ly in cre ase s in su b s e q u e n t rese rv o irs a nd output w a te r alvvays meets the w astew ater Standard

- Anarticle w a s a c c e p te d on Journal o f A n a ly tic a l S c ien c e s

- T ra in in g : 01 B a c h e lo r

Trang 4

M Ở Đ Ầ U

CH Ư Ơ N G 1 TÒNG Q U A N

1.1 Sơ lược về tình hình ô nhiễm nước thái ở nước t a

1.2 Ô nhiễm do nước thải sinh h o ạ t

1.3 C ác p h ư ơ n g p h á p x ử lv am oni và p h ô t p h a t

1.4 X ử lý đồng thòi am oni và phôt p h a t

C H Ư Ơ NG 2 PH ƯƠNG PHÁP NGHIÊN c ử u

2.1 Đối tư ợ n g nghiên c ứ u

2.2 P h ư ơ n g p h á p nghiên c ứ u

2.3 Phương pháp đánh giá chất lượng nước

2.4 Nghiên cứu chọn lọc SO’ bộ loại thực vật có khả năng hấp thu am oni, p h ô tp h a t

2.5 Thí nghiệm vói các thực vậ t lựa c h ọ n

C H Ư Ơ N G 3: K É T Q U Ả VÀ T H Ả O L U Ậ N

3.1 Nghiên cứu chọn lọc SO' bộ loại thực vật có khả năng hấp thu amoni, p h ô t p h o

3.2 Đặc trưng nưóc thải lựa chọn làm đối tượng nghicn c ứ u

3.3 Đánli giá ngưỡng chịu đựng amoni của các loại thuỷ thực v ậ t

3.4 Đánh giá ngưỡng chịu đựng phôtpho của các loại thuỷ thực v ậ t

3.5 Đánh giá khá năng tạo sinh khối của ba loại b è o

3.6 Hệ lọc c á t - trồ n g cây đ o n

3.7 H ệ lọc c á t - trồ n g cây nối t i c p

K É T L U Ậ N

T À I L IỆ U T H A M K H Ả O

P H Ụ L Ụ C

MỤC LỤC 1

ỏ 3

4

6

11

17 17 17 17

tốt

18 18 21

tốt

21

26 27 36 44 45 48

52 53

55

Trang 5

MỎ ĐẢƯ

N ư ớ c là y ế u tố qu y ế t định sự sống B ả y m ư ơ i đ ế n tá m m ư ơ i p h ầ n trăm khôi lư ợ n g đ ộ n e thự c vật và ca con n g ư ờ i là nước C ũ n g n h ư đối với sự sống, nướ c g iữ vai trò q u a n trọ n g bậc nhất tro n g sản xuất [5]

T h ế như n g , tro n g q uá trình hoạt độn g sinh hoạt và san xuất cua con người, nước thải n g à y c à n e n h iề u và ô n h iễm trầm trọng N ư ớ c thái là nước sau quá trình sử d ụ n g tro n g các hoạt đ ộ n g cùa con ngư ờ i, có th à n h p h ầ n bị biến đôi chứa các chất ô n hiễm [9]

N ư ớ c thai g iàu N p rất p honu p h ú n h ư nướ c thài s in h hoạt, nướ c thải từ các n g à n h c ô n g n g h iệ p , n ư ớ c thải từ n ô n g n ghiệp, c h ă n nuôi và ca nướ c rác T uy nhiên, với m ồi n g u ồ n thải thì h à m lượ ng C O D N p là khác nhau và đặc trư ng cho loại n ư ớ c thải c ủ a n g à n h đó

N ư ớ c thải c h ứ a n h iều n itơ và p h ố tp h o sẽ g â y ra h iệ n tư ợ n g ph ú dưõmg (khi n ư ớ c có h à m lư ợ n g nitơ lớn hơn 30 - 60 mg/1, p h ố tp h o lớn hơn 4 - 8 mg/1) Phú d ư ờ n g là sự gia tăn g lư ợ n g nitơ và p h ố tp h o tro n g n g u ồ n nước ơ các thuỷ vực, gây ra sự b ù n u p h á t các thự c vật bậc thấp (tảo r o n g , ) Vì vậy tuv các hợp chất n itơ và p h ố tp h o là hết sức cẩn thiết cho sự sinh trư ờ n g của các sinh vật thuý sinh, n h ư n g khi h à m lư ợ n g các chất này vư ợ t quá tiêu c h u â n cho p h é p thì nó lại gây ô n h iễ m cho n g u ồ n nước Q u á trình q u a n g h ọ p và hô h ấ p cua các thực vật

g ây ra s ự dao đ ộ n g lớn lượ ng ôxi hoà tan v à p H tro n g nước K êt quả là tạo ra những biến đổi lớn trong hệ sinh thái thuỷ sinh, giảm đa dạng các sinh vật sốna trong n ư ớ c đặc biệt là cá, nướ c có m à u đen m ùi khai t h ô i D o đó việc x ư lý nitơ, p h ố tp h o tro n g nướ c thai là công việc hết sức cần thiết [3]

C h o đến nay, m ộ t số kv thuật x ử lý n ư ớ c thài e ià u N p dã đượ c rmhiôn cứu và á p d ụ n g tại V iệ t N a m X ư lý a m o n i theo các p h ư ơ n g pháp: sục khí clo hoá tại đ iể m dột biến, p h ư ơ n g pháp vi sinh, trao đôi ion X ư lý p h ổ tp h o theo các

p h ư ơ n g p h á p kết tua p h ư ơ n g p h á p vi sinh, p h ư ơ n g p h á p trao đôi ion và h ấp thụ vào thự c vật M ộ t vài p h ư ơ n g p h á p đã đượ c ú n g d ụ n e t r o n ? thực tê, tuy nhiên

k h ô n g phai tất cả các cô n e n e h ệ x ử lý a m oni và p h ô tp h o trên đêu có thê áp d ụ n s

v ào thực tế, đặc biệt đối với các n g u ồ n n ư ớ c đ ồ n s thời bị n h iễ m ca a m o n i và

p h ố tp h o thì n h ũ n g k h ó k h ă n n êu trên c à n g lớn hơn vì phai á p d ụ n g các c ô n g nghệ riêng lé trontĩ m ộ t tô h ọ p hệ th ố n g đê x ử lý

V ới m o n g m u ố n p h á t triển m ột loại hình c ô n g n g h ệ x ư lý đ ồ n g thời ca hai

họ p chất trên, p h ư ơ n g thứ c vận h à n h đơ n gian, de áp d ụ n g và có giá thành thâp

Trang 6

p h ư ơ n g p h á p h ấ p thụ b à n g th u ý thực vật đặc biệt p h ư ơ n g p h á p tô h ọ p giữ a lọc- kêt hợ p với cây trồ n g thích hợp đượ c ng h iên cún.

H o n nữ a , nitơ p h ố tp h o trong nước thai n ê n đ ư ợ c quan tâm n h ư một

n guôn d inh d ư ỡ n g h ơ n là chất ô n h iễm c ầ n đượ c loaị bò X u h ư ớ n g c ô n g niihệ hiện nay đối với x ử lý nướ c thái, n h ư quá trình loại bo N p b ằ n g b ù n hoạt tính là quá đất ở các n ư ớ c đ a n g phát triển M ột trong n h ữ n g giai p h á p có thê lựa chọn cho n h ữ n g n ư ớ c đ a n g phát triển là tận d ụ n g hệ tự n h iên đê x ư lý nước thái do chi phí k h ô n g q u á cao và p h ầ n lớn các nước đó có khí hậu ấ m áp thích họ p cho các quá trình tự nhiên X ử lý nướ c thải nên đ ư ợ c c h u y ê n h ư ớ n g sa n g sư d ụ n g lại một

c ách h iệ u q u ả các chất dinh dưỡng

H ệ t h ố n g th u ỷ thực vật nồi có thể là c ô n g n g h ệ h ấp dẫn cho m ục đích phục hồi và sử d ụ n g lại chất dinh dưỡng S ư d ụ n g th u ý thực vật đê XU' lý nước thải có m ột số n h ữ n g ưu điểm :

- T h ự c vậ t tăn g trư ở n g nhanh nên hấp thụ các chất dinh d ư ỡ n g nhanh

- Là p h ư ơ n g p h á p x ử lý d o n giàn, giá thành x ư lý thấp

- Có tính sinh thái, có thề loại bo đượ c các m ầ m g â y bệnh Sinh khôi thuỷ thực vật sau x ứ lý có thể tận dụn g cho chăn nuôi, san xuất protêin, khí m êtan làm p h â n bó n [4.15, 17]

Với m ục đ ích chọn d ư ợ c lo ạ i thực vật có kha n ă n g xir lý N và p ca o có thê

ứng dự ng cho x ử lý c á c lo ạ i nước thai g ià u N, p đ ỏ n g th ời có kha năng tận dụng

dư ợ c sinh khối thự c vậ t cho mục đích khác Đ ê tà i này tậ p tru ng đánh giá:

1 N ồ n g đ ộ N, p chịu đự n g đư ợc cua cá c lo ạ i thuv thực vật.

2 K h á năn g h â p thu N, p và kha năng tạ o sinh khôi cua m ột sô lo ạ i

tìm ỷ thực vậ t sa u khi đ ã lựa chọn.

3 K h a n ă n g x ứ lý N, p cua hệ lọc cát - trỏ n g câ y đơn.

4 K h a n ă n g x ứ lý N, p cua hệ lọc cát - trô n g câ y nôi tiêp.

Trang 7

Chương 1 - TÔNG QUAN

1.1 Sơ lược về tình hình ô nhiễm nuóc thải ỏ nuóc ta

N ư ớ c thải là nướ c cấp sau khi đã sư d ụ n g bị n h iễm bân từ sinh hoạt, các hoạt đ ộ n g dịnh vụ, sản xuất c ô n g nghiệp, n ô n e n g h iệ p đ ư ợ c thai ra khoi khu vực đang sử d ụ n g về m ộ t n e u ô n tiêp nhận n h ư ao hô sông b i ê n T r o n g khi di

c huyê n, m ộ t lượng nướ c thải nhất định sẽ th âm vào đât, vào nướ c n g ầ m c ũ n g

đe m theo chất g â y ô n hiễm cho n g u ồ n nướ c n g ầ m vố n đ ư ợ c coi là k h ô n g ô nhiễm[5]

0 n h iễ m m ôi trư ờ n g nướ c là sự thay đôi th à n h p h â n và tính chất cua nước, gây á nh h ư ở n g x ấ u tới hoạt đ ộ n g s ống bình t h ư ờ n e cua c o n ngư ờ i và sinh vật

M ộ t trong n h ữ n g n g u y ê n n h â n c ơ bản của sự ô n h iễ m n ư ớ c là do con ngư ờ i gây

ra N ư ớ c bị ô n h iễm do n g u ồ n nước thải sinh hoạt h à n u n g à y hoặc do nước thải bệnh viện, n ư ớ c thái t ừ san xuất N ư ớ c thải c ô n g n g h iệp là n g u ồ n ô n h iễm lớn nhất đối với tài n g u y ê n nước P h ầ n lớn sô nướ c thải n à y k h ô n g đ ư ợ c x ử lý và

c h á y v ào các sông M ồi n ă m có k h oa ng 500 ty tấn n ư ớ c thải vào kh u vực thiên

n hiên và c ứ 10 nă m thì lư ợ ng nướ c thai này lại tăng gấp đôi [12]

N g u ồ n nướ c bị ô n h iễ m gây ra n h iều hậu q u a n g h iê m trọng cho sự phát triền xã hội và cho đời s ố n e c o n người L ư ợ n g n ư ớ c ít chất lượng nước ngày

c à ng xấu đi k h iế n cho vấn đề sản xuất lươnu thực bị tác đ ộ n g lón anh hư ơ ng

n g h iê m trọ n g tới sức k h o ẻ c on người Thật vậy, ớ các nướ c đ a n e phát triên có tới

6 0% số n e ư ờ i th iế u n ư ớ c sạch và 80% b ệ n h tật liên q u a n đ ế n n g u ô n nướ c n hiễm bẩn [7]

N h u c ầ u nước sạch đ a n g là vấn đề bức thiết nhất c u a các nướ c trên thế giới h iệ n nay B ấ t k ỳ là nướ c c ô n s ng h iệp h oá hay là các n ư ớ c đ a n g phát triên việc th iế u n ư ớ c đ a n g trở thành m ột hiện tư ợ n g ph ô biến T hế uiới đ a n a clứne trước n g u y c ơ thiếu n ư ớ c trên p h ạ m vi toàn câu

So với các n ư ớ c trên thế giới V iệt N a m th u ộ c n h ó m quôc gia k há vê nước với tô n g trữ lư ợ n g n ư ớ c trê n 1 0 0 tì m /n ăm và hệ thông, s ông ngòi k há p h o n s phú N h ư n g n g à y n a y với sự phát triển nh a n h c u a quá trình c ô n g n g h iệ p hoá đô thị h oá và s ự gia tăn g d â n số n e u ồ n tài n g u y ê n n ư ớ c đ a n c cạn kiệt d ân và có

n h ũ n g b iếu h iện suy thoái k há n e h iè m trọng M ứ c độ ô n h iễ m nướ c ơ m ột số khu

c ô n g n g h iệ p , k h u c h ế xuấ t, cụ m c ô n g n g h iệ p tập trung, làng nghề rât lớn đặc biệt

là ô n h iễ m c h ấ t h ữ u c ơ và vi sinh vật ơ H à Nội th à n h p h ô H ô Chí M in h và các

thành ph ố lớn và v ừ a khác, n ư ớ c thai cua các kh u cônti n g h iệ p c ù n g nước thai

-)

Trang 8

sinh hoạt trực tiếp đô ra n g u ồ n tiếp nhận là các sông hồ kênh, m ư ơ n g đi q u a các khu d ân c ư và kh u san xuất N ư ớ c thải từ p h ầ n lớn các b ệ n h v iện và cơ sơ y tế

cũ n g đ ư ợ c g ó p c h u n g vào hệ th ố n g nướ c thài c ô n e cộng Độ ô n h iễ m cùa các

n g u ô n tiếp n h ậ n đ ều v ư ợ t q uá tiêu c h u ấ n cho p h é p [13]

H iện n a y t ổ n e nước thải sinh hoạt của H à N ộ i x ấ p xi 500.000 m /n s à y

đ èm ngoài ra nướ c thai sán xuất c ô n e n g h iệ p và d ịch vụ k h o ả n g

250.000-3 0 0 0 0 0 nrVngày đêm L ư ợ n g nướ c thài được xù' lý đạt tiêu c h u ẩ n chi c h iế m hơn 5% tô n g lư ợ n g n ư ớ c thải cua th àn h phố

Tại th à n h p h ố H ồ Chí M inh, lượ ng nướ c thải k h ô n g đ ư ợ c x ử lý k h o á n g

6 00.000 m /n g à y đ ê m và các kênh rạch cua th à n h phố c h ín h là n g u ồ n tiếp nhận lượ ng n ư ớ c thái này N g o à i ra nước thải sinh hoạt cua n e ư ờ i dân c ũ n g đ ó n g góp

m ột p h ẩ n đ á n g kê tro n g tôno, lư ợ ng nước thai đô thị T h e o th ố n g kê nướ c thai sinh hoạt th ư ờ n g c h iế m 8 0 % -9 0 % nước thài đô thị N g u ồ n nước thai này chưa được x ử lý h o ặ c chỉ đ ư ợ c x ử lý sơ bộ bàng bể tự hoại cua tìm g eia dinh nên không đạt tiêu c h u â n thải vào n g u ồ n nướ c mặt H ệ th ố n a thoát nước cùa các đô thị V iệt N a m là hệ t h ố n g c h u n g cho ca nước m ưa nướ c thái c ô n g n g h iệ p và nước thải sinh hoạt [13]

N h ìn c h u n g hệ th ố n g x ử lý nước thải cùa n ư ớ c ta c òn c h ư a được đ âu tư

m ột c á ch đ ú n g m ứ c th ậm chí còn đô trực tiếp nướ c thải c h ư a x ử lý vào môi trư ờng, g â v ô n h iễ m n g h iê m trọng n g u ồ n nước

1.2 Ô nhiễm do nước thái sinh hoạt

N ư ớ c thải sinh hoạt là nước đã đượ c sử d ụ n e cho các m ục đích ăn uone sinh hoạt, tam rửa vệ sinh nhà c ứ a c u a các khu d ân cư côrm trình côntỉ cộim

cơ sò' d ịc h v ụ N h ư vậy nước thải sinh hoạt đ ư ợ c hình thành trong quá trình sinh hoạt của c o n n g ư ờ i [6]

L ư u l ư ọ n s n ư ớ c thái c h u yếu phụ thuộc vào m ật độ dân cư xấp xi lượng nước tiêu thụ trên đ â u người Có thè xác địn h lư ợ n a n ư ớ c thai sinh hoạt cua m ột khu dàn c ư trê n CO' sở nướ c câp T iêu c h u â n nướ c thai cua khu dân c ư đô thị

th ư ờ n g là từ 100 đ ế n 2 5 0 l/(n g ư ờ i.n e à y đ ê m ) (đối với các n ư ớ c dan lí phát triên)

và từ 150 đ ến 500 l/(n m rờ i.n e à y d è m ) (đối với các nướ c phát triên)

Ờ nướ c ta h iệ n nay tiêu c h u â n nước c â p dao đ ộ n e từ 120 dên ISO 1/người đối với khu vực n ô n u thôn, tiêu c huâ n câp nướ c sinh hoạt 50 đèn 100

Trang 9

N g o à i ra, lư ợ n g n ư ớ c thai sinh hoạt c u a k h u dân c ư còn phụ thuộc vào điêu k iện tra n g th iế t bị vệ sinh nhà ở, đặc đ iểm khí h ậ u thời tiết và tập q u á n sinh hoạt của ngư ờ i dân C ò n lư ợ ng n ư ớ c thải sinh hoạt tại các c ơ sơ d ịch vụ công trình c ô n g c ộ n g p h ụ th u ộ c vào loại công trình, chức năng, số người th am gia, phục v ụ tro n g đó.

Đ ặc điêm c ủ a n ư ớ c thái sinh hoạt là có h àm lư ợ ng lớn các chất hữu cơ dễ phân h u ỷ ( h id ro c a c b o n protein, chất béo), các chất vô c ơ dinh d ư ờ n g (nitơ phôtpho) c ù n g với vi k h u ẩ n (bao gồm cà vi sinh vật g â y bệnh), trú n g giun sá n

H à m lư ợ n g các chất g ây ô n h iễ m trong n ư ớ c thai sinh hoạt p h ụ thuộc vào điều kiện sống, chất lư ợ ng bữ a ăn lượng n ư ớ c sư dụng, hệ th ố n g tiếp nhận nước thải cua t ừ n g v ù n g d ân c ư [6]

T r o n g q u á trình sinh hoạt, con ngườ i xa vào hệ t h ố n g thoát nước m ột lượ ng chất b â n n h ấ t định, phần lớn là các loại cặn chất hữu cơ chât dinh dưỡng

Đ ặc trư n g c ù a n ư ớ c thải sinh hoạt là có h à m lư ợ ng h ữ u c ơ lớn (từ 55 đên 65% tốna, lư ợ ng chất bẩn, c h ứ a n h iều vi sinh vật trong dó có vi sinh vật gây bệnh

Đ ồ n g thời tro n g n ư ớ c thai sinh hoạt c òn có n h iều vi k h u â n p h â n huỷ chất h ữ u cơ cẩn thiết cho các quá trình c h u y ể n hoá chất bân tro n g nước T h à n h phần nước thải sinh hoạt p h ụ th u ộ c vào tiêu c h u ẩ n cấp nư ớ c, đặc đ iềm hệ thống thoát nước,

đ iều k iện tra n g thiết bị vệ s i n h

Đ ộ ô n h iễ m c ủ a các n g u ồ n thai n ày khi thải trực tiếp vào c ố n g rãnh có giá trị đặc trư n g sau (b á n g 1):

5

Trang 10

B ả n g 1 M ộ t sô th ô n g số đặc trư n g c ủ a nướ c thải sinh hoạt [6]

8 T ố n g c o liíb rm M PN /lO O m l 1 0" đen 1 0°

1.3 Các phuong pháp xử lý amoni và phôtphat

1.3.1 Các phuong pháp xử lý amoni

C ó b ố n p h ư ơ n g p h á p x ử lý a m oni tro n g n ư ớ c d a n u được ứng d ụ n g hiện nay là p h ư ơ n g p h á p cơ học ( p h ư ơ n g p h á p thổi khí), p h ư ơ n g p h á p ox y hoá (p h ư ơ n g p h á p clo hoá tại điềm gẫy), p h ư ơ n g p h á p vi sinh và p h ư ơ n g pháp trao đôi ion

M ặt khác, ơ d ạ n g tồn tại N H3CÓ khả năng bốc hoi D o đó sục khí trong đ iều kiện

p l l cao từ 11-12 là m ộ t c á ch loại bỏ a m oni ớ n ồ n g độ cao T rư ớ c tiên, phai tănu

pH của d u n u d ịch sau đó sục khí với lưu lượn ạ khí k h o a n a 3 000 nrVnr' nướ c ơ

25°c [11.

Trang 11

C lo và các h ọ p chất clo n h ư clo dioxit N a O C l Ca(OC l)?, các họ p chất

c loa m in đ ề u có k h a n ă n g ô x y hoá a m oni th àn h các san p h ẩ m nitrit nitrat hoặc

N 2 T ro n g m ôi trư ờ n g nước, clo và các hợp chất clo trên đ ề u tạo ra ion CIO" Clo trong ion CIO" có số ô x y h oá +1 còn đượ c gọi là clo hoạt tính sẽ p h á n ứ n g với

a m oni [3] T u ỳ thuộc vào tỷ lệ giữa clo và a m o n i m à tạo ra các sản p h ẩ m khác nhau do phán ứ n g x ả y ra theo từ n g bậc:

2 N H 4+ + 3 H O C 1 o N2 + 5 C 1 '+ 3 H 20

K hi tí lệ đó v ư ợ t quá 7.6 thì toàn bộ các d ạ n g c lo a m in đều bị c h u v ê n hoá hết Clo n ằ m tro n g các hợ p chất c lo a m in đượ c gọi là clo liên kết L ư ợ n g clo d ư sẽ tồn tại ở d ạ n g tự do Tại điếm gãy đ iểm nằ m giữa d ạ n g clo tự do và d ạ n g clo liên kết a m o n i sẽ c h u y ề n h oá thành nitơ

T h e o p h ư ơ n g trình phan ứng, đê ôxi hoá 1 m ol a m o n i thành nitơ cần 1.5 moi HOC1 tro n g thực tế cần tói 2 moi có thế do q u á trình o x y hoá tới sản phâm cuối là N 0 3' của m ộ t p h ầ n NH.ị+:

Vì v ậ y p h ư ơ n g p h á p loại bo am oni qua p h ả n ứ nu clo h oá tại diêm iiãv chi

có thề sử d ụ n g khi n ư ớ c cần x ứ lý ch ứ a ít hữu c ơ và h àm lư ợ nu a m o n i thấp

1.3.1.2 Ph ư ơ n g pháp oxy hoá

7

Trang 12

1.3.1.3 P h ư ơ n g p h á p vi s in h

Phương pháp vi sinh là phương pháp được sư dụne phô biến đẽ XU' lý

a m oni tro n g n ư ớ c thải

Phươne pháp này gồm 2 giai đoạn: OXY hoá am oni thành nitrat và khư

nitrat th àn h khí nitơ

G iai đ o ạ n o x y h o á a m o n i th àn h nitrat trải qua hai giai đ o ạ n n h ờ các chù n g

vi sinh tự dưÕTLg sứ d ụ n g n g u ồ n c á cbon vô c ơ (bicarbonat) am oni, photphat đê xây d ự n g tế bào Đ ê có n ă n g lư ợ ng d u y trì hoạt đ ộ n g các loại vi sinh tự d ư ỡ n g tiến h à n h oxi h o á a m o n i th àn h nitrit ( N itro s o m o n a s ) và oxi h o á nitrit thành nitrat (N itrobacter) theo p h a n úng:

N H / + 1,5 02 -> N 0 2' + 2H+ + H20

N O t + 0.5 Ot —> N O3

Đ ê oxi hoá l m o l N H ị+ cần 2 mol 0-> và sinh ra 2 m o l II nên ngoài nguồn cacbon vô cơ c h ú n g c ầ n đượ c c u n g cấp oxi và độ k iềm với m ức 4.57 g 0 : và 7,14 g k iề m C a C 0 3/g N H 4+ đượ c oxi hoá K h ử nitrat th à n h khí N2 đượ c thực hiện nhờ loại vi sinh vật dị d ư ỡ n g sư d ụ n g c a c b o n h ữ u c ơ tro n g điều k iện k h ô n g có

m ặt oxi theo p h ả n úng:

N O3" + chất h ữ u c ơ —> N2 + C 02 + H ị O + 01 I OH" + C 02 - » H C O3'

Đẻ k h ử l g nitrat c ầ n 2,2-10.2 g C O D và sinh ra 3.57 m u kiềm theo

m g C a C 03/l

P h ư ơ n s p h á p vi sinh là p h ư ơ n g pháp x ử lý tiên tiến, có h iệu qua đã được tiêu c h u ẩ n h o á đê x ử lý a m o n i trong nướ c thải

1.3.1.4 P h ư ơ n g p h á p tra o đôi ion

T ra o đỏi ion là p h ư ơ n g p h á p sư d ụ n e trực tiêp các chât trao đôi ion

đề tách ion N H | ’ ra khói m ôi trư ờ n g nước theo p h a n ứne:

R-Na + NH.ị+ c=> R-NH4 + Na*

G iố n g n h ư m ọi q u á trình trao đôi ion a m o n ia c chi có thê trao đôi khi tôn tại 0' d ạ n g N H / và tuân theo qui luật trao dôi ion Khi ch ấ t trao đổi ion đã bão hoà a m o n i thì có thể s ư d ụ n g lại bàn 2 c ách tái sinh, tức là đ ư a nó về d ạ n g ban

Trang 13

cao với a m o n i là zeolit, đặc biệt là clinoptilolit có d u n g lư ợ ng trao đôi ion 1.0-2.7 đl/kg, tư ơ n g ứ n g với 14 - 32 g N H47 k g T u y vậy d u n g lư ợ ng hoạt đ ộ n g cua nó trong thự c tiễ n ít khi v ư ợ t q u á 50% cua d u n g lư ợ ng tồng, th ư ờ n g là 1 - 7 g/kg do khi gần bão h o à a m o n i lại bị chiết ra ngoài d u n g dịch K h ả năng sư d ụ n g loại zeolit này v ẫ n c h ư a thể áp d ụ n g n h iều trong thực tiễn do c h ư a tìm đượ c các

p h ư ơ n g p h á p tái sinh thích hợp Ờ nhiều quốc gia do có nhiều n g u ồ n zeolit tự nhiên, giá th àn h rẻ có thể sử d ụ n g đê x ử lý a m o n i [1 0]

1.3.2 C á c p h ư ơ n g p h á p x ử lý p h ô tp h a t

H ợ p chất p h ô tp h o trong m ôi trư ờ n g n ư ớ c thai tồn tại ơ các dạng: phôt pho

h ữ u cơ, p h ô tp h o đ ơ n ( H2P O4', H P 0 42' P 0 43" ) tan tro n g nư ớ c, p o ly p h ô tp h a t hay

c òn gọi là p h ô tp h a t trù n g ngư n g , m u ố i p h ô tp h o và p h ô tp h a t tro n g tế bào sinh khối

Các p h ư ơ n g p h á p x ứ lý c hu y ế u hiện nay là: p h ư ơ n g p h á p kết tua phôtphat p h ư ơ n g p h á p vi sinh, p h ư ơ n g pháp trao đôi ion

n h ô m tro n g n ư ớ c đ ó n g vai trò chất hấp phụ chất keo tụ có kha n ă n g hấp phụ

p h ôtphat tan ho ặ c k eo tụ các h ọ p chât p h ôtphat k h ô n g tan c ù n g lăng

C à ba loại ion (C a , A Ỷ \ Fe +) đều tạo ra h ọ p c h ấ t p h ô tp h at có độ tan

thấp, đặc biệt là h y d r o x v la p a tit và apatit Ph ả n ứne xáv ra ơ v ù n s p ỉ l cao nên nhiều loại h ọ p ch ấ t cua c anxi với p h o tp h at có c h ử a th ê m n h ó m 0 1 1

H y d ro x it sát, n h ô m tan trơ lại vào nướ c dướ i d ạ n e tcrrat hoặc a lum ina t[ (F e ( O H )4\ A l ( O H ) 4'] ơ v ù n g pH cao ( trên 8.5) ờ vùn g thấp h o n chú n g tồn tại ờ d ạ n g kết tủa keo tụ c ù n e lắng với các h ọ p chất p h o tp h a t tạo thành Hiện tư ợ n g keo tụ hấp ph ụ có vai trò q u a n trọrm h ơ n tro nu hệ sư d ụ n e m uôi săt muối n h ô m khi kết tua so với sử d ụ n g vôi

9

Trang 14

N H 4+ P 04 " đ ư ợ c kết tùa dướ i d ạ n e struvite.

S ứ d ụ n g anionit để th u hồi p h ôtphat sẽ gặp phai các kh ó khăn:

N ư ớ c thai t h ư ờ n g c h ứ a m ột lượng cặn k h ô n g tan lớn cũn li giam hiệu qua hoạt đ ộ n g c u a anionit

1.3.2.3 P h ư ơ n g p h á p vi s in h

T ro n g nướ c thải, h ọ p chất ph ô tp h o tồn tại dưới ba d ạ n s h ọ p chất: phôtphat đơn ( P O4 ) p o ly p h o tp h a t (P2O4), và họ p chất h ữ u c ơ c h ứ a phôtphat tronu dó

p o lv p h o tp h a t và h ọ p chất hữu c ơ chứa p h ô tp h at c h iế m ti trọim lớn

M ặ t khác, tro n g q u á trình x ư lý vi sinh, chi có m ột " c o n d ư ờ n u duv nhât" làm cho lư ợ n g p h ô tp h o t ro n e n ư ớ c thái hao hụt Đ ó là do vi sinh vật hâp thu đê

x ây d ự n c tế hào H à m lư ợ n e p h ô tp h o tro n e tế bào vi sinh c h iế m k h o á n a 2%(1.5 - 2 5 % ) khối lư ợ n u khô T u y nhiên, tro n e điều k iện h iếu khí m ộ t số loại vi sinh vật c ó k ha n ă n g h ấ p thu p h ô tp h at cao hơn m ức bình th ư ờ n e có thê từ 2 - 7% khối lư ợ n g khô L ư ợ n e p h ô tp h o d ư này đượ c vi sinh d ự trữ Niiược lại trong diều kiện y ế m khí và có m ặt chất hữu cơ lư ợ ng p h ô tp h a t du' này đượ c thai ra nRoài dư ớ i d ạ n e p h ô tp h a t dơn

Trang 15

C ác loại vi sinh vật th am gia vào quá trình hấp thu - tàn g trữ - thai phô tp h o có rât n h iề u n ên đượ c gọi c h u n g là nh ó m vi sinh bio - p tro n g đó vi sinh A c in e to b a c te r c h iế m số lượng nhiều nhất.

Á p d ụ n g h iệ n tư ợ n g n ê u trên đề tách loại h ọ p chất p h ô tp h o ra khoi nước thài b ă n g c á c h tách vi sinh có hà m lượng p h ô tp h o cao d ư ớ i d ạ n g b ù n thài (còn gọi là p h ư ơ n g p h á p tác h trực tiếp) hoặc kết tua p h ô tp h a t tan sau khi x ư lý yếm khí [3]

X ử lý hợ p c h â t nitơ là sư d ụ n g các biện p h á p p h â n huy hợp chất đó Song,

xu h ư ớ n g h iện n a y là thu hồi đ ồ n g thời cả th àn h p h ầ n nitơ ph ô tp h o để tái sư dụng n h ư sử d ụ n g làm phân bón cho n g h à n h n ô n g nghiệp

C ầ n bổ su n g c ác th à n h p h ầ n còn thiếu c ho n ư ớ c thái c ầ n XU' lý đê tạo điều kiện cho sự tạo t h à n h Struvite C ũ n g cần lưu ý với m ụ c tiêu XU' lý am oni

p hôtpho, khi ưu tiên c h o m ột đối t ư ọ n ° nào đó cần sử d ụ n a d ư các hoá chất khác

Ph ả n ứ n g kết tua Struvite áp dụns, kỹ thuật theo m ẻ có thê thực hiện tro n a thời g ian 4 p h ú t ờ nhiệt độ th ư ờ n g , tại pH = 8.5 ti lệ m oi M g /P = 1 thì hàm lượng Struvite tro n g khối san p h à m đạt 10 - 20% H iệu q u a loại ho phô tp h o la

9 2% với n ồ n g độ d ư là 17 mg/1

Trang 16

1.4.2 P h ư ơ n g p h á p t r a o đ ổ i ion

T h u hồi a m o n i và p h ô tp h a t ở d ạ n g k h ô n g b iế n đôi về bản chất h oá học được thự c h iệ n b ằ n g p h ư ơ n c p h á p trao đổi ion Ư u điểm c u a p h ư ơ n g p h á p này là tách loại a m o n i và p h ô tp h a t m ột cách c h ọ n lọc thu hồi lại từ dun g d ịch tái sinh, tái sư dụng

A p dụntĩ p h ư ơ n g p h á p n à y cũng cho phép tạo ra Struvite sau khi thu hồi

N H / P 0 4?" từ hai cột clinoptilolit và anionit tư ơ n g ứng

1.4.3 P h ư ơ n g p h á p s ử d ụ n g t h u ỷ t h ự c v ậ t

T h u y thự c vật đ ó n g vai trò q u a n trọng tro n g x ứ lý ô n h iễm n ư ớ c thải

T ro n g hệ có s ự " c ộ n g tá c ” giữa thuỷ thực vật v à vi sinh vật T ro n g đó vi sinh vật tham gia trự c tiếp v à o q u á trình p h â n hu y chất hữu c ơ và tạo ra các chất vô cơ (nitơ, p h ô tp h o và các chất k h o á n g k h á c , ) cho thực vật sư dụng N g ư ợ c lại thuy thực vật lại c u n g c ấ p ôxi cho vi sinh vật h iếu khí p h â n hu y các chất hữu cơ T huy thực vậ t h ấp thu và đ ồ n g h o á các hợ p chất vô cơ d ạ n e N 0 3‘ N H ị\ P O4 Đày chính là c ơ chế làm sạch nướ c thài khi sư d ụ n g tluiỴ thực vật

H iệ n nay th u v thực vật đ a n g là đối tư ợ n g đ ư ợ c q u a n tâm đến trong xử lý nước thải vì n h ữ n g ưu đ iêm cùa chúng:

'r T ă n g trư ớ n g n h a n h nên h ấp thu m ạn h chât ô nhiễm

> S ử d ụ n g th u ý thực vật là p h ư ơ n g p h á p thân thiện với m ôi trường

r- C h i phí x ử lý thấp

K S in h k h ố i sau khi x ử lý có thê tận dụrm ch o các mục đ ích khác n h ư

c h ă n nuôi, làm p h â n bón sàn xuất protêin khí m ê ta n ,

T h e o T ripathi et al (1991) việc sư dự n g thự c vật tro n g x ư lý nước thài sinh h o ạ t và n ư ớ c thai c ô n g ng h iệp đã đượ c đề xuất bời B oyđ (1968)

W o lv e rto n & M c D o n a ld (1979) P averly (1983) O ro n et al (1986) Sutton

& O r o n e s (1975) R e d d y (1983) S hukla & Tripathi (1989) [13]

T h u y thự c vật có thể dượ c sư d ụ n g m ột c á ch hiệu qua trong việc aiam thiểu m ứ c độ ô n h iễ m nướ c và sinh khôi cua chúnti có thê đượ c sư dụn g đê san xuất biogas thứ c ăn e ia súc làm p h â n b ó n H i ệ u qua x ư lý của m ột số loài thuy thực vật nổi đã d ư ợ c k iể m c h ứ n g tro n g các thí n g h iệ m và cho thấy c h ủ n g có tiêm

n ă n g tro n g x ử lý n ư ớ c thai

Trang 17

T h e o n h ó m n a h iê n c ứ u trư ờ n g đại học Federaỉ tại b a n g Santa Catarina phía bắc B razin n ế u chi sử d ụ n g các hệ ao hô thì chi có thể loại bo các hợp chất

hữu cơ, m à k h ô n g loại bo dượ c N, p M ộ t hệ th ố n g sư d ụ n g co vertical ( Tvpha

s p p ) gồ m 4 lớp (1, 2, 3, 4) đ ượ c x â y d ự n g ở q u y m ô pilot đê x ư lý n ư ớ c thai chăn

nuôi cúa m ột t r a n e trại có 4 5.000 con lợn H ệ th ố n g hoạt đ ộ n g tro n g 280 ngày Các kết quả thí n g h iệ m chi ra rằng hệ th ố n g loại bo đ ư ợ c 33% C O D k h oa ng 49% N 4 5 % P 0 43" -P với tốc độ tải k h o ả n g 1.36 g m ‘2.n g à y' 2 [16]

M ộ t n g h iê n c ứ u khá c tại Z im b a b w e nhàm ước lư ợ n g khả n ă n g x ử lý và sư dụng lại nướ c thái c h o các c ộ n g đồng, địa p h ư ơ n g nhò N g h iê n cứu tập trung vào kha n ă n g loại bo N p sự hoạt đ ộ n g của hộ thống H ệ th ố n g đ ư ợ c th ư n a h iệ m tại

2 v ùng N e m a m v a và G u tu -m u p a n d a \v a n a Các m ầ u n ư ớ c thai đượ c lấy và phàn tích h à n g th á n g từ 9 /2 0 0 0 đến 8/2001 với các tlìône số NO;", N H / T K N TP

C O D và m ột số th ô n g số khác K et quà là hệ th ố n g ở N e m a m v a vẫn có hàm lượng N, p cao vì k h ô n g có d ò n g c hà y ra H ệ t h ố n g G u tu có nước thai đầu vào

3 8 7 ± 2 3 1 mg/1 T N 7 5 ± 2 4 mg/1 TP vư ợ t q u á tiêu c h u â n tư ơ n g ứng ơ

Z im b a b w e (10 mg/1 T N lmu/1 TP) Sau quá trình thí n u h iệm nước thai đạt tiêu chuẩn th á i[ 2 1 ]

1.4.3.1 C o - c h ế x ử lý [15]

T h u ỷ th ự c vật có kha n ă n g vận c h u y ê n oxi từ k h ô n e khí vào nướ c n h ờ bộ

rễ, cho p h é p hìn h th à n h n h ó m sinh vật h iếu khí q u a n h bộ rễ thự c vật Các vi sinh vật hiếu khí th íc h h ọ p cho việc phàn giái sinh học các h ợ p ch ấ t hữu cơ phức tạp thành các h ọ p chất h ữ u c ơ đ ơ n gian Sán phàm cua các q u á trình p h â n siai này sẽ được thự c v ậ t sư d ụ n e cho quá trình sinh tr ư ớ n e và phát triên K ha n ă n u loại bo các chất ô n h iễ m vô c ơ và hữu c ơ trong nướ c dã dưcrc c h ứ n g m inh là có sự cộng sinh giữ a th u ỷ thực vật và các vi sinh vật s ố n e xun u q u a n h rễ cua c h ú n e Thực vật và các vi sinh vật có thê đạt hiệu quà đượ c h iệu q u à cao khi c h ú n g phôi hợp với n h a u tro nu m ộ t hệ sinh thái cân bằng Ò xi c h u y ế n từ p h ầ n thân và lá khi sinh

x u ố n g bộ rỗ và giải p h ó n e ra vùim rễ tạo diêu kiện th u ậ n lợi cho q u á trình nitrat

và k h ử nitrat B ói v ậy thuý thự c vật đ ó n g vai trò chu y ê u t ro n a việc aiain n ồ n a

độ N I I t+ N O :' N 0 3‘ P 0 4\ TSS CO D

Các vi s in h vật p h â n h u y các chât hữu c ơ th à n h các chât vỏ cơ ( k h o á n " hoá) c u n g c ấ p cho thự c vật th u ý sinh, trước hêt là tao Tao và các thực vật thuv sinh này lại c u n g c ấ p ôxi cho vi khuân Các loài thực vật th u v sinh n h ư bèo tây bào cái khoai n ư ớ c c ó rề c h ù m thân, tạo diêu kiện cho vi sinh vật b ám v à o

m à k h ô n g bị c h ìm x u ố n e đáy C húim c u n e càp òxi cho vi kh u â n hiêu khí ntioài

13

Trang 18

ra còn c u n g c â p cho vi sinh vật n h ữ n g hoạt chất sinh học cần thiết N e ư ợ c lại \ i khuẩn c u n g cấp n g a y tại c hồ cho thực vật n h ữ n g sản p h ẩ m trao đồi chất cua mình, đ ồ n g thời thực vậ t c ũ n g che c h ơ cho vi k h u ẩ n khoi bị chết dư ớ i á nh năng mặt trời T ả o là n g u ồ n thức ăn cho cá và các loài th u y san khác, khi chết sẽ là chất dinh d ư ỡ n g c ho vi sinh vật.

N h ư vậy q u á trình làm sạch nướ c bị ô n h iễ m chất hữu cơ N p k hông chi

do tao hoặc các th u ý thực vật nổi khác m à còn do vi k h u â n tro ne nước Tro ne dó vai trò c ù a tảo và các th u ỷ thực vật là k h ư n g u ồ n a m o n i hoặc nitrat, p h ôtphat có trong nước

1.4.3.2 V ai trò chủ yếu của th u ỷ th ự c vật nổif 13]

o L à m g iá th ê ch o vi sin h v ậ t sin h sông:

Các vi sinh vật số n g trên rề còn thân, lá có vai trò quan trọng trong quá trình xử lý

o Tạo đ iề u k iện c h o q u á trìn h n itra t h o á và k h ử n itra t.

T ro n g n ư ớ c thải, lư ợ n g oxi h oà tan là rất thấp hoặc đôi khi là banR k h ô n ”

Do đó, n itơ tro n g n ư ớ c thai chù y ế u tồn tại ờ d ạ n g nitơ h ữ u c ơ hoặc am oni Sự

c h u y ể n hoá từ N H / th àn h N O / k h ô n s thề xay ra trừ khi n ư ớ c thai được sực khí khi đó vi k h u â n h iếu khí sẽ thực hiện quá trình c h u v ê n hoá này

M ộ t lư ợ n g ôxi k h u ế c h tán từ rễ thực vật sẽ tạo ra m ột YÙne hiếu khí tạo điều kiện cho c h o s ự sinh trư ơ n g cua các vi sinh vật hiếu khí vi sinh vật nitrat hoá sẽ c h u y ể n h o á N H3 th àn h N O3" Ớ xa v ùng rễ T V T S vùn g kị khí m ột số sinh vật k h ư nitrat s ư d ụ n g N O3’ n h ư n g u ô n ôxi cho q u á trình hô hâp nó sẽ

c h u y ể n N O3" th à n h N-> C h ấ t này sẽ c h u y ề n từ trầm tích vào tro n a nước sau đó vào k h ô n g khí

o C h u y ên h o á n ư ớ c và c h ã t ô Itltiêm

T h ự c vật h ấ p thu các chất và ion gây ô n h iễm vào trone, CO' thẻ cua chúng

T r o n e q u á trình XU' lý các chất có tiềm n ă n c này ô n h iềm qua các q u á trình trao đôi kết tua b ám dính, tích tụ ôxi hoá và sự biến đôi các ion sẽ ở trạng thái

k hông hoạt độim

T h u y thự c vật s ư dụ nu nitơ phôtpho \ à các n g u \ ’ên tô vi lư ợ ng khác M ặt

Trang 19

thông q u a các p h ầ n thân, lá, rễ bị chết Do vậy, thu h o ạ c h th ư ờ n g x u y ê n sinh khối thực vậ t là hết sức q u a n trọ n e nhàm loại bo các ch ấ t dinh d ư ỡ n g ra khoi hệ.

o N g u ồ n c h e sá n g

S ự có m ặ t c ù a th u ỷ thự c vật giúp đ iề u hoà nhiệt độ cua nướ c và ngăn chặn sự phát triên c ù a các n h ó m tảo b à n g cách n g ă n c ả n sự q u a n e h ọ p cua chúng Q u a đó hạn c h ế đượ c sự d ao đ ộ n g lớn c ù a pl I và D O giữa ban ngày và ban đêm

T rên thực tế, n g ư ờ i ta đã s ử d ụ n g thuỷ thực vật để x ứ lý nướ c thải tro ne các k ê n h rạch có độ sâu từ 20 - 5 0cm hoặc trong các ao có độ sâu từ 5 0em - 2 m

Để xác định loài thự c vật cho x ử lý nướ c thai cần phái x e m xét đ ế n đặc điềmsinh trư ơng, k ha n ă n g c h ô n g c hịu của thực vật các n h â n tố m õi trư ờ n g N goài

ra c ũ n g cân x e m x é t đ ên đặc điểm nướ c thai, cơ chế loại bò chất ô nhiễm , thiết

kế quy trình x ứ lý, độ tin cậy cua q uá trình

B ê n c ạ n h k h ả n ă n g làm sạch, hệ th ố n g c òn tạo ra hai san p h â m “ có giátrị”

o N ư ớ c : sau XU' lý có thành phân ôn địn h và có thê tái sư d ụ n g cho các m ục đ ích tưới tiêu tro n g nôn g nghiệp

o T h ự c vật:

■ San xuất các loại thực vật "có giá trị " ( tra n e trí sinh k h ô i )

■ Sàn xuất thức ăn cho người và đ ộ n u vật vì san p h ẩ m ít liên quan tới các ch ấ t độc hại n h ư kim loại nặne, h ay bất kê chất gì có a n h h ư ơ n a xấu tới chuồi din h dưỡ ng

1.4.3.3 K h ả n ă n g tă n g t r ư ỏ n g của thực vật 119 20]

M ứ c độ tă n g trư ờ n g và phát triên c ù a thực vật t r o n e hệ th ố n a tro n ẹ quá trình hoạt đ ộ n s là m ộ t chi số đ á n h giá kha năim hấp thụ ch ấ t dinh dưỡrm và hiệu suất x ử lv c ù a hệ th ố n e

T r o n g đ iều k iệ n khí h ậ u nhiệt đới và cận nhiệt đới hệ th ố n e x ư lý ôn định nước thải b ằ n g th u ý thự c vật có thê hoạt đ ộ n g q u a n h năm Đê đ á n h giá hiệu suàt làm sạch liên q u a n tới khá nănsi phát triển cua cây c ầ n tiến hành b a n g thực

n uhiệm tuy n h iê n c â y phát triển tốt trong, hệ t h ố n s có thê dượ c xe m là có kha

n ă n g làm sạch tốt

Căn cứ vào đặc điểm khác nhau của các loài thực vật việc SU' dụim lân lượt các loài kh á c n h a u đề tăn u hiệu suất toàn d iện sẽ rất có ích N h ư vậy có thê

15

Trang 20

sử d ụ n g m ộ t loài hoặc m ộ t chuỗi các loài khác n h a u tro n g một hệ thống hoặc giữa các m ù a tro n g năm

1.4.4 C ơ c h ế x ử lý a m o n i v à p h ô t p h a t t r o n g hệ lọc c á t - t r ồ n g c â y [17]

C ơ c h ế tác h loại a m o n i p h ô tp h o tro n g hệ lọc cát - trồ n g c â y là các quá trình nitrat hoá k h ư nitrat và quá trình hấp thu a m o n i p h ô tp h o đề tô n g họp thành sinh khối thự c vật

A m o n i, p h ô tp h a t là thành p h ầ n dinh d ư ỡ n e dượ c tất cả các loại thực vật

ưa thích h ơ n các loại khá c n h ư nitrit nitrat T h ự c vật h ấ p thu a m oni phô tp h o đề xây d ự n g tê bào vì v ậ y kha n ă n g tách loại am oni p h ô tp h a t trong nướ c phụ thuộc vào h à m lư ợ n g nitơ p h ô tp h o trong tế hào và tốc dộ tăng trư ớ n g sinh khối cua thực vật

T r o n g tầ n g lọc có c h ứ a cây trồng nư a nôi nư a chìm , thì phần chìm trong nước (m ột p h â n th â n c â y và rỗ) đóno, vai trò chất m a n g cho vi sinh vật vật liệu lọc là cát là c h ấ t m a n g với diện tích khá cao B ê lọc vì vậy có thê x em là m ột cột lọc sinh học

T ro n g cột lọc tồn tại đ ồ n g thời nhiều c h u n g loại vi sinh vật: hiếu khí kỵ khí tuỳ nghi tuv thuộc vào điều kiện môi trư ờ n e phù h ọ p với điều kiện tồn tại của chúng

Troníí q u á trình q u a n g hợ p của thực vật OXỴ từ khí quy ê n đượ c vận

c h u y ể n q u a lá thân, x u ố n g rễ đê cung cấp cho quá trình hô hấp cho tế bào ơ vùn g đó P h ầ n o x y d ư thừ a đượ c thải ra môi trư ờ n g x u n g q u a n h v ù n g rễ, tạo môi trư ờng x u n e q u a n h v ù n g rễ tạo ra môi trư ờ n g hiếu khí và thiếu khí cục bộ thúc đẩt sự hoạt đ ộ n g c u a c ác loại vi sinh tưorm ứrm Loại câ \' có thân xô p và bộ rễ

c h ù m phát triên đ áp ứ n ° tôt điêu kiện trên

T r o n g v ù n g h iếu khí cục bộ vi sinh vật tự dưỡrm có diêu kiện phát triên

và hoạt độ n g , ox y h o á a m o n i thành nitrit và nitrat Vi sinh vật dị d ư ỡ n g ( loại oxy hoá c h ấ t h ữ u cơ ) ít có đ iều kiện phát triển khi tm uỏn clìât hữu c ơ dễ sinh lniy trong n e u ồ n n ư ớ c thấp T ro n g vùna, thiếu ox y cục bộ các loại vi sinh vật tuỳ nehi có đ iề u kiện p h á t triền, c h ú n e tiến h à n h p h a n ím e k h ư nitrit và nitrat vê dạng khí nitư Trone, q u á trình k h ử nitrat ( d e n itritìc a tio n ) vi sinh càn thèm chàt hữu c ơ dễ sinh huy: n u u ồ n chất hữu c ơ có thê có từ n g u ò n nước hoặc từ quá trình phân luiv nội sinh cua thực vạt hoặc cua vi sinh vật

Trang 21

Chương 2 - PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN c ử u

■ N ư ớ c thải p h ụ c vụ n g h iê n cứu là nướ c thải sinh hoạt dược thu từ m ươn tỉ

C ống Vị, Đ ội C ấn, B a Đình H à Nội

2.2 P h u o T ig p h á p n g h i c n c ứ u

Đ ê x ử lý d ô n g thời a m oni pho tp h o b ằ n g p h ư ơ im p h á p hấp thu vào thực vật, các b ư ớ c n g h iê n c ứ u dượ c tiến hành bao cồm :

■ C ă n c ứ v ào các tài liệu trong và n e o à i n ướ c, căn c ử vào tình hình thực tế

dẻ lựa c h ọ n các loại c â y có kha năng tích luỳ a m oni p h o tp h o cao

■ Đ á n h giá k h ả n ă n g h â p thu am oni photpho cua các loại cây này đê chọnđược loại c â y có kha n ă n g x ử lý am oni photho cao bao gồm :

■ K h ả o sát n g ư ỡ n g n ồ n g độ a m oni p h o tp h o c hịu đ ụ n g dược cua các loạicây trên

■ Đ á n h giá k h ả n ă n g tạo sinh khôi của các cây

■ X ây dựng hệ XU' lý tồ họp thực vật - lọc tại phòim thí nghiệm, đánh giáhiệu q u ả x ư lý a m o n i p h ô tp h o cua hệ

2.3 P h ư ơ n g p h á p đ á n h giá chất lư ợ n g n u ó c

Đ ê đ á n h uiá k h a n ă n g tích luỳ c ũ n g n h ư hiệu q u a loại bo a m oni, phôtpho trong các thí n g h iệ m , các t h ô n s số pH độ kiềm , a m o n i phôtphat nitrit nitrat được theo dõi C ác chi tiêu đó đirợc p h â n tích theo p h ư ơ n g p h á p cua A P H A [14] trong đó:

■ p H d ư ợ c đo bằne, m á y đo p H M ettler ĩ o l c d o M P 220

■ K iề m t ố n g đ ư ợ c xác đ ịn h bằng phưư im pháp c h u â n độ với d u n g dịch IIC10.02 N chất chì thị là m ety l da cam

b ( j C nA 'PuNG -t Á-M tH{J V»Ế^i

ị _0 7 -L / - a ẳ —9

Trang 22

■ A m o n i đ ư ợ c x á c địn h b ằ n e p h ư ơ n g p h á p so m à u với thuốc th ư N essler.

N itrit d ư ợ c xác định bằng p h ư ơ n g pháp so m à u với thuốc th ư a -

n aphthylam in

■ N itrat đ ư ợ c xác định b ằ n g phươ ntỉ pháp so m à u với thuốc thư salycilate

■ P h ô tp h o đ ư ợ c x á c địn h b ằ n g p h ư ơ n g pháp so m à u với thuốc th ừ V a n a đ a t-

M o lip đ a t

V iệ c đo q u a n g đượ c tiến hành trên m á y q u a n g ph ổ cua h ã n g H A C H (Mỹ)

2.4 N g h ic n cứu chọn lọc so bộ loại thự c vật có khả n ă n g hấp thu tốt a m o n i,

■ S ố n g và phát triê n tro n g điều kiện khí hậu khác n h a u O' Việt N am

■ D ễ k iêm soát về m ật độ cây trồng, và thu hoạch

D o m ụ c tiêu là x ứ lý đ ồ n g thời a m oni p h ô tp h a t và ng h iên cứu th êm công nghệ lọc q u a lớp c â y trồng T ro n g hệ xảy ra đ ồ n g thời q u á trình oxy hoá am oni thành nitrit và nitrat c ũ n g n h ư q u á trình k h ư nitrat thành nitơ Diêu kiện đế cho các q uá trình trên x ả y ra là tro n g tầng phải có đù ox y và ở n h ũ n g vị trí nhât định trong tầng lọc khô n li có ox y và có chất hữu cơ d ạ n g sinh huy

L o ạ i c â y trồ n g đáp ứ n g đ iều kiện đè x ư lý a m o n i p h o tp h o đ ư ợ c lựa chọn theo các tiê u chí sau:

■ T ố c độ tă n g trư ở n g sinh khối lớn

■ T h â n xốp rễ c h ù m đê tăn g c ư ờ n g quá trình vận c h u y ê n ox y từ lá quathân, x u ố n g rễ và vào tà n g lọc

■ H à m lư ợ n g đ ạ m cao tro n g sinh khối

2.5 T h í n g h i ệ m v ó i c á c t h ự c v ậ t lự a c h ọ n

C ác thí n g h iệ m đ ư ọ c bố trí tro n g các chậu, xô có d u n s tích khác n h a u với khối lưcmg sinh k h ố i T V T S khá c nhau tuỳ từ n g thí n ghiệm

Trang 23

2.5.1 T h í n g h iệ m đ á n h giá n g ư ỡ n g chịu đ ự n g a m o n i, p h ô tp h o của các loại cầy

2.5.1.1 T h í n g h i ệ m đ á n h giá n g ư ở n g chịu đ ự n g a m o n i của các loại cây

N ă m loại th u ỷ thự c vật: chuối hoa khoai nước, bèo tây bèo cái bèo tấm được lựa c h ọ n đê đ á n h giá n g ư ỡ n g chịu đ ự n g cùa am oni

Đ ê đ á n h giá n g ư ỡ n g chịu đ ự n g am oni tiến hành thí n g h iệm với nước thải

có hàm lượ ng a m o n i khá c nhau, trong khi cố định hàm lư ợ n g p h ôtphat bằng 5m g-P/l để k h ô n g g ây ả n h h ư ở n g tới quá trình khao sát

N ư ớ c s ử d ụ n g c h o thí n g h i ệ m là n ư ớ c thai sin h h o ạ t đ ư ợ c bô su n g các

th à n h p h ầ n ( m u ố i N H ị C l và m u ố i K H2P O4 ) c h o p h ù h ợ p với n ồ n e độ cần kháo sát

N ô n g độ N H ị ' đ ư ợ c p h â n tích theo thời aian Đ ê hồ trợ số liệu trên, hàm lượng nitrat, nitrit c ũ n g đ ư ợ c xác định, th ô n g qua đó d á n h aiá thêm vai trò cua vi sinh vật, loại có k h ả năng; o x y hoá a m oni thành nitrit ( N itro s o m o n a s ) và OXỴ hoá nitrit th àn h nitrat ( N itro b a c te r ) Dộ kiềm và p l l cua d u n g dịch được đánh giá n h ằ m q u a n sát đ iề u k iện m ôi trườne, của câv t r ô n ” do quá trình sinh hoá cua cây m ột lư ợ ng axit h ữ u CO' đượ c tiết ra từ bộ phận rễ cây

T hờ i g ian tiế n h à n h đối với cây chuối h oa là 52 ngà}', cây khoai nước 54ngày, bèo tây 54 níiàv b èo tấm 17 níiày bèo cái 26 nuày

2.5.1.2 T h í n ghiệm đánh <ỊĨá n g ư ỡ n g chịu đự n g p h ôtph o của các loại cây

N ă m loại th u ỷ thực vật: chuối hoa khoai nước, b è o tây bèo cái bèo tàm được lựa c h ọ n đè đ á n h a,iá n g ư ỡ n g chịu đ ự n g cua photpho

Đổ đ á n h giá n g ư ỡ n g chịu đ ự n e phôtpho tiến h à n h thí ìm hiệm \'ới nước thải có h à m lư ợ nu p h ô tp h o khác nhau, h àm lư ợ ng a m o n i đượ c cô định ơ giá tri nồng độ m à tại đó sinh khối cây đạt íiiá trị cao nhất tro n g thí n g h iệm trên, rhời

2Ĩan tiến h à n h đối với c â y chuối hoa là 14 n e à y cây khoai nướ c 14 ngày, bèo tày

14 gày bèo tấm 14 ngà)', bèo cái 14 níiày

N ư ớ c sư đụniĩ cho thí n ehiệm là nước thai sinh hoạt dược bô s u n s các thànhphần ( m u ố i N H4CI v à m u ố i KI I;PO|) cho phù h ọ p với n ô n g dộ cân khảo sát

N ồ im độ P O43’ đ ư ợ c p h à n tích theo thời Liian Các thòm : số p ll dộ kiêm

N H 4 + N 0 2 \ N O5" c ũ n e đ ư ợ c theo dõi

Trang 24

2.5.2 T h í n g h iệ m đ á n h giá khá n ă n g tạo sinh khối của m ột số loại cây

Ba loại th u ỷ th ự c vật: bèo tây, bèo cái bèo tấm đ ư ợ c lựa chọn đê đ á n h giá khả n ă n g tạo sinh khối l ừ kết q u ả cua hai thí n g h iệ m trên, tìm được nồng độ

N H 4+, P 043 tối ưu tại đó sinh khối thuy thực vật phát triền nhất

Đê đ á n h giá k h ả n ă n g tạo sinh khôi của các thuy thực vật tiến hành thí nghiệm các loại c â y tro n g d u n g dịch thuỷ ca n h có hà m lư ợ ng N H / P 0 43' tối ưu

K hao sát s ự phát triển sinh khối cua thuỷ thực vật theo thời gian

P h â n tích c ác t h ô n g số pH độ kiềm N H 4 + N 0 2 \ N 0 3\ PO t3\ Đ ồ n g thời, đánh giá s ự phát triể n sinh khối th u ỷ thực vật theo thời nian

2.5.3 T h í n g h iệ m đ á n h giá khá n ă n g x ử lý a m o n i, p h ô tp h o của hệ lọc cát -

t r ồ n g cây

2.5.3.1 T h í n g h i ệ m v ó i hệ lọc d o n - t r ồ n g cây

D ự a trên các thí nghiệm sơ bộ trong dung dịch, lựa chọn cây chuối hoa và khoai nước để đ á n h giá khá năng x ử lý amoni, phôtpho trong hệ lọc cát - trồng cây

C ác thí n g h iệ m đ ư ợ c tiến hành n h ư sau: cho 51 nướ c thai có bỏ sung P 04

N H 4 + với các n ồ n g độ khác n h a u vào th ủ n g 45 1 có diện tích bề m ặt trung bình 0.0934 n r có trồ n g 2 5 0 g cây chuối hoa và khoai nước trên một lóp cát vànu có

độ d ày 3 5 c m bên dưới lóp cát là lớp soi d ày 5cm và dưới cìinu là ố n g thu nước Tải lư ợ ng c u a hệ là 53.5 m / ( m 2 ngày) N ư ớ c sau x ư lý lấy ra ơ dáy th ù n s và phân tích các chi tiêu p H độ kiềm N H 4 + N 0 2 \ N O3" P O | ’\

2.5.3.2 T h í n g h i ệ m v ó i h ệ lọc đ ư ợ c g h é p nối tiếp

Thí n g h iệ m đ ư ợ c bố trí n h ư sau: hệ đượ c thiết kế 2,0111 3 bê kính ghép nôi tiếp nhau, d iện tích và khối lư ợ ng cây trồng (chuối hoa) tro n g từng bê là aiông nhau ( 0 0 6 7 6 m 2, 0.15 kg c â v /l b ể ) N ư ớ c ra khỏi hô lọc th ứ 1 là nước đầu vào của bể th ứ 2 n ư ớ c ra kh ó i bể th ứ 2 là đầu vào cua bê th ứ 3 C ao độ cua ba bê được bố trí để q u á trình c h a y tự nhiên n h ờ vào áp lực th u y tĩnh M ồi bê trong hệ lọc nối tiếp có c ấ u tạo n h ư m ộ t bề lọc đơ n n h ư trên, v ề m ặt vận hành, lọc nôi tiếp giốno, lọc đon

Trang 25

Chương 3 - KÉT QUẢ VÀ THẢO LUẬN

C â y c h u ố i hoa là c â y số n g ờ v ù n g nhiệt dới và cận nhiệt đói n h u n g cũng

có thể số n g ơ n h iề u v ù n g trên thế giới, có thể phát trièn ở v ù n e lạnh, nơi có thời gian ch iế u s á n e ít h ơ n 6 giờ/ngàv

C â y c h u ố i hoa đã đượ c ìm hiên c ứ u và thấy kha năng x ư lý nước thải giàu N p ( n ư ớ c thai ciết m ổ sau x ứ lý yế m khí ) rất tốt và c ũ n e đã được nghiên c ứ u th ấ y có k h a n ă n e hấp thu ca kim loại nặim n h ư asen [2]

Trang 26

H ìn h 2 C â y khoai n u ó c — D a sh e e n — C lo c a s ia escu lenta

C â y k h o a i n ư ớ c là thự c vật phát triề n tốt tr o n g v ù n g n h iệ t đới có thể

số n g tro n g v ù n g n g ậ p n ư ớ c h o ặ c tro n g đất âm t h ư ờ n s đ ư ợ c trồ n g để n u ô i lợn

C ây k h o a i n ư ớ c c ó lá h ìn h trái tim trò n r ộ n g m à u x a n h , t h â n m à u trắ n u hoặc

m à u tím , c a o tớ i 1 - 2 m lá c â y có vị h ă n g vì có c h ứ a a x it oxalic P h ầ n th â n dưới đâ t có d ạ n g c u n h ư c u h à n h , p h ìn h r ộ n g từ tâ m ra ngoài C u đ ư ợ c bao bọc bời m ộ t vài lớ p vò C â y k h o a i n ư ớ c c ũ n g đ ã đ ư ợ c n u h iê n cứ u và c h o th ấy

một số n ư ớ c trên thế giới n h ư Z a m b ia T r u n a Q uốc Ai c ấ p C hiều cao cua cây

5 - 30 cm c h iề u rộ ne, c u a cây 6-25 cm V ìnm p H thích rmhi đượ c 5.5 - 9 N hiệt

độ thích h ọ p cho s ự p h á t triền của bèo tày là 21 - 30 ° c ưa vùn g ánh sáng m ạnh

và rất m ạnh Ờ nhiệt độ 8 - 15 °c sinh tr ư ơ n e s ầ n n h ư n g ư n g trộ nếu giữ nhiệt

độ - 3 ° c tro n e 12 g iờ thì toàn bộ lá bị phá huy còn giữ nhiệt dộ -5°c trong 48 giò'

H ìn h 3 B èo tây - E ic h h o r n ia c ra ssip es

Trang 27

thì toàn bộ c â y bèo sẽ bị chết N h ư vậy, bèo tây sinh trư ơ n e rất k é m tro n a vùng khí h ậu lạnh.

D o bèo tây sinh trư ờ n g rất nh a n h nên nó gây ra m ộ t số bất lợi n h ư can trơ tàu bè, các h o ạ t đ ộ n g đ á n h bắt th u ỷ sản c ả n trờ d ò n g chày, tái ô n h iễ m do thân bèo t h ô i , n ê u k h ô n g dượ c quan lý tốt

B èo tây là loại thức ă n gia súc phô biến N g o à i ra bèo tây c òn đượ c sư dụng n h ư m ộ t vị thuốc (để trị m ụ n nhọn, vết th ư ơ n s ) để tạo b ó n e m át cho ao thà

cá, sư d ụ n g làm p h â n xanh V à i nă m gần đây bèo tây c ò n đượ c sư dụn g đê san xuất các đồ thu c ô n g m ỹ nghệ (m ũ túi xách tham , đèn n g ủ )

V

I lìn h 4 Bèo cái

So với bèo tây các nghiên cứ u về kha n ă n g x ư lý ô n h iễm nước thai cua bèo cái c ò n c h ư a nhiêu Bèo cái sống chu yêu ờ các v ù n g nướ c ngọt ờ các v ùng nhiệt đới và c ậ n nhiệt đới M ộ t đặc đ iêm cua b èo cái giốne với bèo tây là có bộ rề dài làm giá thê cho n h iề u vi sinh vật sống và phát triên Tốc độ sinh t r ư ơ n a của bèo cái rất n h a n h ( đ ú n c th ứ hai so với bèo tây) Đặc đicm n ày đôi khi cũng gây

ra m ột số p h iề n toái n h ư c á n trơ d ò n g chảy, các hoạt đ ộ n a đ á n h bất thuv sán tạo điều kiện cho sự p h á t triên c ủ a ấ u trù n g m u ỗ i,

S inh khối c ủ a bèo cái có thể đượ c sư d ụ n c làm thức ăn chăn nuôi hoặc san xuất các sản p h à m có uiá trị kinh tế n h ư phân bón b i o e a s Nsioài ra, chú n g còn được sư d ụ n g tro n g V học- c h ừ a m ụ n nhọt, m ân ngứa ho hen suyễn, lợi tiêu

B èo cái là m ộ t troim số n h iều thực vật tlniy sinh có n h iêu h ứ a h ẹn cho xư

lý nước thai Đ â y là loại bèo có thể chịu đượ c khí h ậ u lạnh tốt h o n so với bèo tây [131

Trang 28

k "

H ì n h 5 Bèo t ấ m - L e m n a o i d c a e

Là loài th u ỷ thực vật nhỏ, nồi thuộc họ b èo ( L e m n a c e a íamily) Bèo tấm

có từ 1-3 lá B è o tấ m đ ư ợ c phân theo kích thước từ to đến bé th àn h 4 loại là: Spirodela L e m n a W o lffie lla và W o liĩia Loài lớn nhất là S p iro d e la p o ly rh iz a \ ó'i chiồu dài c ủ a lá là 15 m m tro n g khi loài W olffia nho nhất có chiều dài có the nho h ơ n 1 m m W o lffíe lla và W o lfíìa đượ c coi là khỏim có rề vì kích thước nho

L e m n ac e a g ồ m m ộ t lá và rễ là loại bèo điên hình thê hiện các quá trình sinh lý của bèo tấm Loại bèo n ày đ ư ợ c sư d ụ n g tro n g n c h iê n cứu cua bán khoá luận này Bèo tấm có thê sinh san b ằ n g hoa n h ư n g trư ờ n g h ọ p này hiêm khi xuât hiện

Sự sinh sản theo p h ư ơ n g thức "tái san x uât" cua bco c h iê m ưu thê hơn Theo

p h ư ơ n g thức này lá con ò' trên lá m ẹ và sau đó tách ra trở thành câv mới

B è o tấ m là n g u ồ n th ứ c ăn q u a n t r ọ n e c h o íìia súc M ộ t số loại bèo tâm đượ c s ử d ụ n g để làm s ạ c h hồ vì tốc độ t ă n u tr ư ư n u n h a n h , k ha n ă n a h ấ p thụ lớn c h ấ t d i n h đ ư ờ n e c ụ thê a m o n i và p h ô tp h a t N ó có thê loại bo đ ư ợ c a m o n i nếu đ ư ợ c th u h o ạ c h K h a n ă n g bao ph u c u a b è o tấm làm ui a m s ự bốc hơi cua nước N a o à i ra b è o tấ m c ò n đ ư ợ c s ư d ụ n g làm n ơ i trú n g ụ c h o m ộ t sô s in h vật thuỷ sinh n h ư ế c h ư ơ n g [18 2 1]

Trang 29

H à m 111’Ọ T ầg đ ạ m ban đầu của các th u ỷ thự c vật du'ọ'c chọn làm đối tượng nghicn cứu

Bang 2 H à m lư ợ n g đ ạ m cua các th ú y thực vật c h ọ n làm đối tư ợ n g ng h iên cứuloại cây

Ket q u a ờ b á n g 2 cho thấy :

o Các loại cây lựa c h ọ n n g h iê n cứ u có hà m lượng đ ạm khácao tro n g đó bèo tấm có hà m lượng đ ạ m cao nhất (60.02 m g /g khô), chuối h o a có h àm lư ợ ng đạ m thấp nhất ( 28.2 9 m g /g khỏ)

o Đ ộ â m cua n ăm loại thuý thực vật lớn và có ciá trị gân

g iố n g nhau

Trang 30

3.2 Các thông số đặc trưng nước thải lựa chọn làm đối tượng nghiên cứu

Báng 3 M ộ t số t h ô n g số đặc trư n g về m ẫu nướ c thai sinh hoạt c ố n g Vị cần XU' lý

mẫu nước

Qui chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT

o N ư ớ c thai sinh hoạt ư c ố nu Vị có hà m lư ợ ng C O I) B O D j

a m o n i k h á cao Trong đó a m o n i vư ợ t gâp 3 - 6 lãn m ức cho phép

Trang 31

3.3 Đánh giá ngưỡng chịu đựng amoni của các loại thuý thực vật.

Các thí n g h iệ m đượ c tiế n h à n h n h ư trình bày tro n g b a n g 4

B a n g 4 Thí n g h iệ m khảo sát n g ư ỡ n g chịu đ ự n g a m o n i c ù a các loại cây

Thí n a h iệ m được tiến hành trong xô có

Trang 32

4 B è o cái

K h ả o sát tại các n ô n g độ NI I4 :

60, 70 80 90 100 120 140 160 mgN/1

V ớ i các đ iều kiện khác :

m cây thí n g h iệm ban đầu: 30g/51

Phôtphat: 5m g-P/l

2 n g à y lấy m ẫu 1 lần

Thí n e h iệ m được tiên hành trong chậu

Phôtphat: 5 m e-P /l

2n e à v lẩy m ẫu 1 lần

Thí n s h iệ m được tiến hành tronu chậu

Trang 33

T ừ số liệu thí n g h iệ m ơ các b ả n g kết q uà chuối h oa trong p h ầ n phụ lục khá n ă n g h ấ p th u a m o n i đ ư ợ c tính theo c ô n a thức:

{( [N H -l ]v áo(m àu,- [N H 4 ] r a (mẵn)) — ( f N H j ]\ao ( Đ C > ■ [ N H j ] r a l Đ C > ) } *

(ngày.kg cây)}

Khối lượng cây thí nghi ệm* X ngày thí nghiệm

T h e o c á c h tính trên, lư ợ ng a m o n i hấp thu vào cây c h u ố i hoa theo thời gian được thê h iện trên b ả n g 6

B a n g 6 L ư ợ n g a m o n i dượ c hấp thu vào cây chuối hoa theo thời sian

K ết q u ả n g h iê n c ứ u đượ c cho thấy:

o N g ư ỡ n g c h ịu đ ự n g a m o n i cua chuối hoa là 300 nmN/1 tại n ồn g độ 360meN/1 c â y ch ế t sau 7 n g à y thí nehiệm

o T r o n g q u á trình thí n e h iệ m đợt 1 nồn g dộ nitrit nitrat khá lớn c h ứ n u to

sự giảm a m o n i c ó s ự đ ó n g g ó p vai trò cua vi sinh vật trorm d u n u dịch: đợt 2 dộ kiềm g iả m v à pl I g ia m n a m troim v ù n g axit là do rề cây tiêt ra m ột sô axit hữu

cơ tại k h o á n g p H n à y vi sinh vật k h ô n g thích nuhi dược T h e o kết q uá phân tích

ờ m ục 1 1 p h ầ n p h ụ lục n ồ n u dộ nitrit nitrat tro n e các thí n g h iệm đợt 2 k hông đáng kể c h ứ n g tỏ a m o n i g iả m là do thực vật hấp thu và vai trò cua vi sinh trong dun g d ịch là k h ô n g đ á n g kê Vì vậy theo kết q uả tốc độ h ấp thu a m o n i được tính

ở ba ne, 3.4 lư ợ n g a m o n i g iam ơ đợt 1 là do thực vật và vi sinh vật lượng a m oni

s ià m ở đợ t 2 m ớ i thực chất là kha n ă n e hấp thu cua thực \ ật

o T h ự c chất, n ế u chi có th u y thực vật hấp thu a m oni p h ô tp h o thì hiệu qua

xứ lý a m o n i p h ô tp h o thấp N h ư n g khi có sự kết h ọ p với vi sinh vật thì kha năng

x ử lý a m o n i p h ô tp h o đ ư ợ c t ă n s lên đ á n g kê Song, tro n g d ọ t 1 n ô n g độ nitrit nitrat tro n g dune, d ịch tích luv k há cao D iều nàv đirợc giai thích là do điêu kiện

29

Trang 34

thí n g h iệ m , các x ô c h ậ u có độ cao thâp n ên toàn bộ d u n g d ịch hầu n h ư đ ều tronII điều kiện h iế u khí (do k h u ấ y trộn tự nhiên n h ư gió), chi thúc đẩy sự phát triên các

vi sinh vật N i tr o s o m o n a s , N itroba c te r, nên k h ô n g tạo đ iề u k iện cho vi sinh vật khư nitrat y ế m khí dị d ư ỡ n g phát triền Vì v ậy trong d u n g dịch tích luỹ nhiều nitrit và nitrat

o K h ả n ă n g h ấ p thu N H 4+ lớn nhất cua chuối h o a là ở n ồ n g độ 240 meN/1 Tại n ồng độ đó m ộ t k g c â y chuối h oa m ộ t imày hấp th u dượ c k h o ả n g 136 m e

N H 4+-N và k ha n ă n g h ấ p th u có xu h ư ớ n g giam d ần theo thời uian có thê do quá trình thí n g h iệ m có n h ữ n g rễ bị thối lại thải ra am oni

o V ớ i kết q u a thí n g h iệ m trên cho thấy, chuối h o a là c â y có tiềm năng xư lý amoni nên đ ư ợ c lựa c h ọ n cho các thí n g h iệ m tiếp theo

3.3.2 Đánh giá ngưỡng chịu đựng amoni của khoai nưóc.

54ngà}'

54ngày 7 ngày 2 ngày

Trang 35

Theo c á ch tính trên, lư ợ n g a m o n i h ấp thu vào c â y khoai nước theo thời sia n được thể hiện trên b a n g 8.

B á n g 8 L ư ợ n g a m o n i đượ c hấp thu v ào c â y khoai nướ c theo thời gian

Kết quà n g h iê n c ứ u đ ư ợ c cho thấy:

o N g ư ỡ n g c h ịu đ ụ n g a m o n i cua khoai nướ c là 180 mgN/1 tại nồn g độ

2 40m gN /l, c â y c h ế t sau 7 n g à y thí nghiệm

o Troníi q u á trìn h thí n g h iệ m , đợt 1 n ồng độ nitrit nitrat khá lớn chứrm tỏ

sự giảm a m o n i có s ự đ ó n g íỉóp vai trò cua vi sinh vật trong d u n g dịch: dợt 2 độ kiềm giám v à pH g iám n ằ m tro n g v ù n g axit là do rề cây tiết ra m ột số axit hữu

cơ, tại k h o ả n g p H n ày vi sinh vật k h ô n g thích nghi được T h e o kết quá phân tích

ờ m ục 1 2 phụ lục n ô n g độ nitrit nitrat trong các thí n g h iệ m đ ọ l 2 k h ô n g đáng kê chứng tỏ a m o n i g iả m là do thự c vật hấp thu và vai trò c u a vi sinh tro n g dung dịch

là k h ô n g đ á n g kể Vì vậy két q uả tốc độ hấp thu a m o n i đ ư ợ c tính 0' bang 3.6 lượng a m o n i g iả m ờ đ ọ t 1 là do thực vật và vi sinh vật lượ ng am oni giam 0' dợt 2

mới thực ch ấ t là k h a n ă n g h ấ p thu của thực vật

o T h ự c chất, n ế u chi có th u ỷ thực vật hấp thu a m oni phô tp h o thì hiệu qua

X U ' lý a m o n i, p h ô tp h o thấp N h u n g khi có sự kết h ợ p với vi sinh vật thì khả năng

xừ lý a m o n i p h ô tp h o đ ư ợ c tăng lên đáng kê Song, n ồ n g độ nitrit nitrat trong dung dịch tích luv k h á cao Đ iề u nàv đ ư ợ c uiái thích là do diêu kiện thí nghiệm , các xô c hậ u có độ cao thấp, n ên toàn bộ d u n g dịch h âu n h ư đêu trong đ iêu kiện hiếu khí (do k h u ấ y trộn tự n h iên n h ư gió), chi thúc đ ây sự phát triên các vi sinh vật N itro s o m o n a s N itro b a c te r nên k h ô n g tạo đ iêu kiện cho vi sinh vật k h ử nitrat yếm khí dị d ư ỡ n g p h á t triền Vì vậy trong d u n g dịch tích luỹ nhiêu nitrit và nitrat

o K h ả n ă n g h ấ p thu NI I ị lớn nhất cua khoai n ư ớ c là ơ nồn g độ 120 m g N 1 Tại n ồ n g độ đó m ộ t k g cây chuôi hoa m ột n u à y hâp thu d ư ợ c k h o a n g 348 mg

N H / - N và k h a n ă n g h ấ p th u có xu h ư ớ n e giam dần theo thời gian có thê do quá trình thí n g h iệ m có n h ữ n g rễ bị thôi lại thai ra am oni

Trang 36

o V ớ i kê t q u a thí n g h iệ m trê n cho thấy, khoai n ư ớ c là cây có tiềm n ă n a xừ

lý am oni nên đ ư ợ c lựa c h ọ n cho các thí n g h iệm tiếp theo

3.3.3 Đ á n h giá n g ư õ n g c h ịu đ ự n g a m o n i c ủ a bèo t â y

54ngày

54

n gày

24ngày

2 1

ne à ySinh khối b an đ â u (e) 2 0 0 2 0 0 2 0 0 2 0 0 2 0 0 2 0 0 2 0 0

Sinh khôi thu h o ạ c h

Sinh khôi thu h o ạ c h

N H / {mg/

cùa bèo tây đ ư ợ c tính theo c ô n g thức:

{ ( [ N H Ị ] váo (mẫu)" [ N H | ] ra (mầu)) — ( I N H 4 ] vaoi l ) Cl " [ N H 4 ]r.i(l)Ci)!

thê tích nước

(ngày.kg c â \ '

Khối lượn Sỉ cây thí nghiệm* X ngày thí nghiệm

Bàng 10 L ư ợ n g a m o n i đưọ'c h ấp thu vào bèo tây theo thời gian

N ồ n g độ a m o n i

m c N /1)nội d ung

Trang 37

Kêt quả n g h iê n c ứ u đ ư ợ c cho thây:

o N g ư ỡ n g c h ịu đ ự n g a m o n i c ủ a bèo tây la 180 mgN/1 tại n ồ n e độ

240m gN /l c â y ch ế t sau 24 n g à y thí nghiệm

o T ro n g q u á trình thí nghiệm , dợt 1 nồng độ nitrit nitrat khá lớn c h ứ n e to sựgiảm am oni có s ự đ ó n g góp vai trò cùa vi sinh vật tro n e d u n e dịch: đợt 2 độ kiềm giám và pỉ ỉ g iam n ằ m trong v ùng axit là do rễ cây tiết ra m ột số axit hữu cơ tại khoang p H này vi sinh vật k h ô n g thích nghi dược T heo kết qua phân tích ơ mục1.3 phụ lục , n ồ n g độ nitrit nitrat trong các thí rmhièm đợt 2 khônu đáim kê c hứ na

to amoni g iả m là do thực vật hấp thu và vai trò cua vi sinh tro n e dung dịch là không đ á n g kê Vì vậy, kết qua tốc độ hấp thu am oni đượ c tính ơ b a n g 3.8 lượnII amoni giám ở đợt 1 là do thực vật và vi sinh vật lượn tì am oni giám ơ đợt 2 mới thực chất là khá n ă n g hấp thu của thực vật

o T hự c chât n ê u chi có th u ỷ thực vật hấp thu am oni phôtpho thì hiệu qua

xử lý a m o n i p h ô tp h o thâp N h ư n g khi có sự kết h ọ p với vi sinh vật thì kha nănu

xử lý a m oni p h ô tp h o đ ư ợ c tăng lên đ á n g kể Song, n ồ n g dộ nitrit nitrat Ironu duníí dịch tích luỹ k h á cao Đ iề u này đượ c giai thích là do d iều kiện thí nahiệm các xô c h ậ u có độ cao thấp, nên toàn bộ d u n e dịch hầu n h ư đều trorm điêu kiện hiếu khí (do k h u ấ y trộ n tự n h iên n h ư RÍÓ) chi thúc đây sự phát triên các vi sinh vật N itro s o m o n a s N itro b a c tc r nên k h ô n g tạo điều kiện cho vi sinh vật khư nitrat yếm khí dị d ư ờ n g p h á t triên Vì vậy tronc, dunti dịch tích luỸ nhiều nitrit và nitrat

o K h a n ă n g hấp thu N H }' lón nhất cua bèo tây là ơ n ồ n g độ 90 mgN/1 Tại nồng độ đó m ộ t k g c â y bèo tà\ m ột n e à v hấp thu đượ c k h o a n g 245 m g NH.ị -N

và khả n ă n g h ấ p thu có x u h ư ớ n g giảm dân theo thời gian có thê do quá trình thí nghiệm có n h ữ n g rễ bị thối lại thải ra amoni

o Với kết q u à thí n g h iệ m trên cho thây, bèo tâv là cây có tiêm năng xứ lý

am oni nên đ ư ợ c lựa c h ọ n c ho các thí n ghiệm tiếp theo

Trang 38

3.3.4 Đánh giá ngưỡng chịu đựng amoni của bèo cái

của bèo cái đ ư ợ c tín h theo c ô n g thức:

(ngày.kg câ>)} = thê tích nirớc

Khối lượng cây thí rmhiộm* y ngà} thí nghiệm

Theo c á ch tính trên, lư ợ n g a m o n i hấp thu vào bèo cái theo thời gian (bang 12)

B á n g 12 L ư ợ n g a m o n i được hấp thu vào bèo cái theo thời gian

Kêt qua n c h iê n c ứ u đ ư ợ c cho thây:

o N g ư ỡ im c h ịu d ự n e a m o n i cua bco cái là 120 mgN/1 tại nôn g độ 140

mgN/1 thì sau 3 HLÙÌY có hiện tưọim vàim lá rc m un bèo chct sau 10 nga} thi

nghiệm

Trang 39

o K h a n ă n g h ấ p th u N H / lớn nhất c ủ a bèo cái là ơ nồng độ 80 m sN , 1 Tại

nồng độ đó m ộ t kg b è o cái m ộ t n g à y hấp thu được 1239 m a X H ị - X và khả năna hấp thu có x u h ư ớ n g giam dần theo thời gian có thê do q uá trình thí rmhiệm có những rễ bị thối lại thài ra am oni

o T ro n g q u á trình thí n g h iệm , pH của d u n g dịch v ẫn n ằm trong khoangtrung tính, n ồ n g độ nitrit nitrat k h ô n g đ á n g kê c h ứ n g to a m oni g iam là do thực vật hấp th u và vai trò c ù a vi sinh trong d u n g dịch là k h ô n g đ á n g kê

o V ới kết q u ả thí n g h iệ m trên cho thấy, b èo cái là c â y có tiềm n ã n e xư lý amoni nên đ ư ợ c lựa c h ọ n cho các thí n ghiệm tiếp theo

3.3.5 Đ á n h giá n g u õ n g c h ịu đ ự n g a m o n i c ủ a hco t ấ m

Sinh khôi ban

amoni cua b èo tấ m đ ư ợ c tính theo c ô n g thức:

{ ( [ N H I ]\ao (mẫu) ■ Ị N H ) ]ra (mẫu)) — ( M 4 ]\ao (1)0 “ [ N H 4 l r a ( I X i ) í '

(n g à y k g c â y ) }

K h ố i lư ợ n s c à v th í im h iệ m * y im à\ th í n g h iệ m

Trang 40

Theo c á ch tín h trên, lư ợ ng a m o n i hấp thu vào bèo tấm theo thời iỉian được thê hiện trên b a n g 14.

B a n g 14 L ư ợ n g a m o n i dượ c hấp thu vào bèo tấm theo thời gian' ' ' ■ \ N o n g độ NH_1+

Tốc độ hấp

Kêt quả n g h iê n c ứ u đ ư ợ c cho thây:

o N g ư ỡ n g c h ịu đ ụ n g a m o n i cua bèo tấm là 100 msN/1 tại n ồ n s dộ 120 mgN/1 thì sau 3 n g à y có h iện tư ợ n g v à n g lá rễ m un bco chết sau 7 ngày thí nghiệm

o K há n ă n g h ấ p th u N H (' lớn nhất cua hèo tấm là ơ n ồ n g độ 70 mgN/1 Tại nồng độ đó, m ộ t kg b è o cái m ộ t ngày hấp thu được 2981 m g N H / - N và kha nă n c hấp thu có xu h ư ớ n g giảm d ân theo thời gian có thê do quá trình thí nẹ hiệ m có những rễ bị thổi lại thải ra am oni

o T ro n g quá trình thí n g h iệm , p l l cua d u n g dịch vẫn năm tro n ẹ khoang trurm tính, n ồ n g độ nitrit nitrat khônti đáim ke c h ứ n u to am oni giám là do thực vật hấp th u và vai trò của vi sinh trong d u n g dịch là k h ô n g đ á n g kê

o V ới kết q u ả thí n g h iệ m trên cho thấv, bèo tấm là cây có tiềm năng x ư lý amoni nên đ ư ợ c lựa c h ọ n cho các thí n ghiệm tiếp theo

3.4 Đánh giá ngưõìig chịu đụng phôtpho của các loại thuỷ thực vật

Các thí n g h iệ m đ ư ợ c tiế n h à n h n h ư trình bày trong bang 15

Báng 15 T hí n g h iệ m khao sát n g ư ỡ n g chịu đ ự n g p h ô tp h o cua các loại cày

1

C huôihoa

101.

Ngày đăng: 19/03/2015, 10:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  18  K h ả   n ă n g   c h ịu   đ ự n g   ph ô tp h o   c u a   khoai  nước  ơ các  nồnu  độ  khao  sát - Nghiên cứu xử lý nước thải giàu U N, P bằng phương pháp thủy thực vật.PDF
ng 18 K h ả n ă n g c h ịu đ ự n g ph ô tp h o c u a khoai nước ơ các nồnu độ khao sát (Trang 43)
Hình  8   S ự  t h a y   đôi  nồim   độ  a m o n i  cua  hai  hệ  lọc  khi  NI  Lị  đ ầu  vào  -   100muN/l - Nghiên cứu xử lý nước thải giàu U N, P bằng phương pháp thủy thực vật.PDF
nh 8 S ự t h a y đôi nồim độ a m o n i cua hai hệ lọc khi NI Lị đ ầu vào - 100muN/l (Trang 50)
Hình  11  S ự  th a y   đồi  n ồ n g   độ  p h ô tp h o   của  hai  hệ  lọc - Nghiên cứu xử lý nước thải giàu U N, P bằng phương pháp thủy thực vật.PDF
nh 11 S ự th a y đồi n ồ n g độ p h ô tp h o của hai hệ lọc (Trang 51)
Hình  14  H ệ   x ử   lý  a m o n i.  phô tp h o   bàng  bịên  pháp  kết  hợp  lọc  -  trồng  câv  nối  tiếp - Nghiên cứu xử lý nước thải giàu U N, P bằng phương pháp thủy thực vật.PDF
nh 14 H ệ x ử lý a m o n i. phô tp h o bàng bịên pháp kết hợp lọc - trồng câv nối tiếp (Trang 53)
Hình  15  N ồ n g   độ  a m oni  vào  và - Nghiên cứu xử lý nước thải giàu U N, P bằng phương pháp thủy thực vật.PDF
nh 15 N ồ n g độ a m oni vào và (Trang 54)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm