ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC T ự N H IÊ N XÂY DỤNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ NỘI DƯNG THÍ NGHIỆM HUÂN LUYỆN HỌC SINH GIỎI THPT MÔN HOÁ HỌC THI QUỐC GIA VÀ QUỐC TẾ MÃ SỐ: QG... T
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC T ự N H IÊ N
XÂY DỤNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ NỘI DƯNG THÍ NGHIỆM HUÂN LUYỆN HỌC SINH GIỎI
THPT MÔN HOÁ HỌC (THI QUỐC GIA VÀ QUỐC TẾ)
MÃ SỐ: QG 05 44
Chú nhiệm đế tài:
PGS TS LÊ KIM LONG
ĐAI H Ọ C Q U Ố C G IA HÀ N Ô l I TRUNG TẨM Ĩ H Ò N 6 TIN THỰ V IỆN Ị
- / :-— - -
-Hà nội - 2007
I
Trang 2MÃ SỐ: QG 05 44
Chủ trì đê ta i : P (;s TS LÊ KIM LONG
GS TS TỪ VỌNG NGHI PGS TS HOANG t h ọ Tín PGS TS VĂN NGỌC HƯỚNG PGS TS PHẠM VAN n h i ê u ThS LÊ THÊ DUẨN
ThS NGUYỄN THỊ THU HẰNG
Trang 3BÁO CÁO TÓM TẮT
ĐỂ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC TRỌNG ĐIEM
CẤP ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
1 Tẽn đè tài:
Xáy dựng chương trình và nội dung thí nghiệm huấn luyện học
sinh giỏi T H P T môn Hoá học (thi Quốc gia và Quốc tế).
Bọ mon Chuyên Hoá học - Khoa Hoá học - Trường ĐH Khoa học
Tụ nhiên, ĐH Quốc gia Hà nội.
Trang 4- X â y d ự n g nội d u n g cá c bài th í n ơ h iệ m th e o c h ư ơ n g trìn h h u ấ n lu y ệ n
đã được thông qua.
6 Nội dung nghiên cứu của đé tài:
- So s á n h c h ư ơ n g trìn h H o á h ọ c từ T H C S đ ế n T H P T c ủ a V iệ t n a m và
m ộ t s ố c h ư ơ n g tr ì n h H o á h ọ c tro n g k h u vực và Q u ố c tế
- Xây dựng chương trình môn H o á học phù hợp điều kiện Việt nam:
p h ù h ợ p với c h ư ơ n g trìn h H o á T H P T c ải c á c h (th í đ i ể m ) đ ồ n g thời phù hợ p với đ iề u k iệ n c ủ a c á c trư ờ n g c h u y ê n ở cá c tin h và t h à n h phố
- X â y d ự n g nội d u n g thí n g h iệ m p h ù h ự p với c h ư ơ n g trìn h đ ã n ê u ra
- T iế n h à n h th ử n g h iệ m đối với h ọ c s in h kh ố i T H P T C h u y ê n H o á
- Chương trình quy định của IChO một số đề thi và các bài chuẩn bị
cho các kỳ thi IChO (Phụ lục 2).
- Tài liệu huấn luyện Học sinh tham dự Olympic Hoá học quốc te của Trung quốc (Phụ lục 3).
Sấn phẩm công nghệ/khả nâng ứng dụng thực tiễn:
N ộ i d u n g c á c bài thự c tậ p H o á v ỏ cơ, Đ a i c ư ơ n g v à H o á h ữ u c ơ c ù n g I cr ovới c á c c â u hỏi và bài tậ p k è m theo
Bán dịch „Tài liệu huân luyện Học sinh tham dư Olympic Hoá học
q u ố c tế“ của Trung quốc (PỈ1ỊI lục 3)
Sản phẩm đào tạo:
4
Trang 5Kết quá huấn luyện theo nội dung đà nêu:
Trang 6BRIEF REPORT ON THE SCIENTIHC
RESEARCHING PROJECT OF NATIONAL
ƯNIVERSITY OF HANOI
1 Tittle of project:
Establisment the program and experiinental lessons fo r training High School Students Gifted in Chemistry (taking part in the National Contests and International Olympiads).
5 The Goals of Project:
Trang 7- Establishment o f a P r o g r a m th a t is C o m p a tib l e to E n o v a t io n P ilo t
P r o g r a m an d s u ita b le to the P ra c tic a l C o n d it io n s o f S ch o o l o f H ig h
S chool S tu d e n ts G ifte d in C h e m is tr y in C itie s a n d P r o v in c e s
- E s ta b lis m e n t o f E x p e r i m e t a l W o r k s fo llo w e d the P r o g r a m
some IChOs (Appendix 2).
- Training VVorks for Students takinơ part in IChO of China (Appendix 3).
Technological Products and Applications:
Trang 8BÁO CÁO
ĐỂ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HOC
1 Tên đê tài:
Tiếng Việt: Xây dựng chương trình và nội dung huấn luyện học sinh giỏi
môn Hoá THPT (thi Quốc gia và Quốc tế).
Tiếng Anh: Studv on Establishment of Programe and Practical
c h ư ơ n g b ạc và h u y chươnơ đ ồ n g T r o n s c á c kì thi đ ó m ộ t v ấ n đề nổ i lên là
k h ả n ă n g là m th í n g h iệ m c ủ a h ọ c s in h V iệ t n a m k h ô n ơ đ ư ơ c n h ư m on.s o o
Trang 9T r u n g q u ố c là m ộ t nước c ó n ề n k h o a h ọ c k h á p h á t triển , n h á t là cá c
n g à n h k h o a h ọ c m ũ i n h ọ n T r o n g tất c ả c á c lầ n đ ộ i t u y ế n T r u n g q u ố c
th a m d ự I C h O họ đ ề u đ ạ t 4 /4 h u y c h ư ơ n g v à n g Đ i ế m th í n g h i ệ m c ủ a học
s in h T r u n g q u ố c rất cao
H ọ c s in h V iệt n a m p h ả i p h á t hu y tr u y ề n th ố n g là h iế u h ọ c , h ọ c g iỏ i và
c ầ n p hải c h ứ n g m in h rà n g h ọ c s in h V iệ t n a m c ò n k h é o ta y nữa Đ ặ c đ iế m
này đã được khảng định với các học sinh đi du học thời 1960 - 1980 ở các
n u ớ c X H C N và c á c s in h viên s a u đại họ c ở c á c n ư ớ c t r o n s thời g ia n g ầ n
đ â y
II NỘI DUNG CHÍNH CỦA ĐỂ TÀI:
- K h á o s át c h ư ơ n g trình m ồ n H o á hiê n tai kế c ả c h ư ơ n g tr ìn h th í đ iế m
- Kháo sát chương trình và các nội dunơ thi quốc tế môn Hoá học.
- Kháo sát năn£ lưc thực hiện các thí nơhiêm.c? c?
- N g h iê n cứu x â y d ự n g c h ư ơ n g trìn h m ô n H o á đ ạ t c h u ẩ n q u ố c tế
- X â y d ự n g c á c nội d u n g thí n g h i ệ m đ ả m b ã o tính c ậ p n h ậ t k i ế n thứ c, c ơ
b ả n và tíc h h ợ p tốt với nội d u n g c h ư ơ n g tr ìn h m ồ n H o á th í đ iể m
- D ịc h tài liệu h u â n lu y ệ n học sin h giỏi thi Q u ố c g ia - Q u ố c t ế m ô n H o á
học của Trunơ quốc.
III NHỮNG KẾT QUẢ NGHIÊN c ứ u THựC HIỆN ĐỂ TÀI
A) PHÂN TÍCH NỘI DUNG MÔN HOÁ:
Trang 10chưa đ á p ứ ng đư ợc y ê u c ầ u c ậ p n h ậ t k iế n thứ c và n â n g c a o k iế n th ứ c c h o
c á c kỳ thi h ọ c s in h giỏ i Q u ố c g ia và Q u ố c tế (Xem phu lụ c 1)
Đ ố i với c á c trư ờ n g c h u y ê n và n ă n g k h iế u c ủ a c á c tĩn h và th à n h phố
h ọ c s in h đ ư ợ c h ọ c th e o c h ư ơ n g trìn h bổi d ư ờ n g n â n g c a o ( c h ư ơ n2 trìn h
c h u y ê n ) với c á c nội d u n g đư ợc n á n g c a o hơn C h ư ơ n g trìn h n à y k h á c ậ p
n h ậ t với c h ư ơ n g trìn h m ó n H o á q u y đ ịn h tr o n g c á c kỳ thi IC h O trừ p hán thự c n g h i ệ m và H o á sinh (Xem phu lụ c 1)
2 Chương trình v à các nội dung thi quốc té mòn Hoá học:
a) V ề nội d u n g lý th u y ế t: C h u ơ n o trìn h thi y ê u c ầ u k iế n th ứ c r ộ n g và
khá sâu về nội dunơ Có thế lấy m ộ t s ố vấn đề về p h ứ c c h ấ t và H o á lýthuyết:
C Á C H Ợ P C H Á T P H Ứ C
364 C á c số hạng Eg và T 2g:Các phứ c bát diện spin cao va 3
thấp
365 Tính toán độ tan của AgCI trong N H 3 (từ K s và ft's) 3
HOÁ LÝ THUYẺT
368 C á c m ức nâng lư ợng của nguyên tử hydro (công thức) 2
373 B ậc liên kết trong 0 2 hay 0 2 hay 0 2‘ 3
377 C á c electron không cặp đôi và tính thuận từ 2
379 Hiểu biết về phư ơng trình S ch ro e d in g e r đơn giản nhất 3
C á c nội d u n g n à y p h ả i d ạ y r iê n g vì th u ộ c p h ầ n c h ư ơ n g trin h H o á đại
c ư ơ n g c ủ a Đ ai hoc.cr
3 Nội dung và yéu cầu vé thí nghiệm hoá học:
Trong chương trình quy định vế môn Hoá ch ỉ có chương trình phân ban mới và chương trình bồi dưỡng dành cho c á c hệ chuyên mới có c á c yêu cấu
10
Trang 11về thực hành Mức độ yêu cầu mới là c á c thao tác đơn giản trong phòng thí nghiệm và cá c nội dung ngắn, nặng về quan sát Trong khi đó yêu cầu thực tế của các kỳ thi đỏi hỏi học sinh phải tự lắp đặt cá c bộ thí nghiệm từ các dụng
cụ cho sẵn C á c dụng cụ, thiết bị này có khi học sinh chưa bao giờ nhìn thảy
C hính vì lý do này học sinh rất không tự tin khi vào phòng thí nghiệm và làm bài thi thực hành C á c bài huấn luyện phải khắc phục được yếu tố này
Một thời gian dài tham gia thi olim pic hoá quốc tế, chúng ta luôn luôn có thể đạt tới cá c huy chương bạc và huy chương đồng (hầu như các em đi thi đếu được giải) Tuy vậy khả náng đạt huy chương vàng không cao Trong 9 lẩn tham dự IChO học sinh Việt nam chỉ giành được 2 huy chương vàng Trong các nguyên nhản cần chấn chỉnh để có thể đạt kết quả chính là cải tiến khâu huấn luyện thực hành Với quan điểm như vậy chúng tỏi mạnh dạn biên soạn chương trinh huân luyện thực hành môn hoá cho cá c học sinh tham dự
cá c kỳ thi O lim pic hoá học quốc tế hàng nãm
Tham khảo cá c bài thi thực hành hoá học olim pic quốc tế từ 1991 đến nay chúng tôi thấy rằng:
1 C á c chất chọn là cá c chất có ứng dụng thực tế hay thuộc vế c á c vấn
đề hiện đại của hoá học
2 Hấu hết là chất rắn
3 Thí nghiệm 2 bước và bán vi lượng
4 Thực hành nghiêm túc, chính xác và kiểm tra chạt chẽ chất lượng sản phẩm
Vì thế chương trinh này nhằm hai m ục đích:
a Rèn luyện tay nghề cho học sinh một cách toàn diện cả lý thuyết thực hành và kỹ nâng thực hành để họ thích nghi với mọi trường hợp
b Chú ý nhiều hơn đến kỹ thuật làm chất rắn và bán vi lượng
Đ ể đạt được mục đích trên mỗi bài thực hành đều có 3 phần:
© Lý thuyết thực hành: Phẩn này đòi hỏi mỗi học sinh phải hiểu sâu sắ c bản chất của quá trình thực hành, cơ ch ế của quá trình, vai trò của cá c tác nhân trong quá trình, các yếu tố có thể ảnh hưởng đến quá trình, cá c quá trình phụ có thể xẩy ra và phải có thái độ phê phán quá trình đang thực hiện
© Thực hành: H ọc sinh phải hiểu rõ tính nãng và sử dụng thòng thạo cá c trang thiết bị có liên quan Phải thao tác đung, chính xác, không được để đổ
11
Trang 12vỡ hư hỏng (vì hoá chất, dụng cụ chỉ phát một lấn, làm sai, đổ vỡ hư hỏng là hết).
- Phải thực hiện hoàn toàn chính xác theo quy trình của tài liệu va lời dận dò của giáo viên
G) Kiểm tra: Kiểm tra thực hành bằng cách theo rõi c á c thao tác trong quá trình làm việc, kiểm tra hiệu suất phản ứng và cá c hằng số, vật lý của sản phẩm Kiểm tra lý thuyết bằng cách đánh giá trả lời cá c câu hỏi sau mỗi bài thực nghiệm
Mỗi học sinh phải hoàn thành tốt cả 3 phần trên mới có cơ hội dự thi olim pic hoá quốc tẻ có kết quả tốt
Tuy vậy đây chưa phải là chương trình luyện thi thực hành olim pic hoá hữu cơ tốt nhất cho mọi cuộc thi mà tuỳ thuộc vào từng thời kỳ và từng nước đáng cai tổ chức mà chúng ta thêm bớt hay thay đổi cải tiên cho thích hợp C ó như vậy mới mong có kết quả tốt
Học sinh phải nắm ch ắc các vấn đề cốt lõi sau:
/) Kỹ thuật phòng thí nghiệm Vô cơ và Hữu cơ
2) Phương pháp chuẩn độ
3) Phương pháp trắc quang
4) Phân tích định tính các cation vù anion
5) Các phương pháp tổng hợp vô cơ
ố) Tinh c h ế chất lỏng và sử clụng các phương pháp tách chái như sác kí
lớp mỏng Chicng cất dơn, xác định điểm sôi và do chiết suất của chất lỏng
7) Tổng hợp hữu cơ: Các chất hữu cơ rắn và phương pháp tinh ch ế (lọc,
kết tinh .) Kiếm tra độ tinh khiết của các sán pluím tổng hợp dược
bà lì ạch i sô khúc xạ, điểm nóng chảy
8) Phân tích hữu cơ: Thực hành vê cúc phản ứng định tính chính về một
s ố nhỏm chức phô biến Phương pháp và Quỵ trình phán rích một chất hữu cơ đơn giản Phương pháp nhận biết một hợp chất chưa biết (mất nhãn) thông qua việc xác định các nhóm chức có trong phán tử.
9) Các thí nghiệm cấn thiết cho phân Phán tích Hoú sinh
12
Trang 13C h ư ơ n g trìn h và nội d u n g h u ấ n lu y ệ n th ế hiện q u a c á c vấn đ ề rút ra từ
việc kháo sát các chương trình nội dung :
1/ Các nội dung vé Hoá Đại cương, Hoá Vó cơ, Hoá phân tích.
Bài 1 C á c h s ử d ụ n g c á c d ụ n g cụ ĩro n g p h â n tíc h th ể tíc h P h a d u n g d ịc h
chuẩn X á c đ ị n h n ổ n s độ d u n g dịch NaOH và HC1
Bài 2 C h u ấ n độ đơ n a x it y ế u và đơn b a z ơ yếu C h u ẩ n đ ộ đa ax it, đ a bazơ
Chuẩn độ hỏn hợp 2 axit và hỏn hợp 2 bazơ.
Bài 3 : P h ư ơ n g p h á p c h u ẩ n đ ộ C o m p l e x o n đ ịn h p h â n m ộ t s ố ion k i m loại Bài 4 P h ư ơ n g p h á p oxi hóa - k hử P h ép đo p e m a n g a n a t
Bài 5 P h ư ơ n g p h á p oxi h ó a - khử P h é p d o đ i c r o m a t và p h é p đ o iot-
Bài 9 X á c đ ịn h tổ n g h à m lư ợ ng s ắt tronsi nước b ằ n g p h ư ơ n g p h á p đ o
q u a n g với 0-fe n a n tro lin
Bài 10 P h ư ơ n g p h á p p h à n tích n h ỏ giọt x á c đ ịn h c á c c h ất
2/ Các nội dung về thí nghiệm Hoá hữu cơ.
Bài 1: Nhận biết các hợp chất hữu cơ
Bài 2: P h ư ơ n g p h á p sắc ký lớp m ỏ n s tro n g h o á hữu cơ
Bài 3: P h ân lậ p v à tin h c h ế c ác h ợ p c h ấ t hữu c ơ
Bài 4: P h ư ơ n g p h á p c h iế t và đ iề u c h ế a x it p h e n o x y a x e t i c
Bài 5: T ổ n g h ợ p axit a x e t y ls a li s i lic (A A S )
Trang 14A THỰC HÀNH HÓA HỌC PHẢN TÍCH.
M ỏ ĐẨU
H ó a h ọ c p h â n tíc h là k h o a họ c về cá c p h ư ơ n g p h á p x á c đ ịn h th à n h p hần
đ ịn h tính và đ ịn h lượng c ủ a c á c c h ấ t và h ỗn h ợ p c ủ a ch iin £ N h ư vậy, h ó a
h ọ c p h â n tích bao g ồ m c ác p h ư ơ n g p h á p p h á t h iệ n , n h ậ n biế t cQng n h ư
BẢI 1 CÁCH SỬ DỤNG CÁC DỤNG c ụ PHÂN TÍCH THỂ TÍCH PHA
DUNG DỊCH CHUẨiN XÁC ĐỊNH NỐ N G ĐỘ DUNG DỊCH N A O H VA HCI
Trang 15- D u n g d ịc h c á c c h ấ t chi thị :
a) Metyl da cam : Dung dịch 0,1% trong nước.
b) Metyl đỏ : Dung dịch 0,1% trong rượu 60°
c) Phenolphtalein : Dung dịch 0,1% trong rượu 60°.
- Nước cất.
2 Nội dung thưc hành
2.1 Cách sửdụnh các dung cụ trong phàn tích thẻ tich.
- Cách dùng cân phân tích.
- C á c h s ử d ụ n ơ c á c d ụ n g cụ đ o th ế tich: B uret p ip e t, b ìn h đ ịn h
mức.
- R ử a , trá n g d ụ n g cụ, tậ p c h u ẩ n đ ộ ( với n ư ớ c c ấ t )
2.2 Pha dưng dịch chuẩn H2C20 4 nóng đô chính xác 0,0500 M.
C ân trên c â n p hân tích m ô t lượnơ c h á t g ố c H : C20 4 2 H 20 (M =
1 2 6 ,0 6 7 ) m ộ t lư ợ n g c h ấ t g ố c đ ó đu đê p h a 100 h o ặ c 2 5 0 ml d u n g d ịc h
H2C20 4 0,05 M Cân 0,6303 gam với 100 ml càn 1,5758 gam cho 250 ml
d u n g d ịc h D ù n g nước cất và bìn h đ ịn h m ứ c p h a d u n g d ịc h th e o s ự h ư ớ n g
dẫn cúa giáo viên.
2.3 Xác dinh nóng độ dung dịch NaOH của phòng thí nghiệm.
c h o tới khi d u n g d ịc h vừa có m à u h ồ n g Đ ọ c th ể tích d u n g d ịc h đ ã tiêu tố n
và ghi vào vở Lặp lai sự chuẩn độ đó 3 lần Lấy kết quả trung bình Tính nồnơ độ dung dịch NaOH Láy 4 số le sau dấu phấv.
2.4 Xác định nồng độ dung dịch HCl cua phòng thí nghiệm.
L ấ y d u n g d ịc h N a O H vào b u re t nhu' lần c h u á n đô trẽ n L ấ y d u n g d ic h HC1 vào b ìn h n ó n s ạ c h b ằ n g pipet T h ê m vào đ ó ỉ tro n ơ 3 c h ấ t chi thị (1 -
2 g iọ t) và tiến h à n h c h u ẩ n độ đ ế n khi c h ấ t chi thị vừ a đ ổ i m à u Đ ố i với
m ỏ i c h ấ t chí thị tiến h à n h c h u ẩ n độ 3 lá n đ ể lấy k ế t q u ả tr u n g b ìn h T ín h
nổ nơ đô của dung dịch HC1.c c? •
3 V iế t tư ờ n g trình th e o h irớ n s d ả n c ủ a g iá o viên
BÀI 2 CHUẨN Đ ộ ĐON AXIT YÊU VẢ ĐƠN BAZƠ YÊU CHUẨN ĐỘ
ĐA AXIT, ĐA BAZƠ CHU AN ĐỘ HỎN HỢP 2 AXIT VẢ HỎN H Ợ P 2 B AZƠ
T r o n g bài n à y c h ú n g ta sẽ x á c đ ịn h n ồ n g đ ộ d u n g d ịc h a x it y ế u
C H ^ C O O H , d u n g d ịc h b a z ơ y ế u N H V d u n g d ịc h đ a a x i t H P 04 , d u n ơ
15
Trang 16dịch đa bazơ Na2CO„ dung dịch hỗn hợp 2 axit HC1 + H3P 04 dung dịch hỗn hợp 2 b a zơ NaOH + Na2C 03và hổn h ợ p N a2C 03 + NaHCO;.
1 Dụng cụ và hóa chất :
D ụ n g cụ : C ác d ụ n g c ụ th ô n g th ư ờ n g d ù n g tr o n g p h â n tích th ể tíc h n h ư
ở bài 1.
H ó a c h ấ t : C á c d u n g d ịc h c h u á n N a O H và HC1 c ủ a p h ò n ơ th í n g h iệ m biết c h ín h x á c n ồ n g đ ộ ( x u n g q u a n h 0,1 M)
Dung dịch CH3COOH của phòns thí nghiệm nồng độ khoảng 0,1 M.
Dung dịch NH^ của phòng thí nghiệm nồnơ độ khoánơ 0.1 M.
D u n g d ịc h H3P O4 c ủ a p h ò n ơ thí n g h iệ m nổrm đ ộ k h o a n s 0,1 M
D u n g d ịc h N a :CCK c ủ a p h ò n g thí n g h iệ m n ồ n g đ ộ k h o ả n g 0 ,1 M
Dung dịch N aH CO :, của phòng thí nghiệm nồn s độ khoánơ 0,1 M.
Các dung dịch hỗn hợp HC1 + H1P04 và Na:CO, +NaHC03 cua phòng
th í n g h iê m đế k iế m tra học sinh
C á c c h ấ t chỉ thị: 3 c h ấ t n h ư ớ bài 1
2 Nội dung thực nghiệm:
2.1 Chuẩn độ dung dịch CHịCOOH.
A x it a x e tic là đ ơ n axit yếu có K a = 1 ,7 6 1 0 '5 P h á n ứ n g c h u á n đ ộ :
C H3C O O H + N a O H - > C H3C O O N a + H 20
pH tại đ iể m tư ơ n g tương là pH c ủ a d u n g d ịc h b a z ơ y ế u C H3C O O (pH lớn hơ n 7 K hi c h u ẩ n độ d u n g d ịc h 0 , 1 M b ằ n g d u n g d ịc h N a O H 0 , 1 M pH tai đ iể m tư ơ n g đ ư ơ n g là 8,74) T ín h to á n đ ế c h ứ n ơ m in h rằ n g khi c h u á no o 7 0 0
dô các đung dich CHLCOOH có nồn£ đô năm tronơ khoảng 0,01 - 1 M
2.2 Chuẩn đo dưng dịch NH3
Amoniac là đơn bazơ yếu có Kb= 1,76.10-5 Phản ứng chuẩn độ :
N H3 + H C1 — -> N H4C1
pH tại đ i ể m tư ơ n g đ ư ơ n g là pH d u n g d ịc h N H4C1 là a x it y ế u n h ỏ hơn
7 Khi chuẩn đô các dung dịch NH- có nổns độ năm trong khoảng 0.1 -C7 o o
I M b à n g d u n g d ịc h HC1 c ù n g n ồ n g đ ộ d ù n g m e ty l d a c a m la m c h á t c h í thị
thì sai số không vượt quá 0,2% Nếu dùne metyl đỏ thì sai số còn nhó
h ơ n
16
Trang 17Tiến hành chuán độ 10 hoặc 20 ml dung dich N H 3 cua phònơ thí
n g h iệ m d ù n g m e ty l đ ỏ và m e ty l d a c a m là m c h ấ t chi thị T iế n h à n h 3 lân
pH tại đ iể m tư ơ n g đ ư ơ n g n ày n ằ m tro n g k h o ả n g đổi m á u c ủ a
p h e n o lp h ta le in
V iệ c c h u ẩ n đ ộ đư ợc tiế n h à n h n h ư sau: L ấ y 10 h o ặ c 2 0 ml d u n g d ic h
H3P 04 vào binh nón, thêm vào 1 - 2 giọt metyl da cam hoặc metyl đỏ,
c h u ẩ n đô từ từ b ằ n g d u n g dịc h c h u ẩ n N a O H đ ế n khi c h ấ t chí thi vừa đổiO O " .
m à u T h ê m tiếp vào 1 -2 ơịọt p h e n o lp h ta le in và tiế p tụ c c h u ẩ n đ ộ c h o đ ế n khi vừa x u ấ t hiê n m à u h ồ n s G hi cá c thể tíc h cliiníí d ic h c h u á n với m ỗ i
t h ê m tiế p v à o d u n g d ịc h h ỗ n h ợ p 1-2 g iọ t p h e n o l p h t a l e i n v à tiế p tụ c c h u á n
đ ô từ từ c h o đ ế n khi d u n g d ịc h vừa c h u y ế n từ m à u v à nIS ‘ J .2c san.ơ m à u h ồ n go c
Trang 18= ( 2 V , - V 2) C Nil0H / V hh.
Q i x i t photphòic = ( V 2 - V ị ) c / v hh
2.5 Chuẩn độ dung dịch i\a 2C 0 3.
C O32 là đ a b a z ơ với Kị = 2 , 1 1 0 '4, K = 2,1.10'* V ì Kj lớn hơ n K : n h iề u
n ê n c ó thể c h u ẩ n độ cking d ịc h N a2C 03 th e o 2 n ấ c n h ư sau:
N ấ c 1: N a2C 03 + HC1 — > N a H C 0 3+ N aC l p H t đ = 0 5 ( 6 , 3 5 + 1 0 3 2 ) = 8.3 4
Trang 19s a u k hi sấy k h ô ở 80°c có thế d ư ợ c d ù n g làm c h ấ t g ố c E D T A tạ o p h ứ c
bề n với m ộ t s ố lớn các io n k im loại, n ê n người ta d ù n g c o m p l e x o n III là m
d u n g d ịc h c h u ấ n tro n g p h ư ơ n g p h á p c o m p le x o n B ang dưới đ â y ghi lg
p h ầ n tử tạ o p h ứ c với c á c ion k im loại là a n io n Y 4 , n ê n p h a n ứ ng tạ o phứ c
c ủ a E D T A với c á c k im loại phụ th u ộ c v à o b ả n c h ấ t c ù a ion k im loại và
hữ u c ơ tạ o ph ứ c m à u với ion k im loại , n g o à i ra p h ứ c c ủ a c h ấ t c h ỉ thị với
io n k im loại k h ô n g bền b à n g phứ c c ủ a ion k im lo ạ i với c o m p l e x o n v à c h ấ t
Trang 20- P hứ c c ủ a c h ấ t chí thị với ion k im loại và c h á t chí thị tự d o p h ai có
T h ( I V ) pH 1,7 - 3,5 HNOị.
Z n pH 5 - 6 , đệm a x e ta t
- axetic.
Pb2+ pH 5 , đ ệ m axetat axetic
20
Trang 21Trong một số trường hợp khi không đu điều kiện để chuẩn độ một ion
kim loại bàng phương pháp trực tiếp, nơười ta sử dụn£ phươnơ pháp chuán
đ ộ g iá n tiếp là c h u ấ n đ ộ ng ư ợ c và c h u ẩ n đ ộ đ á y (h o ặ c c h u ẩ n đ ộ th a y thế)
T h í dụ, A F + k h ô n g tạo ph ứ c m à u với x v le n o l d a c a m đế đ ịn h phân
n h ô m , người ta tiến h à n h c h u ẩ n đ ộ n ° ư ợ c n h ư sau: T h ê m vào d u n s d ịc h
A f + d u n g d ịc h đ ệ m a x e ta t đế d u n g dịc h có pH k h o ả n g 5, s a u đ ó th ê m vào
c h ấ t chi thị x y le n o l d a c a m và lư ợ n g d ư n h ư n g c h ín h x á c d u n g d ịc h c h u ẩ n
E D T A , lúc n à y d u n g d ịc h có m à u vànơ (c ú a c h ấ t ch í thị tự do) C u ố i c ù n g
c h u á n đỏ lư ơ n g E D T A d ư b ăn g d u n £ d ịc h c h u á n Z n : " c h o tới khi c h ấ t chío o o •
thị chuyến sanơ màu đỏ.
Cai = [ ( VedtaCedta- v znc zn) ] / VA|
vì p h ứ c c u a nó với E D T A bền h ơ n ph ứ c c ủ a M g 2\ ion n à y bị c h u á n đ ộ sau
và s ự c h u á n đ ộ k ế t tlìúc khi c h ấ t chi thị đổi m à u từ đ ỏ n h o s a n g x a n h biế c
(giả sử tiêu tôn hết V2 ml, các thê tích đều tính từ vạch không vua buret).
Trang 222.1 Chuẩn độ dung dịch M ^ h o ặ c Zn2*.
Lấy vào bình nón 5-10 ml dung dịch đệm NHr NH4C1 thêm vào một ít
c h ấ t chí thị E T -0 0 , d u n g d ịc h p h ải có m à u x a n h biếc, n ế u d u n g d ịc h hơi
có màu hổnơ cần thêm vào một hoặc vài giọt dung dịch EDTA cho đến khi chất chi thị chuyến sang màu xanh biếc không có ánh hổnơ Lấy lại điếm không của buret, thêm 20 hoặc 25.00 ml dung dịch Mg2+ hoặc
Z n 2+vào và c h u ẩ n độ c h o tới khi c h ấ t chi thị vừa đ ổi m à u G hi th ế tích
d u n g d ịc h E D T A L ậ p lại 2 -3 lẩn đ ế lấy k ế t q u a tru n g bình
2.2 Xác định độ cúng củci nước máy tại PTN.
T i ế n h à n h n h ư thí n g h iệ m 2.1 n h ư n s với 100,0 m l n ư ớ c m á y L à m 3 lán đê lấy k ết q u ả tru n g bình T ín h s ố m ili m oi ion C a2+, M g 2+tr o n g 1 lít
n ư ớ c hoặc tính đ ộ c ứ n g th e o s ố m g CaCCK tro n g 1 lít nước
2.3 Xác dịnh Ca2*.
Lấy vào bình nón 20 hoặc 25,00 ml durm dịch Ca2\ pha loãns và thêm
vài g iọ t d u n g d ịc h N a O H 0 ,0 5 M dê pH c ủ a d u n g d ịc h b ằ n g k h o a n g 12
Thêm một ít chất chí thị murexit vào, dung dịch có màu hồng Chuán độ
từ từ b ă b g f d u n s d ịc h E D T A c h o d ê n khi c h ấ t chi thị c h u y ể n s a n s m à u
tím hoa cà Lập lại 2 lần để láy kết quá trunu binh.
2.4 Xác định Ni2+hoặc Cu2*.
L á y vào bình nó n 20 h o ặc 2 5 ,0 0 m l d u n g d ịc h c á n c h u ẩ n đ ộ , th ê m vài
m l d u n g d ịc h đ ê m a m o n ia c và m ộ t ít c h ấ t ch ỉ thi, c h u á n đ ô b ăn £ đurmo V " • c o
d ịc h E D T A c h o d ế n khi c h ấ t chi thị vừ a c h u y ể n s a n g m à u tím L ặ p lại thí
2.6 Chuẩn độ dung dịch Al3+.
Lấy 20 -25,00 ml dung dịch A I+vào bình nón thêm vào 5 - 10 ml
Trang 23BÀI 4 PHƯƠNG PHÁP OXI HÓA - KHỬ PHÉP ĐO P E M A N G A N A T .
Ion M n 0 4' là c h ấ t ox i h ó a m ạ n h , đ ặ c biệt tro n g m ô i trư ờ n g a x i t :
Mn04' + 5 e + 8 H+ — -> Mn2++ 4 H20 E° = + 1 ,5 1 V
Vì vậy, ngư ời ta th ư ờ n g d ù n g d u n g d ịc h K M n 04 là m d u n g d ịc h c h u ẩ n
đ ể c h u ẩ n độ n h iề u c h ấ t k h ứ tro n g m ô i trư ờ n g a x it (d ù n g d u n g d ịc h H : S 04
lo ã n g ).V ì d u n g d ịc h K M n 04 có m à u tím đ o , khi d ư m ộ t ơịọt d u n g d ịc h
c h u ấ n n ồ n g độ 0 ,0 2 M d u n g d ịc h có m à u h ồ n g đ ủ rõ, vì v ậy tro n g p h ư ơ n ơ
p h á p n à y k h ô n g c ầ n p hái d ừ n g c h ấ t chí thị
K a li p e m a n g a n a t K M n 04 k h ô n g p hài là c h ấ t g ố c vì tr o n g loại h ó a c h ất
n à y dù là loại tinh k h iế t p h â n tích (P A ) lu ô n c h ứ a m ộ t lư ợ n g tạ p c h ất
M n 02 k h ô n g tan tro n g nước, n g o à i ra K M n 04 bị p h à n h ú y dưới tá c d ụ n g
c ủ a á n h s á n g m ặ t trời vì vậy người ta lu ô n p hải x á c đ ị n h lại n ồ n g đ ộ c ủ a
c á c d u n g d ịc h c h u ẩ n K M n 04 n g a y trư ớ c khi s ử d ụ n g nó N g ư ờ i ta dimv
d ịc h K M n 04 đến khi d u n g d ịc h vừa c ó m à u h ỏ n g n hạt L ặ p lại v iệ c c h u ấ n
đ ộ 2 lấn đế lấy k ế t q u ả tru n g binh
Trang 24d u n g d ịc h c ó m à u đỏ T h ê m vào 10 m l d u n g d ịc h ( N H4)9C20 4, d u n g n ó n g
dung dịch đến 80°c Thêm từng giọt dung dịch NH3 5M vao đổng thời khuấy nhẹ hỗn hợp bàng đũa thủy tinh đền khi dung dịch bắt đầu chuyến màu từ đỏ sang vàng thì ngừng cho dunơ dịch NH^ và đế yên kết tua trong cốc trong khoảng 1 giờ Lọc kết tủa qua giấy lọc băng xanh Rửa kết tua vài lần bàng nước cất Chuyến phễu lọc cùng kết tua lên bình nón sạch Đun nóng 30 - 40 ml dung dịch H2S 04 rồi hòa tan kết tủa trên phễu lọc bàng dung dịch axit đó Cuối cùng chọc thung giấy lọc và tráng bằng
lương nhỏ nước cất Đun nónơ nhe dung dịch và chuán đô bàn.s dunơ dịch
BÀI 5 PHƯƠNG PHÁP OXI HỎA- KHỬ PH ÉP ĐO Đ I C R O M A T VÀ PHÉP
ĐO IOT-THIOS ƯNFAT.
Ion C r20 72 c ũ n g là chất oxi h ó a m ạ n h tro n g m ô i trư ờ n g a x it :
C r20 72 + 6e + 14 H + — » 2 C r 3" + 7 H 20 , E" = +
1,36 V.
Vì vậy ngư ời ta cỉùnơ d u n g d ịc h K2C r20 7 đ ể c h u ầ n đ ộ h à n g loạt c h ấ t k h ư
tronơ môi trường axit Vì thế oxi hóa khử tiêu chuẩn của cặp Cr2072 / Cr + tương đương với thề oxi hóa - khử tiêu chuán của cặp cụ / C1 nên có thế tiên hành chuẩn độ trong môi trường của axit HC1 Dung dịch K2Cr207 rất bền đối với nhiệt độ và ánh sáng, nên có thế dùnơ KoCr207 loại tkpt làm chất gốc đế điểu chế dung dịch chuẩn.
Tronơ bài này chúng ta sẽ xác định F e ?+ băns phép đo đicomat , xác định
P b 2+b ằ n g p h é p đ o đ i c r o m a t , x á c đ ịn h C u b ằ n ơ p h é p đ o io t- th i o s u n í a t
1 Dụng cụ, hóa chát:
D ụ n g cụ: c á c d ụ n g cụ th ô n g th ư ờ n g tro n g p h à n tíc h th ể tic h n h ư ớ bài 1,
2.
Hóa chât cần thiết:
- Dung dịch đệm CH^COOH IM + CH^COONa 2M.
- Dung dịch hỗn hựp ciorua HC1 5M + NaCl bào hòa.
- Dung dịch Na:s :0 ; 0,1 M.
24
Trang 25- D u n g d ịc h c h ấ t chí thị axit p h e n y la n tr a n ilic D u n g d ịc h 0 2 % tro n g nư ớc
h o ặ c 0 ,1 % tro n g d u n g d ịc h N a2C 03 0 ,2 %
- D u n g d ịc h c h ấ t chi thị d i p h e n y la m i n : 1% tr o n g H : S 04 đ ặ c
- Dung dịch hồ tinh bột Cân 1 ơam tinh bột, cho vào cốc thêm một ít
nư ớc lạ n h v à o , k h u ấ y th à n h d ạ n g n hão Đ u n tro n g c ố c k h á c 100 m l nư ớc
c ấ t đ ế n sôi rồi đ ổ vào bộ t n h ã o , k h u ấ y đ ề u , đ ư ợ c d u n g d ịc h hồ tin h bột
2 F e 3+ + Z n - > 2 F e 2+ + Z n :+
G ạ n d u n g d ịc h F e 2+ trên s a n g bính n ón s ạ c h k h á c , trá n g Z n tro n ơ b ìn h cũ
b ằ n g nước cất, đ ổ nước trá n g s a n g b ìn h có d u n g d ịc h F e 2\ th ê m v ào c h ấ t
c h ỉ thị N ế u đ ù n g d ip h e n y la m i n thì c á n th ê m vài m l d u n ơ d ịc h H :, P 04 3 M
đ ế c h ấ t chi thi đổ i m à u sát đ iế m tư ơ n g đ ư ơ n g C h u á n đ ô b ằ n g d u n g d ic ho c? . 0 0 .
c h u ẩ n KọCr-ỊƠy c h o dến khi c h ấ t chi thị c h u y ể n m à u từ x a n h n h ạ t s a n g
xanh tím
2.3 Xác đinh Pb2\
L ấ y d u im d ic h P b 2+ vào cố c d u n g tích 2 5 0 m l, th ê m vào đ ó d u n g dic h
đệm axetat và 5 ml dung dịch K2Cr207 5% Để yên kết tủa trong 3o phút
rồ i loc kết tủ a P b C r O , m ớ i tao th à n h , rử a k ết t ủ a b ằ n g n h ữ n s lư ơ n g n h ỏH 0 0 . 0
n ư ớ c c ấ t d ế n khi nư ớc rứa k h o n e m à u C h u y ế n p h ễ u c ó k ế t t ủ a lẻn m i ệ n g
bình nón sạch Đun nóng 30 - 40 ml hổn hợp clorua rồi hòa tan kết tủa
trê n g iấ y lọc C u ố i c ù n g c h ọ c th ú n g g iấ y lọc, tr á n g p h ễ u , h ứ n g n ư ớ c rừ a
v à o b ìn h c h ứ a đ u n g d ịc h h ò a tan T h è m lư ợ n g d ư K I v à o để ion đ i c r o m a t
ox i h ó a th à n h I2 C uối c ù n g c h u ấ n đ ộ lượnơ I, th o á t ra b ằ n £ d u n g d ic h
lư ợ n g I : th o á t ra b ằ n g d u n ơ d ịc h th io s u n f a t c h ấ t chi thị h ồ tin h bột T a
là m n h ư s au : T h ê m từ từ d u n g d ịc h t h i o s u n f a t vào, lắc đ é u c h o tới khi
Trang 26dung dịch có màu vàng nhạt, thêm vào 1 -2 ml hồ tinh bột và chuán độ cho tới khi dung dịch vừa mất màu xanh.
2.5 Xác định nóng độ dang dịch Cu2*.
Lấy dung dịch C u 2+ cần xác định vào bình nón , thêm vào 5 - 10 ml dung dịch KI 5% Để bình với kết tủa Cui trong chỏ tối vài phút Chuẩn độ lượng I2 thoát ra bằng dung dịch chuấn thiosunfat với chất chi thị hổ tinh bột.
2.6 Làm tường trình: Bằng cách viết các PTPU xảy ra và tính nồns độ
các dung dịch đã định phân.
BÀI 6
X Á C ĐỊNH HÀM LƯỢNG AXIT A S C O R B I C T R O N G VITAMIN c
T h à n h p h ầ n c h ín h tro n g viên th u ố c v ita m in c là ax it a s c o r b ic
H2CfiH606 M = 176,12 Axit ascorbic vừa là một axit yêu đa bậc (pK, = 4,04; pK: = 11,34) vừa là một chất khử Vì vậy có thế xác định hàm lượng
a x it a s c o r b ic tr o n g v ita m in c b ă n g p h ư ơ n g p h á p c h u ẩ n đ ộ a x it b a z ơ h o ặ c
chuẩn độ oxi hoá khử.
1 Cách tiến hành.
C ân c h ín h x á c k h o á n g 0,5 g a m v ita m in c n g h iề n n á t c h o vào cốc
cỡ 100 ml, hoà tan trong khoảng 50 ml nước cất rồi chuyến toàn bộ dung dịch vào bình định mức cỡ 1 0 0 ml, thêm nước đến vạch mức trộn đều, ta đươc dung dịch A.
- Chuẩn độ axit a s c o rb ic theo phương pháp a x it bazơ:
Dùns pipet hút 10 ml dung dịch A cho vào bình nón cỡ 250 ml pha
lo à n g g ấ p đồ i b ằ n g nư ớc cất, th ê m 3 g iọ t chi thị p h e n o l p h t a l e i n rồ i c h u ẩ n
độ bằng dung dịch chuẩn NaOH đến khi dung dịch xuất hiện màu hổng nhạt bền trong khoáng 30 giây Tiến hành thí nghiệm 3 lán lấy kết quả trung hình.
- Chuẩn độ axit ascorbic theo phương pháp oxi hoá khứ:
Dùn? pipet hút 10 ml dung dịch A trên cho vào bình nón cỡ 250
ml, thẽm chính xác 20 ml dung dịch I, 0,0IM rồi chuẩn đô bàng dung• - • o o
26
Trang 27- Tính hàm lượng % axit ascorbic trong loại vitamin c trẽn.
- So sánh kết quả xác định theo hai phương pháp và giải thích.
27
Trang 283 Xác định hàm lượng peroxit.
C ân c h ín h x á c k h o ả n g 100 ml C a 02 trẽn c h o v ào b ìn h n ón c ỡ 2 5 0
ml T h ê m 10 ml d u n ° dịc h H : S 04 I M , p h a lo ã n g g ấ p đôi b à n g n ư ớ c cất, lắc đ ề u rồi c h u á n đô b à n n d u n g d ịc h K M n O , 0 ,0 2 M c h o đ ế n khi d u n g
d ịc h có m à u h ồ n g n h ạ t bển tro n g k h o á n s 30 g iâ y L ặ p lại th í n g h iệ m th ê m
2 iần nữ a, lấy k ế t q u ả tru n g bình
Trang 295 Cáu hỏi.
- Tính hiệu suất của quá trình điều chế Ca02
- Viết tất cả các phản ứng hoá học đã xảy ra.
Dùng pipet lấy 10 ml dung dịch A cho vào cốc cỡ 100 ml, thêm
từ từ từ n g g iọ t đ u n g d ịc h NHU 6 M c h o đ ế n khi d u n g d ịc h c ó p H ^ 5 ( t h e o c h i thị g i ấ y c ồ n g g ồ , m à u g i ấ y c ò n g g ò b ắ t đ ầ u c h u y ể n từ x a n h
sang hồng) Thêm vào 10 ml dung dịch đệm amoni (có pH - 9), khuấy
k ỹ , đ u n n h ẹ rồi lọc d u n g d ịc h q u a p h ễ u với g i ấ y lọc b ă n s đ ỏ R u a k ế t
t ủ a tr ê n g iấ y lọc n h iề u lầ n b ằ n g t ừ n g p h á n n h ỏ d u n g d ị c h đ ệ m a m o n i ( đ ã p h a l o à n g 10 lẩ n b à n g n ư ớ c c ấ t ) đ ế n k h i k ế t t ủ a h ế t m à u x a n h G i ữ
k ế t tủ a đ ể x á c đ ị n h n h ô m G iữ n ư ớ c lọ c v à n ư ớ c r ử a đ ê x á c đ ị n h n ik e n
2 Xác dinh nhòm.
Hoà tan kết tủa trên giấy lọc: để phễu lọc lên bình nón cỡ 250 ml
c h o 10 ml d u n g d ịc h HCI I M n ó n g vào p h ễ u , d ù n g đ ũ a th u ỷ tin h k h u ấ y
đ ề u đ ế h o à tan kết tủ a s a u đ ó trá n g s ạ c h g iấ y lọc và p h ễ u b à n g n ư ớ c cất
T h u to à n bộ d u n g d ịc h và n ư ớ c rử a tr o n g b ìn h n ó n rồi th ê m từ từ
t ừ n ° gio t d u n g d ịc h NH> 6M đ ế n pH ~ 5 ( th e o chi thi s i á y c ô n g 20), th ê m
khoảng 0,5g urotropin sau đó thêm chính xác 30 ml dung dịch EDTA
29
Trang 300 ,0 2 M , đ u n n ó n g d u n g d ịc h , th ê m k h o ả n g 0,2 g a m chi th ị x ile n d a c a m ( d u n g d ịc h c ó m à u v à n g , n ế u d u n g d ịc h k h ô n g có m à u v à n g thì c ầ n th ê m
U ro tro p in , chi thị m u re x it, chí thị x ile n d a c a m
Giấy chi thị cônơ gô, giấy lọc băng đỏ
Vai trò của dung dịch đệm amini?
- Viết tất cả các phản ứng hoá học xảy ra.
- Tính s ố mg của AI và Ni có trong mẫu phân tích ban đáu.
30
Trang 31ph ứ c này có cự c đại hấp thu ở bước s ó n ơ X = 5 1 0 nm.
Đ ế x á c đ ịn h h à m lượng c h u n s c ủ a sắt tro n g m ứ c c ầ n p hải k h ử tnrớ c
ml dung dịch NH4CH,COO IM, lml dung dịch 0-fenantrolin 0,5 % sau
đ ó th ê m nư ớc cát đ ế n vạch m ứ c, trộ n đ ề u đế yên k h o á n g 15 p h ú t, sau đ ỏ
đ o đ ộ h ấ p phụ quang c ứ a c á c d u n g dịc h từ 1 đ ế n 5 so với d u n ^ d ịc h s ố 0 ớ
bước sóng X = 510 nm.
V ẽ đ ổ thị s ự phụ th u ộ c c ủ a đ ộ h ấ p thụ q u a n g A v à o n ồ n g đ ộ sát Đ ổ thị là m ộ t đ ư ờ n g th ả n g gọi là đ ư ờ n g c h u ẩ n
3 Xác định hàm lượng tổng sát trong mả 11 nước.
đà dùng đế xây dựng đường chuẩn) ở bước sóng X = 510 nrn.
S au khi h iệ u c h ỉn h đ ộ h ấ p th ụ quanơ th u đ ư ợ c th e o thể tíc h ( n h â n
Trang 32- T ín h h à m lượng tổ n g sất tro n g m ẫ u nước p h à n tíc h (m g /l)
- Có thế xác đin h riêng hàm lương F e :+, F e 3+ tronơ nước đươc không?
- N ế u k h ô n g d ù n g đ ư ờ n g c h u ẩ n có thế d ù n g p h ư ơ n g p h á p n ào
khác? Nêu nguyên tấc của phương pháp dó.
- Viết phương trình phản ứng của Fe2+ với 0-fenantrolin.
Trang 33- T r o n g đó có hai ch ấ t, m ỗi c h ấ t có tr o n g hai lọ.
- C á c công thức trên không s h i H 20 c h o c á c tinh th ê hiđrat.
- Bô d u n £ cu g ồ m 12 ô n g n g h iê m 12 ố n g n h ỏ g io t, 12 th ìa c à phê nhỏ và 5 ống nhỏ g io t chứa các thu ố c thử sau.c? cr
AgNO, 0.1 M H202 3% Na2S 0,1 M
H C 10.1 M p h e n o l p h ta le in 0 ,1 %
D ù n s th ìa c à fe lấy k h o á n g 20 m ơ c ủ a m ỗi m á u c h ấ t răn tr o n g c á c
lọ c h o vào c á c ố n g n g h iê m có đ á n h s ố th ứ tự tư ơ n g ứ ng từ 1 đ ế n 12 T h ê m
X á c đ ịn h tên h ợ p c h ấ t tro n g từ n g lọ th ủ y tin h nh ỏ V iế t đ ầ y đu cá c
p h á n ứ n g h o á h ọ c đ ã x ả y ra troníí c á c bư ớc tiế n h à n h p h â n tích
Trang 34Các ống nghiệm đã được đánh số thứ tự từ 1 đến 12, trons đó có hai cặp, mỗi cặp chứa cùng một dung dịch.
- Chi d ù n g th u ố c th ử p h e n o lp h ta le in 0,1 % và c á c p h á n ứ n s q u a lạigiữ a c á c d u n g d ịc h ch ư a biết đê n h â n biết từ nơ d u n g d ịc h tro n e
Trang 35B HƯỚNG DẪN THỤC HÀNH HOÁ HỬƯ c ơ
1 Những điéu cần biết:
1/ An toàn lao động là vấn đề quan trọnơ hàng đầu trong các phòng thí nghiệm hữu cơ An toàn lao động bao gồm: © Triệt đế phòns chốns cháy, chống nổ, chống đổ vỡ gây thương tích; © Phải nắm vững tính nãng của các chất trước khi dùng qua ký hiệu của chúng ghi trên nhãn: chất dễ
nố (ký hiệu E), cháy (F), (độc T); ăn mòn da, bòng (C X) ; © Phai đeo các dụng cụ phòng hộ theo quy định: áo, găng tay, mặt nạ, kính bảo hiểm;
© Không ăn uống trong phòng thí nghiệm.
2/ Phải học kỹ nội quy làm đúng nội quy, quy chế phònơ thí nơhiệm
và lời dặn dò của giáo viên.
3/ Phái báo vệ môi trường, bỏ rác thải đííng nơi quy định, ơọn ơàng sạch sẽ nơi làm việc.
35
Trang 362 Các trang thiết bị thí nghiệm thường gặp:
ị s, '