- Bo N nsiocalcs góm những V K L dạng sợi khổng phan nhỉính hoặc phan nhánh pin, có lố h;ì> tlị hình có SÁ lương ln;ìi nhièu nhíVl 39 loài chiếm 78%... - Sự phfln bố của các loài khác nh
Trang 1Đ Ạ I H Ọ C Q U Ố C G IA H À NỘ I
TRƯỜNG ĐAI HỌC KHOA HỌC Tự NHIẾN
T ô n t ĩ ò t à i :
(TẢO LAM) CỐ ĐỊNH N2, TRONG RUỘNG LÚA VÙNG
Trang 2RÁO CÁO TÓM TẮT KÍÍT QUẢ NGHĨÊN c ứ u KHOA MỌC 1 ÀI
"Điếu TRA THÒNH PHẩN LOftl VI KHUẩN IflM (Tồo lflM ) CÔ D|NH Nj t r o n g
RUỘNG IÚR VÙNG Hừ NÔI VÂ PHỤ CỘN NHằM sử DỤNG CHÚNG l a m p h a n
RÓN VI SINH CHO lún".
Title: "An investigation on species composition o f Nitrogen f ix in g Bine- green algae (Cyanobacteria) in rice f ields o f the suburb o f H a Hfìi".
1 M ã SÁ: QG 95-15
2 Cán họ lham g iil Iiịỉh ic n cứu: N guyõn (hi M ilili Lari
3 M ụ c (iCu vA nAi dung ngliiOn cứu:
- Đ iòu tra thành phán loììi v i kliu íin hill) (V K L ) có định N : Irong ruỌng lúa vùng HA nỌi Víì plụi cím
- l£ n được danh mục CÍU' loAi V K L c ó định Nị
- Cổng liÁ niẠl li;ìi háo
4 T ìn li hình Ihực liiỌn (lổ lài lin iig Iiílin
h)lì liốn h A11 h llìti tliAp 1 1 1Ã1 1 VÍM lir niAng lú;i vùng HA n ộ i v;ì phụ c ọ IK lạ i I I
điỎM1 l l u i i n f i l l , (13 p l i f l n t í c h 1 1 0 inf i l l I h f l n , r õ , h e l á, m â u dft l v à IHÃU n ư ớ c I h u (ir c á c
v ị (rí khác nhau cùn ruOĩig MÀU (Tược có định (rong (b n n a lin 4% hoặc xứ lý vA nuOi cấy theo plm ơng pháp dĩa Ih ạ rli lĩ On m o i Inrờng BG I I kliOng đạm chứa 10% thạch (.StíHiicr cl ill, 1971) với cik (lọ phn loíìng khác nhnu của inÃu Đã liến liành (lổm só kln iíin lục V K L , số sơi hoặc 10 hào V K L trực (iếp IrCn k ín li hicìi v i sau khi lim IT1ÃII hoịíc irOn các đĩa (hạch (lược nuAi cấy V K L và định lo ạ i các V K L clã ỉ hu Ihạp được vớ i k ín li hiổti v i hni m ill O lym p u s-R H i
Qun phíln lích các mÃu thu lư niẠng lú;i vùng Hà noi và phụ cạn đíi phát liiỌn (tược 50 lo;ìi thuộc 14 chi v;ì 4 họ (C h rn n co ixa le s, O s c illa to ria le s, Nostocalcs và S(igoi]CHi;if;iles) IhuỌc hai lơp (C hroococcophyccae vA H o n n o g o n io p h yce a c)
T ro n g dó lóp C hm ncoccophvceíie - V K L dạng đơn hàn viì tộp đoàn c h ỉ có 2 loài chiCm 4%.
Lớp llo rm n g o n in p h y c e n c - (lạnp sợi có 1C híìo dị hình hoặc kliA ng gổm 4X loni, chiếm WK'.
- Bo N nsiocalcs góm những V K L dạng sợi khổng phan nhỉính hoặc phan nhánh pin, có lố h;ì(> tlị hình có SÁ lương ln;ìi nhièu nhíVl (39 loài) chiếm 78% T iế p đón IA
ho ()s c il!;ilo ii;ile s có 7 |n;ìi chiếm 14% Sun đỏ l;ì họ C hrnocnccales và hc<
Si igonem nlale'; f i l l có 2 Iniìi chióm
- Các chi có Iln ìiih phíìn h ;ìi phong phú Iihíít In N oslnc - 12 lo;ìi v;ì A n a lm c in -
10 loài, r á c chi có ít ln;ìi nil nì l;ì A u Ip m i.i N o rtu h ria , Híip;ilosjphf>n,*GI<KM)c;ipsii v;ì AphíinollK TC , c h ỉ găp ( ó í |n;ìi
- Thành pliíin v;ì số lirơnu Ịn;ìi Ih;tv (1Ải Ihen sư phái triè n của cOv lúa T liờ i ky
mọ sò' hrựii.iĩ Io;ìi lliirờiií- Í! nhrvf (21 ln;ìi) Thời ký lún HÀ hAng sò' lượng loíìi nhiêu nliíìì (35 lo ỉii) T lià i kv Ihu ti(i;u-li linm p lo iìi lại piám xuóng (2 (í loAi)
Trang 3- Sự phfln bố của các loài khác nhau (hường khOng siố n g nhau, só lượng loíìi
1 hường nhiổu nhất ở vùng xung quanh cay lún vầ ginm xuống ở các vùng khác cùa ruỌng ở lớp đất bé mặl (hường tạp (nm g nhiổi! loài nhai, càng xuống các lớp (tất clirởi so' lượng lo ài càng giảm Trong c;ìc mâu nước có ít loài V K L nhíú
- Mạt đA V K L có định N : (lao đổng lừ I , 2 x l0 4 đốn 5 2 x lf) r’ C F U /c trr Víì trung binh là 3 ,2 x 1 0 s C F U /c in 2 phụ IhuỌc vào thời gian và địn đ icìn llu i TT1ÃU-
- T ro n g tnì cả CÍÌC mÃu IIm dược tlổn quan sát thấy V K L có địn h N : HÀU nlur (rong ỉ ất cả các inĂu clổu có sụ liiẹ n turn của Aimhaenn và Nostoc
- TrOn cơ sơ những kếl quả đièn Ira ihíình phàn V K L cố (lịnh N 2 cln phan lọp v;ì lựa chon (lược m ổl số chủng (ỐI (lem nuOi trổng ngníìi Irờ i để sử đung làm phan v i sinh cho ỉúa
5. N h ữ n g kết quii <tn (lược ừng rlung triỏn khíii ra sản XUÁÌ (nếu c ỏ ), những Siin
phíĩm cOng t rình đn (lược cOng hÁ
I bíìi híío
6. N hííng m ục tiCu nẠi (lung chun tlụrc liiỌn ítươc: KhfUig
7 Tình hình í hực liiỌn sử d im íĩ kin h phí cù;i dè (;ìi Irong 11 Am 19^4-995:
Được (liiyCI: 4 IriỌn (tổng
Được cấp: 1 iriCu 500 ngíìn (1Àiif>
K T in h hình SƯ (lụng ihioì bị clC npliiCn cíni:
- Ten IhiCI hi: 111 Kíìy, nổi khử (lỉin p
- M íy li lilm , kính hión vi
- T liờ i ginn sỉr dụng: I Mílin
9 Hợp lác quốc té vè K ỈỈC N (Ihen kố h n a ch của (tò Ini): Khổng
10 Thuạn lợi khó khãn, kiốn nghị vì Ih ò i gian Víì kin h phí hạn hẹp non clrCn nghiCn cứu cliưn được rỌng vA !u;ìn (liỌn Nếu được liế p lụ c n g liie n cứu ihOm Ihì SÁ liỌu sẽ honn chính va đíìy t1ủ lum
Trang 4A n in vesligiilion on species com position o f n itro g e n -fixin g bluc-grecn Algae (Cyanobacteria) in rice fields o f 1 he suburb o f H anoi w ilh Ihc purpose to use them as b io fe rtiliz c r fo r rice.
U n iv e rs ity o f N iitiirn ! sciences
- Hie research o il N itrogen fix in g blue-green Algae (R G A ) was ta rrie d o il I
in rice fie ld o f flic suburb o f Hanoi in 1995 The I 10 samples collected al I 1 stations were exam ined
F ifty species o f n ilro g c n fix in g blue green A lgae belong ing In 19 genera 8 fam ilies, 4 ordcs and 2 classcs were id e n tifie d
- Clnss C liroococcophyce;ic - U n ic e lln h ir BG A c o n la in in g 2 species, com prised 4% o f the lo la l species in d c n lific d
- Clnss I lo rm o g n n io p h v te n c - Filam entous R G A, consist o f 48 species, com prised % % o f the io la l spccics
- O rder Nostocnles in c lu d in g hetcrocyslous fila m e n lo u s R G A, Linhrancliing
«ir w ith In 1st' b ra n d lin g , contin uin g llic mnsl num ber o f species (39 species), com prised 7Xr? o f the In till species
O rder O s c illn lo rin k 's , in c lu d in g Iin h nnohed filn tm n lo u s vviihnni
iK 'k'm cyslon s R (iA cn n ln in in g 7 sprcics ( I V < o f llic lo ln l species)
Ordcs O il OOCOCCÍÌ It'S u n ic e llu la r nOìA ÍH1(I o n k's StipotK'inalnles w ith branching fih m n ilo n s In fills consisk'd o n ly 2 species (com p rised 4 r f o llh e lo la l species)
■ T i l l ' m o si n b i m t h n l s p c c k ' s r o i n p m i l i n n I x ' l o n e s t o N o s l n c ( w i l l i 12
s p e c i e s ) .111(1 A i m h i i c n n Í ! 0 sprcic'<,).
Trang 5- The spccies o f genera N osloc and Anabaena were present a ln m d n n lly in nearly all o f Ihe samples.
- N2 fix in g blue-green algae were appeared in all o f Ihe cn llccte d SiHiiplos,
w ilh den sity o f 1.2 X I o ' 1 0 i> 2xl{)r’ co lo n y Ib n n in g u n ils (C F U )/c m : and averaged 3,2 X If)5 C F U /cm 2.
- Some spccics o f genera N osloc and Anabaena were selected as
b io fe rtiliz e r fo r rice depending on o ilie r N i- fix in g capa cily, fiisi g ro w th and 1 1 0 1 1- ealen by insect
Trang 6M Ụ C L Ụ C
Trang
II Tổng kết tài liệu
1 V i kliuÁn Inm V K L c ô ' (lịnh Nị, ỈÌÒỊĨI năng
và va i (rò của chúng (rong niỌng lúa 4
2 T ình liìn li nghiOn cứu V K L cố (lịnh trong và ngoài nước 6
3 Mại sá điổu kiCn (lịn ỉý (ự nlìiCn vùng Hà nỌi và phụ cẠn H
I I I Npuvên liỌu VỈI phương phi'ip nghiên cứu 9
1 M ọ i sò' đặc tliỏ n i h ìn li thái của V K L và 10
2 CYic nhỏm V K L cố ctịnli N i chính J1Danh lục các lo:ìi V K L có định Nt Irong ruỌng lúa
VÌ1 1 1H Hà nỌi và plụi cỌii 13
4 Thành pliíin lo;ìi và SU', phnn hố cùn V K L (rong ruỌng lúa
5 M ọ i só kót qu;i nghiOn cứu dộc lính sinh học và khả
níing nuAi irÀng V K Ỉ thu sinh kh ố i đô dùng làm phan
Trang 7I LỜI M Ở Đ Ầ U
- Lúíi là cAy lương thực chín h cho gíùi m ội phàn hai (líln SÁ ilió giới Cn
khoảng 143 IriỌu hccln tlíú (ròng lúa (R oger, P.A and ỈAVataniibe, 1986) [1 5 ]
- o Viẹt Nam cfly lún là cíìy lirơng thực chiếm v ị Irí hàng clíiu M ặc (líùinhững năm gíìn (tíìy nhờ ;ìp (lung liến ho kỹ thuạt mới đã dưa nâng xu At và sản lượng lúa lon tnồl cncli đáng kế (3,2líín/hn/nãm , hình quAn năm 1990) Có I1CYĨ Iihir Hủ T íly , Nam HA, T lifii B iiili ICn lớ i tnYi/ha/năm Song 1T1ỨC năngxuAÌ niíy m ới c h ỉ là mức Ihííp so với các nước (rong khu vực ỊTrÀn Thúc Sơn, Đặng Văn H iế n , 1995Ị 121 Ị Mít! kliíìc, (líìn sÁ ngíìy tn()l tăng, nhu càu lương llụrc, Ihực phflm ngày càng cao, íliỌn (ích gieo (lò n g lại tăng chạm điỌn lích cAy ỉưưng llụre từ năm 1985(1011 1992 lăng 12,8% (lừ 6 833,6 x l( ) ' ►
Đ ế (1;ìp ứng nhu CÀTI lirrttig, tlụrc trong nước và xuíủ kliảu, mọt trong những biỌn pháp chù yếu đỏ lãng năng xum cAv trổn e, lăng phíỉm chat nAng s;ìn và Ifing sản lượng là phải sử dụng phíìn bón Phan dam (p liiln N ilơ ) |;1 nguyCn lố din h đưỡns (|u;m trọng số itiA! (rong vice quvếl địn h năng xuíít
(N g tiyỗ n V;ìn Ro, Bùi D in h D inh, v v , 1 ^ 5 ) 19 1
Phfln N itơ dươc bón cho lún cú thó IA phíìn vA C <1 (phíìn ImA hoc) và pĩiAn hữu cơ (b;io líổm pliíìn h iír, phAn xanli Iù’n tlíUi và các v i sinh vại Irnng dó có
v i k lu ifln Intn)
2
Trang 8N hưng bón phftn lioá học càng cno đc khni Ihnc tiôm nnng iiAng xuiìi lua
đã dãn đến đất nhanh chóng bị cạn kiẹi m àu và năng xuất lúa có XII lurrrng
giảm rõ rẹt Thực trạng này đã có nhiổu tài liỌu đưực cổng b(i ơ IR R I,
P liìlip p in s ị theo N guyễn V;ÌI1 Luílt, 19951 11()| Hơn nữa do sự snn xuất và licu Ihụ phan lioá học cao, nhấi l;ì ở các ìurởc phái Iriến clÃn đến hàm lượng N O i trong nồng sản, (rong mrởc quá cao, íình hưởng đến sức khỏe người và gia súc
M ặỉ khác lượng đạm (liÁ( llio n l khá lớn qua quá Irin h sinh học Iioá học v.v
Hẹ số sử tilin g N c h ỉ lừ 30-40% [ IX' Dnltn, S.K, c.p M ;ign;iyc and l.c M o o in ,
19651 và ỊCno /.h ih o tig , S K IA ' I.R P F ille ry , 1984 Ị ị trích tlÃn theo Bùi
Đ ình D ittli, 1995) |2 |
ĐỔ' phi'll huy tính 1 ích cực và khắc phục tính tiOu cực của vice clìing pliíìn lioA học v;ì p iiìin lượng plifin lioỉí hoc bón cho lúíi ở nhicu nước ChíUi á, Irong t1ó có nước In (1n MÍ (lụng o:ìc 11KIi phAn xnnli, pliíìti v i sinh, phftn bắc đố bón cho lún Rón phríi hợp với plifln hníi hoe lún VÃII cho nãng xu At cao lại giữ được đr> phì Iih icu cùn đíìl, cải lạo (ítmc đf(t, đảin h:ỉ(i phíỉin ch At (hóc gịin Inrti IHÌÍI hiỌu lực bón phan hmi C'ơ đói với lún khá cao Rinh quíln bón I tấn pliíln chuông có the7 tim (luực lOOkg Ilióc V ù i x;inh 1 ]ircn cAy ho đạn (khoảng lf ) - l ] líín/ha) cỏ thế (ăng năng xtiíiì được 46-68% Sau khi (liu hoạch (Jfly lạc hoặc Ihíìn crty đạu tương được v ù i lai (tổng ruỌne có (liế hổ xung được l6 -2 5 k g
N /lin , và làm liĩng nnng xufi! lún 7-8% [Rui Đ ìn h D inh, 1995Ị [2 1 V i kliuíín líiin cố đinh N i có Iho cố (tịnh lỉr ^7-!5()kẹ N /lm /vụ (V íin Đ o, dùng v i kliuAn l;im boil cho líia <1fi làm líìnỊỊỉ nfinp xuíìì lúa 14%, lương ứng vở i k lio iin g 450kg tlió c /liii/v ụ le d g e r, P.A and I \V;t!;in;ibc, I^X íí] Ị ! 5 |
TliO iiíí llurờ ne sự Síìn xn!>! pliíìn N : hníi hoe pliu Ihuổc vào nftnii lirơng, vì (1ế phá vỡ m ó i liOn kốl b;i N = N p hỉii CÀII I iipuÀn nnng lượng cao ban clíiu
M ặt’ drill quá tiìn li irCii |N : ► 2NI1< I l.ì t(':ì n liiọt f -1 0 4 K l/m o lI ỊL ú ííli, 1477Ị
C t m j i v ớ i s ư k h i i n j i 11 n 11 li l u c n e ( t à u n h f r n j r n ă m 7 f > k e n I f I C O S Ự I c o
llia n e c m pin plifin N - ho;i h(H' v;i uliiCi] k ill Iin khOim dnp im p (lù nliu CÍÙI SÙ
Trang 9giảm lượng phílrt hoá học bón cho lún và v i những hạn chế n ó i trOn của phan
hoá hục ở nhiểu nưởc cỏ XII hướng q u a y lại sử dụng sự cố địn h N 2 sinh hục
của các v i sinh vẠ! quang hợp Chúng có (hể sử dụng nguổn năng lượng vo líin, phái xạ từ mặt trừi (ỉổ SÍỈ11 X11 rtf A m in o n iu m từ N2 khí quyến T ro n g SÁ v i sinh vạt CÁ định N1, c h ỉ có v i kliuíin lam (V K L ) có thể sản sinh ra cliAt quang lổng liợp lừ C O2 v;ì nưởc Sự đẠc lạp về (linh (lưỡng này l;ìm CỈ1 0 V K L đặc biọi hílp (lãn Iilu r l;ì phíìn hón sinh line ỊR oger, P.A and p A R e y n a n tl, I9 8 2 | f ỉ 7 1
Đc7 đánh giá (iòm nãnp v;ì vni trò Clin V K L có định N i như l;ì ĩig u ổ ii pliíìn
N i sin li học \r0 lỌn cho lún, clifinjz to i đã (lươc giao dề là i "Đ iò u tra thíình phàn
v i khuÁn Inm cố (lịn h N ] 1 1(1 1 1» rufmg lúa vùng HA N o i vA phụ cẠn" đỏ ró cơ sỡ khoa học cho sự npliiO ii cứu ứim (lụng Víì sử dụng những clu in g V K L cỏ hoại lính cổ (linh N? CHO, c lio sinli kh ỏ i 101, thích li<tỊi vơi lìrng vung sin li lliíii tiliíiin mục (tích sừ (lụng chúng Inm phíln bón sinh học cho lúa G iíỉi quyết pliÀn n;ì()
sự tliiỡu pliíln N ị hiỌn 11:1 V, Híì Ming và níìng c:io (lọ |>hì Iiliio u cùa dm Irổnt:
II T Ổ N G K Ế T T Ả I LI Ệ U
11.1 VI KHUẨN LAM (VK! ) CỐ ĐỊNH N?, TIỀM NĂNG VÀ VAI TRÒ
CỦA CHÚNG TRONG nUỘNG LÚA.
V i kim,'In Inm còn goi là l;ỉn Inm l;ì những v i sinh vạt liò n nhAn qu;ing hơ|i
I SÁ ]n;ìi ró kh;ỉ níĩng cố định N i khí qiiyỏn và hi oil đ ỏ i Ihiình (lạng clõ liííp (liu
đ ò i với cAy Irổng
V K L co (ho m oc (V k!i;ip lo;ìn t òn Hr vìin g R;ie cực v ó i n liiọ i (tA dưới o " c (ton nữnii vnnsĩ <lni nóng 11 Oil 5()"c Khá nímg 111 ích im p can đói v ó i sư thay (lỏi
C lin vCti lố mOi Inrờ np và sir rlAc lộp vò dinh (lưỡng (lự dưỡng) cho phép V K L
có mậl <v k liíip nơi N h im ịỉ chúng (tặc hiọi phone phú Irong (1 At n ifm e lúa
MỌ sinh llin i (1í\! ruOtip lún íc c m y ^ ie m ) cung cOp n iA i tri(ờng Ihufln lơi cho sư pliál IriCn Clin V K L (lóp ứtií> nhữníi (lòi hòi cùa chúng vổ lình sfnig, nước
!nc v;ì kh;i niìnẹ en nhfrni! chill rliiih (lirữnc cÀn ih ic i cho < Ị1 1 á trình qunng (ổng
1
Trang 10hợp của chúng N hiểu k h i chúng m ọc thành lởp màu xanh m ỏng irOn bé mật đíú V a i trò quan Irọ ĩiịì nOng học của V K L trong nghẽ trOng lua trực liOp gan liến vở i khả nâng cố định' N 3, lức là k liỉr phan tử N 2 k h í qtiyCn thành
A m in o n iu m |N H t+ 1 của I SÁ loài V K L , mà sau đó chúng được sử (lụng cho sự
sinh tổng hựp a xít am in và protein C ác hợp chílt Iiitơ cỏ Ihỡ dược thực vỌỈ bạc
cao (tổng hoá, cu ố i cùng dirự r llio á l ra đflì, sau k h i tế hào V K L choi vá sựkhoáng ho:ì hoặc N ilrm hon tiốp sail f 1 4 1 T iòm nnng nOng học của V K L đãđược De 1939 13 1 ghi nhộn Ong cho rằng sư màu mỡ (ự nliiOn của clíìl niỌng lúa là đo V K L có định N V K L có thể có (tịnh (rung hình 27kg N /h;t/vụ 116| và
- ( ) V iẹ i nam đíì phi'll liiỌn dược khoíing 40 loài có khả năng có địn h N2
N g o iìi SƯ cô' (lịnh N i l;ì yếu lô' quan Irọng Irong sự duy trì (lo phì tiliiCu của đíú, V K L có thó' (rực liế p hoặc gián tiếp có lợi cho thực vẠI bíỊc cao (T V R C ) hằng cách nó có Ihổ liỡii kếi đíìt íl nhiổu, nhờ đặc lính dính của chrtì nhíìy phono phíi (lo nhiòu loài V K L liố l rn, điổu đó có thổ l:ìm giảm sự xó i m òĩi đấl, cũng Iilu r sự bay hòi mrớc, míìì đi từ đíú, do V K L hình thành lớp plui kliAnp Ih fin i qua IrOn bổ inặl ítnì Ị I4 |
N g o iii ra V K L cỏ ỉ hổ lio i r;i hợp chA( có hoạt í inh sinh học trong (till v;\cík’ hợp chill n:ìy s:ui (ló (ĩiì dirợc T V B C liflp (hụ, điòu đỏ dược g h i 1 1I1Ạ11 hằng
sự tâng tnrcrng v;ì pliíil IriOn cirn chúng [tríc li clÃn theo R odgers, G A , B Rerpmnn, R.Hcm ikson nml M M dris 1Q7 Ị [ 14)
Trang 1111.2 TÌNH HỈNH NGHIẾN cứu VKL c ố ĐỊNH N2
T R O N G VÀ N G O À I NƯỚC
V K L như là v i sinh vẠ( cố định N 2 từ líìu đã thu hút sự chú ý cùa các nhànghiổn cứu Frank ( I 889) là người (ỉíiu lien có những nhạn XÓI vè khíi năngđòng íioá n ilơ pliAn lử của V K L Ông đã qunn sát sự phát triển của t;io lục va
V K L khác nhnu Irong hình dựng cát, đật nơi có ánh sáng và tron g clià (Ái 0lớp mặt của cát chứa V K L và (íìo, đặl nơi có ánh sáng có màu xanh lam v;ìlượng N 2 tíĩng rõ rCt, còn hình đột chỗ (ối, cál khOng có 1 1 1n11 xanh vả kliOngIhííy sự tílng N liữ ng nhạn xót ciìn F rn iik (tược x:ìc nhọn tron g các cftng 1 rìnhnghicn cứu của Scliloesing VÍI Líuircnl (1892, R c ijc riiic k , 1901, H e in /e n ,1906) Sự nghiôn cứu chính xík' khả nãng có định N : của V K L bị ngân Irở vìrất khó tim dược K u ltu rc sạch cỉin các V K L này Năm 1928, D rcw es phíìn lạpđược Nostoc p u n c liío n n c , Annlm cnn v a ria h ilis và Anahaena sp Sạch v i khuíìti
vá lù n ihÁy khả nímg cố (lịnh Nị khí quyến Đ ó là cổng trình đíìu tiCn thực (ế
chứng m in h cỏ sức (huyối phụt' khả niing crí định N 2 pliAn lử của V K L T iếptheo cỏ ciíc ng liiồ n círu có sức tluiyốí phục hơn của A llis o n vA cổng sự ỊAIIÍO IIand M o rris , 1930, 1932] Các IỄÍC gin đã phan lập íừ đrtì N o sloc m uscn/.umthuÀn khiết hoàn loàn, có tốc đọ cố định Nị cao (lO m g trong 45 ngầy và !8 m g
Irong 85 ngày (rong 1(H) c m 1 m oi (rường khOng chứa hyclrat cachon) T iế p (íchl;ì các ncliiOn cứu củn F rilc h và Uc |F ri!c li and Uc, 1938, De, 1939) Các lác
giả nhạn IhÁy ở Âii đổ 1Í1 a Irò n g nliiò i! năm liỂn tiếp khổng bốn phAn, (1 đay
tảo plinl Iriỏn phong p liíi chù yếu hì V K L , đà pliAn lạp được 3 loài Annhíícna
và Phorm úiÌLim lo ve o la ru m C h ỉ có 3 loài Anabnena cỏ khíì năng có định Nt
còn rh o n n id in m lo v e n tn n im 1 1 1! kliAng có khn năng này
T ro n g những nỉĩni gÀn dAy, rln nhu còn hổ xung nguÀn dinh dưỡnc N cho lún, pliíim v i ngliiOn cứu Y K I t'ố (tinh N- ngày Cíìng (tược inử rộng vè Ifuih (Ilf) Víì (lò lài H cisissel, I9 4 fi, 1 9 5 2 ;.W atnnnhc I
1950, [4 5 6 , I W ; i , l % ( \ 1962, 1965; A lle n a A m o n , 1 f?55a ]9 5 5 h : Fogp ;i
6
Trang 12Than Turn I9 6 0 Fogg and Stewart, 1965, W iitnnabe, 19fS(S| IT ríc h dãn tlic o
G o llerb ac, M M , vStina, E A , I 9 6 8 Ị 16 1.
N h iòu nghiên cứu ỉhử nghiỌm dùng V K L bón cho lúa làm tílng nang xuAl, ell At lượng lún, tăng đọ phì cùa (1n't trổng lún đã được liố n hành |W ntnn;\be, I and Y n m íìm oto, 197 ỉ , V e n k n ỉíira tm n , 1972, Stewart ct a!., 1979, Roger and
ku lasooriyn , 1980, H irn no, 1958, Sankíiran, 1977, Leys, I9K4, L i, 1981,
H uíing, I 9 8 Ì ] ( ) Ẩn Đ ọ, N h ạ i, T in n g Quốc, H y Lạp và Phi lip p in v.v Các nghiCn cứu cơ h.-ỉn vò sự Ị)há( Iriển, thành phíin và số lượng lo;ìi VKL có khả năng có (tịnh N ị cũng (lược liố ti h íìiili, Fog£ (1947) kể itổn Í4 loài, Stinn, 1963.-1 có 45 loài Sau (tó, Irong cóc cAng trình CỈ1Í1 hà Víì các cộng sư, 1967 nOu
rn 65 In,ni W n(íM i;ilx\ 1966 drill ra 34 loài, còn Lnporte c( p o n rrio t, 1967 (lira ra
50 fo;ìi HiỌn n;iy Ihco R ippkn :)I1(I W n lc rln iry (1977) cỏ khoảng 125 1 oAi cỏ kliíì Iifmg CÁ (lịn h N i C;k' kết (|uả nghiổn cứu cho ih ấy khổng ph;íi mì Cíỉ các Inni V K L đòn có kh:í iKìne, cố (tinh N i số |r>ni có klia năng CÁ (lịnh N ị c hù yếu iạp trung (rong ho N o slocn k \K
( ) V iọi nam, cóc nghiên cứu vổ V K l, cu dịnh N ] đã được liến hành Irong klio iin g liíii (liẠp ký nay, 1 rOn I"'ic hướng íliòu Irn cơ b;ín vò Ihành phíìn loài, sư pliíìn bố, phrtn loại và phíìn lạp c:ìc clu ing V K L có định N t [Dương Đức Tiến, 1976,1992,1993, Phùng (lìị NguyỌI IIÀ iig , 1992, TrÀii Văn N h ị, 1984, 1990
N ghiên cứu về sinh lý, sinh I1 0Í1 ả m chúng: (N guyên Đức 1984, 1985; Tràn Vãn N h ị 1C>K4,I9X6, 1987; TrÀn V;ln K ế 1992 .) vổ v i kluiAn lam trong vùng
rõ lúa (Dương (tức TiCn, N guyõn M in h L illi 1^86, N guyỗn Thanh H iòn, 19^1) ViỌc ilflv n iliỗm V K L ( tin lún hước (1íHi (lược Iriỏn khíiĩ v;ì f1ạí I srí kếl (11 1; ì kít:i qu;in (D irơ ĩio ỈVrc Tif'M, 'ĩiíin \ 7 ;1 n N h ị và cf>nẹ sự I M K 4 I ^ 9 I '
Níỉu yÕ ii Thnnh H iòn, v n M in h f)irc , N jin y ^n M in h L;in v v , 1^94).
ViỌc nghiên cứu VK ỉ;im en (tinh N i vim e HA nổi và plụi cOn lir Innrc đốn n;iv c "11 th ím (lim e qii.'in 1 í>111 (t.iv (lu J'fi CM I <aS niỉhiOn cứu ử iiịi <luny c;H'
c lu iiiíỉ l;in pliíln h p (Iuơ(- (Vm h v n liiò m clm ruAMỊỊ lún C;u: nụhiCn cưu c<í b;in
CÒM íl v;ì c h im (tfiv (III T ill'd m illio n u m rù ;i p ư ií n u f)ứ(' Tic'll I lÍUfi (1 ruAng
7
Trang 13lúa huyên H o à i Đức có 20 loài thuỌc 18 ch i (trích dãn theo Đoàn Đức L ítn
K h í hạn H;ì noi v;ì vùnq phụ ('flu cũng như m ié ii Rắc ViGI nnm nói chung nằm tron g vùng khí hỌu nhiọi ít(Yi gió mùn vn chịu ảnh hưởng của g ió mùn dỏng B;ic Do tác đọng cún gió mùn nCn nước la n ó i chung, Hà nỌi và vùng phụ căn nói riOng có 1 m ìn nóng và num nliiCu (mùa mưa), vào mùa hạ tạp (rung (ới R5% lượng mưa Inàn nnm và mỌI mùa num ít (m ùa kho) T u y g o i l;ì khổ nhưng dọ íim cíìng kliAng Ihíip (thường (rổn dưới 80% ) T íỉih clirtt mưa Ihcn mùa lác đổng 1Ở11 đốn đo Ám củn đíít M ùa đỏng nói chung Ihiốu nước
T h e o só liọu của dài khí tượng thu ỷ viĩn Ị lủ nỌi, nhiọt ctọ In m g bình hàng
nãni là 2 I,1 °C Tháng có n liic i (fr» cao nhất là Iháng 7 (tru n g hình 2H,9°C) Tháng có n h ici đọ IhOp n liíll lò Iháng I ((rung hình l f \ 2 nC) ChCnh lỌch giưiì nhiọt (1A cao 11 ha'! va (hấp n ilA! líì 2,7-32,8°C
M iiíi dr>ng Ihường có giỏ mùn Đr>ng R ik\ kèm Ihen mư;i phùn M ùa hạ có
g ió Đ ổng N nni mnng theo h(íi mrớc lừ hiổn ĐAng v:ì(>; Lượng mưa 1 rung hình ];ì I3 8 ,3 7 m m Mưa í( nhíìì v;ìn các tháng mĩm đổng (1 háng I ! đến tháng 3)
T rong CMC lin in g này lượng num chí dại lOOmm Lương mưa (rung hình í( nhfú
c h ỉ đạl 14, Im m v;ìo lliá ng 12 Lương nnrn trung bình cao n il At là tháng 8 (2 9 6 2 m m ) T ỏng lương bức xạ mặl Irời dạl lừ 10 0 ' 1 20 K cal/cm 2/năm
Đ n i c h ừ >011 liì (ĩííl p h u sn s Anp H ổ n g c ó ưu d i O i n n ổ i bọt v ò t h a n h p h á n
cơ g iớ i với I IV lọ sél vir;t p lnỉi (2(»-2V’v ), n in e với li lọ liinOng thích liợp (đn hat 0 0 5 -0 ,0 0 I m m chiCni kho;lim ^ 0 ' í ) |;ìni c ho (ỈAI có llin n li pliíin C(T giới
I r u n g l i n h (1(> p H 6 , 5 - 7 5 Đ a Am l l i A n g I h ư ờ i i g i t Cn \ H f ' r nghĩ,' ) là l á n h ơ n f i ( ) f,/r
đọ íi’m lô i (la Troiiữ mím khr» (VII (lông) (lA íim cùn đíìì có iho XIIÁIIO ló i
12-13%.
X
Trang 14Líln Iron g đấ! phù sa sổng H òng khá giàu, bình quAn 0,1 1-0,15% líln lòng
số T Ỉ lộ hữu cơ tn in g bình 1,56%, phổ hiến từ 1,3-2,0% Khá giàu hííu cơ
T ỉ lẹ đạm lỏ n g số là 0,12% hàm lượng đạm ainAn IA 4 -6 m g /l0 0 g đAt Trong quá trình tròng lúa lương dạm m on có (hể ICn Infi 20m g ơ iứ n g lò sức hoạt cíỌiĩg m ạnh của v i sinh vạt (trong đó cố V K L ) và cường (!ọ khá cao của phản ứng o x y hon- khử Đạm N iirn t giíui hơn các nơi khác Iihưng kliOng phải 1A cao, trung hình dại 2-3m g Irong I0()g (Inì Vò nguyổn lố v i lượng: M o lip d e n
dô tiCu dưới 0 , 1 5 m g /lk g đất (n g lico M o lip đ e n ), đổng: 8,5m g (khá giàu), kC'in xAp x ỉ 20m g (rÁi giàu) ĐAI p liỉi sa sỏne H ổng khá màu mỡ, đọ phì Iiliiò u lliiCn
n h i C n đ ã c a o , đ ọ p h ù n l i i O u I l i ự c 10 c ũ n g IỚI 1 T u y v ậ y c ỏ I s ố n ơ i b ị b à n m ò n
bổ m ặl, (lo7 nước triìn bờ hoặc bị rirn Irổ i theo chiổu thắng dínig, lại kliOng có
biỌn ph:ìp íliíìiỉi Cíuili, bón íl phfln hữti cơ nCn ctAÌ có chiổu hướng bị thoái lioá,
ph.-ill ứng chun <IÀI1, giíỉm hữu cơ v;ì đạm, lý lọ sót xuÁng (lưởi Ị 5%, cík' Ciìlinn
k i è m I h ổ c l i ì m x u ó i i g c á c l ớ p đíí t S.ÌII vA (1ấl b ị n h ẹ tlÀiì l ỉ o h ị mAÌ SỎI 11 l |.
Đ iò u kiCn khí hạII, địn lý lư nhiCn vùng Hđ n ộ i v;ì phụ cẠn rílì thích hợp cho sự phái Iriỏn cviít V K I, (I one niAng lím V ỉ vẠy c húng phái triỏn ríú phong pliú, góp pli.ìn laiT) (ỉĩng sư m;ÌH mỡ v;ì đọ p liì nhiCu (ự nhiOn của dm ruỌng lúa
III NGUVFN LIỆU VẢ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN c ứ u
Các 111 Ãu phíìn 1 ích ít 11 etc (111! Iir ruỌng lún vùng Hà noi vả píụi cận, lại I I điểm tim mâu MÃII (tược Iliu tứ các v ị 1 rí khác nhau cua ruộng gổm niÃu díìl nirớc, lliA n, hẹ lá và rõ
MAn được en (lịnh Imn<i (o n n n lin 4% hoặc (lược xử lỹ và m ifti cííy theo phương phiìp (Tĩ;i llm ch irCn D i^i tnrừníi RO I I khAng dạm cliírn 10% 1 hạch (Slanict L'l nl 1471) với </;k' (!n |ih;i lníuig kliác Iiliau CÙM mÃu
- Sir (lổm 1;ìo (lirơ r lif'M li.ìn li ( r ự c (icp vứi kính liiCn v i 2 inắl (O lym p u s -
RI Iị) v;ì p liò ĩig (tom h À ii" c fill như M ;h 1 ú kv ( I Í11 (1975) (4| dà mò l;ỉ hoặc đếm IrCn c;H' <tĩ;t thạch mĩOi l;ìn s;ui ^ 111 fin miOi cílv
ụ
Trang 15M ạ i đọ được biểu thị hằng sổ đơn v ị CFU - (C o lo n y F o rm in g U n its) dược
hìn h Ih àn h trôn lg đất, le m 2 hoặc It n l m ẫu.
Đ<m v ị (C PU ) bno liĩìm số klu iíỉn lạc, số sợi hoặc to bào lảo được hình thành
- Hoại lín h cô' (lịnh N - được x ík định gián liế p hằng phương phnp khử
A x e ty le n cun iJJobczeincr IrCn in ;ìy s;1c kỹ k ill Parkarđ-m tHlel 427 sản XIIÍU tại
Hà lan
- Sinh kh ố i V K L được x;'ic d ịn li hằng cách nuOi V K L 3 tuán trong hình
250 till chírn 100 n il m o i trư ờ n" RC I I klifm g có đạm , sau đó ly trtm lấy sinh
kh ố i V K L , cf>n Irọng lượng (trơi hoặc kho, hoặc đốm số CFU được hình Ihíìtili Irong I m l niÃu
- Đ ịn h loại được liCn híMih llie o klioá định loại của R ip p ka cl ;il, 1979;
D c s ik n c liíirv , T V , C yíìiio phyla I.C A R N ew D e lh i, 1959, Víì CII fin klni
họ t;ìo của Runníina của D V o d n iic h íiro v , CT Draganov, D T cM n iS K o vn , Sophin 1971, v;ì I srí (;ìi liỌu khác nữa
IV KẾT QUẢ NGHIỀN c ứ u
1 M Ộ T S Ố Đ Ă C Đ IỂM MÌNH TIHÁI CÙA VKL:
- Bao Iihày (Shenlh): lớp I i h ỉ ì y bno qunnli lố bào, tạp đoàn hoặc sợi Rao
có thể tron g suốt hoặc có m;ìu
- Bao lử n g h ỉ (A k in e te ): Rào tử sinh sản, k li^ n g cluiyCu đọng, thành tliìy,
cỏ nguổn gốc (ừ các (ố hòn (linh (lưỡng mà ở trong đó nAi chíít cổ đặc lại Thường có k it h lltưởc lớn hơn tó bào dinh (lưỡng (hưởng
- To bào (lị hình (H e kT n cvs!): Irì những !C bào rỗng đặc hiọt với màng tc bào (l:ìy ( lure Iiftn ii chính Clin Tin In cô đ ịn li N i N ó có Ihỡ nằm ờ (tÀii lioặc piưíĩ s< vi
- 'ĩíìc hào (loạn (H n rm n o n iijiim ): I (l(t;in sợi cùa V K L Murờng chu vòn (tẠiiíí, dtrơc v:ì có khà niíng pliíit l r i An Ihíìnli sơi kh;'ic
Trang 16- Sự phan nhánh (B ranching): V K L dạng sợi cỏ 2 kiểu phan nhánh Pliílnnhánh ihạt được hình thành bởi sự pliAn chia theo chiểu thẳng đứng của các tổbào (V trục chính, hình thành nồn sợi hen tạo nẽn I góc nhất địn h so với sựichính Như ở Fischerella.
P liíln nhánh gin là kếỉ quíỉ ciìa sự ch ổ i ra kh ỏ i bao của sợi ở chỏ đứt, hình
Ihàn h nCn sự phíHi nhíin li gin (lạng chữ Y như ở T o ly p o th rix Víì S cylo n cn ia.
- C u lture : chủng tíìo dược nurú cAy hny được phíìn líip lừ lự nhiOn
- Cơ thể V K L cỏ Ihế có Cíìc (lạng chính sau:
4- D ạ n g đơn bào: Ihưừiig có dạng hình CÀU, trụ hoặc e lip , g ổ m ỉ lế bào có
hoặc khỏng có màng nhầy
+ D ạn g lộp đoàn: gổm Víìi bn 10 bào trở lCn, sau k ill philn ch ia dược bao
trong I khÁi nhảy chung
+ Dạng sợi: gổm các lố bíìo xếp liổn nhnu (híình chuồ i, (hành sợi Sợi có lliổ được bao tron g bao nhày hoặc khổng Trỡn sợi cỏ lliể cỏ các lế bảo (lị hình v;\ bíìo (ử xen lÃn giưã các tế bào (linh dưỡng khác hoặc khổng Sợi cỏ Ihổ khOnc phAii nhánh hoặc có pliíìn nhánh Ihại, phíìn nhánh giả
2 CÁC NHÓM VKL c ố ĐỊNH N2 CHÍNH
V K L cỏ )hỏ chia ihíÌTih 4 nhóm chính dựa trOn cơ sở hình (hái cỉm chúng Víì các điổu kiỌn mà ở đỏ chúng cỏ men N iirogcn asc hoại đọng in v iv n M en
N ilroge nasc (lặc biọi nhạy cảm với o x v (H ayslenđ el al, 1970)
:i V K I tl ạnR sợi có tô' h;ìo (lị hình: là nhỏm qunn trọng nhÁt của V K L có (tịnh Nị Chúng có lliỏ cố định Nilct ưn khí, íl ir;i khí vả ky khí T rong các
C u lture có n iiơ , lế bào (lị hình (T R D H ) chiếm 3-7% (Ảng só 10 hào T ỉ lọ nAy liĩng ICn khoíìng 2 lòn Iron 2 CIU' C ulture ih iếu đ ó i nilct ỊG rm vn in nhseiis o f N
K u k is o o riy a ct nl, l^ 7 2 |, hoặc li'f'iig C ulture (hióu M ()+ |F ay and Vnsconcelos, 1974Ị
T ro n g c;k' C u ltu re mtOi IrÀnc ờ mức N-> kct hợp CÍIO, các lố ỈKÌO dị hình vA IÌU'11 N ú iogenase k lifm g được (Àiip hơp (Fogg, 1^49, Stewart el ill, 1^68,
W i k o v s , l L>7(), R o m \ 1 ^ 7 1 , K u l a s o o ! i y a cl ill, I 9 7 2 Ị T h ư ờ n g c ỏ sư l i n i n g
Trang 17quan giưã tàn SÁ tế bào d ị hình vầ mức đọ của hoạt tính N ilro g e n a s e trong các
cultures V K L n u ổ i ky kh í có tran tlổ i chất I cách lích cực (Stewart et al, 1968Ị
M ặc dàu sự tương quan nny thíiy đổi rõ rẹt phụ thuộc vào g ia i đoạn Irao đ ỏ i chAÌ của Cultures Sự có mặt của lế bàn (lị hình trong sợi đánh dấn rằng v i sinh vạt có liò in năng CÁ định N : ưa khí và kỵ khí Tc hào d ị hình có vẻ ỊA các 1C bào cố địn h N i duy nhíú trong các Cultures ưa k ilt của V K L cỏ tc bào dị hình
|Fny cl ill, I967R, Slewnrl cl ill, 1969, Vail G o rk o m and D o n /e , 1971, F lem ing and H asclknn , 1973, T e l-o r and Stewart, 1976, Peterson and w o rk , 19 7 8 Ị [trích clÃn tlic o Rergesen, 1986) 111
Khả năng có định N i Clin clu in g ơ khOng khí chú yếu dựa trCn Ihực 10 nìng chúng chím men N ilm gen nsc Irong lế hào dặc hiọt khOng chứa ( > 2 1A 1C hào d ị liìn h ( ) Irong ló b;ì<) (lị hình, men nilrogcnase dược hảo vỌ kh ỏ i SƯ píìy
hại u ì;t (>2 Sư liiỌn hữu C'fia m en N ilr o g e m s e được plint hiCn r;i bằng m en
K h i sử dụng phương plinp khử n xclylcn (Stewart cl al, 1969) hoặc hằng men proteins n ilro g e iiíisc Phĩìl liiỌn híìnp p in n in g pháp điỌn di (Pelerson and W ()lk, 1978) Dưới điòu kiỌn k ỵ k lií, các 1C Hào dinh dưỡng của I SÁ ít V K L có 10 híìo
d ị hình cũng có m en nilrogennse hoại đổng (V an G orko m and Donzc, 1971,
R ippka and Stenicr, 1978)
b V K I-dạn g đơn b;ìo không tế hào dị hình (W y a tt and s ilve y, 1969, R ippka
el al, 1971, G a llo n c( al 1975, R ippka and VValcrhury, 1977) , hoại tín li incn
N iirogennse c h ỉ được g h i nhộn ở khoảng 14% só chủng đưực llìí nghiọm vA trong SÁ 6/9 chủng (hrơng tính, men N itrogcnnse hoại dộng ưa khí Cơ chó bản
vC men kh ỏ i hị O ị lam mÁ! Iioat lín lì có 1I1C do sự (;ìch riOng tạm thời cùa hoạt lín h men N ilro g n iíts e v;ì ()? (ìươe ỉlu ii ra (1(1 quang hợp (G a llo n cl ;it 1975)
t\ 1 Villi’ Plcmor.-ip^nloan : pÀni c;u' V K L có các lồ h;ìo tỌp hợp hú, doi kh i íhíình sợi c iố n p như cliÀ i city, Illu m e các 10 b;ìn VÃ 11 giữ sự đỏc lạp cùa m inh (dang sơi jtziii) Sự sinh s:ỉn (íl nil,'II 1A 111OI Ịiliíìĩi) (tươe (hực hiOn'bani: sư phíln
c liin nhiòu líin (V Ironp (lo sinh n CÍIC 10 bàc 1 liin h càu nhn (nAi hào từ) nin chúng sẽ dược llm á l MI npn;ìi k h i Ihònh bon Iigdíìi ri cùa !Ó h;ì() mẹ hi vỡ
12
Trang 18(dạng sợi giả) Sự sinh sản (íl nhất kì TTIỌI phàn) được thực hiỌn hằng sư phí\n
chia nhiồu lÀn ở trong đổ sinh ra các tế bào hình cầu nhỏ (n ô i b;ìo (ử) TTKÌ
chúng sẽ được thoái r;i ngoài sau kh i thành bồn ngoài sợi của 10 bào mc hị vớ
ra Các chi dơn hào sinh s;ín đọc nhất bằng sự phíìn chia nhiéu làn ơ Irnng
D ạn g lộp liựp và dạng sợi gin Irong các chi khác sinh sản bằng sư phan chia
đổi, I số lế bíìo sau đỏ hằng sự pliíìn c liin nhiòu 1Àn ở trong hình thíình các nỌi hào lử KhAng có đại tliỌn n:ìo cỏ (hể cố định N? ở khổng khí, mặc dù 60% chủng (lược thử nghiỌm khứ A x e ly lm ky k lií ỊR ip p kn and W n lc rh u rv 1977|
d V K I ctạng sợi không ỉế hiìn di hình
í í nhiòu ch im p t n n il’ll N ilrogennse, nhưng men Híìy c h ỉ hoại (tọng (lưới gi;ũ đoan íl ưa k h i VA kv khí ỊSlcvvart and Lcx, 1970, Stewart cl al, 1977,
R ippkn and W a tc iln iry , l c)77| Mạc (lù, H W P eaison (U n iv e rs ity ( if L iv e rp o o l, pcrs c o m m I Co hfmp clum p rfinp (Ac lo;ii M ic ro c n k u is khử C ịH : ưa khí Như vAy, n lu ìn c (lang S(íi khOiiíi có ló b:ìo (lị hình n il AI ( I Ị 11I1 có thể có khả nímg I1ÍÌV giống n lu i dang ctcrn b;ìn 11 )u<i(l;ilc cl ill, I ^ M , D ugtlale cl al, l% 4 , C íiip c n lc r and M c C n rlh y , 1975)
NC11 háo cíin này vò M irro c o lc u s (Tược xóc nhạn I cill'll đOc lạp và riCng
rẽ 1I1Ì nó IAI (Ịunii Irọ tig đ u i với (1fú irÀnc lúa v i M icro co le u s thường chiếm ƯU
tliố ơ (ÍAy (Stewart, W D P P R o w rll, I.K L n ilh a , 1Q7Q) |I 8 |
3 DANH LỤC CÁC LOÀI VKL c ố ĐỊNH Nz TRONG RUỘNG LÚA
II IlORMOCX)NIOPIIYCBAE LỚP VKL DANG SỢl
OSCIIL ATORIAI £ S - BÔ VKI PANG SOI K\ IÔNG CÓ TÉ BÀO DỊ ị 1ÌNH
O S C IU A T O R IA C E A E
1 1
Trang 193 Lyn g b ya a e n igineo-cne nilcn (K frlz) G oiri.
N O S T O C A L E S -B Ộ VK L DANG SỢI KH Ô N G PHÂN N H ÁN H HOẢC
CÓ PHÂN N H Á N H GIẢ, CÓ TẾ BÀO DỊ HÌNH
14 A c y lim it ic;i I (’Him
15 A (is c illn i ioidcs Rory
26 N o di!I.II in spnttiiiic'Tin MerU-ns
27 N osloc ca lcicoln Rich
28 N c n m m n n r \ /:m c h
14