1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET

39 217 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET GIỚI THIỆU PHẦN mêm HX NET và làm VIỆC TRÊN PHẦN mềm HX NET

Trang 1

Chương 7 GIỚI THIỆU PHẦN MÊM HX-NET VÀ LÀM

VIỆC TRÊN PHẦN MỀM HX-NET

Trang 2

GIAO DIỆN HX-Net

Trang 3

CÁC NÚT TRÊN THANH BUTTON BAR

Trang 4

QUY TRÌNH LÀM VIỆC VỚI HI CASE

Trang 5

TẠO MỘT CASE MỚI

 Vào Heat Integration HI Case

 Cửa sổ mới xuất hiện

 Chọn HI Case và chọn nút Add

Trang 6

TẠO MỘT CASE MỚI

Trang 7

 Cấu trúc cửa sổ làm việc

 Thẻ Process streams: Nhập dữ liệu các dòng công nghệvào thẻ này;

 Thẻ Utility streams: Lựa chọn và nhập các dòng utility cho

hệ thống;

 Thẻ Economics: Nhập các hệ số và các thông tin để tínhchi phí hệ thống trao đổi nhiệt;

 Thẻ Option và thẻ Notes: Chứa các tùy chọn và ghi chú

GIỚI THIỆU CỬA SỔ HI CASE

Trang 8

 Cấu trúc cửa sổ làm việc

GIỚI THIỆU CỬA SỔ HI CASE

Trang 9

 Cửa sổ Open Target views

GIỚI THIỆU CỬA SỔ HI CASE

Trang 10

 Cửa sổ Grid diagram

GIỚI THIỆU CỬA SỔ HI CASE

Trang 11

 Nhập dữ liệu dòng công nghệ (Process streams) đầu vào

 Click vòa ô có chữ “New” ở cột Name và nhập tê dòngmong muốn vào ô này;

 Nhập nhiệt độ đầu vào (Inlet T), nhiệt độ đầu ra (Outlet T);

 Nhập lưu lượng (flowrate);

 Nhập các tính chất vật lý (Physical properties) vào các ô

có dấu “” hoặc các ô hiện chữ màu xanh

NHẬP THÔNG SỐ DÒNG CÔNG NGHỆ

(Process stream)

Trang 13

 Chia một dòng thành các khoảng nhiệt độ nhỏ

 Click vào ô nhiệt độ ra (Outlet T) của dòng muốn chia nhỏ

 Click vào nút “Insert segment”

 Nhập nhiệt độ vào ô

màu vàng

NHẬP THÔNG SỐ DÒNG CÔNG NGHỆ

(Process stream)

Trang 14

 Xóa dòng vừa nhập vào

 Click vào dòng muốn xóa và bấm nút “delete” trên bànphím

 Xóa đoạn vừa chia

Trang 15

 Qua thẻ Utility Streams

 Click vào mũi tên sổ xuống ở ô <empty> và lựa chọn loạiutility phù hợp

LỰA CHỌN CÁC DÒNG PHỤ TRỢ

(Utility stream)

Trang 16

 Qua thẻ Utility Streams

 Click vào mũi tên sổ xuống ở ô <empty> và lựa chọn loạiutility phù hợp

LỰA CHỌN CÁC DÒNG PHỤ TRỢ

(Utility stream)

Trang 18

 Click vào nút “Open Targets View”

PHÂN TÍCH PINCH

Trang 19

 Cửa sổ “Targets” xuất hiện gồm các cửa sổ

 Summary: Tổng hợp các thông số tối ưu của hệ thống tạiDtmin

 Utility Targets: Qc và Qh ở Dtmin

 Range Targets: Tính toán Dtmin tối ưu

 Plot/Tables: Gồm các bảng và hình

PHÂN TÍCH PINCH

Trang 20

 Utility Targets

PHÂN TÍCH PINCH

Trang 21

 Range Targets

 Click vòa nút “Dtmin Range” Xuất hiện cửa sổ mới

 Nhập “Lower Dtmin”: Thông thường = 1 oC;

 Nhập “Upper Dtmin”: Thông thường = 20;

 Click vào nút “Calculate” để tính Dtmin tối ưu

PHÂN TÍCH PINCH

Trang 22

 Range Targets

 Kết quả tính toán

PHÂN TÍCH PINCH

Trang 23

 Nhập giá trị Dtmin tối ưu (hoặc Dtmin lựa chọn) vào ô màu

đỏ như hình bên dưới

PHÂN TÍCH PINCH

Trang 24

 Quay lại thẻ Summary và nhập giá trị Dtmin tối ưu (hoặcDtmin lựa chọn) vào ô màu đỏ như hình bên dưới

PHÂN TÍCH PINCH

Trang 25

 Thẻ Plots/Tables

 Chứa các giản đồ đường tổ hợp, đường tổ hợp Grand,…

 Click chuột phải vào hình và chọn copy để copy hình

mong muốn và dán vào báo cáo

PHÂN TÍCH PINCH

Trang 26

 Click vào nút “Open HEN Grid Diagram”

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Trang 27

 Cửa sổ “Open HEN Grid Diagram” xuất hiện

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Trang 28

 Click chuột phải lên một khoảng trống bất kỳ và chọn

“Show/Hide Pinch Lines để hiển thị vùng “Sink” và “Source”

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Trang 29

 Click chuột phải lên một khoảng trống bất kỳ và chọn

“Show/Hide Pinch Lines để hiển thị vùng “Sink” và “Source”

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Trang 30

 Click vào nút để mở thanh công cụ (Grid Diagram

Trang 31

 Các nút chức năng của thanh công cụ (Grid Diagram Pallete)

 : Chia dòng thành các nhánh

 : Thêm thiết bị trao đổi nhiệt

 : Tính toán tối ưu

 : Xem thông số kỹ thuật của hệ thống vừa thiết kế

 : Xem chi phí của hệ thống vừa thiết kế

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Trang 32

 Thêm một thiết bị trao đổi nhiệt

 Click chuột phải vào biểu tượng

 Giữ chuột phải và kéo vào dòng công nghệ muốn đặt

thiết bị như hình dưới và thả chuột ra Bên trái là vị trí đặtđúng Bên phải là đặt vị trí sai

 Sau khi thả chuột, chúng ta sẽ có được hình như sau

 Click chuột trái vào chấm đỏ

và kéo đến dòng muốn trao đổi nhiệt

Sau đó thả chuột ra

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Trang 33

 Thêm một thiết bị trao đổi nhiệt

 Thay đổi dòng trao đổi nhiệt với nhau bằng cách click chuột trái vào thiết bị và kéo đến vị trí mới

Trang 34

 Thiết bị trao đổi nhiệt

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Trang 35

 Thiết bị trao đổi nhiệt

 Nhập nhiệt độ vào/ra ở các ô <empty> trên các dòng nóng(hot) và dòng nguội (cold)

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Trang 36

 Nhập dữ liệu cho thiết bị trao đổi nhiệt

 Nhiệt độ vào dòng nóng

 Nhiệt độ ra của dòng nóng

 Nhiệt độ vào của dòng nguội

 Nhiệt độ ra của dòng nguội

Trang 37

 Thiết bị trao đổi nhiệt: Thẻ Parameters

 Kiểm tra: Thiết bị trao đổi nhiệt được chấp nhận khi Ft ≥ 0.75

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Trang 38

 Thiết bị trao đổi nhiệt: Thẻ Plot

 Kiểm tra: Thiết bị trao đổi nhiệt được chấp nhận khi thỏamãn Dtmin và hai đường xanh đỏ không cắt nhau

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Trang 39

 Thẻ Worksheet

 Thể hiện các thông tin của hệ thống trao đổi nhiệt gồm: Tên thiết bị, dạng thiết bị, dòng trao đổi nhiệt, nhiệt độvào/ra, công suất nhiệt (Load), diện tích bề mặt trao đổinhiệt (Area)

THIẾT KẾ HỆ THỐNG TRAO ĐỔI NHIỆT

Ngày đăng: 19/03/2015, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w