Chủ nhiệm để tài Thủ trường cơ quan chủ trì để tài Chủ tịch hội dồng đánh giá chính thức Thủ trường cơ quan quản lý đề tài Họ và tên Vương Đạo Vy Học hàm, học vị Giảng viên chính TS... T
Trang 1Đ Ạ I IIỌ C QUỐC GIA ỈIẢ NỘI TRƯỜNG ĐAI HỌC KHOA HỌC Tự NHIÊN
Ọ®
"NGHIÊN CỨU NHỮNG CHỦ ĐỂ LIÊN QU AN ĐẾN
TRUYỂN DỬ LIỆU QUA ỈYĨ0DEIY1 Tốc DỘ CAO •'
" S tu d in g m a in topics o fth e da ta transfer, ivhich are
rclatcd ivith the high spccd modcm "
Trang 2í / B Á O C Á O 'l'ÓM T Ắ T
•'/ T ê n de l à i :
"Nghic 1 cứu những chù (lé liên quan (lên Iniycn dữ liệu
qua mocicm tốc độ cao "
"Stncling n a m topics o f the (lala lransfcr, wìùch arc rclơ tcd witlì the ' • / ( s p c c d m n ả e m
M ã so: Q T 98-07
b / C l i ù (rì clc t à i : PTS Vương Đạo Vy
c/ C á n bộ p h ối h ợ p :
Sinh viên Vũ Q u ố c C h u n g K40 C N ĐT - VT
Sinh viên N g u y ễ n Việt Anh K40, CNTT
Sinh viên Mai Thị Hiền K40, CNTT
Sinh viên N g u y ễ n Thị T hu K41, C NĐT - VT
(1/ ỈN'lục ỉ ỈC11 v à nội díMig ngh ic n cưu:
L à m s á n g tỏ kết c ấ u phần cứng giữa modciĩi với má y tính PC và chỉ ra
c ác thủ tục ph ầ n m ề m truyổn d ữ liệu trong truyồn thông tốc độ cao q u a m ạ n g điện thoại
Đ ể thực hiện được m ụ c tiêu trên, Inrớc hết cần:
Trang 3+ Các thử n g h i ệ m truyền d ữ liệu
c C á c kct q u ả (lạt ílược
+ Chi ra giới hạn khá nà n g truyền d ữ liệu cua m ạ n g diện llioại c ô n g
c ò n g là 2 4 0 0 bps (khi truyén 2 c hiểu k h ổ n g d ỏ n g lliời - Mair cluplcx) và 1200 bps (khi truyề n 2 c hiều d ồ n g thời - Full duplcx)
+ C h ứ n g m i n h khả n ă n g trao dổi d ữ liệu cực đại giữa M o đ c m và m á y tính PC cũ (vi m ạ c h diếu kliiổn U A R T 8 25 0 và 16450) ở giới hạn 9 6 0 0 bps
+ Bằng c ác c ứ liệu k h o a học mới c ậ p nhật, giải thích tốc đ ộ tr uyề n dữ liệu c a o giữa M o d c m và m á y tính PC t hế hộ mới (vi m ạ c h 16550 A diều khiển
t ổ n g này)
+ Chỉ ra r ằn g để n ân g cao tốc độ truyền d ữ liệu của Moclcm trcn dườ ng diện (hoại c ô n g c ộn g , ngoài việc cài thiện phÀn cứng trôn PC đổ giao liếp với Mocicm, người la còn á p d ụ n g c ác tiêu c h u ẩ n m ã hoá tín hiệu ( nh ư v , 3 2 bis,
V 34 ) và n h ữ n g thủ lục né n tín hiệu tối ưu ( n h ư M N P 5 két hợp với v 4 2 b i s )
4- C ác h cài dặt p hầ n c ứ ng và phẩn m ề m m o d e m tốc độ c ao loại
R o ck w c l l 3 36 A C F và n h ững c hủ đề c ần giải q u y ết t r ong cài dạt khi g ặ p x u n g dột vé ngái và x u n g dột địa chi Các phép thử m o d e m , thử kếl nối và llùr (lường kết nối, t h ừ m o d e m ở xa
er,( Tĩ ỈVqLiyì" iVỹct
C h ủ (r ì đ c tài
^ < h o a
Trang 4+ M o d c m is tho m o s t p op ul a r d c vi cc o f llic c o m m u n ì c a l i o n Ih rough Ihc
r c gu la r t c l c p h on c linc T h e ratc o f the t r a ns mi s si on d e pc n d s on alot o f things, bul the ma i n is on the t r a n s í e r p hys ical m c d i u m In practicc, h owc vcr, the
r c gu la r t e l c p h o n e linc is not c h a ng c , but Ihe rale is bit c o n t i n u o u s l y increased
d a y a ít cr day: f rom 300 bps to 2 4 0 0b ps , tlicn 4 8 0 0 b p s and re cen tl y up to
3 3 6 0 0 b p s , 5 6 0 0 0 b p s
W h a l is h a p p e n c d in llie harchvarc c o n sl r uc ti o n o f the M O D E M and PC
a nd the soítvvarc for Ihc d a t a I r an s mi s si on ?
E x p l a i n i n g this q u c st i o n a nd to m a k c Ihc c x p e r i m e n l o n thc liiglì spccd
m o d c m arc ihe p u rp o s c a n d c on te nl o f lliis thcmc
'Phe f o l l o wi n g stcps arc n e c dc d for llìis:
Trang 5+ E x p l a i n i n g principlcs o f the da ta U a n s í c r colrol on c o m m - p o r l s o f tlic
on Full d u pl c x m od e ) P i o v e i n g Ihc ability o f Ihe m a x i m u m s pec d data
t r a n s m i s s i o n on the C O M M P O R T o f old PCs a nd it*s U A R T 16450 is 9 6 0 0bps
+ By n c w t e c h n o l o g y m a t er i al s pr ove ing thc abilily o f thc m a x i m u m spcccl d a t a t r a n s m i s s i o n on tlic C O M M P O R T o f ne w PCs a nd il's M o d e m
+ S h o wi n g that to i ncreas llic da ta trans fcr s p cc d on the re gu la r
l cỉ cp hone linc, be si de h a r d w a r c interfacc, it is n e e d c d to c o m b i n e m o d u l a t i o n
p rotocols (sush as v.32bis, V 34) with o plimal c o m p r c s s i n g protocls ( s us h as
MNP5 plus v.42bis)
+ Mar dwarc and s o f t wa r c inslallal ion for high s pce d m o d c m Rock wc ll
336 A C F and s o m c p r o b l c m c s , t hos e are n c c dc d to rc solvc w h e n inlerrupts and atỉdrcsses w c r c conflicted
Trang 6b Phổ b iế n h ạ n chế:
c Bảo mât:
Tóm tắt kết qua nghiên cứu:
+ L à m rõ giới hạn k h ả n ă n g truyền d ữ liệu c ủ a m ạ n g điện thoại c ông
c ộ n g là 2 4 0 0 bps (khi t r u y ề n 2 c hi ểu k h ô n g đ ổ n g thời - H a l f d u p l e x ) và 1200 bps (khi t r u y ề n 2 c h i ề u đ ồ n g thời - Full dupl ex)
+ C h ứ n g m i n h k h ả n ăn g tra o đổi d ữ liệu cực đại giữa M o d e m và m á y tính PC cũ (vi m ạ c h đ i ề u k hi ể n U A R T 8 2 5 0 và 16450) ở giới h ạ n 9 6 0 0 bps
+ Bằng c ác c ứ liệu k h o a học mớ i c ậ p nhật, giải thích tốc đ ộ t ru y ề n d ữ liệu c ao g iữa M o d e m và m á y tính PC t h ế hệ mới (vi m ạ c h 16550 A điều k hi ể n
Trang 7c ổ n g này).
+ Chi ra r ằ n g đê n â n g c a o tốc đ ộ t ru yề n d ữ liệu c ủ a M o d e m trên đ ườ n g diện thoại c ô n g c ộ n g , n goà i việc cải thiện p hầ n cứn g trên P C đ ể g ia o tiếp với
M o đ e m người ta c ò n áp d ụ n g các tiêu c h u ẩ n m ã hoá tín hiệu ( n h ư V 32 bis,
V 3 4 ) và n h ữ n g thủ tục né n tín hiệu tối ưu ( n h ư M N P 5 kết h ợ p với v.42bis).
+ C á c h cài đặt ph ầ n c ứ ng và p hầ n m ề m m o d e m tốc đ ộ c ao loại Rockvvell 3 3 6 A C F và n h ữ n g c h ù đ ề c ầ n giải q u y ế t t ro n g cài đặt khi g ặ p x u n g đột vé ngất và x u n g đột địa chí C ác p h é p t h ử m o d e m , t h ử kết nối và thử
đ ườ n g kết nối, t h ử m o d e m ở xa
+ C ó 4 sinh viên t h a m gia đề tài và đ ẫ há o vệ k h o á luận tốt n g h i ệ p Đ Hđạt kết q u ả giỏi
Kiến nghị vê quy mô và đói tượng áp dụng nghiên cứu:
+ Bổ s u n g m ộ t s ố vấ n đề đ ã n g h i ê n c ứu vào gi á o trì nh “ m ạ n g t ru y ề n d ữ
1 • Ạ 1 1
liệu
+ T ạ o m ộ t bài thực t ậ p về cài đặt m o d e m và k i ể m tra kết nối
K iến nghị c á c n g hiên cứu tiếp th e o hư ớn g này:
+ T ổ n g q u a n và p hát tri ển c ác p h ầ n m ề m m ô p h ỏ n g thiết bị đ ầ u cuối + C á c p h ầ n m ề m t ru y ề n n h ậ n s ố liệu tốc độ cao, t h ô n g m i n h trên các
hệ đ iều h à n h k h á c nhau
+ P h á t tri ển h ư ớ n g c ô n g n g h ệ m o d e m c a p và m o d e m sô
Chủ nhiệm để tài
Thủ trường cơ quan chủ trì để tài
Chủ tịch hội dồng đánh giá chính thức
Thủ trường cơ quan quản lý đề tài
Họ và tên Vương Đạo Vy
Học hàm, học
vị
Giảng viên chính TS
Trang 9"NGHIÊN cúu NHƯNG CHỦ ĐÉ LIÊN QUAN ĐẾN
"S tu d in g m.ain topics o f the cỉata transfer, i v h i c h are
r c l a t e d I ư i t h t h e h i g h s p e e d m o d e m ”
( D ề tài cấ p Đ ại h ọc Q u ố c gia, m ã sô Q T 9 8 - 07 )
9
Trang 10I M Ở Đ Ầ U
M o d e m là thiết bị DC E p hổ biến nhất t rong t ru y ề n t h ô n g q u a m ạ n g
đ i ệ n t hoại c ô n g c ộ n g ( hì nh I ) T ố c độ t ru y ền d ữ liệu được x e m xét n h ư sau:
- Tố c độ giao diện c ụ c b ộ (local In te ría ce Speed), (hoặ c c ò n gọi
C o m p u t e r Rat e, Serial port Speed, M o d e m - to - Computer Speed,
Tố c đ ộ kết nối phụ t h u ộ c vào n h iề u y ế u tố, t r on g đ ó m ô i t rư ờn g vật lý
t r u y ề n tín h iệu ( đ ường t r u y ề n ) là q u y ế t định T u y vậ y trên thực t ế hệ t h ốn g
đ ư ờ n g t r u y ề n đ i ệ n thoại k h ô n g t h a y đổi n h ư n g tốc độ t r u y ề n d ữ liệu n gà y m ột
đ ư ợ c n â n g cao: từ 3 0 0 bps lên 1200 hps lên 2 4 0 0 bps lên 4 8 0 0 bps V V g ần
đ â y đã đạt đến 3 3 6 0 0 hps và na y là 5 6 0 0 0 bps Vậ y cái gì đ ã xẩ y ra t r o n e kết
Hình 1: T r u y ề n d ữ liệu q u a đ ư ờ n g đ iệ n thoại c ô n g c ộ n g
Trang 11cấu pluìn c ứn g (giữa m á y tính PC với M O D E M ) và thù tục phần mẻrn truyền (!ữ liệu ? L àm s á n g tò, hộ (hống hoá, x.ìu c h uỗi trên cơ s ờ kh o a học n h ữ ng chủ (1c nêu (rên là m ụ c liêu và nội d u n g nghiôn cứu của đẻ tài này.
II NỘI D U N G1/ T r u y c n d ữ liệu ( r ê n d ư ờ n g đ i ệ n t h o ạ i c ó n g c ộ n g
a/ Độ r ộ n g b ă n g
T ốc d ộ t ru y ề n dược do b ằ n g s ố bit trên g iây (bps) m à thiết bị có thể
\ t r u yề n h oặ c nhân
T ốc đ ộ d ữ liệu c ủa m ột liên kết phụ t huộc vào loại m ã dược d ùng,
k h o ả n g thời gian c ủa tín hiệu, giá trị điện á p dược s ử d ụ n g và tính chất vật lý
c ủ a mô i trường truyền T r o n g sô đ ó m ôi t rường có ảnh h ưở n g lớn nhất
T ă n g tốc đ ộ s ó n g m a n g có thể t ăng tốc độ tru yề n d ữ liệu Việc tăng tốc
đ ộ d ữ liệu có n g h ĩa là tăng s ố t hay đổi tín hiệu đ iệ n trcn m ộ t đ ơn vị thời gian,
n h ưn g mỗ i d ư ờ n g tru vồn có m ộ t giới hạn x á c đị nh đối với s ố lliay đổi n h ư vậy Nói các h khá c d o tính chất diện c ùa m ì n h , mỗ i dường t r u y ề n chi có thổ truyẻn đến nơi nhậ n m ộ t giới hạn nhất định c ác thay dổi tín hiệu t r on g một giủy Nlnr vậy mỏi đ ư ờ n g t r u y ề n có giới hạn trên và giới hạ n dưới về tần s ố tín hiệu đi
q ua nó K h o ả n g giới hạ n đ ó gọi là đ ộ rộ ng bă n g (Đandvvith) c ủ a d ườ n g truyền
Các d ư ờ n g d â y điện Ihoại có thổ tr uy ền lốt tần s ố từ 3 0 0 H z - 3 30 0 Hz
và n hư vậy đ ộ r ộ n g b ă n g c ủa nó là 30 0 0H z T o à n bộ dải này (lược sử d ụ ng để
U uycn g i ọ n g nói T r u y ề n d ữ liệu ycu cẩu độ c hí nh xác c ao hơn, do vậy ở vùng
2 4 0 0 11/. for data
3 0 0 0 H z for v o i c c
ỉlì nh 2: Đ ộ r ộ n g bă n g c ùa đ ư ờ n g diện thoại khi Iruycn d ữ liệu
Trang 12giới hạn d ầ u và cuối cùa (lải tần này k h ô n g (lược d ù n g đổ t r u y ề n (lữ liệu.
Đối với d ườ n g đ iện thoại t hô ng thường liiỌn na y, đ ộ rộ ng b ă n g dể
t r uy ề n d ữ liệu là 2 4 00 Hz lính lừ 6 0 0 I I / - 3 0 0 0 I I / ( hình 2) Cac Moclcm
d ư ợ c tliiốt k ế dcu dựa trôn c ơ sở tính toán độ rộ n g b ăng này.
b/ Cỉiổi h ạ n N y q u i s l :
T ừ n ă m 1924 N y q ui s t dã nghiên cứu chù đồ tr uyẻ n d ữ liộu dối với kốnỉi
H u yề n k h ô n g có tạp nhiễu T h e o lý thuyết N yq u is t m ột tín liiộu truyổn qua
m ạ c h lọc c ó độ r ộ n g b àn g II, sẽ dược hồi ph ụ c h oà n l oàn nếu thực hiện 2 H lán lấy m ẫ u lín hiệu này
N ế u tín hiệu dược m ã b ằ n g V mức , tốc độ d ữ liệu cực đại licn q u a n đế n
L ý t h u y ế t n à y c ho biết giới hạn tốc đ ộ cực đại c ù a k ôn h t r u y ề n khi tính
đ ế n tạp n hi ễu Khi k ê n h tr uy ẻn với độ rộ ng b ă n g II có tạp nhiỗu với tỉ sô' S/Nthì lốc đ ộ Ir uy ền cực (lại sẽ là: ỉ
H l o g j ( l + S / N )
S/N là ti s ố c ô n g suất tín hiộu với c ổ n g suất tạp nhiều R õ r àng giới hạn
S h a n n o n k h ô n g có mối liên q u a n với p hư ơ n g p h á p m ã tín hiộu n hư giới hạn
Ny q ui s t
Tlií dụ d ườ n g diện Ihoại có giá trị S/N diển lùnlì là 30db N h ư vậy tốc
dộ d ữ liệu c ực dại c ù a I1Ó là: ỉ i l o g 2( 1+S/N) = 3000 Iog2(l + 1000) « 30.000bps
Trang 13Tuy n h i ê n giới hạ n S ha n n o n clio thấy với k ê n h C (j tạp n h i ễ u, tốc đ ộ
I my ồn Ircn (lường (liện thoại Iruyền lliống k h ô n g vượi q uá 3 0 0 0 0 b p s
2! r ố c (lo ụiiio (liéii
Việc điéu khiên tốc đ ộ tru yề n và nh ậ n d ữ liệu giữa m á y tính ( D T E ) và
m o t l c m ( DC E) , gọi là tốc độ giao diện, được giao c ho vi m ạ c h U A R T (Univcrsal s y n c h r o n o u s R ec c iv cr i rans mittcr) t rong m á y tính
a/ D T E - D C E và U A R T Ilìế hộ cũ
Các m á y tỉnh tliế hệ cũ sử d ụ n g Ư A R T loại 8 2 5 0 ( hoặ c 16450) D o c ấu lạo c ủ a vi m ạ c h này, tốc đ ộ giao d iện giữa m á y tính và mo tl c m bị giới hạn ở 9600bp.s Để n ân g cao tốc độ giao diện, hiện na y tr on g c ác m á y tín h đề u s ử
d ụ n g Ư A R T loại 16550 Với n h ữ n g U A R T này lốc độ g ia o di ệ n đạt đế n 115.200bps
Sự k h á c nh a u vé câu tạo giữa hai loại Ư A R T thổ hiện ở s ố c ác t ha nh ghi
d ặm iruyén và n h ận t rong chú ng Ư A R T 16450 chỉ có mộ t b ytc đ ệ m nhận và một bytc đ ộm truyền, t r ong khi d ó Ư A R T 16550 có clến 16 by te đ ộ m n hậ n và
ROẸ
TD ỊZ
c s o c
C S 1 ỊI _ C S 2 EI
BẢUÙỒŨTCI
X IN C XOUT Ẹ
D D S R _J CTS
u MR
D Õ Ũ T Ĩ
5 ơTR
ZỊO ĨJT2 ZỊIN TR
=]R D
Hình 2: Phân b ố c ác lối ra c ủa Ư A R T 16450 và U A R T 16550
T r o n g t rường hợp có m ột b ylc độm c ho truyền và n hậ n d ữ liệu, tốc độ
giao (liộn k h ô n g thể c ao (lược Lý d o n hư sau:
13
Trang 14M i c r o s o l i q u y đ ị n h c h o D OS k h ô n g kco dài q u á I m g y ( 10 1 gy) c h o
m ỏ i lấn nliẠn ngắt từ c ổ n g C O M [ I ] T ốc đ ộ 9 6 00 bps ứng với mỗi kí tự mộ t
mi li g iâ y ( 9 6 0 0 bps m à mỗi kí lự có k h o ả n g 10 bit vậy có c h ừ n g 1000 kí lự
t r o n g m ộ t giây) R õ r à n g Ư A R T có một bylc đ ệ m là d ù c h o tốc (tộ nà y t rong
mổ i t rư ờn g DOS ở tốc đ ộ c ao hơn, đ ệ m nhậ n kí lự mới t r ong khi kí lự cũ
I r on g đ ệ m c h ư a được lấy di và n h ư t h ế kí lự cũ sẽ bị mấ t (vì bị ghi d è lên),
i liộn lượ ng dó gọi là lỗi Iràn
b/ D T E - D C E và U A R T thố hệ mới
U A R T 16550 có 16 bytc đ ệ m c ho ph c p nhậ n nhiề u kí tự trước khi có
đ ị c h vụ ngất T ố c đ ộ nhò' đ ó t ăng lừ 9 6 0 0 bps lên 115 200 bps và c a o hơn khi lliừi gian ngắt kco dài m ộ t mili giây Ngoà i ra n h ờ c ó đ ệ m m à thời g ian phục
vu ngắt g i ả m c ò n 8 đế n 12% s o với trước [1], m á y tính có n hi ề u thời gian c ho
c ác c ô n g vi ệc kh ác hơn
C ấ u tạo c ủa Ư A R T 16550 tươ ng tự U A R T 8 250 , n g h ĩ a là c ũ n g có các
t ha n h ghi n h ư t r ong Ư A R T 8250 Địa chỉ vật lý c á c t ha nh ghi t rong b ằ n g dịch
c h u y ể n (of fsct) c ủ a c h ú n g c ộ n g với đ ịa chỉ c ơ sờ c ủ a Ư A R T T h í dụ t h a n h ghi diều k hi ể n d ư ờ n g tr uy ền L C R có địa chỉ off set là 3 ( 0 1 1 ) sẽ c ó địa chỉ vật lý là 3P8 + 3 = 3FB trcn C O M 1 ( h oặ c 2F8 + 3 = 2 FB trên C O M 2 ) Khi biết địa chỉ vật lý c á c t ha n h ghi, có thổ t h â m n h ậ p c h ú n g dể lẠp trình thiết lập tốc đ ộ t heo
V m u ố n
c / C ơ c h ế h oạt d ộ n g c ủa Ư A R T t h ế hộ mới
Chi ti Ốt về hoại d ộ n g c ủa c ác t ha nh ghi và c h ế đ ộ làm việc c h o n h ữn g
U A R T n à y đ ư ợ c m i ê u tả ờ phầ n phụ lục A
D o c ó sô b ytc t ru y ề n và nh ậ n d ữ liệu k h á c n ha u nên tổ c hức làm việc
c ùa U A R T 16550 k h á c Ư A R T 16450 U A R T 16550 lổ c h ứ c tr uy ề n và nhậ n
d ữ liệu ih c o c h ế đ ộ F I F O (First In First O ut ) bộ n h ớ đ ệm M u ố n điều khiển
d ò n g t r u y é n và n hậ n d ữ liệu t rong đ ệ m có hiệu quà , c h ư ơ n g trình phủi thiết lập m ứ c bắt dầ u ngắt F I F O ( F I F O In tc rr up t Iriggcr c onlrol), mứ c bắt đầ u diều khiể n d ò n g F I F O n h ậ n ( R e ce i v e F I F O F lo w Control T r i g g c r L e v e l s )
Để thiết lập các mứ c này , phải t hâ m n h ậ p đị a chỉ vật lý t ha nh ghi điểu k h i ể n F I F O ( F C R - F I F O Conl rol Regi stcr, có o ff se l là 0 2 H ) và g á n c ho
t ha nh ghi n à y n h ữ n g giá trị phù hợp tương ứng với c á c bit nlur sau:
- bit 0 :
0 - k h ô n g c h o p hé p truyề n và n h ậ n F I FO
Trang 15I - c h o plicp truyền và nhận FI FO Bil nà y phải dược p hc p trước khi lập
1 - xoá nội d u n g F I F O nhận, đạt nội d u n g đ ế m 0 ( t ha nh ghi dịch nhậ n
k h ô n g bị xo á hoặc k h ô n g bị t hay đổi) Bit này sẽ trở vé 0 sau khi xo á FI FO
Trang 16T h í dụ: Nế u bit 7 = 1 , bil 6 = 0 tương ứng với mức bál đá u ngắt là 8 bytc Điếu nà y có n g h ĩa là khi có 8 bytc d ữ liệu Irong F I F O nhận, t rong thanh
gh i định d a n h ngắt 11R sẽ thiết lập yêu cẩu ngắt c ho phé p n hậ n d ữ liệu (các bit
t ươ n g ứn g c ù a IIR sẽ (lược lập là: bit 1 = 0; bil 2 = 1 )
C á c m o d e truyền và n hâ n c ùa 16550:
* T r u y ề n Modo 0: khi b it 0 = 0 thì 1C550 giông 16450
khi bit 0 = 1 và bit 3 = 1 là mode FIFO T h a n h ghi giữ t r u y ề n (THR) hoặc FI FO t r u y ề n rỗng thì Tx RDY
ở mức t hê t hấ p
Mỗi lần có ký l ự dược tải vào t h a n h ghi giữ t ru y ề n thì T X RDY lại c hu yển lên mức thô cao (không tích cực)
* N h ậ n Mođe 0; Nế u D0 (FCR) = 0 thì 16550 giống 16450; Khi Dn =
D3 (FCR) = 0 thì 16550 ở t r ong mode FỈ FO Khi Ilx RDY xuống mức thê t h ấ p có ít n h ấ t m ộ t ký tự t rong cỉộm n h ậ n FIFO Khi R X RDY ỏ mức t h ế cao thì
k h ô n g có ký tự nào t r ong t hi ế t bị n hậ n
* T r u y ề n mođe 1: Khi FCR có D0 = 0, D3 = 1, 16550 Irong mode FỈFO
Nêu F I FO t r u y ề n dầy thì T X DRY mức cao (không tích cực) Nếu 1 hoặc, mộ t sô vị t rí KIFO t r u y ề n rỗng thì TxRDY xuống mức thấp
* N h ậ n mode 1: Khi FCR có D0 = 0, D 3 = 1, 16550 t ro n g F I FO modo.Khi d ạ t đôn mức Trigơ và thòi gian nghỉ thì R X RDY ở mức t h ấ p Khi trong FIFO n h ạ n k hô ng có ký tự thì nó c h u yể n lên mức cao
T ó m lại:
Với Ư A R T 16550, lốc đ ộ D T E và D C E dạt giá trị cực đai là
1 l c ? 0 0 b p s Tại D C E d ữ liệu này dược nén theo n hững thuậl toán I1CI1 khác nhau Nêu nén d ữ liệu dạt hiệu q u à 4:1 thì tốc độ (lữ liệu giữa các D C E chì
c òn 2 8 8 00 b ps M ộ t s ố h ãng c h ế tạo m o d c m c h o biết họ có n h ữ ng kỹ thuật
c ho phé p dạt tỉ lẹ nén 8:1, t rong Irường hợp n h ư thế, đổ tân d ụ n g dược lốc đ ộ
Trang 17g iữ a c ác D C E phải sở d ụ n g U A R T loại k h á c nh ư 16C650 c h o p hé p truyền nlựm g iữa D T E và D C E ờ tốc độ cực dại 2 3 0 4 0 0 b p s [ I ].
3/ N é n d ữ liệu
T ố c (lộ kết nối c òn được gọi là tốc dọ giữa mo dc rn với mocỉem ( m o t l c m - to - m o d c m Spced), nó nhận c ác giá trị 300bps , 1200 bps, 2 40 0 bps , 2 8 8 0 0 bps, 3 3 0 0 0 bps, 5 7 6 0 0 bps, Nó c ũ n g là lốc độ của dường liên kết (Linc Spccd) Có m â u t huẫ n với n h ữ ng gì dã Irình b à y ử phẩn 1 c ủa
h á o c á o này?
Đổ có dược c ác tốc độ cao người ta sử d ụ n g thủ tục ncn (lữ liệu và các
c h u ẩ n d iều chế
N é n d ữ liệu có hai c h u ẩn tiôu biểu: M N P 5 và v 4 2 b i s M ộ t s ố m o đ c m
s ử d ụ n g thủ tục nón d ữ liộu riông, đ ộc q u y ề n c ủ a h ã n g c h ế lạo T h ô n g thường
né n d ữ liệu phải kết hợp với sửa lỗi, t rong khi dó sửa lỗi k h ố n g bắl b uộ c phải
đi c ù n g n c n d ữ liệu M N P 5 đòi hỏi đi c ù n g M N P 4 đổ sửa lỗi, V 4 2 bis cần có
V 4 2 d ể sửa lỗi
C h u ẩ n M N P 5 c h o p h é p nén ở tỉ lệ 2:1, điều này dẫn liến t hô n g lượng
đ ư ờ n g licn kết t ăng lên g ấ p dôi M ộ t mociem 2 4 0 0 b p s s ử d ụ n g M N P 5 nén d ữ liệu c h o tốc đ ộ Uu yề n đ ế n 4 8 0 ký lự t rong m ộ t giAy, m o d e m ở tốc đ ộ d ó gọi
s ự X'1ÍÚ hiện c ủ a c á c kí tự T h ô n g tin nà y dược s ử d ụ n g (Ic ấn c1Ịnh m ã từ ngắn
n h ấ t ' c h o n h ữ n g k í tư x uấ t hiện nhiề u nhất T h í dụ m o d c m nh ậ n c huỗi bytesau:
Hiển n h iê n r ằ n g "A" là kí tự xuấl hiện n hiẻ u nhất Nế u lìm dược các h mã kí tự
A n g ắ n nhất thì rất có lợi C ác h làm n h ư sau:
Chi a m ã kí lự Ihành hai phẩn
- 3 bits liêu đồ (hcadcr)
a / C h u ẩ n M N P 5 :
A A R T U E I O D A D A E A A P E E R I A E A A
- 1-7 bits nội d u n g ( body)
17
Trang 18T i ê u đề cho ph é p lạo ra tập hợp tám mã khác nhau Tổ h ợp một và hai (lương
ứ n g với các hi' tiêu (16 0 0 0 và 0 0 1 ) (lược SỪ đ ụ n g dc chi lliị mộl bil nội (lung ( o n c bit body) Bằng c ác h đ ó kí tự “ A ” nói trên sẽ clirợc mã là:
Dỗ d à n g nhận thày có (lốn 2 5 6 từ mã, đ ú n g bằ ng sô mã cần thiết d ể m ã mọi kí
tự T u y nhiên chi mộ t p há n lư s ố từ m ã là ngán hơn 8 bit gốc c ù a từ D o vậy
A F E k h ô n g làm lợi lliậm chí c òn làm xấu di nếu s ố kí lự t rong clniỗi bằ n g sô dược phân phối D ỏ là Irường h ợp d ữ liệu dã dược nén (các ĩile ZIPpccl , hoặc
G I F ảnh)
Trang 19.Vã độ (!ài c h ạ y ( R Li i : R u n lcnglli cncociing)
R L E là p h ư ơ n g p h á p nén d ữ liệu rất d ơ n giản N ó d ựa trên c ư s ờ có nhiề u ký
N ệ u đ ơ n licn licp t r o n g c h u ỗ i d ữ liệu g i ô n g nha u R L E k i ể m tra c huỗi và chèn và o m ộ t k í l ự đ ặ c biộl m ỗ i khi tìm th ấ y có hơn hai kí hiộu vào gi ốn gnl.au Kí tự đ ặ c biệt n à y b á o c h o giải m ã c h è n n lán kí tự phía sau vào chuỗi clừ ỈIỘU Ihu d ược T h í dụ:
T r o n g thí dụ n à y c ó 9 kí tự vào giải m ã n h ư n g chỉ có 7 kí tự đi ra Tại
nơi n h ậ n khi th â y % 5 C nó hiểu phải chèn 5 ký lự c liên liếp vào chuỗi d ữ liệu
Trang 20N h ữ n g m o d c m lốc độ cao dược hồ trợ hởi các c h u ẩn nén v 4 2 b i s và
M N P 5 Tỷ lô nén cực (lại của v 4 2 b i s là 4:1 Nhò' SỪ d ụ n g clniẩn nén clữ liệu v.42i)i.s, một h ã n g c hc tạo m o d c m V 3 2 nói l ằ n g m o d c m 9 6 0 0 h p s c ủa họ c ho
đổ m ã h ó a các bít s ố t hà nh tín hiệu tương tự gọi là thủ lục điều chê Mỗi thủ tục điểu c h ế q u y định p hương ph á p m ã lioá và tốc độ truyền d ữ liệu của riêng
m ì nh Mỗi moclem h ỗ trợ n hiề u p hư ơ n g p há p điéu chế
Tố c đ ộ Ihô ( d ữ liệu chưa được ncn) c ủa m o d c m do (hù tục (liều c h ế
q u y ế t (lịnh Các m o đ c m tốc độ c ao là n h ữ ng m o d c m có thù tục diều chc dạt tốc độ thỏ 9 6 0 0 b p s và c ao hơn
Tr ước lìốl c ần nói vc tốc đ ộ cliồu chê hay c òn gọi là Bautl rale Đ â y là lốc đ ộ thay dổi giá trị cùa tín hiệu (lốc độ c h u y ể n mức thê)
C ác p hư ơ ng p há p mã q u y đ ị n h lượng Ihông tin m a n g t rong m ột baud
T h í d ụ có thổ m ã hai bil th ông tin (rên m ột baud M uố n vây cÀn s ử d ụ n g bốn niửc thố: -10, -5, +5, + 1 0 đổ thể hiện 0, 1, 2, 3 lương ứng
Nếu ta c ó b a u d rale là b bil/giây (già sử chi có m ộl bil d ữ liệu) thì với 8 bil d ữ liệu tần s ố c ơ bàn là F = b/8 IIz Nế u d ư ờ n g diện thoại có (lộ r ộ n g b ă n g
là 3 K h z thì s ố các hài ( h a r m o n i c s ) c ao nhất truyền q ua là 3 0 00 /F = 2 4 0 0 0 / b
N ê u tr uy ền ờ tán s ố 1 20 0b a ud thì tẩn s ố c ơ bàn là 1200/8= 150Hz Các hài c ao nhất Iruycn q u a là 2 4 0 0 0 : b = 2 40 00: 1200 = 20 Đ ó là 20 s ố h ạng đầu
c ủ a c h uồ i Pourici Đ ư ờ n g truyền sẽ cát cụi những hài tương ứng với các số
hạ n g dược đ á n h s ố c ao hơn ơ tốc độ 9 6 00 baud chỉ có hài t hứ nhất và hài thứ
Trang 21L u (lược tr uyề n qua N h ư vậy sẽ k h ô n g có tốc độ ba uđ c ao hơn tru yề n qua
d ư ờ n g d i ệ n t h o ạ i (! ).
N h ữ n g c h u ẩ n C C I T T c h o moclcm sau dAy c h o plicp c ác mociem của
n h ữ n g nhà chỏ lạo khá c nha u làm viôc đ ượ c với nhau Một s ố c h u ẩ n nói về tốc
độ diều chế, n h ữ n g c h u ẩ n k h á c nói vc n h ữ n g thù tục bổ s u n g mức c ao hơn
V 3 2 - 960 0b ps : Đ ié u c h ế hai c hi ều đ ồ n g thời C ó thổ q u a y lại 7200,
V 34 - T ên cuối c ù n g c ủ a V F A S T Standard ( Đư ợ c phô c h u ẩ n vào t h á n g 6 nă m
ỉ 994) Nó dai dược tốc đ ộ này n h ờ d ù n g 12 bit đại diện c h o m ộ t lần lliay đổi tín h i ệ u
Tốc đ ộ diều c h ế ( T h e m o d u l a t i o n spccd)
Đ â y là tốc d ộ c ác m o đ c m tr uy ền th ôn g với nha u, I1Ổ (hường là:
9 60 0 bp s , I 4 4 0 0 b p s , 2 8 8 0 0 b p s , v v N h ữ n g tốc đ ộ này th ườ ng lương ứngvới các thủ tục V.* dã nói ở trên V 3 2 và n h ữ n g thủ lục n h a n h hơn th ườ ng làbội c ủa 24 00 bp s
21
Trang 22Ngà y nay n hi ề u Moclcm dã làm (lược nhiều việc hơn C á c moclcm tluiộc lo,II "thông, m i n h " (hay trí tuệ) c hứa t h ê m phẩn m ề m hỗ trợ nhiều chức nàng
n h ư í ự dộng, ti á lời và q u a y số
5/ Đ i c u k h i c n d ò n g t r u y ề n
Nổi lên m ộ t c hù đề: khi m á y lính gửi d ữ liệu nha n h hơn k hả nă n g diều
k hiể n c ùa m o d c m , cần m ộ t c ơ cấu đổ m o d e m yêu cầu m á y lính d ừ n g việc gửi
d ữ liệu, nếu k h ô n g d ữ liệu sẽ bị mất T ừ đó xuất hiện khái n iê m diều khiển(lòng truycn cục bộ M ộ t moclcm tốc độ cao hỗ trợ hai loại điều k hi ển d ò n g
tr uyề n cục bộ:
1 Gia o tiếp c ứ ng C TS / R T S (Harckvarc h a n d s h a k i n g C TS / RT S) và
2 G ia o tiếp m ồ m X O N / X O F F (Soíivvarc h a n d s h a k i n g X O N / X O F F )
T r o n g hai loại này, giao tiếp c ứ n g (CTS/RTS) dược ưa thích hơn
Đi c u k hi ể n d ò n g tr uyề n bằ n g giao tiếp c ứn g CTS/ RTS, làm lliay đổi
m ứ c Ihc trên c ác d ư ờ n g tín hiệu R TS và CTS của g ia o diện R S- 2 3 2 giữa
m o d e m và m á y tính
M o d c m tr uy ề n sử d ụ n g CTS, khi sẵn s à n g nhậ n d ữ liệu nó gửi tín liiộu CTS lới m á y lính c ục bộ và m á y tính n à y bắt đầ u tru yẻ n d ữ liệu Nế u
m o d e m k h ổ n g k ị p n h ạ n d ữ liệu n h a n h lừ m á y tính gửi tới nó s ẽ k h ô n g c h o
ph é p tín hiệu CTS dể b á o c h o m á y lính biết độm R A M c ù a nó đã bị dầy
M á y tính t ạm n g ừ ng việc truyền d ữ liệu Khi m o d c m c ụ c bộ đ ã truyén d ữ
.liệu cùa I1Ó c h o m o d e m ở xa, đ ệm của nó dược giải p h ó n g , nó s ẽ c h o phép