bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp bài giảng về khối nguồn và mạch ổn áp
Trang 1Nguồn DC có nhiệm vụ cung cấp năng lượng DC cho các mạch và các thiết
bị điện tử
Nguồn ổn áp DC được phân thành 2 loại: ổn áp tuyến tính và ổn áp xung.
6.1 Nguồn nuôi và vai trò của nó trong kỹ thuật điện – điện tử
Sơ đồ khối ổn áp tuyến tính:
6.2 Nguồn nuôi ổn áp sử dụng linh kiện rời:
1 Nguồn nuôi ổn áp đơn giản dùng diode Zener:
Trang 23 bài toán cơ bản của Diode Zener:
Bài 1:
Cho mạch ổn áp dùng Diode Zener như hình vẽ Biết R = 300, RL = 1K Tìm
phạm vi thay đổi cho phép của Vi để áp trên tải ổn định ở 5,6V Biết Izmin =
10mA, Izmax = 30mA.
Trang 3Bài 2:
Cho mạch như hình vẽ Biết Vi = 15V = const, VZ = 9V, R = 100, IZmin =
10mA, IZmax = 30mA Tìm phạm vị thay đổi của RL để áp trên tải luôn ổn
Trang 4a Mạch ổn áp song song:
trở về để làm tín hiệu so sánh.
thay đổi điện áp trên tải và tạo tín hiệu điều khiển đến phần tử điều khiển.
dòng ISH từ đó điều khiển dòng qua tải làm điện áp trên tải ổn định
Trang 5Nguyên tắc hoạt động:
Khi điện áp ra tăng thì mạch so sánh nhận tín hiệu hồi tiếp từ mẫu và so
sánh với điện áp chuẩn, lúc đó cung cấp th điều khiển đến phần tử điều
khiển để điều khiển điện áp ra giảm trở lại, duy trì điện áp ổn định ở ngõ ra.
Khi điện áp ra giảm: ngược lại
a.1 Mạch ổn áp song song dùng 1 TST:
Trang 6Ta có V0 = VZ + VBE
Giả sử điện áp trên tải giảm (V0 giảm), khi đó dòng qua R tăng lên (V R tăng)
làm VBE giảm, làm IB giảm, do đó TST dẫn yếu làm VCE = V0 tăng đến giá
Trang 7a.2 Mạch ổn áp song song dùng 2 TST:
Nguyên tắc hoạt động:
Ta có: VL = VZ + VBE2 + VBE1
Trang 8Nguyên tắc hoạt động:
Khi điện áp trên tải giảm (VL giảm) nên điện áp trên R2 giảm làm VB giảm,
làm TST dẫn yếu, IC giảm làm dòng qua tải tăng nên VL tăng đến giá trị ổn
định
Khi điện áp trên tải tăng: tương tự
Trang 9b Mạch ổn áp nối tiếp:
điều khiển mắc nối tiếp với tải Vì vậy để duy trì điện áp ra ổn định thì phần
tử điều khiển phải điều khiển điện áp trên nó
Trang 10Nguyên tắc hoạt động:
Q: phần tử điều khiển
Diode Zener: cung cấp điện áp chuẩn
R: phân cực và hạn dòng cho diode Zener
Trang 11Ta có V o = V Z - V BE
Khi điện áp ra giảm (Vo giảm) dẫn đến VBE tăng làm Q dẫn mạnh, dẫn đến
Vo tăng duy trì điện áp ổn định
Khi điện áp ngõ ra tăng: tương tự
Bài tập:
Cho mạch như hv Biết Vi = 20V, R = 220, β = 50, VZ = 12V, RL = 100 Tính
Vo, VCE, IR, IL, IB, IZ
Trang 12Nguyên tắc hoạt động:
Khi điện áp ngõ ra tăng dẫn đến V2 tăng làm VBE2 tăng nên TST Q2 dẫn
mạnh làm IC2 tăng, làm IB1 giảm dẫn đến Q1 dẫn yếu làm IC1 giảm làm Vo
giảm duy trì điện áp ổn định
Khi điện áp ngõ ra giảm: tương tự
Trang 13Điện áp ngõ ra:
b.3 Mạch ổn áp nối tiếp dùng OPAMP:
Trang 14Bài tập: tính Vo
Trang 15c Mạch bảo vệ quá dòng, quá áp:
Nguyên lý hoạt động:
VZ
Trang 16Sơ đồ khối của mạch ổn áp dùng IC ổn áp 3 chân:
Trang 17IC ổn áp dương có điện áp ra cố định:
6.3.1 Nguồn ổn áp dương có điện áp ra cố định:
Hình dạng:
Các loại:
Trang 18Một số đặc điểm của IC uA 7812C
Trang 19Sơ đồ nguyên lý nguồn ổn áp 5V:
Trang 20400mA
Vimin = 8.35V lớn hơn giá trị yêu cầu của IC vậy điện áp ngõ ra vẫn
ổn định
Trang 21IC ổn áp âm có điện áp ra cố định:
Hình dạng:
Các loại:
Trang 23Sơ đồ nguyên lý:
6.3.2 Nguồn ổn áp dương có điện áp ra thay đổi:
Điện áp ra:
Trang 24VD1: Thiết kế bộ nguồn với yêu cầu sau:
Điện áp vào từ 9 đến 12V Điện áp ra ổn định ở 5V, dòng cực đại ngõ ra là 3A
Trang 25Tính toán và chọn linh kiện:
Chọn Q = 2N2955, I C =15A (chọn lớn hơn định mức từ 3 đến 5 lần), β=80
2.8
35 80
C B
R R
V R
Trang 260.1uF
Trang 27Tính toán và chọn linh kiện:
Chọn Q3, Q2 = 2N3055, Q1 = A671
4
1.875 0.8
I I