Chọn loại dao Chi tiết gia công trên có thể sử dụng dao trụ hay tròn đều được.Song để đơn giản trong việc thiết kế cũng như tăng độ chính xác cho chi tiết gia công ta chọn dao tiện định
Trang 1Đồ án môn học: Thiết kế dao
SV: Trần Xuân Tôn Lớp CTM3-K50
Trang 2Phần I Dao tiện định hình
Yêu cầu : Tính toán thiết kế dao tiện định hình với các thông số sau:
I Chi tiết gia công
mặt tròn xoay : mặt trụ , mặt côn , mặt đầu Đay là một chi tiết điển hình , kết cấu chi tiết cân dối Độ chênh lệch đường kính nhỏ Trên chi tiết gia công không có đoạn nào có góc profil nhỏ hoặc bằng 0
II Chọn loại dao
Chi tiết gia công trên có thể sử dụng dao trụ hay tròn đều được.Song để đơn giản trong việc thiết kế cũng như tăng độ chính xác cho chi tiết gia công ta chọn dao tiện định hình lăng trụ
Ưu nhược điểm của dao tiện định hình lăng trụ so với dao tiện định hình tròn:
- Ưu điểm: Gia công chi tiết đạt độ chính xác cao hơn do chỉ gây ra sai
số 1
- Nhược điểm : khó chế tạo , do mặt sau là mặt kẻ
Căn cứ vào chiều sâu cắt lớn nhất của chi tiết :
2
38 45 2
min max
mm d
Dựa vào bảng 3.2a – kết cấu và kích thước của dao tiện định hình lăng trụ
Ta có kích thước cơ bản của dao:
Trang 3Dao được chọn theo cách gá thẳng
Vì profile của chi tiết không có đoạn nào có góc sau quá bé hoặc bằng 0 ,
và profile của chi tiết có đoạn đối xứng
IV Chọn thông số hình học của dao
Tra bảng 3.4 : góc trước = 20- 25 , chọn = 25
Góc sau đối với dao lăng trụ = 12-15, chọn = 12
V Tính toán dao tiện định hình lăng trụ gá thẳng
sin
; sin
1
1
k k
k k
k k
k k
H
B C
r B
r C
r A r A
ở đây : r1 – bán kính chi tiết tại điểm cơ sở
rk – bán kính chi tiết tại điểm tính toán
, - góc trước , góc sau tại điểm cơ sở
k – góc trước tại điểm tính toán
Trang 5- Chọn điểm cơ sở : điểm cơ sở được chọn phải là ngang tâm chi tiết nhất hay xa chuẩn kẹp của dao nhất Do đó chọn điểm 1 làm điểm cơ sở
- Tính toán tại các điểm
sin2 = sin1 = sin25 = 0,4226
, 0 20
0297 , 8
3 3
, 0 5 , 22
0297 , 8
6 5
Trang 7Profile của dao trong tiết diện vuông góc với mặt sau
VI Phần phụ của profin dụng cụ :
Phần phụ của dụng cụ dùng để vát mép và chuẩn bị cho nguyên công cắt
đứt
Kích thước của phần phụ như trên hình vẽ :
Trang 8g
c d
a b lc
= 45; 1 = 45
a = 1(mm)
f : chiều rộng vát mép của chi tiết , chọn f = 1 (mm)
g : chiều rộng lưỡi dao cắt đứt , chọn g = 2 (mm)
b = 1 (mm)
c = 3 (mm)
Điều kiện kỹ thuật:
Vật liệu làm dao : P18
Độ cứng vững sau nhiệt luyện : HRC = 63-65
Độ nhẵn mặt trước mặt sau : Ra = 0,63 – 0,38 (89 )
Trang 9Sai lệch góc :
= 2515’
= 1 = 451
Kích thước và kết cấu của dao như hình vẽ :
42
15 7
0,63
0,63
Phần 2
Thiết kế dao phay định hình
Tính toán thiết kế dao phay định hình > 0 để gia công chi tiết theo hình
vẽ
Tính toán thiết kế dao phay định hình > 0 để gia công chi tiết theo hình
vẽ
Tính các điểm trên cung AC (hình vẽ dưới)
Trang 10O B
A
C
i e
Xét tam giác vuông OAB
sinAOB = AB/OB = hmax/R = 14/18 =0,778 = OAB = 513
Vậy chia cung AC thành các cung Ai ứng với các góc i = 9 , 18 ,27 ,36,45
Tương ứng với các chiều cao hci
Ai2 = 2R2 [1- cos( -i)]AiR 2 1 cos( i)
Trong tam giác vuông Aei : Áp dụng định lý Pitago
2 '
2 2 2 ' 2
'
2
2
cos 1
i ci i
Trang 11Chi tiết thuộc dạng rãnh có profile phức tạp bao gồm các đoạn thẳng và cung tròn.Vì vậy ta chọn dao phay hớt lưng , là loại dao phổ biến để gia công các chi tiết định hình.Với dạng profile phức tạp như vậy ta chỉ hớt lưng một lần , tức là không mài lại mặt sau khi đã nhiệt luyện Để giảm lực cắt ta chế tạo dao có góc trước > 0 Vì chiều cao lớn nhất hmax = 14 (mm) , chiều rộng rãnh l = 30 (mm), ta nhận thấy kết cấu của lưỡi cắt đủ cứng vững do đó ta chế tạo dao có rãnh thoát phoi thẳng
Vậy để gia công chi tiết này ta chế tạo dao là dao phay định hình hớt lưng một lần , có góc trước dương , rãnh thoát phoi thẳng
2.Tính toán profile của dao trong tiết diện chiều trục
Do do dó ta phải làm răng chắp(răng hàn)
Vì hmax = 14 (mm) , h1 = 10 (mm) , chênh lệch nhau không nhiều lên ta làm răng chắp có rãnh thẳng
Trang 1230 10
i i' i
profile chi tiết kẻ đường thẳng sang cắt mặt đáy tại i nằm trong phương
vết mặt trước tại điểm i Đường hớt lưng qua điểm i sẽ cắt phương hướng
hdi = hci - hi
Nếu K là lượng giảm của bán kính vecto của đường cong hớt lưng
Z
2
thì hicũng là lượng giảm tương ứng của vecto sau khi tham số góc biến thiên
ro = R.sin = Ri sin(i + )
R
R R
R
i i
Trang 13
i i
i
h h
ci ci
di
h R
R Z
K h h
Chiều cao của dao trong tiết diện chiều trục:
10 70
70 arcsin 2
70 arcsin 2
10
70 arcsin
2
10 5 , 7 1842
70 arcsin
2
10 5 , 7 4377
70 arcsin
2
10 5 , 7 8282
70 arcsin
2
10 5 , 7 4199
70 arcsin
2
10 5 , 7 2721
Trang 14Điểm hci hdi li
Profile dao trong tiết diện chiều trục
Trang 153 Tính toán profile của dao ở mặt trước
sin
ci
ci i
i id
h R
R h
R R
4155 , 10 15 15 sin 10 70
70 arcsin sin
70 arcsin sin
70 arcsin
sin 15
70 arcsin
sin 15
70 arcsin
sin 15
Trang 16Bảng kết quả tính toán chiều cao của profile dao ở mặt trước
Profile cua dao trong tiết diện mặt trước
Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu răng dao P18 , độ cứng HRC = 6365
Thân dao : thép 45X
Độ đảo hướng kính của lưỡi cắt không quá 0,04
Độ đảo mặt đầu không quá 0,03
Độ hướng tâm của mặt trước không quá 0,09
Profile theo mặt trước được kiểm tra bằng dưỡng
Răng dao lắp vào rãnh hàn theo chế độ A/T1
Chiều dày mối hàn không quá 0,02
Kết cấu cùa dao phay hớt lưng
Trang 171
35 ‹
Trang 18Đề bài : Tính toán thiết kế dao phay đĩa modul để gia công bánh rang trụ
răng thẳng theo thông số sau:
Bánh răng có modul m = 3,5 (mm) ; số răng gia công Z= 38
Chọn bộ 8 dao ,số hiệu dao là N6 , có số răng trong khoảng 35-54 răng
1 Xác định các thông số hình học của bánh răng
Tính cho số răng nhỏ nhất trong bộ
Góc ăn khớp trên vòng tròn chia : = 20
Bước răng t = m 3 , 14 3 , 5 10 , 99 (mm)
2
35 5 , 3
Đường kính chân răng : df = dc – 2,5m = 122,5- 2,5 x 3,5=113,75(mm)
Đường kính vòng tròn cơ sở : do = dccos = 122,5.cos20 = 115,11(mm)
2.Tính toán pofile thân khai của lưỡi cắt
M(x,y)
C
x x1
y y1
x
Trang 19rc – bán kính vòng tròn chia
ro – bán kính vòng tròn cơ sở
rf – bán kính chân răng
Profile của dao bao gồm 2 đoạn :
Đoạn làm việc là đoạn thân khai CB
Đoạn không làm việc:là đoạn đoạn cong chuyển tiếp thuộc khe hở chân răng BO1
Tính profile đoạn làm việc :
Nguyên lí hình thành đường thân khai của vòng tròn cơ sở như sau (hình vẽ dưới )
Cho đường thăng Bx lăn không trượt trên vòng tròn cơ sở bán kính ro
Ban đầu điểm x trùng với điểm A –điểm x sẽ vạch nên đường cong Ax Đường cong Ax được gọi là đường thân khai vòng tròn cơ sở bán kính ro
Góc x là góc thân khai – góc giữa bán kính rx và bán kính tại điểm gốc của đường thân khai 0A
Vậy để tạo hình lưỡi cắt thân khai ta cho điểm M chuyển động theo phương trình đường thân khai trong khoảng ra Rx ro Việc xác định profile lưỡi
O
B
x
Trang 20Đặt hệ trục tọa độ xOy mà gốc O trùng với tâm bánh răng Tại một điểm M(x,y) bất kì nằm trên profile với bán kính Rx xác định profile chính là tìm tọa độ của điểm M
c c
r
m r
S
2 2
2
m
c
2 2
2 2
; 2
r
x x
o
Trong đó Z – số bánh răng gia công
o x
R
r R
o c
c x
x o x
o c
c x
R
r R
r tg
tg Z
R
y
R
r R
r tg
tg Z
R
x
arccos arccos
.
2
cos
arccos arccos
, 57
56 , 57 arccos 56
, 57
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 cos
56
,
57
72539 , 1 56 , 57
56 , 57 arccos 56
, 57
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 sin
y
tg tg
56 , 57 arccos 58
56 , 57 arccos 180
20 20 35
56 , 57 arccos 58
56 , 57 arccos 180
20 20 35
y
tg tg
Trang 2147017 , 58 5
, 58
56 , 57 arccos 5
, 58
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 cos
5
,
58
86783 , 1 5 , 58
56 , 57 arccos 5
, 58
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2
y
tg tg
56 , 57 arccos 59
56 , 57 arccos 180
20 20 35
56 , 57 arccos 59
56 , 57 arccos 180
20 20 35
y
tg tg
, 59
56 , 57 arccos 5
, 59
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 cos
5
,
59
125503 ,
2 5 , 59
56 , 57 arccos 5
, 59
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2
y
tg tg
56 , 57 arccos 60
56 , 57 arccos 180
20 20 35
56 , 57 arccos 60
56 , 57 arccos 180
20 20 35
y
tg tg
, 60
56 , 57 arccos 5
, 60
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 cos
5
,
60
45734 , 2 5 , 60
56 , 57 arccos 5
, 60
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2
y
tg tg
56 , 57 arccos 61
56 , 57 arccos 180
20 20 35
56 , 57 arccos 61
56 , 57 arccos 180
20 20 35
y
tg tg
Trang 2243387 , 61 5
, 61
56 , 57 arccos 5
, 61
56 , 57 arccos 180
20 20 35
56 , 57 arccos 5
, 61
56 , 57 arccos 180
20 20 35
y
tg tg
56 , 57 arccos 62
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2
cos
62
06948 , 3 62
56 , 57 arccos 62
56 , 57 arccos 180
20 20 35
y
tg tg
, 62
56 , 57 arccos 5
, 62
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 cos
5
,
62
30094 , 3 5 , 62
56 , 57 arccos 5
, 62
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 sin
y
tg tg
56 , 57 arccos 63
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2
cos
63
54525 , 3 63
56 , 57 arccos 63
56 , 57 arccos 180
20 20 35
y
tg tg
, 63
56 , 57 arccos 5
, 63
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 cos
5
,
63
80202 , 3 5 , 63
56 , 57 arccos 5
, 63
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 sin
y
tg tg
56 , 57 arccos 64
56 , 57 arccos 180
20 20 35
56 , 57 arccos 64
56 , 57 arccos 180
20 20 35
y
tg tg
Trang 2335304 , 64 5
, 64
56 , 57 arccos 5
, 64
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2
56 , 57 arccos 5
, 64
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2
y
tg tg
56 , 57 arccos 75
, 64
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 cos
75
,
64
49635 , 4 75 , 64
56 , 57 arccos 75
, 64
56 , 57 arccos 180
20 20 35
2 sin
y
tg tg
Trang 24Profile của dao module:
4,91468
5.29410 5.70266 6.13896 6.60188 7.09050 7.60404 8.14180 8.70326 8.99270
3.45078 3.55000 3.73566 3.97246 4.25100 4.56616
3.Chọn kích thước kết cấu dao
Tra bảng 4.VIIII ta được các kích thước của dao phay module
Điều kiện kỹ thuật
Vật liệu dao thep gió P18
Độ cứng phần cắt đạt HRC = 62 64
Độ đảo không xuyên tâm <0,03
Độ đảo mặt đầu không quá 0,02
Sai lệch chiều dài răng 0,025
Mặt trước và mặt sau khi mài không có vết cháy xém
Trang 25Kết cấu của dao phay module
R 0 ,8
R1,5
0,8
0,63
R 5
Tài liệu tham khảo
1 Hướng dẫn thiết kế dụng cụ cắt công nghiệp (2tập)-ĐHBKHN : 1987
2 Thiết kế dụng cụ công nghiệp : Bành Tiến Long
Trần Thế Lục
Trần Sỹ Túy