1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHUYÊN đề rút gọn TÍNH TOÁN LUYỆN THI CHUYÊN

17 1,1K 5

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 543,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN TÍNH TOÁN LUYỆN THI CHUYÊN Câu 1... Cho biểu thức... Chứng minh rằng giá trị biểu thức Q không phụ thuộc vào a, b CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN TÍNH TOÁN... LUYỆN THI CHUYÊN Câu 1

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN TÍNH TOÁN

LUYỆN THI CHUYÊN

Câu 1 Rút gọn P=

2

3 1 1

2

3 1

2

3 1 1

2

3 1

Câu 2 Thực hiện phép tính:

a)

2 2 5 3 5 3

4 2 4 10 17 5 17 5

A

b) B=

3 2 2

3 2 3

2 2

3 2

c) Tính giá trị

2 2

2

2008 2008

2009 2009

Câu 3 Rút gọn biểu thức :

P =

2005 2001

1

13 9

1 9

5

1 5

1

1

Câu 4 Tính giá trị của tổng

100

1 99

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

1

Câu 5 (Chuyên ĐHSP 2009 V1) Các số thực x , y thoả mãn đẳng thức :

x 1x2 y 1 y2 1 Chứng minh x+y=0

Câu 6 (Chuyên ĐHSP 2011 V2) Cho

8

2 8

1 2 2

a

1.Chứng minh rằng 4a2  2a 2 0

2 Tính giá trị của biểu thức Sa2  a4 a1

Câu 7 (Chuyên ĐHSP 2011 V1) Chứng minh bất đẳng thức

4 80 79

1

6 5

1 4

3

1 2

1

Câu 8 Tính giá trị biểu thức:

 3 2 2006

2 8

5 6 14 5

38 5 17

3

Trang 2

Câu 9 (Chuyên ĐHSP 2009 V2) Các số thực x, y thoả mãn xy 2 và xy  2 Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y

3 3

3 3 3

2 2 3

2 2

2 2 2 2

2 4

2 2





xy

xy xy

xy xy

xy y

x

xy P

Câu 10 (Chuyên ĐHSP 2014 V1) Cho các số thực dương a, b ; ab.Chứng minh rằng

0 3

3

2 )

(

) (

3 3

a b

ab a

b b a a

a a b b b

a

b a

3

1 6 27 3

1 3

1 6 27 3

1

Câu 12 Trục căn thức ở mẫu số của biểu thức:

3 3

4 2 2 3 1

1

Câu 13 Tính A = 4 5 35 4810 74 3

Câu 14 Có số y nào biểu thị trong dạng sau không?

y 5 13 5 13 5 

Câu 15.(Chuyên ngữ 2006) Cho biểu thức

1 1

2 1

1 : 1







x x x x

x x

x

x P

a/Tìm x để P có nghĩa ,rút gọn P

b/Tìm các giá trị x nguyên để QPx nguyên

Câu 16 (Chuyên ngữ 2007) Cho biểu thức :

1 2

1

1 1

1 1 1

1

1





 





x x

x x

x

x P

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P

b) Tìm x để

2

2

P

Câu 17 ( Chuyên ngữ 2008) Cho biểu thức

y x

y y

x

y x x y y x

y x x

y y x

y x P

3

Chứng minh rằng P luôn nhận giá trị nguyên với mọi x,y thoả mãn x,y>0,xy

Câu 18 ( Chuyên ngữ 2008) Cho biểu thức

Trang 3

3 2

3 2 3

3 3

3

3 2 3

2

4

2

2 2

2 : 2

8

x x

x x

x x

x

x x

x A

Câu 19 (Chuyên ngữ 2011) Cho biểu thức

y x xy

y y x x y x y x y x y x

A

3 3

3 3

: 1 1 2

1 1

 a) Rút gọn A

b) Tìm x ; y biết ; 5

36

xy

Câu 20 (Chuyên ĐHSP 2012 V1) Cho biểu thức :

2 2

2 2 2

2

b a

b a b a b

a

b a b

a b a

b a P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Biết a-b=1.Tìm giá trị nhỏ nhất của P

Câu 21 Cho biểu thức (x + x2  2006 ( y  y2  2006 )  2006

Hãy tính tổng: S = x + y

Câu 22 Cho   2008 2008

a) Chứng minh rằng M có giá trị nguyên

b) Tìm chữ số tận cùng của M

Câu 23 (HSG Bắc Giang 2013)

1) Tính giá trị của biểu thức 3 3

P

a

         

Câu 24 (Chuyên ĐHSP 2007 V1) Cho a>2 chứng minh đẳng thức

a

a a

a a

a a a

a a

a a

1

1 2

2

2 4 )

1 ( 3

2 4 )

1 ( 3

2 2

2 2

Câu 25 (Chuyên ĐHSP 2007 V2) Cho biểu thức

15 7

;

1 :

x x

x x x x

x

a) Rút gọn P

b) Với giá trị nào của x thì Q-4P đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 26 (Chuyên ĐHSP 2008 V1) Cho biểu thức

Trang 4

) (

:

2

b a ab

a

a ab

b

b b

a

b a b a

b a





a) Rút gọn P

b) Tìm a ,b sao cho b=(a+1)2 và P=-1

Câu 27 (Chuyên ĐHSP 2008 V2) Cho ba số dương a,b,c thoả mãn :

2

bc abc a b  abc

Chứng minh đẳng thức:

2 2

Câu 28 (Chuyên ĐHSP 2009 V1) Cho biểu thức:

64 16

92

20   4  2 

A

B=a4+20a3+102a2+40a+200

a)Rút gọn A

b)Tìm a để A+B=0

Câu 29 (Chuyên ngữ 2010) Cho biểu thức:









x x

x

x x

x x

x

3

1 :

9

2 3

a) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P

b) Tìm giá trị x để

3

4

P

Câu 30 (Chuyên ĐH SP 2013 V1) Cho biểu thức

a b b a

a ab ab

b a

b b a a b

a

b a Q

3 3

2

2

3

với a>0 ; b>0 ab

Chứng minh rằng giá trị biểu thức Q không phụ thuộc vào a, b

CHUYÊN ĐỀ RÚT GỌN TÍNH TOÁN

Trang 5

LUYỆN THI CHUYÊN

Câu 1 Rút gọn P=

2

3 1 1

2

3 1

2

3 1 1

2

3 1

2

3 1 2

1 3 4

3 2 4

2

3

1

2

2

1 3 4

3 1 4

3 2 4

2

3

1

2

Câu 2 Thực hiện phép tính:

b)

2 2 5 3 5 3

4 2 4 10 17 5 17 5

A

b) B=

3 2 2

3 2 3

2 2

3 2

c) Tính giá trị

2 2

2

2008 2008

2009 2009

a)Tính:

10 4 2 0 17

5 17

5

2 4 10 17 5 17 5 2 4 10 17 5 17

5

2













Mặt khác ta luôn có: 5  17  5  17  10  4 2  0

Vậy: 5  17  5  17  10  4 2  0

Tương tự chứng minh

2

2

4

0 2 5 3

5

3

A

b) B=

3 2 2

3 2 3

2 2

3 2

- Biến đổi

2

) 1 3 ( 2

3 2 4 3 2

2

- Tương tự

2

) 1 3 ( 3 2

2



6

1 3 1 3 2 6 2 2

) 1 3 ( 2

6 2

2

) 1 3

 Vậy B= 2

Trang 6

c) Tính giá trị 2

2

2008 2008

2009 2009

2

2008 2008

2009 2009

    có giá trị là một số tự nhiên (1 điểm)

2

Câu 3 Rút gọn biểu thức :

P =

2005 2001

1

13 9

1 9

5

1 5

1

1

P =

2001 2005

1

9 13

1 5

9

1 1

5

1

) 2001 2005

)(

2001 2005

(

2001 2005

) 9 13 )(

9 13 (

9 13 )

5 9 )(

5 9 (

5 9 )

1 5

)(

1

5

(

1

5

=

4

1 2005 4

2001 2005

4

9 13 4

5 9 4

1

Vậy P =

4

1

2005 

Câu 4 Tính giá trị của tổng

100

1 99

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

1

Xét A = 2 2

) 1 (

1 1

1

a

a a > 0

2 2 2

2 2 2

2

) 1 (

) 1 ( ) 1 ( )

1 (

1 1

1

a a

a a

a a a

a A

= 2 2

2 2

2 2

2 2

4

) 1 (

) 1 (

) 1 (

) 1 ( ) 1 ( 2

a a

a a a

a

a a

a a

Vì a > 0, A > 0 nên A =

1

1 1 1 ) 1 (

1 2

a a a

a

a a

Áp dụng ta có

Trang 7

B = 2 2 2 2 2 2

100

1 99

1 1

3

1 2

1 1 2

1 1

1

100

1 100 ) 100

1 99

1 1 (

) 3

1 2

1 1 ( )

2

1

1

1

1

Câu 5 (Chuyên ĐHSP 2009 V1) Các số thực x , y thoả mãn đẳng thức :

x 1x2 y 1 y2 1 Chứng minh x+y=0

Ta có :

1 1

1 1

2 2

2 2

2 2

x x

y y

x x

x x

y y

x

x

Tương tự x 1 x2   y 1  y2 ( 2 )

Cộng (1) và (2) Ta có

0 1

1 1

1 2    2    2    2       

Câu 6 (Chuyên ĐHSP 2011 V2) Cho

8

2 8

1 2 2

a

1.Chứng minh rằng 4a2  2a 2 0

2 Tính giá trị của biểu thức Sa2  a4 a1

0 2 2

4 32

1 4

2 32

1 4

2 8

1 2 4

1 32

1 4

2

8

1 2 2

1 8

2 8

1 2 2

1 8

2 8

2 8

1 2

2

1

2 2

2

2 2









a a

a a

a

a

a a

a

2.Theo phần 1

2 2

4

2 4 2

2

2 2

3 1

8

1 2 1

8

1 2 4

) 1 ( 2 0

2 2

4

 

a a

a a a

a

a a a

a a

a

a

Câu 7 (Chuyên ĐHSP 2011 V1) Chứng minh bất đẳng thức

Trang 8

4

80 79

1

6 5

1 4

3

1 2

1

80 79

2

6 5

2 4

3

2 2

1

2

2

80 79

1

6 5

1 4

3

1 2

1

1

A

A

) (

4

8 1 81 80 81

3 4 2 3 1

2

2

) 80 81 )(

80 81 (

80 81

) 3 4 )(

3 4 (

3 4 )

2 3 )(

2 3 (

2 3 )

1 2 )(

1

2

(

1 2

2

81 80

1 80

79

1

4 3

1 3

2

1 2

1

1

2

đpcm

A

A

A

A

Câu 8 Tính giá trị biểu thức:

 3 2 2006

2 8

5 6 14 5

38 5 17 3

Rút gọn 3

17 5  38  5  2, 14 6 5    3 5

Khi đó : 5 2 ( 5 2) 1

3

5 3 5

  Nên :

3 2 2006

27 9 3

A

 

Câu 9 (Chuyên ĐHSP 2009 V2) Các số thực x, y thoả mãn xy 2 và xy  2 Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào x, y

3 3

3 3 3

2 2 3

2 2

2 2 2 2

2 4

2 2





xy

xy xy

xy xy

xy y

x

xy P

Hướng dẫn

0 2 2

) 2 )(

2 (

) 2 ( 2 2

2 ) 2 )(

2 (

2

4 2 2 2

4

2 2

2 ) 2 ( 2

2 )

2 )((

2

(

2 2

2 2

2 2 2 2

2 4

2

2

3 3

3 3

2 3 3

3 3

3

3 3 2 2

3

3 3

3 3 3

3

3

3 3

3 3 3

2

2

3

xy

xy xy

xy xy

xy

xy xy

xy xy

xy xy

xy

xy y

x

xy

P

xy

xy xy

xy xy

xy xy

xy

xy P

xy

xy xy

xy xy

xy y

x

xy

P

Câu 10 (Chuyên ĐHSP 2014 V1) Cho các số thực dương a, b ; ab.Chứng minh rằng

2 )

(

) (

3 3

a b

ab a

b b a a

a a b b b

a

b a

Trang 9

   

3 3

3 2

3 3

3

2 )

(

3 3

2 )

(

) (

3

3 3

3 3

ĐPCM b

ab a

b a

a b b a a a a b b a a

a

Q

b a

a b

ab a

b a

a a b b b b a b b a a

a

Q

b a b a

b a a b

ab a

b a

a a b b b

a

b a b a

Q

a b

ab a

b b a a

a a b b b a

b

a

Q

3

1 6 27 3

1 3

1 6 27 3

1

3

1 6 27 3

1

; 3

1 6 27 3

1

u3 + v3 = 2a3 + 2a; u.v = a2 -

3

1

Mà A3 = (u + v)3 A3 = u3 + v3 + 3u.v( u+v )

 A3 = 2a3 + 2a + 3(a2 -

3

1

)A  A3 – (3a2 - 1)A – 2a3 – 2a = 0

 (A – 2a)(A2 + 2a.A + a2 + 1) = 0 Do: A2 + 2a.A + a2 + 1 = (A + a)2 + 1 > 0 nên

A = 2a

C2: phân tích các biểu thức trong căn thức thành hằng đẳng thức

Câu 12 Trục căn thức ở mẫu số của biểu thức:

3 3

4 2 2 3 1

1

Áp dụng hằng đẳng thức: a3 + b3 + c3 – 3abc = (a + b + c)(a2+b2+c2 – ab – bc – ca) Ta coi mẫu số của A có dạng a + b + c Khi đó nhân tử số và mẫu số của A với

(a2+b2+c2 – ab – bc – ca), ta có:

59

2 5 4 11 13 )

4 2 (

2 3 1 3 ) 4 2 ( ) 2 3 ( 1

1 ).

4 2 ( ) 4 2 ( 2 3 2 3 1 ) 4 2 ( ) 2

3

(

3 3

3 3 3 3 3

3 3

3 3 2 3 2

3

A

Câu 13 Tính A = 4 5 35 4810 74 3

Ta có A = 4 5 35 4810 44 33

= 4 5 35 4810(2 3)

= 4 5 35(5 3)

= 9 3

Vậy A = 3

Trang 10

Câu 14 Có số y nào biểu thị trong dạng sau không?

y 5 13 5 13 5 

Dễ thấy y> 5

Bình phương 2 vế ta có:

y2  5 13 5 13 5 

(y 5) 13 5 13 5

       -

(y 5) 13 y

(y 3)(y 3y y 4) 0

      -

(y 3) (y 3)(y 1)(y 1) 1 0

       (*) -

Vì y > 5 nên (y3)(y1)(y 1) 1>0

    

Câu 15.(Chuyên ngữ 2006) Cho biểu thức

1 1

2 1

1 : 1







x x x x

x x

x

x P

a/Tìm x để P có nghĩa ,rút gọn P

b/Tìm các giá trị x nguyên để QPx nguyên

*P có nghĩa khi x0;x1;Rút gọn P:

1

2 1

1

1 1

1 1

) 1 (

1 :

1

1

1 ) 1 )(

1 (

) 1 (

: 1

1 1

) 1 )(

1 (

2 1 :

1

1

1 ) 1 )(

1 (

2 1

1 : 1

1

2

















x

x x

x x

x x x

x x

x

x

P

x x

x x

x x x

x

x x

x

x

x

P

x x

x x

x

x

x

P

b/Tìm các giá trị x nguyên để QPx nguyên

1

3 1 1

3 1 1

2 1

2 1

2

x x

x x

x x

x x x

x x

x

Q

Q Z khi x 1Ư(3)=1;3 x0;4;16 thì Q Z

Câu 16 (Chuyên ngữ 2007) Cho biểu thức

1 2

1

1 1

1 1 1

1

1





 





x x

x x

x

x P

a)Tìm điều kiện của x để P có nghĩa và rút gọn P b) Tìm x để

2

2

P

Giải

Trang 11

1) P có nghĩa khi

1 0

: , 0 1

1 ,

0

1 , 0 1 1

0 1

1

0 1

1

0

1

0

1

x va

x x

x

x x x x

x x

x x

x

x

Thì P có nghĩa

Rút gọn P

2 2

2 2

2 2

1 2

2 1

2

1 2

) 1 )(

1 ( 2 1

1

1 2

) 1 )(

1 ( ) 1 )(

1

(

) 1 1

(

1 2

) 1 )(

1 ( 1

1 1

1

1 2

1

) 1 1

( 1

1 1 )

1 1

( 1

1 1

x

x P

x x x

x

P

x x x

x

x x

P

x x x

x P

x x

x

x x

x

x P









 

Vậy với -1<x< 0 và 0<x<1 thì 2

1 x

P  2)

2

2 2

1 2

1 1

2

2 1

2

2

2 2

2

x x

x

x P

2 2 2 2

x

x

Kết hợp với điều kiện -1<x< 0 và 0<x<1 ta có

2

2 1

1 2

2

x

x

Thì

2

2

P

Câu 17 ( Chuyên ngữ 2008) Cho biểu thức

y x

y y

x

y x x y y x

y x x

y y x

y x P

3

Chứng minh rằng P luôn nhận giá trị nguyên với mọi x,y thoả mãn x,y>0,xy

Giải

Rút gọn P

Trang 12

2

) (

2

2

) (

2 )

.(

2

2

) (

) (

2

3

y x

y y

x

x y x

y x

P

y x

y y

x

xy x y x xy

y xy x

y x xy

y xy x

P

y x

y y

x

xy x y x xy

y x y

x xy

y x P

y x

y y

x

y x x y y x

y x x

y y x

y x P

Câu 18 ( Chuyên ngữ 2008) Cho biểu thức

3

3 2

3 2 3

3 3

3

3 2 3

2

4

2

2 2

2 : 2

8

x x

x x

x x

x

x x

x A

Chứng minh A không phụ thuộc biến số

x x

x

A

x x

x x

x

x x x

x x

x x

x x x

A

x x

x x

x

x x x

x

x x x

x x x

A

2 2

) 2 (

) 2 )(

2 (

2

2 2 2

4

2 2

) 2

4 )(

2

(

) 2 (

) 2 )(

2 (

2

2 2 2

2 4 : 2

) 2

4 )(

2

(

3

3

3 3

3 3

3

3 3

3 2

3 2 3

3 3

3 2 3

3

3 3

3 3

3

3 3

3 2 3

3 2 3

3

3 2 3

3

Câu 19 (Chuyên ngữ 2011) Cho biểu thức

y x xy

y y x x y x y x y x y x

A

3 3

3 3

: 1 1 2

1 1

a)Rút gọn A

b) Tìm x ; y biết ; 5

36

xy

1)

y x y x y x

y x xy xy

y x A

y x xy

y x xy y

xy x y x xy

y x y x xy

y x A

.

) (

:

2

2

2)

6

5 5

6

1

xy

theo Viet đảo x; y là nghiệm dương của phương trình bậc 2

0 1 5 6 0 6

1

6

2  t   tt  

t

3

1

; 2

1

1  1  2 

4

1

; 3

1

; 3

1

; 4

1

; y

x

Câu 20 (Chuyên ĐHSP 2012 V1) Cho biểu thức :

Trang 13

2 2

2 2 2

2

b a

b a b a b

a

b a b

a b a

b a P

a) Rút gọn biểu thức P

b) Biết a-b=1.Tìm giá trị nhỏ nhất của P

b

b a b a

b a b

b a P

b a

b a b

a b a

b a b a b a b a b a b a P

b a

b a b a b a

b a b

a b a

b a P

a

2 2 2 2

2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

.

)





b)Thay a=b+1 ta có

2 2 2 2

1 2 1 2 2 )

1

 

b

b b

b b b

b b

P



2 1 2

2 1 2

2 2

)

(

b

a P

Min

Câu 21 Cho biểu thức (x + x 2  2006 ( y  y 2  2006 )  2006

Hãy tính tổng: S = x + y

Ta có:

(xx2  2006 (yy2  2006 (xx2 2006 )(yy2  2006 )

) 2006 (

2006 (

x x y y  2006  (xx2  2006 ) )(yy2  2006 )

Vậy( x  x2  2006 )( y  y2  2006 )  ( x  x2  2006 ( y  y2  2006 )

2006

2    y x 

y

Nếu x = 0 => y = 0 => S = 0

Nếu x  0 => y  0 từ (*) => 0

2006

2006 2

2

y

x y

x

=> xy < 0

Vậy 22 22

2006

2006

y

x y

x

=> 2006x2 = 2006y2 => x2 = y2

=> (x-y)(x+y) = 0

mà xy < 0 => x - y  0

Câu 22 Cho   2008 2008

a) Chứng minh rằng M có giá trị nguyên

b) Tìm chữ số tận cùng của M

a) Chứng minh giá trị của M là một số nguyên

=> S = x + y = 0

Trang 14

Biến đổi   1004 1004

M   5 2 6   5 2 6

Đặt a   5 2 6; b   5 2 6    a b 10 và a.b  1

Đặt n n

n

U  a  b với nN Khi đó M = U1004

Ta có n 2 n 2 n 1 n 1   n 1   n 1

n 2

U   a   b   a.a   b.b   10 b a    10 a b  

 n 1 n 1  n n

n 1 n

10 a  b  ab a b 10U  U

n 2 n 1 n

U  10U  U

Ta thấy U0 = 2  Z ; U1 = a + b = 10  Z

2 2  2 2

2

U  a  b  a  b  2ab 10   2.1 98   Z

Theo công thức (*) thì U3  10U2  U1 mà U1, U2  Z suy ra U3 Z

Lại theo (*) U4  10U3  U2 cũng có giá trị nguyên

Quá trình trên lặp đi lặp lại vô hạn suy ra Un có giá trị nguyên với mọi n *

N

 Suy ra M = U1004 có giá trị là một số nguyên

a)Tìm chữ số tận cùng của M (0.5 điểm)

Từ (*) suy ra Un 2  Un  10Un 1 10

có chữ số tận cùng giống nhau

1004 = 4.251 suy ra U1004 và U0 có chữ số tận cùng giống nhau

Mà U0 có chữ số tận cùng là 2 (theo c/m câu a) nên M có chữ số tận cùng bằng 2

Câu 23 (HSG Bắc Giang 2013)

3) Tính giá trị của biểu thức 3 3

P

a

         

3 8 3.2 3 3.2.( 3) ( 3) 3 8 3.2 3 3.2.( 3) ( 3)

    A 2 3

Điều kiện: 2  a 11

xa    x a x

Tính được ( 2). 2 92 : 32 1 1

P

.

  =

2 2

a

Câu 24 (Chuyên ĐHSP 2007 V1) Cho a>2 chứng minh đẳng thức

Ngày đăng: 18/03/2015, 18:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w