N ghiên cứu triển kh ai bư ớc 4 và 5: I ỉo à n thiện m ô hình Q LTIIĐ B tạ i tỉnh Q uảng Nam , trình U BN D tỉnh p h ê du yệt và triển k h a i m ô hỉnh cụ th ể Trong bước 4 - 5 của dự á
Trang 1BỌ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
CỰC BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
VIỆN KIIOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
VIỆN HẢI DƯƠNG HỌC
Dự án : ÁP DỤNG BƯỚC 3, 4, 5 MỎ HÌNH QUẢN LÝ
TỎNG HỢP ĐỚI BỜ CHO TỈNH QUẢNG NAM
C h ù n h iệm d ự án: N g u y ễn T á c A n
BÁO CÁO TÓM TẮT KÉT QUẢ THỤC HIỆN DỤ ÁN
NĂM 2006
Bọ Tài nguyên và Môi Trường
Viện KH&CN Việt Nam
'l am Kỳ - 5-2007
Trang 2MỤC TIÊU, NỘI DUNG, NHIỆM v ụ VÀ
C Á C G I Ả I P H Á P T Ỏ C H Ứ C , T R I Ẻ N K H A I K É H O Ạ C H N Ă M 2006
ĩ.CĂN CỨ PIIÁP LÝ THỤC HIỆN DỤ ÁN• • •
Q uyết định số 2239/Q Đ -B T N M T ngày 06/10/2Ọ05 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi ữ ư ờ ng về việc phê duyệt thuyết m inh và dự toán dự án
“ Áp dụng bước 3, 4, 5 mô hình quản lý tổng hợp đới bờ cho tình Quảng Nam ";
- Q uyết định số 1460/Q Đ -BV M T ngày 19/9/2006 của Cục trưởng Cục Bảo
vệ môi trường về việc phê duyệt thuyết m inh đề cương thực hiện nhiệm
vụ năm 2006 của dự án "Áp dụng bước 3, 4, 5 m ô hình quản lý tổng hợp đới bờ cho tỉnh Q uảng Nam";
Q uyết định số 1463/Q Đ -BV M T ngày 19/9/2006 của Cục trưởng Cục Bảo
vệ môi trường về việc phê duyệt dự toán nhiệm vụ dự án năm 2006;
- Hợp đồng số 41/2006/H Đ -B V M T thực hiện nhiệm vụ năm 2006 của dự
án, ngày 19/9/2006.
- Công văn số 2072/BV M T, ngày 29/11/2006 về việc "kiểm ứ a tinh hình thực hiện D ự án ”
- Báo cáo kết quả cuộc họp đánh giá việc thực hiện nhiệm vụ năm 2006 của
dự án do Ban Q uản lý dự án chủ trì tại Ilà nội, ngày 22/1/2007.
- Công văn của sở TN M T Q uảng N am gởi C ục B V M T về việc thành lập văn phòng dự án Q LTH V B tại Q uảng Nam, ký ngày 28/02/2007.
- Q uyết định số 367/Q Đ -BV M T, ngày 06/03/2007 về việc thành lập Ban
Q uản lý dự án "Áp dụng bước 3, 4, 5 mô hình quản lý tổng hợp vùng bờ cho tỉnh Q uảng N am ” thuộc kế hoạch năm 2007.
Báo cáo hoạt động của dự án quản lý tổng hợ p vùng bờ tỉnh Ọuảng Nam của sở Tài nguyên và Môi trườngQ uảng Nam gởi U B N D tỉnh Q uảng Nam , Cục Bảo vệ Môi tnrờng, Chi cục Bảo vệ M ôi trường miền Trung, Tây Nguyên, ký ngày 09/03/2007.
II.P H Ầ N C H U N G DỤ Á N
2 1 T ê n d ư á n :•
Áp dụng bước 3, 4, 5 m ô hình quản lý tổng hợp đới bờ cho tỉnh Q uảng Nam
2 2 C ơ q u a n ch u q u ản : Bộ Tài nguyên và Môi trường
2.3.Co* q u a n ch u trì: Cục Bảo vệ Môi trường
2 4 C ơ q u a n th ự c hiện: Viện Hải D ương Học
Đ ịa chi: 01 c ầ u Đá, Nha Trang, Khánh Hoà
Đ iện thoại : 058.590.036 Fax: 058.590.034
Email: haiduong@ dng.vnn.vn
2.5.Chủ nhiệm dụ- án:
Báo cáo tóm tắt kết quả năin năm 2006
-Dư án: ‘‘ÀỊ) dung biiức 3,4,5 mô hình QLTtlDB cho tỉnh Quàng Nam ”
Trang 3Họ và tên:N guyễn Tác An
Học hàm, học vị: Phó giáo sư, T iến sĩ K hoa học, N ghiên cừu vicn cao câp.
2.6.Địa điểm thực hiện dự án: Đới ven bờ tỉnh Quảng Nam
2.7.Thời gian thực hiện dự án: Trong 3 năm, bắt đầu từ năm 2005.
2.9.NỘÌ dung dự án (2005 - 2007):
Nội dung của dự án đã được phê duyệt là (xem chi tiết [ 6 ]):
1.Tổng quan, kiểm kê, đánh giá lại toàn bộ dữ liệu hiện có tại địa phương.
2.N ghiên cứu và triển khai bước 3: X ây dự ng kế hoạch hành động triển
khai chiến lược quản lý tổng hợp đới bờ cấp tỉnh, điểm trình diễn tỉiih Quảng Nam.
3.N ghiên cứu triển khai bước 4 và 5: H oàn thiện m ô hình quản lý tổng
h ợp đới bờ tại tỉnh Q uảng Nain trình phê duyệt và triển khai m ô hình.
4.Xây dựng tiềm lực quản lý tổng hợp đới bờ tại các tỉnh ven biển nói chung, cho tinh Quảng Nam nói riêng.
III Đ Á N H G IÁ T ÌN H H Ì N I I T H Ự C I I I Ệ N K Ế I IO Ạ C H N Ắ M 2005
3.1.N hững k ết quả chủ y ế u đã dạt dư ợc tro n g n ăm 2005:
Trong năm 2005, kinh phí được cấp là 855.000.000đ vào cuối tháng
11/2005, dự án đã thực hiện các nội d u n g sau (xem chi tiết ở Phụ lục 4 - Hợp
đồng thực hiện dự án vào nătn 2005):
-Phân tích, đánh giá kết quả thự c hiện bước 1, 2 của dự án mô hình
2/Các dữ liệu của chuyến khảo sát vào m ùa m ưa (tháng 12/2005) tại tỉnh Quảng Nam (lưu tiên đĩa CD).
Báo cáo lóm (ắt kết quả năm năm 2006
-Dư án: “Áp dunự bước 3.4.5 mô hình OLTHĐtì cho tỉnh Quảng Nam ”
Trang 4Báo cáo tóm tắt kết qua năm năm 2006
-Dư án: “Áp dung but/C 3.4.5 mô hình ỌL THĐB cho tỉnh Quàng Nam ”
3/Tất cả 15 báo cáo chuyên đề liên quan đến nội dung công tác năm 2005
Đ ánh giá chunR:
Dã hoàn thành kế hoạch năm 2005, thu thập, xử lý và phân tích được khối lirợng lớn dữ liệu, cập n hật được các dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên vào m ùa m ưa (tháng 12/2005), xây dựng cơ bản Hồ sơ m ôi trường (hay khung C ơ sở dữ liệu G IS) để làm cơ sở cho thực hiện các bước 3 - 5 của dự án.
3 2 N h ữ n g tòn tạ i cần d ư ợ c kh ắc p h ụ c và tiếp tục g iả i qu yết trong năm 2006
Trên cơ sở thực hiện kế hoạch năm 2005, dự án cũng thấy m ột số tồn tại ngay tro n g bước 1 và 2 củ a các dự án trước đây, cũng như những khó khăn do thời gian cấp kinh phí trễ của 2005, cần được giải quyết ứ o n g m ăm 2006:
-Vẻ cơ sở dữ liệu (C SD L ): c ầ n cập nhật bồ sung, cập nhật và hoàn thiện CSD L theo những nội dung sau:
1/C huyến khảo sát m ôi trư ờ ng và tài nguyên trong đới ven bờ Q uang N am vào m ùa khô của năm 2006 (nội dung này dã được phê duyệt trong đề cương dự
án, nhưng chưa có kinh phí thực hiện trong năin 2005 - xem chi tiết trong Phụ lục 4).
2/Số liệu liên quan đến kế hoạch phát triển kinh tế xã hội đã được đại hội
Đ ảng các cấp thông qua và các số liệu, thông tin mới về tài nguyên, môi trường, thông tin luật pháp.
-Ve đánh giá tồng quan:
Ọ uảng Nam.
2/Đ ánh giá giá trị kinh tế tài nguyên, nguồn lợi của Q uảng N am , từ đó xác định các hệ sinh thái quan trọng, các vùng nhạy cảm.
3/Cần bổ sung đánh giá hệ thống quy hoạch phát triển kinh tế vùng ven bờ
Q uàng N am và n h ữ n g m âu thuẫn, xung đột lợi ích giữa các ngành kinh tế chù yếu.
- v ề chiến lurợc Q L T H Đ B Q uàntt N am :
1/Bản chiến lược Q L T H Đ B Q uảng Nam đã được soạn thảo trong quá trình thực hiện bước 1,2 củ a dự án (do các dự án trước đây thực hiện) Tuy nhiên bản dự thảo chiến lược Ọ L L T H Đ B Q uảng N am chưa đáp ứng đầy đủ những yêu cầu cơ bản của chiến lược, đồng thời chưa được Ư BND tỉnh Q uảng Nam phê duyệt, vì vậy chưa có thể dựa vào đó để xây dựng các kế hoậch hành động triển khai liếp theo.
2/C ần thĩết phải bố sung thông tin thực tế ở địa phương và hoàn thiện chiến lược Q L T H Đ B cho tỉnh Q uang N am để trình Ư BND tỉnh Q uảng N am phê duyệt.
IV N Ô í D U N G K Ế H O Ạ C H T H Ụ C H IỆ N N Ă M 2006
Theo CỊuyết định số 1463/QĐ-BVMT* ngày 19/9/2006 của Cục Bảo vệ Môi trường về việc phê duyệt nội dung và dự toán kinh phí năm 2006 đối với dự
án “Áp dụng bưóc 3,4,5 mô hình quản lý tổng họp đói bò' cho tỉnh Quảng
N am ” , các nội dung thực hiện trong năm kế hoạch 2006 như sau:
Trang 5-N ghiên cứu và triển khai bước 3: X ây dựng kế hoạch hành động triển khai chiến lược Q LTH Đ B cấp tình, điểm trinh diễn là tỉnh Q uảng Nam.
-N ghiên cứu triển khai bước 4 và 5: Hoàn thiện I11Ô hỉnh Q LTH Đ B tại tỉnh
Q uảng N am , trình ƯBND tình Q uảng Nam phê duyệt và triển khai m ột số m ô hình Q LTH Đ B tại Q uảng N am
-Xây dựng tiềm lực QLTHĐB cho tinh Quảiig Nam
-Sơ kết kế hoạch thực hiện năm 2006 và xây dựng kế hoạch năm 2007
D ưới đây trình bày chi tiết kế hoạch triển khai thực hiện các nội dung này.
4.1 N ghiên cứu và triển kh ai bước 3: X ây dựng k é hoạch hành độn g triển
kh ai chiến lư ợc Q L TH Đ B cấp tỉnh, điểm trình diễn là tỉnh Q uảng Nam.
N hư đã nói ở m ục 11.2 - N hữ ng tồn tại cần được khắc phục và tiếp tục giải quyết - T rước khi tiến hành thực hiện bước 3 của dự án, cần giải quyết các tồn tại sau, để có đủ căn cứ khoa học và thực tế tin cậy cho việc xây dựng ke hoạch hành động:
1-Tiếp tuc hoàn thiên cơ sỏ’ dữ liêu, thông tin phục vu Q L T H Đ B Quảng
N am
v ề cơ bản, C SD L phục vụ quản lý tổng hợp đới bờ tỉnh Q uảng N am đã được xây dựng ở bước 1 và 2, tuy nhiên cần phải thực hiện 01 chuyến khảo sát vào m ùa khô ( tháng 7-8/2006) để bổ sung, cập nhật và hoàn thiện CSDL, với các nội dung sau:
+Dữ liệu về nước thải đô thị: Gồm có các nguồn thải; lưu lượng xả thải từ
các đô thị, thị trấn (H ội An, Tam Kỳ, .).
+Nước thải bệnh viện: Tập trung đánh giá các nguồn thải, lưu lượng xà thải từ các bệnh viện chủ yếu tron^ vùng dự án
v ề chất thải rắn và ô nhiễin do chất thải rắn:
+SỐ liệu về chất thải rắn công nghiệp, đô thị và chất thải độc hại.
+VỊ trí và dung tích các bãi chôn lấp rác
v ề tài nguyên, nguồn lơi và các hoat đông kinh tế chủ yếu:
+BỔ sung các dữ liệu về rừng ngập m ặn (ỉoại hỉnh, độ phù, diện tích, trạng thái, ).
+BỔ sung các dữ liệu về rừng phòng hộ (loại hình, độ phủ, diện tích, trạng thái, ).
+BỔ sung các dữ liệu về hệ sinh thái điển hình (rạn san hô, cô biển).
+BỔ sung các dữ liệu về tài nguyên và nguồn lợi sinh vật (tập trung vào nhóm thủy sinh - giáp xác, thân mềm, cá) Sản lượng đánh bát và nuôi trồng.
Báo cáo tóm tắt kết quả năm năm 2006
-Dư án: "Áp dunẹ bước 3.4.5 mô hình OL THtìB cho tỉnh Ọuàng Nam ”
Trang 6Báo cáo tóm tắt kết quả năm năm 2006
-D ư án: “Áp dunịỉ bước 3.4,5 mô hình QLTH-DB cho linh Quàng Nam ”
+BỔ sung các dữ liệu về sản xuất nông lâm ngư (đối tượng sử dụng, năng suất, chế biến, lưu thông phân phối, thị trường, dịch vụ hậu cần, điều kiện KTXH
và cơ sở hạ tầng).
t Bổ sung các dữ liệu về hoạt động du lịch (Tuyến, điểm du lịch, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, cơ sờ hạ tầng, tiềm năng các bãi tẩm, làng nghề truyền thống, doanh thu, số lượng khách, ).
2.Hoàn thiên chiến lưoc OLTIIĐB từ 2007 - 2020
Hiện tại, bản chiến lược QLTH Đ B cùa tỉnh Ọ uảng N am đã được biên soạn trong giai đoạn 1 và 2, nhưng chưa hoàn chỉnh; vì vậy trong năm kế hoạch
2006 cần hoàn thiện các nội dung sau đây:
+ T rong bản chiến lược này, ngoài phần mở đầu, kết luận và phụ lục; bản chiến lược gồm 3 chương như sau:
C hương I: T ổng quan (Tổng quan về vị trí địa lý, các nguồn tài nguyên Tình hình phát triển KTXH Đặc điểm môi trường đới ven bờ và các vấn đề thách thức C ơ hội và triển vọng của đới bờ Các đe dọa và thách thức).
C hương II: Chiến lược Q LTH Đ B tỉnh Q uảng N am (V iễn cảnh đới bờ
Q uan điếm xây dựng chiến lược M ục tiêu chiến lược Nội dung chiển lược và chương trình hành động tương ứng Các nhóm giải pháp thực hiện chiến lược
N hững đặc thù cùa chiến lược Q LTH Đ B Q uảng N ain trong chiến lược chung của vùng N am T rung Bộ và cả nước).
C hương III:TỔ chức thực hiện (Tổ chức triển khai thực hiện chiến lược Phân công thực hiện chiến lược Đảm bảo thực hiện chiến lược Cam kết thực hiện chiến lược).
3.Xâv dựng các kế hoach hành động và chọn lựa các kế hoạch ưu tiên
O L T H D B
Dựa trên bản chiến lược Q LTH Đ B tinh Q uảng N am , công việc tiếp theo là xây dựng khoảng 20 - 22 kế hoạch hành động để thực hiện các 5-6 mục tiêu chiến lược Q LTH Đ B tình Q uảng Nam , trong đó lựa chọ khoảng 10 - 11 kế hoạch ưu tiên trong giai đoạn trước m ắt (khoảng 3 - 5 năm tới) và lâu dài (từ 6 -
10 năm tới) Các bước xây dựng kế hoạch hành động được thực hiện n h ư sau:
+C ơ sở phương pháp luận (Các nét đặc thù của địa phương Quan hệ, tương tác giữa kế hoạch hành động và ehiến lược Q LTH Đ B, giữa các kế hoạch hành động với nhau và kế hoạch phát triển K TX H hàng năm / lâu dài của địa phương).
+NỘÍ dung các kế hoạch hành động tương ứng với các chiến lược ỌLT1IĐB.
+Nội dung của các kế hoạch ưu tiên (Cơ sờ lý luận Các mục tiêu Phạm vi công việc Tổ chức quản lý và thực hiện Khung lô gíc).
Tóm lại, bản chiến luợc Q LTH D B hoàn chỉnh gồm 5-6 mục tiêu chiến
lược với 20 - 22 kế hoạch hành dộng (trong dó cỏ 10 11 hành dộng iru tiên) sẽ
phàn ánh những nét chung trong quá trình Q LTH Đ B của các tinh Nam Trung Bộ
và cũng m ang những nét đặc thù của tỉnh Quảng Nam.
Trang 7Báo cáo tóm tắt kết quả năm năm 2006
-D ư án: ‘‘Áp dutìiỉ bước 3.4.5 mô hình OLTHĐB cho tinh Ọuảnịỉ Nam ”
4.2 N ghiên cứu triển kh ai bư ớc 4 và 5: I ỉo à n thiện m ô hình Q LTIIĐ B tạ i tỉnh
Q uảng Nam , trình U BN D tỉnh p h ê du yệt và triển k h a i m ô hỉnh cụ th ể
Trong bước 4 - 5 của dự án QLTH ĐB, cần thiết thực hiện các nội dung sau theo đề cương dự án đã phê duyệt (xem chi tiết [ 6 ]):
1.Tiển hành phần vùng đỏi bò' tinh Quảng Nam
Dựa trên hiện trạng nguôn lợi, tài nguyên, môi trường, cũng như điêu kiện KTX H và những kết quả nghiên cứu khoa học của bước 1, 2 và 3, công tác phân vùng đới bờ Quảng Nam được tiến hành như sau:
+Phân chia đới bờ tình Quảng Nam thành các tiểu vùng có chức năng sinh thái riêng biệt (như tiểu vùng nước biển ven bờ, vùng bờ - cửa sông, đất ngập nước, các khu vực có các hệ sinh thái đặc thù, cồn cát ven biển, vùng đồng bằng ven biển, đồi núi trọc, .).
+Nhận dạng các loại tài nguyên, nguồn lợi tự nhiên trong tùng tiểu vùng +Đánh giá hiện trạng sử dụng đất và các tài nguyên khác (sinh vật, phi sinh vật - khoáng sản, nước, khí hậu, ) ở từng tiểu vùng.
+Đ ánh g iá chất lượng m ôi trư ờng ở từng ticu vùng.
+Tiềm năng và thế mạnh về phát triển kinh tế của từng tiểu vùng.
+Đề xuất định hướng phát triển kinh tế từng tiểu vùng và toàn bộ đới bờ.
2.Đầ xuất chưong trình quan trắc tồng họp
QLTHĐB là một quá trình phát triển liên tục các dự án nhằm đạt mục tiêu phát triển bền vữnp, do đó cần phải có một chương trình quan trắc tổng hợp môi
trường đc cu n g cấp thường xu y ên và liên (ục c á c d ữ liộu VC chất lư ợ ng m ôi
trường, làm cơ sở cho các nhà hoạch định chính sách quản lý ra các quyết định nhanh, chính xác Nội dung của chương trình quan trắc tổng hợp như sau:
+Quan trắc chất lượng môi trường nước biển ven bờ (theo tiêu chuẩn nước biển ven bờ TCVN 1995).
+Quan ừac chất lượnj> môi trường nước mặt, nước ngầm tầng nông, nước ngọt trong dải cồn cát ven biển.
+Quan trắc nước thải công nghiệp, nước thải đô thị ở các vùng kinh tế
h ọ n g điểm (như Điện N am , Đ iện N gọc, C hu Lai, Tain Kỳ, .).
+X ây dựng tổ chức quan trắc (tình nguyên viên, tổ chức chính phù và các đoàn thể), phương thức và phương pháp quan trắc, thu thập dữ liệu,
+X ây đựng phương pháp phân tích, xử lý nhanh dữ liệu và đưa ra các căn
cứ khoa học cho các nhà quản lý ra quyết định quản lý môi trường.
3.Xâv dưng mô hình QLTHDB Quáng Nam
M ô hình Ọ LTH Đ B cho tỉnh Q uảng N am đư ợc xây dựng trên các ticu chuẩn chung cho Q LTH Đ B ở nước ta, đồng thời m an g tính đặc thù địa phương cho tỉnh Q uảng Nam (như tồn tại các hệ sinh thái điển hình, thiên tai thường xuyên đe dọa, dồi dào nhân lực, tài nguyên thiên nhiên không giàu lại được sử
Trang 8Báo cáo tóm tắt kết quả năm năm 2006
-Dựáii "Áp dung bước 3.4.5 mô hình QLTHDtì cho tinh Quảng Nơm "
dụng bởi nhiều đối tượng cạnh tranh nhau, ) và chúng được xây dụmg theo các nội dung sau:
+X ác định rõ mục tiêu chiến lược Q L TH Đ B của Q uảng N am (dựa trên
C hư ơ ng trình nghị sự 21 và Bản công bố Rio đối với Phát triển bền vững đới bờ
V iệt N am , Đ ịnh hướng phát triển K T X H của tỉnh đến 2010 và 2020 Đặc điểm tự nhiên, nguồn lợi và tài nguyên, m ôi trường, tình hình phát triển K TX H của địa phương).
+X ây dựng các kế hoạch hành động cụ thể, từng bước, liên tục để thực thi các chiến lư ợc Q L TH Đ B của địa phương C hủ yếu dựa vào các căn cứ sau: M ục tiêu chiến lược Q LTH Đ B N hững vấn đề bức xúc về môi trường và tài nguyên đới bờ đòi hỏi phải có sự quản lý tốt và phù h ợ p ,
+ L ựa chọn được các kế hoạch ưu tiên Chủ yếu dựa tiên căn cứ sau: v ấ n
đề bức xúc, cấp thiết đặt ra K hả năng nguồn lực (nhân lực, tài lực và vật lực)
T ính khả thi của hành động H iệu quả quản lý về K TX H của các kế hoạch hành động,
+TỔ chức thực hiện Q L T H Đ B , bao gồm - X ây dựng cơ cấu điều hành tổ chức thực hiện X ác định vai trò, nhiệm vụ, trách nhiệm và năng lực của các bên liên quan (C hính quyền các cấp; các Sở, ban, ngành; các cơ quan y tế, môi trường, thủy sản, nông nghiệp, du lịch, giao thông, vận tải, công nghiệp, liên quan đến đới bờ; các cơ quan đầu tư và tư vấn; các cơ quan đào tạo, nghiên cứu; các tổ chức xã hội; các lực lượng an ninh, quốc phòng; các nhóm cộng đồng; các
dự án đang triển khai tại đới bờ) H oàn chỉnh cơ cấu, thể chế và chính sách (hay khung pháp lý).
+L ựa chọn được các công cụ quản lý thích hợp, bao gồm - C ông cụ kinh
tể C ông cụ phân vùng và qui hoạch C ông cụ tuyên truyền, nâng cao nhận thức cộng đồng C ông cụ nâng cao n ăn g lực quản lý C ông cụ vận động sự tham gia đồng quản lý và quản lý dựa vào cộng đồng M ột số công cụ khác, -
4.Triễn khai một số mỏ hình OLTMDB cụ thề ử Quảng Nam
Đe thực hiện m ục tiêu chiến lược và kế hoạch hành động Q LTH Đ B cho tỉnh Q uang N am , trong năm 2006, ch úng tôi sẽ trình diễn m ột số mô hình Q LTH
ở đới ven b ờ tỉnh Q uảng N am , m ục đích của m ô hình là hướng dẫn cán bộ quản
lý địa phương và trung ương cách tiếp cận phư ơng thức Q LTH Đ B Các mô hình
cụ thể như sau:
1 Triển khai m ô hình đồng quán lý chất thài từ hoạt động du lich vả tạo sinh kế cho nụưòi dân thônu qua phát triển m ô hình du lich công đồng (kết thúc năm 2006)
a-C họn địa điểm: C họn điểm trình diễn ở nơi, m à hoạt động du lịch xả thải chất thải và gây ô nhiễm m ôi trư ờ ng cho sông Thu Bồn (khu du lịch phố cổ Hội An)
b-M ô hình đồng quản lý chất thài du lịch và tạo sinh kế cho dân cần đạt các mục tiêu sau trong chiến lược Q L TH Đ B :
+Trình diễn các công cụ quản lý tổng hợp (với hình thức chủ yếu là đồng quản lý và quản lý dựa vào cộng đồng) đế bảo vệ m ôi trường du lịch xanh - sạch, giảm tải chất thài từ hoạt động du lịch p h ó n g thải ra sông Thu Bồn và tạo ra sinh
Trang 9Báo cáo tóm tắt kết quả năm năm 2006
-Dư án: "Áp dung bước 3.4.5 mô hình OLTHĐB cho tinh ỌuảtĩỊỉ Nam ”
kế cho người dân bằng hình thức du lịch cộng đồng (tức là xã hội hóa hoạt động
du lịch và phát triển du lịch tìm hiểu văn hóa, phong tục, tập quán sinh hoạt cùa cộng đồng dân cư địa phương).
+TỔ chức các lợp tập huấn, các đợt truyền thông cộng đồng để thu góp, xử
lý chất thải, bảo vệ môi trường, tạo sinh kế và tăng cường năng lực của người dân trong việc xóa nghèo bằng hình thức phát triển du lịch cộng đồng.
+ĐÚC kết kinh nghiệm từ mô hình đồng quản lý chất thải và tạo sinh kế
cho cư dân ở Quảng Nam để nhân rộng ra các vùng khác ở trong tỉnh Quảng Nam và cho các tỉnh khác.
2.Triền khai mô hình phuc hồi hê sinh thái Ran san hô (RSH) (thực hiên 2006 2007):
-a-Chọn địa điểm: Khu vực 2 - 4 ha RSIỈ ở khu vực rạn Bàn T hang - mũi
An H òa (xã Tam Hải, huyện N úi Thành) (thực hiện năm 2006).
b-Triển khai mô hình phục hồi RSH cần đạt các mục tiêu sau trong chiến lược QLTHĐB:
+Trình diễn các công cụ quản lý tổng hợp (với hình thức chủ yếu là đồng quản lý và quản lý dựa vào cộng đồng) để phục hồi, tái tạo nguồn lợi thủy sinh,
tính đa dạng sinh học và các giá trị sinh thái - kinh te khác vốn có ở RSH, mà
chúng đã bị tàn phá, suy giảm do tác động của con người và sự biến đổi môi trường (thực hiện năm 2006).
+Trình diễn công nghệ tuyển chọn, di giống và nuôi cấy nhân tạo một số loài san hô, nhằm gia tăng khả năng thu hút sự tập trung của cá rạn hô và các thủy sinh khác đến cư trú tại RSH (thực hiện năm 2006).
+TỔ chức các lợp tập huấn, các đợt truyền thông cộng đồng để nâng cao vai trò của chỉnh quyền, tổ chức xã hội và các nhỏm cộng đồng trong công tác đồng quản lý hệ sinh thái RSH (thực hiện năm 2007).
+ĐÚC kết kinh nghiệm từ m ô hình phục l)ồi hệ sinh thái đặc thù RSH ở
Quảng Nam để nhân rộng cho các vùng khác ở trong tỉnh Quảng Nam và các tỉnh khác (thực hiện năm 2007).
3 Triển khai m ô hình phục hồi hệ sinh thái c ỏ biển (thực hiện 2006 - 2007):
a-Chọn địa điểm: Khu vực 20 - 30 ha cỏ biển ở đầm An H òa (thuộc xã Tam Giang) và vùng nước vcn biển xã Tam Hải (thực hiện năm 2006).
b-Triển khai mô hình phục hồi cỏ bicn cần đạt các mục ticu sau trong chiến lược QLTHĐB:
+Trình diễn các công cụ quản lý tổng hợp (với hình thức chủ yếu là đồng quản lý và quản lý dựa vào cộng đồng) đế phục hồi, tái tạo nguồn lợi thủy sinh,
tính đa dạng sinh học vả các giá trị sinh thái - kinh tế khác vốn có ở cỏ biển (như
cá Dìa, Hải Sâm, động vật thân m ề m , ), m à chúng đã bị tàn phá, suy giảm do
tác động của con người và sự biến đổi môi trường (thực hiện năm 2006).
+Trình diễn công nghệ tuyến chọn, di giống và nuôi cấy nhân tạo một số loài cỏ biển, nhằm mở rộng bãi ương dưỡng ấu trùng thuỷ sinh, gia tăng klià năng thu hút sự tập trung của động vật thân mềm và các thủy sinh khác đến cư trú tại thảm cỏ biển; cũng như tạo ra lá chắn và lưới lọc sinh học đối với chất thải
từ trong sông đổ ra biến (thực hiện năm 2006).
Trang 10Háo cáo tóm tắt kết quà năm năm 2006
-Dư án: "Áp dung huxrc 3,4,5 mô hình QLTHtìB cho tinh Quàng Nam ”
+TỔ chức các lợp tập huấn, các đợt truyền thông cộng đồng đế nâng cao vai trò của chính quyền, tổ chức xã hội và các nhóm cộng đông trong công tác dồng quản lý hệ sinh thái cỏ biển (thực hiện năm 2007).
t Đ úc kết kinh nghiệm từ mô hình phục hồi hệ sinh thái đặc thù cỏ biển ở
Q uảng N am để nhân rộng ra các vùng khác ở trong tình Q uảng N am và cho các tinh khác (thực hiện năm 2007).
4.3 X â y d ự n g tiềm lự c Q L T H Đ B cho tinh Q uảng N am
-X ây dựng, hư ớng dẫn khai thác các công cụ hỗ trợ cho Q LTH Đ B Q uảng Nam, bao gồm: (l)H ư ớ n g dẫn lập kế hoạch hành động triển khai QLTHĐB (2)H ư ớ ng dẫn kỹ thuật về Q LTH Đ B (3)H ướng dẫn đánh giá rủi ro sinh thái môi trường (4)Hưómg dẫn đánh giá giá trị kinh tế (5)H ướng dẫn đánh giá tai biến thiên nhiên (6)H ướng dẫn ứng dụng Hệ thống thông tin địa lý (G IS) phục vụ
-Tổ chức các lóp tập huấn để chuyển giao phương pháp và công nghệ trong Q L TH Đ B , nhằm nâng cao năng lực và đào tạo cán bộ nguồn cho Q uảng
N am trong Q LTH Đ B C ung cấp bổ sung cho Q uảng N am m ột số trang thiết bị cần thiết phục vụ cho Ọ LTH D B (như m áy tính, dụng cụ đo nhanh môi trường).
-T ập huấn kỹ năng truyền thông môi trường và giáo dục cộng dồng cho cán bộ tham gia thực hiện dự án và nhóm hạt giống trong Q LTH Đ B ở vùng thí điểm.
4.4 Tổ chứ c s ơ kết k ế hoach thưc hiên năm 2006 và trình k ể hoach năm 2 007 I • • í
V.CÁC GIẢI PHÁP TỎ CHỦC, TRIỂN KHAI THỤC HIỆN
KỂ HOẠCH NĂM 2006
5 / Tổ ch ứ c h ội nghị, h ộ i thảo triển k h ai và kiểm tra , đánh g iá k ết quà thực hiện th eo từng g ia i đoạn
- N gày 01/8/2006, cơ quan thực hiện dự án - Viện Hải dương học đã tổ
chức báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2005 cho các ban ngành của địa phương tỉnh Q uàng N am và bàn giao toàn bộ tài liệu cho địa phương (Biên bàn cuộc hợp và biên bản bàn giao tài liệu do ông N guyễn N gọc Dũng, Phó G iám đốc
sở Tài nguyên M ôi tnrờ ng tỉnh Ọ uảng Nam, chủ trì hội nghị và ông Bùi H ồng Long, Viện trưởng Viện H ải dương học, đã ký Biên bản đã gửi cho Cục Bảo vệ Môi trường).
- N gày 23/8/2006, Viện Hải dư ơng học đã tổ chức cuộc họp với Sở Tài nguyên và Môi trường Q uảng Nam đế thống nhất các giải pháp triển khai thực
Trang 11Báo cáo tóm tắl kct quả năm I1ÍÌI1I 2006
-D ư án: "Áp dung bước 3.4.5 mô hình ỌLTHĐB cho tỉnh Ọuảne Nam ”
hiện nhiệm vụ năm 2006 (Biên bản cuộc họp đã gửi cho Cục Bảo vệ Môi trường).
- N gày 30/8/2006, tại cuộc họp của U B N D tỉnh Q uảng N am , các ban
ngành liên quan của địa phương, lãnh đạo Cục Bảo vệ Môi trường và Viện Hải
dương học do ông Lê M inh A nh Phó C hủ tịch th ư ờ n g trực U B N D Q uảng N am
chủ trì đã thống nhất các nội dung và biện pháp thực hiện nhiệm vụ năm 2006 của dự án (Biên bản cuộc họp đã gởi cho Cục Bảo vệ Môi trường).
- N gày 30/8/2006 đã họp ban chỉ đạo dự án quản lý tổng hợp vùng bờ tỉnh
Quảng Nam (thành lập theo QĐ số 4147/QĐ-ƯBND Quảng Nam, ngày 11/11/2005) để thống nhất việc phối hợp triển khai nhiệm vụ năm 2006 (Biên bản cuộc họp đã gởi Cục Bảo vệ Môi trường).
- N gày 11/9/2006, tại cuộc họp ở Cục B ảo vệ M ôi trường do TS Trần
Hồng Hà, Cục trưởng Cục Bảo vệ Môi trường chủ trì, Viện Hải dương học đã trình bày chi tiết các nội dung, nhiệm vụ, sản phẩm của dự án cần đạt được trong
năm 2006 và các phương án, kế hoạch thực hiện ư iể n khai H ội nghị đã nhất trí.
- N gày 5/10/2006, V iện Hải dương học đã gở i thông báo triển khai kế
hoạch đợt I cho Cục Bảo vệ Môi trường, cho Ban Quản lý dự án, cho tất cả các ban ngành địa phương có liên quan và các thành viên chủ tri các nội dung để phối hợp thực hiện.
- N gày 18/12/2006, Ban Q uản lý dự án tổ ch ứ c kiểm tra thực tế các kết
quả đạt được trong năm 2006.
- Ngày 22/1/2007, Ban Quản lý dự án đã tổ chức cuộc họp đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch năm 2006 cùa dự án.
- Từ ngày 5 dến 8 tháng 2 năm 2007, dự án đ ã tổ chức các cuộc họp báo
cáo, Ưao đổi các sản phẩm của dự án ừong năm 2006 cho UBND và các ban ngành của 6 huyện vùng bờ biển Quảng Nam.
- N gày 9/2/2007, Ban chỉ đạo dự án của tỉnh Q uảng N am đã họp đề thào
luận, đánh giá các sản phẩm của dự án trong năm 2006 và thống nhất thời gian,
nội dung hội thảo đánh giá kết quả năm 2006 của dự án.
- Ngày 5/3/2007, dự án đã gởi văn bản báo cáo gởi Cục bảo vệ Môi trường
và ban Q uản lý dự án về kế hoạch, thời gian, chư ơng trình hội thảo đánh giá kết quả thực hiện dự án vào ngày 29/3/2007 tại 7'am Kỳ, Q uảng Nam
5.2.TỒ chứ c các lớp tập huấn, nũng cao nhận thứ c, các kỹ th u ậ t p h ụ c vụ
Q L T H V li
- N gày 22-24/11/2006: tổ chức tập huấn "N âng cao nhận thức về
Q LTH V B ” cho cán bộ các địa phương ven biển Q uảng Nam.
- N gày 5-8/12/2006: tổ chức tấp huấn "C huyển giao các phương pháp và công nghệ hỗ trợ cho Q L TH V B ” cho tình Q uảng N am và các tỉnh ven biển.
Trang 12H áo c á o tóm tắt k ết quà n ă m năm 2 0 0 6
-Dự án “Áp dung bước 3.4.5 mỏ hình ỌLTHDB cho tình Quảng Nam ”
- Ngày 8-9/12/2006: tập huấn truyền thông cộng đồng về "Kỹ thuật phục hồi và quản lý hệ sinh thái cỏ biển”
- Ngày 14/12/2006: tập huấn truyền thông cộng đồng về "Kỹ thuật phục hồi và quản lý hệ sinh thái rạn San hô
5.3 Tổ chức triển khai thực địa, thu thập thông tin thực tế tại vùng bờ biển Quảng Nam
Thực hiện tổng quan các kết quả thông tin (thông qua 2 chuyến khảo sát
bổ sung vùng ven bờ) và tiến hành 01 chuyến khảo sát vào m ùa khô (3/2007)để
bổ sung, cập nhật và hoàn thiện CSD L theo các nội dung đã nêu trong m ục IV.
VI SẢN PHẨM CỦA D ự ÁN THEO ĐẺ CƯƠNG THựC HIỆN
TRONG NĂM 2006
Đã biên soạn lần th ứ nhất các háo cáo sản phẳrn để hội thảo chuyên đề và các tồ chuyên gia phản biện, bổ sung, chuẩn bị cho báo cáo khoa học tổng hợp lần thứ hai vào tháng 3 năm 2007.
6.3 Nâng cao năng lực Q L T IÍV B cho địa phtrong, bao gồm
• Biên soạn và tập huấn 07 tài liệu hướng dẫn phục vụ chương trình QLTH V B:
Hướng dẫn lập kế hoạch hành động triển khai Q LTHVB.
- Hướng dẫn đánh giá rủi ro sinh thái môi trường.
- H ướng dẫn đánh giá giá trị kinh tế các hệ sinh thái ven bờ.
- Hướng dẫn đánh giá tai biến thiên nhiên.
- Hướng dẫn ứng dụng Hệ thống thông tin địa lý (G1S) phục vụ Q LTH V B.
- Hướng dẫn sử dụng công cụ pháp luật, thể chế Q LTHVB.
• Trang bị cơ sở thiết bị (M áy vi tính, thiết đo nhanh môi trư ờ n g ,.) cho địa phương Q uàng N am
• Triển khai Mô hình đồng quàn lý chất thải du lịch và tạo sinh kế từ du lịch cộng đồng tại xã Điện D ương, Điện Bàn.
Trang 13B á o c á o tóm tắt k ết quả năm nìím 2 0 0 6
-D ư án: "Áp dung buớc 3.4.5 mô hình ỌLTHĐB cho tỉnh Quàng Nam ”
• Triển khai M ô hình phục hồi hệ sinh thái rạn san hô ở xã Tam H ải, Núi Thành
• Triển khai M ô hình phục hồi hệ sinh thái cỏ biển ở xã Tam G iang, Núi Thành.
6.4 Đã soạn thảo phiên bản thứ nhất các báo cáo chuyên đề và Báo cáo tỏng
ý kiến góp ý vào ngày 5-9/2/2007 Đã bổ sung, sửa chữa lân thứ hai vào ngày 15/3 và gửi cho Ban Quản lý dự án vào ngày 20/3/2007.
6.5 Đã xuất bản đirực hai số Bản tin dự án (số 2 và số 3) và duy trì hoạt động trang tin điện tử của dự án: www.icam_quangnam.org.vn
Trang 14Báo cáo tóm tắt kết quả năm 2006
-ljư án: ' 'Á ịi dung bước 3.4.5 mô hình ỌLl TỈĐtì cho tính Quảng Nam
C ơ SỞ DỮ LIỆU - GIS PHỤC VỤ QLTHĐB TỈNH ỌUẢNG NAM
Trang 15Báo cáo tóm tắt kết quà năm 2006
-Dư án: "Áp dunịỉ bước 3.4.5 mô hình OL THĐB cho tinh Quàng Nam "
Trang 16Báo cáo tóm tắt kết quả Iiăm 2006
-Dư án: “Áp dung birớc 3,4,5 mỏ hình ỌLTỈIDB cho tinh Quảng, Nam ”
3 X â y d ự n g C ơ S ở D ữ L i ệ u H ệ T h ố n g T h ô n g T i n Đ ị a L ý ( C S D L - G I S ) p h ụ c v ụ
Q L T H Đ B c h o t ỉ n h Ọ u ả n g N a m , b a o g ồ m 5 h ợ p p h ầ n c h í n h
IỈIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG VẢ NHỮNG VÁN ĐẺ CÁP BÁCH
CỦA MÔI TRƯỜNG VEN BIẺN QUẢNG NAM THEO KÉT QUẢ KHẢO SÁT NĂM 2006
Trang 17Báo cáo tóm tắt kết quà năm 2006
-Dư án: "Áp dung bước 3.4.5 mô hình OL THĐB cho tỉnh Quàng Nam ”
Trang 18Báo cáo tóm tắt kết quả năm 2006
-Dư án: “Áp dung bước 3.4.5 mỏ hình 01.7 'tỈDB cho tinh Quàng Nam ”
Trang 19Báo cáo tóm tắt kết quà nãm 2006
-Dư án: "Áp dung bước 3.4.5 mô hình ỌLTHĐB cho tinh Quảng Nơm"
Trang 20Báo cáo tóin (ắt kết quả năm 2006
-Dư án: "Áp LỈimg bước 3.4.5 mò hình QLTHDB cho tinh Quảng Nam ”
Trang 21Báo cáo tóm tắt kct quà năm 2006
-Dư án: "Áp dung bur/C 3.4.5 mô hình ỌLTHDB cho tinh QuangNgrn ”
Trang 22Háo cáo tóm tắt kểt quả năm 2006
-Dư án: "Áp dung burrc 3,4.5 mô hình QLTHDR cho tỉnh Quàng Nam "
Trang 23Báo cáo tóm tắt kết quả năm 2006
-Dư án: “Áp dung bước 3.4.5 mô hình ỌLTHĐB cho tỉnh Quảng Nam ”
Trang 24n ă n g s u ấ t đ á n h b ắ t v à t r ữ l ư ợ n g c ủ a n h ó m c á n à y c ò n r ấ t t h i ế u , n h i m g t h e o c á c
t à i l i ệ u n ư ớ c n g o à i [ 3 ] , m ộ t t r o n g n h ữ n g x u h ư ớ n g p h á t t r i ể n n g h ề c á t h ế g i ớ i
t r o n g n h ữ n g n ă m t ớ i l à t ậ p t r u n g c ô n g n g h ệ k h a i t h á c n h ó m c á b i ể n s â u v à đ ả o
n g ầ m ở c á c đ ạ i d ư ơ n g
Báo cáo tóm tắt kết quả năm 2006
-Dự tin: ' ‘Á p dung bước 3.4,5 mô hình ỌLTHDB cho tinh ọ nàng Nam ”
Trang 25Báo cáo tóm tắt kết quả năm 2006
-Dư án: "Áp dung bước 3.4.5 mô hình QL THĐB cho tinh Quảng Nam ”