1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo kết quả thưc hiện dự án Điều tra cơ bản thành phần loài và xây dựng danh lục nấm Việt Nam (Mycoflora of Vietnam

84 634 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 32,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đ H QH Hà Nội.. Trường Đại học Khoa học.. Dại học Huế I rường Đại học Dược Hà Nội... - Phân lập thuần khiết gi ống gốc nấm: khoảng 200 chủne... Ví dụ nh

Trang 1

I) u I K K o r o r c ; i \ 11À N O I

V I ỆN V I S I M Ỉ V Ạ T V Ả c ỏ iN c ; N ( , N I S I N N HOC

BÁO CẢO KÉT QUẢ THỤC HIỆN DỤ ẢN

ĐIÈU TRA CO BẢN THÀNH PHẮN LOÀI VÀ

(MYCOFLORA OF VIETNAM)

( ’lui nhiệm (lề tài: C S T S K H T R Ị N H T A M K I Ệ T

Don vị chu trì: V II; N V I S I N H V Ậ T V À C Ô N G N C H Ệ

S IN H H Ọ C , D Ạ I I1 Ọ C Ọ l Ó c G I A H Ả N Ộ I

IIÀ N Ọ I , 2(.í)9

Trang 2

m i l 2 - KI ỉ DA

BÁO CÁO ĐÈ TÀI NGHIÊN c ứ u KHOA HỌC

D iề u t r a c ơ b ả n t h à n h p l i ầ n l o à i và x â y d ự n g D a n h l ụ c N ấ m KHĐL

í i ệ t N a m ( M y c o f l o r a o f V ie tn a m )

I 3 T h ỏ i gi an t h ực hiện: 12 tháng ( 2009) I 4 C â p q u â n lý

N N X Bộ Tỉnh

c s

5 T h u ộ c e h ư o n g trình: Đi ều tra cơ bản

6 Họ tên c h ủ n h i ệ m đ ê tài: T r ị n h T a m Kiệt

I Học hàm, học vị, ch u yên môn: G S TS K H

Cơ quan: Viện v s v và Cô n g nghệ Sinh học - Đ H Q G Hà Nội

Địa chi: 144 Xuân Thuv - c ầ u giấy - Hà Nội

Đi ện thoại: 3 7 5 47 7 4 8 , 3 7 6 8 0 9 0 7 Fax: 3 7 5 4 7 9 0 7

7 C ữ q u a n chu q u à n : Đại học Q u ố c gi ã Hà Nọi

C ơ quan chủ trì: Vi ện v s v và Cô n g nghệ Sinh học - D H Q G Hà Nội

Địa c h ỉ : 144 Xuân Thuỷ - c ầ u giấy - Hà N ộ i

Đi ện thoại: 3 7 5 4 7 7 4 8 , 3 7 6 8 0 9 0 7 Fax: 3 7 5 4 7 9 0 7

8 C ơ q u a n phối h ọ p ch í nh

Ị - Khoa Sinh Trường Đại học Khoa học tự nhiên, Đ H QH Hà Nội

I - Khoa Sinh Trường Đại học Khoa học Dại học Huế

I rường Đại học Dược Hà Nội.

1'rung tâm Sinh học phóne xạ, Viện Năng lượng N g u v ê n tử Quốc gia.

1

Trang 4

III K I I O l A V H l i N c i v

3.1 ( 'ác nội d u n g đã tiên h à n h n ghi ên cứu

- I iêp lục thu mẫu lại một sổ vườn Quốc gia và một số vùng sinh thái cùa Việt Nam như: Cúc

I hương, l a m Đảo Ba Vi Hoàne Liên Sơn i ỉ à Giang, Pù Mát - N g h ệ An Hà N ộ i và các tinh kế cận: khoang 2 0 0 0 mẫu: xư 1Ý mẫu nấm và bảo quàn trong tập Bách thảo.

- N g h iê n cứu các đặc điềm hình thái và hiên vi cùa nấm: 5 0 -1 0 0 loài

- Định loại các máu nâm thu được, trong đó đặc biệt chú ý tới các taxon mới cho khu vực: khoang 2 0 0 loài.

- Phân lập thuần khiết gi ống gốc nấm: khoảng 200 chủne.

- Xây dựng danh lục nấm lớn Macro Fungi thường gặp ở Việt N a m và mô tà chúng: 300 loài.

- Nghi ên cứu sự mọ c và sự hình thành quả thẻ của một số chủng quan trọng và công nghệ nuôi trồng: 5 - 1 0 loài.

- Ngh i ên cứu đặc điểm sinh học cùa một số loài nấm mốc: 5 0 - 1 0 0 loài.

3.2 Thu mẫu tại một số vườn Quốc gia và một số vùng sinh thái chính của Việt Nam

1 0901 P v c n o p o r u s sanỊỊuineus Trên gồ Hà Giang 5

9

5 0905 C o r i o l o p s i s sp2 Trên gô Hà Giang 4

1 1 0911 M i c r o p o r u s a ffinis Trên gô Hà Giang 8

Trang 5

5 0905 ( ' o r io ỉo p s is sp2 I ren lỉỗ Hà Gi an” 4

11 0911 M i c r o p o r u s Ll/finis 1 rên 2.0 Hà ( iiane 8

14 0913 l n o n o t u s Trên gỗ Cúc Phương 4

16 0915 M i c r o p o r u s a ffin is Trên gỗ Cúc Phương 7

19 0918 F a v o l u s Trên gỗ Cúc Phương 4

21 0 920 P e r e n n i p o r i a aff l a t i s i m a Trên gô Cúc Phư< ng 5

0921 C o p r i n u s sp Trên gô Cúc Phưong 5

24 0923 T r a m e t e s c o r r u g a t a Trên gỗ Cúc Phương 3

26 0925 C o r i o l o p s i s Trên gô Cúc Phương 6

28 0927 G a n o d e r m a a u s t r a l e Trên gô Cúc Phương 4

29 0928 T r a m e t e s c o r r u ẹ a t a Trên gô Cúc Phương 1

32

■ 0931 T h e l e p h o r a Trên gô Cúc Phương 3

34 0933 C o r 10 1 us sp Trên gô Cúc Phương 4

35 0934 G r a m m o t h e l e Trên gô Cúc Phương ■ *)

36 0935 S te r e u m Trên gô Cúc Phương 0

39 0938 L o r t i c i a c e a e S' • • Trên gô Cúc Phương 'ì 5

41 0940 G a n o d e r m a Trên gô Cúc Phươna ?

43 0942 I n o n o tu s Trên gỗ Cúc Phươnu

4

Trang 6

53 0952 S i i c r o p o r u s affinis Trên gô Cúc Phương 10

s 5 0954 A u r i c u l a r i a p o l y t r i c h a Trên gô Cúc Phương 5

56 0955 Jrpex la c te n s Trên eồ Cúc Phươne

58 0957 S t e m o n i t i s sp Trên gô Cúc Phương

-59 0958 P a r m e l i a Trên gô Cúc Phương

61 0960 P y c n o p o r u s s a n g u in e u s Trên gô Cúc Phương 0

62 0961 T r a m e t e s sp Trên gô Cúc Phương 3

63 0962 C e r r e n a m e y e n i i Trên gỗ Cúc Phương ọ

64 0963 D a l d i n i a c o n c e n t r i c a Trên gô Cúc Phương 5

65 0964 T r a m e t e s sp Trên gô Cúc Phương 3

66 0965 C u r i o l o p s i s Trên gô Cúc Phương 4

67 0966 M i c r o p o r u s affin is Trên gô Cúc Phương 12

69 0968 T r a m e l e s sp Trên gô Cúc Phương 4

70 0969 G a n o d e r m a a u s t r a l e Trên gô Cúc Phương ->

3

71 0970 C o r i o l o p s i s Trên gô Cúc Phương 4

72 0971 G a n o d e r m a Trôn gô Cúc Phương J

73 0972 S t e r e u m sp Trên gô Cúc Phương 1

74 0973 P h e l l i n u s Trên gồ Cúc Phương 1

76 0975 G c m o d e r m a Trên gô Cúc Phương

77 0976 P s a t h y r e i l a Trên gô Cúc Phương 2

78 0977 C e r r e n a m e y e n i i Trên s ô Cúc Phương

80 0979 S i e r e u m sp Trên gô C ú c P h ư ơ n e

Trang 7

94 0993 L o w e r p o r u s Trên eô Cúc Phương

1 17 j 09 1 1 6 G a n o d e r m a a u s t r a l e Trên gô Cúc Phương "ì

6

Trang 8

122 09121 A u r ic u lu r iư c ì d i c a l a I ren íiỗ Cúc Phương 3

9

140 09195 A m a u r o d e r m a aff r u g o s u m Trên đât Vườn BT ^*> •S í 1

146 091 79 X a n t h o c h o r u s n i l g e r i e n s i s Trên gô Vườn BT ?

153 09 1 50 ( i a n o d e r m u t h a n g l o n g e n s e s Trên gô Vườn BT 3

/

Trang 9

61

62 ị

Trang 11

248 0921 1 G a n o d e r m a aff a u s t r a ỉ e Trên gô Ba Vì

Trang 13

1 355 093 55

T ■

1 G a n o d e r m a l u c id u m Trên gô Tam Đảo

Trang 14

rõ 6 ( ' o n i o p h o r a c c a c I rên Lỉô 1 am 1 )ao

.3

3oO i 0 93 9 7 ị G ư n o d e r m a ư u s t r a ỉ e Trên e o Tam Đào

1

367 1 0 9 3 9 9 M i c r u p o r u s f l a b e i l i f o r m i s Trên Tam Đảo 14

“ _

13

Trang 15

N N Trên gồ I N N Trên dát \JN

A u ric u ỉa ria p o ỉ y t r i c h a

- Dưới kính hiển vi điện tử của khoảng 10 loài.

Ví dụ nhu:

Sợi nấm với khóa điển hình

14

Trang 16

■ ( 'ác yêu tó hát thự va hữu thụ cua qua thê bao ưôm:

■ I ũne eai mô

Trang 17

Chl amydospores ở T omop hagu s

* N'anu và đam

f h p s i z v ^ u s m a r m o r e u s

16

Trang 19

Bào từ C o o k e n ic i s i n e n s is Bào tử C o o k e n i a s u l c i p e s

Bào tứ Oudemansiella radicata

3.4 Đị nh loại N ấ m

3 4 1 D a n h l ụ c c á c t a x o n

Bao gồm 3 ngành ( M y x om y c o t a , Ascomy cot a, Bas i di omycota), 3 lớp (My x omy c e te s ,

As c o my c e t es B as i d i o my ce t e s ) , bo 4 7 họ 139 chi, 347 loài Trong đó ưu thế tuvệt đối thuộc về Basidi omycota với các bộ nhiêu loài là: Ganodermatales, Hymenochaet al e s và Agaricales.

GIỚI NÁM GIỚI PHỤ PR O T O Z O A FUNGI NGÀNH MYXOMYCOTA - NẤM NHẦY

L Ớ P M Y X O M Y C E T E S

B ộ L I C E A L E S

18

Trang 20

IK.) I Y ( ( X ; A I A C KAK Corda 182S

1 I yco iỊíilíi L’j d c n d r u m (I ) l r 1753 - N a m n h a \ tím h o n g

7 D u l d i n i a c o n c e n t r i c a (Bolt.: Fr.) Ccs & de Not., 1863 - S p h a e r i a c o n c e n l r i c a Bolt - N a m

D a l d i ni a d o n g tarn - Breitenbach J., Kranzlin F., Fungi o f Switzerland 1: 274, 1984.

8 D a l t l i n i a c a l i j a r n i c a Lloyd

9 I J y p o x y l o t t m u l t i f o r m e (Fr.) Fr - H v p o x v l o n c r u s t a c e u m ( S o w ) Ni tsc hk e

Regies I) & Spooner B., Mus hroom Identifier p 126 1994

SM: 266 ĐTM: II, VI VII XVIII.

Trang 21

14 X y lu ria p o l y m o r p l u i (Pers.: Fr.) Grew - X y i o s p h a e r a p o l y m o p h a (Per.ex Moral) Dumorticr -

S p h iic r ia p o l y m o p h a IVrs - Nâni xyl ari a n hi ều d ạ n g

Dennis Bristish A s c o m y c e t e s p 284 1968.

B Ộ P E Z 1 Z A L E S

MỌ S A R C O S C Y P H A C E A E I c Gal cx Hckblad 1968

15 C o o k e i n a s u l c i p e s (Berk.) o Kuntze - N a m ly h ồ n g l ô n g mị n

lent! S.C Fuimi o f China, p 199, 1996.

16 c t r i c h o l o m a (Mont.) o Kuntze 1967 - P e z i i a t r i c h o l o m a Mont - N ấ m ly h ồ n g l ông thô

leim S.C., 1 unui of China, p 199 1996.

17 c s i n e n s e

IS C o o k e i n a s p e c i o s a (Ft'.: Fr.) Denni s

19 G a l i e l l a f a v a n i c a (Rehm.i n Henn.) Nannf.et Korf

20 G a l i e l l a c e l e b i c a (P Henn) Nannf., “Ui trâu”

LỚ P B A SIDIOM YC ETES - NÁM GIÁ, NẤM ĐẢM LỚP PHỤ P H R A G M O B A SID IO M Y C E T ID A E - NÁM GIÁ ĐA BÀO - NẤM ĐẢM ĐA BÀO

P H R A G M O B A S I D I O M Y C E T E S - P H R A G M O B A S I D I O M Y C E T I D E A

B ộ A U R I C U L A R I A L E S - M ộ c N H Ĩ

H Ọ A U R I C U L A R I A C E A E Fr„ 1838

21 A u r i c u l a r i a a u r i c u l a ( Hook) Underw., 1902 - A u r i c u l a r i a a u r i c u l a - j u d a e (Bull.: Fr.) Berk -

A u r i c u l a r i a a u r i c u l a - judae (Bull.: Fr) Wettst - M ộ c n h ĩ l ô ng mịn

Smith A H., Mushroom Hunter’s Field guide, p 56, 1980.

Pavlich A s c o m y c e t e s & B a s i d i o m y c e t e s Peru ỉ : 63 1976.

25 A u r i c u ỉ a r i a m e s e n t e r i a l Pet/.: Fr - l ỉ e l v c l l a m e s e n t e r i a l Dicks - M ộ c n h ĩ vảy

2 0

Trang 22

Che: C'.j Morph & mol ecul p hyn oc e ni es T r e m e l l a p 68 1998.

29 r m e s e n t e r i a l Ret/ : Fr 1822 - T r e m e lla l u t e s c e n s Pers I t - N a m T r e m e l l a v à n g ( ng â n nhĩ) Che: c J M o r p h & mol ecul p hynogeni es T r e m e l l a p 30, 1998.

L Ớ P PHỤ H O L O B A S ID IO M Y C E T ID A E NAM GIÁ ĐƠN BÀO - NÁM ĐẢM ĐƠN BÀO

3 5 S t e r e u m h i r s u t u m (Willd.: Fr.) Gray - T h e l e p h o r a h ir s u ta Willd.

3oidin J., FI Icon C h a m p Co ng o XVII: 186, 1961

Trang 23

4(1 S t e r e u m s p e c t a b i ỉ i s KI

41 X y ỉ o b t ì l u s s p e c t a b i ỉ i s ( Klot/.sch ) Boid 1858 - S t c r c u m s p e c t a b i l c klot/.sch.

I cim S.C 1 unui o f China, p 199 1996.

45 I r p e x f l a v u s Kl 1833 - F l a v o d o n f l a v u s (Kl.) Ryv , 1973 - P o l y p o r u s f la v u s Junch 1839 (I

P o l y p o r u s f l a u s (Kl.) Jungh - T r a m e t e s f l a v u s (Kl.) Pat - H y d n u m ì u t e o m a r g i n a t u m Beeli Geesteranus R A , Fỉ Icon C h a mp Co n g o XVII: 3 2 7 , 1 9 7 0

Trang 24

55 C a n o d e r m a a p p l a n a t i o n (Pers.) Pat., 1889 - B o l e t u s a p p l a n a t u s Pers., 1799 - F a m e s a p p l a n a t u m

I/Vi'S.) Fr P o l v p o r u s l e u c o p h a e u s Mont - F u m e s l e u c o p h a e u s (Mont.) Cke - G a r n o d e n n a

l.u c o p h a e u m (Mont.) Pat - Nam lim ong nhieu tang, CO linh chi

Stey.'.ert R L., Persoonia 7: 61 1972.

5 6 V a t w d e r m a a u s t r a l e (Fr.) Pat., 1889 - P o l y p o r u s a u s t r a l i s Fr., 1821 - G a n o d e r m a to r n a tu m

( \ ars.) Bres - G c m o d e r m a o r o f lu v u m (Ll oyd) Take care - N a m l im n hi ều n ăm.

Zhac J I)., G a n o d e r m a t a c e a e in China p 67, 1989.

57 (f a n o d e r m a b r o w n i l (Murr.) Gilbn., 1925 - E I fv in g ia b r o w n i i Murr - G a n o d e r m a a p p l a n a t i o n var

i r o w n i i (Murr.) Humphre y & Si mone a Leus, Steyaert R L., Persoonia 7: 66, 1972.

5 8 O a n o d e r m a c a l i d o p h i l u m Zao, Xu et Zang

5 9 d a n o d e r m a c a p e n s e (Ll oyd) Teng - P o l y p o r u s c a p e n s i s Lloyd, 1916

Trang 25

/hat J I) ( id i u x J e n n c iia c c a c ill ( 'hina p 114.

()5 ( a n o d c r m a l u c i i l u m (Curtis: It.) p Karst I <s<s 1 - P o l y p o r u s lu c i d u s W.Cent 1964 - [ ‘o l y p o n t s lic id u s Curt.: It 1981 - B o le tu s lu c id u s \ v Curt.- G u n o d e r m c i p o i v c h r o m u m \Y Curt - Nam lini, lull i lii

Steyx'il R L Persooni a 7: 93 1972.

cIilbrtson R I & R w a r d e n L North Am polypores I: 2 99 , 1986.

6 6 U i n o d e n n a m u s t o p o r u m (Lev.) Pal., 1889 - P o l v p o r u s m a s i o p u r u s Lev 1844 - E lp 'in g ia

m is to p n r u (Lev ) Imaz., 1952 - G c m o d e r m a s u b t o r n a t u m Murr.

Ste>iert R L., Persooni a 7: 72, 1972.

70 x a n o d e r m a s i n e u s e Z h a o , X u ct Z h a n g - G a n o d e r m a l u c i d u m var j a p o n i c u m aut non Fr -

( a n o d e r m a f a p o n i c u m sensu Feng

Zhai J P., G a n o d e r m a t a c e a e in China p 90, 1989.

71 k a n o d e r m a s e s s i l e Murr ( Thangl ongenese)

72 ( a n o d e r m a t e n u e Zhao, XU & Zhang

Xha< J I)., G a n o d e r m a t a c e a e in China p 50, 1989.

7 3 Ia n u d e r m a t r o p i c u m (Jungh.) Bres., 1910 - P o l y p o r u s t r o p i c u s Jungh., 1838

( J a m d e r m a t s u n o d a e (Yasuda) Trott - E lf v in g i a I s o d o e (Yasuda ex Llod) Imazeki - T r a c h y d e r m a

m n o d a e (Yasuda) Imazseki

Zhai J I)., G a n o d e r m a t a c e a e in China p 95 1989.

7 4 i a n o d e r m a t o r n a t u m (Pers.) Bres., 1912 - P o l y p o r u s t o r n a t u s Pcss 1826 - U n g u lin a iig r u la c c a ta (Cke.) Pat.

( HI A M A U R O D E R M A Pat., 1889

7 5 ‘t n a u r o d e r m a b a t a a n e n s e Murr., 1908 - G a n o d e r m a b a t a a n e n s i s (Merr.) Sacc & Trott 1912 -

m a u r o d e r n u i b a ta a n c n se f Lateralis Bres - G a n o d e r m a b a n a a n e n s e (Murr.) Sacc - N a m VO ICI1 ô n g to

24

Trang 26

/ l u i ' J i) ( ù m o t/c n ìia U ic e a ơ in ( 'hina p Ỏ29 1989.

80 A r u g o s u m ( Bl umc & Nees: Fr.) I'orrend, 1920 - A s u b r u g u s u m (Berk & Pal.) 1 orrend., 1920 -

G a n o d e r m a b a v i a n u m Pat - G r u g o s u m (Bl ume & Ne es : Fr.) Pat., 1889 - P o l y p o r u s r u g o s u s

Blume & Nees: Fr., 1921.

Zhao J D G a n o d e r m u t a c e a e in China p 148, 1989; Stevaert R L Persoonia 7: 105, 1972.

B Ộ 11Y M E N O C H A E T A L E S

H Ọ H Y M E N O C H A E T A c E A E

C H I C Y C L O M Y C E S Kunze, 1830

81 C y c l o m y c e s g r e e n i i (Berk.) Murr.

82 c t a b a c i n u s (Mont.) Pat 1900 - C y c lo r n v c e s m i c r o c y c l u s Essai Hymen 1900 - C y c l o m y c e s

m i c r o c y c l u s (Lev ) Pat - P o l y p o r u s t a b a c i n u s Mont - In o n o tu s t a b a c i n u s (Mont ) Karst.

Ryvarden L & Johansen I., Prelim Polypore FI East Africa p 122, 1980.

C H I H Y M E N O C H A E T E L V 1846

83 / / c a c a o Berk J 1868.

Patouillard n., FI Mycol An n a m & Laos III: 15, 1928.

Teng S.C., Fungi o f China, p 279, 1996.

8 4 / / r u b i g i n o s a (Dicks.: Fr.) Lev., 1846 - H e l v e t i a r u b i g i n o s a Dicks - T h e le p h o r a r u b i g i n o s a

(Dicks.) Schrad - Nam da lông c ứng

] cnti S.C I-'ungi o f China, p 199 1996.

87 I n o n o t u s g i ỉ v o i d e s (Ll oyd) Ten a, - Trametes tĩil voides Lloyd

l cim S.C., l unui o f China, p 347 1996.

25

Trang 27

Ktt I i i o n o t u s n i l í Ị c r i c n s i s I cue - X u n i h o c h n m s n ilifc ric n sis ! one

CHI I’lll I U M s ỌuelL 1SK6-NÁM RỈ SÁT N H I Ẽ l NĂM

H() r i t c ’l l i n u s ( u l a n u n i t i n u s (Berk.) Ryv 1972 - P o l y p o r u s a d a m a n t i n u s Berk 1854 - P t ì ì y p o r u.V

o lu n c o i u s Ckc ] 880 - P o ỉ ỵ p o r u s íỊ o eth a r íii Bur 1910 - F a m e s t e s t a c e o f u s Berk., 1912

K\\artlen I & Johansen I Prelim Polypore FI East Africa p 138 1 980.

90 I’h e l l i n u s f e r r u g i n e o - v e l u t i n u s (Henn.) Ryv - P o r i a f e r r u y i n e o - v e lu tin u s Henn - F o m i l o p o r i a

f l a v u m a r g i n a t a Murr

Gilbertson R I & Ryvarden I North Am Polypores II: 567 1987.

91 P h e H in u s c o n c h a t u s (Pers.: I’r.) Quel., 1886 - B o le tu s c o c h a t u s P e r s 1 ~ 9 6 - P o l y p u n t s c o n c h a t u s

l'cis.: I t 1821 - N a m p hc ll i nu s d ạ n g \ ỏ SÒ

92 P lie lliiiii s g i l v u s ( S c h w ) Pat 1900 - B o le tu s g ilv u s Schw., 1900 - P o l y p o r u s g i l v u s Fr 1828

-I’o h 'p o s u s h o o k e r i Berk, ex Lloyd 1915 - P h e llin u s l i c n o i d e s (Mont.) Pat., 1824 P h e llin u s

Trang 28

n i l w I K o m i I I.A RvvanJen A: I .ỉhans 1 ‘>80

10(1 ị n t r o d i e ỉ ỉ a v e r s i c u t i s ( B e r k &C’urt.) (>ilhn.«& Rvv - C a r i o l u s o c h r o tin c tc H u s Murr

-I ily slic tìis o c h r o t i n c l e l l u s (Murr l Sacc.

Ciilbti'tson R I &i Rvvarden L North Am Polvpores I: 158 1986

( H I c ' E R R K N A (iray 1821

101 C c r r e n a m e y e n i i (Kl otzsch) I Hansen 1960 - P o ỉ y p o r u s m e x e n i i K.I 1843 - T r a m e te s

II c I m i l (KJotzsch) Boi>e - N a m lỗ ră n g vỏ c ứn g

R varden I & Johansen I., Prelim Polypore FI Hast Africa p 2 78 1980.

( Ill C O R I O L O P S I S Muriolopsis 1905

102 C o r i o l o p s i s a s p e r a (Jungh.) I ona, 1963 - P o l y p o r u s a s p e r Jungh 1838 - H e x a g o n i a a s p e r a

( uimh.) Imaz - T r a m e t e s s t r i g a t a {Berk.) Bres.

103 C o r i o l o p s i s b a d i a (Berk.) Murr - T r a m e t e s b a d i a (Berk.) Pat - P h e l lin u s v i o l a c e u s Pat -

C o r i o l o p s i s a s p e r a (Jungh) Teng

R/vardcn I & Johansen I Prelim Polvpore FI East Africa p 283, 1980.

1Ơ4 C o r i o l o p s i s l u t e o - o l i v a c e a (Berk.: Br.) Ten2 - C o r i o l o p s i s s t r u m o s a (Fr.) Ryv - P o l v p o r u s

Ì Ilco - o l i v a c e u s Berk & Br.

Rwarden L & Johansen I Prelim Polypore FI East Africa p 287, 1980.

1ƠS D a e d a l e a s u l c a t a (Berk.) Ryv - H e x a g o n i a s u l c a t a Berk.

Trang 29

R v mđ en I <t Johansen [ Prelim Polvpore I I- l a s t Africa p 257 1()Ọ.V

111 I o m i t o p s i s c a r n c u s ( Bl ume ct Noes) I in a/ 1943 - I 'n g u lin a c a r n e a (Bl ume i t Nces) Pat

-t o n n e s Clinic US Bl umc & Noes 1826 - P o l y p a r US c u r n e u s Bl &Ne es

R.Aaidun I., (t Johansen I Prelim Polypore I I Hast Africa p ,v>7 1980

( III C L O K O P O I U s Mont 1842

112 ( H o e o p o r u s a m u r p h u s (Fr.) Cl em & S h e a r - S k e l e t o c u t i s a m o r p h a d r.) Koll & Poll/ -

f o l y p a r u s a n w r p h u s I r.

lỉrei enbach -I Kranzlin F Pilze der S ch we i z II: 290, 1986.

113 (7/o e o p o r u s d i c h r o u s (Fr.: Fr.) Bres 1916 - P o ly p o ru s d ic h r o u s It.: Fr 1821- Leptoporu.s d ich ro u s

( -'r.: i'r.) Quel - L e p to p o r u s n ig ro p u rp u ra s c e n s (Schw.) Pat.) - C a lo p o r u s d ic h ro ru s (Fr.) Ryv.

116 l i a p a l o p i l u s n i d u l a n s Fr - Sarcoporia Karst, 1894 - Aurantioporus Murr, 1905.

Rvv.in.len L., Genera o f Polypores p 157, 1991.

Rvv.in.ien L & Gilbertson R L., Eur Polypores I: 300, 1993.

( I l l H E X A G O N I A Fr„ 1835

11 7 l l e x a g o n i a a p i a r i a (Pers.) Fr., 1838 - P o l u p o r u s a p i a r i u s Pers., 1 826 - J l e x a g o n i a w i g h t i i Kl.,

8 33 - H c x u g o n i a a t r a Lloyd - H x a g o n i a k o e n ig ii Berk - N â m tồ o n g l ô n g thô

{■warden L & Johansen I Prelim Polypore FI East Africa p 368, 1980.

Trang 30

Ịih tii-opn n i Pat - Ị ỉ c x a g o n i a p o l y v r a m m a Ft' - ỉỉe x u g o n ic i riíỉiíhi Berk - H c x a ^ o n iíi t l n n i i i c s i i

líeik - /ỉe x a íỊO ỉù a h r c v is Berk.

K \ v ;] r ! c : i ỉ & Johansen i Prelim Polvpore 11 Fast Africa p 376 1080.

( MI I.AI i I P O I U s Murrill 1004

122 I a e t i p o r u s s u l p h u r e u s (Bull: 1 r.) Murr 1920 - B o le tu s s u ỉ p h u r e u s Bull 1788 - P o l y p o r u s

Siilphureus Bull.: It - T y r o m y c c s s u lp h u re u s (Bull.) Donk - Nấm Laetiporus vàng Ill’ll huỳnh,

11 am mil a

R w a n l e n I & Johansen I Prelim Polypore FI East Africa p 373 1980.

( Il l L E N Z I T E S I r , 1836

12^ L e n z i t e s a c u t a Berk., 1842- D a e d a l e a f l a v i d a Lev L e m i l e s l e n z i t e u s (Lev.) Pat - H e x a g o n iu

l e m i t e a (Lev.) H e i m - D a e d a l e a l u r id a Lev - L e n z i t e s m a l a c c e n s i s Sacc & Cub - L e n z it e s

m i c r o z o n a Lev - L e n z i t e s te n u is Hook - D a e d a l e a f l a v i d a Lev - L e n z i t e s le n ti c e u s (Lev.) Heim

-D a e d a l e a s u r d a Lev - L e n s i t e s m a l a c c e n s i s Sacc & Cub - L e n z i t e s m i c r o s o n a Lev - L e n z ite s ten u is Hook - N a m go p h i ế n x á m c h uộ t

124 I e m i t e s e l e g n n s (Sprens :Fr.) Fat., 1900 - D a e d a l e c e l e g a n e Spreng.: Fr - T r a m e te s e l e ạ a n s

(Spreng.: Fr.) Fr - L e n z i t e s a p p p l a n a t a ( K l ) Fr - L e n z i t e s i n d i c a (Jungh.) Pat - T r a m e t e s l a c t e a

Trang 31

132 P e r e n n i p o r i a n t e d u l l a - p a n i s (Jacq.: Fr.) Donk 1967 - P o h p o r u s r n e d u lìư -p a n is Fr 1821 -

P o r i a u n ita (Pers & Don k ) p Karst., - F o m i t o p s i s unit a (Pers.) Bond - P o l y p o r u s u n itu s Pers Bondaev A P o l y p o r a c e a e Eur., U S S R and Caucasia p 309 1953.

Rvvarden L & Gilbertson R L Mur Polypores II: 457 1994.

CH I P Y C N O P O R U S p Karst 1881

133 P y c n o p o r u s c i n n a b a r i n u s (Jacq.: Fr.) p Karst 1881 - T r a n m e t e s c i n n a b a r i n a (Jacq.: Fr.) Fr.,

- B o le t u s c i n a b a r i n u s Jacq., - P o l y p o r u s c i n a b a r i n u s Jacq: Fr N a m 1Ỗ da cam

Ryvarden L & Johansen I., Prelim Polypore FI East Africa p 687, 1980.

134 P y c n o p o r u s s a n g u i n e u s (L.: Fr.) Murr., 1904 - P o l v p o r u s s a n g u i n e u s Fr 1821 - P o l y p o r u s

s a n g u in e u s L : Fr - P o l y s t i c t u s s a n g u i n e u s (L.:Fr.) Fr - M i c r o p o r u s s a n g u i n e u s (L : Fr.) Pat

-T r a m e te s s a n g u i n e d (L.: Fr.) Joly - P y c n o p o r u s c o c c i n e u s (Bull.: Fr.) Bond, & Sing - B o le tu s

s a n g u in e u s I

Overholts L.O., P o l y p o r a c e a e u s , Alaska and Canada p 380, 1953.

Gilbertson R I,., Ryvarden L North Am Polypores II: 689, 1987.

C H I T R A M E T E S Fr„ 1835

135 T r a m e t e s c e r v i n a (Schvv.) B res - B o le tu s c e r v u n u s Schw - P o l y p o r u s b i f o r m i s Fr sensu Overholts

Overholts L.O., P o l y p o r a c e a e u s , Al aska & Canada p 328, 1953.

136 T r a m e t e s g i b b o s a (Pers.: Fr.) Fr.

137 T r a m e t e s g r i s e o d u r a (Ll oyd) Teng - P o l y p o r u s g r i s e o - d u r a Lloyd

Feng S c Fungi o f China p 376 1996.

138 T r a m e te s h i r s u t a (Wulf.: Fr.) Pilat - P o l y p o r u s h ir s u tu s Wulf e x Fr - C o r i u l u s h ir s u tu s

(Wulf.: Fr.) Quel - Na n i lo da c ứ n g l ông thô

139 T r a m e te s i n s u l a r e s Murr.

140 T ram etes l a c tin e a (Berk.) Pat 1900 - P o ly p o ru s lactinens (Berk.) Pat 1942., -T ra m e te s ievis Berk.

3 0

Trang 32

:<v\ aiJcn I A: Johansen I Prelim IVIvpore M [last Africa p 567 1980.

141 T r u m e te s m a n i l a c n s i s (Lloyd.) Teng - P o ỉ y p o r u s n ii in ila c n s ìs I 1 o\d

1 ensi s luniii of China p 376 1996.

142 I r a m e t e s m e m b r a n a e e a (S\v.: Fr.) Kreisel - P o l y p o n i s m c m b r a i h i c c o u s (S\v.) It

-ĩ ' o /y > i ic tn s m e m b r a n a c e o u s (S\v.) Cke.

(iilbt-Tt son R L Ryvardcn I North Am Pol ypores II: 748 1987.

143 i r a m e t e s m u l t i c o l o r (S ch aef f ) Ji i l - T r a m e t e s u c h r a c e a (Pers.) Gilhn & Rvv - P o l y p o r u s zona'.us Nees: It - C o r i o l u s z o n a t u s (Nees: Fr.) Quél.

( i i l bc r son R I R w a r d e n L North Am Pol ypores II: 752 1987.

144 T r a m e t e s o r i e n t a l i s (Yasuda ) Imaz 1955 - P o l y s t i c t u s o r i e n t a l i s Yasda 1922 - T r a m e te s

\i!t ii.il (Berk.) I.lovd - N a m lie đại x ám

145 ĩ s c a b r o s a (Pers.) G H Cunnn - T r a m e t e s c o r n e a Pat - T r a m e i e s c o rru g a te ! (Pcrs.) Bros -

T n w i e t e s n i t i d a Pat - P o l y p o r u s p e r s o n i i Mont - T r a m e t e s p e r s o n i i (Mont.) Pat - E a r l i e l l a

s c a b ^ o s a (Pers.) Murrill - N a m lie v ỏ n â u h o n g

151 T r i c h a p t u m b y s s o g e n u m (Junuli.) Ryv 1972 - P o l v p o r u s v e n u s t u s Berk - C o r i o l u s v e n u stu s

(Berk.) Pat - P o l y s t i c t u s v e r s a t i l i s (Berk.) Fr - C o r i o l u s v e r s a t i ì i s (Berk.) Pat - P o l y p o r u s

in ss:)geuus Jungh., - T r a m e t e s v e r s a t i l i s Berk.

(iilbcrtson R L., Ryvarden L North Am Pol ypores II: 772 , 1987

c m T Y R O M Y C E S p Karst., 1881

152 T y r o m y c e s cf c h i o n e u s (Fr.) Karst.

153 f y r o n t y c e s z o n a t u / u s Ll oyd

31

Trang 33

l ei m s l-’unei o f Chi na p 383 1CJ%.

I I ( ) ( , K A M M ( ) H I 1 I I A ( K A I J lich 1982

C H I ( i k A M M O T I I E L K Berk &. M.A Curtis 1868

154 ( i r a m m o t h c l e J 'liliq o (Berk & Hr.) Ryv 1979 - P o r o ^ r a m m c /iiliiỊo (Berk & Hr.) Pat - /'

c a m f o g r a m m a Pat - p r a v e n a l a e Berk - P o r t a íỊÌauca Pat.).

B ộ P O L Y P O R A L E S - N A M N H I Ẻ l L Ỏ

1ỈỌ P O L Y P O R A C E A E Fr ex Corda 1839 - N Á M NHIẺL' L Ỏ

C H I P O L Y P O R U S 1 r 1 8 1 5 - N Á M N H I È Ư L Ỏ

155 P o l y p o r u s a r c u l a r i u s (Batsch: Fr.) Fr 1821 - B o l e tu s a r c u l a r i u s Batsch 1783- L e u c o p o n t s circular ills (Batsch: Fr.) Quel 1980 - F a v o l u s a r c u l a r i u s (Batsch ex Fr.) Ame s - N a m n hi ều 1Ỗ Gilbertson R L Ryv ar de n L North Am Polypores II: 646 1987.

156 P o l y p o r u s b a d i u s (Pers ex s F.Gray) Schw.

157 P o l y p o r u s b r u m a l i s Per s : Fr - B o te lu s b r u m a lis Pers.

Ryvarden L & Johansen I Prelim Polvpore FI East Africa p 563, 1994.

158 P o l y p o r u s g r a m m o c e p h a l u s Berk Hooker's, 1842 - L e u c o p o r u s g r a m m o c e p h a l u s (Berk.) Pat - P o l v p o r u s f u s c o l i n e a t u s Berk & Br.

Ryvarden L & Johansen I., Prelim Polvpore FI East Africa p 4 9 5 , 1980.

159 P o l y p o r u s m e l a n o p u s (Pers.: Fr.) Fr., ] 821 - B o le tu s m e l a n o p u s Sw.

Ryvarden L & Johansen I., Prelim Polypore FI East Africa p 569, 1994.

160 P o l y p o r u s s q u a m o s u s (Huds.: Fr.) Fr., 1821 - B o le t u s s q u a m o s u s Huds., 1778 - L e u c o p o r u s

le p i d e u s Pat., - R y v a r d e n & J o h a n s e n , 1 9 8 0 - N ấ m n hi ều lỗ v ả y to

Ryvarden L & Johansen I Prelim Polypore FI East Africa p 578 1994.

161 P o l y p o r u s u m b cl iat u s (Pers.: Fr.) Fr 1821

C H I M I C R O P O R U S p Beauv 1805 - N Á M Ố N G N H Ỏ

162 M i c r o p o r u s a f f i n i s (Bl ui ne & Nees: Fr.), Pat o Kunt/.e, 1989, - P o l y p u r u s a ffin is Bl umc et

N e e s ex Fr., 1826 - P o l y p o r u s lu te u s Bl ume & Nees 1936, - P o l y s t i c t u s a f f m is ( Bl um e & Nees: Fr.) Fr - L e u c o p o r u s a f f in is ( B l um e & Nees: Fr.) Pat - M i c r o p o r u s c a r n e o n i g e r (Berk.) Pat -

M i c r o p o r u s f l a b e l l i f o r m i s (K.) o Ktaze - M i c r o p o r u s lu t e u s ( Bl um e & N e e s ) o Kuntze -

M i c r o p o r u s m i c r o l o m a (Lev ) Har & Pat - P u h p o r u s p t e r y g o d e s Fr - M i c r o p o r u s p t e r y g o d e s

( I t ) Pat - P o l u p o r u s f l a b e l l i f o n n i s K Linnaea, 1833, - P o l y p o r u s c r e n a t u s Berk, 1843,

-32

Trang 34

/ > ỉ\Ị> on t\ m i c r o l o m u 1844 - V ì 111 ô n ” n h ỏ h ìn h q u ạ t R vvarden I ỏí Johansen I P re lim

1 'tlvporc 11 Last Africa p 432 1980.

168 M i c r o p o r u s s c o p u l o s u s (Berk.) Ryvarden - P o l y o i r u s s c o p u l o s u s (Berk.) Pat - ’f r a m e t e s

r o p u l o s u s (Berk.) Bres - T r a m e t e s r h i z o p h o r a e Reich - N a m ố n g n h ỏ lie c u o n g den

169 M i c r o p o r u s s u b a f f i n i s (Lloyd) Imaz.

170 M i c r o p o r u s v e r n i c i p e s (Berk.) o Kuntze, - Poly p o m s v e r n i c i p e s Berk, 1878 - P o l y p o r u s

n a k u e n s i s Co o ke , 1887 - C o r i o l u s l a n g b i n e n s i s Har & Pat., 1914.

Hyvarden L & Johansen I Prelim Polypore FI East Africa p.4 3 9 , 1996.

171 M i c r o p o r u s x a n t h o p u s (Fr.) Pat o Kuntze, 1898 - P o l y p o r u s x a n t h o p u s Fr - L e u c o p o r u s

y a n t i w p u s (Fr.) Pat., - M i r o c p o r u s f l o r i d e u s (berk.) Pat - P o l y p o r u s p e r u l a Fr - P o l y p o r u s .'deceitus Pers, - P o l y p o r u s s i a n n a c o l o r Berk - P o l y p o r u s c u p r e u - n i t e n s Kalch - P o l i s t i c t u s

x t n t h o p u s (Fr) Fr - N ấ m ố n g n hỏ c hâ n v à n g

Ryvarden L & Johansen I., Prelim Polypore FI East Africa p 440, 1980.

172 I ’o l y s t i c t u s r a d i t o ritỉỊOSus (Berk.) Cke.

Trang 35

185 Ì e n t i n u s s a j o r - c a j u (Fr.) Fr - L e n tin u s e x ilis Klotzsch, - L e n tin u s ta n g h i n i a e Lc v , - f e n t i n u s

b o n ii Pat - L e n tin u s d a c t i l i o p h o r u s Lev., Epicr., 1838 - L e n t in n s e x il is Kl - L e n tin u s tc m g h in ia e

Lev, - L e n tin u s b o n ii Pat - A g a r i c u s s a j o r c ạ u Fr - L e n t inns b o n i i Pat P l e u r o t u s s a j o r - c u ju

192 l e n t i n u s v e h i t i n u s Fr., 1830 - Lentinus b l e p h a r o i d e s Berk & Curt - L entinus h o o k e n a n u s Bcrk.

193 I.e n tin u s u r s i n u s (Fr.) Kummer

34

Trang 36

( HI I’A M s I ! 1 838 - N A M I’m I \ ( ‘) N ( ,

194 r a n u s t o r u l o s u s (Pcrs.) It 1 838 - AịỊiiricus t o r a i o s a s lVrs 1X21 - I'aiins t o r u l o s u s ( I V*1 s :

I r.) It - L c n tin u s t o r u l o s u s (Pet'S.: It ) Lloyd

195 P a i n t s n t d i s It' 1838 - l.cnrinus U 'ctomci Ir - Len t in n s strii>osus (Schw.) Ir 1 s 2 5.

B ộ S C H I Z O P H Y L L A L E S - N Á M P H I Ê N C H Ẻ

H Ọ S C H I Z O P H Y L L A C E A E Quél, 1888

C H I S C H I Z O P H Y L L U M Fr„ 1821

201 S c h i z o p h y l l u m c o m m u n e Fr., 1815 - S c h i z o p h y l l u m a ln e u m Schroct - N a m ch ân c h i m, n â m phiến chẻ, phiến chi

i’e^k-r D N., FI Cham Afrique Centrale I: 21, 1972.

l.eiiti'ius to n k in e n s is Pat., 1917 - Nani h u o n g

Trang 37

220 O u d e m a n s i e l l u r a d i c a t a (Rclli.: Fr.) Sinu., 1936 - X e r u l u r a d i c u t a (Relhan : Fe.) Dorfclt

-N a m nil ày CO Rii

Pcglcr D & Spooner B., Mushroom Identifier p 98, 1994.

Trang 38

222 P a n e l! u s ////7/s (Per : h r.) S in g er - /" ra sp o re llin u m ilis

22.V P a n e l l i t s n iif r itu s ( Le v ) l e n g - X e r o t u s n iy iiH s Lew

I e;i<j S ( 1 ' uimi o f China p 424, 1996.

( HI I A C ( A R I A Berk & Broome 1X83

224 I a c c a r i a l a c c a t a (Scop.: It ) Berk & Hr 1883 L a c c a r i n Ia lc rilu t Malcncon -

1 aceari a l i o n ” thịt

lk'inman p 1: 1 Icon Champ Cônii XIV: 289 1965

225 L a c c a r i a a m e t h y s t e a (Bull.) Murr 1914 - L a c c a r i a a m e t h y s l i n a Cook e

Siger R , A g aricale s taxonom y p 328, 1986.

IK) E N T O L O M A T A C E A E Kotl & Pouzar, 1972

Trang 39

2.v> - i g a r i c u s b i s p o m s (1.antic I linbach 1%2 - AiỊiiricìi.s h o r t c n s i s (Cooke) Smith vnr.

I UIILỈC - N à m m õ '

23S ÌỊỊtiricus h a e m o r r h t ì ỉ d a r ỉ u s Schulzer & Kalchhr.

C H I L E P I O T A (Pers.) Gray 1821

23') L e p i o t a a s p e r a (Pei'S.: I t ) Quel - L e p i o t a f rie sii (Lasch: l;r.) Quel.

(Jerhardt I: ỉ)cr grobc B L V pilzfuhrer fur unterwegs p 38, 1997.

240 L e p i o t a c r i s t a t a (Bolt.: Fr.) Kumm 1872 - A ^ a r i c u s c r i s t u t u s Bolt.

1 inc<>fV( ì I! North Am Mushroom p 517 1988.

244 M a c r o l e p i o t a e x c o r i a t a (Schaeff.: Fr.) S.Wasser - L e p i o t a e x c o r i a t a (Schaeff.) Quél

l’eglcr D N & Spooner B., Mus hrooms Identifier p 80, 1994.

Trang 40

25(> ị n i u n i t a vaiỊÌnata ( Hull.: I ! ) Vilt 1062 - Nam ban JJ()C mép nhẫn

257 ị n t a n i t a vert lit (Bull It ) Roques - \ â m đội' tán trail ”

258 A m a n i t a viríỊÌn etìid e s Has

c HI X K R O M I M I A U N A Kuhncr & MaiIV

Sinuer R ỉ he Agaricales in modern taxonomy p 227 1986.

Kiệt 1 T , N ấ m lớn ờ Việt Nam I: 184, 1981.

IIỌ P L U T E A C E A E Kotl & Pouzar, 1972

( III V O L V A R I E L L A Speg., 1899 - N Á M ROM

2 67 Y o h a r i d l a v o l v a c e a (Bull.: Fr.) Sing., 1949 - V o l v a r ia e s c u l e n t a Ma s se e - V o iv a r ia v o l v a c e a

(Bull, ex Fr.) Quell - N a m r ơ m, n ấ m rạ

( HI P L U T K U S 1 r 1836

2 68 F l u t e l u s p h l e b o p h o r u s (Di t m.: Fr.) Gill - A ẹ a r i c u s p h l e h o p h o r u s Ditm.

Tcni: S c , I unui o f China p 456, 1996.

2 69 i ' l u t e u s p a t r i c i u s Schulz.

I Ỉ Ọ C O P R I N A C E A E G ! u m , 1926

( HI COPRINUS Pers., 1797 - NÁM M ự c

3 9

Ngày đăng: 18/03/2015, 15:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w