1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng phần mềm thi trắc nghiệm các môn học tự nhiên

90 1,9K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 32,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5.3 Khoá hệ thống: Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên Mô tả: Khi Actor đang làm việc với hệ thống mà muốn rời khỏi vị trí nhưng không muốn người khác thấy mình đang làm gì hay làm

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

MÔN HỌC T ự NHIÊN

MÃ SỐ: QT - 0 5 - 0 1

CHÙ TRÌ ĐỀ T À I: TRẤN TRỌNG HIẾU

HÀ NỘI - 2005

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

TÊN ĐỂ TÀI: XẢY DỰNG PHẦN MEM THI TRẮC NGHIỆM CÁC

MÔN HỌC T ự NHIÊN

MÃ SỐ: : QT - 0 5 - 0 1

CHỦ TRÌ ĐỂ T À I: Ths Trần Trọng Hiếu CÁC CÁN BỘ THAM GIA: CN Đinh Quang Thắng

CN Vũ Đức Minh

CN Vũ Tiến Dũng

Đ A I H O C Q U P C G I A h à n ô i _ T R U N G 2 H O N G T |V - H ! ; \ F M

HÀ NỘI - 2005

Trang 3

BÁO CÁO TÓM TÁT

Tên đề tài: Xây dựng phần mềm thi trắc nghiệm các môn học tự nhiên

Ma số: QT-05-01

Chủ tri đề tài: Ths Trần Trọng Hiếu

CN Vũ Đức Minh

CN Vũ Tiến Dũng

Mục tiêu và các nội dung nghiên cứu:

- Một hệ thống hoàn chỉnh cho phép quản lý thi trăc nghiệm các môn học tự nhiên bao gồm:

o Xây dựng bộ câu hỏi

o Xây dựng đề ngẫu nhiên

o Tổ chức và quản lý thi

o Giải quyết các vấn đề sau thi: in bảng điêm, phúc tra bài thi,

- Hướng dẫn 1 khoá luận tốt nghiệp đại học

- Tổ chức các Xêmina và tham gia các hội thảo về các vấn đề có liên quan đến đề tài

Các kết quả đạt được:

- Đã xây dựng được một hệ thống đáp ứng được tất cả các mục tiêu đề ra

- Đã hướng dẫn sinh viên Nguyễn Thị Ngọc Minh lớp K46A4 với đề tài khoá luận tốt nghiệp là “Phân tích và thiết kế hệ thống quản lý đào tạo sau đại học DHQGHN”

- Đã tổ chức được một sổ xêmina về các vấn đề liên quan đến E-leaming, việc thiết kế bài thi trẳc nghiệm, đánh giá độ khó câu hỏi

Tình hình kỉnh phí của đề tài:

- Kinh phí được cấp: 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng)

- Kinh phí đã sử dụng: 20.000.000đ (Hai mươi triệu đồng)

KHOA QUẢN LÝ

(Ký và ghi rõ họ tên)

CHỦ TRÌ ĐỂ TÀI (Ký và ghi rõ họ tên)

HIẼU TRƯỚNG

Trang 4

SUMMARY REPORT

Title of the Project:

“Developing a test management system for natural subjects”

Code: QT -05 -01

Head of the Project: Ms Tran Trong Hieu

Participators of the Project: Đs Dinh Quang Thang

Bs Vu Due Minh

Bs Vu Tien Dung

Objectives and research content:

- A complete software system to manage test examination for natural

subjects, that include:

o Constructing question sets

o Making test examination-papers

o Managing examination

o Solving some other problems

- Supervising for some students

Attending and presenting some seminars and workshops of relative

problems

Main results:

- Developed a software system that satisfies all objectives

- Nguyen Thi Ngoe Minh, a student of K46A4 class, had been participated in the project and recently graduated base on this project

- Attended and presented some seminar about E-leaming, designing for a test examination-paper, question evaluation

Trang 5

MỤC LỤC* •

CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH HỆ THÓNG 5

1 Đặc tả sơ lược 5

1.1 Yêu cầu phần mềm với quyền quản trị 5

1.2 Yêu cầu phần mềm với quyền giáo viên 5

1.3 Yêu cầu phần mềm với quyền người học 6

2 Quy trình quản lý thi trắc nghiệm 6

2.1 Quản lý giáo viên: 6

2.2 Quản lý lớp th i 6

2.3 Quản lý sinh viên 6

2.4 Quản lý môn th i: 7

2.5 Quản lý đề thi: 7

2.6 Quản lý thi và kết quả thi 7

3 Các yêu cầu đối với hệ thống 7

4 Các tác nhân của hệ thống 8

5 Các ca sử dụng 8

5.1 Đăng nhập hệ thống: 8

5.2 Thoát khỏi hệ thống: 9

5.3 Khoá hệ thống: 9

5.4 Mở khoá hệ thống: 9

5.5 Quản lý giáo viên: 9

5.6 Quản lý lớp th i: 9

5.7 Quản lý sinh viên: 9

5.8 Quản lý môn th i: 10

5.9 Quản lý đề thi: 10

5.10 Quản lý thi và kết quả thi: 10

6 Use case Diagram 11

7 Use case mức chi tiế t 11

7.1 Use case Đăng nhập hệ thống: 11

7.2 Use case Thoát khỏi hệ thống 12

7.3 Use case Khoá hệ thống: 13

7.4 Use case Mở khoá hệ thống 15

Tri.tK’ i

Trang 6

7.5 Use case Quản lý giáo viên: 16

7.5.1 Thêm một Giáo v iên 16

7.5.2 Sửa một Giáo viên 17

7.5.3 Xoá một Giáo viên 19

7.6 Use case Quản lý lớp th i: 20

7.6.1 Thêm một Lớp t h i 20

7.6.2 Sửa một Lớp thi 21

7.6.3 Xoá một Lớp th i 22

7.7 Use case Quản lý sinh viên: 23

7.7.1 Thêm một Sinh viên 24

7.7.2 Sửa một Sinh viên 25

7.7.3 Xoá một Sinh viên 26

7.8 Use case Quản lý môn th i: 27

7.8.1 Thêm một Môn th i 28

7.8.2 Sửa một Môn thi 29

7.8.3 Xoá một Môn th i 30

7.8.4 Thêm một Mục thi 31

7.8.5 Sửa một Mục th i 33

7.8.6 Xoá một Mục th i 34

7.9 Use case Quản lý đề th i: 35

7.9.1 Thêm một Đề th i 36

7.9.2 Sửa một Đề thi 37

7.9.3 Xoá một Đề th i 38

7.9.4 Sinh ra một Đề th i 39

7.10 Use case Quản lý thi và kết quả thi: 40

7.10.1 Thêm một Danh sách th i 41

7.10.2 Sửa một Danh sách th i 42

7.10.3 Xoá một Danh sách th i 43

7.10.4 Tham gia th i 44

7.10.5 Sinh và in báo cáo kết quả th i 45

7.10.6 Thống kê kết quả thi 46

7.10.7 Xử lý phúc tra kết quả thi 48

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CHI TIẾT 50

Trun ự

Trang 7

1 Biểu đồ tuần tự của hệ thống 50

1.1 Biểu đồ tuần tự của ca Đăng nhập hệ thống 50

1.2 Biểu đồ tuần tự của ca Thêm giáo v iê n 51

1.3 Biểu đồ tuần tự của ca Sửa giáo viên 52

1.4 Biểu đồ tuần tự của ca Xoá giáo viên 53

1.5 Biểu đồ tuần tự của ca Thêm lớp 54

1.6 Biểu đồ tuần tự của ca Sửa lớ p 55

1.7 Biểu đồ tuần tự của ca Xoá lớp 56

1.8 Biểu đồ tuần tự của ca Thêm môn th i 57

1.9 Biểu đồ tuần tự của ca Sửa môn th i 58

1.10 Biểu đồ tuần tự của ca Xoá môn thi 59

1.11 Biểu đồ tuần tụ của ca Thêm mục th i 60

1.12 Biểu đồ tuần tự của ca Sửa mục th i 61

1.13 Biểu đồ tuần tự cùa ca Xoá mục thi 62

1.14 Biểu đồ tuần tự của ca Thêm câu hỏi 64

1.16 Biểu đồ tuần tự của ca Xoá câu h ỏ i 66

1.17 Biểu đồ tuần tự của ca Thêm đề th i 67

1.18 Biểu đồ tuần tự cùa ca Sửa đề th i 68

1.19 Biểu đồ tuần tự của ca Xoá đề th i 69

1.20 Biểu đồ tuần tự của ca Sinh và in đề t h i 70

1.21 Biểu đồ tuần tự của ca Phúc ứa bài th i 71

2 Biểu đồ lớp của hệ thống 72

3 Biểu đồ trạng thái của hệ thống 73

4 Biểu đồ thành phần 74

5 Biểu đồ triển k h a i 75

6 Các bảng dữ liệu của hệ thống 76

TÀI LIỆU THAM KHẢO 81

KẾT LUẬ N 82

Trang 8

LỜI MỚ ĐÀU

Phương pháp thi trắc nghiệm là một trong các phương pháp đánh giá học sinh có nhiều ưu điểm so với các phương pháp đánh giá truyền thống Việc thi trẳc nghiệm ngày càng được ứng dụng nhiều trong các cấp học, ngành học khác nhau, đặc biệt là đối với các chương trình học và thi trên máy tính (e-leaming) Hiện nay đã có rất nhiều các hệ thống phần mềm cho phép tổ chức xây dựng câu hỏi, bộ đề và thi trẳc nghiệm trên máy tính Các hệ thống này đã đáp ứng được một sổ yêu cầu nhất định của việc đánh giá kiến thức của nguời thi, tuy nhiên các hệ thống này có các nhược điểm sau: Thứ nhất, các hệ thống này chỉ hiển thị được các dạng dữ liệu đơn giản như thuần nhất là văn bản, hay thuần nhất là hình ảnh Thứ hai là các hệ thống này không có khà năng sinh ra được các

bộ đề bằng cách rút ngẫu nhiên một bộ câu hỏi từ một tập câu hỏi có sẵn hoặc nếu có thì các câu hỏi cùng không dàn đều để bao quát tất cả các kiến thức cần kiểm tra Cuối cùng

là việc trình bày các kí hiệu toán học, các hình ảnh, các dạng dữ liệu cho các môn học tự nhiên là rất hạn chế Vì các nhược điểm kể trên nên các hệ thống này hầu hết mới chi hỗ trợ thi các môn thuộc khổi ngành xã hội

Do đặc thù của trường ĐHKHTN-ĐHQGHN là một truờng đại học chuyên đào tạo

về các ngành học thuộc khối tự nhiên nên việc cần có một hệ thống thi trắc nghiệm các môn học tự nhiên là yêu cầu tất yếu Chủng tôi là nhóm cán bộ trẻ của bộ môn Tin học, khoa Toán - Cơ - Tin học đã xuất phát từ yêu cầu này đã làm đề tài “Xây dựng hệ thống thi trắc nghiệm cho các môn học tự nhiên” Mục tiêu của chúng tôi là xây dựng một hệ thống cho phép xây dựng bộ câu hỏi, tạo đề thi, tổ chức thi và giải quyết các vấn đề khác đối với hình thức thi trắc nghiệm cho các các môn học tự nhiên Chủng tôi hi vọng rằng

hệ thống của chúng tôi sẽ là công cụ hừu hiệu hỗ trợ cho các cán bộ, giáo viên trong việc xây dựng, tổ chức và quản lý thi

Mặc dù đã rất cố gắng nhưng chủng tôi cũng khó có thể tránh khỏi các lỗi trong quá trình thực hiện của hệ thống, chúng tôi rất mong được sự đóng góp ý kiến của tất cả mọi người để có thể hoàn thiện được hệ thống hơn

Trang 9

CHƯƠNG 1: PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

1 Đặc tả sơ lưọrc

Hệ thông phải cho phép quản lý đề thi trong một ngân hàng câu hỏi trên máy tính và cho phép quản lý hệ thống người sử dụng và cỏ cơ chế bảo mật theo ba nhóm người sử dụng sau:

Ngirời quản trị phần m ềm : người có quyền tạo tạo ra những người sử đụng khác và phân quyền sử dụng phần mềm cóhững người sử dụng ở nhóm quyền thấp hơn

Giáo viên: người có quyền ra đề thi và truy nhập ngân hàng câu hỏi

Sinh viên: chỉ có quyền tham gia thi

1.1 Yêu cầu phần mềm với quyền quản trị

- Tạo đề thi: các đề thi được tạo ra thuộc một trong hai loại là thi trắc nghiệm trên giấy và thi trên máy Các câu hỏi phải được chọn ngẫu nhiên từ ngân hàng câu hỏi

- Tạo đợt thi trẳc nghiệm: giáo viên sẽ chì định ra số lượng câu hỏi thuộc môn thi nào và phần kiến thức nào của môn học, bao nhiêu câu hỏi dễ, bao nhiêu câu hỏi khó, trung bình và rất khó Với đợt thi trẳc nghiệm cần chỉ ra lớp nào sẽ thi và thời gian bắt

Trang 10

đầu và thời gian kết thúc, loại hình bài thi là kiểm tra 15 phút hay thi kết thúc môn Ị này sẽ giúp giáo viên chọn ra các câu hỏi trên toàn bộ kiến thức môn học tránh tình til học tủ của sinh viên cũng như tiên lượng trước giải điểm kết quả của bài thi.

- Kiêm tra lại chi tiêt bài thi của người học đề kiểm tra lại khi có khiếu lại

- Xuât báo cáo điêm và biểu đồ giải điểm đối với thi trẳc nghiệm trên máy tính

- Tình kiếm và chỉnh sửa các câu hỏi trong ngân hàng đề thuộc trách nhiệm

- Xuât danh sách tài khoản tham gia thi cho người thi thuộc đợt thi

1.3 Yêu cầu phần mềm với quyền người học

Các tính hoạt động bao gồm:

- Đăng nhập

- Thi

- Xem tổng điểm bài thi

2 Quy trình quản lý thỉ trắc nghiệm

2.1 Quản lý giáo viên:

Mỗi khi cỏ sự thay đổi thông tin về giáo viên thì các thay đổi đó phải được ( nhật vào CSDL quản lí thi trắc nghiệm

2.2 Quản lý lớp thi

Các lớp tham gia thi trắc nghiệm cần được quản lý thông tin trong CDSL cùa thống Các thông tin này sẽ được sử dụng cho việc ra đề, tổ chức thi, thông báo kết c thi,

2.3 Quản lý sinh viên

Thông tin về sinh viên tham gia thi trẳc nghiệm được quản lý theo lớp trc CSDL Các thông tin này sẽ được dùng cho việc tổ chức thi, thông báo kết quả, xử phúc tra,

Trang 11

2.4 Quản lý môn thi:

Các thông tin về môn thi cũng như cấu trúc của môn thi cần được quản lý để đàm bảo cho việc sinh đề đáp ứng được các yêu cầu của giáo viên như độ khó của các câu hỏi

là phù hợp, các câu hỏi được dàn đều cho tất cả môn học,

2.5 Quản lý đề thỉ:

Các đề thi được xây dựng dựa trên tập các câu hỏi theo từng lớp, với từng môn học

và với từng lần thi cụ thể

2.6 Quản lý thi và kết quả thi

Bao gồm các công việc liên quan đến tổ chức thi như lớp thi, môn thi, ngày giờ và địa điểm thi được lưu lại trong CSDL; các công việc liên quan đến kết quả thi như in bảng điểm, thống kê kết quả hay phúc tra bài thi

3 ^h w A Ấ » m _• I A I 1 Ẩ

Các yẽu câu đôi v ó i hẹ thông

A Quản lý giáo viên:

1 Nhập mới thông tin giáo viên

2 Sửa thông tin giáo viên

3 Xoá thông tin giáo viên

B Quản lý lóp thi

1 Nhập mới thông tin lớp thi

2 Sửa thông tin lớp thi

3 Xoá thông tin lớp thi

c Quản lý sinh viên

1 Nhập mới thông tin sinh viên

2 Sửa thông tin sinh viên

3 Xoá thông tin sinh viên

D Quản lý môn thi:

1 Nhập mới thông tin môn thi

2 Sửa thông tin môn thi

3 Xoá thông tin môn thi

ĩ‘\ỉH<ì

Trang 12

4 Nhập mới thông tin mục thi

5 Sửa thông tin mục thi

6 Xoá thông tin mục thi

E Quản lý đề thi:

1 Nhập mới thông tin đề thi

2 Sửa thông tin đề thi

3 Xoá thông tin đề thi

4 Sinh vả in đề thi

F Quản lý thi và kết quả thi

1 Nhập mới thông tin lần thi

2 Sửa thông tin ỉần thi

3 Xoá thông tin lần thi

4 Tạo danh sách thi

5 Tham gia thi

6 Sinh và in báo cáo kết quả thi

7 Thống kê kết quả thi

8 Xử lý phúc tra kết quả thi

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tà: Actor cung cấp đúng User name và password thì hệ thống sẽ cho truy cập, nếu không hệ thống sẽ yêu cầu nhập lại hoặc tự động đóng

Trang 13

5.2 Thoát khỏi hệ thống:

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả: Actor chọn chức năng “Thoát khỏi hệ thống” hệ thống sẽ kết thức tất cả các công việc đang thực hiện và đóng cửa sổ hệ thống

5.3 Khoá hệ thống:

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả: Khi Actor đang làm việc với hệ thống mà muốn rời khỏi vị trí nhưng không muốn người khác thấy mình đang làm gì hay làm thay đổi những gì mình đang làm thì chọn chức năng “Khoá hệ thống” hệ thống sẽ ẩn đi tất cả các cửa sổ con đang làm việc đồng thời vô hiệu hoá tất cả các mục chức năng trên thanh thực đom và thanh công cụ

5.4 Mở khoá hệ thống:

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả: Khi hệ thống đang bị khoá muốn làm việc trờ lại Actor cần chọn chức năng

“Mở khoá hệ thống”, hệ thống sẽ hiện usemame của actor đã khoá hệ thống và yêu cầu nhập password nếu nhập đúng hệ thống sẽ làm hiện lại tất cả các cửa sổ con đang làm việc đồng thời khôi phục lại tất cả các mục chức năng trên thanh thực đơn và thanh công

cụ, ngược lại sẽ yêu cầu nhập lại mật khẩu

5.5 Quản lý giáo viên:

Actor: Người quản trị hệ thống

Mô tả: Actor đăng nhập vào hệ thống Sau khi đăng nhập Actor có thể nhập mới thông tin giáo viên, sửa thông tin giáo viên hay xoá thông tin giáo viên

5.6 Quản lý lóp thi:

Actor: Người quản trị hệ thống

Mô tả: Actor đăng nhập vào hệ thổng Sau khi đãng nhập Actor có thể nhập mới thông tin lớp thi, sửa thông tin lớp thi hay xoá thông tin lớp thi

5.7 Quản lý sinh viên:

Actor: Người quản trị hệ thống, Giáo viên

Trang 14

Mô tả: Actor đăng nhập vào hệ thống Sau khi đăng nhập tuỳ theo mức quyền được cấp mà Actor có thể nhập mới thông tin sinh viên, sửa thông tin sinh viên hay xoá thông tin sinh viên.

5.8 Quản lý môn thi:

Actor: Người quàn trị hệ thống, Giáo viên

Mô tả: Actor đãng nhập vào hệ thống Sau khi đăng nhập tuỳ theo mức quyền được cấp mà Actor có thể nhập mới thông tin môn thi, sửa thông tin môn thi hay xoá thông tin môn thi đồng thời có thể xây dựng cấu trúc của môn thi thông qua việc nhập mới thông tin mục thi, sửa thông tin mục thi và xoá thông tin mục thi

5.9 Quản lý đề thi:

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả: Actor đãng nhập vào hệ thống Sau khi đăng nhập tuỳ theo mức quyền được cấp mà Actor có thể nhập mới thông tin đề thi, sửa thông tin đề thi, xoá thông tin đề thi cũng như sinh và in đề thi

5.10 Quản lý thi và kết quả thi:

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên, sinh viên

Mô tả: Actor đăng nhập vào hệ thống Sau khi đăng nhập tuỳ theo mức quyền được cấp

mà Actor có thể tạo danh sách thi, sinh và in báo cáo kết quả thi, xử lý phúc tra kết quả thi hay tham gia thi

Trang 15

hay giáo viên chạy chương trình.

3 Quản trị viên hay giáo viên nhập vào

User name, Password

2 Hệ thống hiện một dialog và yêu cầu nhập vào User name, Password

4 Hệ thống kiểm tra sự đủng đắn cùa User name và Password đã được cung cấp Nếu đúng hệ thống sẽ cho đăng nhập Nếu không thì hệ thống sẽ hiện lại dialog nhập Password hoặc tự động thoát

7.2 Use case Thoát khỏi hệ thống

Actor: Quản trị viên, Giáo viên

Mô tả: Quản trị viên hay giáo viên đang làm việc với hệ thống mà muốn thoát khỏi

hệ thống thì chọn chức năng “Thoát khỏi hệ thống” Khi kết thúc cửa sổ làm việc cùa

hệ thống được đóng lại

Diễn biến các sự kiện:

Titlr'i

Trang 16

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

hay giáo viên chọn chức năng “Thoát khỏi

hệ thống”

2 Hệ thống hiển thị một dialog hỏi người dùng có thực sự muốn thoát khỏi hệ thống không

3 Quản trị viên hay giáo viên chọn một

trong hai phương án:

a) Kích nút “Không thoát” hoặc ấn phím

ESC thì không thực hiện gì và quay trờ lại

7.3 Use case Khoả hệ thống:

Actor: Quản trị viên, Giáo viên

Trang 17

Mô tả: Quản trị viên hay giáo viên đang làm việc với hệ thống mà muốn khoá hệ thống để không cho người khác có thể thấy hay sửa các công việc mà mình đang làm thì chọn chức năng “Khoá hệ thống” Khi kết thúc tất cả các cửa sổ làm việc trong hệ thống được ẩn đi tất cả các mục chức năng trên thanh thực đom và thanh công cụ về trạng thái không kích hoạt được

Diễn biến các sự kiện:

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

hay giáo viên chọn chức năng “Khoá hệ

thống”

3 Quản trị viên hay giáo viên kích nủt

“Khoá” hoặc ấn phím ENTER

2 Hệ thống hiển thị một dialog hỏi người dùng có thực sự muốn khoá hệ thống không

4 Hệ thống ẩn đi tất cả các cửa sổ đang làm việc, chuyển tất cả các mục chức năng trên thanh thực đơn và thanh công

cụ về trạng thái không kích hoạt được (disable) Kết thúc ca làm việc

1

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3' Quản trị viên hay giáo viên có thể huỷ bỏ việc khoá hệ thông băng cách kích nút “Không khoá” hoặc ấn phím ESC

Trang 18

.4 Use case Mở khoá hệ thống

Actor: Quản trị viên, Giáo viên

Mô tả: Quản trị viên hay giáo viên đã khoá hệ thống muốn mở trờ lại thì chọn chức nãng Mở khoá hệ thông” Khi kêt thúc tât cả các cửa sổ bị ẩn đi sẽ được hiện trờ lại các mục chức năng trên thanh thực đơn và thanh công cụ sẽ được chuyển về chế độ có thể kích hoạt được (enable)

Diễn biến các sự kiện:

1 Use case này bắt đầu khi hệ thống đang

bị khoá và quản trị viên hay giáo viên

chọn chức năng “Mở khoá hệ thống”

3 Quản trị viên hay giáo viên nhập mật

khẩu và kích nút “Mở khoá” hoặc ấn phím

ENTER

2 Hệ thống hiển thị một dialog có sẵn usemame của người dùng đã khoá máy và yêu cầu nhập mật khẩu

4 Hệ thống kiểm tra usemame và mật khẩu vừa nhập

- Nếu đúng thì tất cả các cửa sổ bị ẩn đi sẽ

Mo_k hoa_he_thong

(from U se C a s e V iew )

Ti nil

Trang 19

được hiện trở lại, các mục chức năng trênthanh thực đơn và thanh công cụ sẽ đượcchuyển về chế độ có thể kích hoạt được(enable) Kết thúc ca làm việc.

- Nếu sai thì yêu cầu nhập lại hoặc thoátkhỏi ca làm việc

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên hay giáo viên có thể huỷ bỏ việc mở khoá hệ thống bằng cách chọn nút “Huỷ bỏ” hay ấn phím ESC

7.5 Use case Quản lý giáo viên:

Use case này được chia nhỏ ra như sau:

Xoa_giao_ỹen

(from U se C a s e V iew )

7.5.1 Thêm một Giáo viên

Actor: Người quản trị hệ thống

Mô tả: Quản trị viên muốn thêm một giảo viên mới vào hệ thổng Quản trị viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng “Thêm Giảo viên” Hệ thống sẽ yêu cầu các thong tin của giảo viên trong đó cỏ usemame và password để đăng nhập hệ thống Nêu các thông tin là hợp lệ, hệ thổng sẽ tạo một giảo viên mới, ngược lại hệ thông sẽ báo lôi

Diễn biến các sự kiện

Trang 20

Hành động của Actor Đáp ứng của hệ thống

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

đã đăng nhập hệ thống và chọn chúc năng

“Thêm Giáo viên”

3 Quản trị viên cung cấp đầy đủ các

thông tin của giáo viên mới và chọn

“Thêm” hoặc ấn ENTER

5 Người quản trị chọn “Đồng ý” hoặc ấn

ENTER

2 Hệ thống hiển thị dialog cho quản trị viên nhập vào các thông tin như họ tên Username, mật khẩu, ngày sinh của giáo viên mới

4 Hệ thống sẽ hỏi có thực sự muốn thêm giáo viên mới này không

6 Hệ thống kiểm tra lại tính hợp lệ cùa các thông tin của giáo viên mới nếu hợp ]ệ sẽ tạo ra một giáo viên mới trong CSDL Kết thúc ca làm việc

1

Diễn biến thay thế:

* Dòng 3: Quản trị viên có thể huỷ bỏ việc tạo giáo viên mới bằng cách chọn nút “Huy bỏ”

*Dòng 4: Quản trị viên cỏ thể quay lại bước thêm các thông tin mới cho giáo viên mới bàng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 6: Nếu username bị trùng hay các thông tin khác không hợp lệ thì hệ thống sẽ báo lồi và yêu cầu nhập lại

7.5.2 Sửa một Giáo viên

Actor: Người quản trị hệ thống

Mô tà: Quản trị viên muốn sửa thòng tin cùa một giáo viên đã có trong hệ thống Quản trị viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng “Sửa Giáo viên” Hệ thống sẽ hiện danh sách của tất cả các giáo viên để actor chọn ra giáo viên cần sửa Sau khi người

ĐAí HOC Q ' ^ c c S 1 A HÀ

Trang 21

quản trị sửa lại thông tin của giáo viên, hệ thống kiểm tra thấy hợp lệ thì sẽ cập nhật các thông tin này.

Diễn biến các sự kiện

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

đã đăng nhập hệ thống và chọn chức năng

“Sửa Giáo viên”

3 Quản trị viên chọn ra giáo viên cần sửa

lại các thông tin chọn “Sửa” hoặc ấn

ENTER

5 Quản trị viên thực hiện sửa lại các

thông tin cùa giáo viên sau đỏ chọn “Sửa”

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3' Quản trị viên có thể huỷ bỏ việc sửa thông tin của giáo viên băng cách chọn nút

Trang 22

* Dòng 8: Nếu username bị trùng hay các thông tin khác không hợp lệ thì hệ thống sẽ báo

lỗi và yêu cầu sửa lại.

7.5.3 Xoá một Giáo viên

Actor: Người quản trị hệ thống

Mô tả: Quản trị viên muốn xoá thông tin của một giáo viên đã cỏ trong hệ thống Quản trị viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng “Xoá Giáo viên” Hệ thống sẽ hiện danh sách của tất cả các giáo viên để actor chọn ra giáo viên cần xoá Nếu hệ thống kiểm tra thấy giáo viên cần xoá có thể xoá được thì thực hiện xoá giáo viên, ngược lại sẽ thông báo lỗi

Diễn biến các sự kiện

I Use case này bắt đầu khi quản trị viên

đã đãng nhập hệ thống và chọn chức năng

“Xoá Giáo viên”

3 Quản trị viên chọn ra giáo viên cần xoá

và chọn “Xoá” hoặc ấn ENTER

5 Người quản trị chọn “Đồng ý” hoặc ấn

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên cỏ thể huỷ bỏ việc xoá thông tin của giáo viên bàng cách chọn nút

“Huy bỏ”

* Dòng 5: Quản trị viên cỏ thể quay về bước chọn giáo viên cần xoá bằng cách chọn nút

“Huỷ bỏ”

Trang 23

• Dòng 6: Nếu thông tin cúa giáo viên không thể xoá được thi hệ thảng sê báo lôi và kết thúc ca làm việc.

7.6 Use case Quản lý lớp thi:

Use case này được chia nhò ra như sau:

Actor: Người quản trị hệ thống

Mỏ tả: Quản trị viẻn muốn thêm một lớp thi mởi vào hệ thống Quản trị vién đáng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng “Thêm Lớp thi” Hệ thống sẽ yẻu cầu các thông tin của ỉớp thi Neu các thông tin là hợp lệ, hệ thống sẽ tạo một lớp thi mới, ngược lại hệ thống sẻ báo lỗi

Diễn biến các sự kiện

1 Use case này bắt đầu khi quản tộ viên

đã đăng nhập hệ thống vả chọn chức năng

viên nhập vào các thòng tin vê lớp thi như tên lớp, mỏ tà vẽ lớp

Trang 24

3 Quản trị viên cung câp đầy đủ các

thông tin của lớp thi mới và chọn “Thêm”

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên có thể huỷ bỏ việc tạo lớp thi mới bàng cách chọn nút “Huý bò”

*Dòng 4: Quản trị viên có thê quay lại bước thêm các thông tin mới cho lớp thi mới bẳng cách chọn nút “Huý bỏ”

* Dòng 6: Nếu tên lớp bị trùng hay các thông tin khác không hợp lệ thì hệ thống sẽ báo

lồi và yêu cầu nhập lại

7.6.2 Sửa một Lớp thi

Actor: Người quản trị hệ thống

Mô tả: Quản trị viên muốn sửa thông tin của một lớp thi đã có trong hệ thống Quản trị viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng “Sửa Lớp thi” Hệ thống sẽ hiện danh sách của tất cả các lớp thi để actor chọn ra lớp thi cần sửa Sau khi người quản trịsửa lại thông tin của lớp thi, hệ thống kiểm tra thấy hợp lệ thì sẽ cập nhật các thông tin

Diễn biến các sự kiện

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

đã đăng nhập hệ thống và chọn chức năng

tất cả các lớp thi cỏ trong hệ thổng

Trang 25

3 Quản trị viên chọn ra lớp thi cần sửa lại

các thông tin chọn “Sửa” hoặc ấn ENTER

m

5 Quản trị viên thực hiện sửa lại các

thông tin của lớp thi sau đó chọn “Sửa”

hoặc ấn ENTER

7 Người quản trị chọn “Đồng ý” hoặc ấn

ENTER

4 Hệ thống hiển thị tẩt cả các thỏng tin vềlớp thi vừa được yêu cầu sửa

6 Hệ thống sẽ hòi có thực sự muốn sửa thông tin về lớp thi này không

8 Hệ thống kiểm tra lại tính hợp lệ của thông tin về lớp thi mà vừa được sửa, nếu hợp lệ sẽ cập nhật lại các thông tin cùa lớp thi này vào CSDL Kết thúc ca làm việc

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên có thể huỷ bỏ việc sửa thông tin cùa lớp thi bằng cách chọn nút

Actor: Người quản trị hệ thống

Mô tả* Quàn trị viên muốn xoá thông tin của một lớp thi đã có trong hệ thông Quân trị viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng "Xoa Lớp thi" Hệ thông sẽ hiện danh sách của tất cà các lóp thi để actor chọn ra lớp Ihi cần xoá Nếu hệ thống kiểm tra thấy lớp thi cần xoá cỏ thề xoá được thi thực hiện xoá lóp thi ngược lại sẽ Ihông báo

Diễn biến các sự kiện

Trang 26

Hành động của Actor Đáp ứng của hệ thống

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

đã đãng nhập hệ thống và chọn chức năng

“Xoá Lớp thi”

3 Quản trị viên chọn ra lớp thi cần xoá và

chọn “Xoá” hoặc ấn ENTER

5 Người quản trị chọn “Đồng ý” hoặc ấn

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên có thể huỷ bỏ việc xoá thông tin của lớp thi bàng cách chọn nút

7.7 Use case Quản lý sinh viên:

Use case này được chia nhỏ ra như sau:

Trang 27

(from U se C a s e V iew ) (frDm U se C a s e V iew )

Quan_tri_vien

(from U se C a s e V iew )

Xoa_sinh_vien

(from U se C a s e V iew )

7.7.1 Thêm một Sinh viên

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả: Quản trị viên hay hay giáo viên muôn thêm một sinh viên mới vào hệ thống Quản trị viên hay hay giáo viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng "Thêm Sinh viên Hệ thông sẽ yêu câu các thông tin của sinh viên trong đó có usemame và password để đăng nhập hệ thống Nếu các thông tin là hợp lệ, hệ thống sẽ tạo một sinh viên mới, ngược lại hệ thong sẽ báo lỗi

Diễn biến các sự kiện

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

hay hay giáo viên đã đăng nhập hệ thông

và chọn chức năng “Thêm Sinh viên”

3 Quản trị viên hay giáo viên cung cấp

đầy đủ các thông tin của sinh viên mới và

2 Hệ thổng hiển thị dialog cho quản trị viên hay hay giáo viên nhập vào các thông tin như họ tên, Usemame, mật khẩu, ngày sinh, lớp của sinh viên mới

Trang 28

chọn “Thêm” hoặc ẩn ENTER.

5 Quản trị viên hay giáo viên chọn “Đồng

Diễn biến thay thế:

*Dỏng 3: Quản trị viên hay giáo viên có thể huỷ bỏ việc tạo sinh viên mới bằng cách chon nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 4: Quản trị viên hay giáo viên cỏ thể quay lại bước thêm các thông tin mới cho sinh viên mới bàng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 6: Nếu username bị trùng hay các thông tin khác không hợp lệ thì hệ thống sẽ báo lồi và yêu cầu nhập lại

7.7.2 Sửa một Sinh viên

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả: Quản trị viên hay giáo viên muốn sửa thông tin của một sinh viên đã có trong hệ thống Quản trị viên hay giáo viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng

“Sửa Sinh viên” Hệ thống sẽ hiện danh sách của tất cả các sinh viên để actor chọn ra sinh viên cần sửa Sau khi người quản trị sửa lại thông tin của sinh viên, hệ thống kiểm tra thấy hợp lệ thì sẽ cập nhật các thông tin này

Diễn biến các sự kiện

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

hay giáo viên đã đăng nhập hệ thống và

chọn chức năng “Sửa Sinh viên” 2 Hệ thống hiển thị dialog chứa danh sách

tất cả các sinh viên cỏ trong hệ thống

Trang 29

Quàn trị viên hay giáo viên chọn ra sinh

ên cần sửa lại các thông tin chọn “Sửa”

jặc ấn ENTER

4 Hệ thống hiển thị tất cả các thông tin vềsinh viên vừa được yêu cầu sửa

Quản trị viên hay giáo viên thực hiện

'a lại các thông tin của sinh viên sau đó

lọn “Sửa” hoặc ấn ENTER

6 Hệ thống sẽ hỏi có thực sự muốn sửa thông tin về sinh viên này không

Quản trị viên hay giáo viên chọn “Đồng

hoặc ấn ENTER

8 Hệ thống kiểm tra lại tính hợp lệ cùa thông tin về sinh viên mà vừa được sửa, nếu hợp lệ sẽ cập nhật lại các thông tin cùa sinh viên này vào CSDL Kết thúc ca làm việc

Diễn biến thay thế:

>òng 3: Quản tri viên hay giáo viên có thể huỷ bỏ việc sửa thông tin của sinh viên bang

>òng 8: Nếu usemame bị trùng hay các thông tin khác không hợp lệ thì hệ thống sẽ báo

và yêu cầu sửa lại

.3 Xoả một Sinh viên

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả: Quản trị viên hay giáo viên muốn xoá thông tin cùa một sinh viên đã có

Ig hệ thống Quản trị viên hay giáo viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức nãng

lá Sinh viên” Hệ thống sẽ hiện danh sách của tất cả các sinh viên đẽ actor chọn ra sinh

I cần xoá Nếu hệ thống kiểm tra thấy sinh viên cần xoá có thể xoá được thì thực hiện sinh viên, ngược lại sẽ thông báo lỗi

Trang 30

3 Quản trị viên hay giáo viên chọn ra sinh

viên cần sửa lại các thông tin chọn “Sửa”

hoặc ấn ENTER

5 Quản trị viên hay giáo viên thực hiện

sửa lại các thông tin của sinh viên sau đó

chọn “Sửa” hoặc ấn ENTER

7 Quản trị viên hay giáo viên chọn “Đồng

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên hay giáo viên có thể huỷ bỏ việc sửa thông tin của sinh viên bàng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

*Dòng 5: Quản trị viên hay giảo viên có quay về bước chọn sinh viên cần sửa thông tin bằng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

*Dòng 7: Quản trị viên hay giáo viên có quay về bước sửa thông tin của sinh viên bầng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 8: Nếu usemame bị trùng hay các thông tin khác không hợp lệ thì hệ thống sẽ báo lỗi và yêu cầu sửa lại

7.7.3 Xoả một Sinh viên

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả- Quản trị viên hay giáo viên muốn xoá thông tin cùa một sinh viên đã có trong hệ thống Quản trị viên hay giáo viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng

“Xoá Sinh viên” Hệ thống sẽ hiện danh sách cùa tất cả các sinh viên đê actor chọn ra sinh viên cần xoá Nếu hệ thống kiểm tra thấy sinh viên cần xoá có thê xoá được thì thực hiện xoá sinh viên, ngược lại sẽ thông báo loi

Trang 31

Diễn biến các sự kiện

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

hay giáo viên đã đăng nhập hệ thống và

chọn chức năng “Xoá Sinh viên”,

3 Quản trị viên hay giáo viên chọn ra

sinh viên cần xoá và chọn “Xoá” hoặc ẩn

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên hay giáo viên có thể huỷ bỏ việc xoá thông tin của sinh viên bằng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 5: Quản trị viên hay giáo viên có thể quay về bước chọn sinh viên cẩn xoá bẳng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 6: Nếu thông tin của sinh viên không thể xoá được thì hệ thống sẽ báo lỗi và kết thúc ca làm việc

7.8 Use case Quản lý môn thi:

Use case này được chia nhỏ ra như sau:

Trang 32

7hem_mon thi

(from Use C ase View) Them_mucjhi

(From Use C ase View)

(from Use C ase View)

(from Use C ase View) («rom u * Ca9E v ,ew )

7.8.1 Thêm một Môn thi

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo vièn

Mô tà: Quản trị viên hay hay giáo viên muốn thêm một mòn thi mới vào hệ thống Quản trị viẻn hay hay giáo viên đăng nhập vào hệ thống, yẽu cầu chức nàng “Thèm Mòn thi” Hệ thông sẽ yẽu cẩu nhập các thông tin cùa môn thi Neu các thông tin là hợp lệ hẻ thông sẽ tạo một món thi mới, ngược lại hệ thống sẽ báo lỗi

Diễn biến các sự kiện

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viẻn

hay hay giảo viên đã đăng nhập hệ thống

và chọn chức năng “Thêm Môn thi”

- - 1

2 Hệ thông hién thị dialog cho quan trị viên hay hay giáo viên nhập vao các thông tin của món thi mới như tèn mòn thi mò

T L j r :•

Trang 33

3 Quản trị viên hay giáo viên cung câp

đây đù các thông tin cùa môn thi mới và

chọn “Thêm” hoặc ấn ENTER

5 Quản trị viên hay giáo viên chọn “Đồng

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên hay giáo viên có thể huỷ bỏ việc tạo môn thi mới bằng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 4: Quản trị viên hay giáo viên có thể quay lại bước thêm các thông tin mới cho môn thi mới băng cách chọn nút “Huy bỏ”

* Dòng 6: Nếu tên môn thi bị trùng hay các thông tin khác không hợp lệ thì hệ thống sẽ báo lỗi và yêu cầu nhập lại

7.8.2 Sửa một Môn thi

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả: Quản trị viên hay giáo viên muốn sửa thông tin của một môn thi đã có trone

hệ thông Quản trị viên hay giáo viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng “Sửa Môn thi” Hệ thống sẽ hiện danh sách cùa tất cả các môn thi để actor chọn ra môn thi cẩn sửa Sau khi người quản trị sửa lại thông tin của môn thi, hệ thống kiểm tra thấy hợp lệ thì

sẽ cập nhật các thông tin này

Diễn biến các sự kiện

I Use case này bắt đầu khi quản trị viên

hay giáo viên đã đăng nhập hệ thống và

1

Trang 34

chọn chức năng “Sửa Môn thi”.

3 Quản trị viên hay giáo viên chọn ra

môn thi cần sửa lại các thông tin chọn

“Sửa” hoặc ấn ENTER

5 Quản trị viên hay giáo viên thực hiện

sửa lại các thông tin của môn thi sau đó

chọn “Sửa” hoặc ấn ENTER

7 Quản trị viên hay giáo viên chọn “Đồng

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên hay giáo viên có thể huỷ bỏ việc sửa thông tin cùa môn thi bảng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

*Dòng 5: Quản trị viên hay giáo viên có quay về bước chọn môn thi cần sửa thông tin bàng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

*Dòng 7: Quản trị viên hay giáo viên cỏ quay về bước sửa thông tin cùa môn thi bãng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 8: Nếu tên môn thi bị trùng hay các thông tin khác không hợp lệ thì hệ thống sẽ báo lỗi và yêu cầu sửa lại

7.8.3 Xoá một Môn thi

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả' Quản trị viên hay giáo viên muốn xoá thông tin cùa một mòn thi đà co trong

hệ thống Quản trị viên hay giáo viên đăng nhập vào hệ thống, yêu câu chức năng Xoá

Trang 35

Môn thi” Hệ thống sẽ hiện danh sách của tất cả các môn thi để actor chọn ra môn thi cẩn xoá Nếu hệ thổng kiểm tra thấy môn thi cần xoá có thể xoá được thì thực hiện xoá môn thi, ngược lại sẽ thông báo lỗi.

Diễn biến các sự kiện

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

hay giáo viên đã đăng nhập hệ thống và

chọn chức năng “Xoá Môn thi”

3 Quản trị viên hay giáo viên chọn ra

môn thi cần xoá và chọn “Xoá” hoặc ân

Diễn biến thay thế:

•Dòng 3: Quản trị viên hay giảo viên có thề huỷ bỏ việc xoá thông tin của môn thi băng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 5: Quản trị viên hay giáo viên có thể quay về bưác chọn môn thi cần xoá báng

* Dòng 6: Nêu thông tin cùa môn thi không thể xoá đưỢc thì hệ thống 5ẽ báo lôi vá kêt

thúc ca làm việc

7.8.4 Thêm một Mục thi

Actor- Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô ta: Quản trị viên hay hay giáo viên muôn f m và; * * " 2Quàn tri 2 hay hay g i z dâng nhập vào hẹ <hông yêu cầu chức nâng Thên, Mục

Trang 36

ĩ ! ? ĩ y,í “ l u, f ọ" ” ! n thi chứa m*c thi và " ■ * - thông ti„ cùa mục thi

N u các thòng tin là hạp Iệ, hệ thông sa ,ạo mội mục thi

lỗi

Diễn biến các sự kiện

Hành động của Actor

Đáp ứng cùa hệ thống

1 Use case này bắt đầu khi quản trị viên

hay hay giáo viên đã đăng nhập hệ thống

và chọn chức năng “Thêm Mục thi”

3 Quản trị viên hay giáo viên cung cấp

đây đủ các thông tin của mục thi mới và

chọn “Thêm” hoặc ấn ENTER

5 Quản trị viên hay giáo viên chọn “Đồng

ý” hoặc ấn ENTER

- 1

2 Hệ thông hiên thị dialog cho quản tri viên hay hay giáo viên chọn môn thi cần tạo mới mục thi và nhập vào các thông tin của mục thi mới như tên mục thi, mô tả

4 Hệ thống sẽ hỏi có thực sự muốn thêm mục thi mới này không

6 Hệ thống kiểm tra ỉại tính hợp lệ của các thông tin cùa mục thi mới, nếu hợp lệ

sẽ tạo ra một mục thi mới trong CSDL Kết thúc ca làm việc

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên hay giáo viên có thể huỷ bỏ việc tạo mục thi mới bằng cách chọn

nút “Huỷ bỏ”.

*Dòng 4: Quản trị viên hay giáo viên có thể quay lại bước thêm các thông tin mới cho mục thi mới bàng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 6: Nếu tên mục thi trong cùng một môn thi bị trùng hay các thông tin khác không

hợp lệ thì hệ thống sẽ báo lỗi và yêu cầu nhập lại

Trang 37

7.8.5 Sửa một Mục thi

Actor: Người quàn trị hệ thống, giáo viên

hê'th' ° — (^uan " ] Vlên hay giá0 vién mu° n sửa lhôns tin của một muc thi đỉ có t r Mục thi Hệ thống sẽ hiện danh sách cúa tất cà các rnfln Thi *1 u

-mục thi cẩn sua Hệ hiện d lT s f c h c L ! l ^ 01' c ọn ra mỏn thi chứa

Mục thi Hệ thống sẽ hiện danh sách cúa tất cà các rnfln Thi *1 u

mục thi cần *.H ệ a & g * hiện d l T s M z T ‘ỉ i chứa

> t a c m ục thi cua mòn th víra rh n n

đề actor chọn ra mục thi cần sửa s a neưm mmn trT ’ ú 9

tuẤ V-* * ” 7 , gườl ^uàn trỉ sửa lại thòng tin của muc thi hè

Diễn biến các sự kiện

Đáp ứng cùa hệ thốngHành động của Actor

ỉ Use case này băt đầu khi quản trị viên

hay giáo viên đã đãng nhập hệ thống và

chọn chức năng “Sửa Mục thi”

3 Quản trị viên hay giáo viên chọn ra

môn thi có mục thi cần sửa lại các thông

tin

5 Quản trị viên hay giáo viên chọn ra mục I

thi cần sửa lại các thông tin chọn “Sửa

7 Quản trị viên hay giáo viên thực hiện

sửa lại các thông tin của mục thi sau đó

chọn “Sửa” hoặc ấn ENTER 8 Hệ thống sẽ hỏi có thực sự muốn sửa

thông tin về mục thi nảy không

9 Quản trị viên hay giáo viên chọn “Đồng

í CXTTCn I 10 Hệ thống kiếm tra lai tính hơp lẽ cùa

ỹ n o ặ c a n íiN lE R

Trang 38

thônẽ tinvenm clhi mà vừa được sửa nếu 1hợp lệ sẽ cập nhặt lại các thông tin cùa 1mục thi này vào CSDL Kết thúc ca lảm

•Dòng 3: Quản trị viên hay giảo viên có thể huý bó việc sửa hông tin cùa mục thi bằng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

♦Dòng 7: Quản trị viên hay giáo viên có quay về bước chọn mục thi cần sửa thông tin bẳng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

*Dòng 9: Quản trị viên hay giáo viên cỏ quay về bước sửa thông tin của mục thi bằng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 10: Nêu tên mục thi trong cùng một môn thi bị trùng hay các thông tin khác không hợp lệ thì hệ thông sẽ báo lỗi và yêu cầu sửa lại

7.8.6 Xoá một Mục thi

Actor: Người quàn trị hệ thống, giáo viên

Mô tả: Quản trị viên hay giáo viên muốn xoá thông tin của một mục thi đã có trong

hệ thông Quản trị viên hay giáo viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng "Xoá Mục thi” Hệ thống sẽ hiện danh sách của tất cả các môn thi để actor chọn ra môn thi chứa mục thi cần sửa Hệ thống sẽ hiện danh sách của tất cả các mục thi của môn thi vừa chọn

để actor chọn ra mục thi cần sửa Nếu hệ thống kiểm tra thấy mục thi cần xoá có thể xoá được thì thực hiện xoá mục thi, ngược lại sẽ thông báo lỗi

Diễn biến các sự kiện

Hành động của Actor

-Ị

Đáp ứng của hệ thông

1 Use case này bắt đầu khi quàn trị viên

hay giáo viên đã đăng nhập hệ thống và

chọn chức năng “Xoá Mục thi”

3 Quản trị viên hay giáo viên chọn ra

môn thi có mục thi cần xoá

2 Hệ thống hiển thị dialog chứa danh sách tất cả các môn thi

4 Hệ thống hiển thị dialog chứa tất cả các mục thi có trong hệ thông

Trang 39

5 Quản trị viên hay giáo viên chọn ra

mục thi cần xoá và chọn “Xoá” hoặc ấn

Diễn biến thay thế:

*Dòng 3: Quản trị viên hay giáo viên có thể huỳ bỏ việc xoá thông tin của mục thi bằng cách chọn nút “Huỷ bỏ”

* Dòng 7: Quản trị viên hay giáo viên có thể quay về bước chọn mục thi cẩn xoá bang cách chọn nút “Huý bỏ”

* Dòng 8: Nếu thông tin của mục thi không thể xoá được thì hệ thống sẽ báo lỗi và kẻt thúc ca làm việc

7.9 Use case Quản lý đề thi:

Use case này được chia nhỏ ra như sau:

Trang 40

Actor: Người quản trị hệ thống, giáo viên

Mô tả: Quản trị viên hay giáo viên muốn thêm một đề thi mới vào hệ thống Quản trị viên hay giáo viên đăng nhập vào hệ thống, yêu cầu chức năng “Thêm Đề thi” Hệ thống sẽ yêu cầu nhập các thông tin của đề thi Nếu các thông tin là hợp lệ, hệ thống sẽ tạo một đề thi mới, ngược lại hệ thống sẽ báo lỗi

Diễn biến các sự kỉện

1 Use case này bắt đầu khi quàn trị viên

hay giáo viên đã đăng nhập hệ thống và

chọn chức năng “Thêm Đề thi”

2 Hệ thống hiển thị dialog cho quản trị viên hay giáo viên nhập vào các thông tin cùa đề thi mới như môn thi, số lượng câu

Ngày đăng: 18/03/2015, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w