LUẬN V N THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DO NH Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DO NH... Khái niệm về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp Theo Michael E... 2] Theo Teece DJ, Pisano G & Shuen A 1997
Trang 2LUẬN V N THẠC SĨ QUẢN TRỊ KINH DO NH
Chuyên ngành : QUẢN TRỊ KINH DO NH
Trang 33
Trang 4
Tôi –
Trang 5
Tôi xin cam đoan u n văn T c s in t t s i i p p nân cao năn
c c n tran ôn t p n c p m u on đ n năm ” côn
tr n n i n c u c a n t n tôi c t qu n i n c u tron u n văn trun
t c v c a t n đ c ai côn trong c c côn tr n c
T
i ăn in Tu n
Trang 6PHẦN MỞ ẦU
1 LÝ DO CHỌN Ề TÀI
ế
ế ế ồ ế
ồ ế
ế ợ ậ
ủ ô ừ ố ủ ủ ớ
ự ọ ứ ô ự ọ ố ủ ủ
ợ ô ậ
ợ ế ế ố ớ
ọ ố ớ ớ ế ố
ế ế ự ố ứ ủ
L ô ĩ ự ợ
ô ợ L ớ ự ế ô ừ ủ ô ự ế
ủ ô ợ ớ ủ ớ
ự ớ ồ ô
ế : ớ ô ế
ủ ủ ế ợ ế
… ô ă ự ủ ớ X ừ ự ế ụ ồ ự ủ ế
ế ủ ô ợ L
nay Vớ ý ọ : “Một số giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh Công ty Cổ Phần Dƣ c Cửu Long n năm 2020 ớ ố ô ă ự ớ ớ
Trang 72 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU CỦA Ề TÀI
3 ỐI TƢỢNG VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU CỦA Ề TÀI
3.1 ối tƣ ng nghiên cứu
ă ự ủ ô ợ L
3.2 Phạm vi nghiên cứu
ô ứ : ứ ủ ô
ợ L ợ ố ủ ủ ô : ô ợ ậ ô ợ
Trang 9CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CẠNH TRANH 1.1 LÝ THUYẾT VỀ CẠNH TRANH
1.1.1 Khái niệm về cạnh tranh
h tranh là ự ế
ế ự ô ủ ủ
ô ớ ô
ế ố ồ
ô g ừ ế ủ ứ ố ủ ớ ế ủ ợ
ợ ý ẽ ợ ợ ợ ậ , do ẽ ế g trong
ế ế ậ
: “ ự ự
ậ ậ ợ ụ
ợ ợ ậ [7, tr 13] ừ V : “
ế ố
ụ ợ
: ủ
ế ợ ậ ợ ậ ứ ợ ậ rung bình ế ự ợ ậ ớ ẫ ế
ự ế ủ
“ ậ ế ế
ớ ự ô ừ ọ
ụ ụ
tế
Trang 101.1.2 Khái niệm về l i th cạnh tranh
Lợ ế ủ ặ ù ợ
ụ ậ ụ ớ ợ ế
ợ ế ớ ố ủ ủ mình
: ợ ế ủ ế ừ ( ợ ) ặ ợ ợ ớ ố ủ ợ
ậ ặ ỹ ậ ụ… ế ậ
ứ ặ ậ [4, tr.25-27]
Theo t ợ ế ă ự õ ủ ứ
ự ủ ợ
ớ ố ủ ợ
ế ợ ợ ế ủ ừ ế ợ
1.1.3 Khái niệm về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp
Theo Michael E Porter ă ự ă
Trang 11ế ế ố ồ
ọ ă ự ụ
ô ớ ọ
1.1.4 Các tiêu chí xác ịnh năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp ă ự ủ ụ ố ỉ :
Thị phần của sản phẩm trên thị trường so với ối thủ cạnh tranh:
ủ ế ợ
ớ ứ ủ
Năng lực tài chính: ủ ọ
ă ự ủ ă ồ
ợ ỉ ố: ă ă ợ ố ă rúc tài chính Quản trị nguồn nhân lực: ố ô ù ọ ố ớ ủ ố ý ố
ớ ế ố ô ồ ự ô
ồ ự ợ ự ố ẽ ợ ọ ă ủ ự ụ
ợ ồ ự
Khả năng nắm bắt thông tin: ố
ủ ô ă
ù ọ ủ ố ủ
Chất lư ng sản phẩm và mẫu mã bao bì :
ù ẽ ĩ ớ ợ ợ ế ố
ọ ớ ụ ẳ
ế ù
ợ ẫ ẹ ẽ ă ứ ẫ
ù ế
Giá cả sản phẩm và dịch vụ: ủ ứ ớ
ù ô ặ : ớ ứ
ậ ô
Trang 12Hệ thống kênh phân phối: ợ ỉ ọ
ă ự ủ ự ớ ố ô ỉ ế ậ ù ợ ủ ô ồ ô ồ ừ ớ ợ
Công tác nghiên cứu và phát triển: ọ
ă ự ủ ứ
ứ ụ ự ô ớ ợ ế
: phát ớ ớ ố ủ ợ ế ớ
L i th về sự khác biệt: ự
ù ă ụ ù
ụ ặ ụ
1.1.5 Sự cần thi t phải nâng cao năng lực cạnh tranh ế ớ ặ
ố ồ ă ố ọ ự ợ
ớ ự ậ ế ế ớ ù ớ ự ủ ọ ỹ ậ ă ự ẽ ế ớ sự ố ủ Do ô ừ ù ợ ớ ụ ă ự ủ ố ủ, ẳ ế ủ
ă ự ủ ừ ý ĩ ố ớ
ừ ă ự ủ
ngành nói riêng ế nói chung ô ế
ụ ù ủ
1.2 CÁC M H NH PH N T CH ÁNH GIÁ N NG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHI P
Trang 131.2.1 Chuỗi giá trị của doanh nghiệp
ồ
ớ ế
ủ
ế ố
ô ủ
ồ 3 : ợ ợ ậ Hình 1.1 Chuỗi giá trị theo Michael Porter ( ồ 4], tr.76) => Nhận xét : ẽ ợ ố ứ
ủ ô
giá, xe é ế ố ừ
ợ ủ ế ố ợ ế ớ ố ủ 1.2.2 Năng lực lõi ô Thiêm “ ă ự õ ế ứ ô ỹ ă ủ ế ặ ù [8, tr 287] ă ự õ ă ự ặ ủ ă ự ế ố ủ ô
ợ ă ự õ ủ
ă ự ớ ự ớ ố ủ ủ mì ồ
ậ ọ ă ự õ ủ
ợ ế
Trang 141.2.3 Mô hình phân tích năng lực cạnh tranh ộng dựa trên nguồn lực
Lý ế ồ ự ủ ậ ế ố ủ
ồ ự ồ ự ủ ợ 2
: ồ ự ô
ồ ự ồ ồ ự ậ
ồ ự ô ồ ô ế ự ố
Lý ế ồ ự ồ ự ủ
ế ố ế ớ ợi ế ế ủ
Theo Eisenhardt KM & Martin JA (2000) ồ ự ă ự ồ ự ặ : 1 2 ế 3
ớ 4 ô ế ợ ọ VR (V R
-substitutable) ă ự ẽ ợ ế ế
ủ [16, tr 2] Theo Teece DJ, Pisano G & Shuen A (1997), nă ự ợ ĩ là “khả năng tích hợp, xây dựng, và định dạng lại những tiềm năng của doanh nghiệp để đáp ứng với thay đổi của môi trường kinh doanh [16, tr 5] Theo Celuch KG, Kasouf CJ & Peruvemba V (2002), ế ố ă
ồ ă ự ủ ớ ớ ọ ủ [16, tr 5] Theo Hult GTM, Hurley RF & Knight GA (2004) ế ố ă
ồ ă ự ủ ă ự [16, tr 5] Theo Nguyen Thi Mai Trang, Barrett NJ & Nguyen Dinh Tho (2004), ế ố
ă ồ ă ự ủ ợ ố
[16, tr 5] Theo Yeniyurt S, S Tamer Cavusgil & G Tomas M Hult (2005) ế ố
ă ồ ă ự ủ ớ ợ ố ế ứ ố ế ă ứ ớ ố ế… [16, tr 6] ố ế ố ô ợ ă ự ủ (
mãn tiêu chí VRIN) ồ : (1) ă ự (2) ă ự (3)
ớ (4) ớ ọ [16, tr 6]
Trang 15ă ự ă ự ủ
ợ ụ ủ V ế ă ự ủ
ế ủ [16, tr 8]
ớ ồ ă ự ậ ă ự ủ oanh ă ự ậ ĩ các doanh khi ớ ủ ậ ớ ủ
1.3.1 Các y u tố môi trường bên ngoài
1.3.1.1 Các y u tố môi trường vĩ mô
Y u tố kinh t
ế ế ố ă ẽ ậ ủ
ă ứ ớ h
Trang 16ậ ế ố
ớ ẽ
ậ ợ ngoài ớ ẽ
Y u tố văn hóa - xã hội
ồ ế ố : ụ ậ ố ớ ố
ố thói quen tiêu ù ậ ự c ế ố
ă có ậ ế ô doanh ế ố
ỳ ế ợ ô ù ợ
ứ ớ
Trang 17Nhận xét chung về môi trường vĩ mô: ế ố ô ĩ ô
ớ ế ế ố
ế ứ
ợ ủ ủ ế ố ẽ
ế ợ ù ợ ậ ụ ợ ợ ừ
ă ự ủ
1.3.1.2 Các y u tố môi trường vi mô – Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Micheal E Porter ô ô ứ ự ế ố ố ự ế ế ủ ế ế ứ
Phân tích môi tr ô ẽ h ậ ợ ế ố ế ế ự ô ủ doanh ế ế ợ õ ợ ế
ủ
Theo Michael E c 5 ự ợ ự ẫ ủ
Hình 1.2 : Mô hình 5 áp lực cạnh tranh của Michael E Porter
( ồ [1], tr.48)
Trang 18ự ọ ỹ ậ
Sản phẩm thay th
Vớ ự ọ ô ự ủ
ế ế ứ ủ ,
Trang 21ậ F ợ 5 ớ :
1 L ế ố ợ
dụ ế ố ủ ế ồ ế
Trang 222 Ấ ọ ừ 0 0 ( ô ọ ) ớ 1 0 ( ọ ) ế ố ủ ứ ọ
1 0
3 ừ 1 ế 4 ế ố ế ớ ( 1) ế ( 2) ( 3) ớ ( 4)
4 ế ợ : Chiến lược điểm
mạnh – cơ hội (SO) ; Chiến lược điểm yếu – cơ hội (WO) ; Chiến lược điểm mạnh – nguy cơ (ST) ; Chiến lược điểm yếu – nguy cơ (WT)
Trang 23ế ố :1 = ứ ủ ô è , 2 =
ứ ủ ô , 3 = ứ ủ ô ứ trung bình, 4 = ứ ủ ô ố
Trang 24( ồ 2], tr.286-291)
1.5 ẶC IỂM KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA NGÀNH SẢN XUẤT DƢỢC PHẨM
ợ ớ ớ ố ứ ủ uy trình ối ợ ứ
ủ ế ứ ế ế ớ GMP,GLP, GDP, GSP, ặ ặ ù ý ợ
ế AO z ( z ) ( ) ố
c iểm của ngành Sản xuất dƣ c phẩm là:
ợ ỹ ậ ô
ế ế ớ 100 ô ố ủ ế ớ
Trang 26ố ặ ớ
ù : ế ố
ố ứ ô ụ ố ố ớ
ù ù ự ế ọ mua
Trang 27CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG N NG LỰC CẠNH TRANH C NG TY CỔ PHẦN DƯỢC
CỬU LONG 2.1 GIỚI THI U C NG TY CỔ PHẦN DƯỢC CỬU LONG
2.1.1 Thông tin cơ bản của doanh nghiệp
ă 1997 ô ớ ố ậ ụ
ụ ế V - ố ( ọ V
ă 2000 ô ớ ự V
ụ ô ớ ủ ( )
9 ă 2004 công ty ừ ớ
ô
09 11 ă 2004 ô ọ ớ ô ợ
L Vố 56 ồ
Trang 29( ồ : ứ ô ợ L )
Hình 2.1 Cơ cấu tổ chức quản l của Công ty CP Dƣ c phẩm Cửu Long
2.1.5 K t quả hoạt ộng kinh doanh của Dƣ c Cửu Long
Trang 30Bảng 2.1: K t quả hoạt ộng kinh doanh của Dƣ c Cửu Long
2012 ợ ô ế ố ặ ẽ ớ ă 2011
ụ ă ă 2012 ớ
Trang 312.2 ÁNH GIÁ CHUNG N NG LỰC CẠNH TRANH C NG TY CỔ PHẦN DƢỢC CỬU LONG
2.2.1 Thực trạng năng lực cạnh tranh của công ty cổ phần Dƣ c Cửu Long 2.2.1.1 Nguồn nhân lực
Bảng 2.2: Cơ cấu nguồn nhân lực lao ộng của công ty n 01/2013
Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
Trang 32ph ợ ọ ậ ợ
ớ ế ứ ô ế
ế ồ ự ù ợ ớ
Trang 34ố ế Vố
ủ ế ừ ồ
ă ọ ô 2 ọ ố
ố ă ủ
0.00 0.50 1.00 1.50 2.00 2.50
Hệ số thanh toán nhanh
Hệ số thanh toán ngắn hạn
Hình 2.2 Khả năng thanh toán của công ty Dƣ c Cửu Long
Trang 36: ớ ố ủ ọ ớ 1 ậ
01 ý ự 01 é ố 01 é ỉ ụ ụ
ự ớ ô ợ L ; ứ ợ
ậ ố ồ … ă ; ự
ă ế ă 2012 õ ợ ậ
ế ă 8 02% ớ ù ỳ ă 2011 ô chứ ợ ă
2.2.1.4 Hoạt ộng Marketing mix của Công ty
Trang 37-WHO L ô
ợ ( A) ậ ô õ
ợ ( ) ụ ậ
Công tác kiểm tra chất lƣ ng
Bảng 2.3: Công tác kiểm tra chất lƣ ng qua các năm từ 2010-2012
Trang 39ố ủ ậ ù ớ ố ủ ứ : ứ ế ẽ
Trang 40Hoạt ộng phân phối sản phẩm của Công ty
Năng lực kinh doanh
Bảng 2.4 : Tình hình sản xuất kinh doanh của Dƣ c Cửu Long từ 2010-2012
Trang 41Năm 2010 Năm 2011 Năm 2012
Tổng doanh thu Doanh thu xuất khẩu Doanh thu nội địa
Trang 43+ ự ế ừ ô ợ ớ ớ ế
ồ ự ồ ứ ồ ế
ý f oup, GSK group, Novartis group
Công tác xúc ti n thương mại
Trang 44 ứ ế ợ ứ ẫ
ủ
ứ ự ô ô
Trang 45 ứ ụ ậ ớ
ế ợ ớ ù ợ ớ
Trang 46ph mớ ra
Dây chuy sx khép kín, tiêu chu GMP, ISO 9001:2008
Có h thố phân phố r rãi trên toàn quố ,
ố
D vụ chăm sóc khách hàng chu , t
v sứ kho cho khách hàng
Các s ph tiêu chu cao nh : ợ
V … Giá tr s ph ợ mọ
Trang 47 Hậu cần ầu vào
Trang 48KIỂM SOÁT KIỂM NGHI M
CẤP PHÁT
PHA CHẾ CHẾ TẠO
Viên nén, viên bao
V ứ ố
trùng E.O
Sirô Kem
Lự
nang
Trang 49
ủ ợ L ố ý ợ GMP, ISO 9001:2008 L ( ự ố ) ( ự ố )
Trang 50ủ ợ L ặ ớ ớ 600
ồ / ă ; ợ L
Nigeria
ô ợ ố ố ố ớ 22 chi ố ô 578 ý ố
Dịch vụ
ợ L ọ ớ ụ ự
ậ ồ ủ ẽ ô
ụ ủ
Trang 52 Công tác quản trị nguồn nhân lực của công ty
Vớ ế ô ế ợ L ợ
ớ 250 ợ
ố ồ
Trang 55Bảng 2.7: Ma trận ánh giá nội bộ (IFE)
Mức ộ quan trọng của các
y u tố
Phân loại
Số iểm quan trọng