đồ án kết cấu thép
Trang 1Thuyết minh đồ án SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Mặt khác do tải trọng cầu trục Q=50t 75t
Tra phụ lục VI.1 ta có thông số về cầu trục:
Theo đ/k cấu tạo ta chọn: hd = a + =0,25+0,75=1m
Đảm bảo điều kiện hd = 1m>1/15*14,4m=0,96m
b,chọn tính toán hệ máI:
I,Dàn mái ( xà ngang):
Ta chọn theo mẫu chuẩn trong giáo trình kết cấu thép nhà công nghiệp
Vì tấm lơp máI là panel bê tông cốt thép do vậy ta chọn độ dốc i=1/10
Hđd=2,2m;L=21mHđỉnh dài=3250m
Sơ đồ khung (trang bên)
II,Cửa mái:
lcm=(1/31/2)Llcm=9m
Chiêu cao ô cửa a=1/15L=1/15*21m=1,4m ;
Chiêu cao bậu cửa hbc =400450 mm
Trang 2Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Đợc bố trí theo mặt phẳng cánh trên của dàn kèo , bố trí hệ thanh chéo chữ thập Nhà
có chiều dài là 102m do vậy ngoài giằng ở 2 đầu ta còn bố trí ở giữa nhà (trong gian
giữa)
2,Hệ giằng cánh d ới :
Đợc bố trí cùng gian với hệ giằng cánh trên và bố trí thêm hệ giăng doc nhà ở 2 đầu hồi
3,Hệ giằng trong mặt phẳng thanh đứng:
Đợc bố trí ở những ô có mặt phẳng giăng cách trên và giằng cánh dới đợc bố trí doc nhà
II,Hệ giằng cột:
Bao gồm có hệ giằng cột trên và hệ giằng cột dới
ở cột trên ta bố trí giằng ở những ô có giằng cánh trên và giằng cánh dới
ở cột dới ta bố trí giằng ở gian giữa nhà để tránh gây hiệu ứng nhiệt nên ta không bố trí
giằng cột dới ở hai đầu nhà (xem hình bên)
d,Tính toán khung ngang:
I,Tải trọng tác dụng lên khung ngang nhà:
1,Tải trọng tác dụng lên dàn:
Tải trọng tác dụng lên dàn bao gồm trọng lợng bản thân của mái, của cửa trời, của
bản thân kết cấu và hoạt tải
a,Tải trọng mái:
Theo cấu tạo của các lớp mái ta có bảng thống kê các tải trọng mái nh sau:
Cấu tạo các lớp mái Tải trọng tiêu
chuẩn(daN/m2) Hệ số vợt tảin Tải trọng tínhtoán(daN/m2)
Đây là tải trọng phân bố theo diện tích mặt bằng mái ,ta qui về lực phân bố theo
diện tích mặt bằng nhà với I=1/10= tg cos =0.99504, vậy ta lấyg’m=425 daN/m2
) /
( 372.9 99504
, 0
370 cos
g tc
Trang 3Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
c,Tải trọng do trọng lợng kết cấu cửa trời:
Theo công thức kinh nghiệm :
gcm =1,1*(1218)L)
Ta lấy gcm=15 daN/m2
d,Tải trọng do trọng lợng cách cửa và bậu cửa trời:
Chọn trọng lợng của cửa kính gk= 1.1*(3040) ta lấy gcm=40daN/m2 cửa kính
Trọng lợng bậu cửa: g b =1,1*(10050)daN/m dài bậu cửa<trên + dới>
Theo tiêu chuẩn tải trọng và tác động TCVN-2737-95, hoạt tải mái áp dụng cho trờng
hợp mái bằng mái dốc bằng bê tông cốt thép không có ngời đi lại ,chỉ có ngời đi lại sửa
chữa cha kể các thiết bị điện nớc thông nếu có đợc lấy bằng 75 daN/m2 mặt bằng nhà,
a,Do phản lực dàn: (lực đợc đặt vào trục cột trên)
*,Do tải trọng thờng xuyên:
A=1/2*g*L=0,5*2772,57*21=29111,25daN
*,Do hoạt tải:
A,=1/2*P*L=0,5*58)L5*21=6142,5daN
b,Do trọng lợng dầm cầu trục :
Theo công thức kinh nghiệm: Gdct=L2
dct.dct.n ( với n=1,1) Trong đó : vì ta có Q=50t nên ta chọn dct,
c,Do áp lực đứng của bánh xe cầu trục:
Với sức trục Q=50t và Lc=19,5m, tra bảng ta có Pc
max=45t.=450kNG=61.5t=615kN
Gxe con =18)Lt=18)L0Kn
3
Trang 4Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Số bánh xe mỗi bên ray là 4.Bê tông cầu trục Bct= 6,65m, khoảng cách bánh xe
áp lực lớn nhất Dmax của cầu trục lên cột do các lực Pc
max,đợc xác định theo đờng ảnh ởng của phản lực tựa của hai dầm cầu trục ở hai bên cột
h-ở đây do Dmax,Dminđặt vào trục nhánh cầu trục, nên lệch tâm so với trục cột dới một
khoảng xấp xỉ bằng bd/2.Mô men lệch tâm Tại vai cột :
Mmax=Dmax.e=43758)L.0,75/2=16409(daNm)
Mmin=Dmin.e=11934.0,75/2=4475(daNm)
d,Do lực hãm của xe con:
Lực hãm ngang tiêu chuẩn của một bánh xe cầu trục do hãm:
3,Tải trọng gió:
Vùng xây dựng ở TP Vũng tàu, theo tiêu chuẩn tải trọng và tác động 2737-95, thì
phân vùng áp lực gió khu vực này là II C
W0=155(daN/m2)
Tải trọng gió tác dụng lên khung bao gồm :
*,Gió thổi lên mặt tờng dọc đợc chuyển về thành lực phân bố trên cột khung
*,Gió thổi trong phạm vi mái, từ cánh dới dàn vì kèo trở lên, đợc chuyển về thành
lực tập trung tại cao trình cánh dới dàn vì kèo
Tải trọng gió phân bố lên cột đợc tính bằng công thức:
*,Phía đón gió: Pđẩy=n.w0.k.cđẩy.B=1,2.155.0,66.0,8)L.6=638)L(daN/m)
*,Phía hút gió: Phút=n.w0.k.chút.B=1,2.155.0,66.0,6.6=497(daN/m)
Với : k là hệ số độ cao, với độ cao dới 10m thì k=1
C là hệ số khí động học Trong phạm vi mái, hệ số k có thể lấy không đổi ,là trung bình cộng của giá trị ứng
với cao độ đáy dàn vì kèo và giá trị ở độ cao lớn nhất của mái
*,Với độ cao h=12,3 m,tra bảng k=0,66
*,Với độ cao h=18)L,2 m,tra bảng k=0,755
Vậy ktb=(0,66+0,755)=0,71
Xác định hệ số khí động học :
).
( 7125 , 0 40
5 , 8 20 40
T C xe con
Trang 5Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Lực tập trung tại cánh dới dàn vì kèo:
W=1,3.155.0,71.6[0,8)L.2,2-0,5.0,6+0,7.2,5-0,8)L.0,6+0,6.0,6+2,5.0,6+0,6.0,6+0,6.2,2]
=538)L2(daN)
c,Tính nội lực khung:
Khung cần tính bao gồm các thanh rổng của dàn và của cột nên tính toán rất phức
tạp.Trong thực tế ta làm đơn giản hoá sơ đồ tính bằng cách sử dụng một số giả thiết
nh-ng vẫn cho kết quả nội lực khônh-ng sai khác là bao nhiêu:
*,Thay dàn bằng một xà ngang có độ cứng tơng đơng đặt tại cao trình cánh dới dàn vì
kèo
*,Đối với cột bậc, khi tính toán trục cột dới đợc làm trùng trục cột trên.Khi đó để đảm
bảo nội lực thì phải kể thêm mômen lệch tâm tại chổ thay đổi tiết diện cột đối với tải
trọng thẳng đứng
*,Cho phép coi là dàn có độ cứng bằng vô cùng khi tính khung với các trờng hợp tải
trọng không phải là tải trọng thẳng đứng đặt trực tiếp lên dàn nếu thoã mãn điều kiện
điều kiện ràng buộc
Sơ bộ chọn tỷ số độ cứng của các bộ phận khung :
Kiểm tra:
Đây chính là điều kiện ràng buộc cho phép khi tính khung với các tải trọng không phải
là tải trọng thẳng đứng đặt trực tiếp lên dàn ,có thể bỏ qua biến dạng của dàn (coi dàn có
độ cứng vô cùng lớn)
Với các giả thiết trên ta giải nội lực khung theo phơng pháp chuyển vị
5
40 5
7
2 1
2 1
J
J
J J
J n
dan dan
tren duoi
2 , 9 6 2 , 3
9167 , 1 24
2 , 9 5
:
1 1
dan dan
H H H
L
H J
J H
J L J
7 1 8)L 1 J
6
1 , 1 1
6 9167
Trang 6Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Trong công thức trên: N là lực dọc lớn nhất trong bảng tổ hợp tại tiết diện CT
K là hệ số kể đến ảnh hởng của mômen làm tăng tiết diện cột, K=0,3
R là cờng độ tính toán của vật liệu thép làm cột, R=2100 daN/cm2
là hệ số cấu tạo trọng lợng các chi tiết làm tăng tiết diện cột,
=1,6
là trọng lợng riêng của thép , =78)L50.10-6daN/cm3 Suy ra :
2,Từ bảng nội lực ta chọn ra các cặp nội lực nguy hiểm dùng để tính toán
Đối với tính toán phần cột trên ta dùng cặp nội lực :
Đối với tính toán phần cột dới ta dùng 2 cặp nội lực :
86180
.
6
R K
29 1
45903
.
6
R K
92 0 ) (
4110000
daN N
daNcm M
10928400
daN N
daNcm M
6923700
daN N
daNcm M
7 7 , 3
36 , 0 7 , 3 7
4 , 9
88 , 1 46243 87393
1
2 1
2 1 2 1
H
H J
J i
i K N
N m
t d
Trang 7Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Sơ bộ giả thiết hệ số ảnh hởng hình dạng tiết diện là =1,25.Ta tính diện tích tiết diện
yêu cầu sơ bộ theo công thức:
1,Với yêu cầu sơ bộ nh vậy ta chọn tiết diện nh sau:
Chiều dày bản bụng:b=10 mm
c=10 mm
bc=220 mm
2,Tính các thông số chuẩn bị kiểm tra:
Tính các đặc trng hình học của tiết diện vừa chọn:
Diện tích bản bụng: Ab=1.(40-2.1)=38)L cm2
Diện tích bản cánh: Ac=22.1=22 cm2
Diện tích tiết diện: A=2.Ac+Ab=2.22+38)L=8)L2 cm2
Mômen quán tính và bán kính quán tính của tiết diện theo trục x-x:
Mômen quán tính và bán kính quán tính của tiết diện theo trục y-y:
2050900
daN N
daNcm M
).
( 1 , 47 43530
2050900
cm N
M
536 , 78)L 40
1 , 47 2 , 2 25 , 1 1 2150
32 , 43966
).
8)L , 2 2 , 2 ( 25 , 1
2 Y/C
2 Y/C
cm A
h
e R
N A
333 , 21307
333 , 21307 )
5 , 0 20 (
1 22 22 1 12
1 2 1 38)L 12
cm A
J r
cm J
x x
Trang 8Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Độ mảnh và độ mảnh quy ớc của cột trên:
Độ lệch tâm tơng đối và độ lệch tâm tính đổi:
3,Kiểm tra tiết diện vừa chọn:
Cột đợc kiểm tra theo trờng hợp cột đặc, tiết diện đối xứng chịu nén lệch tâm
a,Kiểm tra bền:
Do cột không có tiết diện bị giản yếu, độ lệch tâm tính đổi m1<5 và giá trị của các mômen uốn dùng để kiểm tra bền và ổn định là nh nhau cho nên theo quy phạm điều 5.24 ta không cần kiểm tra bền
b,Kiểm tra ổn định tổng thể trong mặt phẳng uốn trùng mặt phẳng đối xứng:
Có:
Vậy điều kiện ổn định :
Vậy cột đã chọn bảo đảm ổn định trong mặt phẳng uốn
Chú ý ở đây ta có thể tính chính xác đợc trọng lợng bản thân cột theo đúng kích thớc đã
chọn :
Gcottren=(320+220).8)L2.78)L50.10-6=347,598)L<436,32
Nh vậy kết quả tính càng thiên về an toàn mà thôi
c,Kiểm tra ổn định tổng thể ngoài mặt phẳng uốn
ở ngoài mặt phẳng uốn cột đợc kiểm tra nh cột chịu nén đúng tâm có kể tới ảnh hởng của mômen trong mặt phẳng uốn(trùng với mặt phẳng đối xứng)
Công thức kiểm tra:
Trong đó: Y là hệ số uốn dọc theo phơng ngoài mặt phẳng uốn đợc tính bằng cách tra bảng hoặc tính theo công thức:
656 , 4 8)L2
8)L33 , 1777
8)L33 , 1777 1
38)L 12
1 1 22 12
1
cm A
J r
cm J
y y
2150
094 , 35
543 , 51 656 , 4 240
094 , 35 112 , 16
44 , 565
6 2
x x y
y y x
x x
.
9 6 4 , 4
62 5 , 3
3 7 0 , 1
.
3 7 0 ,
1
.
4 7 7 , 1
1 3 6 , 1 ).
7 1 4 , 3 6 (
0 2 , 0 )
71 4 , 3 1 , 0 9 , 1 ( 1
Kh i
.
3 4 9 , 1
1 3 6 , 1 ).
7 1 4 , 3 5 (
0 2 , 0 )
7 1 4 , 3 1 , 0
7 5 , 1 ( 5
, 0
Kh i
: có
h ệ
T ín h
.
6 2 5 , 3
36 7 ,
1 06 5
8)L 2 1 , 47
.
3 67 ,
1 0 65
4 0
3 33 ,
2 1 30 7
2 2
256 , 0 có
ta II.2 ng bả
tra 123
, 1 964 , 4
m
/ 2150
/ 432 , 2094 8)L2
256 , 0
32 , 43966
2 2
cm daN R
cm daN A
N
ng lt
N
ng y
649 , 1 10 1 , 2
2150
543 , 51
Trang 9Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Mô men trong mặt phẳng uốn ảnh hởng tới ngoài mặt phẳng uốn đợc lấy :
Trong đó : M là mômen lớn nhất trong 1/3 đoạn giữa của đoạn cột đang xét
M1,M2 là mômen ở hai đầu đoạn cột đang xét lấy theo cùng một tổ hợp tải
trọng ở đây M1=-2050900 daNcm (tổ hợp 1,2,4,6,8)L)
M2=-273400 daNcm
Suy ra :
Vậy độ lệch tâm tuyệt đối, độ lệch tâm tơng đối và hệ số C:
Điều kiện ổn định ở ngoài mặt phẳng khung:
Vậy đảm bảo điều kiện ổn định ngoài mặt phẳng khung
d,Kiểm tra ổn định cục bộ:
*,Kiểm tra ổn định bản cánh:
Công thức kiểm tra:
*,Kiểm tra ổn định bản bụng:
Kết luận : Cột đã chọn thoã mãn các yêu cầu về chịu lực và ổn định
9
} M , 2 / , 2 / max{M
1458)L400
2 3
273400 2050900
273400 2
3
2 1
M
1458)L400
1458)L400 ,
136700 2
, 1025450 2
1
663 , 0 578)L , 2 005 , 0 65 , 0 ' 005 , 0 65
,
0
1 134
, 98)L 2150
10 1 , 2 14 , 3
14 , 3 545 , 51
' 1
5 578)L , 2 367 , 1065
8)L2 5 , 33 '.
'
5 , 33 43530
1458)L400 '
R E
m
C W
A e
m
cm N
M
e
X Y
X X
ng X
X
/ 2150
/ 5 , 1695 8)L2
369 , 0 8)L57 , 0
32 ,
76 , 14 5
, 10
76 , 14 2150
10 1 , 2 ).
123 , 1 1 , 0 36 , 0 ( ).
1 , 0 36 , 0 (
5 , 10 1 2
1 22
2
0 C
0
6 0
C
b C
b b
R
E b
b b
67 , 45 38)L
) 1 625
,
3
(
8)L8)L , 96 2150
10 1 , 2 1 , 3 67 , 45 2150
10 1 , 2 ).
123 , 1 5 , 0 9 , 0 ( ).
5 , 0 9
,
0
(
38)L 1
1 2 40
2
0 0
6 6
X b
b
c b
h h
m
do
R
E h
h
h
Trang 10Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Sơ bộ giả thiết khoảng cách giữa hai trục nhánh C=hd=750 cm
Khoảng cách từ trục trọng tâm toàn bộ tiết diện tới nhánh cầu trục:
Y1=0,55.C=412,5 cm
Khoảng cách từ trục trọng tâm toàn bộ tiết diện tới nhánh mái:
Y2=0,45.C=337,5 cm
Lực nén lớn nhất trong nhánh cầu trục:
Lực nén lớn nhất trong nhánh mái:
Giả thiết =0,8)L, diện tích yêu cầu của các nhánh là:
4303700
2
daN N
daNcm M
2204600
1
daN N
daNcm M
664 , 61065 75
2204600 45
, 0 995 , 70379 2 1
1
C
M C
y N
664 , 96091 75
4303700 55
, 0 995 , 70379 1 2
2
C
M C
y N
867 , 55 2150 8 , 0
664 , 96091
.
503 , 35 2150 8 , 0
664 , 61065
.
2 2
2
2 1
1
cm R
N A
cm R
N A
nh ycnh
nh ycnh
, 56
) 1 3 (
2 , 17 2 5 , 0 1 22
z
cm2.
56,4 22.1
17,2.2 A
Trang 11Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Khoảng cách thực tế giữa hai trục nhánh :
Khoảng cách từ trục trọng tâm toàn bộ tiết diện tới nhánh cầu trục:
Khoảng cách từ trục trọng tâm toàn bộ tiết diện tới nhánh mái:
y2=C-y1=72,365-42,250=30,115 cm
Mômen quán tính của toàn tiết diện đối với trục ảo x-x:
Kiểm tra lại tỷ số độ cứng của phần cột trên và cột dới
Độ sai lệch so với giả thiết tỷ số độ cứng:
(8)L-5,8)L06)/8)L.100%=27,4% <30%
Nh vậy nội lực giải ra theo tỷ số độ cứng giả thiết vẩn đảm bảo dùng đợc để thiết kế
4,Xác định hệ thanh bụng:
*,Bố trí hệ thanh bụng nh hình vẽ,các thanh giằng hội tụ tại trục nhánh.Chọn
khoảng cách các nút giằng là a=8)L0 cm Vậy chiều dài thanh xiên :
Góc giữa trục nhánh và trục thanh giằng xiên:
933 , 5075
933 , 5075 )
3 2 / 27 (
2 , 17 198)L 2 1 22
12
1
157 , 3 4 , 56
209 , 562
209 562 )
1 3 635 , 2 (
2 , 17 198)L 2 ) 5 , 0 635 , 2 (
22 1 22 1
12
1
nh2
2 2
4 2
3 2
nh2
2 2
4 2
2 3
2
cm A
J r
cm J
cm A
J r
cm J
x x
y
x x
4 , 56
, 96
627 , 123731
627 , 123731 115
, 30 4 , 56 250 , 42 2 , 40 209 , 562 260
A J
J
x
x
i nhi xi
x
8)L74 , 107 365
, 72 8)L0 2 2 2
a
8)L06 , 5 333 , 21307
627 , 123731 J
J J
J n
tren duoi 2
Trang 12Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Sơ bộ chọn thanh giằng xiên L56x5 mm.Có các thông số sau:
Diện tích tiết diện : A=5,41 cm2.Bán kính quán tính nhỏ nhất xét cho tất cả các trục: rmin tx =1,1 Vậy độ mảnh lớn nhất của thanh xiên là :
Nội lực nén trong thanh xiên do lực cắt thực tế Q=6175 daN gây ra:
Thanh kiểm tra nh thanh chịu nén đúng tâm, tra bảng II.1 ta có min tx=0,598)L
Trong đó hệ số điều kiện làm việc =0,75 do có kể đến sự liên kết lệch trục giữa trục
liên kết và trục thanh:
Vậy thanh xiên đảm bảo sự ổn định
*,Độ mảnh của toàn cột theo phơng trục ảo x-x:
Tra bảng II.1 ta có min =0,906
Tính lực cắt qui ớc:
Chọn thanh bụng ngang L40x5mm chịu lực cắt Qq khá bé.Ta chỉ kiểm tra độ mảnh:
5,Kiểm tra tiết diện:
a, Nhánh cầu trục:
Ta kiểm tra hoàn toàn nh cột chịu nén đúng tâm:
Nội lực tính toán:
Lực nén trong nhánh cầu trục:
Vậy nhánh cầu trục đảm bảo ổn định
, 1
8)L74 , 107
min
tx tx
r S
494 , 4602 671
, 0 2
6175 sin
8)L52 , 18)L96 41
, 5 598)L , 0 75 , 0
494 , 4602
.
2
cm daN A
N tx tx
7 8)L5 ,
17 50 2
, 40 8)L4 9 , 0
9 36 ,
5 9753
c ó
II 1 ng bả
Tra
57 1 , 53
30 7 , 43 54
, 2 110
.
57 1 ,
5 3 2
, 11
60 0
:
nh ánh của
597 53 365
, 72
2204 600
3 65 , 72 115 , 30 995 ,
703 79
2 1
mi n
n h 1
mi n
ma x1 1
x1
1
y 1
1 2
1 1
R cm
da N A
M C
y N
N
n h x
, 38)L 41
, 5 2
2 , 40 4
, 56 7214 ,
29 307
, 35
7214
, 29 k
có
ta suy ội
, 131 , 42 Với
307 , 35 78)L9
, 35
6 , 1263
2
2 0
1 x
t d x
x
A A k n
r l
td tế
ực
6 6
6
và n xiê thanh lại tính cần không n
nê cho Do
635 , 751 906
, 0
995 , 70379 ).
2150
10 1 , 2 2330 (
10 15 , 7
).
2330 (
10 15 , 7
Q Q
daN Q
N R
E Q
233 , 8)L2 8)L8)L , 0
365 , 72
2204600
1
daN N
daNcm M
4303700
2
daN N
daNcm M
Trang 13Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Vậy nhánh mái cầu trục đảm bảo ổn định
c, Kiểm tra toàn cột theo trục ảo x-x:
*,Với cặp gây nguy hiểm cho nhánh cầu trục:
Vậy với cặp nội lực gây nguy hiểm cho nhánh cầu trục thì cột vẫn đảm bảo ổn định
ngoài mặt phẳng uốn
*,Với cặp gây nguy hiểm cho nhánh mái :Nhánh mái:
Ta tiến hành kiểm tra:
d, Tính liên kết thanh giằng vào nhánh cột:
Chọn trớc chiều cao đờng hàn:hmin h hmax
%
10 0
2 15 0
21 5 0 -
2 21 2 ,2 0 R
Có
R cm
/ daN 20 ,
2 21 2 4
,
5 6 8)L0 6 , 0
18)L 4 ,
10 05 6 3 A
N
: tra
k iểm thứ c
n g
ô
C
8)L0 6 , 0 :
có
II 1
n g bả
T r a
23 8)L ,
6 3
34 1 , 25
1 57 , 3 8)L 0 r
l
.
2 38)L , 63
4 8)L8)L , 9
60 0 r
1 00 56 3
3 65 ,
7 2
43 03 70 0
3 65 , 72 25 ,
4 2
99 5 ,
7 0 37 9 C
M C
y N
N
2 2
nh min
nh 2
m in
m ax 2 2
x 2
2
y2
2 1
2 2
λ λ
2204600
1
daN N
daNcm M
301 , 158)L7 6
, 96 459 , 0
995 , 70379
459 , 0
: có
ta II.3 ng bả
Tra
25 , 1 10 1 , 2
2150
061 , 39
046 , 1 25 , 42 627 , 123731
6 , 96 7 , 31
7 , 31 6948)L7 2204600
1 lt
6
1 1 1
R A
N
E R
y J
A e m
cm N
M e
lt
td td
4303700
2
daN N
daNcm M
396 , 1949 6
, 96 369 , 0
6948)L7
369 , 0
: có
ta II.3 ng bả
Tra
25 , 1 10 1 , 2
2150
061 , 39
559 , 1 ) 5 , 0 635 , 2 115 , 30 (
627 , 123731
6 , 96
9 , 61
9 , 61 6948)L7 4303700
2 lt
6
2 2 2
R A
N
E R
y J
A e m
cm N
M e
lt
td td
Trang 14Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Vậy chiều dài cần thiết là cho đờng hàn sống:
Chiều dài cần thiết cho đờng hàn mép:
Tóm lại chiều dài đờng hàn sống lhs=7cm,lhm=5cm
Còn đơng hàn liên kết thanh bụng ngang L40x5 do phải chịu lực khá bé cho nênta chọn
đờng hàn theo cấu tạo:
lhs=lhm=5cm
IV,Thiết kế các chi tiết cột:
1,Nối hai phần cột trên và dới:
a,Chọn phơng án nối :
Mối nối khuếch đại cao hơn mặt trên vai cột 500mm.Mối nối cánh ngoài và cánh
trong và bụng đợc tiến hành trên cùng một tiết diện
Mối nối cánh ngoài dùng phơng án đờng hàn đối đầu, mối nối cánh trong dùng
ph-ơng án đờng hàn đối đầu với bản K
b,Nội lực tính toán đợc chọn từ bảng tổ hợp nội lực cho tiết diện Ct:
M
Nhận xét:
Tại tiết diện Ct chỉ tồn tại mômen mang dấu âm nên ta cha thể kết luận đợc là tại nhánh
ngoài thì chịu kéo hay là chịu nén nguy hiểm hơn
Trong trờng hợp chịu nén:
hợp tìm đợc chính là tổ hợp (1,7) đã trùng với tổ hợp đã chọn ở trên.Tóm lại đối với
nhánh ngoài luôn chịu nén và lực nén lớn nhất là Sngoai=8)L399,622 daN
c,Tính toán:
*,Mối nối cánh ngoài:
Dùng đờng hàn đối đầu có gia công mép dạng chữ K hay chữ V, chiều dài đờng hàn
Kiểm tra:
*,Mối nối cánh trong:
Chọn bản nối K có chiều dài và chiều rộng bằng bản cánh trong cột trên, tức là có tiết
Kiểm tra:
cm 6 1260 75 , 0 6 , 0
341 , 4601 7 , 0 )
R (
h
N k l
min g hs
β γ
cm 4 1260 75 , 0 4 , 0
341 , 4601 3 , 0 )
R (
h
N ).
k 1 ( l
min g hm
32 , 436 4428)L6 39
544500 S
daN 724 , 348)L3 2
32 , 436 36726 39
58)L8)L8)L00 S
32 , 43966 39
660300
daN
/ 2150 /
98)L1 , 419 ) 1 2 22 (
1
622 , 8)L399 )
2 (
2
cm daN l
h
S
nh h
696 , 1945 )
1 2 22 (
1
929 , 38)L913 )
2 (
2
cm daN l
h
S
nh h
Trang 15Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
*,Mối nối bụng cột tính đủ chịu lực cắt tại tiết diện nối.Vì lực cắt cột trên là
khá bé nên đờng hàn đối đầu lấy theo cấu tạo: hàn suốt chiều dài và chiều cao đờng hàn
bằng chiều dày bản thép
2,Tính toán dầm vai:
Dựa theo sự làm việc của dầm vai ,nên dầm vai đợc tính toán nh một dầm đơn giản có
nhịp =750cm, kê lên hai gối tựa là nhánh trong và nhánh ngoài cột dới.Dầm chịu uốn
bởi lực tập trung Strong=38)L913,929 daN
Bụng nhánh cầu trục của cột dới xẽ rãnh cho bản bụng dầm vai luồn qua.Hai bản bụng
này liên kết với nhau bằng 4 đờng hàn góc
Chiều cao bản bụng dầm vai phải đủ chứa 4 đờng hàn góc liên kết bản bụng dầm vai với
bản bụng nhánh cầu trục.Giả thiết chiều cao đờng hàn góc là :
hh=7mm(<1,2min=1,2.6=7,2mm)
Chiều cao bản bụng dầm vai phải đủ chứa 4 đờng hàn góc liên kết bản bụng dầm vai với
Cả 4 đờng hàn này chia nhau chịu lực Strong
Chiều cao bản bụng dầm vai phải đủ chứa 2 đờng hàn góc liên kết bản bụng dầm vai với
Theo yêu cầu về cấu tạo: hdv0,5.bd=0,5.75=37,5cm
Tóm lại chọn:
Chiều cao dầm vai:50cm
Chiều dày bản cánh dới dầm vai:10mm
Chiều cao bản bụng dầm vai:50-(2+1)=47 cm
3,Kiểm tra điều kiện chịu uốn của dầm vai:
Dầm vai có tiết diện chữ I không đối xứng Cánh dới dầm vai thờng là một bản thép
nằm ngang nối bản bụng của hai của hai nhánh cột dới
15
cm 41 , 0 3200 22
28)L8)L40 R
z
G D
em
dct max
δ
06 , 14 1260
7 , 0 4
095 , 20754 28)L8)L40
) (
.
max 1
cm R
h
R G D l
g h
B dct
929 , 38)L913 )
.(
.
R h
S l
g h
trong K
cm 6 1260 7 , 0 4
8)L34 , 18)L159 )
R (
h 4
R l
min g h
A i
á m
Trang 16Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Cánh trên của dầm vai là hai bản thép (bản đậy nhánh cầu trục và bản sờn lót ) thờng
là có chiều dày khác nhau
tiết diện hai bên điểm đặt lực của Strong và phải tìm vị trí của trục trọng tâm x-x.Khi điều
kiện này đợc thoã mãn, cần phải tính liên kết giữa cánh và bản bụng tiết diện chữ I
không đối xứng Cách tính này quá phức tạp trong đồ án này nên ta chọn một phơng án
đơn giản hơn và hoàn toàn thiên về an toàn Đó là quan niệm rằng chỉ có riêng bản bụng
dầm vai chịu hoàn toàn mômen uốn này Tính mômen chống uốn của bản bụng :
Còn đờng hàn liên kết bản bụng dầm vai và bản cánh trên và bản cánh dới chịu lực cắt
Qdv khá bé đợc hàn theo cấu tạo và chọn hh=7mm
Chọn bề rộng bản đế theo yêu cầu về cấu tạo:
Diện tích bản đế của nhánh xác định theo công thức :
Abđ=N/Rncb
Vậy diện tích yêu cầu của bản đế nhánh mái là:
Vậy diện tích yêu cầu của bản đế nhánh cầu trục là:
Suy ra :
Chiều dài của từng bản đế :
cm / daN 2150 R
001 , 1973 167
, 368)L
341 , 726393
W
M
: vai dầm bụng n bả
nhật ử ch diện tiết của uốn chịu kiện diều
tra
Kiểm
cm 167 , 368)L 6
47 1 6
h
.
W
2 dv
x
ma
3 2
δ
2 , 1 /
2
n cb
1 nh ncb
1 nh yc
bd
90 2 , 1
936 , 59753 R
m
N R
N
2 n
cb
2 nh ncb
2 nh yc
bd
90 2 , 1
18)L4 , 100563 R
m
N R
N
cm 8)L1 , 15 277 , 553 A
L
cm 60 , 26 35
1 , 931 B
A L
yc 1bd yc
yc 2bd yc
Trang 17Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Vậy ứng suất thực ngay dới chân bản đế:
Ta cấu tạo chân cột nh hình vẽ :
Đối với nhánh mái ,ô có mômen gây nguy hiểm nhất :
Đối với nhánh cầu trục,ô có mômen nguy hiểm nhất:
Vậy chiều dày cần thiết cho mổi bản đáy:
Chọn chung chiều dày bản đế cho cả hai nhánh:bđ=3cm
d,Tính các bộ phận của chân cột:
,Nhánh mái:
*,Dầm đế:
Toàn bộ lực Nnh truyền từ nhánh cột xuống bản đế thông qua hai dầm đế và đôi sờn hàn
vào bụng của nhánh Vì vậy dầm đế chịu tác dụng của phần phản lực nh thuộc diện
tryền tải của nó
Tải trọng phân bố đều lên dầm đế ở nhánh mái:
q2dd=nh2.Bchịu tải=96,28)L.(3+1+13/2)=1010,94(daN/cm)
cm / daN 28)L , 96 30
35
18)L4 , 100563 A
N
cm / daN 108)L 2 , 1 90 R
cm / daN 47 , 8)L4 20
35
936 , 59753 A
N
2 ncb
2 2
nh 2
nh
2 ncb
2 1
nh 1
, 2275 28)L
, 96 14 12057 , 0 12057
,
0
219 , 2 14 062 , 17 062
,
17
14
2 2
2 2
2
daNcm M
a
b cm
, 1477 47
, 8)L4 14 08)L926 ,
0 08)L926
,
0
714 , 0 14
10 10
14
2 2
2 2
2
daNcm M
a
b cm
6 262 , 2275
6
03 , 2 1 2150
6 799 , 1477
6
2
1
cm R
M
cm R
a N N
daN b
a b N N
g hm
g
g g hs
8)L73 , 4507 11
35 30328)L,2.16
327 , 258)L20 11
1,635) - 1 30328)L,2.(1 )
.(
dd 2
dd 2
Trang 18Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Xem dầm đế là một đầm đơn giản có mút thừa có hai gối tựa là hai đờng hàn mép và hàn
sống đã tính ở trên, ta kiểm tra dầm đế chịu mômen uốn
Với sự phân bố nhịp nh trên hình vẽ ta chỉ cần kiểm tra với mômen uốn lớn nhất do đầu
công sôn gây ra :
Muốn=1/2.q2dd.12,938)L2=1/2.1010,94.12,938)L2=8)L4611,555 (daNcm)
Mômen kháng uốn của dầm đế:W=1/6.1.252=104,167(cm3)
ứng suất gây ra do mô men uốn nói ở trên:
*,Tính sờn:
Tải trọng phân bố đều lên sờn ở nhánh mái:
q2s=nh2.Bchịu tải=96,28)L.14=1347,92(daN/cm)
Kiểm tra cho tiết diện nguy hiểm:
M=1/2.q2s.16,5622=1/2.1347,92.16,5622=18)L48)L67,123(daNcm)
Q=1/2.q2s.16,562=1/2.1347,92.16,562=22324,251(daN)
Chọn sờn đế dày 10mm, hàn suốt chiều cao sờn với chiều cao đờng hàn là 10mm
Kiểm tra theo điều kiện uốn của sờn đế:
Kiểm tra đờng hàn:
Đây là đờng hàn chịu mômen và lực cắt:
Công thức kiểm tra:
*,Tính chiều cao các đờng hàn ngang:
Sờn đế và dầm đế đều liên kết với bản đế bằng hai đờng hàn ngang suốt chiều dài ở hai
bên sờn.Chiều cao đờng hàn cần thiết cho mỗi liên kết cụ thể là:
Liên kết giữa dầm và bản đế:
cm R
h
N l
g hm
hm
1260 8)L , 0
8)L73 , 4507 )
.( min
cm R
h
N l
g hm
hs
1260 1
327 , 258)L20 )
.
/
268)L , 8)L12 167
, 104
555 ,
M
/
72 , 14774 167
, 104
123 ,
( ) / ( 276 , 1155 46
251 , 22324 333
,
176
123 , 18)L48)L67
).
( 46 ) 1 2 25 (
1 2
.
2
).
( 333 , 176 )
2 1 25 (
1 6
1 2
min
2 2
2 2
3 2
2
2 2
cm daN R
cm daN
cm l
A
cm l
W
R R A
Q W
M
h g td
h
h
h
h h
h
gh h gt t h
Trang 19Thuyết minh đồ án: SV: Vũ Anh Dũng Kết cấu thép
Liên kết giữa sờn và bản đế:
Chọn thống nhất tất cả các đờng hàn ngang là 8)Lmm
Nhánh cầu trục:
*,Dầm đế:
Tải trọng phân bố đều lên dầm đế ở nhánh cầu trục:
q1dd=nh1.Bchịu tải=8)L4,47.(3+1+13/2)=8)L8)L6,935(daN/cm)
Vẫn chọn tiết diện dầm đế nh ở chân cột nhánh mái :250x10mm
Xem dầm đế là một đầm đơn giản có mút thừa có hai gối tựa là hai đờng hàn hai bên tiết
diện chữ I đã tính ở trên, ta kiểm tra dầm đế chịu mômen uốn.Với sự phân bố nhịp nh
trên hình vẽ ta chỉ cần kiểm tra với mômen uốn lớn nhất giữa nhịp :
Muốn= 15659,95(daNcm)<M mà ta đã kiểm tra ứng với trờng hợp dầm mái, cho nên ta
không cần kiểm tra lại
*,Tính sờn:
Tải trọng phân bố đều lên sờn ở nhánh cầu trục:
q1s=nh1.Bchịu tải=8)L4,47.14=118)L2,58)L(daN/cm)
Kiểm tra cho tiết diện nguy hiểm:
M=1/2.q1s.(20/2-0,6/2)2=1/2.118)L2,58)L.9,72=55634,476(daNcm)
Q=1/2.q1s.(20/2-0,6/2)=1/2.118)L2,58)L.9,7=11471,026(daN)
Chọn sờn đế dày 10mm, hàn suốt chiều cao sờn với chiều cao đờng hàn là 10mm
Kiểm tra theo điều kiện uốn của sờn đế:
*,Kiểm tra đờng hàn:
19
53 , 0 1260 2
92 , 1347 )
g
s ngang
R cm / daN 08)L9 , 534 167
, 104
47 , 55634 W