tải trọng và các tổ hợp tải trọng tính toán phương án 2
Trang 1Chương 5
Tải trọng và các tổ hợp tải
trọng tính toán nội lực phương án 2
1 Giới thiệu kết cấu phương án 2.
Kết cấu cầu chính gồm có 5 phân đoạn,giữa mỗi phân đoạncó khe lún 2 cm
Cọc sử dụng là cọc BTCT 45cmx45cm,dài 40 m gồm 3 đoạn
Bước khung ngang là 3 m,bước khung dọc là 4 m
Kích thước cầu chính là 55x31m
Bố trí cọc BTCT như sau:
Tại vị trí trụ tựa bố trí 1 cọc thẳng vá 2 cọc xiên không gian
Tại vị trí dầm cần trục phía trong bố trí 2 cọc xiên không gian
Tại vị trí các dầm ngang bố trí 1 cọc thẳng
Cầu chính gồm có:
Hệ thống dầm trong 1 phân đoạn cầu chính bao gồm:
14 dầm ngang DN tiết diện 60x80cm
8 dầm dọc DD có tiết diện 60x60cm
2 dầm cần trục DCT có tiết diện 60x80cm.Trên dầm cầntrục bố trí hệ thống cọc ray, ray A100 hoặc loại ray phù hợpvới yêu cầu của Nhà cung cấp cẩu
Trụ tựa tàu:
Toàn bến có 70 trụ tựa (mỗi phân đoạn có 14 trụ), cao trình đáytrụ là +2.19m, kích thước trụ 2.0x3.05x3.0m.Đệm tựa tàu được bốtrí cách 1 trụ treo một đệm, tổng số đệm sử dụng cho bến 1a là
35 đệm và 10 bích neo tàu đượïc bố trí tại 10 trụ
Bản mặt cầu chính:
Kích thước 1 phân đoạn bản mặt cầu là 55.0x31m riêng vị trítiếp giáp cầu dẫn rộng 31.5m, chiều dày bản mặt cầu 35 cm,trên bản có bố trí các lỗ thoát nước D60 Trên mặt bản bố trígờ chắn xe bằng BTCT, giữa các phân đoạn là khe lún rộng 2cmvà khớp chống chuyển vị ngang
Trang 22 Tải trọng tác dụng lên bến (tính cho 1 phân đoạn).
2.2 Tải trọng do cần trục.
Cần trục sử dụng trên bến là cần trục SSG 40T
Cần trục có 4 chân mỗi chân 8 bánh,theo số liệu của cần trụcthì khi cẩu hàng
Aùp lực lên 8 bánh trước là:31.80 T/1bánh
Aùp lực lên 8 bánh sau là:24.92 T/1bánh
Cần trục trong trường hợp cẩu hàng vào giữa thì áp kực lêncác bánh xe là đều nhau và bằng 31.29 T/1bánh
Khoảng cách giữa các bánh là 1.2m
Trang 32.3 Tải trọng ôtô.
Ô tô sử dụng trên cảng là H-30 có tải trọng như hình vẽ
2.4 Tải trọng xe nâng.
Xe nâng sử dụng trên bến là xe nâng RSD 40T
2.5 Tải trọng do tàu
2.5.1 Diện tích chắn gió & lực gió tác dụng lên tàu
a) Theo phương ngang tàu
Trang 4 Diện tích chắn gió theo phương ngang tàu :
Aq = L2
t,max (TCVN 222- 95) Tra bảng Lt ,max = 218 m => khi đầy hàng = 0.078
khi không có hàng =0.1036
Diện tích khi đầy hàng :
b) Theo phương dọc tàu
Diện tích chắn gió :
An = αn B 2 (TCVN 222- 95)
Khi tàu đầy hàng αn = 0.95 => An = 0.95x 30.22 = 866.44 m2
Khi không có hàng αn =1.2 => An = 1.2x 30.22 = 1094.45
m2
Tải gió theo phương dọc tàu :
Wn = 49 x 10-5 x An x Vn x
Hệ số lấy theo bảng ứng với B = 30.2m => = 0.96
Khi tàu đầy hàng : Wn = 49 x 10-5 x866.44 x 37.52 x0.96 =573.15 KN
723.98 KN
Trang 5Vận tốc gió : Vn = 25 m/s ứng với suất đảm bảo là 20% Hệ số lấy theo bảng ứng với B = 30.2m => = 0.96
Khi tàu đầy hàng : Wn = 49 x 10-5 x866.44 x 252 x0.96 = 254.6KN
KN
2.5.2 Tải trọng do dòng chảy
a) Theo phương ngang tàu ,
Q = 0.59 x At x V2
t
Vận tốc dòng chảy : Vt = 0.1m/s
Khi đầy hàng : At = 218 x 11.1 x 0.9 =2177.82 m2
Khi không có hàng : At = 218 x 6.95 x 0.9 = 1363.6 m2
Tải trọng do dòng chảy theo phương ngang tàu
Khi đầy hàng: Qw = 12.85 KN
b) Theo phương dọc tàu
N = 0.59 x At xV2
t
Vận tốc dòng chảy : Vt = 1.0 m/s
Khi đầy hàng : At =30.2 x 11.1 x 0.9 = 301.7 m2
Khi không có hàng : At = 30.2 x 6.95 x 0.9 = 188.9 m2
Tải trọng do dòng chảy theo phương dọc tàu
Khi đầy hàng:
Qtot : Tổng lực ngang do gió, sóng và dòng chảy
Khi đầy hàng : Qtot = Wq + Q =1918.3 + 12.85 = 1931.2KN
Khi không có hàng : Qtot = Wq + Q =2547.9 + 8.05 = 2555.95KN
Khi đầy hàng : Qtot = Wq + Q =852.38 + 12.85 = 865.23KN
Trang 6Khi không có hàng : Qtot = Wq + Q =1132.3 + 8.05 = 1140.3 KN
lt : Chiều dài đoạn thẳng thành tàu
Khi đầy hàng : 86m
Khi không có hàng : 65 m
Lực tựa tàu :
Khi đầy hàng : q = 24.69 KN/mKhi không có hàng : q = 43.25 KN/m
Khi đầy hàng : q = 10.06 KN/mKhi không có hàng : q = 19.29 KN/m
2.5.4 Tính toán lực va tàu
Động năng va của tàu :
Trong đó :
D = 42800 T : Lượng rẽ nước tính toán của tàu
V = 0.15(m/sec) : Thành phần vuông góc (với mặt
trước công trình) của tốc độcập tàu m/s tra bảng TCVN 222-95
= 0.65 : Hệ số tra bảng
thiết bị đệm (vật liệu là polyethylene)
2.5.5 Tính toán lực neo tàu :
neo) :
Lực neo tác động lên một bích neo :
Trang 7
n: Số bích neo bằng 6Tàu neo tại mép bến : Đầy hàng : = 30o, = 200
Không chứa hàng : = 30o, = 400
Lực neo tác động lên một bích neo :
Khi tàu đầy hàng
Trang 8Khi tàu đầy hàng : Qtot = 852.38 + 12.85 = 856.23 KN
n: Số bích neo bằng 6Tàu neo tại mép bến : Đầy hàng : = 30o, = 200
Không chứa hàng : = 30o, = 400
Lực neo tác động lên một bích neo :
Khi tàu đầy hàng
Vậy lực tác dụng lên bến do tàu là:
Vận tốc gió : Vn = 37.5 m/s ứng với suất đảm bảo là 2%
Lực neo khi không hàng: S q = 42.6 T
Lực neo khi không hàng: S q = 19 T
S n = 32.19 T
S v = 31.88 T
Lực neo khi có hàng: S q = 11.4 T
S n = 24.97 T
Trang 9S v = 10.49 T
Lực va: F q = 83.2T
F n = 43.1T
3 Tính sức chịu tải thẳng đứng của cọc.
Theo tiêu chuẩn về móng cọc TCXD 205 : 1998 – MÓNG CỌC –TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
3.1 Sức chịu tải theo vật liệu
Qv = (Rn.Fb + Ra.Fa)
Fb : Diện tích tiết diện ngang của cấu kiện Fb = 0.450.45 = 0.2025m2
Với thép AIIl thì Ra = 3400KG/cm2
Fa : Diện tích cốt thép trên tiết diện ngang của cọc chọn:820 (Fa = 25.12cm2)
Qv = .(Rn.Fb + Ra.Fa)
3.2 Sức chịu tải của cọc theo đất nền
Sức chịu tải của cọc được kiểm tra theo sức chịu tải của đấtnền Tính cho cọc ngoài cùng, độ sâu cọc cắm vào lớp đất 5a :với cọc BTCT có tiết diện 450cmx450 cm ,L=40m
Chiều
Trang 10a Tính theo chỉ tiêu cơ lí đất nền.
Sức chịu tải của cọc theo cơ lí của đất nền được tính là sứcchịu tải của một cọc do ma sát và phản lực mũi cọc gây ra: Sức chịu tải tính toán ( cho phép) của cọc đơn theo đất nền :
Trong đó :
ktc: hệ số an toàn lấy ktc = 1.4 ( do sức chịu tải đượcxác định bằng tính toán , kể cả theo thử độngcọc mà không kể đến biến dạng đàn hồi củađất)
đơn
Qa : Sức chịu tải cho phép của cọc đơn theo đất nền
Chịu tải nén :
Qtc = m[mrApqp + U(mffsili )]
Trong đó :
m : Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất ,lấy m = 1
mr : Hệ số xét đến mở rộng mũi cọc, lấy mr = 1
mf : Hệ số xét đến ma sát đất với mũi cọc, lấy mf
= 1
Trang 11Ap : Diện tích tiết diện ngang(của cọc ) :
U : Chu vi cọc :
Cọc 4545cm : u = 40.45 = 1.8 m
li : Chiều dày lớp đất mà cọc đi qua (m)
qp : Sức chịu tải của đất nền dưới mũi cọc
fsi : Lực ma sát của lớp đất thứ i tác dụng lên cọc
cọc đơn
Sức chịu tải của mũi cọc qp được tra bảng phụ thuộc vào độ
sâu và loại đất: (TCXD 205 : 1998 – MÓNG CỌC – TIÊU CHUẨN
THIẾT KẾ ) Ta có cọc 4545 cm được thiết kế đóng sâu 25.81 m
, mũi cọc cắm vào lớp 5a: 14.11m , là lớp cát bột,hạt trung, đôi chỗ lẫn ít sỏi sạn laterit , kết cấu chặt vừa- chặt , do
Tính lực ma sát của lớp đất tác dụng lên cọc:
QS = ASfS = u
Tính toán lực ma sát được thể hiện như sau :
Xác định fsi :
tuyến tính gần đúng (TCXD 205 : 1998 – MÓNG CỌC – TIÊU CHUẨN
THIẾT KẾ ) ta được :
Trang 12fsihi= (2.3x2.35+3.6x2) + (2.42x1.35) + (2.53+2.63+2.71)x2 +
(4.87x2.11) + (5.08+5.281+5.481+5.681+5.881+6.081)x 2 = 108T
Từ số liệu đó ta thế vào công thức:
ktc: hệ số an toàn lấy ktc = 1.4
Chịu tải nhổ :
Với cọc có tiết diện ngang 4545cm : mumf.fi.li =1.8 108 =194 T
b Tính theo chỉ tiêu cường độcủa đất nền
Sức chịu tải cho phép của cọc :
Qa = Trong đó :
As diện tích xung quanh cọc As= Lp U ( )
Lp: chiều dài cọc đi qua lớp đất (m)
Trang 13’hi : ứng suất hữu hiệu trong đất theo phương vuông góc vớimặt bên cọc, T/
’hi = i’hi(1-sini)
fs i = i’hi(1-sini) tgai + Cai Trong đó :
i’ : trọng lượng đất đẩy nổi của lớp i
hi : bề dày lớp đất thứ i
C : lực dính của đất, : góc nội ma sát của đất ;
Cai : lực dính giữa đất và cọc, ai : góc ma sát của cọc và đất
Đối với cọc BTCT ta có :
Lực ma sát có các kết quả tính toán được trình bày sau đây:
Ap : Tiết diện ngang của mũi cọc
Trang 14 = 1 T/ : Trọng lượng thể tích của đất ở độ sâu mũicọc.
dp = 0.45m: đường kính mũi cọc ( cạnh cọc )
độ sâu mũi cọc do trọng lượng bản thân đất, T/
Nc , Nq , N : Hệ số sức chịu tải , phụ thuộc vào góc
ma sát trong của đất (), hình dạng mũi cọc và phươngpháp thi công cọc
chịu tải của Terzaghi ( Giáo trình nền móng – Đại Học Bách Khoa
c Sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm xuyên động chuẩn: ( SPT)
Công thức tính sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm
xuyên động chuẩn được tính theo công thức (Meyerhof (1956) ,
TCXD 205 : 1998 ).
Qu = K1 NAp + K2NtbAs Trong đó:
K1 = 400 : Hệ số cho cọc đóng
N là chỉ số SPT trung bình của đất trong khoảng 1D =
0.45 m dưới mũi cọc là N = 31 và 4D = 4 0.45 = 1.8 mtrên mũi cọc là N = 31 vì cọc cắm vào lớp đất 5alà 14.91 m Như vậy, N =31
Ap = F ( m2 ): tiết diện ngang của cọc
K2 = 2 : Hệ số lấy cho cọc đóng
Ntb=21 : Chỉ số SPT trung bình dọc thân cọc trong phạm
vi lớp đất rời
As: diện tích mặt bên cọc trong phạm vi lớp đất rời
Trang 15Vậy sức chịu tải cực hạn của cọc theo kết quả thí nghiệm
xuyên động chuẩn là:
Sức chịu tải tiêu chuẩn :
k = 2,5 : Hệ số an toàn
Vậy để thiên về an toàn ,ta thiết kế sơ bộ sẽ lấy sức
chịu tải của cọc P c =143 T Để kiểm chứng kết quả tính
toán lý thuyết cần tiến hành công tác thử cọc tại hiện
trường để xác định sức chịu tải sau cùng của cọc.
3.3 Chiều dài tính toán của cọc.
3.3.1 Chiều dài chịu uốn của cọc.
Lu = Lo + d
Lu = Lo + 10x 0.45 = Lo + 4.5 m
Ta có độ dốc tự nhiên của bến với mái dốc là m=3, từ đó
xác định được chiều dài tự do của cọc
Trang 16F: diện tích cắt ngang cọc F= 0.2025m2
P: sức chịu tải của cọc theo đất nền
Trang 174 Tổ hợp tải trọng.
Từ những tải trọng tác dụng lên kết cấu công trình ta tổ hợpcác trường hợp có thể gây nguy hiểm cho công trình như sau:
4.1 Tĩnh tải + Hàng Hóa +Neo:
Trang 184.2 Tĩnh tải + Hàng Hóa +Va:
4.3 Tĩnh tải + Hàng Hóa +Neo + Cần trục:
4.4 Tĩnh tải + Hàng Hóa + Va + Cần trục:
Trang 194.5 Tĩnh tải + Neo:
4.6 Tĩnh tải + Va:
Trang 20Bảng tổ hợp tải trọng
Trang 225 Giải sơ đồ kết cấu tìm nội lực
Kết cấu bến là khung không gian gồm cọc,dầm,bản.Sơ đồkhung không gian được giải bằng phần mềm Sap 2000
Tải trọng bản thân được gán trực tiếp vào dầm,bản.Lực neo,va được gắn lên khung.
Tải trọng cần trục là tải trọng di động nên được gán nhiều trường hợp lên dầm cầu trục:bánh xe cầu trục
di chuyển từng nấc 1m bằng khoảng cách giữa 2 bánh xe kề nhau cho đến khi cần trục di chuyển đến giữa dầm.
Dùng tổ hợp tải trọng để tìm ra nội lực nguy hiểm nhất cho kết cấu công trình.
5.1 Sơ đồ các trường hợp đặt tải
5.1.1 Hàng hóa
Trang 235.1.2 Lực va.
5.1.3 Lực neo.
Trang 245.1.4 Cần trục.
5.2 Các kết quả nội lực
Trang 25Lực dọc trong cọc lớn nhất
Mômen trong cọc lớn nhất
Trang 26Lực cắt âm trong dầm cần trụclớn nhất (Biểu đồ bao) .
Lực cắt dương trong dầm cần trục lớn nhất (Biểu đồ bao)
Lực cắt âm trong dầm dọc lớn nhất (Biểu đồ bao)
Trang 27Lực cắt dương trong dầm dọc lớn nhất (Biểu đồ bao)
Trang 28Mômen âm trong dầm dọc lớn nhất (Biểu đồ bao)
Mômen dương trong dầm dọc lớn nhất (Biểu đồ bao)
Mômen dương trong dầm cần trụclớn nhất (Biểu đồ bao)
Trang 29Mômen âm trong dầm cần trục lớn nhất (Biểu đồ bao)
Trang 30Lực cắt dương trong dầm ngang lớn nhất (Biểu đồ bao)
Trang 31Lực cắt âm trong dầm ngang lớn nhất (Biểu đồ bao)
Trang 32Mômen dương trong dầm ngang lớn nhất (Biểu đồ bao)
Mômen âmtrong dầm ngang lớn nhất (Biểu đồ bao)
Trang 33Mômen âm M 11 theo phương cạnh ngắn
Trang 34Mômen dương M 11 theo phương cạnh ngắn
Trang 35Mômen dương M 22 theo phương cạnh dài
Trang 36Mômen âm M 22 theo phương cạnh dài
Chuyển vị tại đầu cọc ngoài cùng lớn nhất (Biểu đồ bao)