1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bài giảng Quản trị kinh doanhPhần I Chương 7 và 8

78 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 6,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

•Theo đặc trưng kỹ thuật công nghệ: CN năng lượng, CN hoá học, CN sinh học,7 •Theo đặc điểm quản trị công nghệ: CN thủ công, cơ giới hoá hoặc tự động hoá •Theo nguồn gốc công nghệ; CN tự

Trang 1

CHƯƠNG 7

QUẢN TRỊ CÔNG NGHỆ

Trang 2

Nội dung chương 7

Trang 3

I Tổng quan về công nghệ và quản trị công nghệ

Trang 4

1.2 Phân loại công nghệ:

• Theo tính chất công nghệ: công nghệ SX, CN dịch vụ,7

•Theo đặc trưng kỹ thuật công nghệ: CN năng lượng, CN hoá học, CN sinh học,7

•Theo đặc điểm quản trị công nghệ: CN thủ công, cơ giới hoá hoặc tự động hoá

•Theo nguồn gốc công nghệ; CN tự sáng tạo hay CN chuyển giao

•Theo chu kỳ sống của sản phẩm: Công nghệ được phân chia thành các giai đoạn khác nhau trong chu kỳ sống của nó:

thâm nhập, tăng trưởng, chín muồi, suy thoái

•Theo vai trò công nghê: CN dẫn dắt, CN thúc đẩy, CN phát triển

Trang 5

Tình hình chuyển giao công nghệ ở VN từ

1990 1990 2010 2010

Trang 6

1.3 Vai trò công nghệ;

•Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

•Đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

•Là yếu tố quyết định sự thịnh vượng hay suy vong của một quốc gia

•Thúc đẩy cạnh tranh

Trang 7

2 Quản trị công nghệ trong doanh nghiệp

2.1Khái niệm:

QTCN trong DN là tổng hợp các hoạt động nghiên cứu và vận dụng các qui luật khoa học vào việc xác định và tổ chức thực hiện các mục tiêu và biện pháp kỹ thuật nhằm thúc đẩy tiến

bộ khoa học công nghệ, áp dụng công nghệ kỹ thuật mới, bảo đảm quá trình sản xuất tiến hành với hiệu quả cao.

2.2 Ý nghĩa:

•Là một bộ phận quan trọng của công tác quản trị doanh nghiệp, là cơ sở của các lĩnh vực quản trị

•Tạo điều kiện để các khâu quản lý khác đảm bảo hiệu

quả sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp

•Đảm bảo nâng cao chất lượng sản phẩm và tăng khả

năng cạnh tranh của sản phẩm trên thị trường

•Là biện pháp rất cơ bản để tăng năng suất lao động và tăng hiệu quả kinh tế của sản xuất, thúc đẩy tiến bộ khoa học, kỹ thuật, tạo điều kiện áp dụng kỹ thuật mới.

Trang 8

2.3.Nội dung QTCN:

•Tổ chức hoạt động nghiên cứu và phát triển

•Lựa chọn và đổi mới công nghệ

•QT qui trình, qui phạm kỹ thuật và công tác tiêu

chuẩn hóa

•Tổ chức công tác bảo dưỡng và sửa chữa

•Tổ chức công tác đo lường

•Tổ chức hoạt động sáng kiến, cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất

•QT hồ sơ, tài liệu kỹ thuật

Trang 9

II Quản trị nghiên cứu và phát triển

1 Các hình thức và quy trình nghiên cứu và phát triển1.1,Các hình thức nghiên cứu

Nghiên cứu cơ bản:

→ Tìm ra các phát kiến cơ bản và những nguyên lý mới

→ Hướng vào phát hiện những qui luật tự nhiên, mới

→ Phương hướng nghiên cứu thường chỉ được xác định trong quá trình công việc tiến triển

Nghiên cứu ứng dụng: Sử dụng kết quả của nghiên cứu cơ

Nghiên cứu ứng dụng: Sử dụng kết quả của nghiên cứu cơ bản hướng vào giải quyết một số vấn đề có tính thực tiễn nhất định như nghiên cứu sản phẩm, chế tạp, vật liệu

=> Vì nghiên cứu cơ bản không trực tiếp mang lại lợi ích

thương mại trong khi nghiên cứu ứng dụng có triển vọng thu hồi vốn đầu tư và có lợi nhuận, nên nó hấp dẫn các

DN hơn

Trang 10

1.2 Các hình thức phát triển

•Phát triển sản phẩm (vật liệu): bao gồm thiết kế sản

phẩm, thử nghiệm, đánh giá mẫu mã đã thiết kế, thử

nghiệm mẫu thiết kế, kiểm tra qui trình, phát hiện những sai sót, thay đổi và đánh giá sơ bộ về chi phí ở xưởng, đánh giá thông qua thị trường

•Phát triển qui trình: giải quyết các máy móc, dụng cụ,

phương pháp, bố trí sản xuất và thiết kế những dụng cụ,

đồ giá cần thiết để sản xuất sản phẩm nhằm khẳng định tính thực tiễn của các phát kiến về qui trình

1.3 Qui trình nghiên cứu và phát triển: gồm 4 bước

•Hình thành ý tưởng

•Rà soát và đánh giá ý tưởng

•Phân tích tính hiệu quả

•Đưa vào nghiên cứu và phát triển ý tưởng: Chỉ phát triển

ý tưởng đem lại lợi nhuận dự kiến cao nhất

Trang 11

2 Xây dựng kế hoạch nghiên cứu và phát triển

2.1 Căn cứ

Các căn cứ xây dựng kế hoạch nghiên cứu và phát triển: mục tiêu, nhiệm vụ, thông tin thị trường sản phẩm, nguồn lực đầu vào, đối thủ cạnh tranh, sự phát triển khoa học công nghệ, kế hoạch sản xuất, tiêu thụ, các ý tưởng hay dự án đã hình thành7

Các căn cứ đổi mới công nghệ:

•Căn cứ về công nghệ: do các đòi hỏi đổi mới về sản phẩm, mẫu

mã, vật liệu, công nghệ bộ phận

•Căn cứ thuộc môi trường xã hội: Các đòi hỏi bảo vệ môi trường sinh thái, chống ô nhiễm môi trường, bảo đảm an toàn lao động, cải thiện điều kiện lao động

•Căn cứ vào tính chất rủi ro và mạo hiểm: cung cầu sản phẩm, giá cả, sản lượng tiêu thụ, nguồn lực đầu vào

2.2 Nội dung

•Mục tiêu cụ thể của nghiên cứu và phát triển trong kỳ kế hoạch

•Các nhiệm vụ nghiên cứu và phát triển cụ thể trong kỳ kế hoạch

•Các giải pháp đảm bảo nguồn lực và tiến độ từng nguồn lực

nghiên cứu và phát triển

Trang 12

2.3 Phương pháp cân đối nguồn lực tài chính

Tùy thuộc vào mức lợi nhuận, doanh thu cụ thể, vào nhiệm

vụ nghiên cứu và phát triển cần đặt ra trong từng thời kỳ mà doanh nghiệp có thể qui định trích một tỷ lệ cố định hay

không cố định từ lợi nhuận sau thuế (doanh thu) hàng năm

để dành cho quĩ nghiên cứu và phát triển

Việt Nam: 500 nghìn DN Nhỏ và vừa: Kinh phí giành cho

NCKH chưa được 1%, thậm chí không đầu tư

Chỉ 8% DN có CN tiên tiến (chủ yếu DN có vốn đầu tư NN)

Trang 13

3 Tổ chức công tác nghiên cứu và phát triển

Có nhiều cách phân chia nhiệm vụ nghiên cứu và phát

4 Đánh giá dự án nghiên cứu

Việc đánh giá này phải trả lời được các câu hỏi:

•Có đáp ứng được các mục tiêu sản phẩm của DN?

•Cần các nguồn lực nào ở bên ngoài và bên trong DN?

•Sẽ đem lại lợi ích kinh tế như thế nào?

•Mức độ đảm bảo thành công của dự án?

Trang 14

III Lựa chọn và đổi mới công nghệ

•Tăng năng suất lao động

•Tiết kiệm nguyên vật liệu

•Giảm lao động chân tay, nặng nhọc và cải thiện điều kiện lao động

•Tính thích hợp của công nghệ

⇒Trong giai đoạn hiện nay, cần đặc biệt chú ý đến tính tiến

bộ của công nghệ, biểu hiện ở: thế hệ thiết bị, thời hạn hiệu lực của các đối tượng sở hữu công nghiệp có liên quan, tuổi thọ và khả năng giảm các yếu tố đầu vào gia tăng đầu ra

Trang 15

1.2 Sự cần thiết phải lựa chọn công nghệ tối ưu

Áp dụng công nghệ chế biến khác nhau sẽ dẫn đến sự khác nhau về cách thức và qui trình của quá trình chế biến, về

trang thiết bị kỹ thuật và về sử dụng lực lượng lao động cụ thể, về thiết lập tổ chức điều hành sản xuất7Lựa chọn công nghệ đúng đắn tạo tiềm năng nâng cao hiệu quả lâu dài cho

Trang 16

2 Đổi mới công nghệ

2.1 Thực chất của việc đổi mới công nghệ

Khái niệm:

Đổi mới công nghệ là sự hoàn thiện không ngừng các yếu tố của công nghệ dựa trên thành tựu khoa học kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh và đáp ứng tốt nhất nhu cầu của

người tiêu dùng.

Nội dung:

•Thay thế thiết bị lạc hậu đang có bằng thiết bị hiện đại

•Thay thế qui trình sản xuất cũ bằng qui trình sản xuất mới tiến bộ hơn

•Nâng cao năng lực sản xuất của người lao động

•Đổi mới biện pháp quản lý tổ chức các yếu tố công nghệ, xử lý thông tin

2.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến đổi mới công nghệ

•Các yếu tố nội tại của DN: Khả năng tài chính và năng lực công nghệ

•Nhu cầu của sản phẩm và sự cạnh tranh trên thị trường

•Đường lối chính sách của Nhà nước

•Khả năng tiêu thụ sản phẩm trên thị trường

Trang 17

2.3 Lựa chọn phương pháp đổi mới công nghệ

Có ba phương pháp đổi mới công nghệ sau:

(1)Công nghệ truyền thống đang có của ngành, DN được cải tiến hiện đại hóa dần để từng bước thực hiện đổi mới công nghệ hiện có tiến lên trình độ tiên tiến, hiện đại

Ưu: Không cần nhiều vốn đầu tư, không làm xáo trộn nhiều các hoạt động SX

Nhược: Kỹ thuật chắp vá, không đồng bộ, không tạo ra sự thay đổi lớn về SP

(2) Kết hợp việc cải tiến hiện đại hóa với tự nghiên cứu

để phát triển công nghệ mới, thay thế cho công nghệ cũ lạc hậu đang được áp dụng

Ưu: Kỹ thuật đồng bộ, công nghệ thích hợp

Nhược: Cần nhiều vốn đầu tư, phụ thuộc vào năng lực nghiên cứu phát triển công nghệ mới

Trang 18

(3) Nhập và chuyển giao công nghệ mới, hiện đại từ

nước ngoài, thông qua các kênh đầu tư trực tiếp nước

ngoài của các công ty đa quốc gia, nhập máy móc, thông tin qua hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đồng, trả dần vốn qua bao tiêu sản phẩm, mua các lixăng sáng chế, bí quyết hoặc các dịch vụ kỹ thuật hoặc theo các cách phi hình thức như nhập máy móc, nhận hỗ trợ kỹ thuật của các hãng thiết

bị, gửi người ra nước ngoài học tập

Ưu:

Đi tắt đón đầu, tạo điều kiện nhảy cóc về công nghệNhược:

Hàm chứa nhiều rủi ro như công nghệ không đồng

bộ, không phù hợp, nguy cơ trở thành bãi rác công

nghiệp7

Trang 19

2.4 Chuyển giao công nghệ

Các hoạt động được coi là chuyển giao công nghệ:

•Chuyển giao quyền sở hữu hoặc sử dụng sáng chế, giải

pháp hữu ích hoặc các đối tượng sở hữu công nghiệp khác.

•Chuyển giao các bí quyết hoặc kiến thức kỹ thuật, chuyên môn dưới dạng phương án công nghệ, tài liệu thiết kế, công thức, thông số kỹ thuật có hoặc không có kèm theo thiết bị.

•Cung cấp các dịch vụ hỗ trợ và tư vấn công nghệ, kể cả đào tạo và thông tin sau khi chuyển giao.

Trang 20

Nội dung chủ yếu của CGCN:

•Xác định thời điểm cần đưa công nghệ mới vào

áp dụng

•Nghiên cứu và dự báo về các nhân tố tác động đến công nghệ mới: thị trường sản phẩm, tình trạng cạnh tranh, khả năng về các nguồn lực7

•Đánh giá tính thích hợp của công nghệ mới về

kỹ thuật, kinh tế và khả năng tài chính để lựa chọn công nghệ tối ưu

•Tìm kiếm thông tin cụ thể về thị trường công nghệ mới, về các đối tác đang có ý định chuyển giao công nghệ, về các rào cản có thể trong quá trình chuyển giao7

•Nghiên cứu dự án theo các yêu cầu về nghiên cứu đầu tư hay liên doanh tùy theo cách thức chuyển giao mà doanh nghiệp lựa chọn

Trang 21

IV Qui phạm, quy trình kỹ thuật và tiêu chuẩn hóa

1 Qui phạm và qui trình kỹ thuật

1.1 Khái niệm

•Qui phạm kỹ thuật: là các tài liệu kỹ thuật do Nhà nướcban hành nhằm qui định các nguyên tắc cơ bản, các mẫu mực và điều kiện kỹ thuật phải tôn trọng công tác khảo

sát, thiết kế, thi công, lắp đặt, thí nghiệm, vận hành, bảo

dưỡng và sửa chữa máy móc, thiết bị

Ví dụ: qui phạm kỹ thuật an toàn trong các hầm lò than, qui phạm kỹ thuật an toàn trong khai thác và chế biến đá lộ

thiên, qui phạm kỹ thuật xdựng rừng phòng hộ đầu nguồn7 Qui trình kỹ thuật: là các tài liệu kỹ thuật do Bộ (DN) ban hành nhằm qui định chi tiết từng việc làm và trình tự tiến hành trong quá trình sản xuất sản phẩm

Ví dụ: qui trình công nghệ sản xuất rượu vang, qui trình

công nghệ sản xuất xúc xích tiệt trùng, qui trình công nghệ chế biến nước mắm, qui trình công nghệ sản xuất tôm đông lạnh7

Trang 22

1.2 Vai trò

•Tăng cường tính tổ chức và kỷ luật sản xuất

•Đảm bảo các điều kiện kỹ thuật cần thiết trong quá trình

sử dụng thiết bị, máy móc, tạo điều kiện thuận lợi cho người lao động

•Tạo điều kiện sử dụng hợp lý và đầy đủ các yếu tố sản xuất

•Là cơ sở kỹ thuật đảm bảo và nâng cao chất lượng sản phẩm

1.3 Nhiệm vụ

•Áp dụng nghiêm chỉnh các qui phạm và qui trình

•Soát xét, bổ sung, sửa đổi hoặc xây dựng mới các qui trình kỹ thuật

•Tổ chức tốt việc tham gia xây dựng các qui phạm và qui trình kỹ thuật

•Đúc kết các kinh nghiệm tiên tiến

Trang 23

2 Tiêu chuẩn hóa

Định nghĩa đầy đủ của ISO vê Tiêu chuẩn hoá như sau: Tiêu chuẩn hoá là một hoạt động thiết lập các điều khoản để sử dụng chung và lặp đi lặp lại đối với những vấn đề thực tế

hoặc tiềm ẩn, nhằm đạt được mức độ trật tự tối ưu trong một khung cảnh nhất định

Căn cứ vào phạm vi áp dụng có các loại tiêu chuẩn hóa sau: tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực, tiêu chuẩn quốc gia, tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn địa phương và tiêu chuẩn DN

Trang 24

2.1 Nhiệm vụ và yêu cầu

Nhiệm vụ

•Xây dựng các tiêu chuẩn và hướng dẫn nội bộ DN

•Tham gia xây dựng các tiêu chuẩn ngành, quốc gia,7trên cơ sở đảm bảo quyền lợi của DN

•Tổ chức thực hiện và giám sát việc thực hiện các tiêu chuẩn đã có

•Cập nhật và cung cấp thông tin về tiêu chuẩn, qui định mới

•Quản trị hệ thống phân loại và mã hóa

•Quản trị các tài liệu liên quan đến công tác tiêu chuẩn hóa

Trang 25

 Nghiên cứu, kết hợp chặt chẽ các kinh nghiệm thực

 Nghiên cứu, kết hợp chặt chẽ các kinh nghiệm thực tiễn

 Đảm bảo hiệu quả kinh doanh lâu dài cho DN

Trang 26

2.2 Một số giải pháp nhằm tăng cường công tác tiêu chuẩn hóa

•Có quan điểm đúng đắn về công tác tiêu chuẩn hóa

•Tranh thủ sự ủng hộ của lãnh đạo DN

•Tổ chức bộ phận tiêu chuẩn hóa hợp lý

•Các giải pháp thúc đẩy hoạt động tiêu chuẩn hóa

•Giải quyết tốt mối quan hệ giữa tiêu chuẩn hóa và

đa dạng hóa

Trang 27

V Bảo dưỡng và sửa chữa

•Các nhiệm vụ phụ là bảo đảm an toàn cho DN, kho tàng; giải quyết phế thải, chống ô nhiễm và tiếng ồn, đảm bảo vệ sinh công nghiệp7

2 Các chế độ bảo dưỡng và sửa chữa

2.1 Chế độ sửa chữa dự phòng

•Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa dự phòng theo kế hoạch: là tổng hợp các biện pháp tổ chức, kỹ thuật về bảo dưỡng, kiểm tra và sửa chữa tiến hành theo nguyên lý dự phòng nhằm hạn chế hao mòn, ngăn ngừa những hư hỏng bất thường, bảo đảm tài sản, thiết bị luôn ở trạng thái hoạt động bình thường.

•Chế độ bảo dưỡng và sửa chữa dự phòng bao gồm: thiết kế và lắp đặt thiết bị đúng yêu cầu kỹ thuật; định kỳ kiểm tra các đối tượng bảo dưỡng

và sửa chữa để ngăn ngừa hỏng hóc; chăm sóc, bảo dưỡng và sửa chữa theo kế hoạch.

•Cơ sở thực hiện: dự báo tình trạng hao mòn đối với từng tài sản, thiết bị;

Trang 28

2.2 Chế độ sửa chữa theo lệnh

Công việc sửa chữa chỉ được tiến hành khi phát hiện đối tượng sửa chữa bị hỏng và phát lệnh sửa chữa

3 Các hình thức tổ chức hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa

Có ba hình thức sau:

•Hình thức phân tán: bố trí lực lượng lao động trực tiếp ở từng phân xưởng sản xuất => Hạn chế: năng lực sửa

chữa rải rác, không có hiệu quả, tính chuyên môn hóa

không cao, chi phí cao

•Hình thức tập trung: thiết lập bộ phận sửa chữa riêng => Hạn chế: Tạo sự cách biệt giữa bộ phận bảo dưỡng và

sửa chữa với bộ phận sản xuất, thiếu sự linh hoạt,

Trang 29

4 Một số biện pháp chủ yếu nâng cao hiệu quả bảo dưỡng và sửa chữa

•Xây dựng chính sách bảo dưỡng và sửa chữa

•Xác định chính xác số lượng lao động và thời gian ngừng sản xuất để sửa chữa theo từng đối tượng sửa chữa

•Theo dõi chặt chẽ các hoạt động sửa chữa chưa được thực hiện

•Tăng cường công tác kiểm tra

Trang 30

Quản trị tiêu thụ

Chương IX

Quản trị tiêu thụ

Trang 31

Nội dung chương IX

Khái lược1

Nghiên cứu thị trường2

Xây dựng và quản trị hệ thống phân phối3

Trang 32

I – KHÁI LƯỢC

Trang 33

1.1 Tiêu thụ sản phẩm

- Theo nghĩa hẹp: Tiêu thụ  Bán hàng

- Theo nghĩa rộng: Tiêu thụ là một trong 6 chức năng hoạt động

cơ bản của doanh nghiệp

Chức năng hoạt động cơ bản của DN

Tài chính

Quản trị DN Hậu cần

Kế toán

Trang 34

Mối liên hệ giữa sản xuất và tiêu thụ

 Quản trị KD truyền thống:

Sản xuất  Tiêu thụ (tiêu thụ đi sau sản xuất/DN bán cái mà mình có)

 Quản trị KD hiện đại:

Khả năng tiêu thụ Hoạt động của DN Kế hoạch sản xuất

Khả năng tiêu thụ

(Nhu cầu thị trường)

Yêu cầu điều tra khả năng tiêu thụ trước khi tiến hành sản xuất

 Với khoảng thời gian trung và ngắn hạn một kế hoạch tiêu thụ

sản phẩm đúng đắn luôn là cơ sở để xây dựng một kế hoạch

sản xuất thích hợp

Trang 35

Nghiên cứu

phối

Quảng cáo, Xúc tiến

Bán hàng

QT tiêu thụ

Trang 36

II – NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG

Trang 38

2.2 Nội dung chủ yếu của NCTT

NC cung

Mạng lưới TT

-Hiểu rõ ĐTCT hiện tại và tương lai -XĐ số lượng ĐTCT hiện tại và tiềm ẩn -Các chính sách của đối thủ: marketing-mix, sản xuất, thị phần, khác biệt hóa sản phẩm, hậu mãi, thanh toán, …

-Ưu, nhược điểm của từng kênh tiêu thụ của DN, của ĐTCT

- Ảnh hưởng của các nhân tố tới tiêu thụ -Hình thức bán hàng

Nghiên cứu Thị trường

NC cầu

- Đối tượng: DN, tổ chức XH, gia đình/cá nhân,…

-Đặc điểm của thị trường: Quy mô/độ tuổi, tâm lý, thói quen,… -Nghiên cứu sản phẩm thay thế

-Phản ứng của NTD trước chiến lược marketing-mix của ĐTCT

Trang 39

Các bước của quá trình nghiên cứu

Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu

Thu thập dữ liệu (thông tin)

Xử lý dữ liệu (Mã hóa, nhập liệu, hiệuchỉnh,…)

Phân tích dữ liệu

Báo cáo kết quả

Ngày đăng: 17/03/2015, 20:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức  - Điện thoại, thư - Bài giảng Quản trị kinh doanhPhần I Chương 7 và 8
Hình th ức - Điện thoại, thư (Trang 43)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w