Trong ngh quyết số 40/2000/QH10 của quốc hội hóa 10 về đổi mới hương ình giáo ục phổ hông hẳng đ nh: Mụ iê ủa đổi mới hương ình giáo ục phổ hông à: “ Xây ựng nội ng hương ình phương pháp
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
NGÔ THỊ NGỌC HÀ
HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN KHÁI NIỆM CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG CHƯƠNG I – SINH HỌC 11-THPT
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM SINH HỌC
HÀ NỘI - 2011
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC
- -
NGÔ THỊ NGỌC HÀ
HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN KHÁI NIỆM CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT
VÀ NĂNG LƯỢNG TRONG CHƯƠNG I- SINH HỌC 11 TRUNG HỌC
PHỔ THÔNG
LUẬN VĂN THẠC SĨ SƯ PHẠM SINH HỌC Chuyên ngành: LÝ LUẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
Mã số: 60 14 10 Người hướng dẫn khoa học: PGS-TS Nguyễn Đức Thành
HÀ NỘI - 2011
Trang 3MỤC LỤC
LỜI CẢM ƠN - 3 -
Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI - 15 -
1.1.Cơ sở lý luận của đề tài: - 15 -
1.1.1 Khái niệm 15
-1.1.2 Khái niệm sinh học: 19
-1.1.3 Chương trình sinh học và đặc điểm của các khái niệm trong chương trình sinh học phổ thông hiện nay: 24
-1.2.Cơ sở thực tiễn của đề tài - 25 -
1.2.1.Các chỉ tiêu xác định thực trạng dạy học trong chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng” Sinh học 11 Trung học phổ thông 25
-1.2.3 Kết quả xác định thực trạng và nhận xét: 31
-1.2.4 guyên nh n của thực trạng: 32
-Chương 2 : HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN KHÁI NIỆM TRONG CHƯƠNG I - SINH HỌC 11- THPT - 33 -
2.1.Phân tích nội dung chương I : “Chuyển hóa vật chất và năng lượng” Sinh học 11 -Trung học phổ thông - 33 -
2.1.1.Ph n tích chủ đề của chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng” Sinh học 11 Trung học phổ thông 33
-2.1.2.Ph n tích các nội dung cấu thành của chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng” Sinh học 11 Trung học phổ thông 35
-2.1.3.Ph n tích sự phát triển hệ thống các khái niệm của chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng” Sinh học 11 Trung học phổ thông 39
-2.3 Biện h h nh thành và h t t iển c c h i niệm chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng” Sinh học 11-Trung học phổ thông - 46 -
Trang 42.3.1 guyên tắc xác định các biện pháp hình thành và phát triển khái niệm
trong dạy học chương I 46
-2.3.3.Các biện pháp hình thành và phát triển khaí niệm trong chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng” Sinh học 11 Trung học phổ thông 48
-2.3 Xây dựng hệ th ng ĐKN CHVC-NL với sự hỗ trợ của phần mềm IHMC Cmap Tools - 57 -
2.3.1 Các dạng BĐK 57
Dựa theo h nh dạng bản đồ có c c dạng bản đồ sau: 58
+ ĐKN h nh nhện 58
ĐKN h nh nhện có một KN t ung tâm, xung quanh là những KN bổ sung 58
2.3.2 Các bước x y dựng một BĐK 59
-2.3.3 y dựng BĐK C C của sinh vật với sự h trợ của ph n mềm Cmap Tools 61
-2.4 Quy t nh h nh thành và h t t iển KN CHVC- NL của sinh vật có sử dụng ĐKN - 62 -
2.4.1 Giai đoạn 1 chuẩn bị của GV 62
2.4.2 Giai đoạn 2 Quy trình chung triển khai tổ chức DH bằng BĐK 63
Chương 3: THỰC NGHIỆM SƯ PHẠM 67
-3.1.Mục đích thực nghiệm - 67 -
3.2.Nội dung thực nghiệm - 67 -
3.3 Phương h thực nghiệm - 67 -
3.3.1 Chọn trường thực nghiệm 67
-3.3.2 Chọn lớp TN 67
-3.3.3 Chọn GV dạy TN 68
-3.3.4 Phương án thực nghiệm 68
-3.4 Xử lí s liệu - 68 -
Trang 53.4.11 Phân tích đ nh gi định lượng - 68 -
3.4.22 Phân tích đ nh gi định tính - 70 -
3.5 Kết quả thực nghiệm - 71 -
3.5.1 Phân tích định lượng c c bài iểm tra - 71 -
- ĐKN giú HS củng c và hệ th ng hóa iến thức t ong qu t nh học Qua đó HS có c i nh n tổng qu t về c c KN và m i quan hệ giữa chúng, do đó lưu giữ kiến thức lâu hơn và sâu sắc hơn - 82 -
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ - 83 -
TÀI LIỆU THAM KHẢO 84
-PHỤ LỤC - 87 -
Trang 6DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU, CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Trang 7MỞ ĐẦU
1.Lý do chọn đề tài
1.1.Do yêu cầu yêu cầu đổi mới phương pháp dạy học hiện nay:
Cùng với những chuyển biến của đấ nướ việ ạo a ng ồn nhân ự hấ ượng ao đang à đòi hỏi ứ hiế à yế ố hàng đầ yế đ nh sự phá iển ủa ã hội Việ đào ạo ng ồn nhân ự ho đấ nướ mộ phần ớn á h nhiệm h ộ về ngành giáo
ụ và đào ạo Đổi mới giáo ụ à một tất yếu
Trong ngh quyết số 40/2000/QH10 của quốc hội hóa 10 về đổi mới hương ình giáo ục phổ hông hẳng đ nh: Mụ iê ủa đổi mới hương ình giáo ục phổ hông à: “ Xây ựng nội ng hương ình phương pháp giáo ụ sá h giáo hoa phổ hông mới nhằm đáp ứng yê ầ phá iển nguồn nhân ực phục vụ CNH- HĐH
đấ nướ phù hợp với thực tiễn và yền thống Việ Nam ”
Cùng với sự đổi mới nội ng phương pháp ạy họ ũng ần phải đượ đổi mới Nên trong Hội ngh lần thứ VI- BCH TW Đảng hóa IX đã nhấn mạnh: Đổi mới phương pháp ạy học ở tất cả á ấp học, bậc học, kết hợp tốt học với hành gắn nhà ường với ã hội áp dụng những phương pháp ạy học hiện đại để bồi ưỡng cho học sinh những năng ự ư y sáng ạo năng ực giải quyết vấn đề ”
Mặ há với sự á động ùng nổ của ông nghệ hông in họ sinh được tiếp cận nhiề hơn về tri thức mới ong đó ó hoa học sinh họ à một trong những nghành khoa họ ó ố độ ăng nhanh nhấ hì việ đổi mới nội ng ùng phương pháp dạy họ à một vấn đề ó ính ất yế ong hướng đổi mới chung về PPDH của nghành giáo ục
1.2.Do yêu cầu nâng cao chất lượng dạy học chương trong chương trình sinh học 11-Trung học phổ thông
Q á ình ạy họ nói h ng và ạy học sinh họ nói iêng hực chấ à á ình ổ chức hoạ động nhận thức cho học sinh.Sinh họ à môn hoa học thực nghiệm nghiên cứu về thế giới sống ong đó hệ thống á hái niệm à hành phần kiến thức cố õi của môn họ Cá KN Sinh học phản ánh ản chất của sự vật, hiện ượng á ình ơ bản trong sinh giới
Trang 8T ong hương I Sinh học 11- THPT á KN sinh họ hình hành ần dần qua từng mục , từng ài ừng hương, kiến thứ hái niệm chiếm tỷ trong lớn ong hành phần khối ượng kiến thức
1.3.Xuất phát từ thực trạng dạy và học khái niệm Sinh học hiện nay
Chấ ượng kiến thức của học sinh phần lớn phụ thuộ vào việc nắm vững ý nghĩa
của mỗi KN, nắm được nội dung KN Sinh họ T y nhiên ó mộ ình ạng phổ biến
à HS hỉ hú ý học thuộ òng KN mà oi nhẹ việc nắm vững bản chất cố õi ủa hái niệm và nhấ à sự phá iển KN Điề đó àm ho HS úng úng hi vận dụng vào á ài ập, giải quyế á ình h ống trong thực tế Chính vì ẽ đó nhiệm vụ của
GV trong dạy họ à phải chủ động nghiên ứu hệ thống á KN ừ đó ựa chọn sử dụng á phương pháp iện pháp H phù hợp Đây à một trong những yếu tố khoa
họ và sư phạm, tạo điều kiện cho việ í h ự hóa hoạ động nhận thức của HS
1.4.Xuất phát từ vai tr c a khái niệ trong dạy học inh học trư ng phổ thông
Hệ thống KN Sinh họ à nền tảng của oàn ộ kiến thức Sinh họ Có hể coi việc giúp HS nắm vững hệ thống KN Sinh họ à hâ đầ iên à iền đề để ây ựng cho
HS khả năng vận dụng vững chắ ó hiệu quả á iến thức sinh họ ũng à á ình phá iển á năng ự ư y ( Phân í h ổng hợp so sánh ì ượng hóa hái á hóa ) và góp phần giáo ục thế giới quan khoa học ho HS Ngoài a hoạt động nhận thức KN Sinh họ ó vai ò an ọng trong việ hình hành và phá iển nhân á h HS vì: Sự hình hành KN đòi hỏi mộ ư y …( heo ỳnh hương””
Xuất phá ừ những í o ên húng ôi chọn đề ài “Biện pháp hình thành và phát triển khái niệm trong dạy học chương I : Chuyển hóa vật chất và năng lượng - Sinh học 11 - Trung học phổ thông ”
2.Lịch sử nghiên cứu:
2.1.Trên thế giới
Việ nghiên ứu về KN được tập trung nhiều ở Liên Xô ũ Ví ụ :
N M Ve zi in( 1972) nê “ Hiện ượng đáng hú ý nhấ ong ý ận dạy học Sinh học ở 10 năm gần đây à việ á ập học thuyế phá iển á KN ”
Trong cuốn đại ương về phương pháp ạy học Sinh học của N M Ve zi in và V.M.Kocxunxcaia( 1966) lần đầ iên á giả đã giành hẳn mộ hương ho việ ình
ày và phá iển KN , lần ái ản thứ 2(1972) hương đó đã được bổ s ng và phá triển KN đượ em à hành phần ơ ản và á KN đượ nghiên ứu trong sự phá
Trang 9triển và mối quan hệ giữa á KN với nha Cá á giả này đã á đ nh ó 2 loại KN
à KN h yên hoa và KN đại ương
B V V evia s i( 1969) đã hẳng đ nh, sự phá iển KN Sinh họ iên an hặt chẽ với việ phá iển nội ng hương ình Sinh họ Tá giả nê a ong Sinh họ ó những KN chủ đạo như : Khái niệm tế ào ơ hể oài sinh yển , giới hữ ơ và
đã phân í h sự phá iển tuần tự á KN đó ong hương ình
Cuốn “ Nội dung dạy học ở ường THPT” ủa B F Spynop (1971) á giả đã nhấn mạnh yê ầu mới à phải đảm bảo phá iển iên ục của á KN hiện đại hính
á đồng thời á giả ũng nê a sự cần hiê phải ăng ường chuẩn b cho HS ở lớp ưới những KN í h yế để tạo điều kiện cho họ ó điều kiện tiếp thu KN ở bậc học tiếp theo
Trong cuốn “Hoàn hiện á ình ạy họ ” ủa N.M.Scatkin( 1971) Tá giả cho rằng nế đi heo on đường an sá và y nạp để dạy á KN sẽ nặng nề vì hối ượng sự kiện rất lớn mà với HS lớn tuổi ó hể dựa vào KN đã iế mà ẫn tới KN mới
Trong cuốn “ ạy học Sinh họ đại ương như hế nào ” ủa tập thể á á giả
Ve zi in Coo ns aia (1967) và ốn “ Cá ài ên ớp Sinh họ đại ương ” năm
1970 đã ình ày óm ắt sự phá iển KN á ạng KN, sự vận động của KN những liệ pháp và phương pháp phá iển KN đặc biệ á giả đã nhấn mạnh đến việ phá triển ư y ong á ình phá iển KN hông a sử dụng dạy họ nê vấn đề, ùng ản đồ, bản so sánh đối chiếu
Cuốn “ Sự phá iển KN sinh họ đại ương ủa ường họ người lớn ” (1967) Cá
á giả đã phân í h sự phá iển á KN Sinh họ đại ương như Tế ào mô iến hóa ừ lớp 5 đến lớp 8
Trong cuốn “ Phương pháp ạy học sinh họ ong ường họ ” ủa I Đ Zowve e ( 1978) đã giành hẳn 2 hương để ình ày về phá iển hệ thống á KN sinh họ Tá giả đã phân í h vai ò ủa KN kinh nghiệm và KN ý h yế Nê những đặ điểm nhận thức KN của HS đồng thời phân í h á mứ độ ĩnh hội KN
Ge ha ie i h ( 1984) đã hẳng đ nh á KN Sinh họ đượ hình hành và iên ết hành một hệ thống ong oàn ộ á ài á hương và ấp học.Sự hình hành KN
ó ý nghĩa đối với việc tiếp thu kiến thứ và phá iển năng ực học tập của HS đồng thời KN được khắ sâ mở rộng hính á hóa và iên hệ logic theo nhiề hướng
há nha KN ong mệnh đề à yếu tố ơ ản của mỗi ư y ogi
Trang 102.2.Ở Việt Nam:
Trong những năm a đã ó ất nhiề á giả nghiên ứu về sự hình hành và phá triển hái niệm Năm 1968 T ần Bá Hoành và Ng yễn Thư Tư viết cuốn: Hướng dẫn giảng dạy Sinh vật họ Đại ương” đã đ nh nghĩa và phân í h nội ng á hái niệm
ơ ản qua từng ài giúp giáo viên nắm vững kiến thứ ó phương pháp giảng dạy á
KN
Năm 1975 L ận án iến sỹ của Trần Bá Hoành ũng nghiên ứu về đề ài: “ Nâng ao chấ ượng hình hành và phá iển haí niệm ong hương ình Sinh họ đại ương lớp 9, lớp 10 phổ hông” á giả đã đề cập đến ơ sở í ận về on đường hình hành
á KN và đề ra một số biện pháp hình hành và phá iển hái niệm ên ơ sở ên chỉ õ vai ò ủa vấn đề hình hành và phá iển á KN đưa a những ăn ứ phân loại á n ong hương ình sinh vật họ đại ương
Năm 2001 hai á giả Nguyễn Đức Thành và Đinh Quang Báo viết về ý ận dạy học sinh họ đã nhấn mạnh về việ hình hành và phá iển n à vấn đề cố õi ủa nội dung dạy họ đó à on đường duy nhấ để họ sinh ĩnh hội tri thức mộ á h sâ sắc
và oàn iện như vậy, gv phải nắm vững kiến thứ hái niệm, sự hình hành và phá triển kn qua từng mục, từng ài ừng hương ừng cấp họ ây ựng hệ thống á n
gv hông những thể hiện logic về kiến thứ mà đề a phương pháp giảng dạy phù hợp giúp hs hứng hú học tập , nắm ài học vừa tổng á vừa dễ đi sâ nhớ chi tiết heo hướng phá iển hái niệm
Năm 2002 á giả Đào Th Minh Hải nghiên ứ đề ài : Rèn yện kỹ năng phân í h nội ng và đ nh nghĩa á KN cho HS trong giảng dạy hương III: Ng yên nhân và
ơ hế tiến hóa Sinh học 12- THPT” Tá giả nhấn mạnh: Để nắm vững bản chất kiến thứ KN hì HS phải biế á h phân í h nội ng KN ù đó mới đ nh nghĩa KN
mộ á h đầy đủ và hính á
Năm 2004 ong đề ài : “ Biện pháp phá iển á KN ho học sinh trong dạy hương II: Cá y ật di truyền” á giả Mai Thanh Hòa đã phân í h nội ng và chỉ a phương pháp hệ thống hóa KN hương II: Cá i ật di truyền giúp ho HS hứng hú hơn hi học kiến thức di truyền học
Năm 2005 á giả Nguyễn T ng Thành nghiên ứ đề ài : “ Sử dụng â hỏi ài ập
để hình hành và phá iển KN trong dạy họ Sinh hái học , Sinh học 11- THPT” á giả đã phân í h iện pháp sử dụng â hỏi và ài ập để hình hành phá iển KN
Trang 11phần Sinh hái học, giúp HS nắm vững kiến thứ KN Sinh hái họ để ứng dụng vào thực tiễn đời sống sản xuất
Năm 2006 đề ài ủa á giả Nguyễn Th Th Hà về: “ Phân í h sự phá iển đồng
âm á hái niệm tiến hóa àm ơ sở cho dạy học tiến hóa ớp 12- THPT” Ngoài việ á giả đã ây ựng bảng hệ thống á KN iến hóa heo an điểm phá iển đồng âm đồng thời cho ta thấy á KN đượ hình hành và phá iển dần a á lớp học, cấp học theo hệ thống
Bên ạnh đó ất nhiều luận văn ó giá đượ nghiên ứ như “ Hình hành và phá triển á KN về cấp độ tổ chức sống ên ơ hể trong dạy học Sinh học ở ường THPT” ủa á giả Đặng Th Dạ Thủy- 2008.Hay Luận văn hạc sỹ của Nguyễn Th Thắm – 2010 ũng đề cập đến : “Hình hành và phá iển á KN ong ạy học phần Sinh học tế ào- Sinh học 10- THPT”…Cá á giả đều nhấn mạnh việc cần thiết phải
sử dụng cac biện pháp ĩ h ậ giúp học sinh hệ thống kiến thứ á KN ơ ản của hương ủa ài ừ đó hướng dẫn Hs phương pháp hám phá iến thứ và phá h y ính í h ực chủ động cua mỗi á nhân
3.Mục tiêu nghiên cứu:
Xá đ nh được hệ thống hái niệm trong Chương I: Chuyển hóa vật chất và năng lượng- Sinh học 11 – Trung học phổ thông” ùng iện pháp hình hành và phá
triển hái niệm nhằm nâng ao hiệu quả dạy học sinh họ 11 nói h ng và hương I Sinh họ 11 nói iêng
4.Đối tượng và khách thể nghiên cứu:
4.1 Đối tượng nghiên cứu :
Hệ thống á hái niệm ong hương I: “Ch yển hóa vật chấ và năng ượng” – Sinh
Trang 12Học sinh lớp 11 ường THPT Bãi Cháy và THPT Hòn Gai, THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm THPT Ngô Q yền- Quảng Ninh
5.Giả thuyết nghiên cứu:
Bằng á h hình hành và phá iển á hái niệm, học sinh sẽ nắm vững kiến thứ và
èn yện đượ ĩ năng ự họ đồng thời hệ thống hóa iến thứ hương I- Sinh học
11- Trung học phổ hông
6.Nhiệm vụ nghiên cứu:
6.1.Hệ thống cơ s lí luận về Khái niệm, về hình thành và phát triển khái niệm Sinh học
6.2.Xác định thực trạng dạy học chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng”- Sinh học 11- Trung học phổ thông
6.3.Xác định thực trạng dạy học chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng”- Sinh học 11- Trung học phổ thông
6.4.Xây dựng các biện pháp hình thành và phát triển khái niệ trong chương I
“Chuyển hóa vật chất và năng lượng” inh học 11- Trung học phổ thông
6.5.Thiết kế giáo án có sử dụng biện pháp hình thành và phát triển khái niệm trong dạy học chương I - Sinh học 11- Trung học phổ thông
6.6.Thực nghiệ sư phạ để kiểm tra giả thuyết c a đề tài
7.Phương pháp nghiên cứu:
7.1.Phương pháp nghiên cứu lý thuyết:
Nghiên ứ á ài iệ ó iên an để ây ựng ơ sở í ận ho đề ài
7.2.Phương pháp điều tra:
Tìm hiểu về dạy, học kiến thứ KN ong hương I – Sinh học 11- Trung học phổ
hông qua phiế điề a và ao đổi trực tiếp với giáo viên
7.3 Phương pháp chuyên gia
Thông a áo áo đề cương in ý iến của á giáo viên hướng dẫn
già inh nghiệm, tham khảo, chỉnh í ổ s ng và hoàn hiện đường lối chỉ
Trang 13đạo nghiên ứu
7.4.Phương pháp thực nghiệ sư phạm:
7.4.1.Mục đích: Kiểm tra giả thuyết khoa học của đề tài
7.4.2 Chọn trường thí nghiệm
7.4.3 Bố trí thí nghiệm: Bố trí song song
7.4.4 Xử lí số liệu: Dùng các tham số thống kê:
8.Những đóng góp mới của đề tài:
8.1 Xác định được hệ thống khái niệ trong chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng” inh học 11- Trung học phổ thông
8.2 Đề xuất được quy trình hình thành và phát triển khái niệ trong chương I
“Chuyển hóa vật chất và năng lượng” inh học 11- Trung học phổ thông
8.3 Đề xuất các biện pháp hình thành và phát triển khái niệ trong chương I
“Chuyển hóa vật chất và năng lượng” inh học 11- Trung học phổ thông
8.4 Thiết kế các bài soạn có sử dụng các biện pháp đã đề xuất trong chương I
“Chuyển hóa vật chất và năng lượng” inh học 11- Trung học phổ thông
8.5 Kết quả thực nghiệ sư phạm chứng inh được con đư ng hình thành và phát triển khái niệ là con đư ng nâng cao hiệu quả dạy học trong chương I
“Chuyển hóa vật chất và năng lượng” inh học 11- Trung học phổ thông
9.Cấu trúc luận văn :
Luận văn ngoài phần mở đầ và phần kết luận ài iệu tham khảo, dự kiến luận văn gồm 3 hương
Chương 1: Cơ sở í ận và hực tiễn của đề ài
Chương 2 Hình hành và phá iển hái niệm trong dạy họ hương I : Ch yển hóa vật chấ và năng ượng- Sinh học 11 -Trung học phổ hông
Chương 3: Thực nghiệm sư phạm
Trang 14Chương 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN CỦA ĐỀ TÀI
1.1.Cơ sở lý luận của đề tài:
sự vậ hiện ượng ùng oại về những mối iên hệ và ương an ấ yế giữa á sự
vậ hiện ượng há h an (Đinh Q ang Báo Ng yễn Đứ Thành (1998) Lý ận dạy học Sinh học (Phần đại ương) N Giáo ụ Hà Nội)
Như vậy ó hể hấy mộ KN phải ôn hể hiện đượ ính h ng ính ản chất và ính phá iển ủa nhóm đối ượng đượ phản ánh ong KN đó hỏa mãn á đặ điểm sa :
KN phản ánh ương đối oàn iện về đối ượng o á h ộ ính đó hi phối oàn ộ
á mặ ủa đối ượng đượ phản ánh
KN phản ánh hính á đối ượng: đối ượng đượ phản ánh ong ạng hái ổn đ nh
á h ộ ính và mối an hệ đượ phản ánh yế đ nh sự ồn ại ủa ạng hái ổn
đ nh đó
KN phản ánh sự vậ hiện ượng mộ á h đầy đủ ó hệ hống Cá mối an hệ phản ánh ong KN ó an hệ y đ nh ẫn nha mộ á h hặ hẽ và ho a mộ hình ảnh ương đối ó hệ hống về KN
KN phản ánh đối ượng ong hiện hự nhưng góp phần hỉ đạo hoạ động hự iễn
on người hi ó an hệ ự iếp với đối ượng vì hự iễn à ơ sở mụ đí h và động ự ủa nhận hứ Nế hông ó nh ầ hự iễn hì sự vậ hiện ượng hông
ở hành đối ượng nhận hứ o vậy hông đượ hái á hành KN
Trang 15T ong ư y ủa on người á sự vậ hiện ượng đượ phản ánh hông a á ấ hiệ ơ ản và hông ơ ản ong đó á ấ hiệ ơ ản há iệ ủa đối ượng đượ phản ánh ong nhận hứ ủa on người ạo hành ấ hiệ ủa KN iể h sự
vậ đó Bấ ỳ mộ hành động ư y nào ũng mang đặ ưng ư y ằng KN hông ó KN hông hể ư y đượ
ết c u logic của khái niệm:
Logic họ à hoa học về hình hứ và i ật của sự s y nghĩ Logi học bao gồm logic họ hình hức và ogi học biện chứng
Logic hình thức: KN chỉ à ông ụ s y nghĩ và ó ính hấ i ướ để thuận tiện
cho việ ao đổi sự s y nghĩ Đặ điểm của ogi hình hức:
Một là : Mỗi KN chỉ à ổng số của một số dấu hiệ ăn ứ vào một số dấu hiệu của
KN mà KN nào đó h ộc KN hay KN há
Hai là: N à những i ước sẵn hông iến đổi quan niệm này hông hẳn đúng
Logic biện chứng: oi KN à ết tinh sự nhận thức của on người KN à hình hứ ư
duy phản ánh sự vận động phá iển của thực tại há h an KN khoa họ à sự tổng
kế á i hức về những dấu hiệu, thuộ ính h ng và ản chất giữa á sự vậ và hiện ượng Logic biện chứng em KN ó 3 đặ điểm ăn ản:
Đặc điểm thứ nh t:Tính chung
KN à ết quả của á ình nhận thứ đi ừ đơn nhấ đến ái phổ biến đi ừ ái iêng đến ái h ng ằng on đường hái á hóa
Đơn nhấ à những dấu hiệu thuộ ính hỉ ó ở sự vật hay hiện ượng nhấ đ nh
Phổ biến à những dấu hiệu thuộ ính h ng ó ùng ở nhiều sự vật, hiện ượng.Sự tổng hòa á ấu hiệu hoặc thuộ ính h ng và ản chất hợp hành nội ng hái niệm Như vậy nội ng hái niệm à sự tổng hợp chứ hông phải à sự tổng cộng á dấu hiệu
Nhận thứ hông hỉ dừng lại ở ái phổ biến ái h ng mà người ta lại dựa vào ái phổ biến để tiếp tục nhận thứ ái đơn nhất ở mứ độ sâ sắ và oàn iện hơn Lênin
đã oi ái h ng như à ơ sở đi ới nhận thứ á hể
Trang 16Xá đ nh được quan hệ giữa á h ng và ái iêng ìm a on đường ìm a y ật
há h an ủa sự ĩnh hội hái niệm à một trong những vấn đề thời sự hông phải chỉ của học thuyết về nhận thứ mà òn ủa ý ận dạy học
đã à ái ản chất.Trong dạy họ người ta phải đi ừ những dấu hiệu chung rồi á h a
ái ản chất bằng sự trừ ượng hóa
Đặc điểm thứ ba : Tính phát triển
KN hông hỉ à điểm xuấ phá ong sự vận động của nhận thứ mà òn à ổng kết quả của á ình vận động đó nó hông hỉ à ông ụ của ư y mà òn à ết quả của á ình ư y Nhận thức khoa họ ngày àng phá iển hì hái niệm khoa học
ó nội ng ngày àng mới đến mứ độ nào đó hì phải đổi ên ủa KN
KN khoa họ ó ính hất l ch sử, l ch sử khoa họ à ch sử phá iển á hái niệm,
tứ à hay đổi, bổ sung nội ng hái niệm ũ ạo a hái niệm mới á ình đó phản ánh sự vận động giải quyế mâ h ẫn giữa nội ng và hình hức của KN, giữa dấu hiệ đượ đưa vào KN và ên gọi của KN
Như vậy logic biện chứng xem KN à sự thống nhất biện chứng giữa đơn nhấ và phổ biến, giữa cụ thể và ì ượng, giữa nội ng và hình hức
Quan niệm này hướng dẫn húng a những quy tắ hình hành và phá iển KN khoa
họ ong á ình ạy học Sinh học
1.1.1.3 ách đ nh ngh a khái niệm:
Đ nh nghĩa mộ hái niệm tứ à ả lời â hỏi : Một sự vật, một hiện ượng nào đó à
ái gì? M ốn vậy phải chỉ ra những thuộ ính ản chất của nó đủ để phân iệ nó với
Trang 17giới thiệu tri thức mới bằng việ đ nh nghĩa hái niệm Đây à những đ nh nghĩa heo ình độ hiện đại của khoa họ đôi hi đượ đơn giản hóa ho phù hợp với ình độ ĩnh hội của họ sinh và yê ầu của hương ình Lên á lớp ên á hái niệm đó dần ược bổ s ng hính á hơn
Cá h đ nh nghĩa KN đơn giản nhấ à iệ ê oàn ộ á ấu hiệu của đối ượng được
đ nh nghĩa Nhưng ong hực tế phương pháp này hông hực hiện đượ vì mỗi sự vật hiện ượng đề ó vô số dấu hiệ hó mà ể hết.Mặ há mỗi KN lại nằm trong những mối iên hệ, những mối ương an nhấ đ nh với á hái niệm há o đó
hi đ nh nghĩa mộ hái niệm cần đặ nó vào KN h ng hơn và hông ần nê ại những dấu hiệ nào à h ng nữa mà hỉ cần vạch ra hêm ấu hiệ nào à ủa iêng
nó
T ường hợp hông hể đưa hái niệm đ nh nghĩa vào hái niệm rộng hơn đượ hì mới phải đưa vào đ nh nghĩa một số dấu hiệu của KN
Khi đưa a mộ â đ nh nghĩa phải bảo đảm á y ắc sau:
Hai vế của â đ nh nghĩa phải ương đương nghĩa à ó hể hoán v cho nhau
Đ nh nghĩa phải nê được dấu hiệu bản chất của đối ượng, hiện ượng sống được
đ nh nghĩa
Khi đ nh nghĩa KN hông đượ vượt cấp nghĩa à KN ùng để đ nh nghĩa phải à KN giống gần nhất
Khi đ nh nghĩa hông ùng â phủ đ nh
Câ đ nh nghĩa phải ngắn gọn õ àng ánh nói vòng vo
1.1.1.4 ai tr của khái niệm trong ho t động nhận thức và d y học:
Học tập à hoạ động nhận thức nhằm phản ánh ó mụ đí h hế giới há h an vào
ý hức của mỗi người mà ết quả à hình hành hệ thống á KN về sự vật hiện ượng, mối quan hệ nhân ả, quan hệ quy luật về thời gian từ đó hình hành học thuyết khoa học
Khái niệm vừa à ết quả của nhận thức về bản chất của á sự vật hiện ượng ũng như mối quan hệ bản chất của húng vừa à ơ sở để nhận thức tiếp heo Hình hành
và phá iển á KN à on đường để HS ĩnh hội kiến thức mộ á h sâ sắc, vững chắ đồng thời phá iển ư y hình hành nhân á h Nói á h há hình hành nhân á h ho HS à hệ quả của á ình ạy học sinh học
Trang 181.1.2 Khái niệm sinh học:
1.1.2.1.Thế nào là khái niệm sinh học
Là những hái niệm phản ánh những dấu hiệ và h ộ ính h ng ản chất nhất của
á cấ ú sống á hiện ượng á ình ủa sự sống.Khái niệm sinh họ òn phản ánh những mối iên hệ , những mối ương a giữa húng với nhau
ác lo i khái niệm sinh học:
* ăn cứ vào ph m vi phản ánh rộng hay hẹp có thể chia N thành khái niệm chuyên khoa và khái niệm đ i cương
KN sinh học chuyên khoa: à KN sinh học phản ánh ừng cấ ú hiện ượng á
ình ủa mộ đối ượng hay mộ nhóm đối ượng sinh học nhấ đ nh, phản ánh ừng dạng quan hệ iêng iệt của á nhóm đối ượng ấy Cá Kn h yên hoa hường xuất hiện trong mộ phân môn sinh học
KN h yên hoa hường xuất hiện trong mộ phân môn Sinh học , bao gồm á nhóm chủ yếu sau:
KN phản ánh về đối ượng:KN về từng ơ an ộ phận ơ hể, từng oài động vật hay thực vật, từng nhóm phân oại
KN phản ánh về á an hệ : quan hệ về cấu tạo và hứ năng ủa ơ an an
hệ giữa ơ hể và môi ường sống của mỗi oài
KN h yên hoa ao giờ ũng phản ánh ấ ú sống , mộ á ình sống , một hiện ượng sống gắn liền với mộ đối ượng sinh vật cụ thể đi sâ vào hi iết, với những né iêng iệt của đối ượng
KN sinh học đại cương: à oại hái niệm phản ánh những dấu hiệu, hiện ượng á
ình an hệ ơ ản của sự sống, chung cho một bộ phận hoặ oàn ộ giới hữu
ơ Chương ình Sinh học 11 bao gồm kiến thứ đại ương như KN phản ánh về Hiện tượng : T ao đổi chất, di truyền
Q á ình: Q á ình ang hợp á ình hô hấp
Quan hệ : Quan hệ giữa cấ ú và hứ năng
Như vậy Kn đại ương phản ánh đặ ính h ộ ính h ng ho mọi tổ chức sống Ngược lại KN h yên hoa phản ánh một cấ úc,thuộ ính hiện ượng sống
Trang 19của mộ nhóm nhỏ đối ượng cụ thể nào đó T y ó sự há iệt vậy, song việ phân biệ này ương đối hó phân iệt rạ h òi hính á Giữa húng ó mối quan hệ mật thiết với nha Kn h yên hoa à ơ sở hình hành á Kn đại ương Ngược lại á
Kn đại ương phá iển hoàn hiện ho á Kn h yên hoa
- ăn cứ vào đối tượng phản ánh chia n sinh học thành 4 lo i:
1.1.2.3.Sự hình thành khái niệm sinh học:
Lí ận dạy học sinh họ á đ nh á ình hình hành Kn ó hể bằng 2 on đường qui nạp và iễn d ch
*Hình thành n bằng con đường qui n p:
Vấn đề đưa a àng gần với thực tiễn đời sống , thực tiễn sản suấ àng ó sứ h hú
í h hí h s y nghĩ ủa học sinh
ước : Tr c uan sinh đ ng
Q á ình hình hành KN nào đó hường bắ đầu từ sự an sá mộ nhóm ài iệu trực
an ưới sự hướng dẫn của giáo viên nhằm hướng sự an sá nhận é ủa học sinh tập ng vào ấu hiệu chủ yếu của KN
Tài iệ an sá ó hể sử dụng mẫu vật thậ như : mẫu sống, mẫ ngâm mẫ ép mẫu nhồi iê ản, hay vậ ượng hình như : Mô hình ảnh chụp, tranh vẽ á mẫ hí nghiệm
Trang 20ước : Ph n t ch dấu hiệu chung , ản chất và định nghĩa KN
Phá hiện ra dấu hiệ h ng và ản chất nhất của KN à ước quyế đ nh chấ ượng ĩnh hội KN GV hướng dẫn HS bằng á â hỏi hoặc những điều gợi ý HS phải sử dụng á hao á ư y: Phân í h nhằm liệ ê á ấu hiệu của KN, tiếp đó à đối chiếu, so sánh s y í y nạp để ìm a ấu hiệu chung của nhóm đối ượng nghiên cứu, rồi ì ượng hóa hái á hóa để ìm a ấu hiệ h ng và ản chất của KN à
ìm a ấu hiệ mà đối ượng thiế nó hì hông òn h ộ đối ượng nghiên ứu nữa
T y nhiên nếu chỉ dừng ở chỗ quy nạp từ sự an sá ự an hì hỉ ó hể ìm a
ái h ng ụ thể hường dừng ở dấu hiệu bề ngoài hưa phải à ái h ng ừu ượng
mà phải àm ho KN đượ ây ựng ở ình độ ý h yết dựa vào á mối iên hệ bản chấ T ong ường hợp hình hành KN ụ thể, sự hái á hóa ựa vào á ài iệu trự an hì được gọi à hái á hóa ảm ính; sự trừu ượng hóa ên vốn kinh nghiệm cảm ính hì được gọi à ừu ượng hóa inh nghiệm; s y í y nạp dựa ên
á sự vật hiện ượng cụ thể hì được gọi à vật thể quy nạp
Khi vạ h được bản chất của KN nên gợi ý để HS thử diễn đạ đ nh nghĩa KN ồi GV
bổ s ng giúp á em nắm đượ đ nh nghĩa ngắn gọn hính á
ước 4: Đưa KN mới vào hệ thống KN đã có
Việ đưa KN vào hệ thống ó hể tiến hành ngay hi ẫn tới KN mới bằng một trật tự ình ày hợp í ngay sa hi nắm được KN mới bằng á h so sánh với á KN ó quan hệ lệ thuộ ngang hàng hoặ ái ngượ nha Đối với mộ nhóm nhiề KN ó iên an nha việc hệ thống hóa ó hể tiến hành vào ối hương ưới dạng ài ập
về nhà hoặc trong giờ ôn ập ên ớp
ước 5: Luyện tập vận dụng KN
Việc nắm vững KN ó nghĩa à hiểu, nhớ và vận dụng được những KN và sử dụng nó
để ĩnh hội những KN mới.Mộ hi đã nắm vững KN hì mới giải quyế được những
ài ập ó ính hấ í h yế và ài ập mang ính hất thự hành hoặc giải quyế á vấn đề thực tiễn ong đời sống và sản xuất
Để nắm được dấu hiệu bản chất của KN phải ùng hao á hái á hóa hoa học, trừ ượng hóa í thuyết.Ở đây hông phải à sự quan sá so sánh những dấu hiệu bề ngoài mà phải à sự phân í h á mối iên hệ bản chấ ên ong ựa vào những KN iên an đã iết
*Hình thành hái niệm bằng con đường diễn d ch:
Trang 21Hình hành Kn ằng on đường diễn d ch há sự hình hành Kn ằng on đường qui nạp ở ướ 2 và ướ 3 Thường với những KN mà a hông hể nhận biết dấu hiệu bản chất bằng an sá phương iện trự an mà phải à ời dẫn dắt của giáo viên Có thể dựa vào i hứ í h yết, biể ượng ó iên an mà HS đã được biết
Ở đay hông hể hướng vào mô ả so sánh á ài iệ ú a ái h ng ề ngoài hình hứ mà phải hướng vào việ phân í h á sự kiện phá hiện bản chất của đối ượng chi phối sự phá iển của nó ìm a ái ừ ượng nội dung bằng suy diễn ý thuyết vấn đề iên an đã đượ đề cập GV sa đó minh họa bằng mộ vài ví ụ điển hình
Mô hình HKN Sinh họ đượ hái á ong sơ đồ sau:
Xác đ nh nhiệm vụ nhận thức
Con đường qui nạp Con đường diễn d ch
Quan sát vật tượng hình .Dựa vào hiện tượng, khái niệm đã biết(
phân tích) 3.Phân tích d u hiệu bản ch t
Đ nh ngh a khái niệm 3.Cụ thể hóa khái niệm trực quan, tượng trưng Đ nh ngh a khái niệm
4 Đ nh ngh a khái niệm Đưa khái niệm vào hệ thống khái niệm đã có
5.Vận dụng khái niệm
4.Phát triển khái niệm sinh học
Trong quan niệm về sự phá iển hì sự vật, hiện ượng ôn vận động và phá triển.Trong dạy họ nói h ng và ong ạy sinh họ nói iêng sự phá iển của KN ũng phải phù hợp với nhận thức của học sinh qua từng lớp học, cấp họ Chính vì vậy một sự vật, hiện ượng đượ nghiên ứu mở rộng dần từ đơn giản đến phức tạp ở từng hía ạnh há nha nên KN phản ánh húng ũng phá iển dần
Trang 22Sự phá iển KN ong HSH đượ i đ nh bởi ính hệ thống logic của giáo ình dạy họ phù hợp với kết cấu từng mục, từng ài ừng hương ừng cấp học
Mộ Kn hông hể hoàn hiện ngay trong mộ ài họ mà nó phải đượ hình hành và phá iển dần phù hợp với đối ượng nhận thứ à HS
Khi Kn àng ó nhiều quan hệ với á KN há hì nó àng đượ hình hành mộ á h đầy đủ hơn mứ độ hái á àng ao T ong á ình ạy họ giáo viên ần khai
há iến thứ để dần dần học sinh hiểu vấn đề từ đơn giản đến phức tạp , từ chỗ hưa đầy đủ đến chỗ đầy đủ mang ính hệ thống ogi và Kn sa đầy đủ hơn KN ước thậm hí nội ng Kn ó hể đượ đổi mới
Sự phá iển ủa á KN hường heo á hướng sa :
Cụ thể hóa n i dung KN: KN đã đượ hình hành với á ấ hiệ ơ ản đặ ưng
để ó hể nhận ạng đượ đối ượng y nhiên hi phá iển KN những nội ng
h ộ ính ấ hiệ ản hấ với nhiề hía ạnh phản ánh há nha sẽ đượ hảo
sá nhờ đó KN ở nên đầy đủ hính á hơn Ví ụ: hi mới hình hành KN Q ang hợp đượ đ nh nghĩa à mộ á ình ảy a ở á ánh sáng mặ ời iến CO2 và H2O hành inh ộ KN này đượ phá iển ên ao hơn nhờ ổ s ng hêm á ấ hiệ iêng é ên nhiề hía ạnh há nha như:
Bản hấ hóa họ : á phản ứng o i hóa hử ủa á ình iến đổi nướ và CO2 hành hấ hữ ơ
Bản hấ ế ào họ : những á ình iễn a ong ào an ủa ế ào ( ụ ạp)
Bản hấ sinh ý họ : hai pha sáng và ối ủa á ình ang hợp
T ong hương ình ng họ hủ yế á KN về á ình sinh họ đượ hình hành
và phá iển heo hướng này
Hoàn thiện n i dung KN: Nế ơ sở iến hứ ủa HS hưa đầy đủ để ĩnh hội KN
thì KN hi mới ây ựng hường ó nội hàm đơn giản hay Gv phải hình hành KN ở dạng hưa đầy đủ T y nhiên ong á ình nghiên ứ sâ hơn KN đó ó hể đượ hỉnh ý ại ho hoàn hiện hính á Ví ụ: hi ắ đầ phần i yền họ HS đượ
họ 2 ặp gen y đ nh 2 ặp ính ạng hi i yền hì phân y độ ập với nha sự
i yền ủa ính ạng này hông ảnh hưởng ới ính ạng ia T y nhiên hi HS đượ iếp ận với ường hợp 2 gen quy đ nh 2 ặp ính ạng nằm ên ùng mộ ặp NST ương đồng hì sự i yền ủa ính ạng này ại éo heo sự i yền ủa ính ạng ia Như vậy hông phải 2 ặp gen nào ũng phân y độ ập mà húng hỉ i
Trang 23yền độ ập với nha ong giới hạn à mỗi ặp gen nằm ên 1 ặp NST ương đồng há nha mà hôi
Khi ấ hiện những ĩnh vự nghiên ứ mới những KN đã hình hành đang ồn ại hông đủ hả năng phản ánh đối ượng mới hì những KN mới đượ hình hành ên
ơ sở những KN đã ó Cá KN mới này àm sáng ỏ hêm những KN ũ ổ ng vào
hệ hống á KN ó iên an ới nha Ví ụ: sa hi hình hành KN phân y độ ập
ủa á ặp gen y đ nh á ặp ính ạng hì ấ hiện KN mới à i yền iên ế
KN mới này giới hạn ại phạm vi ủa KN ũ ấp đầy hêm ường hợp i yền ủa
ào hì ớp 11nghiên ứu về cấp độ ơ hể đa ào Lớp 12 à ấp độ ên ơ hể : Quần thể - Quần ã - Hệ sinh hái
Đặc điểm các N trong chương trình sinh học
Sinh họ à ộ môn hoa họ a đời muộn hơn so với á nghành hoa học
há Nhưng ừ giữa thế kỷ XX, Sinh họ đã phá iển rực rỡ ùng với nhiề h yên nghành với hệ thống ý h yết bao gồm á y ậ á hái niệm mới mẻ
Việc khắ sâ iến thức theo hệ thống á KN và y ật Sinh họ à nhiệm vụ quan trọng trong dạy học Sinh họ Đặc biệ ong hương ình Sá h giáo hoa Sinh học hiện nay đề cập đến rất nhiề KN iên an hặt chẽ với nha Đó à những kiến thức KN chung nhấ ơ ản nhất về kiến thức Sinh học phổ hông
Nội ng á KN ong hương ình SGK ậc THCS và ậ THPT á KN được ình ày ừ chỗ từ hưa hoàn hiện đến hoàn hiện, từ chỗ hưa sâ sắ đến sâ
sắ Có nhiề KN đượ phá iển qua nhiều lớp, nhiều cấp học( quang hợp, di truyền, sinh sản ) qua nhiề hương ( ế ào iến hóa…) a nhiều ài ( ảm ứng, gen, AND, Nhiễm sắc thể ) nhưng nhiều KN chỉ đề cập trong mọ ài ( ội hoàn oàn hướng động ) Càng ên ớp họ ao á KN àng ất hiện ì ượng hơn và sâ sắ hơn đòi hỏi người dạy phải ó ái nhìn yên s ố ó hệ thống người học phải phá h y
ư y so sánh ổng hợp
Trang 241 .Cơ sở th c tiễn của đề tài
1.2.1.Các chỉ tiêu xác định thực trạng dạy học trong chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng” inh học 11- Trung học phổ thông
Để ó ơ sở thực tiễn của đề ài húng ôi iến hành hảo sá hực trạng dạy và học sinh học ở một số ường THPT Chúng ôi đã iến hành sử dụng á phương pháp như : ằng tham khảo ài soạn, dự giờ và phá phiế điề a đối với 18 giáo viên đang ực tiếp tham gia giảng dạy ở một số ường ên đ a àn hành phố Hạ Long, đồng thời tiến hành hảo việc sử dụng á iện pháp ạy học nhằm hình hành và phá iển hái niệm của Giáo viên bằng dạy thực nghiệm sư phạm T ong á ình thực nghiệm húng ôi iến hành họn 2 ường TN được tiến hành ong học kỳ 1 ,tiến hành ở lớp 11 tại 4 á ường THPT ở tỉnh Quảng ninh
Trung học phổ thông Bãi Cháy- Hạ Long – Quảng Ninh
Trung học phổ thông Hòn Gai- Hạ Long - Quảng Ninh
Trung học phổ thông Ngô Q yền- Hạ Long – Quảng Ninh
Trung học phổ thông Nguyễn Bỉnh Khiêm- Hạ Long - Quảng Ninh
Bảng 1:Kết quả điều tra tình hình nhận thức về D y học khái niệm Sinh học của Giáo viên
Nội ng điều tra
Phương án ả lời Thường
yên
Không hường
13/18 72,2 5 27,7
Trang 25niệm cho
học sinh
thức một cách vững chắc
Là cơ sở để phát triển
tư duy và hình thành nhân cách học sinh
17/18 94,4 1/18 5,6
Là kết quả nhận thức
về bản ch t của các sự vật ,hiện tượng
trình SG
18 100
Số lượng
KN cần d y trong bài
18 100
Nghiên cứu
sự hình thành và phát triển những KN ở từng lớp học, c p học trước
Trang 26ch t của khái niệm
8/18 44,4 7/18 38,8 3/18 16,6
Hệ thống các N có liên quan
để HS dễ nhận ra
10/18 55,5 3 16,6 5/18 27,7
Hướng dẫn
HS đưa N vào hệ thống
7/18 38,8 4/18 22,2 7/18 38,8
Cho CHBT giúp HS nắm vững bản ch t
KN
Cho CHBT giúp HS vận dụng kiến thức
18 100
Trang 27Đưa các hái niệm trong bài vào hệ thống các hái niệm
d u hiệu bản ch t của khái niệm đã học
Kiểm tra kiến thức trong bài vừa học liên quan đến cả khái
cũ và khái niệm mới
Làm việc độc lập với Sách giáo
Trang 28khoa
Làm thí nghiệm
10 55,5 7 38,8
D y học hệ thống hóa kiến thức
D y học khám phá
Qua kết quả của bảng ên
Qua bảng trên cho th y :
Hầu hết giáo viên đã có nhận thức đúng đắn về vai tr của việc hình thành và phát triển khái niệm và xác đ nh đây là nhiệm vụ không thể thiếu được trong qúa trình d y học.Tuy nhiên có tới 6,6% giáo viên không bao giờ giúp HS phân tích và phát hiện được d u hiệu bản ch t của N, trong khi đó đây là khâu quan trọng nh t trong quá trình l nh hội N Bên c nh đó vẫn c n có G lưỡng lự chưa hình thành rõ nét thái
độ về việc trong việc Tổ chức hướng dẫn HS xác lập l i hệ thống khái niệm có liên quan(38,8%) và 7,7% không bao giờ làm việc này à có tới 27,7% thậm chí không
hệ thống sẵn các kN có liên quan để học sinh dễ nhận raĐiều này đã dẫn đến quan điểm giảng d y và kết quả học tập của học sinh Như vậy giữa quá trình nhận thức về vai tr của N và quá trình tiến hành giảng d y không nh t quán với nhau húng tôi cho rằng nhận thức như vậy là do giáo viên thiếu kinh nghiệm giảng d y hoặc là do thiếu l ng say mê với nghề nghiệp
Qua điều tra chúng tôi cũng nhận th y có tới 00% G đều xác đ nh được v trí và
số lượng KN cần d y trong bài Tuy nhiên khi điều tra chúng tôi nhận th y việc đi sâu vào nghiên cứu bản ch t của KN hay việc đưa N vào trong hệ thống các N đã học có nhiều G chưa nhận thức đúng.( 6,6 % không làm bao giờ).Chứng tỏ rằng những giáo viên đó chỉ quan tâm đến những N đã có sẵn trong sách giáo khoa, cung
c p nội dung N mà chưa chú trọng xem N đó đã được đề cập đến ở lớp dưới như thế nào.Điều đó dẫn đến trong kiểm tra đánh giá 66,6% G chỉ kiểm tra những khái niệm vừa học mà không quan tâm đến mối liên quan giữa N cũ và N mới.Do đó việc phát triển N ngày càng h n chế
Trang 29Kết quả điều tra cũng cho th y, các biện pháp thường xuyên được sử dụng trong DH
KN Sinh học là Thuyết trình giảng giải(88,8%);v n đáp tìm t i bộ phận(77,7%);làm thí nghiệm(55,5%); ác biện pháp ít được sử dụng thường xuyên như :Lập sơ đồ( 7,7%); câu hỏi bài tập( 22,2%).d y học tình huống có v n đề và d y học hệ thống hóa kiến thức ít được sử dụng
1.2.2 2 Bảng 2:Kết quả điều tra tình hình nhận thức về mức độ nhu cầu, thái độ, kết quả học tập nắm vững khái niệm Sinh học của Học sinh
N i dung điều tra Kết quả
hông hứng thú với môn học 302 29
Môn học là nội dung bắt buộc 661 63,6
-Đọc và g ch chân những khái niệm
cơ bản mà cô giáo đã hướng dẫn
-Tự đọc trước những câu lệnh và câu hỏi cuối bài để tìm ra N cơ bản
-Tự học bài mới theo hướng dẫn của 116 11,1
Trang 301.2.3 Kết quả xác định thực trạng và nhận xét:
Kết quả điề a húng ôi đưa a một số nhận é sa :
- Về ý hức học tập:Đa số HS chỉ coi việc học Sinh họ à một nhiệm vụ chiếm tới 63,6%, hông hứng hú với môn ho (29%) tỷ lệ họ sinh yê hí h môn học chiếm
số ượng í (7,3%)
- Về phương pháp:
Số HS ó ý hứ ìm hiế sâ iến thứ ó phương pháp học tập chủ động sáng ạo chiếm tỷ lệ thấp, phần lớn vẫn à phương pháp học tập thụ động như:việc chuẩn b ài mới, họ ài ũ hiếm tỷ lệ í ( );Bên ạnh đó ỷ lệ HS tự đọ ài iệu, tự ìm nội dung
á KN ơ ản chỉ chiếm tới 20,1%.Sự chuẩn b ài ủa HS chủ yếu bằng á h học thuộc òng những gì đã ghi ong vở ( 46%) thậm hí hông h ẩn b gì ho ài mới( 17,8%) Như vậy HS hưa ó ý hứ đầ ư hời gian và ông sứ vào việc họ ài hưa hực sự say mê yê hí h môn họ Khi ìm hiể húng ôi hấy õ mứ độ nắm vững KN Sinh học của HS rất thấp( 16% ) , khả năng vận dụng ém(30,4%) Đa số HS
-Hiểu nội dung khái niệm nhưng không thể thiết lập mối quan hệ giữa các N liên quan
Trang 31chỉ học thuộ òng KN mà hông hiểu bản chấ Đó ũng à í o ẫn đến kết quả bộ môn òn hấp( số HS đạ ng ình oại yế ém hiếm tỷ lệ (6,9%)
1.2.4 guyên nhân c a thực trạng:
*Về phương pháp Học của Học sinh:
HS ở cấp THPT đã mang hướng phân hóa về mụ iê học tập.Thực tế ở Việt Nam đa số á ường đại họ ó đầ vào à hối A( Môn Toán Lí Hóa )hoặc Khối
C, Khối iêng á ường khối B – ó môn Sinh ấ í ường nên ơ hội lựa chọn nghành nghề giảm Chính vì vậy á em ó hiên hướng xem nhẹ môn Sinh họ nên
sự đầ ư về thời gian à í sự say mê ém Nhiều em chỉ oi môn họ à nhiệm vụ bắt buộc
Thói en học tập khoa học của á em hưa đượ hình hành Đa số á em hưa ó
ý hức tự học, tự nghiên ứu, chẩn b ài mới ở nhà họ nhóm học tổ đặ â hỏi “ vì sao”- điề đó ất cần ho á môn họ nói h ng và Sinh họ nói iêng đa số á em đón nhận nội ng ài mới ong âm hế chờ đợi ở giáo viên Tứ à á em hưa hủ động sáng ạo ó hói en ỷ lại thụ động í ộc lộ an điểm trong nội ng ài học
o âm ý sợ sai, sợ xấu hổ Hơn nữa điều kiện phục vụ cho HS tự nghiên ứ à hưa đầy đủ
*Phương pháp d y của Giáo viên:
Bản hân mỗi giáo viên hưa iển khai đầy đủ và đúng đắn về đổi mới phương pháp dạy học, nhiề GV đồng nhấ đổi mới phương pháp ạy học với việc sử dụng nhiều phương iện dạy học hiện đại mà hưa hú ý đến nội ng iên ết giữa á ài học Trong kỹ năng soạn ài phần lớn việ á đ nh mụ iê hỉ hép ại từ ài iệu chuẩn kiến thức, việ á đ nh mụ iê òn h ng h ng vẫn òn hướng về phía hầy, hưa hể hiện được những yê ầ đối với HS sau mỗi ài họ Bên ạnh đó ài soạn của GV liệ ê ại kiến thứ ong SGK hông ổ chức á hoạ động nhận thức cho
HS Chưa hú ý đến việ èn yện á hao á ư y
*Nội dung SGK:
Hiện nay o phương pháp iểm a đánh giá hủ yế hiên về đánh giá hối ượng kiến thức cần nhớ mà hưa đề ao đến phá iển năng ự ư y sáng ạo Chính vì thế mà GV hó đ nh hướng ong á h ạy àm hế nào để ài giảng của mình vẫn phá h y đượ ính í h ực chủ động của HS mà hi iểm a đánh giá heo á h ên
Trang 32HS vẫn ó hể hoàn hành ốt Nế á h iểm a đánh giá hông hay đổi hì á h ạy của GV chủ yế à ng ấp kiến thứ á h họ à ĩnh hội kiến thứ để phục vụ thi
Chương : HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN KHÁI NIỆM TRONG CHƯƠNG
Như vậy, về á ình h yển hóa ó 3 giai đoạn : Lấy vào, Chuyển hóa Bài ất
Q á ình lấy vào ao gồm: Thu nhận ,Biến đổi, Vận chuyển đến nơi h yển hóa Mỗi giai đoạn nhỏ đều phải ó ơ an hực hiện và hực hiện heo ơ hế nhấ đ nh chuyển hóa vận chuyển thực hiện được phải a ơ an hệ ơ an h yên iệt Như vậy, sự chuyển hóa iễn ra nhanh hay chậm phụ thuộ vào yếu tố ên ong và
ên ngoài ơ hể
Q á ình h yển hóa iễn ra trong tế ào gồm 2 mặ : đồng hóa và hóa
Trang 33Q á ình ài uấ á hấ hông ần thiế ho ơ hể T ong đó ao gồm on đường ,
ơ hế vận chuyển
Từ chủ đề đã nê ho hấy heo an điểm á ình hì CHVC- NL ở cấp độ ơ hể
đa ào ó hể được diễn đạt bằng sơ đồ sau:
Biến đổi và hấp thu
ho ơ hể tồn tại và phá triển
Môi ường trong
Cơ an
vận chuyển
Cơ an đào hải(
Phổi , thận)
Môi ường ngoài
Trang 34Tùy ừng đối ượng mà ơ an hay hệ ơ hế ó những điểm iêng iệ oi như đó à những đặ điểm iêng ù ằng on đường qui nạp hay on đường diễn d h hì phải hướng tới chủ đề à CHVC- NL ở cấp độ ơ hể đa ào
Hoạ động CHVC- NL ở cấp ơ hể, họ sinh đã được học từng loại đối ượng như lớp 6 học về ơ hể thực vật, lớp 7 học về ơ hể động vật, lớp 8 học về ơ hể người Nhưng ớp 11 học mộ á h hái á về hoạ động CHVC- NL ở cấp ơ hể đa ào nói h ng Nên á ình hướng dẫn học sinh cần hướng tới ái h ng ủa chuyển hóa vật chấ và năng ượng ở mứ ơ hể, chuyển hóa vật chấ năng ượng ở Thực vật, Động vật chỉ à ường hợp iêng ánh h ynh hướng dạy chuyển hóa vật chấ và năng ượng ở Thực vật, chuyển hóa vật chấ và năng ượng ở Động vật iêng iệt
o sá h giáo hoa hiện nay òn viết Thực vậ iêng Động vậ iêng nên hi ạy ó thể cứ heo ình ự á ài mụ như sá h giáo hoa nhưng phải án iệtquan điểm
cơ hể để qua từng ài và sa mỗi hương phải hướng tới đặ điểm chung
2.1.2.Phân tích các nội dung cấu thành c a chương I “Chuyển hóa vật chất và năng lượng” inh học 11- Trung học phổ thông
T ong hương 1 nội ng đề cập đến sự chuyển hóa vật chấ và năng ượng ở cấp độ
tổ chứ ơ hể đa ào ong ơ hể đa ào ại chỉ giới hạn ở ơ hể TV và ĐV
2.1.2.1.Chuyển hóa vật chấ và năng ượng ở Thực Vật
- Vật chất từ môi ường ngoài được thu nhận vào ơ hể:
+ Dạng vật chấ : Môi ường ngoài hường tồn tại á ạng vật chất cần ho ơ hể sống như ạng ion hoáng ạng phân ử vô ơ hữ ơ hoặc mẩ phân ử hữu cơ lớn, nhỏ ó í h hướ há nha Nhưng Thực vật sử dụng đượ á hất ở dạng ion như: ion hoáng ạng phân ử vô ơ như hạt keo( trừ một số ường hợp lấy được một số phân ử hữ ơ ớn như ây ăn h t)
+Con đường thu nhận:Ở Thực vật từ môi ường được thu nhận bằng 2 ơ an à ễ
và á
Trang 35Ion hoáng và nướ được nhận ở rễ a ông hú vào á ế ào ồi vào mạch gỗ Phân ử CO2 được thu nhận a á hủ yếu nhờ lỗ hí ồi vào gian ào
Năng ượng ánh sáng được thu nhận qua tế ào ó iệp lụ và được chuyển hành năng ượng hóa học
+ Cơ hế thu nhận :Vật chấ được thu nhận vào ơ hể( Thực chấ à vào ế ào ủa ơ quan thu nhận ) chủ yếu bằng ơ hế thụ động (Khuế h án ừ nơi ó nồng độ ao đến nơi ó nồng độ thấp )
-Vật chấ được chuyển từ nơi h nhận đến nơi sử dụng vật chất sau khi được hấp thu
a ơ an vận chuyển đến gian ào
+Dạng vật chấ được vận chuyển
Nướ và ion hoáng đượ đưa đến tế ào ơ hể để thực hiện á ình đồng hóa ong đó hấ hoáng hủ yế đưa đén ế ào á
CO2 đượ đưa đến tế ào ó iệp lụ để tổng hợp chất hữ ơ
+Con đường vận chuyển:Nướ hoáng a hệ mạch dẫn (Mạch gỗ) đưa đến gian ào của á Chấ được tạo ra từ á được dẫn đến gian ào ủa tế ào há để sử dụng nhờ
mạ h ây
+ Cơ hế vận chuyển:
o hênh ệ h áp suất thẩm thấu của đầ và ối on đường vận chuyển
-Vật chấ được chuyển hóa ong ế ào :
Vật chấ được vận chuyển từ gian ào đến tế ào hất
+Dạng vật chấ : Cá ion hoáng và phân ử CO2 , O2
+ Cơ hế: Chủ động hoặc b động
+Q á ình h yển hóa:
Đồng hóa:Tạo chất hữ ơ đặ ưng ho ơ hể từ chấ vô ơ a ang hợp và ồng hợp á hất hữ ơ
D hóa:Phân giải á hất hữ ơ ừ tổng hợp tạo năng ương ATP và á hợp chất
ng gian ong đó ó á hông sử dụng sẽ thải a ngoài ế ào ồi ra ngoài ơ hể
Trang 36-Vật chấ ư hừa sẽ đào hải a ngoài ằng á h
+Vật chất từ tế ào hải a gian ào a màng ế ào
+Vật chất từ gian ào vào hệ mạch
+Vật chất từ hệ mạch chuyển đến ơ an đào hải a môi ường
2.1.2.1.Chuyển hóa vật chấ và năng ượng ở Động Vật
- Vật chất từ môi ường ngoài được thu nhận vào ơ hể:
+ Dạng vật chấ : Môi ường ngoài hường tồn tại á ạng vật chất cần ho ơ hể sống như ạng ion hoáng ạng phân ử vô ơ hữ ơ hoặc mẩ phân ử hữ ơ lớn, nhỏ ó í h hướ há nha Động vật sử dụng được hầu hế á ạng
Con đường thu nhận:Ở Động vật từ môi ường được thu nhận bằng 2 ơ an à hệ
iê hóa và hệ hô hấp Hai hệ này ó những ơ a n h yên á h như:Hệ iê hóa ó ống và úi iê hóa Hàm ăng nghiền ná hức ăn ạ ày o óp hà sá hứ ăn iến
á mẩu lớn hành á mẩu nhỏ, tiếp đó á ch trong hệ thống ơ an iê hóa iết enzim biến đổi về mặ hóa họ àm á phân ử lớn cắ hành á phân ử nhỏ ó hả năng hấp thụ qua ống iê hóa Hệ hô hấp: Qua da, qua mang, qua ống hí a phổi + Cơ hế thu nhận :Vật chấ được thu nhận vào ơ hể( Thực chấ à vào ế ào ủa ơ quan thu nhận ) chủ yếu bằng ơ hế hênh ệ h áp s ất thẩm thấu
-Vật chấ được chuyển từ nơi h nhận đến nơi sử dụng vật chất sau khi được hấp thu
o hênh ệ h áp s ất thẩm thấu của đầ và ối on đường vận chuyển
-Vật chấ được chuyển hóa ong ế ào :
Trang 37+Dạng vật chấ : Cá ion hoáng và phân ử CO2 , O2. O2 a đường hô hấp.Chất dinh ưỡng và O2 được chuyển vào má và mạch bạch huyế đến Tế ào ổng hợp chất hữu
ơ đặ ưng ủa ơ hể.+ Cơ hế: Chủ động hoặc b động
+Q á ình h yển hóa:
Đồng hóa:Tạo chất hữ ơ đặ ưng ho ơ hể và ồng hợp á hất hữ ơ
D hóa:Phân giải á hất hữ ơ ừ tổng hợp tạo năng ương ATP và á hợp chất
ng gian ong đó ó á hông sử dụng sẽ thải a ngoài ế ào ồi a ngoài ơ hể
-Vật chấ ư hừa sẽ đào hải a ngoài ằng ơ an ài iết hoặ hô hấp
+Vật chất từ tế ào hải a gian ào a màng ế ào
+Vật chất từ gian ào vào hệ tuần hoàn hệ iê hóa
+Vật chất từ hệ tuần hoàn iê hóa h yển đến ơ an đào hải a môi ường
Ta ó hể sơ đồ hóa á ình hấp thụ vật chấ và năng ượng từ môi ường vào ơ thể bằng sơ đồ sau:
Trang 39gỗ HS òn àm á hí nghiệm về vận chuyển nước, muối hoáng hất hữ ơ ang hợp hô hấp hoá hơi nướ Tìm hiể hêm á ình ao đổi chất qua ảnh hưởng của
ây anh đối với hí hậu; ảnh hưởng của động vậ đối với đời sống on người Khái niệm CHVC- NL ũng được mở rộng hêm hi HS được cung cấp hêm một số kiểu inh ưỡng của vi khuẩn, nấm đ a y như : Kí sinh hoại sinh, cộng sinh
Lên ớp 7 HS hoàn hiện dần KN CHVC- NL qua việ ìm hiểu theo bậc thang tiến hóa á đối ượng từ ĐV ng yên sinh đến ĐV ó ương sống hú HS được bổ sung hêm về hái niệm CHVC- NL qua nội dung về á iể inh ưỡng ài iết, sự xuất hiện và hoàn hỉnh dần á ộ phận mới Cá ộ phận này đượ hoàn hiện dần đảm bảo chứ năng sinh ý phức tạp hí h nghi được với điều kiện sống đặ ưng ở mỗi nhóm ĐV đồng thời ũng ần cho HS thấy được sự giống và há nha giữa CHVC-
NL ở động vậ và hực vật
Sang lớp 8 á em ngoài việ được học về cấu tạo, chứ năng ủa ơ an hệ ơ
an ong ơ hể người òn được họ iêng mộ hương về CHVC- NL ở cấp độ tế bào và ấp độ ơ hể để hoàn hỉnh hơn về á KN ủa CHVC- NL
Đến lớp 9, KN CHVC- NL được mở rộng và nâng ao hơn ở cấp độ quần thể và ần
ã sinh yển hông a ơ hế di truyền và iến d , giữa ơ hể và môi ường Lên ớp 10 HS đượ nghiên ứu cụ thể á hái niệm của CHVC- NL ở cấp độ tế ào như: Khái niệm về năng ượng và á ạng năng ượng,chuyển hóa năng ượng đồng hóa hóa ang ổng hợp hô hấp enzim vai ò ủa enzim trong CHVC- NL Khái niệm CHVC- NL được bổ s ng hêm ở đối ượng vi sinh vật về á iể môi ường á iể inh ưỡng á iể hô hấp ên men
Lớp 11 à sự hoàn hỉnh KN CHVC- NL ở cấp độ ơ hể mà đại diện à ơ hể ĐV
và TV
Lớp 12, nhiều KN CHVC- NL ũng đượ đề cập đến nhờ đi sâ vào á ơ hế ở cấp
độ phân ử Bổ s ng hêm á KNCHVC- NL ở á ấp độ tổ chứ ao hơn à ở quần thể oài ần ã h ình sinh đ a hóa á hấ và òng năng ượng ttrong hệ sinh hái
T y nhiên để hiể đượ á ình phá iển của những nội dung KN mộ á h sâ sắc
và oàn iện a nên nhóm á KN vào á yếu tố để khảo sá húng nên ong h ôn khổ luận văn này húng ôi hỉ đề cập tới sự hình hành và phá iển á KN CHVC-
NL ong hương 1- CHUYỂN HÓAVẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG - Sinh học 11- THPT như sa
Trang 40SỰ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRIỂN KHÁI NIỆM TRONG CHƯƠNG I- CHUYỂN HÓA VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG