1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Hình học 11 chương 2 bài 2 Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song

27 801 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 852,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét vị trí tương đối của các đường thẳng :+AC & A’C’... I.Vị trí tương đối của hai đường thẳng: Cho 2 đường thẳng a và b trong không gian,... Kết luận: Hai đường thẳng chéo nhau k

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ:

• Câu hỏi :

Ngược lại :

Có 2 đường thẳng phân biệt không có

2/Em hiểu thế nào là 2 đường thẳng song song ? Thử trình bày ?

1/ Nêu các vị trí tương đối của 2 đường thẳng

trong mặt phẳng?

Trang 3

Nhận xét vị trí tương đối của các đường thẳng :

+AC & A’C’

Trang 4

Hai đường thẳng chéo nhau & hai đường thẳng

Trang 5

I.Vị trí tương đối của hai đường thẳng:

Cho 2 đường thẳng a và b trong không gian,

Trang 6

mp b

a b

1) a song song b

a

Trang 8

a b

a b

a

Trang 10

Kết luận:

Hai đường thẳng chéo nhau khi :

chúng không đồng phẳng và

không có điểm chung.

Hai đường thẳng song song khi:

chúng đồng phẳng và

không có điểm chung.

Trang 11

Hoạt động 2:Cho tứ diện ABCD, chỉ ra các cặp

đường thẳng chéo nhau của tứ diện

Trang 13

Nhận xét :2đường thẳng song song a và b xác định một mặt phẳng.kí hiệu là mp(a;b)

a

b

Trang 14

b a

c b

a c

R Q

b R

P

a Q

P

//

//

Trang 15

1)Nếu 2 trong 3 giao tuyến cắt nhau

Trang 17

Hệ quả:

Nếu 2 mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa 2 đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng (nếu có) song song với 2 đường

thẳng đó hoặc trùng với 1 trong 2 đường thẳng đó

Tóm tắt:

   

c b

a Q

c P

b

c b

a Q

Trang 18

• 3) Định lí 3:

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với

1 đường thẳng thứ ba thì song song nhau

b

a b

a

c b

P

Trang 19

• 4) Aùp dụng:

Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy là hình bình

hành Gọi H, K lần lượt là trung điểm của

SA , SB

a) Chứng minh HK // CD

b) Gọi M thuộc SC (khơng trùng S) Tìm

giao tuyến của (HKM) và (SCD)

c) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD)

TỐN HỌC 11

Trang 20

• Giải

D A

K

H S

M

Trang 21

C B

M

K

H S

TOÁN HỌC 11

Trang 22

(

SCD M

HKM M

Trang 23

c) Tìm giao tuyến của (SAB) và (SCD)

Chứng minh tương tự câu b

Giao tuyến là đường Sy // AB // CD

C B

TOÁN HỌC 11

Trang 24

Để xác định giao tuyến của hai mp ta cần biết 1 điểm chung của hai mp và phương của giao tuyến.

Sy SCD

CD SAB

AB

CD AB

Sy SCD

Trang 25

CỦNG CỐ BÀI :

1) Hai đường thẳng trong không

gian có mấy vị trí tương đối ?

b/ 5 c/ 4 d/ 2

TOÁN HỌC 11

Trang 26

2) Sự khác nhau giữa 2 đường thẳng song

song và 2 đường thẳng chéo nhau ? Trả lời:

a/ Đồng phẳng.

b/ Không đồng phẳng.

c/ Không cắt nhau.

Ngày đăng: 16/03/2015, 21:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w