LỜI NÓI ĐẦU Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nguồn lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sự thành công của công cuộc phát triển đất nước. Giáo dục ngày càng có vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội. Đảng và nhà nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục” đối với giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng là bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc học nền tảng nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở. Để đạt được mục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu biết nhất định về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ. Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng học sinh. Giáo viên giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong nhà trường. Làm thế nào để đẩy mạnh sự phát triển giáo dục nói chung và làm thế nào để nâng cao chất lượng dạy học trong nhà trường. Hiện nay chủ trương của ngành là dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ năng của môn học. Đổi mới kiểm tra, đánh giá kết quả học tập và rèn luyện của học sinh: Căn cứ chuẩn kiến thức kỹ năng của chương trình lồng ghép giáo dục vệ sinh môi trường, rèn kĩ năng sống cho học sinh. Coi trọng sự tiến bộ của học sinh trong học tập và rèn luyện, động viên khuyến khích không gây áp lực cho học sinh khi đánh giá. Tạo điều kiện và cơ hội cho tất cả học sinh hoàn thành chương trình và có mảng kiến thức dành cho đối tượng học sinh năng khiếu. Ngoài ra trong quá trình thực hiện đổi mới phương pháp dạy học tiểu học căn cứ vào những nhận thức mới của học sinh về đạo đức, học tập và rèn luyện ở các em, căn cứ vào năng lực tổ chức, thiết kế và những hoạt động trong quá trình dạy học ở giáo viên. Việc nâng cao chất lượng giáo dục và giảng dạy là vô cùng cần thiết. việc đó thể hiện đầu tiên trên giáo án kế hoạch bài giảng cần đổi mới theo đối tượng học sinh. Giáo viên nghiên cứu, soạn bài, giảng bài, hướng dẫn các em tìm tòi kiến thức; Việc soạn bài cũng rất cần thiết giúp giáo viên chủ động khi lên lớp. Trân trọng giới thiệu cùng quý vị thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn đọc cùng tham khảo, trải nghiệm tài liệu: ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC BÀI SOẠN DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ I THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC. Chân trọng cảm ơn
Trang 1TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.
- -ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ I THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
HẢI DƯƠNG – NĂM 2015
LỜI NÓI ĐẦU
Trang 2Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nguồnlực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sựthành công của công cuộc phát triển đất nước Giáo dục ngày càng cóvai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người ViệtNam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội Đảng và nhànước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục Với chủ đề của nămhọc là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục”đối với giáo dục phổ thông Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thìbậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng làbước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc học nền tảngnhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triểnđúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩnăng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở Để đạt đượcmục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểubiết nhất định về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả nănghiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ.Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt cácphương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượnghọc sinh Giáo viên giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong nhà trường.Làm thế nào để đẩy mạnh sự phát triển giáo dục nói chung và làm thếnào để nâng cao chất lượng dạy học trong nhà trường Hiện nay chủtrương của ngành là dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ năng của mônhọc Đổi mới kiểm tra, đánh giá kết quả học tập và rèn luyện của họcsinh:
- Căn cứ chuẩn kiến thức kỹ năng của chương trình lồng ghépgiáo dục vệ sinh môi trường, rèn kĩ năng sống cho học sinh
- Coi trọng sự tiến bộ của học sinh trong học tập và rèn luyện,động viên khuyến khích không gây áp lực cho học sinh khi đánh giá.Tạo điều kiện và cơ hội cho tất cả học sinh hoàn thành chương trình
và có mảng kiến thức dành cho đối tượng học sinh năng khiếu
Ngoài ra trong quá trình thực hiện đổi mới phương pháp dạy họctiểu học căn cứ vào những nhận thức mới của học sinh về đạo đức,học tập và rèn luyện ở các em, căn cứ vào năng lực tổ chức, thiết kế
Trang 3và những hoạt động trong quá trình dạy học ở giáo viên Việc nângcao chất lượng giáo dục và giảng dạy là vô cùng cần thiết việc đó thểhiện đầu tiên trên giáo án - kế hoạch bài giảng cần đổi mới theo đốitượng học sinh Giáo viên nghiên cứu, soạn bài, giảng bài, hướng dẫncác em tìm tòi kiến thức; Việc soạn bài cũng rất cần thiết giúp giáoviên chủ động khi lên lớp
Trân trọng giới thiệu cùng quý vị thầy cô giáo, các bậc phụhuynh và các bạn đọc cùng tham khảo, trải nghiệm tài liệu:
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ I THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
Chân trọng cảm ơn!
Trang 4ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ I THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
TUẦN 1:
Ngày giảng: TOÁN
TIẾT 1: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn tập cách đọc, cách viết đến 100 000
- Học sinh biết phân tích cấu tạo số
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Sgk, bảng phụ viết bài tập 2, thước kẻ, bút dạ
- H: Thước kẻ, Sgk, vở toán
III.Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Giới thiệu môn học
H: Nêu yêu cầuG: Thực hiện mẫuH: Lên bảng thực hiện( 1 em)H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Thực hiện tương tự với số cònlại
- Nêu quan hệ giữa 2 hàng liền kề
Trang 5Bài1:
a.Viết số thích hợp vào dưới
mỗi vạch của tia số:
H: Nêu yêu cầuG: Gợi ý, hướng dẫnH: Tìm ra qui luật viết các số
- Viết các số( lên bảng)H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầuH: Thực hiện tương tự phần aH+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.H: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làm.( Bảng phụ)H: Làm bài vào vở ô li
H: Lên bảng thực hiện (2 em)H+G: Chữa bài, đánh giáH: Nêu yêu cầu bài tậpG: HD cách làm
H: Làm bài vào vở ô liH: Nêu miệng kết quả (2 em)H+G: Chữa bài, đánh giáH: Nêu yêu cầu bài tậpG: HD cách làm.( Bảng phụ)H: Làm bài vào vở ô li
H: Lên bảng thực hiện (1 em)H+G: Chữa bài, đánh giáG: Nhận xét chung giờ học, H: Làm bài 3b, 4b,c ở nhà
Ngày giảng: 6.9.06 TOÁN
Tiết 2: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
I.Mục tiêu:
Trang 6- Giúp học sinh ôn tập về Tính nhẩm Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số; nhân (chia) số có đến năm chữ số với (cho) số có một chữ số.
- So sánh các số đến 100 000 Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
- Rèn tính cẩn thận, chính xác cho HS
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 5 (T5), bút dạ
- H: Sgk, vở toán
III.Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3b
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầuG: Thực hiện mẫuH: Nêu miệng KQ ( nhiều em)H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầuG: Gợi ý, hướng dẫnH: Thực hiện ( cá nhân)
- Lên bảng thực hiện( 3 em)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Lưu ý HS cách đặt tínhH: Nêu yêu cầu
H: Thực hiện cột 1H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làm
Trang 7Bài 5: Bài toán
a Tính rồi viết câu trả lời
b Tính rồi viết câu trả lời
c Thực hiện phép trừ rồi viết
câu trả lời
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H: Làm bài vào vở ô liH: Lên bảng thực hiện (2 em)H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Treo bảng phụH: Nêu yêu cầu bài tậpG: HD cách làm
H: Tính rồi viết câu trả lời vào vởH: Nêu miệng kết quả (3 em)H+G: Chữa bài, đánh giáG: Nhận xét chung giờ học, H: Làm bài 2b, 4b, 3cột 2 ở nhà
Ngày giảng: 7.9.06 TOÁN
Tiết3: Ôn tập các số đến 100 000 (tiếp theo)
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải bài toán có lời văn
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Sgk, Sgv
- H: Sgk
III.Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3b
H: Lên bảng thực hiệnH+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 8B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầuG: Thực hiện mẫuH: Nêu miệng KQ ( nhiều em)H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu
G: Gợi ý, hướng dẫnH: Thực hiện ( cá nhân)
- Lên bảng thực hiện( 3 em)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Lưu ý HS cách đặt tính
H: Nêu yêu cầuH: Thực hiện phần a, b ( vở)
- Lên bảng thực hiện( 2 em )H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.H: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách làmH: Làm bài vào vở ô liH: Lên bảng thực hiện (2 em)H+G: Chữa bài, đánh giáG: Nêu đề toán
H: Tự làm bài vào vởH: Lên bảng trình bày và nêu cáchthực hiện (1 em)
H+G: Chữa bài, đánh giáG: Nhận xét chung giờ học, H: Làm bài 2b, 4b, 3c, đ ở nhà
Trang 9Ngày giảng: 8.9.06 TOÁN
Tiết 4: Biểu thức có chữ một chữ
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi chưa thay chữ bằng số cụ thể
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi nội dung bài mới, bảng phụ ghi nội dung bài tập, bút dạ
- H: Sgk, vở toán
III.Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3c, d
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
3 +1
3 +2
3 +3
3 + a
b Giá trị của BT có chứa một
H: Lên bảng thực hiện( 2 em)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu yêu cầuG: Đặt vấn đề, đưa ra tình huốngnêu trong VD1
H: Tự cho các số khác nhau…( nhiều em)
G: Giới thiệu BT có chứa một chữ( 3 + a) chữ ở đây là a
G: Nêu yêu cầu, hướng dẫn cách
Trang 10- Lên bảng thực hiện( 3 em)H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Nêu yêu cầuH: Thực hiện phần a, b ( vở)
- Lên bảng thực hiện( 2 em )H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.H: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách làmH: Làm bài vào vở ô liH: Lên bảng thực hiện (2 em)H+G: Chữa bài, đánh giáG: Nêu yêu cầu
H: Tự làm bài vào vởH: Lên bảng trình bày và nêu cáchthực hiện (1 em)
H+G: Chữa bài, đánh giáG: Nhận xét chung giờ học, H: Làm bài 2b, 3b ở nhà
Ngày giảng: 9.9.06 TOÁN
Trang 11- HS: VBT, SGK, vở ô li
III.Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 2b, 3b
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
7
8 x c
7 + 3 x c
4070
H: Lên bảng thực hiện( 2 em)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Đọc và nêu cách làm phần aH: Tính giá trị của BT ( cá nhân)G: Quan sát, uốn nắn
H: Nêu kết quả trước lớp nhiềuem)
G: Nêu yêu cầu bài tậpH: Làm bài vào vở ô liH: Nêu miệng kết quả (3 em)H+G: Chữa bài, đánh giá
Trang 12G: Nhận xét chung giờ học, H: Làm bài 2c,d, ở nhà
Ký duyệt của tổ trưởng
TUẦN 2:
Ngày giảng: 11.9.06 TOÁN
Tiết 6: Các số có 6 chữ số
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
- Biết viết và đọc các số có tới 6 chữ số
III.Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 2c, d
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
Trang 13Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2: Viết theo mẫu
H: Đọc yêu cầuH: Nêu quan hệ giữa đơn vị cáchàng liền kề ( 4 em )
G: Lắng nghe, uốn nắn, chốt lại ýđúng
( Bảng phụ )
G: Giới thiệuH: Quan sát, lắng nghe
- Luyện viết số 100 000 trên giấynháp
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu yêu cầuH: Quan sát bảng có viết cáchàng từ đơn vị đến trăm nghìnG: Gắn các thẻ số 100 000, 10
000,
1 000,…lên các cột tương ứngtrên bảng
H: Đếm xem có bao nhiêu trămnghìn, chục nghìn,…GV gắn KQđếm xuống các cột ở cuối bảng
- Tiếp tục lập vài số như vậy( 4
em )H: Lên bảng viết và đọc số( vàiem)
G: Viết số( 432516) HS lấy cácthẻ số … gắn vào các cột tươngứng trên bảng
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánhgiá
G: Nêu yêu cầu bài tập
Trang 14Bài 3: Đọc các số sau:
96315, 796315, 106315, 106 827
Bài 4 : Viết các số sau
a.Sáu mươi ba nghìn một trăm mười
lăm
b.Bảy trăm hai mươi ban nghìn chín
trăm ba mươi sáu.
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
H: Phân tích mẫu( Bảng phụ)H: Nêu miệng kết quả cần điềnvào ô trống (3 em)
H+G: Chữa bài, đánh giá2H: Đọc lại số vừa điền(523453)
G: Nêu yêu cầu, H: Quan sát kĩ ( bảng phụ)H: Làm bài vào phiếu HT
- Các nhóm trình bày kết quảH+G: Chữa bài, đánh giáH: Đọc các số( cá nhân )H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Viết các số vào vở( cả lớp ) 1
HS lên bảng viếtH+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ
Trang 15- Giúp HS biết tính toán bài toán có 6 chữ số
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1
- H: Sgk, vở toán
III.Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 4c, d
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Cho HS ôn lại các hàng đã học,quan hệ giữa đơn vị hai hàng liềnkề
G: Viết 825713H: Xác định các hàng và chữ sốthuộc hàng đó là chữ số nào
- Đọc các số:850 203; 820 004; 800007; 832 010;
H: Đọc yêu cầuH: Làm bài vào phiếu học nhóm
- Các nhóm trình bày bài của mìnhG: Chữa bài
G: Nêu yêu cầuH: Đọc số ( nối tiép)
- Xác định hàng ứng với chữ số 5của từng số đã cho
Trang 16c Hai mươi sáu nghìn ba trăm linh
H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ
H: Làm bài 3d, e, g và bài 4d, e ởnhà
TOÁN
Tiết 8: Hàng và lớp
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh nhận biết được:
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm; lớp nghìn gồm 3 hàng: hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của chữ số đó ở từng hàng, từng lớp
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng viết các hàng từ đơn vị đến 100 000 (trang 8), bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, 2
- H: Sgk, vở toán
III.Các hoạt động dạy – học:
Trang 17A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3d,e,g
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
Bài 1: Viết theo mẫu
Bài 2a: Đọc các số sau và cho
biết chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc
G: Giới thiệu qua KTBC
H: Nêu tên các hàng đã học rồi sápxếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
G: Giới thiệu: hàng đơn vị, hàngchục, hàng trăm hợp thành lớp đơn
vị Hàng trăm nghìn, hàng chụcnghìn, hàng nghìn hợp thành lớpnghìn
H: Quan sát, nhận biết rõ hơn vềhàng và lớp ( Bảng phụ)
G: Lưu ý HS khi viết các số vào cộtghi hàng nên viết theo các hàng từnhỏ đến lớn.( từ phải sang trái)H: Đọc thứ tự các hàng từ đơn vịđến trăm nghìn.( vài em)
G: Nêu yêu cầuH: Trao đổi cặp, thực hiệnBT( bảng phụ)
H+G: Chữa bài, nhận xét, đánhgiá
G: Nêu yêu cầuH: Đọc các số( nối tiếp)H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.H: Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào vở ( cả lớp )
Trang 18Mẫu: 52314 = 50000 + 2000 + 300
+10 +4
503 060; 83 760; 176 091
Bài 4: Viết số biết số đó gồm
a.5 nghìn bảy trăm 3 chục 5
đơn vị
b.3 nghìn bốn trăm và 2 đơn vị
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nêu yêu cầu bài tậpH:Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 2 em )H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ
III.Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 5 trang12 SGK
B.Dạy bài mới:
H: Lên bảng thực hiện( 2 em)H+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 191 Giới thiệu bài: (1 phút)
số bao giờ cũng bắt đầu từ cặp
chữ số đầu tiên ở bên trái, nếu
chữ số nào lớn hơn thì số tương
Bài 3 : Xếp các số sau theo thứ
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Nêu yêu cầuH: So sánh 2 số, chọn dấu thíchhợp điền vào chỗ trống
-HS giải thích rõ vì sao chọn dấu <( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lạicách so sánh
G: Nêu yêu cầuH: So sánh 2 số, chọn dấu thíchhợp điền vào chỗ trống
-HS giải thích rõ vì sao chọn dấu <( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lạicách so sánh
G: Nêu yêu cầuH: Nhắc lại cách so sánh 2 số ( 2
em )H: Làm bài vào vở, nêu miệng kếtquả
H+G: Chữa bài, nhận xét, đánhgiá
G: Nêu yêu cầuH: Làm bài( nhóm nhỏ)
- Đại diện các nhóm nêu kết quả( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
Trang 20G: Nêu yêu cầu bài tậpH:Đọc kết quả trước lớp( 2 em )H+G: Nhận xét, bổ sung.
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ
III.Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
Trang 21- Lớp nghìn gồm những hàng
nào?
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hình thành kiến thức mới:
( 32 phút )
a Giới thiệu lớp triệu
- triệu, chục triệu, trăm triệu
- Mười trăm nghìn gọi là một
Bài 3 : Viết các số sau và chi
biết mỗi số có bao nhiêu chữ
số, mỗi số có bao nhiêu chữ số
0
G: Nêu yêu cầuH: Viết các số: một nghìn, mườinghìn, một trăm nghìn, mười trămnghìn
-HS đếm xem số một triệu có mấychữ số0
- HS chỉ ra được lớp triệu gồm 3hàng: triệu, chục triệu, trăm triệu.H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại H: Nêu lại các hàng, các lớp từ béđến lớn
G: Nêu yêu cầuH: Đếm nối tiếp ( 2 lượt)H+G: Chữa bài, nhận xét, bổ sung
G: Nêu yêu cầuH: Làm bài vào vở và đọc kết quả.H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nêu yêu cầu bài tậpH: Phân tích mẫu
H:Viết số vào bảng phụ theo HD
Trang 22Mười lăm nghìn ; Ba trăm năm
Ký duyệt của tổ trưởng
Trang 23- HS: SGK, VBT
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Lớp triệu gồm những hàng
nào?
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hình thành kiến thức mới:
( 32 phút )
a HD đọc và viết số
- triệu, chục triệu, trăm triệu
- Mười trăm nghìn gọi là một
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Yêu cầu HS viết và đọc số theobảng( Trang 14- SGK )
H: Đọc, viết theo HD của GV ( HS
có thể liên hệ với cách đọc số có 6chữ số đã học)
- Tách số thành từng lớp từ lớp đơn
vị đến lớp nghìn, lớp triệu
- Đọc từ trái sang phải…
H: Đọc theo nhóm nhỏG: Quan sát, uốn nắn
G: Nêu yêu cầuH: Lên bảng viết số ( 3 em)
- Đọc số sau khi đã viết song ( 2em)
H+G: Nhận xét, bổ sungG: Nêu yêu cầu
H: Nối tiếp đọc các số ( 5 em)H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.H: Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào vở ( cả lớp )
Trang 24a)Mười triệu hai trăm năm
mươi nghìn hai trăm mười bốn
b)Hai trăm năm mươi ba triệu
năm trăm sáu mươi tư nghìn
H: Tự xem bảng
- Trả lời câu hỏi trong SGK
- Thống nhất kết quả
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Viết số sau:
a)Mười triệu hai trăm năm
mươi mốt nghìn hai trăm mười
H: Lên bảng thực hiện( 1 em)H+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 25B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
a)Sáu trăm mười ba triệu
b)Một trăm ba mươi mốt triệu
bốn trăm linh năm nghìn
c)Năm trăm mười hai triệu ba
trăm hai mươi sáu nghìn một
trăm linh ba
Bài 4: Nêu giá trị của chữ số 5
trong mỗi số sau
a) 715 638 b) 571 638
c) 836 571
3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Nêu yêu cầuH: Lên bảng viết theo mẫu( Bảngphụ)
- Đọc số sau khi đã viết song ( 2em)
- Nêu lại các hàng, các lớp từ nhỏđến lớn
H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Nêu yêu cầuH: Nối tiếp đọc các số ( 5 em)H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nêu yêu cầu BTH: Trao đổi cặp, nêu được giá trịcủa chữ số 5 trong 3 số đó
- Phát biểu trước lớpH+G: Nhận xét, bổ sungG: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ
H: Làm bài 3d,e ở nhà
Trang 26III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Đọc các số sau: 333 712 324;
124 678 900; 563 230 789
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
Bài 2 : Viết số biết
a)Năm triệu bảy trăm nghìn ba
trăm bốn chục và hai đơn vị
b)Năm triệu bảy trăn nghìn sáu
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Nêu yêu cầuH: Lên bảng đọc và nêu giá trị của
số …H+G: Nhận xét, bổ sungG: Nêu yêu cầu
H: Nêu cách thực hiện
- Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 4 em )H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
Trang 27Bài 3: Số liệu điều tra dân số
của một nước vào tháng 12
năm 1999 được viết ở bảng bên
Bài 4: Viết vào chỗ chấm theo
- Phát biểu trước lớp( 3 em)
- Viét tên các nước có số dântheothứ tự từ ít đến nhiều ( vở)
H+G: Nhận xét, bổ sungG: Nêu yêu cầu bài tậpH: Trao đổi, thực hiện phần viết số
- Đọc lại bài sau khi đã hoàn thành
H: Quan sát lược đồ Trang 19 –SGK
- Nêu số dân của 1 số tỉnh, thànhphố được ghi trên lược đồ ( 5 em)H+G: Nhận xét, bổ sung
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ
H: Làm bài 3d,e ở nhà
TOÁN
Tiết 14: Dãy số tự nhiên
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên
-Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Thấy được tác dụng của toán học trong cuộc sống
II.Đồ dùng dạy – học:
Trang 28- GV: SGK, vẽ sẵn tia số vào bảng phụ
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Bài 2 c, d trang 17
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Gợi ý cho HS nêu 1 vài số đãhọc
- Ghi bảng những số TN( nếu có sốkhông phải là số TN thì GV ghiriêng sang phần bảng xóa đi)
H: Đọc lại các số TN và nêu thêm
G: HD học sinh nhận xét đặc điểm:
- Thêm 1 vào bất cứ số nào cũngđược số TN liền sau nó ( VD: Thêm
Trang 29- Trong dãy số TN hai số liên
tiếp thì hơn kém nhau 1 đơn vị
c Thực hành
Bài 1+2: Viết số TN liền sau và
liền trước của mỗi số…
Bài 3: Viết số thích hợp vào
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Viết vào vở ( cả lớp )
- Đọc kết quả trước lớp( 3 em )H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầuG: Gợi ý cách làmH: Làm bài vào vở
- Nêu được đặc điểm của các dãy sốsau khi đièn xong
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ
H: Làm bài 3c,d ở nhà
Trang 30Tiết 15: Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
I.Mục tiêu:
Giúp học sinh hệ thống hóa một số hiểu biết ban đầu về:
-Đặc điểm của hệ thập phân
-Sử dụng mười kí hiệu (chữ số) để viết số trong hệ thập phân
-Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụthể
II.Đồ dùng dạy – học:
- G: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 1, 3
- H: SGK
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Dãy số sau có phải là dãy số
TN không? vì sao?
1,2,5,7,9,10,11,12,13,…
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Giới thiệu qua KTBC
G: Gợi ý cho HS nêu 1 vài số đãhọc
VD: 1,9,10,19,20, 99,100,998,999,100,…
H: Quan sát nhận thấy được:
- 10 đơn vị = 1 chục
- 10 chục = 1 trăm
- 10 trăm = 1 nghìn
- ……
Trang 31- Giá trị mỗi chữ số phụ thuộc
vào vị trí của nó trong một số cụ
thể
c Thực hành
Bài 1: Viết theo mẫu:
Bài 2: Viết mỗi số sau thành
Bài 3 : Ghi giá trị của chữ số 5
trong mỗi số ở bảng sau:
500 0
G: Lấy thêm VD để học sinh nhậnxét giá trị của mỗi chữ số( VD: 5,
500, 151: 5 đơn vị, 5 trăm, 5 chục)
G: Nêu yêu cầuG: Đọc cho HS viết sốH: Phân tích cấu tạo các số vừaviết
H: Nêu yêu cầu-Dựa vào mẫu thực hiện các phầncòn lại
G: Quan sát, giúp đỡ
H: nêu miệng kết quả ( 3 em)H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu bài tập
- Lên bảng thực hiện( 2 em)H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.H: Nhắc lại được cách xác định giátrị của mỗi số ( 2 em)
G: Nhận xét chung giờ học,
Trang 32H: Nhắc lại KT cần ghi nhớ.H: Làm lại bài 3 vào vở
Ký duyệt của tổ trưởng
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Bài 3 SGK
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
Trang 33so sánh ( 3 em)H: Lấy thêm ví dụ và so sánh.
G: Nêu 1 nhóm các số tự nhiên vàyêu cầu HS lên bảng thực hiện.H: Trong dáy số đó số nào lớn nhất,
H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu yêu cầu, chia nhóm, phátphiếu học tập
H: Trao đổi, thảo luận ( nhóm lớn)
- Đại diện nhóm trình bày kết quảH+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nhắc lại nội dung bài học( 2 em)G: Nhận xét giờ học
H: Làm bài tập 3 ở nhà
Trang 34Tiết 17: Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về viết và so sánh các số tự nhiên
- Bước đầu làm quen với bài tập dạng x<5; 68 < x < 92 ( với x là số
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút )
- Bài 3a SGK
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Giới thiệu trực tiếp
H: Nêu yêu cầu của bài tậpH: Lên bảng thực hiện( 2 em)
- Cả lớp làm vào vở, sau đó nhậnxét
H+G: Nhận xét, sửa sai, đánh giá
H: Nêu yêu cầu
G: HD cách thực hiện, chia nhóm,phát phiếu HT
H: Trao đổi, thảo luận ( nhóm lớn)
- Đại diện nhóm trình bày kết quảH+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu yêu cầu bài tập
G: HD cách thực hiện
H: Trao đổi, thảo luận ( nhóm đôi)
Trang 35Bài 4: Tìm số tự nhiên x biết:
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 5 SGK
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1
G: Giới thiệu trực tiếp
2H: Nhắc lại các ĐV đo khối lượng
đã họcG: Giới thiệu dơn vị yến, cách viết,
Trang 36c) Con voi cân nặng 2 tấn
Bài 2a,b: Điền số thích hợp
H: Suy nghĩ phát biểu ( vài em)H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại …H: Lấy thêm ví dụ củng cố ND bàimới
G: Treo bảng phụ( để trống )H: Nêu yêu cầu của bài tậpH: Lên bảng điền( 2 em)
- Cả lớp làm vào vở, sau đó nhậnxét
H: Nhắc lại nội dung bài học( 2 em)G: Nhận xét giờ học
H: Làm bài tập 3 trang 23 ở buổi 2
Trang 37- Biết tên gọi, kí hiệu, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối lượng trong bảng đơn vị đo khối lượng.
- HS biết áp dụng kiến thức đã học trong cuộc sống
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Bảng phụ viết bảng ĐV đo khối lượng
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3 SGK trang 23
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
Trang 38H: Đọc lạivà nêu ví dụ ( 3em)
G: Nêu yêu cầuH: Nhắc lại tất cả các ĐV đokhối lượng dã học
G: HD học sinh hoàn thiệnbảng ĐV đo( BP)
H: Suy nghĩ phát biểu ( vàiem)
- Những ĐV nào bé hơn kg?nằm ở cột nào?
- Những ĐV nào lớn hơnkg? nằm ở cột nào?
H: Nêu miệng và kết hợp lênbảng điền
- Đọc lại Bảng ĐV đo KL( 2 em)
- Nêu mối quan hệ giữa 2
ĐV đo khối lượng liền nhauH+G: Nhận xét, bổ sung,chốt lại
Trang 39Bài 4: Bài toán
- 4 gói bánh: Mỗi gói nặng 150g
- 2 gói kẹo: Mỗi gói nặng 200g
- Có tất cả bao nhiêu kg bánh kẹo
H: Trao đổi cặp làm bài
- Đại diện các nhóm lênbảng chữa bài ( 2 em)
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Đọc đề toánG: HD cách giải chia nhómH: Quay nhóm làm bài
- Đại diện nhóm đọc bàigiải( 2 em)
H+G: Nhận xét, đánh giáH: Nhắc lại nội dung bài họcG: Nhận xét giờ học
H: Làm bài tập 3 trang 24 ởbuổi 2
TOÁN
Tiết 20: GIÂY, THẾ KỈI.Mục tiêu:
- Giúp học sinh làm quen với đơn vị đo thời gian: giây, thế kỉ
Trang 40- Biết mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỷ và năm
- HS biết áp dụng kiến thức đã học trong cuộc sống
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Đồng hồ thật có 3 kim
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3 SGK trang 24
- Nêu bảng ĐV đo khối lượng
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
H: Lên bảng chữa bài ( 1 em)
- Nêu miệng bảng ĐV( 2 em)H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu bằng cách nêu vấn đề
G: Cho HS quan sát sự chuyển độngcủa kim đồng hồ: Kim giờ, kim pút,kim giây
H+G: Trao đổi, giúp HS nhận ra mốiquan hệ giữa giờ và phút, giữa phút
và giây
H: Lấy thêm vài ví dụ ( 3 em)G: Nêu yêu cầu, HD học sinh nhậnbiết ĐV lớn hơn năm
H: Nhắc lại ( 2 em)G: Đưa ra 1 vài VD giúp HS biết rõhơn cách xác định thế kỉ
H: Lấy thêm VD ( vài em)H: Nêu yêu cầu bài tậpG: HD cách thực hiệnH: Lên bảng thực hiện ( 4 em)
- Cả lớp làm vào vởH+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nêu yêu cầu của bài tậpH: Trao đổi cặp làm bài