LỜI NÓI ĐẦU Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay, nguồn lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng, quyết định sự thành công của công cuộc phát triển đất nước. Giáo dục ngày càng có vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xây dựng thế hệ người Việt Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế xã hội. Đảng và nhà nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáo dục. Với chủ đề của năm học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nâng cao chất lượng giáo dục” đối với giáo dục phổ thông. Mà trong hệ thống giáo dục quốc dân, thì bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ý nghĩa vô cùng quan trọng là bước đầu hình thành nhân cách con người cũng là bậc học nền tảng nhằm giúp học sinh hình thành những cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản để học sinh tiếp tục học Trung học cơ sở. Để đạt được mục tiêu trên đòi hỏi người dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu biết nhất định về nội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng hiểu được về tâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ. Đồng thời người dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các phương pháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng học sinh. Giáo viên giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong nhà trường. Làm thế nào để đẩy mạnh sự phát triển giáo dục nói chung và làm thế nào để nâng cao chất lượng dạy học trong nhà trường. Hiện nay chủ trương của ngành là dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ năng của môn học. Đổi mới kiểm tra, đánh giá kết quả học tập và rèn luyện của học sinh: Căn cứ chuẩn kiến thức kỹ năng của chương trình lồng ghép giáo dục vệ sinh môi trường, rèn kĩ năng sống cho học sinh. Coi trọng sự tiến bộ của học sinh trong học tập và rèn luyện, động viên khuyến khích không gây áp lực cho học sinh khi đánh giá. Tạo điều kiện và cơ hội cho tất cả học sinh hoàn thành chương trình và có mảng kiến thức dành cho đối tượng học sinh năng khiếu. Ngoài ra trong quá trình thực hiện đổi mới phương pháp dạy học tiểu học căn cứ vào những nhận thức mới của học sinh về đạo đức, học tập và rèn luyện ở các em, căn cứ vào năng lực tổ chức, thiết kế và những hoạt động trong quá trình dạy học ở giáo viên. Việc nâng cao chất lượng giáo dục và giảng dạy là vô cùng cần thiết. việc đó thể hiện đầu tiên trên giáo án kế hoạch bài giảng cần đổi mới theo đối tượng học sinh. Giáo viên nghiên cứu, soạn bài, giảng bài, hướng dẫn các em tìm tòi kiến thức; Việc soạn bài cũng rất cần thiết giúp giáo viên chủ động khi lên lớp. Trân trọng giới thiệu cùng quý vị thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn đọc cùng tham khảo, trải nghiệm tài liệu: ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC BÀI SOẠN DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ II THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC Chân trọng cảm ơn
Trang 1TƯ LIỆU CHUYÊN MÔN TIỂU HỌC.
- -ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ II THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
HẢI DƯƠNG – NĂM 2015
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Trong giai đoạn xã hội hóa và hội nhập quốc tế hiện nay,nguồn lực con người Việt Nam trở nên có ý nghĩa quan trọng,quyết định sự thành công của công cuộc phát triển đất nước Giáodục ngày càng có vai trò và nhiệm vụ quan trọng trong việc xâydựng thế hệ người Việt Nam mới, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh
tế - xã hội Đảng và nhà nước luôn quan tâm và chú trọng đến giáodục Với chủ đề của năm học là “Tiếp tục đổi mới quản lý và nângcao chất lượng giáo dục” đối với giáo dục phổ thông Mà trong hệthống giáo dục quốc dân, thì bậc tiểu học là bậc nền tảng, nó có ýnghĩa vô cùng quan trọng là bước đầu hình thành nhân cách conngười cũng là bậc học nền tảng nhằm giúp học sinh hình thànhnhững cơ sở ban đầu cho sự phát triển đúng đắn và lâu dài về đạođức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản để học sinhtiếp tục học Trung học cơ sở Để đạt được mục tiêu trên đòi hỏingười dạy học phải có kiến thức sâu và sự hiểu biết nhất định vềnội dung chương trình sách giáo khoa, có khả năng hiểu được vềtâm sinh lí của trẻ, về nhu cầu và khả năng của trẻ Đồng thờingười dạy có khả năng sử dụng một cách linh hoạt các phươngpháp và hình thức tổ chức dạy học phù hợp với đối tượng học sinh.Giáo viên giữ vị trí đặc biệt quan trọng trong nhà trường Làm thếnào để đẩy mạnh sự phát triển giáo dục nói chung và làm thế nào
để nâng cao chất lượng dạy học trong nhà trường Hiện nay chủtrương của ngành là dạy học theo chuẩn kiến thức kĩ năng của mônhọc Đổi mới kiểm tra, đánh giá kết quả học tập và rèn luyện củahọc sinh:
- Căn cứ chuẩn kiến thức kỹ năng của chương trình lồng ghépgiáo dục vệ sinh môi trường, rèn kĩ năng sống cho học sinh
- Coi trọng sự tiến bộ của học sinh trong học tập và rèn luyện,động viên khuyến khích không gây áp lực cho học sinh khi đánhgiá Tạo điều kiện và cơ hội cho tất cả học sinh hoàn thành chươngtrình và có mảng kiến thức dành cho đối tượng học sinh năngkhiếu
Trang 3Ngoài ra trong quá trình thực hiện đổi mới phương pháp dạy họctiểu học căn cứ vào những nhận thức mới của học sinh về đạo đức,học tập và rèn luyện ở các em, căn cứ vào năng lực tổ chức, thiết
kế và những hoạt động trong quá trình dạy học ở giáo viên Việcnâng cao chất lượng giáo dục và giảng dạy là vô cùng cần thiết.việc đó thể hiện đầu tiên trên giáo án - kế hoạch bài giảng cần đổimới theo đối tượng học sinh Giáo viên nghiên cứu, soạn bài, giảngbài, hướng dẫn các em tìm tòi kiến thức; Việc soạn bài cũng rất cầnthiết giúp giáo viên chủ động khi lên lớp
Trân trọng giới thiệu cùng quý vị thầy cô giáo, các bậc phụhuynh và các bạn đọc cùng tham khảo, trải nghiệm tài liệu:
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ II
THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC
Chân trọng cảm ơn!
ĐỔI MỚI PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC
BÀI SOẠN DẠY HỌC
Trang 4MÔN TOÁN LỚP 4 HỌC KÌ II
THEO PHƯƠNG PHÁP MỚI
VÀ THEO CHUẨN KTKN MÔN HỌC.
- Biết giải đúng một số bài toán khó có liên quan đến các số đo diện tích:
cm2 - dm2 - m2 và km2
II Đồ dùng dạy – học :
- GV : SGK, bảng phụ,
- HS : SGK, vở ô li
III.Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV: Nêu yêu càu bài tập
- Tự làm, nêu miệng 2H
Trang 5- H làm bài và trình bày KQ: 3H
- G chốt KQ:
- H đọc đề bài, nêu cách giải( công thức tính diện tích HCN), làm bài theo nhóm, chữa 6N
TIẾT 92: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Giúp H:
- Chuyển đổi đơn vị đo diện tích
- Tính toán và giải bài toán có liên quan đến diện tích theo đơn vị
đo km2
II Đồ dùng dạy- học:
Trang 6- G :Phiếu học nhóm
- H : SGK, vở ô li
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- 2H nêu quan hệ giữa cm2
- dm2 - m2
- H + G nhận xét, đánh giá
- H đọc kĩ từng câu
- Tự làm vào vở, trên bảng 2H
- G chốt KQ:
- H nêu yêu cầu, đọc kĩ đề, nêu cách tính diện tích HCN
- G hướng dẫn H cần đổi
về cùng đơn vị đo
- H làm bài theo nhóm và trình bày KQ
- G chốt KQ:
- H nêu miệng KQ so sánh diện tích của 3 thành phố
- H đọc đề bài, nêu cách giải( công thức tính diện tích HCN), làm bài theo nhóm, chữa 4N
- G chốt kết quả:
Trang 7III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- H + G nhận xét, đánh giá
- G giới thiệu qua hình mẫu,
H quan sát hình SGK
- G gợi ý để H tự phát hiện các đặc điểm của hình bình hành
- H phát biểu
- G chốt:
- H tự nêu một số VD về các
đồ vật có dạng hình bình hành
Trang 8- H nêu lại đặc điểm của hình bình hành
- G hệ thống bài
- Nhận xét tiết học, HD bài vềnhà
TIẾT 94: DIỆN TÍCH HÌNH BÌNH HÀNH
I Mục tiêu: Giúp H:
- Hình thành công thức tính diện tích hình bình hành
- Bước đầu biết vận dụng công thức tính diện tích hình bình hành
để giải các bài tập có liên quan
II Đồ dùng dạy- học:
Trang 9- G : chuẩn bị các mảnh bìa có hình dạng nh hình vẽ SGK
- H : chuẩn bị giấy kẻ ô vuông( ô vuông cạnh 1 cm), thớc kẻ, ê
ke, kéo
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
hành bằng độ dài đắy nhân
với chiều cao
- Nêu đặc điểm của hình bình hành 1H
- Nêu cách tính diện tích HCN
- H + G nhận xét, đánh giá
- G dẫn dắt từ bài cũ
- G vẽ hình bình hành lên bảng và đặt tên Hướng dẫn H kẻ đờng cao
AH và gọi DC là đáy của hình bình hành
- H nêu nhận xét về độ dài của cạnh AB và DC ( bằng nhau)
- G hớng dẫn cắt theo đờng cao rồighép thành HCN
- H tính diện tích HCN - > Diện tích HBH
- GKL: và ghi công thức lên bảng
- H phát biểu qui tắc 3H
- H vận dụng công thức tính DT hình bình hành khi biết độ dài đáy
và chiều cao
- H tự làm vào vở nêu KQ: 3H
Trang 10- G hướng dẫn H so sánh KQ tìm được và nêu nhận xét
- H nhắc lại công thức tính diện tích hình bình hành
- G nhận xét tiết học, HD học ở nhà
III Các hoạt động dạy -học:
A Kiểm tra bài cũ:
Trang 11* Bài 1: Nêu tên các cặp cạnh đối
13 dm
- Làm theo nhóm đôi, trình bày KQ:
- G chốt:
- G vẽ hình bình hành lên bảng, giới thiệu cạnh là a, b; viết công thức tính chu vi BHH
- H nhắc lại công thức (vàiem)
- H áp dụng để làm phần a, b, theo nhóm
- G chốt KQ:
- H đọc , nêu cách tính diện tích HBH, làm bài theo nhóm,chữa, nhận xét
- G + H hệ thống ND bài
- G nhận xét tiết học, HD học
ở nhà
Trang 12TUẦN 20
TOÁN TIẾT 96: PHÂN SỐ
I Mục tiêu: Giúp H:
- Bước đầu nhận biết về phân số, về tử số và mẫu số
- Biết đọc, viết phân số
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào cuộc sống
II Đồ dùng dạy- học:
- G : Các hình vẽ SGK, mô hình
- H : SGK,
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV nêu câu hỏi, giúp HS nhận biết được:
+ Hình tròn đã được chia thành 6 phần bằng nhau
+ 5 phần( trong số 6 phần bằng nhau đó) đã được tô màu
+ Ta nói: Đã tô màu năm phần sáu hình tròn
+ Viết: 5 6+ Ta gọi 5 là phân số 6
Trang 13VD: 1.2( SGK)
b) Thực hành:
* Bài 1:
a)Viết rồi đọc phân số chỉ phần
đã tô màu trong mỗi hình:
- H: Nêu yêu cầu BT
Trang 14- H: Nêu yêu cầu BT
- H: Nối tiếp đọc trước lớp
- H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nhắc lại cách đọc, viết phân số
G: Nhận xét giờ họcH: Ôn lại bài ở nhà
TIẾT 97: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ
B Đồ dùng dạy- học:
Các mô hình, hình vẽ trong SGK
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: - H nêu cách đọc và cách viết
Trang 153'
Phân số:
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Viết thương của mỗi phép chia
sau đây dưới dạng phân số:
- G khẳng định 3/ 4 là kết quả của phép chia 1 STN cho 1 số tự nhiên khác không là một phân số
Trang 16- Nhận biết được kết quả của phép chia STN cho STN( khác
không) có thể viết thành phân số ( trường hợp tử số lớn hơn mẫu số)
- Bước đầu biết so sánh phân số với 1
B Đồ dùng dạy- học:
Các mô hình, hình vẽ trong SGK
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
3'
Bài 3 trang 108
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Viết thương của mỗi phép chia
sau đây dưới dạng phân số:
* Bài 2:
Hai phân số sau phân số
- H chữa bài tập 2H
- H + G nhận xét, đánh giá
- G dẫn dắt từ bài cũ
- G nêu VD 1, 2( SGK), hướng dẫn H tự nêu cách giải quyết vấn
đề để nhận biết số cam người đó ăn
- G sử dụng mô hình để H thấy 5/
4 quả cam lớn hơn 1 quả
- G viết và hướng dẫn H nhận xét
tử số và mẫu số rồi rút ra cách só sánh phân số với 1 Cho H lấy nhiều VD khác để so sánh
- H tự làm rồi chữa bài 2H
- H nêu miệng KQ
- H làm bài theo nhóm đôi, nêu miệng KQ:
Trang 17nào chỉ phần đã tô màu của
- G yêu cầu giải thích
- G nhấn mạnh phần nhận xét SGK
- G nhận xét tiết học, HD học ở nhà
I Kiểm tra bài cũ:
5'
- H chữa bài tập và giải thích 2H
Trang 18Bài 3 trang 110
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- H làm bài rồi chữa bài, nhận xét
- H làm bài theo nhóm đôi, nêu miệng KQ:
- H làm theo nhóm đôi, nối tiép nhau đọc phân số của mìnhNêu nhận xét về TS và mẫu số củaP/ S > 1
- G chốt KQ:
- H làm và nêu miệng KQ: 3H
- G yêu cầu giải thích
- G hệ thống ND luyện tập
- G nhận xét tiết học, HD học ở nhà
Trang 19TIẾT 100: PHÂN SỐ BẰNG NHAU
A Mục tiêu: Giúp H:
- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số
- Nhận biết được sự bằng nhau của hai phân số
B Đồ dùng dạy- học:
- GV:Hai băng giấy như SGK
- HS: SGK
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
5'
Bài 5 trang 111
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
so sánh hai phân số bằng nhau
- G hướng dẫn để H viết được:
- H tự nêu VD, thực hiện nhân và chia rồi KL như SGK
- 4 H nhắc lại hai T/C cơ bản của phân số
- H tự làm rồi đọc kết quả, làm trênbảng
Trang 20- G hướng dẫn H cách làm bằng cách nhân hoặc chia cả tử và mẫu với cùng một số tự nhiên khác không
- H làm bài theo nhóm đôi, rồi chữa bài, nhận xét, nêu miệng KQ:
- H nhắc lại tính chất cơ bản của phân số
- Bước đầu nhận biết rút gọn phân số và phân số tối giản
- Biết cách thực hiện rút gọn phân số
( Trường hợp các phân số đơn giản)
B Đồ dùng dạy- học:
Trang 21- GV: Phiếu học tập
- HS: SGK, vở ô li
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
5'
Phân số bằng nhau
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
1'
2 Hình thành kiến thức
10'
1510 = 1510::55 = 32 Vậy 1510 = 32
* kết luận: SGK Khi chia cả tử
số và mẫu số của một P/S với
* Bài 2: Trong các phân số
a Phân số nào là tối giản? Vì
- H+G KL:
- H nêu cách rút gọn P/S, tự làm
và chữa
- G nhắc các em rút gọn bao giờtới phân số tối giản thì mới thôi
- H làm bài theo nhóm đôi tìm P/S tối giản và giải thích, rút gọn những P/ S chưa tối giản, rồi chữa bài, nhận xét, nêu miệng KQ: - G chốt:
Trang 22
* Bài 3: Viết số thích hợp vào ô
- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét
- G chốt:
- H nhắc lại cách rút gọn phân
số 2H
- G nhận xét tiết học, HD học ở nhà
I Kiểm tra bài cũ:
5'
Rút gọn phân số
II Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Hướng dẫn thực hành
28'
* Bài 1: Rút gọn P/S
- H nêu cách rút gọn phân số, thực hiện rút gọn P/ S 2H
Trang 23* Bài 2: Trong các phân
- G chốt KQ:
- G cho H nhắc lại T/ C cơ bản của P/ S, gợi ý để H thấy được khi nhân cả tử số và mẫu số của P/S với cùng một số tự nhiên khác không
Ngày giảng: 31.01
TIẾT 103: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ
A Mục tiêu: Giúp H:
- Biết cách quy đồng mẫu số hai phân số ( Trường hợp đơn giản)
- Biết thực hiện quy đồng mẫu số hai phân số
Trang 24B Đồ dùng dạy – học:
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: SGK, vở ô li
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
5'
Bài 3 b, c trang 114
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn cách quy đồng
mẫu số hai phân số
8'
* Quy đồng mẫu số hai P/S là
làm cho mẫu số của hai P/S đó
bằng nhau mà mỗi P/S mới vẫn
- Tự làm bài, chữa 3H
- G hướng dẫn H cách trình bày cho ngắn gọn
- G chốt KQ:
- G cho H làm tương tự bài 1
- H chữa bài 3H
- G chốt KQ:
Trang 25I Kiểm tra bài cũ:
5'
Bài 1,2phần c trang 116
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài
1'
2 Hướng dẫn cách quy đồng
- H nêu cách quy đồng mẫu số hai P/S, chữa bài tập 2H
- H + G nhận xét, đánh giá
- G dẫn dắt từ bài cũ
- G hướng dẫn tìm mẫu số chung
Trang 26mẫu số hai phân số 67 và 125
+ Khi quy đồng nên chọn mẫu
số chung bé nhất
- H nhắc lại cách quy đồng
H nhắc lại cách quy đồng MS hai phân số
- Tự làm bài, chữa 2H
- G lưu ý H chỉ quy đồng một P/S
- G chốt KQ:
- G cho H làm tương tự bài 1
- Lưu ý H trường hợp mẫu số của P/S này không chia hết cho mẫu số của P/S kia thì phải quy đồng cả hai phân số theo cách thông thường
- H chữa bài 2H
- G chốt KQ:
- H nhắc lại cách quy đồng mẫu
số hai P/S
- G nhận xét tiết học, HD học ởnhà
Trang 27Ngày giảng: 2.02
TIẾT 105: LUYỆN TẬP ( 117)
A Mục tiêu: Giúp H:
- Củng cố và rèn kĩ năng quy đồng mẫu số hai phân số
- Bước đầu làm quen với quy đồng mẫu số ba phân số ( Trường hợp đơn giản)
B Đồ dùng dạy- học:
- GV: Phiếu học tập
- HS: SGK, vở ô li
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
5'
Bài 1, phần c, bài 3 trang 117
II Bài mới:
của từng P/S lần lượt nhân với
tích các mẫu số của hai phân số
- H nêu cách quy đồng mẫu số hai P/S, chữa bài tập 3H
- H + G nhận xét, đánh giá
- H nhắc lại cách quy đồng
- G hướng dẫn tìm mẫu số chung
- G làm mẫu rồi cho H nhận xét
để biết cách quy đồng mẫu số baphân số
- H nêu cách quy đồng 2H
- H làm và chữa bài
Trang 28- G hướng dãn H thực hiện mẫu
- H làm bài theo nhóm chữa 4N
- H nhắc lại cách quy đồng mẫu
số ba P/S
- G nhận xét tiết học, HD học ởnhà
Trang 29B Đồ dùng dạy – học :
- GV : SGK, bảng phụ
- HS : SGK, vở ô li
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
5'
Bài 2 phần b, bài 4 trang 117 -
118
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
* Bài 4: Nhóm nào dưới đây có
- H chữa bài trên bảng 2H
- H nhìn vào hình vẽ SGK nêunhóm ngôi sao nào đã tô màu
Trang 302/3 số ngôi sao đã tô màu
- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số
- Củng cố về nhận biết một phân số bé hơn hoặc lớn hơn 1
I Kiểm tra bài cũ:
5'
Quy đồng mẫu số các phân
số
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- G cho H nhận xét 2 tử số để rút ra cách so sánh hai P/S
- H nêu cách só sánh P/S
Trang 31- Đại diện nhóm trình bày, nhận xét
- G nhận xét tiết học, HD học ở nhà
Ngày giảng: 7 2
Tiết 108: Luyện tập ( 120)
A Mục tiêu:
Trang 32Giúp H:
- Củng cố về so sánh hai P/S có cùng mẫu số; so sánh P/S với 1
- Thực hành sắp xếp ba P/S có cùng mẫu số theo thứ tự từ bé đến lớn
I Kiểm tra bài cũ:
5'
Bài 3 trang 119
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- H tự làm bài vào vở, trên bảng
- H + G nhận xét, đánh giá
- G chốt KQ:
- H nhắc lại cách so sánh P/
S với 1 2H
- H làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm nêu KQ:
- G chốt:
- G hướng dẫn H dựa vào
Trang 33I Kiểm tra bài cũ:
- H nêu cách quy đồng mẫu số cácP/S
- H+G nhận xét đánh giá
Trang 341 Giới thiệu bài:
>
3 2
;
3 2
- G hướng dẫn H dùng hình vẽ để biểu thị hai P/S đó
- H dựa vào trực quan để so sánh hai P/S đó
- G nêu phương án 2: Quy đồng mẫu số
- H thực hiện rồi so sánh và rút ra các bước thực hiện
- H cùng nhận xét về hai cách giải quyết trên
- H tự làm bài vào vở, trên bảng 4H
- H + G nhận xét, đánh giá
- G chốt KQ và hướng dẫn cách trình bày
- H nêu yêu cầu của bài tập rồi làm
và chữa
- H làm bài theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm nêu KQ:
Trang 35I Kiểm tra bài cũ:
- H làm vào nháp, trên bảng 2H
- H+G nhận xét đánh giá
- H nêu các bước thực hiện so sánhhai P/S
cùng M/S, khác mẫu số, cách tìm mẫu số chung 2H
- Làm và bài và chữa bài 2H
- G chốt KQ:
- H nêu yêu cầu của bài tập
- G gợi ý:
- H nêu cách thực hiện
Trang 36H làm bài theo nhóm đôi
- G nêu ví dụ, H tiến hành quy đồng để so sánh từ đó nhận xét về cách so sánh hai P/S có cùng tử số
- H nhắc lại nhận xét này 3H
Tương tự H làm phần b, theo nhóm6N
- H dựa vào cách so sánh phân số cùng mẫu số, tự làm bài vào vở, hai em thi đua làm trên bảng
- G chốt KQ:
- G hệ thống bài, nhận xét tiết học,
HD học ở nhà
Trang 37
I Kiểm tra bài cũ:
- H tự làm bài vào vở, trên bảng 3H
- H dựa vào cách so sánh P/S với 1 để viết - Làm bài theo nhóm đôi, chữa bài
- G chốt KQ:
Trang 38- H làm bài theo nhóm rồi chữa 6N
- Đại diện trình bày, nhận xét
B Đồ dùng dạy - học:
- Phiếu học tập
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
Trang 39II Hướng dẫn luyện tập
- H nêu yêu cầu của bài tập
- H làm bài theo nhóm 6N
- Đại diện nhóm trình bày KQ:
- G chốt:
- G hệ thống kiên thức vừa luyện tập
- G nhận xét tiết học, HD học ở nhà
Ngày giảng: 21.2
Trang 40Tiết 113: Phép cộng phân số
A Mục tiêu :
Giúp H:
- Nhận biết phép cộng hai phân số cùng mẫu số
- Biết cộng hai phân số cùng mẫu số
I Kiểm tra bài cũ:
5'
Bài 2 trang 125
II Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- H nêu VD và thực hiện