Yêu cầu: Trình bày đặc điểm về đời sống và cấu tạo của các loài thú ăn sâu bọ trên tranh: Đặc điểm đời sống, cấu tạo của các loài thú ăn sâu bọ :ặc điểm đời sống, cấu tạo của các loài t
Trang 1GIÁO VIÊN : LÊ QUỐC THẮNG TRƯỜNG THCS NAM SƠN HP
TiÕt 52 Bµi 50 Bé ¨n s©u bä, bé gÆm nhÊm
vµ bé ¨n thÞt
Trang 2Câu 2 Đặc điểm đời sống của Dơi:
a Th ờng sống trong hang tối, ẩm, bay thoăn thoắt nh ng đ ờng bay không rõ
ràng, treo ng ợc cơ thể vào cành cây hay vách đá, cất cánh bằng cách: chân dời vật bám rồi buông mình từ trên cao; ăn sâu bọ, quả cây
b Sống ở biển, bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc, ăn động vật nhỏ và
sinh con trong n ớc
c Bơi trong n ớc ngọt và đi trên cạn, ăn động vật nhỏ trong n ớc, đẻ trứng
d Sống ở đồng cỏ, nhảy bằng 2 chi sau, đẻ con nhỏ, tự vệ bằng 2 chân sau
Câu 1 Sự đa dạng của lớp Thú thể hiện ở các đặc điểm:
Trang 3Câu 3 Lựa chọn các đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của từng bộ Thú sau:
a Chi tr ớc biến thành vây bơi, chi sau tiêu biến và vây đuôi nằm ngang
b Chi tr ớc biến thành cánh da, chi sau nhỏ yếu và đuôi ngắn
c Bộ răng sắc nhọn; mắt kém, tai thính và có cơ quan phát siêu âm
d Cơ thể hình thoi, cổ ngắn, lớp mỡ d ới da dày, sinh sản trong n ớc
e Miệng có các tấm sừng, không có răng; có cơ quan phát sóng siêu âm
f Bộ lông mao th a
g Lông mao tiêu giảm, chỉ còn một ít ở mõm d ới
h Bộ răng gồm: răng cửa, răng nanh và răng hàm, khứu giác phát triển
Trang 4Thực hiện: Lê Quốc Thắng
TrườngưTHCSưnamưsơn
Trang 5Thứ bẩy ngày 14 tháng 03 năm
2009.
TiÕt 52-Bµi 50 ®a d¹ng cña líp Thó (tt)
Bé ¨n s©u bä, bé gÆm nhÊm, bé ¨n thÞt
I Bé ¨n s©u bä: – Bé ¨n s©u bä:
Yªu cÇu: C¸ nh©n tù nghiªn cøu th«ng tin môc I vµ quan s¸t
H 50.1 trong SGK/162 kÕt hîp víi sù hiÓu biÕt cña b¶n th©n
vÒ c¸c loµi thó ¨n s©u bä, ghi nhí kiÕn thøc.
Trang 6Yêu cầu: Trình bày đặc điểm về đời sống và cấu tạo của các loài thú ăn sâu bọ trên tranh:
Đặc điểm đời sống, cấu tạo của các loài thú ăn sâu bọ :ặc điểm đời sống, cấu tạo của các loài thú ăn sâu bọ :
- Sống đơn độc, ăn sâu bọ, đào bới tìm mồi Đẻ con.
Trang 7Mét sè loµi thó ¨n s©u bä kh¸c:
Trang 8Thứ bẩy ngày 14 tháng 03 năm
Trang 9Yêu cầu: Trình bày đặc điểm về đời sống và cấu tạo của các loài thú gặm nhấm trên tranh:
Đặc điểm đời sống, cấu tạo của các loài thú ăn sâu bọ :ặc điểm đời sống, cấu tạo của các loài thú gặm nhấm :
- Sống đàn, ăn tạp hoặc thực vật, có tập tính đào hang, leo trèo.
- Cấu tạo:
+ Tai thính, vành tai rộng Chân ngắn, nhỏ yếu và có 5 ngón + Bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm: răng cửa lớn, sắc luôn mọc dài ra và có khoảng trống hàm.
Trang 10Mét sè loµi thó gÆm nhÊm kh¸c: (2.277 loµi)
Trang 11Mét sè loµi thó gÆm nhÊm kh¸c:
Trang 12Thứ bẩy ngày 14 tháng 03 năm
Trang 13H y xem ®o¹n phim sau: ·
Trang 14Yêu cầu: Trình bày đặc điểm về đời sống và cấu tạo của các loài thú ăn thịt trên tranh:
Đặc điểm đời sống, cấu tạo của các loài thú ăn sâu bọ :ặc điểm đời sống, cấu tạo của các loài thú ăn thịt :
Trang 15Mét sè loµi thó ¨n thÞt kh¸c: (260 loµi)
Cầy giông
Cầy hương
Gấu ngựa
Trang 16Mét sè loµi thó ¨n thÞt kh¸c: (260 loµi)
Trang 17H y xem ®o¹n phim sau: ·
Trang 18Thứ bẩy ngày 14 thỏng 03 năm 2009.
Tiết 52-Bài 50 đa dạng của lớp Thú (tt)
Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt
I – Bộ ăn sâu bọ: (SGK/162)
- Sống đơn độc, ăn sâu bọ, đào bới tìm mồi Đẻ con.
- Cấu tạo: + Mõm dài (vòi) Chân ngắn, bàn rộng và ngón to khoẻ
+ Bộ răng thích nghi với chế độ ăn sâu bọ: các răng nhọn.
+ Thị giác kém, khứu giác phát triển (lông xúc giác).
II – Bộ gặm nhấm: (SGK/163)
- Sống đàn, ăn tạp hoặc thực vật, có tập tính đào hang, leo trèo.
- Cấu tạo: + Tai thính Chân ngắn, nhỏ yếu và có 5 ngón
+ Bộ răng thích nghi với chế độ gặm nhấm: răng cửa lớn, sắc luôn mọc dài ra và có khoảng trống hàm.
III – Bộ ăn thịt:
- Sống đàn hoặc đơn độc, ăn động vật; có tập tính rình, đuổi và vồ mồi.
- Cấu tạo: + Bộ răng thích nghi với chế độ ăn thịt: răng cửa ngắn, sắc; răng nanh lớn, dài nhọn; răng hàm có nhiều mấu dẹp, sắc.
+ Ngón chân có vuốt cong, d ới bàn có đệm thịt dày.
Trang 19Yªu cÇu: C¸c nhãm th¶o luËn, lùa chän c¸c côm tõ gîi ý thÝch hîp ®iÒn vµo b¶ng bµi tËp trong SGK/164 vµo VBT.
Bảng Cấu tạo, đời sống và tập tính của một số đại diện thuộc
bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
Bộ
thú động vật Loài trường Môi
sống
Đời sống Cấu tạo răng bắt mồi Cách Chế độ ăn
Ăn
sâu
bọ
Chuột chù Chuột chũi
Gặm
nhấm
Chuột đồng Sóc
Ăn
thịt
Báo Sói
Trang 20Bộ thú
Loài động vật
Môi trường sống
Đời sống Cấu tạo
răng
Cách bắt mồi Chế độ ăn
Ăn sâu
bọ
Chuột chù
Chuột chũi
Trên mặt đất
Đơn độc
Các răng đều nhọn
Tìm mồi
Ăn động vật
Đào hang trong đất
Đơn độc
Các răng đều nhọn
Tìm
vật
Bảng Cấu tạo, đời sống và tập tính của một số đại diện thuộc
bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
Trang 21Bộ thú
Loài động vật
Môi trường sống
Đời sống
Cấu tạo răng
Cách bắt mồi
Chế độ ăn
Gặm
nhấm
Chuột đồng
Sóc
Trên mặt đất
Sống đàn
Răng cửa lớn
có khoảng trống hàm
Tìm
tạp
Trên cây
Sống đàn
Răng cửa lớn
có khoảng trống hàm
Tìm
vật
Bảng Cấu tạo, đời sống và tập tính của một số đại diện thuộc
bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
Trang 22Bộ thú
Loài động vật trường Môi
sống
Đời sống Cấu tạo răng Cách bắt mồi Chế độ ăn
Ăn thịt
Báo
Sói
Trên mặt đất và trên cây
Đơn độc
Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp, sắc
Rình
vồ mồi
Ăn động vật
Trên mặt đất
Sống đàn
Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp, sắc
Đuổi mồi, bắt mồi
Ăn động vật
Bảng Cấu tạo, đời sống và tập tính của một số đại diện thuộc
bộ Ăn sâu bọ, bộ Gặm nhấm, bộ Ăn thịt
Trang 23Bộ thú động vậtLoài Môi trường sống Đời sống Cấu tạo răng Cách bắt mồi Chế độ ăn
Ăn
sâu
bọ
Chuột chù Trên mặt đất Đơn độc Các răng đều nhọn Tìm mồi Ăn ĐV
Chuột chũi Đào hang trong đất Đơn độc Các răng đều nhọn Tìm mồi Ăn ĐV
Gặm
nhấm
Chuột đồng Trên mặt đất Đàn
Răng cửa lớn,
có khoảng trống
hàm
Tìm mồi Ăn tạp
Sóc Sống trên cây Đàn có khoảng trống Răng cửa lớn,
hàm
Tìm mồi Ăn TV
Ăn thịt
Báo đất và trên Trên mặt
cây
Đơn độc
Rang nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bền sắc
Rình mồi, vồ mồi Ăn ĐV
Sói Trên mặt đất Đàn nhọn, răng hàm Rang nanh dài
dẹp bền sắc
Đuổi mồi, bắt mồi Ăn ĐV
Trang 24* Bài tập:
* Hãy chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1/ Cấu tạo bộ răng của thú ăn thịt thích nghi với điều kiện sống:
a/ Răng cửa lớn có khoảng trống hàm.
b/ Răng nanh dài nhọn, răng hàm dẹp bên sắc.
c/ Các răng đều nhọn.
d/ Không có răng.
2/ Cấu tạo chân của thú ăn thịt thích nghi với săn bắt mồi :
a/ Chân biến đổi thành vây bơi.
b/ Chân tiêu giảm.
c/ Chân to, khỏe.
d/ Ngón chân có vuốt cong nhọn sắc, đệm thịt dày.
3/ Những đặc điểm cấu tạo của răng: răng cửa lớn có
khoảng
trống hàm, răng cửa mọc dài liên tục, thuộc bộ thú nào?
a/ Bộ thú ăn thịt.
b/ Bộ ăn sâu bọ.
c/ Bộ gặm nhấm.
d/ Bộ dơi.
Trang 25* Hướng dẫn về nhà:
- Đọc mục “em có biết” trang 165 – SGK.
- Trả lời các câu hỏi trang 165 – SGK.
- Xem bài 51: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tt) CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG.
- Sưu tầm tranh ảnh về các bộ trên.