Câu 1 : Hòa tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Al bằng dung dịch H2SO 4 loãng vừa đủ thuđược 1,344 lít H2 (đktc). Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là.A. 7,66 gam. B. 7,78gam. C. 8,25 gam. D. 7,72 gam.Câu 2 : Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm NaCl và KCl có vài giọt phenolphthalein , hiện tượng quansát được là.A. Dung dịch không màu chuyển thành hồng. B. Dung dịch không màu chuyển thành xanh.C. Dung dịch luôn không màu. D. Dung dịch luôn màu hồng.Câu 3 : Phân biệt dung dịch: H2N − CH2 − CH2COOH, CH3COOH, C2H5 − NH2, chỉ cần dùng mộtthuốc thử là.A. Natri kim loại. B. Dung dịch HCl. C. Dung dịch NaOH. D. Quỳ tím.Câu 4 : Đốt cháy một rượu X, thu được số mol nước gấp đôi số mol CO 2. Rượu X đã cho là.A. Rượu etylic. B. Glyxerol. C. Etylenglycol. D. Rượu metylic.Câu 5 : Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O 6, C4H10, C2H5Cl. Số chất cóthể điều chế trược tiếp axit axetic ( bằng 1 phản ứng ) là.A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 6 : Hấp thụ 3,36 lít CO 2 vào 200,0 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH xM và Na 2CO 3 0,4M thuđược dung dịch X có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ moll của NaOH trong dung dịch banđầu là.A. 0,70M. B. 0,75M. C. 0,5M. D. 0,60M.
Trang 1——————— * ———————
GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ ĐH
CHUYÊN ĐH KHTN HÀ NỘI LẦN 1 2015
Tổng hợp : Võ Văn Thiện Soạn LATEX : Tinpee PT Tham gia giải : Võ Văn Thiện, ĐểGióCuốnĐi, GS.Xoăn, Trịnh Hữu Dương,
tungthanhphan, Huyền Nguyễn, Thachanh, abc_253_39, Mạc Như Triết
Ban biên tập diễn đàn bookgol Ngày 7 tháng 1 năm 2015
Trang 2Cộng đồng hóa học và ứng dụng bring about change
CHUYÊN KHTN HÀ NỘI
Đề thi thử số: 1
(Đề thi gồm có 4 trang)
BÀI KIỂM TRA KIẾN THỨC
LỚP 12 - 1415
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
http://www.bookgol.com
Mã đề thi 135
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 : Hòa tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Al bằng dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ thu được 1,344 lít H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.7,66 gam B.7,78gam C.8,25 gam D.7,72 gam
Câu 2 : Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm N aCl và KCl có vài giọt phenolphthalein , hiện tượng quan sát được là
A.Dung dịch không màu chuyển thành hồng B.Dung dịch không màu chuyển thành xanh
C.Dung dịch luôn không màu D.Dung dịch luôn màu hồng
Câu 3 : Phân biệt dung dịch: H2N − CH2− CH2COOH, CH3COOH, C2H5− N H2, chỉ cần dùng một thuốc thử là
A.Natri kim loại B.Dung dịch HCl C.Dung dịch NaOH D.Quỳ tím
Câu 4 : Đốt cháy một rượu X, thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2 Rượu X đã cho là
A.Rượu etylic B.Glyxerol C.Etylenglycol D.Rượu metylic
Câu 5 : Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl Số chất có thể điều chế trược tiếp axit axetic ( bằng 1 phản ứng ) là
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 6 : Hấp thụ 3,36 lít CO2 vào 200,0 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH xM và N a2CO3 0,4M thu được dung dịch X có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch ban đầu là
Câu 7 : Đun nóng 3,42 gam mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng Sau phản ứng, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgN O3trong N H3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozo là
Câu 8 : Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: N aOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,
CH3COOH, N a, N aHCO3, CH3COCl ?
A.7 B.6 C.5 D.4
Câu 9 : Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgN O3 0,2M, sau một thời gian thu được 3,12 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 1,95 gam Zn vào dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,45gam chất rắn Z và dung dịch chứa 1 muối duy nhất Giá trị của m là
Câu 10 : Một rượu đơn chức X có % khối lượng oxi trong phân tử là 50% Chất X được điều chế trực tiếp
từ anđehit Y Công thức của Y là:
Câu 11 : Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B ( đều có hóa trị không đổi ) Chia X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch chứ HCl và H2SO4, thu được 3,36 lít H2 ( đktc )
Phần 2: Hòa tan hết trong HN O3 loãng thu được V lít ( đktc) khí NO Giá trị của V là
Trang 1/ 4 Mã đề thi 135
Trang 3Câu 12 : Trung hòa 4,2 gam chất béo X, cần 3 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo X bằng:
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 13 : Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do
A.Chứa chủ yếu gốc axit béo no B.Chứa chủ yếu gốc axit béo không no
C.Trong phân tử có gốc glixerol D.Chứa axit béo tự do
Câu 14 : Cho 10 ml rượu etylic 920( khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam/ml ) tác dụng hết với Na thì thể tích khí sinh ra là
A.1,12 lít B.1,68 lít C.1,792 lít D.2,285 lít
Câu 15 : Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn; 0,05 mol Cu; 0,3 mol Fe trong dung dịch HN O3 Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa N H4N O3 và khí NO là sản phẩm khử duy nhất, Số mol
HN O3tối thiểu cần dùng là:
Câu 16 : Hợp chất X(C9H8O2) có vòng benzen Biết X tách dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với N aHCO3 thu được muối Z có công thức phân tử C9H7O2N a Số chất thỏa mãn tính chất X là :
Câu 17 : Chi khí H2S tác dụng lần lượt với: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KM nO4/H+, khi oxi dư đun nóng, đung dịch F eCl3, dung dịch ZnCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 18 : Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,6% vể khối lượng Số đồng phân của X là:
Câu 19 : Hidrocacbon X (C6H12) khi tác dụng với HBr chỉ tạo ra 1 dẫn chất monobrom duy nhất Số chất thoản mãn tính chất trên của X là:
Câu 20 : Hợp chất C2H6O2 có thể là :
A.Rượu no 2 chức B.Andehit no 2 chức C.Este no đơn chức D.axit no đơn chức
Câu 21 : Cho luồng khí CO dư đi qua ống sứ chứa m gam hỗn hợp Al2O3 và F e3O4 đốt nóng Sau phản ứng thấy còn lại 14,14 gam chất rắn Khí ra khỏi ống sứ được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 16 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 22 : Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng cách
A.điện phân dung dịch AlCl3 B.điện phân nóng chảy Al2O3
C.điện phân nóng chảy AlCl3 D.dùng C khử Al2O3ở nhiệt độ cao
Câu 23 : Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp
A.Toluen B.Stiren C.Caprolactam D.Acrilonitrin
Câu 24 : Cho Ba vào các dung dịch dư riêng biệt sau đây: N aHCO3; CuSO4; (N H4)2CO3; N aN O3;
M gCl2; KCl Số dung dịch tạo kết tủa là :
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 25 : Điện phân 500ml dung dịch NaCl 2M ( d=1,1 g/mL ) có màng ngăn xốp đến khi ở cực dương thu được 17,92 lít khi thì ngừng điện phân Nồng độ % cả chất còn lại trong dung dịch sau điện phân bằng
Câu 26 : Cho 13,0 gam bột Zn vào dung dịch có chứa 0,1 mol F e(N O3)3; 0,1 mol Cu(N O3)2và 0,1 mol AgN O3 Khuấy đều cho phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng
A.17,20 gam B.14,00 gam C.19,07 gam D.16,40 gam
Câu 27 : Đốt cháy hoàn toàn 29,6 gam hỗn hợp X gồm CH3COOH, CxHyCOOH và (COOH)2 thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2 Mặt khác, cũng 29,6 gam X khi tác dụng với lượng dư N aHCO3thu được 0,5 mol CO2Giá trị của m là:
Trang 2/ 4 Mã đề thi 135
Trang 4Cộng đồng hóa học và ứng dụng bring about change
Câu 28 : Nhiệt phân lần lượt các chất sau: (N H4)2Cr2O7, CaCO3, Cu(N O3)2, KM nO4, M g(OH)2, AgN O3, N H4Cl Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 29 : Hoàn toan a mol Fe trong dung dịch H2SO4 thu được dung dịch X và 12,32 lít SO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Cô cạn dung dịch X thu được 75,2 gam muối khan Giá trị của a là:
A.0,4 B.0,6 C.0,3 D.0,5
Câu 30 : Khi cho ester X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52 gam natri formiat và 8,4 gam rượu Vậy X là :
A.Metyl formiat B.Etyl formiat C.Propyl formiat D.Butyl formiat
Câu 31 : Hoàn tan hoàn toàn 0,54 gam Al vào trong 200 mL dung dịch X chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1
M thu được dung dịch Y Thể tích dung dịch NaOH 2M cần thêm vào dung dịch Y để lượng kết tủa thu được lớn nhất là:
Câu 32 : Có 5 dung dịch riêng biệt, đựng trong các lọ mất nhãn là Ba(N O3)2, N H4N O3,
N H4HSO4, N aOH, K2CO3 Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch trên ?
A.2 dung dịch B.3 dung dịch C.4 dung dịch D.5 dung dịch
Câu 33 : Biết A là một α− aminoacid chỉ chứa một nhóm amino và một nhóm carboxyl Cho 10,68 gam
A tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối Vậy A có thể là:
A.Caprolactam B.Alanin C.Glycin D.Acid glutamic
Câu 34 : Cho các chất F eS, Cu2S, F eSO4, H2S, Ag, F e, KM nO4, N a2SO3, F e(OH)2 Số chất có thể phản ứng với H2SO4 đặc nóng tạo khí SO2 là:
A.9 B.8 C.7 D.6
Câu 35 : Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Fe và các oxit sắt bằng dung dịch H2SO4đặc, nóng dư đến phản ứng hoàn toàn thu được 80 gam muối khan và 2,24 lít SO2 (đktc) Vậy số mol H2SO4 đã tham gia phản ứng là:
Câu 36 : Cho m gam KOH vào 2 lít dung dịch KHCO3 a mol/l thu được 2 lít dung dịch X Chia X thành
2 phần bằng nhau Cho phần 1 tác dụng với BaCl2 dư thu được 15,76 gam kết tủa Mặt khác, cho phần 2 vào dung dịch CaCl2 dư rồi đun nóng, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là:
A.8,96g và 0,12M B.5,6g và 0,04M C.4,48g và 0,06M D.5,04g và 0,07M
Câu 37 : Để tác dụng hết 100 gam chất béo có chỉ số acid bằng 7 phải dùng 17,92 gam KOH Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
A.110,324 gam B.108,107 gam C.103,178 gam D.108,265 gam
Câu 38 : Hỗn hợp X gồm 0,1 mol C2H4; 0,2 mol C2H2 và 0,7 mol H2 Nung nóng X trong bình kín có
Ni xúc tác sau một thời gian thu được 0,8 mol hỗn hợp Y Biết Y phản ứng vừa đủ với 100 mL dung dịch
Br2a M Giá trị của a là:
A.3 B.2,5 C.2 D.5
Câu 39 : Hòa tan F e3O4trong lượng dư dung dịch H2SO4loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, N aOH, Br2, AgN O3, KM nO4, M gSO4,
M g(N O3)2, Al ?
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 40 : Cho 3,52 gam chất A (C4H8O2) tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn Công thức của A là:
A.C3H7COOH B.HCOOC3H7 C.C2H5COOCH3 D.CH3COOC2H5
Câu 41 : Biết rằng A là dung dịch NaOH có pH = 12 và B là dung dịch H2SO4 có pH = 2 Để phản ứng vừa đủ với V1 lít dung dịch A cần V2lít dung dịch B Quan hệ giữa V1và V2 là:
A.V1 = V2 B.V1 = 2V2 C.V2 = 2V1 D.V2 = 10V1
Trang 3/ 4 Mã đề thi 135
Trang 5Câu 42 : Trong số các chất cho dưới đây, chát nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
A.C2H5OH B.CH3CHO C.CH3OCH3 D.CH3COOH
Câu 43 : Từ 1 kg CaCO3 điều chế được bao nhiêu lít C3H8(đktc), biết rằng quá trình điều chế tiến hành theo sơ đồ sau: CaCO3 −−−−→ CaOH=90% −−−−→ CH=75% 2H2 −−−−→ CH=60% 4H4 −−−−→ CH=80% 4H10−−−−→ CH=95% 3H8
A.V = 34, 47 L B.V = 36, 6 L C.V = 48, 8 L D.V = 68, 95 L
lên 550C, biết rằng khi tăng nhiệt độ lên 100C thì tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần:
Câu 45 : Đốt cháy 24 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng O2 thu được m gam hỗn hợp chất rắn Y Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4đặc, nóng, dư thu được 6,72 lít SO2(đktc) và dung dịch có chứa 72 gam muối sulfat khan Giá trị của m là:
A.25,6 gam B.28,8 gam C.27,2 gam D.26,4 gam
Câu 46 : Đun nóng hợp chất hữu cơ X (CH6O3N2) với NaOH thu được 2,24 lít khí Y có khả năng làm xanh giấy quỳ tím ẩm Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là :
Câu 47 : Cho 6,9 gam Na vào dung dịch HCl thu được dung dịch X có chứa 14,59 gam chất tan Cho dung dịch X vào dung dịch AgN O3 đến phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
A.38,65 gam B.37,58 gam C.40,76 gam D.39,20 gam
Câu 48 : Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CuSO4, N aOH, N aHSO4, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HN O3, M gCl2, HCl, Ca(N O3)2 Số trường hợp phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
A.6 B.7 C.8 D.9
Câu 49 : Nung nóng etan ở nhiệt độ cao với chất xúc tác thích hợp thu được một hỗn hợp X gồm etan, etilen, axetilen và H2 Tỷ khối của hỗn hợp X đối với etan là 0,4 Nếu cho 0,4 mol hỗn hợp X qua dung dịch Br2dư thì số mol Br2 đã phản ứng là:
A.0,24 mol B.0,16 mol C.0,60 mol D.0,32 mol
Câu 50 : Cho hỗn hợp X (C3H6O2và Y (C2H4O2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 1 muối
và 1 rượu Vậy:
A.X là acid, Y là ester B.X là ester, Y là acid C.X,Y đều là acid D.X,Y đều là ester
—–Hết——
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám trị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 4/ 4 Mã đề thi 135
Trang 6CHUYÊN KHTN HÀ NỘI
Đề thi thử số: 1
(Đề thi gồm có 4 trang)
BÀI KIỂM TRA KIẾN THỨC
LỚP 12 - 1415
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
http://www.bookgol.com
Mã đề thi 135
ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
1 A
2 A
3 D
4 A
5 D
6 C
7 D
8 C
9 D
10 B
11 A
12 B
13 B
14 D
15 B
16 A
17 C
18 C
19 A
20 A
21 C
22 B
23 A
24 B
25 B
26 A
27 A
28 A
29 A
30 C
31 A
32 D
33 B
34 B
35 B
36 A
37 D
38 A
39 C
40 D
41 A
42 D
43 A
44 A
45 A
46 B
47 A
48 C
49 A
50 B
—–Hết——
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám trị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 7CHUYÊN KHTN HÀ NỘI
Đề thi thử số: 1
(Đề thi gồm có 4 trang)
BÀI KIỂM TRA KIẾN THỨC
LỚP 12 - 1415
Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát đề)
http://www.bookgol.com
Mã đề thi 135
Họ và tên thí sinh:
Số báo danh:
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 : Hòa tan hoàn toàn 1,9 gam hỗn hợp gồm Fe, Mg và Al bằng dung dịch H2SO4loãng vừa đủ thu được 1,344 lít H2 (đktc) Khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A.7,66 gam B.7,78gam C.8,25 gam D.7,72 gam
Lời giải.
Đáp án A
Cách 1
Bảo toàn H2
Bảo toàn khối lượng ta được mKL+ maxit= mH2 + mmuối ⇒ mmuối= 7, 66gam
Cách 2
nSO2−
4 = nH2
Suy đc khối lượng muối (= khối lượng kim loại + khối lượng gốc axit)
Câu 2 : Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm N aCl và KCl có vài giọt phenolphthalein , hiện tượng quan sát được là
A.Dung dịch không màu chuyển thành hồng B.Dung dịch không màu chuyển thành xanh
C.Dung dịch luôn không màu D.Dung dịch luôn màu hồng
Lời giải.
Đáp án A
Quá trình điện phân 2N aCl + 2H2O −−−−−−−−−→điện phân dung dịch
màng ngăn 2N aOH + Cl2+ H2
Câu 3 : Phân biệt dung dịch: H2N − CH2− CH2COOH, CH3COOH, C2H5 − N H2, chỉ cần dùng một thuốc thử là
A.Natri kim loại B.Dung dịch HCl C.Dung dịch NaOH D.Quỳ tím
Lời giải.
Đáp án D
Vì amino axit có số nhóm COOH bằng số nhóm N H2 nên có môi trường trung tính Còn amin có môi trường bazo, axit axetic có môi trường axit Nên thuốc thử cần dùng là quỳ tím
Câu 4 : Đốt cháy một rượu X, thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2 Rượu X đã cho là
A.Rượu etylic B.Glyxerol C.Etylenglycol D.Rượu metylic
Lời giải.
Đáp án A
Rượu metylic: 1 mol CH4O khi đốt cháy tạo 1 mol CO2 và 2 mol H2O
Câu 5 : Cho các chất: CH3CH2OH, C2H6, CH3OH, CH3CHO, C6H12O6, C4H10, C2H5Cl Số chất
có thể điều chế trược tiếp axit axetic ( bằng 1 phản ứng ) là
Trang 8Cộng đồng hóa học và ứng dụng bring about change
A.2 B.3 C.4 D.5
Lời giải.
Đáp án D
Các chất có thể điều chế CH3COOH trực tiếp bằng một phản ứng là:
CH3CH2OH; CH3OH; CH3CHO; C6H12O6; C4H10
CH3OH + CO t
0 , xt
−−−→ CH3COOH Lưu ý: C2H5Cl không điều chế trực tiếp được CH3COOH nhưng nếu thay thế tác nhân là
CH3CCl3; CH3CN ; thì được
Câu 6 : Hấp thụ 3,36 lít CO2 vào 200,0 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH xM và N a2CO3 0,4M thu được dung dịch X có chứa 19,98 gam hỗn hợp muối khan Nồng độ mol/l của NaOH trong dung dịch ban đầu là
Lời giải.
Đáp án C
Không mất tính tổng quát giả sử hỗn hợp muối thu được sau phản ứng gồm:N a2CO3 : y
N aHCO3 : z (mol)
Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố [N a; C] và giải hệ 3 phương trình ta được:
0, 2x + 0, 08.2 = 2y + z
0, 15 + 0, 08 = y + z
106y + 84z = 19, 98
⇔
x = 0, 5
y = 0, 03
z = 0, 2 Lưu ý: Nếu đề bài thay đổi dữ kiện đầu bài là dung dịch X có chứa 19, 98g muối khan thành dung dịch X
có chứa 19, 98g chất tan Khi ấy, ta phải xét hai trường hợp hoặc X chứa N a2CO3 và N aHCO3 hoặc X
sẽ chứa N aOH dư và N a2CO3 Phụ thuộc vào số mol các chất tính nếu trường hợp nào số mol âm thì xét trường hợp còn lại
Câu 7 : Đun nóng 3,42 gam mantozo trong dung dịch axit sunfuric loãng, đun nóng Sau phản ứng, trung hòa axit dư rồi cho hỗn hợp sản phẩm tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgN O3trong N H3, đun nóng thu được 3,78 gam Ag Hiệu suất phản ứng thủy phân mantozo là
Lời giải.
Đáp án D
Ta có: nAg = 2nmantozoban đầu+ 2nmatozophản ứng
⇒ 0, 035 = 0, 01.2 + 2nMantose phản ứng ⇒ H = nMantose phản ứng
nMantose ban đầu = 75%
Lưu ý: Hỗn hợp (mantozo, saccazo) + H+/H2O (H% < 100%)
⇒ dd sau phản ứng +AgN O3/N H3 → Ag thì: nAg= 4nsacchararose phản ứng+2nmantose ban đầu+2nmantose phản ứng
Câu 8 : Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: N aOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,
CH3COOH, N a, N aHCO3, CH3COCl ?
A.7 B.6 C.5 D.4
Lời giải.
Đáp án C
CH6H5OH + N aOH → C6H5ON a + H2O
C6H5OH + 3Br2 → C6H2Br3OH + 3HBr
C6H5OH + (CH3CO)2O → CH3COOC6H5 + CH3COOH
C6H5OH + N a → C6H5ON a +1
2H2
C6H5OH + CH3COCl → CH3COOC6H5+ HCl
Câu 9 : Cho m gam bột Cu vào 200 ml dung dịch AgN O3 0,2M, sau một thời gian thu được 3,12 gam chất rắn X và dung dịch Y Cho 1,95 gam Zn vào dung dịch Y đến phản ứng hoàn toàn thu được 3,45gam chất rắn Z và dung dịch chứa 1 muối duy nhất Giá trị của m là
Lời giải.
Trang 9Đáp án D
Dễ thấy dung dịch sau phản ứng chỉ chứa Zn(N O3)2(Vì đề nói thu được một muối duy nhất )
nZn, pu = nZn2+ = 1
2nAg+ (Do số mol điện tích âm được bảo toàn dù quá trình phản ứng diễn ra qua nhiều giai đoạn trung gian)
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng kim loại, ta được :
mCu+ mAg+ + mZn bd = mX + mZ+ mZn pu ⇔ m + 0, 2.0, 2.108 + 1, 95 = 3, 12 + 3, 45 + 65.0, 02
⇒ m = 1, 6(g)
Câu 10 : Một rượu đơn chức X có % khối lượng oxi trong phân tử là 50% Chất X được điều chế trực tiếp từ anđehit Y Công thức của Y là:
Lời giải.
Đáp án B
Giả sử ancol cần tìm có CTTQ là: CnH2n+2−2kO (k ≤ n + 1)
Theo đề ra ta có:
16 14n + 2 − 2k = 1 ⇒ 7 = 7n − k Mặt khác: k ≤ n + 1; k, n ∈ N
Do đó: n ≤ 8
6 ⇒ n = 1 → k = 0
Vì thế X là: CH3OH điều chế từ andehit tương ứng là HCHO
Câu 11 : Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B ( đều có hóa trị không đổi ) Chia X thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: Hòa tan hết trong dung dịch chứ HCl và H2SO4, thu được 3,36 lít H2 ( đktc )
Phần 2: Hòa tan hết trong HN O3 loãng thu được V lít ( đktc) khí NO Giá trị của V là
Lời giải.
Đáp án A
Ta có :P e = 3, 36.2
22, 4 = 0, 3 ⇒ nN O = 0, 1 mol ⇒ V = 2, 24(L)
Cách khác
Nhận thấy nhanh số mol e của hh kim loại nhường đi không đổi ở 2 thí nghiệm
⇒ VkhíN O = 2
3VkhíH2
Câu 12 : Trung hòa 4,2 gam chất béo X, cần 3 ml dung dịch KOH 0,1 M Chỉ số axit của chất béo X bằng:
A.3 B.4 C.5 D.6
Lời giải.
Đáp án B
Xét trong 1 g chất béo ta có: nKOH = 3.0, 1.56
4, 2 = 4 Vậy chỉ số axit bằng 4
Câu 13 : Dầu thực vật hầu hết là lipit ở trạng thái lỏng do
A.Chứa chủ yếu gốc axit béo no B.Chứa chủ yếu gốc axit béo không no
C.Trong phân tử có gốc glixerol D.Chứa axit béo tự do
Lời giải.
Đáp án B
Câu 14 : Cho 10 ml rượu etylic 920 ( khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 gam/ml ) tác dụng hết với
Na thì thể tích khí sinh ra là
A.1,12 lít B.1,68 lít C.1,792 lít D.2,285 lít
Lời giải.
Đáp án D
Trang 10Cộng đồng hóa học và ứng dụng bring about change
VC2H5OH = 9, 2 ⇒ nC2H5OH = 0, 8.9, 2
46 = 0, 16(mol)
nH2 = nC2 H 5 OH + nH2O
0, 16
2 ⇒ V > 1, 792(l)
Câu 15 : Hòa tan hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn; 0,05 mol Cu; 0,3 mol Fe trong dung dịch HN O3 Sau khi các kim loại tan hết thu được dung dịch không chứa N H4N O3 và khí NO là sản phẩm khử duy nhất, Số mol HN O3 tối thiểu cần dùng là:
Lời giải.
Đáp án B
Btoàn e ta được: 0, 1.2 + 0, 05.2 + 0, 3.2 = 3x ⇒ x = 0, 3(mol)
Ta có nHN O3 = 4nN O ⇒ nHN O3 = 1, 2(mol)
Cách khác:
Tư duy: Hòa tan hết với lượng axit min khi các muối sinh ra đều là muối X(N O3)2 Vậy mol N O−3 trong này bằng 2 lần tổng số mol Kim loại
Mà các kim loại đều nhường 2e Vậy mol khí N O = 2/3 tổng số mol kim loại
⇒ nN O−
3 = 2P nKL+ 2
3P nKL= nacid
Câu 16 : Hợp chất X(C9H8O2) có vòng benzen Biết X tách dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y có công thức phân tử C9H8O2Br2 Mặt khác, cho X tác dụng với N aHCO3 thu được muối Z có công thức phân tử C9H7O2N a Số chất thỏa mãn tính chất X là :
Lời giải.
Đáp án A
Để tạo được Y thì X tham gia phản ứng cộng với có Br2hay có chứa C = C
Để tạo được Z thì X phải chứa nhóm −COOH
Vậy X có dạng CH2 = CH − C6H4− COOH
⇒ có 3 đồng phân
Câu 17 : Chi khí H2S tác dụng lần lượt với: dung dịch NaOH, khí clo, nước clo, dung dịch KM nO4/H+, khi oxi dư đun nóng, đung dịch F eCl3, dung dịch ZnCl2 Số trường hợp xảy ra phản ứng là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Lời giải.
Đáp án C
Có 6 chất phản ứng trừ ZnCl2
Chú ý : ZnS không tan trong nước nhưng tan trong axit mạnh HCl, H2SO4
Câu 18 : Chất X có CTPT là CxHyCl Trong X, clo chiếm 46,6% vể khối lượng Số đồng phân của X là:
Lời giải.
Đáp án C
Ta có: 46, 4
53, 6 =
35, 5 12x + y ⇒ 12x + y = 41 ⇒
(
x = 3
y = 5 Do đó: X là:C3H5Cl 1
CH2 =
2
CH −
3
CH3 Tiến hành lấy 1-H đồng thời thế 1-Cl vào các vị trí 1;2;3 ta được 3 đồng phân cấu tạo (1;2;3) và một đồng phân hình học (tại vị trí 1)
Câu 19 : Hidrocacbon X (C6H12) khi tác dụng với HBr chỉ tạo ra 1 dẫn chất monobrom duy nhất Số chất thoản mãn tính chất trên của X là:
Lời giải.
Đáp án A
Nhận định ban đầu X có k = 1 mà phản ứng được với HBr, do vậy loại các cycloalkan từ vòng 4 cạch trở