1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử môn hóa Học lần 2 THPT Hàn Thuyên năm 2015 có đáp án

13 644 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 298,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1. Lời giải. Đáp án B Ta có : nH2 = nSO 4 2 − = 0, 05 mol. ⇒ mmuối = mKL + mSO 2 − 4 = 0, 05.96 + 2, 43 = 7, 23. Câu 2. Lời giải. Đáp án B Theo đề bài ⇒ R : Ne3s1 ⇒ P hạt mang điện = 2.11 = 22. Câu 3. Lời giải. Đáp án D Các chất thỏa mãn là: CH2 = C(CH3) − CH2 − CH3 CH3 − C(CH3) = CH − CH3 CH3 − CH(CH3) − CH = CH2 CH3 − C(CH3) = C = CH2 CH2 = C(CH3) − CH = CH2 CH3 − CH(CH3) − C− = CH CH3 = C(CH3) − C− = CH. Câu 4. Lời giải. Đáp án A Dầu ăn nổi lên trên như vậy không tạo được nhũ hóa. Tức lúc đó xà phòng sẽ mất tác dụng là chất hoạt động bề mặt. Trong đó chỉ có thí nghiệm 2 là xà phòng tạo tủa với Ca2+ do đó mất hoạt tính. Còn chất giặt rửa tổng hợp không tạo tủa với Ca2+. Câu 5. Lời giải. Đáp án C Theo đề bài ta có: BaOH2+− : 0: 0,,051 SOAl3+42− : 0: 0,,23VV Dễ suy ra: 0, 3V.233 + (4.0, 2V − 0, 1).78 = 12, 045 ⇒ V = 0, 15(L) = 150mL Câu 6. Lời giải. Đáp án C Nếu chất rắn kia là NaCl thì nNaCl = 0, 134(mol) > nHCl do vậy trong đó có chứa NaOH dư. Nên nNaCl = nHCl = 0, 1(mol) ⇒ nNaOH = 7, 85 − 0, 1.58, 5 40 = 0, 05(mol) ⇒ P nNaOH = 0, 15(mol) CM = 1, 5M.

Trang 1

Cộng đồng hóa học và ứng dụng bring about change

THPT Hàn Thuyên

Đề thi thử số 1

(Đề thi gồm có 5 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I

NĂM HỌC 2014-2015

Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

http://www.bookgol.com

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh:

Số báo danh:

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố :

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K =39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1. Hòa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4loãng, sau phản ứng thu được 1,12 lít H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là:

A.7,33 gam B.7,23 gam C.5,83 gam D.4,83 gam

Câu 2. Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+(ở trạng thái cơ bản) là 2p6 Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là:

Câu 3. Hiđro hóa hoàn toàn hiđrocacbon mạch hở X thu được isopentan Số công thức cấu tạo có thể có của X là:

Câu 4. Cho dầu ăn vào các ống nghiệm đựng các chất sau:

Thí nghiệm 1: Nuớc cất, xà phòng

Thí nghiệm 2: Nước cất, xà phòng có hòa dung dịch CaCl2 bão hòa

Thí nghiệm 3: Nước cất, chất giặt rửa tổng hợp, dung dịch CaCl2bão hòa

Thí nghiệm 4: Nước cất, chất giặt rửa tổng hợp

Số thí nghiệm có dầu ăn nổi lên trên là:

Câu 5. Cho 500ml dung dịch Ba(OH)20,1M vào V ml dung dịch Al2(SO4)30,1M; sau khi các phản ứng kết thúc thu được 12,045 gam kết tủa Giá trị của V là :

Câu 6. Cho 100 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch NaOH sau phản ứng thu được 7,85 gam chất rắn khan Xác định nồng độ mol/l của dung dịch NaOH

Câu 7. Thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố R trong oxit cao nhất và trong hợp chất khí với hiđro tương ứng là a% và b%, với a : b = 0, 425 Tổng số electron trên các phân lớp p của nguyên tử R là :

Câu 8. Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A.Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom

B.Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KM nO4

C.H2S, O2, nước brom

D.O2, nước brom, dung dịch KM nO4

Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5 lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6

13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là:

Trang 2

Cộng đồng hóa học và ứng dụng bring about change

Câu 10. Hòa tan hoàn toàn m gam Fe trong 200ml dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch X và 2,24 lit khí H2 (đktc) Thêm 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào dung dịch X thì thu được 28,7 gam kết tủa Xác định nồng độ mol/l của H2SO4ban đầu?

Câu 11. Trong các dung dịch: HN O3, N a2SO4, N aCl, Ca(OH)2, M g(N O3)2, KHSO4 Có bao nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2tạo ra kết tủa?

Câu 12. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm N a2O và Al2O3 vào nước thu được dung dịch X trong suốt Thêm từ từ dung dịch HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa; khi hết 300 ml hoặc

700 ml thì đều thu được a gam kết tủa Giá trị của a và m lần lượt là :

A.23,4 và 56,3 B.23,4 và 35,9 C.15,6 và 27,7 D.15,6 và 55,4

Câu 13. Số nguyên tử C trong 2 phân tử axit isobutiric là:

Câu 14. Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO 2 :

nH2O = 2 Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không có chức ete, không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgN O3, trong amoniac ngay cả khi đun nóng Biết Mx < 140 Công thức cấu tạo của X là :

A.CH3COOC6H5 B.C2H3COOC6H5 C.HCOOC6H5 D.C2H5COOC6H5

Câu 15. Hiđrat hóa 5,2 gam axetilen với xúc tác HgSO4trong môi trường axit, đun nóng Cho toàn bộ các chất hữu cơ sau phản ứng vào một lượng dư dung dịch AgN O3 trong N H3 thu được 44,16 gam kết tủa Hiệu suất phản ứng hiđrat hóa axetilen là :

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng ?

A.Xenlulozơ được tạo bởi các gốc glucozơ liên kết với nhau bằng các liên kết β − 1, 6− glicozit

B.Amilozơ được tạo bởi các gốc glucozơ liên kết với nhau bằng các liên kết α − 1, 6− glicozit

C.Amilopectin được tạo bởi các gốc glucozơ liên kết với nhau bằng các liên kết α − 1, 4− glicozit và

α − 1, 6− glicozit

D.Amilozơ là polime được tạo thành bởi các liên kết β − 1, 4− glicozit và α − 1, 6− glicozit

Câu 17. Cho hỗn hợp K2CO3 và N aHCO3(tỉ lệ mol 1 : 1) vào bình dung dịch Ba(HCO3)2thu được kết tủa X và dung dịch Y Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560

ml Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng kết tủa X là

A.7,88 gam B.9,85 gam C.3,94 gam D.11,28 gam

Câu 18. Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của X là:

A.C4H10 B.C3H4 C.CH4 D.C2H4

Câu 19. Hỗn hợp X có khối lượng 83,68 gam gồm KClO3, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl Nhiệt phân hoàn toàn X thu được 17,472 lít O2 (đktc), chất rắn Y gồm CaCl2 và KCl Toàn bộ Y tác dụng vừa đủ với 0,36 lít dung dịch K2CO3 0,5M thu được dung dịch Z Lượng KCl trong Z nhiều gấp 22

3 lần lượng KCl trong X. Phần trăm khối lượng KClO3trong X là :

Câu 20. Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, N a2SO4, Zn(OH)2, KHSO4, N aHCO3, (N H4)2CO3 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính:

Câu 21. Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, F eS2 và FeS tác dụng hết với HN O3 (đặc nóng dư) thu được V lít khí chỉ có N O2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa, còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3

dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là :

Trang 3

Cộng đồng hóa học và ứng dụng bring about change

Câu 22. Cho dãy các oxit: N O2, CuO, SO2, CO2, SiO2, P2O5, Cl2O7 Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

Câu 23. Cho dãy các chất: cumen, stiren, isopren, xiclohbtnan, axetilen, benzen, gluozo Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch nước brom là:

Câu 24. Cho dãy các chất: ancol benzylic, mantozơ, anilin, toluen, axetilen, glucozơ, fructozơ Số chất trong dãy có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgN O3/N H3:

Câu 25. Một phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2N O(k) + O2(k) 2NO2(k) Giữ nguyên nhiệt

độ, nén hỗn hợp phản ứng xuống còn 1

3 thể tích Kết luận nào sau đây không đúng:

A.Tốc độ phản ứng thuận tăng 27 lần B.Hằng số cân bằng tăng lên

C.Tốc độ phản ứng nghịch tăng 9 lần D.Cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

Câu 26. Trong ancol X, oxi chiếm 26,667% về khối lượng Đun nóng X với H2SO4 đặc thu được anken Y Phân tử khối của Y là:

Câu 27. Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

(e) Cho bạc tác dụng với ozon

(f) Cho SO2 tác dụng với dung dịch BaCl2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

Câu 28. Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2bằng số mol H2O

(b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém

nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(d) Dung dịch Fructozơ bị khử bởi dung dịch AgN O3trong N H3 tạo ra Ag

(e) Saccarazơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là:

Câu 29. Axit nào sau đây là axit béo ?

A.Axit stearic B.Axit ađipic C.Axit oxaic D.Axit axetic

Câu 30. Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

(e) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgN O3/N H3 tạo ra Ag

Số phát biểu là đúng:

Câu 31. Cho các phản ứng sau :

(a) F eS + 2HCl → F eCl2+ H2S

(b) N a2S + 2HCl → 2N aCl + H2S

(c) 2AlCl3+ 3N a2S + 6H2O → 2Al(OH)3+ 3H2S + 6N aCl

(d) KHSO4+ KHS → K2SO4+ H2S

Trang 4

Cộng đồng hóa học và ứng dụng bring about change

(e) BaS + H2SO4(loãng) → BaSO4+ H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2−+ 2H+ → H2S là:

Câu 32. X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ, hai nhóm A liên tiếp Số proton của nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 33 Nhận xét nào sau đây về X, Y là đúng?

A.Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

B.Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron

C.Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y

D.Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron

Câu 33. Hỗn hợp X gồm H2và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H2là 12,5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là:

Câu 34. Cho các phát biểu sau:

(a) Khí CO2gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính

(b) Khí SO2gây ra hiện tượng mưa axit

(c) Khi được thải ra khí quyển, freon (chủ yếu là CF Cl3và CF2Cl2) phá hủy tầng ozon

(d) Moocphin, cocain và ancol etylic là các chất ma túy

Số phát biểu đúng là :

Câu 35. Cho các phản ứng sau:

(a) H2S + SO2 →

(b) N a2S2O3+ H2SO4(loãng) →

(c) SiO2+ M g(tỷ lệ mol 1:2)−→.t0

(d) Al2O3+ dung dịchN aOH → (e) Ag + O3 →

(g) Si + dung dịchKOH →

Số phản ứng tạo ra đơn chất là :

Câu 36. Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu dung dịch nước brom

Số phát biểu đúng là:

Câu 37. Một loại chất béo chứa 89% tristearin về khối lượng (còn lại là tạp chất không phải là triglixerit)

có chỉ số este là:

Câu 38. Dung dịch X gồm CH3COOH 0,03 M và CH3COON a 0,01 M Biết ở 250C, Kacủa CH3COOH

là 1, 75.10−5, bỏ qua sự phân li của nước Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là :

Câu 39. 200 ml gồm M gCl2 0,3M; AlCl3 0,45M; HCl 0,55M tác dụng hoàn toàn với V(lít) gồm NaOH 0,02M và Ba(OH)20,01M Tính giá trị của V(lít) để được kết tủa lớn nhất và lượng kết tủa nhỏ nhất:

A.12,5lít và 1,475lít B.1,25lít và 14,75lít C.12,5lít và 14,75lít D.1,25lít và 1,475lít

Câu 40. Đun nóng một este đơn chức (có M=100), với dung dịch NaOH thu được hợp chất có nhánh X và ancol Y Cho hơi Y qua CuO đốt nóng rồi hấp thụ sản phẩm vào lượng dư dung dịch AgN O3 trong N H3 thu được dung dịch Z Thêm H2SO4 loãng vào Z thì thu được khí CO2 Tên gọi của este là :

A.etyl isobutirat B.metyl metacrylat C.etyl metacrylat D.metyl isobutirat

Câu 41. Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên với hiệu suất 80% thu được m gam este Giá trị của m là

Trang 5

Cộng đồng hóa học và ứng dụng bring about change

Câu 42. Cho các chất: butylclorua, anlylclorua, phenylclorua, vinylclorua Đun sôi các chất với dung dịch NaOH, sau đó trung hòa NaOH dư bằng HN O3 rồi nhỏ vào đó vài giọt dung dịch AgN O3 Số dung dịch không tạo thành kết tủa là:

Câu 43. Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là :

Câu 44. Cho 17,6 gam chất X có công thức phân tử C4H8O2tác dụng hoàn toàn với 100 ml dung dịch chứa NaOH 1,5M và KOH 1,0M sau phản ứng cô cạn thu được 20 gam rắn khan.Công thức của X là :

A.HCOOC3H7 B.CH3COOC2H5 C.C2H5COOCH3 D.C3H7COOH

Câu 45. Hiện tượng xảy ra khi cho vài giọt dung dịch N a2CO3 vào dung dịch AlCl3:

A.Chỉ có kết tủa trắng tạo thành

B.Không có hiện tượng gì cả

C.Có kết tuả sau đó kết tủa tan hết

D.Có kết tủa và có khí bay ra

Câu 46. Hoà tan hỗn hợp Mg và Al vào dung dịch HN O3vừa đủ được dung dịch X (chứa 2 muối) và 0,336 lít N2O (đktc) thoát ra duy nhất Nếu cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thấy khi dùng hết 90ml hoặc 130ml đều thu được 2,52 gam kết tủa (biết M g(OH)2kết tủa hết trước khi Al(OH)3bắt đầu kết tủa trong dung dịch kiềm) Thì % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là :

Câu 47. Xà phòng hoá một triglyxerit cần 0,3 mol NaOH, thu được 2 mụối RCOONa và R0COON a với

R0 = R + 28 và số mol RCOONa bằng 2 lần số mol R0COON a Biết rằng khối lượng chung của 2 muối này là 86,2 gam Xác định R, R’ (đều là gốc no) và khối lượng mỗi muối

A.55,6gam C15H31COON a; 30,6gam C17H35− COON a

B.44,8gam C15H31COON a; 41,4gam C17H35COON a

C.42,8gam C13H27COON a; 41,4gam C15H31COON a

D.41,5gam C17H33COON a; 41,0gam C17H35COON a

Câu 48. Cho dãy các hợp chất thơm: p − HO − CH2− C6H4− OH, p − HO − C6H4− COOC2H5, p −

HO − C6H4− COOH, p − HCOO − C6H4 − OH, p − CH3O − C6H4− OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?

(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

Câu 49. Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch N aHCO3 thu được 1,344 lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O2 (đktc), thu được 4,84 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là :

Câu 50. Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X tạo ra 0,4 mol CO2 và 0,5 mol H2O X tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất Y Nhận xét nào sau đây đúng với X?

A.X làm mất màu nước brom

B.Trong X có hai nhóm −OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai

C.Trong X có ba nhóm −CH3

D.Hiđrat hóa but-2-en thu được X

——Hết——

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám trị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 6

THPT Hàn Thuyên

Đề thi thử số 1

(Đề thi gồm có 5 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I

NĂM HỌC 2014-2015

Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

http://www.bookgol.com

Mã đề thi 132

Đáp án trắc nghiệm

Câu 1. B

Câu 2. B

Câu 3. D

Câu 4. A

Câu 5. C

Câu 6. C

Câu 7. B

Câu 8. D

Câu 9. D

Câu 10. C

Câu 11. C

Câu 12. C

Câu 13. D

Câu 14. A

Câu 15. B

Câu 16. C

Câu 17. A

Câu 18. B

Câu 19. B

Câu 20. A

Câu 21. D

Câu 22. C

Câu 23. B

Câu 24. B

Câu 25. B

Câu 26. D

Câu 27. B

Câu 28. C

Câu 29. A

Câu 30. A

Câu 31. D

Câu 32. D

Câu 33. D

Câu 34. A

Câu 35. D

Câu 36. A

Câu 37. D

Câu 38. C

Câu 39. C

Câu 40. B

Câu 41. A

Câu 42. A

Câu 43. A

Câu 44. B

Câu 45. D

Câu 46. C

Câu 47. A

Câu 48. B

Câu 49. C

Câu 50. B

——Hết——

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám trị coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 7

bring about change Cộng đồng hóa học và ứng dụng

THPT Hàn Thuyên

Đề thi thử số 1

(Đề thi gồm có 5 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I

NĂM HỌC 2014-2015

Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

(Không kể thời gian phát đề)

http://www.bookgol.com

Mã đề thi 132

LỜI GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Lời giải.

Đáp án B

Ta có : nH2 = nSO42− = 0, 05 mol

⇒ mmuối= mKL+ mSO2−

4 = 0, 05.96 + 2, 43 = 7, 23

Câu 2 Lời giải.

Đáp án B

Theo đề bài ⇒ R : [N e]3s1 ⇒P hạt mang điện = 2.11 = 22

Câu 3 Lời giải.

Đáp án D

Các chất thỏa mãn là: CH2 = C(CH3) − CH2− CH3

CH3− C(CH3) = CH − CH3

CH3− CH(CH3) − CH = CH2

CH3− C(CH3) = C = CH2

CH2 = C(CH3) − CH = CH2

CH3− CH(CH3) − C− = CH

CH3 = C(CH3) − C− = CH

Câu 4 Lời giải.

Đáp án A

Dầu ăn nổi lên trên như vậy không tạo được nhũ hóa Tức lúc đó xà phòng sẽ mất tác dụng là chất hoạt động

bề mặt

Trong đó chỉ có thí nghiệm 2 là xà phòng tạo tủa với Ca2+do đó mất hoạt tính Còn chất giặt rửa tổng hợp không tạo tủa với Ca2+

Câu 5 Lời giải.

Đáp án C

Theo đề bài ta có: OH− : 0, 1

Ba2+ : 0, 05

 Al3+ : 0, 2V

SO2−4 : 0, 3V

Dễ suy ra: 0, 3V.233 + (4.0, 2V − 0, 1).78 = 12, 045 ⇒ V = 0, 15(L) = 150mL

Câu 6 Lời giải.

Đáp án C

Nếu chất rắn kia là NaCl thì nN aCl = 0, 134(mol) > nHCl do vậy trong đó có chứa NaOH dư

Nên nN aCl = nHCl = 0, 1(mol) ⇒ nN aOH = 7, 85 − 0, 1.58, 5

40 = 0, 05(mol) ⇒P nN aOH = 0, 15(mol)

CM = 1, 5M

Trang 8

bring about change Cộng đồng hóa học và ứng dụng

Câu 7 Lời giải.

Đáp án B

CT oxit cao nhất của R là R2Ox ⇒ CT của hợp chất khí với H là RH8−x

a = 2R

2R + 16x

R + 8 − x

⇒ a

b = 0, 425 ⇒ 0, 575R = 4, 4x − 8 ⇒

R = 32

x = 6 Nguyên tố S 1s22s2sp63s23p4 ⇒P ep = 10

Câu 8 Lời giải.

Đáp án D

O2, nước brom, dung dịch KM nO4

Câu 9 Lời giải.

Đáp án D

Đốt cháy anken nên ta thu được VCO2 = VH2O

Bảo toàn nguyên tố Oxi ⇒ VCO2 = VH2O = 7(L)

⇒ C = 7

3 ⇒ anken là C2H4và C3H6

Ta dễ dàng tính được số mol của từng khí

(

x + y = 3 2x + 3y = 7 ⇒

(

VC2H4 = 2 L

VC3H6 = 1 L .

Từ đây để đơn giản ta xem thể tích như là số mol Như vậy:

Khi hidrat hóa thì ta thu được nC2H5OH = 2(mol)

Gọi nC3H7OH bậc I= a(mol) ⇒ nC3H7OH bậc II = 1 − a(mol)

Theo đề bài ta có tỉ số 60(1 − a)

60a + 2.46 =

6

13 ⇔ a = 0, 2(mol) Suy ra mC3H7OH bậc I = 0, 2.60 = 12(g) vàP nancol = 2.46 + 1.60 = 152(g)

%C3H7OH bậc I = 12

152.100% = 7, 89%

Câu 10 Lời giải.

Đáp án C

Theo đề ta có H2SO4 loãng dư, do vậy F e + H2SO4 → F eSO4+ H2 xảy ra hoàn toàn

nF e = nF eSO4 = nH2SO4 = nH2 = 0, 1(mol)

Khi tác dụng với Ba(OH)2thì acid phản ứng trước và muối phản ứng sau Ta có nBaCl2 = 0, 1(mol)

So sánh thì ta thấy ngay BaCl2 hết và muối dư

Kết tủa gồm có BaSO4và F e(OH)2mà BaCl2 hết do đó

nBaSO4 = 0, 1(mol) ⇒ nF e(OH)2 = 28, 7 − 0, 1.233

90 = 0, 06(mol) Dựa vào phương trình phản ứng của BaCl2với 2 chất, ta tính được acid dư có n = 0, 1 − 0, 06 = 0, 04(mol) Vậy ban đầu nH 2 SO 4 = nH 2 SO 4 dư+ nH 2 = (0, 1 − 0, 06) + 0, 1 = 0, 14 ⇒ CM = 0, 7M

Câu 11 Lời giải.

Đáp án C

N a2SO4, Ca(OH)2, KHSO4

Câu 12 Lời giải.

Đáp án C

Trong quá trình phản ứng thì ưu tiên phản ứng trung hòa , sau đó mới kết tủa xuất hiện

Nên t dễ suy ra : a = (0, 3 − 0, 1).78 = 15, 6

Dễ nhận : nAl(OH)3=0,2 mol

Viết pt ra ( hơi lâu)

Khi cho 700ml HCl vào , sẽ tạo kết tủa, kết tủa tan 1 phần !

Kết tủa còn : 0,3 mol

Suy ra: N a2O = 0, 2 ; Al2O3 = 0, 15

⇒ m = 27, 7g

Trang 9

bring about change Cộng đồng hóa học và ứng dụng

Câu 13 Lời giải.

Đáp án D

Câu 14 Lời giải.

Đáp án A

Bảo Toàn KL tìm được nCO2 = 0, 1, nH2O = 0.05

Dựa vào đáp án và đề bài X là este 1 chức có chứa benzen :

nX = 1, 7 − (0, 1.12 + 0, 05.2)

32 = 0, 0125 => MX = 136

Câu 15 Lời giải.

Đáp án B

Gọi hiệu suất phản ứng là x

Ta có : 0, 2x.2.108 + 0, 2(1 − x).240 = 44, 16 ⇒ x = 0, 8

Câu 16 Lời giải.

Đáp án C

Câu 17 Lời giải.

Đáp án A

mBaCO3 = 197.0, 28 − 0, 2

2 = 7, 88(g)

Câu 18 Lời giải.

Đáp án B

nCO2 + nH2O− 39, 4 = −19, 912

12nCO2 + 2nH2O = 3, 64 ⇒ nCO2

2nH2O =

3 4

Câu 19 Lời giải.

Đáp án B

nCaCl 2 = 0.18

mY = 83, 68 − 0.78.32 = 58.72 ⇒ nKCl(Y ) = 58, 72 − 0.18.111

74.5 = 0.52

nKCl(Z) = 0.52 + 0.18.2 = 0.88 ⇒ nKCl(X) = 0.88.3

22 = 0.12mol

⇒ nKClO3 = 0.52 − 0.12 = 0.4mol

Câu 20 Lời giải.

Đáp án A

(Al(OH)3, Zn(OH)2, (N H4)2CO3, N aHCO3)

Câu 21 Lời giải.

Đáp án D

Quy đổi

Cu : x = 0, 1

F e : y = 0, 1

S : a = 0, 2

Bảo toàn e:⇒ V = 0, 1.(2 + 3) + 0, 2.6

1.22, 4 = 38, 08L

Câu 22 Lời giải.

Đáp án C

Từ CuO ,SiO2 (SiO2 chỉ tan trong kiềm đặc.)

Trang 10

bring about change Cộng đồng hóa học và ứng dụng

Câu 23 Lời giải.

Đáp án B

stiren, isopren, axetilen, glucozo

Câu 24 Lời giải.

Đáp án B

mantozo, axetilen, glucozo, fructozo

Câu 25 Lời giải.

Đáp án B

Hằng số tốc độ của 1 phản ứng cụ thể chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất chất phản ứng nên (4) sai 2N O + O2 2NO2

Phản ứng theo chiều thuận làm giảm số mol khí (giảm thể tích hỗn hợp khí) nên khi nén thể tích hỗn hợp phản ứng xuống 1

3 thể tích ban đầu, theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tăng thể tích (chiều nghịch) do đó tốc độ pư thuận giảm và tốc độ pư nghịch tăng nên (1), (3) sai nên có thể chọn (2) luôn

Câu 26 Lời giải.

Đáp án D

C3H6

Câu 27 Lời giải.

Đáp án B

Câu 28 Lời giải.

Đáp án C

Câu 29 Lời giải.

Đáp án A

Câu 30 Lời giải.

Đáp án A

Câu 31 Lời giải.

Đáp án D

Chỉ có a, còn lại có kết tủa , khí

Câu 32 Lời giải.

Đáp án D

Theo bài ra ta có hệ phương trình: ZY − ZX = 1

ZY + ZX = 33

⇒ ZX = 16(S); ZY = 17(Cl)

A Sai Vì S là chất rắn ở điều kiện thường

B.Sai.Vì lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (1s22s22p63s23p4) có 6e

C Sai Vì độ âm điện của Cl lớn hơn S( Tính phi kim tỉ lệ thuận với độ âm điện)

D.Đúng Vì X : 1s22s22p63s23p4

Ngày đăng: 13/03/2015, 01:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm